Cuốn sách “199 câu hỏi thường xuyên xuất hiện trong Toeic Part 5” được Ms Hoa Toeic tổng hợp từ hơn 100 đề thi TOEIC và chắt lọc ra những câu hỏi hay nhất, thường xuyên xuất hiện trong TOEIC Part 5. Từ đó, đưa ra lời giải, phân tích đáp án một cách chi tiết, và mở rộng vốn từ giúp các bạn luyện thi tốt toeic. Cuốn sách này mang đến hai tiêu chí giúp các bạn nắm chắc cấu trúc ngữ pháp và mở rộng vốn từ, từ đó giúp các bạn tự tin chọn được đáp án đúng và cơ hội để tăng điểm trong thời gian ngắn.
Trang 2199 CÂU HỎI THƯỜNG XUYÊN XUẤT HIỆN TẠI TOEIC PART 5
LỜI NÓI ĐẦU
Các em học sinh thân mến!
Như các em đã biết, bài thi TOEIC bao gồm 7 phần, chia làm 2 kỹ năng là Listening và Reading Mở đầu TOEIC Reading chính là 40 câu hỏi khó nhằn theo dạng điền từ vào
chỗ trống Đây chính là phần chứa nhiều “bẫy” nhất trong đề thi TOEIC đấy Đa
phần các em học sinh khó đạt điểm cao ở phần thi này bởi những câu hỏi đều yêu cầu
kiến thức tiếng Anh tổng hợp và kĩ năng tư duy trong thời gian ngắn Nếu như không
nắm chắc kiến thức hoặc bị mất tinh thần sau khi làm bài Listening thì đây chính là phần làm các em mất điểm nhiều nhất
Chính vì vậy, cô cùng đội ngũ chuyên môn của Ms Hoa TOEIC đã biên soạn tài liệu
tổng hợp “199 câu hỏi thường xuyên xuất hiện tại TOEIC Part 5” nhằm giúp các em
ăn điểm trọn vẹn 40 câu hỏi này
Tài liệu được dành tặng cho tất cả các bạn đang muốn nâng điểm phần Reading TOEIC một cách nhanh chóng và dễ dàng Thực tế từ các tài liệu TOEIC part 5, các em thường làm tổng hợp câu hỏi ở tất cả các dạng ngữ pháp và từ vựng nhưng chưa có phần giải thích, phân tích bản chất của câu Vì vậy, hiểu được sự khó khăn đó, trong cuốn tài liệu này, cô đã tổng hợp và đưa ra lời giải chi tiết các câu hỏi theo thói quen đề thi Part 5, bao
gồm cả phần từ vựng (danh từ, tính từ, trạng từ, liên từ, động từ, đại từ) và phần ngữ pháp (các thì trong tiếng Anh, sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ, câu chủ động bị động, đại từ quan hệ, câu điều kiện, so sánh, đảo ngữ) Kèm theo mỗi lời giải là phần mở rộng để các em có thể xử lý được những câu hỏi có liên quan vô cùng đơn giản
Hy vọng cuốn tài liệu tổng hợp với 199 câu hỏi này sẽ giúp các em có cái nhìn tổng quát nhất về Part 5 của đề thi TOEIC cũng như tránh được các “bẫy” thường gặp ở phần này Chúc các em ôn luyện và làm bài thi thật tốt!
Ms Hoa TOEIC!
