1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

BÀI TẬP MÔN THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH ĐỊNH CHẾ TÀI CHÍNH DH NGÂN HÀNG TPHCM

10 1,1K 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 208,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một công ty phát hành trái phiếu chuyển đổi mệnh giá là 1 000 000 VND và đang được mua bán trên thị trườngvới giá 1 100 000 VND. Trái phiếu đó được chuyển đổi sang cổ phiếu thường với giá 12 500 VND mỗi cổ phiếu.Vậy trái phiếu chuyển đổi đó được đổi thành bao nhiêu cổ phiếu thường.

Trang 1

I.! BÀI TẬP VỀ ĐẤU THẦU – ĐẤU GIÁ 

  1.! Nghiệp vụ thị trường Mở 

 

Bài 1: Ngân hàng Nhà nước tổ chức phiên đầu thầu Bán giấy tờ có giá trên nghiệp vụ thị trường mở: 

! Khối lượng giấy tờ có giá cần bán: 1.500 tỷ đồng; 

! Loại giấy tờ có giá cần bán: Tín phiếu kho bạc: 

+! Kỳ hạn: 270 ngày; 

+! Thời gian còn lại: 90 ngày; 

+! Mệnh giá: 100.000 đồng 

! Phương thức đấu thầu: Đấu thầu lãi suất 

! Phương thức xét thầu: Đa giá 

! Tình hình đặt thầu như sau: 

Khối lượng dự thầu (Tỷ đồng)  450  250  350  250  250  150 

  Yêu cầu: 

 

 

Khối lượng dự thầu (Tỷ đồng)  450  250  350  250  250  150 

 

Giá bán 01 tín phiếu =   Mệnh giá  n: Thời hạn còn lại   

1+ (LSTT*n)/365  LSTT: Lãi suất trúng thầu  1.! Xác định kết quả của phiên đầu thầu và Số tiền mà các đơn vị tham gia dự thầu phải thành toán  cho Ngân hàng Nhà nước. 

 

Kết quả đầu thầu 

Thành viên 

dự thầu 

Lãi suất  trúng thầu 

Khối lượng  trúng thầu 

Số tín phiếu  trúng thầu 

Giá mua 1  Tín phiếu 

Số tiền thanh toán  (đồng) 

  2.! Số tiền mà các đơn vị nhận được nếu nắm giữ lượng giấy tờ có giá này đến ngày đáo hạn (Bằng  Khối lượng trúng thầu) 

Số tiền nhận được khi đáo hạn (Tỷ đồng)  525  500  350  125 

 

Bài 2: Ngân hàng Nhà nước tổ chức phiên đầu thầu Mua giấy tờ có giá trên nghiệp vụ thị trường mở: 

! Khối lượng giấy tờ có giá cần bán: 1.500 tỷ đồng; 

Trang 2

! Loại giấy tờ có giá cần bán: Tín phiếu kho bạc: 

+! Kỳ hạn: 270 ngày; 

+! Thời gian còn lại: 91 ngày; 

+! Mệnh giá: 100.000 đồng 

! Phương thức đấu thầu: Đấu thầu lãi suất 

! Phương thức xét thầu: Đa giá 

! Tình hình đặt thầu như sau: 

Khối lượng dự thầu (Tỷ đồng)  150  250  250  350  350  450 

  Yêu cầu: 

1.! Xác định kết quả của phiên đầu thầu, 

Giá bán 01 tín phiếu =   Mệnh giá  n: Thời hạn còn lại   

1+ (LSTT*n)/365  LSTT: Lãi suất trúng thầu   

Thành viên 

dự thầu 

Lãi suất  trúng thầu 

Khối lượng  trúng thầu 

Số tín phiếu  trúng thầu 

Giá bán 1  Tín phiếu 

Số tiền nhận  được (đồng) 

 

2.! Số tiền mà Ngân hàng Nhà nước phải thành toán cho các đơn vị tham gia dự thầu: Tổng số tiền mà  các thành viên dự thầu nhận được: 1,473,188,729,229 đồng 

3.! Số tiền mà Ngân hàng Nhà nước nhận được nếu nắm giữ lượng giấy tờ có giá này đến ngày đáo 

hạn (Bằng tổng khối lượng): 1.500 tỷ đồng 

 

 

