1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

100 bài toán thực tế liên quan đến hình học

45 64 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 2,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Diện tích tam giác là: Diện tích xuang quanh của hình nón có bán kính đường tròn đáy bằng vàr có đọ dài đường sinh b ng là: ằ l S xq rl... tròn tr ừ đi diện tích tam giác ABC xem hình

Trang 1

Bài toán th c t ự ế liên quan đế n hình h c ọ

1 Công th c tính chu vi, di n tích c a các hình, th tích c a các kh ứ ệ ủ ể ủ ố i hình.

 Hình tam giác: Cho tam giác ABC đường cao AH, đặt

a BC b CA c AB h AH   

Chu vi tam giác là: P a b c   

Diện tích tam giác là:

Diện tích xuang quanh của hình nón có bán kính đường tròn đáy bằng vàr

có đọ dài đường sinh b ng là: ằ l S xq rl

Diện tích toàn ph n c a hình nón tròn xoay b ng di n tích xung quanh cầ ủ ằ ệ ủa

Thể tích c a kh i tr có chi u cao ủ ố ụ ề h và có bán kính đáy bằng r là: V r h .2

Chú ý: Trường hợp hình lăng trụ đứ ng và khối lăng trụ đứng (như hình vẽ)

h

l r

r

Hoàng Mạnh Quân

Trang 2

 Cho hàm số y ax bx c 2  ,n u ế a 0 thì hàm s ố đã cho đạt giá tr nh ị ỏnhất trên khi

2

b x

a b

 Với , ,a b c là các s ốthực dương thì ta có: 3 ( ) 3

3 27

AM GM a b c a b c abc    abc   Đẳng th cứ

x y ra khi ả a b c 

Phần chứng minh xin để ạ l i cho bạn đọc

3 ng d ng c a tích phân trong vi c tính di n tích hình ph ng, tính th tích c a kh Ứ ụ ủ ệ ệ ẳ ể ủ ố i tròn xoay.

 N u hàm s ế ố y f x ( ) liên tục trên đoạn  a b; thì di n tích c a hình ph ng gi i h n b i cácệ S ủ ẳ ớ ạ ởđường : y f x y  ( ), 0,x a x b  ,  là b ( )

a

S  f x dx

 Diện tích cS a hình ph ng gi i h n bủ ẳ ớ ạ ởi đồ ị th các hàm s ố y f x y g x  ( ),  ( ) liên tục trên đoạn

 a b; và hai đường th ng x a x b ,  là b ( ) ( )

a

S  f x g x dx

 Cho hàm s ố y f x ( ) liên t c trên ụ  a b; Thể tích c a kh i tròn xoay t o b i hình ph ng giV ủ ố ạ ở ẳ ới

h n bạ ởi các đường : y f x y  ( ), 0,x a x b  ,  , khi quay xung quanh trục hoành được tính theocông th c : ứ b 2( )

a

V g xf x dx

R

Hoàng Mạnh Quân

Trang 3

B Ví d minh ho ụ ạ

Ví d 1.ụ Một đường dây điện được n i t ố ừ nhà máy điện trên b bi n v trí n v trí trên m t hòn ờ ể ở ị A đế ị C

đảo Kho ng cách ng n nh t t ả ắ ấ ừCđến đất liền là đoạn BC có độ dài 1 km, kho ng cách t n là 4 ả ừA đế B

km Người ta ch n m t v ọ ộ ị trí là điểm S n m gi a Aằ ữ và mBđể ắc đường dây điệ ừn t A n , rđế S ồ ừ đếi t S n

C như hình vẽ dưới đây Chi phí mỗi km dây điện trên đất li n m t 3000USD, mề ấ ỗi km dây điện đặt ngầm dưới bi n m t 5000USD Hỏi điểm S phải cách điểm A bao nhiêu km để chi phí mắc đường dây điện là ít ể ấ

nh ất

L i gi i ờ ảGiả ử s AS x ,0   x 4 BS 4 x

T ng chi phí mổ ắc đường dây điện là: f x ( ) 300  x500 1 (4  x) 2

Bài toán tr thành tìm giá tr l n nh t cở ị ớ ấ ủa ( )f x trên (0;4)

Cách 1: Ta có:

2

13(4 ) 9 4

'( ) 0 300 500 0 3 1 (4 ) 5(4 ) ( 4)

1916

1 (4 )

4

x x

Cách 2:

Ta có: f(3,25) 1600; (1) 1881,13883; (2) 1718,033989; (1,5) 1796,291202. fff

Như vậy ta cũng tìm ra A là đáp án

Bình lu n: ậ Không ít bạn đọc cho r ng cách gi i th ằ ả ứ hai không được khoa h c và làm mọ ất đi vẻ

đẹp c a toán h c ủ ọ Quan điểm c a tác gi v Cách 1 và Cách 2 ủ ả ề như sau:

 C ả hai cách đều ph i tìm giá tr l n nh t cả ị ớ ấ ủa ( )f x trên (0;4)

 Cách 1: Chúng ta gi i quy t b ng cách kh o sát hàm s ả ế ằ ả ố f x trên kho ng ( ) ả (0;4) tìm rađểgiá tr cị ủa x mà tại đó ( )f x đạt giá tr l n nh t; ti p theo, so sánh k t qu ị ớ ấ ế ế ả tìm được v i cácớđáp án A, B, C, D để tìm ra câu tr lả ời đúng cho câu hỏi

 Cách 2: Sau khi lập được hàm s ố f x( ) như Cách 1, tính f(3,25), (1), (2), (1,5);f f f số

l n nh t trong b n s ớ ấ ố ố tính đượ ẽc s là giá tr l n nh t cị ớ ấ ủa ( ).f x T ừ đó, hiển nhiên, d dàngễtìm ra câu tr lả ời đúng cho câu hỏi

 Có th ểthấy, rõ ràng Cách 2 giúp ta tìm đáp án nhanh hơn cách 1 Sự khác bi t gi a Cách 1ệ ữ

và Cách 2 nêu trên nằm ở quan ni m v tình huệ ề ống đặt ra V i Cách 1, ta coi ớ các phương

Hoàng Mạnh Quân

Trang 4

án A, B, C, D là chỉ các d ữliệu đưa ra để đố i chi uế ; v i Cách 2, ta coi ớ các phương án

A, B, C, D gi thi t c a tình hu là ả ế ủ ống đặt ra

 Có l nh ng bài t p c nghi m có th ẽ ữ ậ trắ ệ ể làm theo Cách 2 đôi phần là h n ch c a vi c kiạ ế ủ ệ ểmtra theo hình th c tr c nghi m, tuy nhiên trong quá trình làm bài thi m i câu hứ ắ ệ ỗ ỏi đã đượcngười ra đề đã ngầ ấn địm nh kho ng th i gian làm bài, do v y theo tác gi n u g p câu hả ờ ậ ả ế ặ ỏinày trong phòng thi h c sinh nên làm theo Cách 2.ọ

Ví d 2.ụ M t c a s có dộ ủ ổ ạng như hình vẽ, bao g m: m t hình ch nh t ghép v i n a hình tròn có tâm ồ ộ ữ ậ ớ ử

n m trên c nh hình ch nhằ ạ ữ ật Bi t r ng chu vi cho phép cế ằ ủa c a s là 4 m Hỏ ệủ ổ i di n tích l n nh t c a c a ớ ấ ủ ử

Bình lu n: ậ Vì sao t i (1) chúng ta không bi u di n theo mà l i bi u di n theo ạ ể ễ a b ạ ể ễ b a? Đâu đó có

bạn đọc nghĩ rằng vi c bi u di n theo hay bi u di n theo ệ ể ễ a b ể ễ b a thì các bước làm v n v y và không nh ẫ ậ ảhưởng đến quá trình làm bài Liệu điều này có đúng? Câu trả ờ l i là không? Chúng ta bi t r ng c a g m ế ằ ử ồhai b ph n (b ph n hình ch nh t và b ph n có d ng nộ ậ ộ ậ ữ ậ ộ ậ ạ ửa đường tròn), nhưng cả hai b ph n này khi ộ ậtính diện tích đều ph i tính theo ả a Như vậ ếy n u chúng ta bi u di n theo thì vi c tính toán s ph c t p ể ễ a b ệ ẽ ứ ạhơn khi biểu di n b theo a Công việc tưởng chừng như rất đơn giản này nhưng nó có thể giúp ích r t nhi u ễ ấ ềcho bạn đọc trong khi tính toán

Hoàng Mạnh Quân

Trang 5

Ví d 3.ụ Có hai cây c t d ng trên mộ ự ặt đấ ần lượt cao 1 m và 4 m, đỉt l nh c a hai cây c t cách nhau 5 m ủ ộNgười ta c n ch n m t v trí trên mầ ọ ộ ị ặt đất (n m gi a hai chân cằ ữ ột) và giăng dây nối đến hai đỉnh cột đểtrang trí như mô hình bên dưới Tính độ dài dây ng n nh t ắ ấ

