Một công ty phát hành trái phiếu chuyển đổi mệnh giá là 1 000 000 VND và đang được mua bán trên thị trườngvới giá 1 100 000 VND. Trái phiếu đó được chuyển đổi sang cổ phiếu thường với giá 12 500 VND mỗi cổ phiếu.Vậy trái phiếu chuyển đổi đó được đổi thành bao nhiêu cổ phiếu thường.
Trang 1I.! BÀI TẬP VỀ ĐẤU THẦU – ĐẤU GIÁ
1.! Nghiệp vụ thị trường Mở
Bài 1: Ngân hàng Nhà nước tổ chức phiên đầu thầu Bán giấy tờ có giá trên nghiệp vụ thị trường mở:
! Khối lượng giấy tờ có giá cần bán: 1.500 tỷ đồng;
! Loại giấy tờ có giá cần bán: Tín phiếu kho bạc:
+! Kỳ hạn: 270 ngày;
+! Thời gian còn lại: 90 ngày;
+! Mệnh giá: 100.000 đồng
! Phương thức đấu thầu: Đấu thầu lãi suất
! Phương thức xét thầu: Đa giá
! Tình hình đặt thầu như sau:
Khối lượng dự thầu (Tỷ đồng) 450 250 350 250 250 150
Yêu cầu:
Khối lượng dự thầu (Tỷ đồng) 450 250 350 250 250 150
Giá bán 01 tín phiếu = Mệnh giá n: Thời hạn còn lại
1+ (LSTT*n)/365 LSTT: Lãi suất trúng thầu 1.! Xác định kết quả của phiên đầu thầu và Số tiền mà các đơn vị tham gia dự thầu phải thành toán cho Ngân hàng Nhà nước.
Kết quả đầu thầu
Thành viên
dự thầu
Lãi suất trúng thầu
Khối lượng trúng thầu
Số tín phiếu trúng thầu
Giá mua 1 Tín phiếu
Số tiền thanh toán (đồng)
2.! Số tiền mà các đơn vị nhận được nếu nắm giữ lượng giấy tờ có giá này đến ngày đáo hạn (Bằng Khối lượng trúng thầu)
Số tiền nhận được khi đáo hạn (Tỷ đồng) 525 500 350 125
Bài 2: Ngân hàng Nhà nước tổ chức phiên đầu thầu Mua giấy tờ có giá trên nghiệp vụ thị trường mở:
! Khối lượng giấy tờ có giá cần bán: 1.500 tỷ đồng;
Trang 2! Loại giấy tờ có giá cần bán: Tín phiếu kho bạc:
+! Kỳ hạn: 270 ngày;
+! Thời gian còn lại: 91 ngày;
+! Mệnh giá: 100.000 đồng
! Phương thức đấu thầu: Đấu thầu lãi suất
! Phương thức xét thầu: Đa giá
! Tình hình đặt thầu như sau:
Khối lượng dự thầu (Tỷ đồng) 150 250 250 350 350 450
Yêu cầu:
1.! Xác định kết quả của phiên đầu thầu,
Giá bán 01 tín phiếu = Mệnh giá n: Thời hạn còn lại
1+ (LSTT*n)/365 LSTT: Lãi suất trúng thầu
Thành viên
dự thầu
Lãi suất trúng thầu
Khối lượng trúng thầu
Số tín phiếu trúng thầu
Giá bán 1 Tín phiếu
Số tiền nhận được (đồng)
2.! Số tiền mà Ngân hàng Nhà nước phải thành toán cho các đơn vị tham gia dự thầu: Tổng số tiền mà các thành viên dự thầu nhận được: 1,473,188,729,229 đồng
3.! Số tiền mà Ngân hàng Nhà nước nhận được nếu nắm giữ lượng giấy tờ có giá này đến ngày đáo
hạn (Bằng tổng khối lượng): 1.500 tỷ đồng
2.! Đầu thầu phát hành Tín phiếu Kho bạc
Bài 3: Thông tin về phiên đầu thầu phát hành Tín phiếu Kho bạc qua Sở giao dịch Ngân hàng nhà nước
! Tổng khối lượng phát hành (Gọi thầu): 1.000 tỷ đồng (theo mệnh giá)
! Mệnh giá tín phiếu: 100.000 đồng;
! Kỳ hạn: 91 ngày
! Hình thức đầu thầu: Kết hợp Cạnh tranh lãi suất và Không cạnh tranh lãi suất;
! Khung lãi suất chỉ đạo của Bộ tài chính (Lãi suất trần): 12.75%/năm
! Tình hình đặt thầu như sau:
Tổ chức Lãi suất (%) Khối lượng Khối lượng (Tỷ đồng) Tổ chức Khối lượng (Tỷ đồng)
Trang 31)! Xác định Lãi suất phát hành (trúng thầu), khối lượng trúng thầu, giá bán 01 tín phiếu và số tiền thanh
toán của các Tổ chức dự thầu trong trường hợp XÉT THẦU ĐƠN GIÁ;
Tổ chức Lãi suất (%) Khối
lượng
Cộng dồn
Khối lượng trúng thầu Tổ chức Khối lượng
Khối lượng trúng thầu
Giá bán 01 tín phiếu = Mệnh giá 96,978 Đồng
1+ (LSTT/365)*n
Tổ chức Khối lượng trúng thầu Số tín phiếu trúng thầu Số tiền thanh toán
2)! Xác định Lãi suất trúng thầu, khối lượng trúng thầu và số tiền phải thanh toán của Tổ chức A trong
trường hợp XÉT THẦU ĐA GIÁ.