Trang 3digital technology on the
current music industry
4 Cụm: a variety of + N (đếm được số nhiều)
5 Một số đuôi tính từ phổ biến:
ful, ive, ous, less, al,
-ly, -ish, -y, -like, -ed, -ing, -ic
for the construction of the
new streetcar lanes has
been cited by newspapers
as the main cause of the
- Initial estimate: ước tính ban đầu
- Initially (adv): ban đầu (thường đúng đầu câu)
Trang 4C Initiation
D Initial
(Câu 108, test 1, eco 2)
more than 500 dollars
worth of items can request
(câu 107, test 2, eco 1)
(charge) tạo thành cụm danh
từ
- “Additional” có đuôi “–al”
Tính từ
1 Additional (adj): bổ sung, phụ
2 In addition: bên cạnh đó, ngoài ra (cụm trạng từ)
3 Charge = fee = cost = rate: chi phí
(Câu 131, test 3, eco 1)
(pay increase)
- Substantial có “ending- đuôi” là –al -> tính từ
considerable = significant (adj): đáng kể
worldwide climate change
is the steady rise of sea
N (số nhiều) Consequences là N trước N cần Adj
1 The rise of + N = The increase in something: sự tăng lên về
2 Phân biệt tính từ đuôi
Trang 5agreed that John would
have performed a great
deal better under more …
- A, C đều là tính từ nhưng:
Favorite (yêu thích): không dùng để miêu tả và không hợp nghĩa với câu loại C
1 Under any circumstances: trong bất cứ hoàn cảnh nào
2 favorable ><
unfavourable (thuận lợi) (bất lợi)
is……for supporting staff
members and ensuring
that their work is done
- Ta có cấu trúc:
something: chịu trách nhiệm
1 Take responsibility for
nhiệm làm gì
Trang 6dedication, and expertise,
I am……that Ms Yoko
will be the most suitable
person for the position of
loại B và C
- “Considering her ability, dedication and expertise” chỉ sự cân nhắc để đưa ra
“intelligent” không phù hợp
về nghĩa loại D
1 Confidence (n): sự tự tin
2 Confident (adj): tự tin
3 Confidential (adj): bảo mật (hay được đóng dấu lên bao thư hoặc dán lên chỗ cần được bảo mật)
4 Cụm từ thường gặp:
- confidential information/ document (thông tin/tài liệu bảo mật)
strictly……and will not
be shared with any other
Trang 7items in a cool, dry place
(Câu 104, test 8, eco 3)
something
register for a student
discount card depends on
(câu 108, test 9, eco 2)
cần tính từ
- Dựa vào đuôi của các từ đáp án A là tính từ
1 Necessity (n): sự cần thiết
2 Register for something: đăng kí
3 Depend on: phụ thuộc vào
4 Discount card (n): thẻ chiết khấu
Trang 8John Stanton's retirement
was not well received by
most of
the staff members, but
Leslie, his long time
friend and colleague, was
extremely …….to hear
that Mr Stanton will now
be able to enjoy some
- Informative (adj): nhiều thông tin
- Eventual = final (adj)
- Absolute (adj): tuyệt đối absolute confidence: lòng tin tuyệt đối
1 To have confidence in something / somebody: tin vào việc gì/ ai đó
Trang 9D absolute
(câu 133, test 6, eco 3)
remove
all…… belongings when
they leave the library for
more than a half hour
realized that the launch of
our new product must be
postponed owing to…
conditions in the market
A unwilling
B unfavorable
C opposing
D reluctant
(câu 121, test 5, eco 5)
2 Opposing (a): có tính phản đối
3 Reluctant (a): lưỡng lự, miễn cưỡng
4 Postpone = delay = put off (v): trì hoãn
very challenging not only
because of the… training,
- Various (adj): đa dạng
- Spacious (adj): rộng
- Prosperous (adj): thịnh
1 Rigorous training: sự đào tạo nghiêm ngặt
2 Military (n): quân đội
3 Not only but also:
Trang 10không những…mà còn
when the team captain,
John Turner, signed a
Reach an agreement: đi đến
1 hợp đồng Disclosed = confidential (adj)
Trang 11growth and is looking to
add a newmember to…
“hers” phía sau loại C
- Sau từ cần điền có 1 danh từ
cần 1 tính từ sở hữu loại