Trang 6

6,7413,48 33,1776 ( 5,76)

13,48 33,1776'( )

25

Từ đó suy ra A là đáp án

Ví d 5 ụ M i trang gi y c a cu n sách giáo khoa c n di n tích 384 cmỗ ấ ủ ố ầ ệ 2 L trên và l ề ề

dưới là 3cm, l trái và l ph i là 2 cm Hãy cho biề ề ả ết kích thướ ối ưu củc t a trang gi y ấ

G i chi u dài c a trang gi y là ọ ề ủ ấ x x,( 8 6), suy ra chi u r ng là ề ộ 384

Trang 7

Thể tích c a h p là: ủ ộ V x ( ) x(12 2 )  x 2 Ta c n tìm ầ x để ( ) V x t giá tr l n nh vđạ ị ớ ất ới 0 x 6.Cách 1:

2

x

 Cách gi i th nh t không phả ứ ấ ải bài nào cũng áp dụng được

 Cách gi i th không h u ích trong các bài toán các bi n s là s l (hay bả ứ tư ữ ế ố ố ẻ ạn đọc còn gọi

là s x u) vì giá tr cố ấ ị ủa f x( ) trong b ng có th là l n nh t (nh nhả ể ớ ấ ỏ ất) nhưng chưa hẳn đã

l n nhớ ất (nh nh t) trên miỏ ấ ền ta đang xét Ở ví d này các giá tr cụ ị ủa x đưa ra ở các phương

án A, B, C, D là s nguyên nên ta m i có th ố ớ ể nhanh chóng so sánh và đối chi u v i các giáế ớtrị trong máy tính

 Theo tác gi cách gi i th ba là nhanh chóng và khoa h c nh t, bài làm trên tác gi ả ả ứ ọ ấ ở ả đãgiải chi ti t, tác gi ế ả đã đi tìm giá trị ớ l n nh t c a ấ ủ V x ( ) Tuy nhiên n u ch ế ỉtìm x để V x( )

l n nhớ ất thì ta có th ể tìm được ngay nh vi c giờ ệ ải phương trình: 4 12 2x  x hoặc

2x 6 ,x c ả hai phương trình này đều cho ta nghiệm x 2

Câu hỏi: T i sao tác gi lạ ả ại tìm được một trong hai phương trình 4 12 2x  x ho c

2x 6 x ? Câu tr l i rả ờ ất đơn giản, trong m c A (ki n th c c n nh ) tác gi ụ ế ứ ầ ớ ả đãcung c p cho bấ ạn đọc m t d n xu t c a bộ ẫ ấ ủ ất đẳng thức AM-GM đó là:

3 27

AM GM a b c a b c abc     abc   với a b c, , là các s ốthực dương

Đẳng th c x y ra khi ứ ả a b c 

Đẳng th c x y ra khi: ứ ả

Đáp án C

Cách 4:

S d ng chử ụ ức năng TABLE của MTCT (fx-570 PLUS ES ) ta th c hiự ện như sau:

Bước 1: Nh n MODE ch n chấ ọ ức năng TABLE bằng cách nh n s 7 ấ ố

Bước 2: Màn hình yêu c u nh p hàm sầ ậ ố bạn đọc hãy nh p ậ vào sau đó nhấn dấu “=”.Bước 3: Màn hình hiện “Start?” đây là giá tr bị ắt đầu, bọn đọc nh n s ấ ố 1 sau đó nhấn dấu “=” Màn hình hi n tiệ ếp “End?” đây là giá trị ế k t thúc, bạn đọc nh n s ấ ố 6 sau đó nhấn dấu “=” Màn hình lại hiện tiếp “Step?” đây là khoảng cách mà bạn đọc c n chầ ọn để đặt kho ng cách cho các giá tr cả ị ủa x, v i bài này ớ

bạn đọc nh n s ấ ố 1 sau đó nhấn dấu “=”

Bước 4: Màn hình hi n lên cho ta m t b ng g m hai c t, c t bên trái là giá tr c a x kệ ộ ả ồ ộ ộ ị ủ ẻm theo đó

là các giá tr ịtương ứng của ở bên ph D a vào b ng này bải ự ả ạn đọc s suy ra ẽ thì l n nh ớ ất

Hoàng Mạnh Quân

Trang 8

D n xu t c a bẫ ấ ủ ất đẳng thức AM-GM trong ph n tác gi ầ ả đóng khung rất mạnh đối

v i bài toán này vì nó chuy n tr ng thái liên ki t cớ ể ạ ế ủa a b c ừ, , t liên k t nhân sang ếliên k t c ng ế ộ