2.! Đầu thầu phát hành Tín phiếu Kho bạc 

Bài 3: Thông tin về phiên đầu thầu phát hành Tín phiếu Kho bạc qua Sở giao dịch Ngân hàng nhà nước 

! Tổng khối lượng phát hành (Gọi thầu): 1.000 tỷ đồng (theo mệnh giá) 

! Mệnh giá tín phiếu: 100.000 đồng; 

! Kỳ hạn: 91 ngày 

! Hình thức đầu thầu: Kết hợp Cạnh tranh lãi suất và Không cạnh tranh lãi suất; 

! Khung lãi suất chỉ đạo của Bộ tài chính (Lãi suất trần): 12.75%/năm 

! Tình hình đặt thầu như sau: 

Tổ chức  Lãi suất (%)  Khối lượng Khối lượng (Tỷ đồng)    Tổ chức  Khối lượng (Tỷ đồng) 

Trang 3

1)! Xác định Lãi suất phát hành (trúng thầu), khối lượng trúng thầu, giá bán 01 tín phiếu và số tiền thanh 

toán của các Tổ chức dự thầu trong trường hợp XÉT THẦU ĐƠN GIÁ; 

Tổ chức  Lãi suất (%)  Khối 

lượng 

Cộng  dồn 

Khối lượng  trúng thầu  Tổ chức  Khối lượng 

Khối lượng  trúng thầu 

 

Giá bán 01 tín phiếu =   Mệnh giá  96,978  Đồng 

1+ (LSTT/365)*n   

Tổ chức  Khối lượng trúng thầu  Số tín phiếu trúng thầu  Số tiền thanh toán 

  2)! Xác định Lãi suất trúng thầu, khối lượng trúng thầu và số tiền phải thanh toán của Tổ chức A trong 

trường hợp XÉT THẦU ĐA GIÁ. 

Lãi suất trúng thầu KHÔNG CẠNH 

TRANH LÃI SUẤT =  

(11.50% * 150) + (11.75% * 250) + (12.00% * 100) + (12.50% * 30) + (12.50% * 120) 

11.93%

700 

Tổ chức  Lãi suất 

trúng  Khối lượng trúng 

Số tín phiếu  trúng 

Giá bán 

01 tín  phiếu 

Số tiền thanh  toán 

  3)! Với kết quả trúng thầu của Đơn vị A trong câu 2, tính số tiền mà Đơn vị A nhận được trong trường  hợp:  

! Sau khi nắm giữ số Tín phiếu trúng thầu 31 ngày, Đơn vị A bán lại cho Tổ chức H với lãi suất  đầu tư (iinvestment) là 7%; 

Trang 4

P = F/  (1 +  I đt   *n) =  296,587,215,601  Đồng 

365 

F: Khối lượng trúng thầu = 300 tỷ 

N: Thời gian còn lại: 91 ngày – 31 ngày = 60 ngày 

! Sau khi nắm giữ số Tín phiếu trúng thầu 31 ngày, Đơn vị A bán lại cho Tổ chức K với lãi suất  chiết khấu (idiscount) là 5%; 

P = F*   (1 ‐   Ick  *n) =  297,500,000,000 

360 

 

 

3.! Đầu thầu phát hành Trái phiếu 

Bài 4: Thông tin về đợt đầu thầu phát hành trái phiếu như sau; 

! Loại trái phiếu: Trái phiếu Chính phủ 

! Mệnh giá: 1.000.000 đồng 

! Kỳ hạn: 4 năm 

! Trả lãi định kỳ hàng năm, lãi suất danh nghĩa 12%/năm 

! Khối lượng phát hành: 1.000 tỷ đồng 

! Hình thức đấu thầu trái phiếu: Kết hợp Cạnh tranh lãi suất và không cạnh tranh lãi suất.  