D
1 Inspire (v): truyền cảm hứng
2 Politician (n): chính trị gia
popularity of … products
danh từ “products”
1 Popularity (n): sự phổ biến
Trang 12science majors should be
reminded of the seminar
(câu 105, test 1, eco 2)
động từ “beginning” loại đáp án B, C, D
1 Remind somebody of something: nhắc nhớ ai về việc gì
2 Thói quen đề thi:
enter graduate school……
Trang 13(câu 103, test 2, eco 1)
4 Prof: Professor: Giáo sư
5 Cụm từ thường gặp: contact directly (liên lạc trực tiếp)
3 Expansion (n): sự mở rộng
4 Company expansion: sự
mở rộng công ty
5 Expansion plan: kế hoạch mở rộng
1 Donate to charities: làm
từ thiện
2 Fund-raising parties: các bữa tiệc gây quỹ
Trang 14decided to allocate
specific tasks to members
to achieve its goals
making it possible to
produce goods more……
with less labor input
1 Make it possible to do something: làm cho nó có khả thi để làm gì
agency recommended that
tourists to the region
be…… dressed for frigid
Trang 15regarded as the leading
climate change scientist in
(câu 117, test 9, eco 3)
- Trong câu chúng ta có
“is… regarded” cần trạng
từ
1 Regard (v): coi, đánh giá, liên quan đến
2 With regard to + N = In terms of + N: liên quan đến
3 Regardless of +N: bất chấp, không màng đến
4 Regarding + N: vấn đề về…
1 Vehicle (n): phương tiện
2 Cụm từ thường gặp:
phương tiện cá nhân)
is….responsible for some
1 Marketing campaign: chiến dịch quảng cáo
Trang 16of our company's most
located, it hada huge
advantage in exposing its
goods tothe public, which
had an impact on its
(câu 113, test 4, eco 5)
“was…located” cần trạng
từ
1 Have a huge advantage
in something: có ưu điểm lớn về việc gì
impact/effect/influence on something: có ảnh hưởng đến cái gì
dường như) + adj
- Dedicated (adj) cần trạng
từ đứng trước
1 Các động từ chỉ cảm giác theo sau bởi “tobe”:
become, look, get,
Trang 17prepare the refreshments
for the forum
A Approximately
B Briefly
C Rapidly
D Unpredictably
(câu 121, test 1, eco 2)
lượng đứng trước số lượng chọn A
- Approximately = roughly = about = nearly
1 Refreshment (n): đồ ăn uống nhẹ
2 Caterer (n): người cung cấp thực phẩm
package, please carefully
look through the box to
make sure that it contains
1 Make sure = assure (v): đảm bảo
2 Contain = consist of = include (v): bao gồm
3 Once + clause: chỉ khi…(dùng trong câu điều kiện; thuộc vế điều kiện)
Trang 18(câu 112, test 7, eco 4)
(câu 111, test 3, eco 5)
các trạng từ bổ nghĩa cho động từ, nhấn mạnh mức độ của động từ
- Nearly + number: chỉ sự ước lượng
1 Demolish = destroy (v): phá hủy
2 Cụm từ phổ biến: labor safety
Trang 19asked….to evaluate the
overall brightness of the
1 Evaluate (v): đánh giá
2 Value (n): giá trị
3 Questionnaire = survey = inquiry form: bản câu hỏi khảo sát
have significantly altered
the appearance of the
sự lâu dài) Advancement of +
Trang 2041 One of the… of the
Parking Division of the
(câu 108, test 6, eco 3)
B
- One of the + N (số nhiều) loại C
1.Enforce (v): làm cho có hiệu lực
2 Enforce something upon somebody: ép ai làm gì
amidst rising oil prices
and environmental issues
(câu 124, test 5, eco 2)
3 Tough = difficult = hard
new … was developed
danh từ chỉ sự việc loại C,
1 Despite/Inspite the fact that + clause = Although +
Trang 21by MIN Communications,
received all the credit for
clause
the… directly for all
(câu 106, test 1, eco 4)
loại B, D
- Manufacture: N chỉ sự việc (không chỉ người)
- Manufacturer: N chỉ người
- Có động từ “contact” cần danh từ chỉ người loại C
1 Manufacture (n): sự sản xuất
customer satisfaction has
had an adverse impact on
sales…
A Grower
something (ảnh hưởng đến cái gì) loại A, B, C
- Growth: sự phát triển