Trở ạ l i v i bài toán Ta c n tìm ớ ầ x để V x ( ) x(12 2 )  x 2 t giá tr l n nh t vđạ ị ớ ấ ới

0 x 6 Trong bi u thể ức V x( ) đang có các liên kết nhân c là các liên kụ thể ết nhân của x, 12 2x và 12 2 ,  x n u ta dùng ngay ế AM-GM chuy n sang liên kđể ể ết

c ng thì s ộ ẽ đượ ổc t ng:

(12 2 ) (12 2 ) 24 3

Như vậy để ả gi i bài toán này bạn đọc ch c n giỉ ầ ải phương trình 4 12 2x  x hoặc

2x 6 x là tìm ran gay đáp án Việc tìm ra một trong hai phương trình trên không khó vì nó chỉ là các bước xác định điểm rơi đơn giả ủ ất đẳn c a b ng thức AM-GM

tròn tr ừ đi diện tích tam giác ABC (xem hình v bên) ẽ

Câu hỏi: Nếu đề bài yêu c u tìm giá tr l n nh t c a ầ ị ớ ấ ủ thì li u vi c tính toán cóệ ệ

m t thấ ời gian và gây sai lầm khi tính toán không, vì đây có số mũ chưa kể ả kh năng

s xố ấu? Rõ ràng vi c tìm giá tr l n nhệ ị ớ ất như ở trên bi u th c có v khá dài và có lể ứ ẻ ẽcũng là trở ng i nhạ ất định cho m t s bộ ố ạn đọc, để ả gi i quy t vế ấn đề này (cách làmnày ch ỉđược áp d ng cho hình th c thi tr c nghi m) bụ ứ ắ ệ ạn đọc làm như sau: Đầu tiên

bạn đọc xác định điểm rơi để tìm x v i mớ ục đích xác định xem x b ng bao nhiêu thì

ra giá tr ịl n nh t cớ ấ ủa

C ta có th tìm giá tr l n nh t cụthể ể ị ớ ấ ủa trong ví d ụ trên như sau:

Bước 1: Giải phương trình ta có Bước 2: Tính ta có ngay giá tr l n nh t c a ị ớ ấ ủ

Hoàng Mạnh Quân

Trang 9

Ví d 8 ụ (Đề minh ho k ạ ỳ thi THPTQG năm 2017) T m t t m nhôm hình ch nhừ ộ ấ ữ ật có kích thước

50cm240cm, người ta làm các thùng đựng nước hình tr có chi u cao b ng 50 cm, theo hai cách sau ụ ề ằ(xem hình minh ho ạ dướu đây):

Cách 1: Gò tấm tôn ban đầu thành m t xung quanh c a thùng ặ ủ

Cách 2: C t tắ ấm tôn ban đầu thành hai t m b ng nhau, r i gò m i tấ ằ ồ ỗ ấm đó thành mặt xung quang c a mủ ột thùng

Kí hi u ệ V1 là th tích cể ủa thùng gò được theo cách 1 và V2 là t ng th tích cổ ể ủa hai thùng gò được theo cách 2 Tính t s ỉ ố 1

2

V V

A 1

2

1 2

Trang 10

T ng di n tích v i cổ ệ ả ần để là cái mũ là: 506,25250 756,25 (cm2)

Đáp án D

Ví d 10 ụ Người ta giăng lưới để nuôi riêng m t lo i cá trên m t góc h Bi t rộ ạ ộ ồ ế ằng lưới được giăng theo

một đường th ng t m t v trí trên b ẳ ừ ộ ị ờ ngang đến m t v trí trên b d c và phộ ị ờ ọ ải đi qua một cái cọc đã cắm

s n v trí H i di n nh nh t có th ẵ ở ị A ỏ ệ ỏ ấ ể giăng là bao nhiêu, bi t r ng kho ng cách t cế ằ ả ừ ọc đến b ngang là ờ

5 m và kho ng cách t cả ừ ọc đến b d c là 12 m ờ ọ

A 120 m2 B 156 m2 C 238,008(3) m2 D 283,003(8) m2

L i gi i ờ ảĐặt tên các điểm như hình vẽ Đặt CJ x x ,( 0)

Vì hai tam giác AJC BKA là hai tam giác đồvà ng d ng nên: ạ 12 60

Thể tích c a kh i nón là: ủ ố 2

1 1 .1 .0,5 1

3 12

S   S  Thể tích c a kh i lủ ố ập phương là: S2 1.1.1S2 1

Hoàng Mạnh Quân

Trang 11

A' B'