Lãi suất trúng thầu KHÔNG CẠNH
TRANH LÃI SUẤT =
(11.50% * 150) + (11.75% * 250) + (12.00% * 100) + (12.50% * 30) + (12.50% * 120)
11.93%
700
Tổ chức Lãi suất
trúng Khối lượng trúng
Số tín phiếu trúng
Giá bán
01 tín phiếu
Số tiền thanh toán
A
3)! Với kết quả trúng thầu của Đơn vị A trong câu 2, tính số tiền mà Đơn vị A nhận được trong trường hợp:
! Sau khi nắm giữ số Tín phiếu trúng thầu 31 ngày, Đơn vị A bán lại cho Tổ chức H với lãi suất đầu tư (iinvestment) là 7%;
Trang 4P = F/ (1 + I đt *n) = 296,587,215,601 Đồng
365
F: Khối lượng trúng thầu = 300 tỷ
N: Thời gian còn lại: 91 ngày – 31 ngày = 60 ngày
! Sau khi nắm giữ số Tín phiếu trúng thầu 31 ngày, Đơn vị A bán lại cho Tổ chức K với lãi suất chiết khấu (idiscount) là 5%;
P = F* (1 ‐ Ick *n) = 297,500,000,000
360
3.! Đầu thầu phát hành Trái phiếu
Bài 4: Thông tin về đợt đầu thầu phát hành trái phiếu như sau;
! Loại trái phiếu: Trái phiếu Chính phủ
! Mệnh giá: 1.000.000 đồng
! Kỳ hạn: 4 năm
! Trả lãi định kỳ hàng năm, lãi suất danh nghĩa 12%/năm
! Khối lượng phát hành: 1.000 tỷ đồng
! Hình thức đấu thầu trái phiếu: Kết hợp Cạnh tranh lãi suất và không cạnh tranh lãi suất.
! Phương thức xác định kết quả đấu thầu: Đấu thầu đa giá
! Lãi suất trần: 12.75%
Tình hình đặt thầu như sau:
Cạnh tranh lãi suất Không cạnh tranh lãi suất
Tổ chức Lãi suất (%) Khối lượng Tổ chức Khối lượng
Yêu cầu:
1.! Xác định khối lượng trúng thầu, lãi suất trúng thầu và số tiền thanh toán của các Tổ chức
dự thầu Giá bán 01 trái phiếu (P) = CF * ( (1+r)
t
‐ 1
(1+r)t * r (1+r)t
r = Ls/k Ls: Lãi suất trúng thầu t: Số kỳ trả lãi
k: Số lần trả lãi trong 1 năm F: Mệnh giá
C: Lãi suất danh nghĩa
Tổ chức Lãi suất
trúng
Khối lượng trúng
Số trái phiếu trúng Giá 01 trái phiếu
Số tiền thanh toán (Đồng)
Khối lượng trúng (Tỷ)
Trang 512.00% 100 100,000 1,000,000
B
420,213,638,686 420
2.! Sau khi nắm giữ lượng trái phiếu trúng thầu 2 năm, Tổ chức A bán lại cho ngân hàng H, tính
số tiền mà A nhận được nếu giá niêm yết của trái phiếu này trên thị trường vào thời điểm
bán là 1.050.000 đồng/trái phiếu
Số tiền mà A nhận được = Số trái phiếu trúng * Giá niêm yết
300.000 * 1.050.000 = 315,000,000,000 đồng
Bài 5: Thông tin về đợt đầu thầu phát hành trái phiếu như sau;
! Loại trái phiếu: Trái phiếu Doanh nghiệp A
! Mệnh giá: 1.000.000 đồng
! Kỳ hạn: 4 năm, trả lãi cuối kỳ, mức lãi suất danh nghĩa dựa trên kết qua đấu thầu
! Bán bằng mệnh giá
! Khối lượng phát hành: 1.000 tỷ đồng
! Hình thức đấu thầu trái phiếu: Kết hợp Cạnh tranh lãi suất và không cạnh tranh lãi suất.