chọn D
1 Resign (v): từ chức
2 Drop = decline = decrease (n): sự giảm xuống
3 Adverse = unfavorable (adj): bất lợi
Trang 22B Grow
C Grown
D Growth
(câu 114, test 8, eco 1)
annual conference will
reach an all-time high this
year, with more than
có mạo từ hay số nhiều loại A, D
executive officer Chip
Mason, Legg Mason has
acquired many successful
fund management firms
and usually operates them
trước và sau “and” phải tương
tự nhau; phía sau là cụm danh
từ phía trước “and” cần danh từ loại C, D
“found” là Vpp của từ
“find” (tìm kiếm)
Trang 23(câu 136, test 6, eco 3)
Michigan were advised to
apply as early as possible
Application (n): đơn xin việc
-> loại A Applicants (n): người xin việc -> chọn B
1 To advise somebody to
do something: khuyên ai làm gì
2 Tobe advised to do something: được khuyên làm gì
confidential……and place
provided before leaving
1 Convention = conference (n): hội nghị
2 Participant (n): người tham gia
3 Participate in (v) = take part in (v): tham gia
Trang 2450 Malaysia Airlines is
offering…… of up to
60% on online bookings
for one million domestic
tickets from next month
until July 31 next year
To offer discounts of…
- Không có mạo từ “a” chọn B
1 Discount (n): chiết khấu
2 Cụm từ phổ biến: Give/ offer/ get a discount
planning to host a career
fair for college graduates
(Câu 122, test 6, eco 4)
something: tìm kiếm ai/cái gì
loại A, D
- employment (n): công việc
- employee (n): người lao động
college graduates (sinh viên tốt nghiệp) cần tìm việc
chọn B để phù hợp về nghĩa
1 Host = hold = organize (v): tổ chức
2 Career fair: hội chợ việc làm
3 Healthcare sector: lĩnh vực y tế
Trang 25(câu 113, test 5, eco 5)
số nhiều) + V (chia số nhiều)
- Ở đây động từ là “has” (chia
2 Merchandise (n): hàng hóa
3 Familiarize with (v): làm quen với
Trang 2654 Much of the expected
boost in revenue is related
to a transaction tax which
1 Approval (n): sự phê duyệt
2 Boost = increase = raise (v): làm cho tăng lên, đưa lên, đẩy mạnh
3 Cụm từ phổ biến: sales revenue (n.p): doanh thu bán hàng
(câu 135, test 7, eco 3)
cần danh từ theo sau để tạo thành cụm danh từ
- Chúng ta có cụm: have potential to do something: có tiềm năng để làm gì
- Potential có đuôi là “–al”
làm ta dễ nhầm tưởng là Adj, nhưng đây là danh từ với nghĩa “tiềm năng”
1 Contribute to + N/Ving: góp phần vào việc gì/làm
gì
a…for the construction of
a new research facility on
the other side of the city
Trang 27A proposal
B proposed
C propose
D proposing
(câu 115, test 7, eco 2)
nhưng đây là 1 danh từ
proposed as an… to the
existing one in order to
meet the deadline
A alternative
B alternatives
C alternatively
D alternativeness
(câu 125, test 10, eco 4)
danh từ đếm được số ít loại
B, C, D
- “Alternative” có đuôi là “–
tive”, chúng ta dễ bị nhầm tưởng nó là tính từ nhưng thực
ra đây lại là danh từ
1 Alternativeness (n): sự thay thế
2 Deadline: hạn chót
(câu 122, test 3, eco 2)
danh từ
- Loại B, C, D vì process of (quy trình của cái gì); creation
Trang 28event whose purpose is to
(câu 122, test 6, eco 1)
vào…
2 Take part in something = participate in something: tham gia vào
electronic crime and data
intrusions over the past
(câu 127, test 6, eco 1)
tượng
- Get access to: tiếp cận với
- Accent (n): giọng nói không hợp nghĩa
- Increase in something: sự tăng lên về cái gì đó
Chọn A để phù hợp về nghĩa
1 Increase = rise = growth
in something (n): sự tăng lên về cái gì
Trang 29B Attempts
C Medicines
D Contributions
(câu 123, test 8, eco 1)
- Medicines: không hợp nghĩa
responsible for ordering
Trang 30(câu 104, test 9, eco 2)
inquiries should be made:
việc tìm hiểu nên được tiến hành
