1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Phân tích thiết kế hệ thống đề tài: Phần mềm Quản lý nhà hàng ăn uống

83 1K 9

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 83
Dung lượng 2,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhằm mang đến cho thực khách những trải nghiệm ưu việt cùng những cảm nhận mới mẻ trong việc đáp ứng nhu cầu ăn uống hàng ngày, hệ thống Website nhà hàng ra đời, mang trong mình mối liên kết mạnh mẽ giữa công nghệ hiện đại trong việc tối ưu hóa trải nghiệm của người dùng, vượt trội hơn so với những hệ thống trước đây.

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI VIỆN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

- -

BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN Môn học: Phân tích thiết kế hệ thống

ĐỀ TÀI: Xây dựng website nhà hàng ăn uống

Giảng viên hướng dẫn:TS Vũ Tuyết Trinh

Nhóm sinh viên thực hiện:

Trang 2

Lời mở đầu

Xã hội đang ngày càng phát triển theo hướng hiện đại, song song với đó là sự bùng nổ của ngành công nghệ thông tin với những ứng dụng vượt trội trong tất cả các lĩnh vực

Nhằm mang đến cho thực khách những trải nghiệm ưu việt cùng những cảm nhận mới mẻ trong việc đáp ứng nhu cầu ăn uống hàng ngày, hệ thống Website nhà hàng ra đời, mang trong mình mối liên kết mạnh mẽ giữa công nghệ hiện đại trong việc tối ưu hóa trải nghiệm của người dùng, vượt trội hơn so với những hệ thống trước đây

Do còn nhiều hạn chế về kiến thức,kinh nghiệm nên bài báo cáo không thể tránh khỏi những sai sót, mong nhận được những góp ý từ thầy cô và các bạn để bài báo cáo được hoàn thiện hơn, nhóm em có thể nhận ra những sai sót và khắc phục

để tiến bộ hơn trong các bài tập tiếp theo và trong công việc tương lai

Chúng em xin chân thành cảm ơn!

Nhóm sinh viên thực hiện

Trang 3

Mục lục

Lời mở đầu 1

Mục lục 2

Chương 1: Tổng quan về đề tài 3

I Thực trạng 3

II Giới thiệu về hệ thống 3

III Mục đích, phạm vi xây dựng hệ thống 3

IV Các hoạt động nghiệp vụ 4

V Các yêu cầu hệ thống 4

I Sơ đồ phân cấp chức năng 5

II Biều đồ use case 6

1 Tổng quan 6

2 Biểu đồ uses case 8

3 Biểu đồ hoạt động tổng quan 12

4 Đặc tả use case 13

III Biều đồ lớp 67

1 Biểu đồ lớp nghiệp vụ 67

2 Biểu đồ lớp cho một số ca sử dụng 70

IV Biều đồ trình tự 74

V Sơ đồ thực thể liên kết 77

VI Thiết kế giao diện 78

1 Biểu đồ chuyển đổi giao diện 78

2 Giao diện hệ thống 80

Tài liệu tham khảo 81

Trang 4

Chương 1: Tổng quan về đề tài

I Thực trạng

Xã hội đang ngày càng phát triển theo hướng hiện đại, song song với đó

là những loại hình dịch vụ tân tiến nhằm nâng cao chất lượng cuộc sống

Nhằm mang đến cho thực khách những trải nghiệm ưu việt cùng những cảm nhận mới mẻ trong việc đáp ứng nhu cầu ăn uống hàng ngày, hệ thống Website nhà hàng ra đời, mang trong mình mối liên kết mạnh mẽ giữa công nghệ hiện đại trong việc tối ưu hóa trải nghiệm của người dùng, vượt trội hơn so với những hệ thống trước đây Việc đặt hàng, chọn chỗ với độ tin cậy cao, tốc độ nhanh chóng sẽ là sự lựa chọn hàng đầu trong thời đại hiện nay