C'

B C A

A' B'

Trang 12

Ví d 14 ụ T m t mi ng tôn có hình d ng là nừ ộ ế ạ ửa đường tròn bán kính 1 m, người ta c t ra m t hình ch ắ ộ ữ

nh t (phậ ần tô đậm trong hình v ) H i có th cẽ ỏ ể ắt được mi ng tôn có di n tích l n nh t là bao nhiêu ế ệ ớ ấ

An c n bao nhiêu tiầ ền để ng hoa trên mtrồ ảnh đất đó (sốtiền được làm tròn đến hàng nghìn)

Ví d 15 ụ M t h p không nộ ộ ắp được làm t m t t m bìa các tông Hừ ộ ấ ộp có đáy là một hình vuông c nh ạ x

(cm), đường cao là h (cm) và có th tích là 500 cmể 3 Tìm x sao cho di n tích c a m nh bìa các tông là nh ệ ủ ả ỏ

nh t ấ

Hoàng Mạnh Quân

Trang 13

A 7862000 đồng B 7653000 đồng C 7128000 đồng D 7826000 đồng.

L i gi i ờ ảChọ ệ ụn h tr c to ạ độ như hình vẽ Ta có phương trình đườ ng elip là: 2 2 1

x

y  Suy ra di n tích mệ ảnh đất tr ng hoa là: ồ

t m t miừ ộ ếng tôn khác) Có hai cách gò sau đây (quan sát hình vẽ minh ho ạ):

Cách 1: Gò sao cho cái thùng có chi u cao 50 cm ề

Cách 2: Gò sao cho cái thùng có chi u cao 120 cm ề

Hoàng Mạnh Quân

Trang 14

Đáp án C

Hoàng Mạnh Quân

Trang 15

C Bài t ập đề ngh ị

Bài 1 M t s i dây có chiộ ợ ều dài 6m được chia thành hai ph n M t phầ ộ ần được u n thành hình tam giác ố

đều và m t phộ ần được u n thành hình vuông Hố ỏi độ dài c nh cạ ủa hình tam giác đều b ng bao ằnhiêu để ổ t ng diện tích hai hình thu được là nh nh t ỏ ấ

Bài 2 Bác nông dân làm m t hàng rào tr ng rau hình ch nh t có chi u dài song song v i b ộ ồ ữ ậ ề ớ ờ tường

Bác ch làm ba m t vì m t th ỉ ặ ặ ứ tư bác tận d ng luôn b ụ ờ tường Bác d tính s ự ẽ dùng 200m lướ ắi s t

để làm nên toàn b ộ hàng rào đó Hỏi di n tích l n nh t bác có th rào là bao nhiêu ệ ớ ấ ể

Bài 4 Người ta lắp đặt đường dây điện n i t ố ừ điểm A trên b ờAC đến điểm B trên một hòn đảo; kho ng

cách ng n nh t t n b ng 3 km, kho ng cách t n là 12 km Chi phí lắ ấ ừB đế AC ằ ả ừA đế C ắp đặt mỗi

km dây điện dưới nước là 100 triệu đồng, còn trên b là 80 triờ ệu đồng H i ph i chỏ ả ọn điểm S trên

b cách ờAC A bao nhiêu để chi phí mắc dây điệ ừn t A đế S ồ ừ S đế Bn r i t n là th p nhấ ất

Bạn Hoa đi từ nhà ở ị v trí A đến trường t i v trí ạ ị C phải đi qua cầu t A đến B r i t ồ ừB đến trường

Trận lũ vừa qua cây c u b ngầ ị ập nước, do đó bạn Hoa phải đi bằng thuy n t ề ừ nhà đến v trí D nào

Trang 16

Bài 5 Hai v trí và cách nhau 615 m và cùng n m v m t phía b sông Kho ng cách t và t ị A B ằ ề ộ ờ ả ừAB