! Phương thức xác định kết quả đấu thầu: Đấu thầu đa giá 

! Lãi suất trần: 12.75% 

Tình hình đặt thầu như sau: 

Cạnh tranh lãi suất    Không cạnh tranh lãi suất 

Tổ chức  Lãi suất (%)  Khối lượng    Tổ chức  Khối lượng 

 

Yêu cầu:  

1.! Xác định khối lượng trúng thầu, lãi suất trúng thầu và số tiền thanh toán của các Tổ chức 

dự thầu  Giá bán 01 trái phiếu (P) =   CF * (  (1+r)

‐ 1 

(1+r)t * r  (1+r)t    

r = Ls/k  Ls: Lãi suất trúng thầu  t: Số kỳ trả lãi 

k: Số lần trả lãi trong 1 năm  F: Mệnh giá 

C: Lãi suất danh nghĩa   

 

Tổ chức  Lãi suất 

trúng 

Khối lượng  trúng 

Số trái phiếu  trúng  Giá 01 trái phiếu 

Số tiền thanh toán  (Đồng) 

Khối  lượng  trúng (Tỷ) 

Trang 5

12.00%  100  100,000  1,000,000 

420,213,638,686  420 

  2.! Sau khi nắm giữ lượng trái phiếu trúng thầu 2 năm, Tổ chức A bán lại cho ngân hàng H, tính 

số tiền mà A nhận được nếu giá niêm yết của trái phiếu này trên thị trường vào thời điểm 

bán là 1.050.000 đồng/trái phiếu  

Số tiền mà A nhận được = Số trái phiếu trúng * Giá niêm yết  

300.000 * 1.050.000 = 315,000,000,000 đồng 

 

Bài 5: Thông tin về đợt đầu thầu phát hành trái phiếu như sau; 

! Loại trái phiếu: Trái phiếu Doanh nghiệp A 

! Mệnh giá: 1.000.000 đồng 

! Kỳ hạn: 4 năm, trả lãi cuối kỳ, mức lãi suất danh nghĩa dựa trên kết qua đấu thầu  

! Bán bằng mệnh giá 

! Khối lượng phát hành: 1.000 tỷ đồng 

! Hình thức đấu thầu trái phiếu: Kết hợp Cạnh tranh lãi suất và không cạnh tranh lãi suất.  

! Phương thức xác định kết quả đấu thầu: Đấu thầu đơn giá 

! Lãi suất trần: 12.75% 

Tình hình đặt thầu như sau: 

Cạnh tranh lãi suất    Không cạnh tranh lãi 

suất 

Tổ chức  Lãi suất (%)  Khối lượng    Tổ chức  Khối lượng 

 

Yêu cầu:  

1.! Xác định khối lượng trúng thầu, lãi suất trúng thầu và số tiền thanh toán của các Tổ chức dự thầu 

Tổ chức  Lãi suất 

trúng 

Khối lượng  trúng (Tỷ)  Số trái phiếu trúng 

Giá 01 trái  phiếu 

Số tiền thanh  toán 

12.50% 

 

 

2.! Số tiền nhận được khi đáo hạn của 01 trái phiếu trong 2 trường hợp:  

Trang 6

! Trả lãi đơn:  

Số tiền nhận được khi đáo hạn =    F * (1+i*n)   = 1,500,000 

! Trả lãi kép:  

Số tiền nhận được khi đáo hạn =    F * (1+i)n  = 1,601,807   

i: Lãi suất danh nghĩa (Lãi suất trúng thầu: 12.50%)  n: Kỳ hạn của trái phiếu 

F: Mệnh giá của trái phiếu   

3.! Sau khi nắm giữ số trái phiếu trúng thầu được 2 năm, Tổ chức A bán lại cho Ngân hàng H với lãi suất  chiết khấu là 7%/năm, tính số tiền mà A nhận được (Tính cho trường hợp trái phiếu tính lãi kép):  

! Giá 01 trái phiếu: 1,399,080 đồng 

! Số tiền nhận được: 419,723,986,538 đồng 

 

Số tiền nhận được khi bán 01 TP =    F * (1+i)

n  

 

i: Lãi suất danh nghĩa (Lãi suất trúng thầu: 12.50%)  n: Kỳ hạn của trái phiếu 

F: Mệnh giá của trái phiếu  r: Lãi suất chiết khấu khi mua lại trái phiếu   

4.! Đấu giá phát hành Cổ phiếu 

 

Thông tin về phiên đấu giá phát hành cổ phiếu của công ty XYZ như sau: 

! Tổng khối lượng cổ phiếu phát hành: 10.000.000, trong đó: Bán cho nhà đầu tư chiến lược 20% 

với mức giá bằng 80% giá đấu thành công trung bình; Bán cho cổ đông hiện hữu 10% với mức  giá bằng mệnh giá. 