! Phương thức xác định kết quả đấu thầu: Đấu thầu đơn giá
! Lãi suất trần: 12.75%
Tình hình đặt thầu như sau:
Cạnh tranh lãi suất Không cạnh tranh lãi
suất
Tổ chức Lãi suất (%) Khối lượng Tổ chức Khối lượng
Yêu cầu:
1.! Xác định khối lượng trúng thầu, lãi suất trúng thầu và số tiền thanh toán của các Tổ chức dự thầu
Tổ chức Lãi suất
trúng
Khối lượng trúng (Tỷ) Số trái phiếu trúng
Giá 01 trái phiếu
Số tiền thanh toán
A
12.50%
2.! Số tiền nhận được khi đáo hạn của 01 trái phiếu trong 2 trường hợp:
Trang 6! Trả lãi đơn:
Số tiền nhận được khi đáo hạn = F * (1+i*n) = 1,500,000
! Trả lãi kép:
Số tiền nhận được khi đáo hạn = F * (1+i)n = 1,601,807
i: Lãi suất danh nghĩa (Lãi suất trúng thầu: 12.50%) n: Kỳ hạn của trái phiếu
F: Mệnh giá của trái phiếu
3.! Sau khi nắm giữ số trái phiếu trúng thầu được 2 năm, Tổ chức A bán lại cho Ngân hàng H với lãi suất chiết khấu là 7%/năm, tính số tiền mà A nhận được (Tính cho trường hợp trái phiếu tính lãi kép):
! Giá 01 trái phiếu: 1,399,080 đồng
! Số tiền nhận được: 419,723,986,538 đồng
Số tiền nhận được khi bán 01 TP = F * (1+i)
n
i: Lãi suất danh nghĩa (Lãi suất trúng thầu: 12.50%) n: Kỳ hạn của trái phiếu
F: Mệnh giá của trái phiếu r: Lãi suất chiết khấu khi mua lại trái phiếu
4.! Đấu giá phát hành Cổ phiếu
Thông tin về phiên đấu giá phát hành cổ phiếu của công ty XYZ như sau:
! Tổng khối lượng cổ phiếu phát hành: 10.000.000, trong đó: Bán cho nhà đầu tư chiến lược 20%
với mức giá bằng 80% giá đấu thành công trung bình; Bán cho cổ đông hiện hữu 10% với mức giá bằng mệnh giá.
! Giá khởi điểm: 20.000 đồng/cổ phiếu;
! Tiền đặt cọc: 10% gia trị tính theo giá khởi điểm
! Nhà đầu tư được đặt 01 mức giá
TÌNH HÌNH THAM GIA ĐẦU GIÁ NHƯ SAU Nhà đầu tư Giá (đồng) Số lượng đăng ký (CP)
Yêu cầu:
1)! Xác định kết quả trúng thầu, số tiền đặt cọc, số tiền thanh toán còn lại của các đơn vị tham gia đấu giá phát hành;
Trang 7đầu tư
Giá (đồng)
Số lượng đăng
ký (CP)
Số lượng trúng
Tổng số tiền mua (đồng)
Tiền đặt cọc (đồng)
Số tiền thanh toán còn lại (đồng)
1 25,000 850,000 850,000 21,250,000,000 1,700,000,000 19,550,000,000
2 24,500 750,000 750,000 18,375,000,000 1,500,000,000 16,875,000,000
3 24,000 850,000 850,000 20,400,000,000 1,700,000,000 18,700,000,000
4 24,000 950,000 950,000 22,800,000,000 1,900,000,000 20,900,000,000
5 23,500 650,000 650,000 15,275,000,000 1,300,000,000 13,975,000,000