đến b sông lờ ần lượt là 118 m và 487 m Một người đi từ đế ờ sông để A n b lấy nước mang v B ềĐoạn đường ng n nhắ ất mà người đó có thể đi là bao nhiêu (làm tròn đến ch s th p phân th ữ ố ậ ứ

nh t) ấ

A 569,5 m; B 671,4 m; C 779,8 m; D 741,2 m

Bài 6 Có hai chi c c c cao 10 m và 30 m lế ọ ần lượt đặ ạt t i hai v trí ị A, B Bi t kho ng cách gi a hai cế ả ữ ọc

b ng 24 ằ m Người ta ch n m t cái chọ ộ ốt ở ị v trí trên mM ặt đấ ằt n m gi a hai chân cữ ột để giănggiây nối đến hai đỉnh và C D củ ọc như hình vẽ ỏa c H i ta phải đặt ch t ở ịố v trí nào để ổng độ t dài

c a hai sủ ợi dây đó là ngắn nhất

A AM 6 , m BM 18 ;m B AM 7 , m BM 17 ;m

C AM 4 , m BM 20 ;m D AM 12 , m BM 12m

Bài 7 T m t m nh gi y hình vuông c nh 4 ừ ộ ả ấ ạ cm, người ta g p nó thành 4 phấ ần đều nhau r i d ng lên ồ ự

thành một hình lăng trụ ứ giác đều như hình vẽ t H i th tích cỏ ể ủa lăng trụ này là bao nhiêu

A 4 cm3; B 16 cm3; C 4 3;

3 cm D 16 3.

3 cm

Bài 8 Một người lính đặc công th c hiự ện bơi luyệ ậ ừ ịn t p t v trí trên b biA ờ ển

đến m t cái thuyộ ền đang neo đậ ở ịu v trí trên biC ển Sau khi bơi được

1,25 km do khát nước người này đã bơi vào vị trí trên bE ờ để ố u ng

nướ ồc r i m i t ớ ừE bơi đến C Hãy tính xem người lính này phải bơi ít

nh t bao nhiêu km Bi t r ng kho ng cách t n là 6,25 km và ấ ế ằ ả ừ A đế C

Trang 17

Bài 9 Đổ nước vào m t chi c thùng hình tr ộ ế ụ có bán kính đáy 20 cm Nghiêng thùng sao cho mặt nước

chạm vào mi ng cệ ốc và đáy cốc như hình vẽ thì mặt nướ ạc t o với đáy cốc m t góc ộ o

45 H i th ỏ ểtích c a thùng là bao nhiêu cmủ 3

A 16000  B 12000  C 8000  D 6000 

Bài 10 Tính th tích c a m t chi ti t máy trong hình bi t r ng m t cể ủ ộ ế ế ằ ặ ắt được cắt theo phương vuông góc

v i tr c thớ ụ ẳng đứng

A 50 cm3 B 60 cm3 C 80 cm3 D 90 cm3

Bài 11 Người ta g p m t mi ng bìa hình ch nhậ ộ ế ữ ật có kích thước 60cm20cm như hình vẽ để ghép

thành m t chi c h p ộ ế ộ hình hộp đứng (hai đáy trên và dưới đượ ắ ừ miếng tôn khác đểc c t t ghép vào) Tính di n tích toàn ph n c a h p khi th tích c a h p l n nh ệ ầ ủ ộ ể ủ ộ ớ ất

A 1450 cm3 B 1200 cm3 C 2150 cm3 D 1650 cm3

Bài 12 Một bóng đèn huỳnh quang dài 120 cm, đường kính của đường tròn đáy là 2 cm

được đặt khít vào m t ng gi y c ng d ng hình h p ch nh t (xem hình v ) ộ ố ấ ứ ạ ộ ữ ậ ẽ

Trang 18

D 4 3

81

V   dm3

Bài 14 M t h p s a Ông Th do công ty Vinamilk s n xu t có th tích là 293 ml H i ph i s n xuộ ộ ữ ọ ả ấ ể ỏ ả ả ất đáy

hộp có đường kính bằng bao nhiêu cm (làm tròn đến ch s p phân th hai) thì trữ ốthậ ứ ọng lượng

c a v h p là nh nh t Bi t r ng v hủ ỏ ộ ẹ ấ ế ằ ỏ ộp được làm t cùng m t hừ ộ ợp kim có độ dày như nhau tại

m i v trí ọ ị

A 7,20 cm; B 6,32 cm; C 7,36 cm; D 6,10 cm

Bài 15 M t kh i g hình tr ộ ố ỗ ụ có bán kính đáy r 1, chi u cao bề ằng 2 Người ta khoét r ng kh i g bỗ ố ỗ ởi

hai n a hình cử ầu mà đường tròn đáy của kh i gỗ là đườố ng tròn l n cớ ủa m i n a hình c u Tính t ỗ ử ầ ỉ