! Giá khởi điểm: 20.000 đồng/cổ phiếu; 

! Tiền đặt cọc: 10% gia trị tính theo giá khởi điểm 

! Nhà đầu tư được đặt 01 mức giá 

TÌNH HÌNH THAM GIA ĐẦU GIÁ NHƯ SAU  Nhà đầu tư  Giá (đồng)  Số lượng đăng ký (CP) 

  Yêu cầu: 

1)! Xác định kết quả trúng thầu, số tiền đặt cọc, số tiền thanh toán còn lại của các đơn vị  tham gia đấu giá phát hành; 

Trang 7

đầu tư 

Giá  (đồng) 

Số lượng đăng 

ký (CP) 

Số lượng  trúng 

Tổng số tiền  mua (đồng) 

Tiền đặt cọc  (đồng) 

Số tiền thanh  toán còn lại  (đồng) 

1  25,000  850,000  850,000  21,250,000,000  1,700,000,000  19,550,000,000 

2  24,500  750,000  750,000  18,375,000,000  1,500,000,000  16,875,000,000 

3  24,000  850,000  850,000  20,400,000,000  1,700,000,000  18,700,000,000 

4  24,000  950,000  950,000  22,800,000,000  1,900,000,000  20,900,000,000 

5  23,500  650,000  650,000  15,275,000,000  1,300,000,000  13,975,000,000 

6  23,500  550,000  550,000  12,925,000,000  1,100,000,000  11,825,000,000 

7  23,000  550,000  550,000  12,650,000,000  1,100,000,000  11,550,000,000 

8  22,500  650,000  650,000  14,625,000,000  1,300,000,000  13,325,000,000 

9  22,500  650,000  650,000  14,625,000,000  1,300,000,000  13,325,000,000 

10  22,000  750,000  550,000  12,100,000,000  1,500,000,000  10,600,000,000 

  2)! Xác định giá mua của nhà đầu tư chiến lược: 18.186 đồng/CP 

3)! Xác định đầu thanh công cao nhất, thấp nhất, trung bình và tỷ lệ phát hành thành công 

! Cao nhất: 25.000 đồng 

! Thấp nhất: 22.000 đồng 

! Trung bình: 23.570  Tính số tiền mà công ty XYZ thu được sau đợt phát hành (Giả sử tất cả các nhà đầu tư đều chấp nhận  phương án phát hành này và đóng tiền mua đấy đủ):  

= Số tiền bán đấu giá + Số tiền nhà đầu tư chiến lược mua + Số tiền nhân viên mua =212,745,000,000 

đồng 

 

II.! BÀI TẬP VỀ HỢP ĐỒNG REPO 

 

1.! Tổ chức tín dụng A đang sở hữu 5.000 Tín phiếu kho bạc mệnh giá 100.000 đồng, kỳ hạn 180 ngày,  thời hạn còn lại là 61 ngày. Giá chiết khấu trên thị trường của Tín phiếu kho bạc này là 5.0%/năm (360  ngày). Tổ chức tín dụng A ký kết hợp đồng mua lại (Repo) Kỳ hạn 7 ngày với Tổ chức tín dụng B với  các thoả thuận: 

! Tỷ lệ phòng vệ rủi ro h là 3%; 

! Lãi suất Repo là 10% năm.   

Xác định Giá mua (Giá giao dịch lần 1), giá Mua lại (Giá giao dịch lần 2) và Tiền lãi mà Tổ chức tín  dụng B thu được từ hợp đồng Repo này. 

Đáp án: 

P0  =  F * (1‐  Ick  *n)  495,763,889  Đồng 

360 

! F: Tổng mệnh giá = 100.000/tín phiếu * 5.000 tín phiếu = 

! Ick: Lãi suất chiết khấu khi mua Trái phiếu này: 5% 

! n: Thời hạn còn lại: 61 ngày 

P đ  =  P 0  (1 ‐ h) =  480,890,972 

! h:  Tỷ lệ phòng vệ rủi ro: 3% 

Pv  =  Pđ * (1+  r repo  *nrepo)  481,721,003  Đồng 

365 

! r repo : Lãi suất Repo = 10% 

! nrepo : Kỳ hạn repo: 7 ngày 

Tiền lãi = Giá giao dịch lần 2 ‐ Giá giao dịch lần 1 =   830,031  Đồng 

 

Trang 8

2.! Tổ chức tín dụng A đang sở hữu 5.000 Trái phiếu chính phủ mệnh giá 1.000.000 đồng, kỳ hạn 5 năm,  thời hạn còn lại là 3 năm. Giá niêm yết trên thị trường của Trái phiếu này là 1.050.000 đồng. Tổ chức  tín dụng A ký kết hợp đồng mua lại (Repo) Kỳ hạn 7 ngày với Tổ chức tín dụng B với các thoả thuận: 

! Tỷ lệ phòng vệ rủi ro h là 3%; 

! Lãi suất Repo là 10% năm.   