6 23,500 550,000 550,000 12,925,000,000 1,100,000,000 11,825,000,000
7 23,000 550,000 550,000 12,650,000,000 1,100,000,000 11,550,000,000
8 22,500 650,000 650,000 14,625,000,000 1,300,000,000 13,325,000,000
9 22,500 650,000 650,000 14,625,000,000 1,300,000,000 13,325,000,000
10 22,000 750,000 550,000 12,100,000,000 1,500,000,000 10,600,000,000
2)! Xác định giá mua của nhà đầu tư chiến lược: 18.186 đồng/CP
3)! Xác định đầu thanh công cao nhất, thấp nhất, trung bình và tỷ lệ phát hành thành công
! Cao nhất: 25.000 đồng
! Thấp nhất: 22.000 đồng
! Trung bình: 23.570 Tính số tiền mà công ty XYZ thu được sau đợt phát hành (Giả sử tất cả các nhà đầu tư đều chấp nhận phương án phát hành này và đóng tiền mua đấy đủ):
= Số tiền bán đấu giá + Số tiền nhà đầu tư chiến lược mua + Số tiền nhân viên mua =212,745,000,000
đồng
II.! BÀI TẬP VỀ HỢP ĐỒNG REPO
1.! Tổ chức tín dụng A đang sở hữu 5.000 Tín phiếu kho bạc mệnh giá 100.000 đồng, kỳ hạn 180 ngày, thời hạn còn lại là 61 ngày. Giá chiết khấu trên thị trường của Tín phiếu kho bạc này là 5.0%/năm (360 ngày). Tổ chức tín dụng A ký kết hợp đồng mua lại (Repo) Kỳ hạn 7 ngày với Tổ chức tín dụng B với các thoả thuận:
! Tỷ lệ phòng vệ rủi ro h là 3%;
! Lãi suất Repo là 10% năm.
Xác định Giá mua (Giá giao dịch lần 1), giá Mua lại (Giá giao dịch lần 2) và Tiền lãi mà Tổ chức tín dụng B thu được từ hợp đồng Repo này.
Đáp án:
P0 = F * (1‐ Ick *n) 495,763,889 Đồng
360
! F: Tổng mệnh giá = 100.000/tín phiếu * 5.000 tín phiếu =
! Ick: Lãi suất chiết khấu khi mua Trái phiếu này: 5%
! n: Thời hạn còn lại: 61 ngày
P đ = P 0 (1 ‐ h) = 480,890,972
! h: Tỷ lệ phòng vệ rủi ro: 3%
Pv = Pđ * (1+ r repo *nrepo) 481,721,003 Đồng
365
! r repo : Lãi suất Repo = 10%
! nrepo : Kỳ hạn repo: 7 ngày
Tiền lãi = Giá giao dịch lần 2 ‐ Giá giao dịch lần 1 = 830,031 Đồng
Trang 8
2.! Tổ chức tín dụng A đang sở hữu 5.000 Trái phiếu chính phủ mệnh giá 1.000.000 đồng, kỳ hạn 5 năm, thời hạn còn lại là 3 năm. Giá niêm yết trên thị trường của Trái phiếu này là 1.050.000 đồng. Tổ chức tín dụng A ký kết hợp đồng mua lại (Repo) Kỳ hạn 7 ngày với Tổ chức tín dụng B với các thoả thuận:
! Tỷ lệ phòng vệ rủi ro h là 3%;
! Lãi suất Repo là 10% năm.
Xác định Giá mua (Giá giao dịch lần 1), giá Mua lại (Giá giao dịch lần 2) và Tiền lãi mà Tổ chức tín dụng B thu được từ hợp đồng Repo này.