Bài 16 M t cái xô b ng inox có dộ ằ ạng như hình vẽ Các kích thước (tính cùng đơn vị dài) cũng được cho

kèm theo Tính di n tích xung quanh c a cái xô ệ ủ

A 1440  B 756  C 1323  D 486 

Bài 17 Tính di n tích v i cệ ả ần có để may một cái mũ có dạng và kích thướ (cùng đơn vị đo) được c cho

b i hình v bên (không k m, mép) ở ẽ ểriề

A 350  B 400  C 450  D 500 

12369

30

1030

Hoàng Mạnh Quân

Trang 19

Bài 18 M t cái b n chộ ồ ứa xăng g m hai n a hình c u và m t hình tr ồ ử ầ ộ ụ (như hình vẽ) Các kích thước được

ghi cùng đơn vị Hãy tính th tích c a b n ch a ể ủ ồ ứ

trên hình v ẽ (đơn vị đo là dm) Tính xem thể tích c a kh i d ng c ủ ố ụ ụ đó là bao nhiêu dm3

A 490  B 4900  C 49000  D 490000 

Bài 20 Một người th ợ cơ khí vẽ ố b n nửa đường tròn trên t m nhôm hình vuông cấ ạnh 1,5 m Sau đó cắt

thành hình bông hoa (phần tô đậm trong hình v ) Hãy tính khẽ ối lượng c a ph n nhôm b c t b ủ ầ ị ắ ỏ

bi t r ng m i mế ằ ỗ 2 nhôm có khối lượng 10 kg

b ng nhau, m i hình vuông có c nh b ng (cm), r i g p t m nhôm lằ ỗ ạ ằ x ồ ậ ấ ại như hình vẽ dưới đây đểđược m t cái h p không n p Tìm ộ ộ ắ x h p nhđể ộ ận được có th tích l n nh t ể ớ ấ

1836

16

14

7

Hoàng Mạnh Quân

Trang 20

A x 5 B x 3 C x 2 D x 4.

Bài 23 T m t t m nhôm hình ch nhừ ộ ấ ữ ật có kích thước 60cm200cm, người ta làm các thùng đựng

nước hình tr có chi u cao b ng 50 cm, theo hai cách sau (xem hình minh ho ụ ề ằ ạ dướu đây):

Cách 1: Gò tấm tôn ban đầu thành m t xung quanh c a thùng ặ ủ

Cách 2: Gò t m tôn thành b n m t xuang quanh cấ ố ặ ủa hình lăng trụ ứ giác đề t u

Kí hi u ệ V1 là th tích cể ủa thùng gò được theo cách 1 và V2 là th ể tích thùng gò được theo cách

2 Tính t s ỉ ố 1

2

V k V

tấm nhôm đó bốn hình vuông b ng nhau, m i hình vuông c nh b ng cm, r i g p t m nhôm lằ ỗ ạ ằ x ồ ậ ấ ại như hình vẽ để đượ c m t cái h p không n p Tìm ộ ộ ắ x h p nhđể ộ ận được có th tích l n nh t ể ớ ấ

cao của thùng rượu là 1 m Hãy tính xem thùng rượu này chứa được bao nhiêu lít rượu (làm tròn

đến ch s ữ ốthập phân th hai) Bi t r ng c nh bên hông cứ ế ằ ạ ủa thùng rượu có hình d ng c a parabol ạ ủ

A 15329

150

 lít B 502

3

 lít C 305

3

 lít D 406

3

 lít

Hoàng Mạnh Quân

Trang 21

Bài 26 M t mi ng nhôm hình vuông cộ ế ạnh 2,1 m được người th k ợ ẻ lưới thành 9 ô vuông nh có diỏ ện

tích bằng nhau Sau đó tạ ị trí điểm Ai v và A' v các cung tròn bán kính 2,1 m; t i v ẽ ạ ị trí điểm B

B' v các cung tròn bán kính 1,4 m; t i v ẽ ạ ị trí điểm C và C' v các cung tròn bán kính 0,7 m ẽNgười này cắt được hai cánh hoa (quan sát một cánh hoa được tô đậm trong hình) Hãy tính khối lượng c a ph n tôn b c t b , bi t r ng m i mủ ầ ị ắ ỏ ế ằ ỗ 2 tôn có khối lượng 10 kg

A 11,172 kg B 22,344 kg C 21,756 kg D 32,928 kg

Bài 27 M t qu c u lông và hộ ả ầ ộp đựng của nó có kích thước được cho trong hình v Hãy tính xem hẽ ộp

đó đựng được bao nhiêu qu c u ng ả ầ lô

A 26 qu ả B 27 qu ả C 28 qu ả D 29 qu ả

Bài 28 T m t t m nhôm hình vuông c nh ừ ộ ấ ạ 3 m người ta làm các thùng đựng nước hình tr có chi u ụ ề