1 Cụm từ phổ biến với make:
(câu 131, test 1, eco 5)
Trang 31about the entrepreneurs
(câu 131, test 3, eco 4)
Implement policies: thi hành các chính sách
- Convince (v): làm tin tưởng
Trang 32D Return
(câu 102, test 2, eco 3)
hồi lại sản phẩm (để sửa chữa)
tiền phí
each month, we…….tours
of our laboratory for
(câu 112, test 8, eco 4)
chuyến tham quan
1 Inspect = check (v): kiểm tra
2 Inspection (n): sự kiểm tra
3 Cụm từ phổ biến:
Pay a visit: đến thăm (trang trọng)
contractors who are found
to have… safety laws
(câu 130, test 10, eco 1)
tham gia, giữ vững
1 Tobe subject to + N: phải chịu đựng cái gì
Trang 33view of the Christmas
retail sales picture before
…….sales figures a week
its products from retailers'
shelves because of allergy
(câu 138, test 1, eco 4)
- Uveil (v): tung ra, xuất bản
- Ta có cụm: recall products:
thu hồi sản phẩm (trong trường hợp sản phẩm bị lỗi)
1 Unveil = launch (v): tung ra
them to sell shares after
they have worked for 5
Trang 34manager… part of the
factory twice every day,
(câu 119 Test 10, eco 5)
sát, kiểm tra 1 địa điểm
1 Revise something: xem lại, kiểm tra lại 1 thứ gì đó
room at the Ashton Hotel
this week because of the
- Khi nói đến đặt phòng khách sạn chúng ta dùng động từ
“reserve”
1 It is impossible to do something: không khả thi
để làm gì
Trang 35(câu 126, test 2, eco 3)
- Express something: biểu đạt điều gì
- Record something: lưu lại cái gì
- Register for something: đăng
kí cái gì
1 Contact somebody: liên lạc với ai
2 Personnel department: phòng nhân sự
weather…for the slow
business this season
A Accounts
B Explains
C States
D Adapts
(câu 137, test 1, eco 2)
1 Account for = make up + %: chiếm bao nhiêu %
2 Explain something to somebody hoặc explain somebody something
Trang 36(Câu 125, test 2, eco 2)
(trường đại học)
1 Apply to + something:
áp dụng, ứng dụng cho cái
gì
2 Apply for: ứng tuyển
(câu 108, test 10, eco 1)
mong đợi làm gì chọn C
1 Provide = supply (v): cung cấp
often… to negligence and
bị buộc tội làm gì
- Tobe to blame for = tobe
1 To blame on somebody for doing something
Trang 37(câu 125, test 10, eco 1)
responsible for: chịu trách nhiệm về việc gì
- Tobe attributed to sth: bị qui cho
general guidance on how
you can obtain the best
(câu 136, test 3, eco 1)
something/ somebody
1.Information (n): thông tin
2 Informative (adj): cung cấp nhiều tin tức
3 Inform (v): thông báo
- Prepare for something:
chuẩn bị cho việc gì
- Start = begin something
1 Business trip: chuyến công tác
2 Các cụm phổ biến:
Trang 38D started
(câu 104, test 3, eco 5)
to … on a new research
something/ tell that + clause
1 Volunteer (v): tình nguyện
2 In cooperation with somebody: hợp tác với ai
is……out of patience
blocking the release of
2 Patient (adj): kiên nhẫn
3 Essential = necessary (adj)
Trang 39plans to launch 10 mobile
phones in 2010,……its
plan to expand in the
European market more
(câu 117, test 3, eco 3)
launch 10 mobile phones in
2010, which confirms its plan
to expand in the European market more aggressively
Sau which là động từ ở dạng chủ động nên rút gọn thành V-ing
unveil new products: tung
ra sản phẩm mới
all purchases must stay
within the team budget
(câu 123, test 10, eco 4)
purchases must stay within the team budget when you order new equipment
- Chủ ngữ của vế đầu mặc định là you; chủ ngữ của vế thứ 2 được lược bỏ và chuyển động từ thành V-ing
1 Purchase (n): sự mua bán; (v): mua, tậu
click on the "submit"
Trang 40treat ourproduction line
workers like robots, we
(chỉ người)
đây là câu chủ động chọn V-ing
you are all welcome to
pass into the dining hall
bỏ đi chuyển động từ thành
1 Proceedings (n): thủ tục