Đáp án:
! P0: Giá niêm yết = 1.050.000 đồng
! Giá giao dịch lần 1: 5,092,500,000 đồng (Tính giống bài trên)
! Giá giao dịch lần 2: 5,101,289,795 đồng (Tính giống bài trên)
! Tiền lãi: 8,789,795 đồng (Tính giống bài trên)
III.! BÀI TẬP VỀ THỊ TRƯỜNG NGOẠI HỐI
Công ty A ký hợp đồng kỳ hạn (Forward), thời hạn 91 ngày, cụ thể:
! Bán 1.500.000 EUR mua JPY để thanh toán tiền nhập khẩu từ Nhật Bản
! Bán 500.000 GBP mua HKD để thanh toán tiền nhập khẩu từ Hồng Kông
Biết:
! Tỷ giá giao ngay:
EUR/USD 1.2336 1.2338 1.2336 / 38 GBP/USD 1.4238 1.4240 1.4238 / 40 USD/JPY 107.3700 107.4500 107.37 / 45 USD/HKD 7.8492 7.8508 7.8492 / 508
! Lãi suất kỳ hạn 3 tháng:
(Tính theo năm 365 ngày)
Yêu cầu: Tính số JPY và HKD mà công ty A thu được từ hợp đồng kỳ hạn trên
! Tính tỷ giá giao ngay (Tn): GBP/HKD và EUR/JPY
GBP/HKD = (GBP/USD) * (USD/HKD) = 11.1756 11.1795 EUR/JPY = (EUR/USD) * (USD/JPY) = 132.4559 132.5740
! Tính tỷ giá kỳ hạn (Tk) GBP/HKD và EUR/JPY
Tỷ giá kỳ hạn Tk (Mua) = Tn (Mua) + Điểm kỳ hạn = Tn + Tn * I1 ‐ I2 * n
365
! I1: Lãi suất TIỀN GỬI đồng định giá
! I2: Lãi suất CHO VAY đồng yết giá
! n: kỳ hạn: 91 ngày
Tỷ giá kỳ hạn Tk (Bán) = Tn (Bán) + Điểm kỳ hạn = Tn + Tn * I1 ‐ I2 * n
365
Trang 9! I1: Lãi suất CHO VAY đồng định giá
! I2: Lãi suất TIỀN GỬI đồng yết giá
! n: kỳ hạn: 91 ngày
GBP/HKD = 11.1744/11.1785
EUR/JPY = 132.6161/132.8185
! Bán 1.500.000 EUR = 1.500.000 * 11.1744 = 5.587.183 HKD
! Bán 500.000 GBP = 500.000 * 132.6161 = 198.924.134 JPY
IV.! BÀI TẬP VỀ CHỨNG CHỈ TIỀN GỬI
Nhà đầu tư A mua Chứng chỉ tiền gửi tại thời điểm phát hành với:
! Mệnh giá, F = 1.000.000 đồng,
! Lãi suất 10%/năm thanh toán khi đáo hạn
! Thời hạn 180 ngày.
Yêu cầu:
1)! Xác định giá giao dịch trong trường hợp A bán lại cho B sau khi nắm giữ 60 ngày với lãi suất thoả thuận là 7%/năm:
2)! Sau khi mua từ A, B nắm giữ 20 ngày và bán lại cho C với giá: 1.030.500 đồng, tính lãi suất mà B
và C thoả thuận trong giao dịch: 6.66%
3)! Tính số tiền mà C nhận được khi đáo hạn: 1.049.315 đồng
4)! Lãi suất đầu tư mà A, B, C khi đầu tư vào CD này.
! A: 15.64%
! B: 8.52%
! C: 6.66%
Trang 10V.! BÀI TẬP VỀ QUỸ ĐẦU TƯ
Quỹ đầu tư các khoản mục như sau:
! Tiền mặt và các tài sản tài chính tương đương tiền mặt: 5.000.000.000 đồng
! Tổng nợ: 4.500.000.000 đồng
! Phí quản lý phải trả: 1.000.000.000 đồng
! Số lượng chứng chỉ quỹ đã phát hành: 5.000.000
! Số lượng chứng chỉ quỹ đang lưu hành: 42.000.000
! Trong kì các cổ phiếu đầu tư không được chia cổ tức.
Danh mục tài sản tài chính nắm giữ trong năm Loại Tài sản tài
chính
Giá mua Giá thị trường Số lượng
Yêu cầu:
1.! Xác định giá trị danh mục đầu tư của Quỹ tại thời điểm 31/12
Danh mục tài sản tài chính nắm giữ trong năm
Loại Tài
sản tài
chính
Giá mua Giá thị
Tỷ suất sinh lời
CCC 120,500 118,500 120,000 14,460,000,000 14,220,000,000 ‐240,000,000 ‐1.66%
EEE 1,050,000 1,120,000 60,000 63,000,000,000 67,200,000,000 4,200,000,000 6.67%
2.! Tính tỷ suất lợi nhuận của từng cổ phiếu trong danh mục và của danh mục
3.! Xác định Giá trị tài sản ròng (NAV) và Giá trị tài sản ròng trên 1 chứng chỉ quỹ tại thời điểm 31/12
! NAV = 95,163,000,000 đồng
! NAV/Chứng chỉ = 2,265.8 đồng/Chứng chỉ