Kí hiệu V1 là th tích cể ủa thùng gò được theo cách 1 và V2 là t ng th tích cổ ể ủa hai thùng gò được theo cách 2 Tính t s ỉ ố 1

2

V V

A 1

2

1 2

Bài 29 Người ta mu n làm m t chi c thùng hình tr t m t mi ng nhôm có chu vi 120 cm (quan sát ố ộ ế ụ ừ ộ ế

hình minh ho ) Hãy cho bi t mạ ế ảnh tôn có kích thước như thế nào thì th tích c a chi c thùng ể ủ ế

l n nh ớ ất Biế ằt r ng chi u cao c a thùng b ng chi u r ng c a mi ng nhôm ề ủ ằ ề ộ ủ ế

C'

B C A

A' B'

50 cm

9 cm

1,5 cm

cao b ng 3 m, theo hai cách sau (xem hình minh ho ằ ạ dướu đây):

Cách 1: Gò tấm tôn ban đầu thành m t xung quanh c a thùng ặ ủ

Cách 2: C t tắ ấm tôn ban đầu thành ba t m b ng nhau, r i gò m i tấ ằ ồ ỗ ấm đó thành mặt xung quang

c a m t thùng ủ ộ

Hoàng Mạnh Quân

Trang 22

Bài 31 Một lão nông chia đất cho con trai để người con canh tác riêng, bi t rế ằng người con s ẽ được chọn

miếng đất hình ch nh t có chu vi 800 m H i anh ta ph i ch n mữ ậ ỏ ả ọ ảnh đất có kích thước như thếnào để ện tích đấ di t canh tác là l n nh t ớ ấ

cần để làm cái mũ đó biế ằng vành mũ hình tròn, ốt r ng mũ hình trụ và mũ được may hai l p ớ

A 700cm2 B 1512,5 cm2 C 1500,5 cm2 D 756,25 cm2

Bài 34 M t nhóm h c sinh d ng lộ ọ ự ều khi đi dã ngoạ ằi b ng cách gấp đôi tấm b t hình ch nh t có chiạ ữ ậ ều

dài 12 m, chi u r ng 6 m (gề ộ ấp theo đường trong hình minh hoạ) sau đó dùng hai cái gậy có chiều dài b ng nhau ằ chống theo phương thẳng đứng vào hai mép g p Hãy tính xem khi dùng chiấ ếc

g y có chi u dài b ng bao nhiêu thì không gian trong l u là l n nh ậ ề ằ ề ớ ất

Ngày đăng: 04/07/2020, 14:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình nón c ng v i di ộ ớ ện tích đáy củ a hình nón:  S tp   rl   r 2 . - 100 bài toán thực tế liên quan đến hình học
Hình n ón c ng v i di ộ ớ ện tích đáy củ a hình nón: S tp   rl   r 2 (Trang 1)
Hình tr ụ đặ c có th  tích l n nh t là bao nhiêu?  ể ớ ấ - 100 bài toán thực tế liên quan đến hình học
Hình tr ụ đặ c có th tích l n nh t là bao nhiêu? ể ớ ấ (Trang 17)
Hình minh ho ). Hãy cho bi t m ạ ế ảnh tôn có kích thước như thế  nào thì th  tích c a chi c thùng  ể ủ ế - 100 bài toán thực tế liên quan đến hình học
Hình minh ho ). Hãy cho bi t m ạ ế ảnh tôn có kích thước như thế nào thì th tích c a chi c thùng ể ủ ế (Trang 21)
Hình kh ố i chữ ật như hình vẽ ỏ ể  nh . H i th  tích l n nh t c a kh i g   ớ ấ ủ ố ỗ sau khi cưa xong là bao nhiêu. - 100 bài toán thực tế liên quan đến hình học
Hình kh ố i chữ ật như hình vẽ ỏ ể nh . H i th tích l n nh t c a kh i g ớ ấ ủ ố ỗ sau khi cưa xong là bao nhiêu (Trang 27)
Đồ thị hàm số  1 2 40 - 100 bài toán thực tế liên quan đến hình học
th ị hàm số 1 2 40 (Trang 35)
Hình nón là 3  chi u cao c a hình tr  là 2 .  R ề ủ ụ R - 100 bài toán thực tế liên quan đến hình học
Hình n ón là 3 chi u cao c a hình tr là 2 . R ề ủ ụ R (Trang 40)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w