Xác định Giá mua (Giá giao dịch lần 1), giá Mua lại (Giá giao dịch lần 2) và Tiền lãi mà Tổ chức tín  dụng B thu được từ hợp đồng Repo này. 

Đáp án: 

! P0: Giá niêm yết = 1.050.000 đồng 

! Giá giao dịch lần 1:  5,092,500,000 đồng (Tính giống bài trên) 

! Giá giao dịch lần 2: 5,101,289,795 đồng (Tính giống bài trên) 

! Tiền lãi: 8,789,795 đồng (Tính giống bài trên) 

 

III.! BÀI TẬP VỀ THỊ TRƯỜNG NGOẠI HỐI 

 

Công ty A ký hợp đồng kỳ hạn (Forward), thời hạn 91 ngày, cụ thể: 

! Bán 1.500.000 EUR mua JPY để thanh toán tiền nhập khẩu từ Nhật Bản 

! Bán 500.000 GBP mua HKD để thanh toán tiền nhập khẩu từ Hồng Kông 

Biết:  

! Tỷ giá giao ngay:  

EUR/USD  1.2336  1.2338  1.2336 / 38  GBP/USD  1.4238  1.4240  1.4238 / 40  USD/JPY  107.3700  107.4500  107.37 / 45  USD/HKD  7.8492  7.8508  7.8492 / 508 

! Lãi suất kỳ hạn 3 tháng: 

 (Tính theo năm 365 ngày) 

Yêu cầu: Tính số JPY và HKD mà công ty A thu được từ hợp đồng kỳ hạn trên 

! Tính tỷ giá giao ngay (Tn): GBP/HKD và EUR/JPY 

 

GBP/HKD =   (GBP/USD) *  (USD/HKD) =  11.1756  11.1795  EUR/JPY =   (EUR/USD) *  (USD/JPY) =  132.4559  132.5740 

! Tính tỷ giá kỳ hạn (Tk) GBP/HKD và EUR/JPY 

Tỷ giá kỳ hạn Tk (Mua) =    Tn (Mua) +  Điểm kỳ hạn =   Tn + Tn *  I1 ‐ I2  * n 

365 

! I1: Lãi suất TIỀN GỬI đồng định giá 

! I2: Lãi suất CHO VAY đồng yết giá 

! n: kỳ hạn: 91 ngày 

 

Tỷ giá kỳ hạn Tk (Bán) =    Tn (Bán) +  Điểm kỳ hạn =   Tn + Tn *  I1 ‐ I2  * n 

365 

Trang 9

! I1: Lãi suất CHO VAY đồng định giá 

! I2: Lãi suất TIỀN GỬI đồng yết giá 

! n: kỳ hạn: 91 ngày 

GBP/HKD = 11.1744/11.1785 

EUR/JPY =  132.6161/132.8185 

 

! Bán 1.500.000 EUR  = 1.500.000 * 11.1744 = 5.587.183 HKD 

! Bán 500.000 GBP  =  500.000 * 132.6161 = 198.924.134 JPY 

    IV.! BÀI TẬP VỀ CHỨNG CHỈ TIỀN GỬI 

Nhà đầu tư A mua Chứng chỉ tiền gửi tại thời điểm phát hành với:  

! Mệnh giá, F = 1.000.000 đồng,  

! Lãi suất 10%/năm thanh toán khi đáo hạn 

! Thời hạn 180 ngày. 

