Tam that phai ho Động mạch phổi Mao mach phéi Tình mạch phổi Tam nhi trai Tam that trai Déng mach chu Mao mach phan trén co thé 9.. Động Mạch phổi Vòng tuân hoàn nhỏ Vòng tuần
Trang 1
Ciigo mv cin thay co ve dy
MON SINH HỌC 8
Trang 31 Tam that phai
ho Động mạch phổi
Mao mach phéi
Tình mạch phổi
Tam nhi trai
Tam that trai
Déng mach chu
Mao mach phan trén co thé
9 Mao mach phGn duoi co thé
10 Tinh mach chu trén
11 Tinh mach chu duoi
12 Tam nhi phai
L Ì Mau đỏ thẫm (NhiêuCO2)
|] Máu đỏ tươi (Nhiéu O2) Hình 16-1 Sơ đô cấu tạo hệ tuần hoàn máu
Trang 4Vòng tuan hoàn lớn
“Sy Soe _ Đầu và
` SS - chỉ trêu
No,
chi dudi
Copyright © 2003 Pearson Education, Inc publishing as Benjamin Cummings
Quan sat H.16-thao luận hoàn
thanh bang sau
_ | VONG | VONG
ĐẶC ĐIỂM | TUẦN |TUAN
NHO | HOAN
LỚN - Duong di
của máu
Vai tro
Độ dài
vòng tuần
Trang 5
Động Mạch phổi
Vòng tuân hoàn nhỏ Vòng tuần hoàn lớn
Trang 6Động Mạch phổi
phải
ĐẶC VÒNG _ | VÒNG TUẦN
SANH
‹ Tu TTP theo
ĐưỜnE |ĐMP đến 2
đi của lá phổi ,theo
Vai trò
Độ dài
vong
tuan
Trang 7
9: Mao mạch phần dưới
ĐẶC | VÒNG TUẦN | VÒNG TUẦN
SO
SANH
Tu TTT th
ĐMP đến2 | ›
đi CỦA | lá phổi bào rối theo TMC
á phối ,theo | _ 7
„ TMP về TNT trên và TMC dưới
man rồi về TNP
Vail tro
Độ dài
vòng
tuần
hoàn
Trang 8
DAC VÒNG | VÒNG TUẦN Tuân hoàn máu ĐIỂM TUẦN HOÀN LỚN
, ee Ti TTP theo Tu TTP theo DM¢ DMP đến2_ đến các tế bào rồi
đi của lá phổi theo theo TMC trén va
máu (TMP vé TNT) TMC dusi rồi về
TNP
Mao mach Mao mach Z
phổi _ 31 +4; | Cung cấp O2
Trao đối khí ST XU ác với môi trư và chat dinh
Vai tro | dưỡng cho các
số -nn của tế bào
Độ dài
VODs | Ngắn hơn Dài hơn tuần vòng tuần vòng tuần
_ Thân và hoàn
Copyright © 2003 Pearson Education, Inc., publishing as Benjamin Cummings
Trang 101 Tam that phai
ho Động mạch phổi
Mao mach phéi
Tình mạch phổi
Tam nhi trai
Tam that trai
Déng mach chu
Mao mach phan trén co thé
9 Mao mach phGn duoi co thé
10 Tinh mach chu trén
11 Tinh mach chu duoi
12 Tam nhi phai
L Ì Mau đỏ thẫm (NhiêuCO2)
|] Máu đỏ tươi (Nhiéu O2) Hình 16-1 Sơ đô cấu tạo hệ tuần hoàn máu
Trang 12
Tỉnh mạch dưới đòn
(nơi bạch huyết đổ vào
từ các ống bạch huyết)
Phân hệ lớn thu bạch huyết ở phần còn lại của cơ
thể (phần màu sáng)
Phân hệ nhỏ
thu bạch huyết ở nửa
trên bên phải cơ thể
(phần màu tối)
Ố
bạch huyết
Mach
bach huyét
Hach bach huyét
Mao mach bach huyét
Hình 16-2 Sơ đồ câu tạo hệ bạch huyết
Trang 13yy 3 A ^ ^ ^ ”? „
Hoàn thành tranh câm về sơ đồ vận chuyền máu
trong 2 yano tufiin haan
Động mạch phổi 4
Mao mạch phổi 3
Tĩnh mạch phổi 2
Tâm thất trái 6
3,11
MAU NGHEO OXY MAU GIAU OXY
Tam nhi phai 1
Trang 14
LUYEN TAP CUNG CO
Hãy chon câu trả lời đúng nhất
1/ Hệ tuần hoàn gém:
À, Động mạch tĩnh mạch và tim B, Tầm nhĩ tầm thất động mạ ch tĩnh mạch
2/ Máu lưu thông trong toàn bộ cơ thể là đo:
À Tim co bóp đẩy máu vào hệ mạch B, Hệ mạch dẩn máu đi khấp cở thể
C, Cơ thể luôn cẩn chất dinh dưỡng a và b đếu đúng
3/ Tai sao máu từ phổi về tim đỗ tười máu từ các tế bào về tim đỗ thấm?
À Máu từ phối về im mang nhiều CO má u từ các tế bảo về tìm mang nhiều O-
CB Máu từ phối vé tim mang nhiều O- máu từ các tế bào về tìm mang nhiều CO,
Œ, Máu từ phổi về im mang nhiều O„ ,mmáu từ các tế bào về tim khổng có CO,
D, Cả a và b
4/ Chức năng của tuần hoàn máu là gi?
A, V4n chuyển chất dinh dưỡng và ôxi đến tế bảo
B Vận chuyển chất thải và CO đến cở quan bài tiết
C Vận khí O„ về phổi và khí CO từ phổi về tim
CDi a và b
Trang 15Em có biết ?
O người lớn tuổi ít vận dong co bap,
nếu chế độ ăn giàu chất côlestêrôn
(thịt, trứng, sữalL `), sẽ có nhiều nguy cơ
bị bệnh xơ vữa động mạch Ở bệnh này,
côlestêrôn ngấm vào thành mạch kèm
theo sự ngấm các 1on canxi làm cho
mạch bị hẹp lại, không còn nhấn như
tước, xơ cứng và vữa ra Động mạch
xơ làm cho sự vận chuyển máu khó
khăn, tiểu câu dễ vỡ gây đông máu làm
tắc mạch (đặc biệt nguy hiểm ở động
mạch vành tim gây các cơn đau tim, ở
động mạch náo gây đột quy) Động
mạch xơ vữa còn dê bị vỡ gây các tai
bién tram trọng như xuất huyết dạ dày,
xuất huyết não, thậm chí gây chết
ĐỘNG MẠCH BÌNH THƯỜNG
ĐỘNG MẠCH BỊ XƠ VỮA
Trang 16YEU CAU VE NHA
1 Học thuộc bài, trả lời được các câu hỏi trong vở bài tập
2 Vẽ được sơ đồ và thuộc chú thích của vòng tuần hoàn
máu và vòng tuần hoàn bạch huyết
3 Thực hành bài tập 4 - SGK trang 53
4 Biết vận dụng để bảo vệ và tăng cường hoạt động hệ tim
mạch
3 Đọc trước bài l7 - SGK trang 54, đặc biệt xem kỹ các tranh vẽ và chú thích
Trang 17ALN (Talia, [JIIYII VI
v!::