Yêu cầu:  

1)! Xác định giá giao dịch trong trường hợp A bán lại cho B sau khi nắm giữ 60 ngày với lãi suất thoả  thuận là 7%/năm:  

2)! Sau khi mua từ A, B nắm giữ 20 ngày và bán lại cho C với giá:  1.030.500 đồng, tính lãi suất mà B 

và C thoả thuận trong giao dịch: 6.66% 

3)! Tính số tiền mà C nhận được khi đáo hạn: 1.049.315 đồng 

4)! Lãi suất đầu tư mà A, B, C khi đầu tư vào CD này. 

! A: 15.64% 

! B: 8.52% 

! C: 6.66% 

Trang 10

V.! BÀI TẬP VỀ QUỸ ĐẦU TƯ 

Quỹ đầu tư các khoản mục như sau: 

! Tiền mặt và các tài sản tài chính tương đương tiền mặt: 5.000.000.000 đồng 

! Tổng nợ: 4.500.000.000 đồng 

! Phí quản lý phải trả: 1.000.000.000 đồng 

! Số lượng chứng chỉ quỹ đã phát hành: 5.000.000  

! Số lượng chứng chỉ quỹ đang lưu hành: 42.000.000  

! Trong kì các cổ phiếu đầu tư không được chia cổ tức. 

Danh mục tài sản tài chính nắm giữ trong năm  Loại Tài sản tài 

chính 

Giá mua  Giá thị trường  Số lượng   

  Yêu cầu: 

1.! Xác định giá trị danh mục đầu tư của Quỹ  tại thời điểm 31/12 

Danh mục tài sản tài chính nắm giữ trong năm 

Loại Tài 

sản tài 

chính 

Giá mua  Giá thị 

Tỷ suất  sinh lời 

CCC  120,500  118,500  120,000  14,460,000,000  14,220,000,000  ‐240,000,000  ‐1.66% 

EEE  1,050,000  1,120,000  60,000  63,000,000,000  67,200,000,000  4,200,000,000  6.67% 

 

2.! Tính tỷ suất lợi nhuận của từng cổ phiếu trong danh mục và của danh mục  

3.! Xác định Giá trị tài sản ròng (NAV) và Giá trị tài sản ròng trên 1 chứng chỉ quỹ tại thời điểm  31/12 

! NAV = 95,163,000,000 đồng 

! NAV/Chứng chỉ = 2,265.8 đồng/Chứng chỉ 

 

 

Ngày đăng: 04/07/2020, 10:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

! Tình hình đặt thầu như sau:  - BÀI TẬP MÔN THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH  ĐỊNH CHẾ TÀI CHÍNH  DH NGÂN HÀNG TPHCM
nh hình đặt thầu như sau:  (Trang 1)
I.! BÀI TẬP VỀ ĐẤU THẦU – ĐẤU GIÁ    - BÀI TẬP MÔN THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH  ĐỊNH CHẾ TÀI CHÍNH  DH NGÂN HÀNG TPHCM
I.! BÀI TẬP VỀ ĐẤU THẦU – ĐẤU GIÁ    (Trang 1)
! Tình hình đặt thầu như sau:  - BÀI TẬP MÔN THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH  ĐỊNH CHẾ TÀI CHÍNH  DH NGÂN HÀNG TPHCM
nh hình đặt thầu như sau:  (Trang 2)
! Hình thức đấu thầu trái phiếu: Kết hợp Cạnh tranh lãi suất và không cạnh tranh lãi suất.   - BÀI TẬP MÔN THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH  ĐỊNH CHẾ TÀI CHÍNH  DH NGÂN HÀNG TPHCM
Hình th ức đấu thầu trái phiếu: Kết hợp Cạnh tranh lãi suất và không cạnh tranh lãi suất.   (Trang 4)
! Hình thức đấu thầu trái phiếu: Kết hợp Cạnh tranh lãi suất và không cạnh tranh lãi suất.   - BÀI TẬP MÔN THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH  ĐỊNH CHẾ TÀI CHÍNH  DH NGÂN HÀNG TPHCM
Hình th ức đấu thầu trái phiếu: Kết hợp Cạnh tranh lãi suất và không cạnh tranh lãi suất.   (Trang 5)
TÌNH HÌNH THAM GIA ĐẦU GIÁ NHƯ SAU  - BÀI TẬP MÔN THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH  ĐỊNH CHẾ TÀI CHÍNH  DH NGÂN HÀNG TPHCM
TÌNH HÌNH THAM GIA ĐẦU GIÁ NHƯ SAU  (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w