Mặt khác, với cách trình bày ấn tượng và tinh tế của hệ thống, những nét đẹp trong nền văn hóa ẩm thực sẽ đọng lại trong mỗi thực khách một cách tự

nhiên nhất Không chỉ dành riêng cho thực khách Việt yêu mến hương vị đậm

đà thơm ngon, du khách nước ngoài cũng hoàn toàn có thể nắm bắt được nét đặc sắc, sự đa dạng của những món ăn nơi đây chỉ với thao tác đơn giản, luân chuyển song ngữ cùng khả năng tương tác nhanh nhạy của hệ thống

II Giới thiệu về hệ thống

Hệ thống Website nhà hàng là hệ thống cho phép người sử dụng truy cập vào website để xem thông tin của nhà hàng, xem các món ăn và cho phép đặt hàng.Hệ thống lưu trữ thông tin cơ bản của người dùng, các món ăn, thông tin của các nhà hàng (hệ thống sử dụng cho 1 chuỗi nhà hàng)

Hệ thống có 2 lớp người sử dụng là khách hàng và admin Khách hàng có thể

sử dụng các dịch vụ của hệ thống như đặt bàn, đặt món, đặt giao tận nơi,… giúp khách hàng có thể dễ dàng tiếp cận với các thông tin của nhà hàng, đáp ứng nhu cầu nhanh chóng của khách hàng, tiết kiệm công sức

III Mục đích, phạm vi xây dựng hệ thống

Hệ thống website nhà hàng được xây dựng nhằm mục đích:

➢ Tạo điều kiện thuận lợi cho khách hàng tiếp cận cách dịch vụ và thông tin của nhà hàng

Trang 5

➢ Tạo môi trường tương tác tốt giữa khách hàng và nhà hàng

➢ Hỗ trợ việc quản lý chuỗi nhà hàng, các món ăn và thực đơn cho mỗi ngày

➢ Có thể dễ dàng truy cập ở mọi nơi, mọi lúc

IV Các hoạt động nghiệp vụ

Các hoạt động nghiệp vụ cơ bản của hệ thống website nhà hàng có thể được tóm tắt như sau:

➢ Cho phép tìm kiếm vị trí cửa hàng, tìm kiếm sản phẩm

➢ Người dùng có thể đăng ký tài khoản và đăng nhập bất cứ khi nào

➢ Admin có thể đăng thông tin lên website, thay đổi thực đơn, xóa tin, xóa món ăn

➢ Người dùng có quyền bình luận, nhận xét về nhà hàng hoặc trang web

➢ Người dùng có thể đặt bàn và chọn món trước bất cứ khi nào, đặt hàng gửi tận nơi trong thời gian nhà hàng mở cửa

V Các yêu cầu hệ thống

1 Yêu cầu chức năng

Hệ thống website nhà hàng được xây dựng nhẳm giải quyết các yêu cầu chức năng sau:

➢ Hỗ trợ các chức năng quản trị hệ thống, cho phép người quản trị thêm, sửa, xóa người dùng

➢ Hệ thống cho phép quản lý tin tức, sản phẩm, thực hiện thêm, sửa, xóa tin tức, sản phẩm

➢ Cho phép khách hàng truy cập dễ dàng, nhanh chóng, thực hiện các tác vụ dễ dàng

➢ Cho phép người dùng nhận xét website sẽ thông báo đến người quản trị, nhận xét về nhà hàng và các món ăn

2 Yêu cầu phi chức năng

Hệ thống website nhà hàng được xây dựng nhằm giải quyết các yêu cầu phi chức năng sau:

➢ Hệ thống chạy trên nền tảng Website, có thể sử dụng mọi lúc, mọi nơi

➢ Việc truy xuất thông tin, xử lý dữ liệu thực hiện nhanh chóng và hiệu quả

➢ Đảm bảo độ tin cậy

Trang 6

Chương 2: Phân tích thiết kế hệ thống

I Sơ đồ phân cấp chức năng

Hình 1: Sơ đồ phân cấp chức năng tổng quát

Hình 2: Sơ đồ phân cấp chức năng phân rã cho Quản lý tin tức

Trang 7

Hình 3: Sơ đồ phân cấp chức năng phân rã cho Quản lý sản phẩm

Hình 4: Sơ đồ phân cấp chức năng phân rã cho Quản lý đơn hàng

II Biều đồ use case

1 Tổng quan

1.1 Các tác nhân

Hệ thống sẽ có 6 tác nhân bao gồm: Khách hàng, Khách hàng mới, Khách hàng đã đăng ký, Admin và (Dịch vụ) Xác thực, Dịch vụ xác thực thẻ trong đó các tác nhân Khách hàng mới, Khách hàng đã đăng ký sẽ kế thừa từ tác nhân Khách hàng

1.2 Danh sách các use case

❖ Quản lý sản phẩm

➢ Thêm sản phẩm

➢ Xóa sản phẩm

Trang 8

❖ Quản lý đơn hàng

➢ Quản lý đơn hàng giao tận nơi

• Xem đơn hàng giao tận nơi

• Chỉnh sửa đơn hàng giao tận nơi

➢ Xem thông tin người dùng

➢ Gửi thông báo đến người dùng

➢ Tìm kiếm thông tin cửa hàng

➢ Xem chi tiết sản phẩm

Trang 9

❖ Bình luận

2 Biểu đồ uses case

2.1 Biểu đồ use case tổng quan

Hình 5: Biểu đồ use case tổng quan

Trang 10

2.2 Phân rã các biểu đồ use case

Package Use case Quản lý người dùng

Hình 6: Package usecase Quản lý người dùng

Package Use case Quản lý sản phẩm

Trang 11

Hình 7: Package usecase Quản lý sản phẩm

Package use case Quản lý tin tức

Hình 8: Package usecase Quản lý tin tức

Package use case Quản lý đơn hàng

Trang 12

Hình 9: Package usecase Quản lý đơn hàng

Package use case Xem giỏ hàng

Trang 13

Hình 10: Package usecase Xem giỏ hàng

Package use case Xem thông tin

Hình 11: Package usecase Xem thông tin

3 Biểu đồ hoạt động tổng quan

Trang 14

Hình 12: Biểu đồ hoạt động tổng quan

Trang 15

➢ Mô tả chung: Use case này thường được sử dụng khi Admin muốn thêm món

ăn vào hệ thống để bắt đầu lưu trữ và quản lý

➢ Tác nhân: Admin

➢ Luồng sự kiện:

• Luồng sự kiện chính:

Use case bắt đầu sử dụng khi người dùng thêm dữ liệu món ăn vào hệ thống:

1 Admin chọn chức năng thêm sản phẩm

2 Hệ thống hiển thị form thêm sản phẩm

3 Admin nhập thông tin món ăn

4 Admin gửi thông tin lên hệ thống

5 Hệ thống lưu thông tin món ăn

6 Hệ thống gửi thông báo thành công

STT Tên Tính hợp lệ Bắt buộc Mô tả

1 Tên món ăn Viết hoa chữ cái

3 Giá tiền Phải là dạng số Có

4 Giới thiệu về món ăn Có

• Dữ liệu ra: không có

➢ Điều kiện trước:

• Người dùng đăng nhập vào hệ thống dưới quyền admin

➢ Điều kiện sau: Xác nhận thông báo thêm món ăn thành công

➢ Các biểu đồ khác: biểu đồ hoạt động

Trang 16

Hình 13: Biểu đồ hoạt động cho use case Thêm sản phẩm

1 Admin chọn chức năng xóa

2 Admin gửi yêu cầu xóa

3 Hệ thống gửi thông báo yêu cầu xác nhận thao tác xóa

4 Admin bấm xác nhận

Trang 17

• Luồng sự kiện ngoại lệ: không có

➢ Yêu cầu đặc biệt:

• Giao diện gần gũi với người dùng

• Thời gian phản hồi nhanh (< 3 giây)

• Dữ liệu xóa phải được lưu vết là ai xóa, xóa khi nào, và thông tin đã xóa

➢ Đặc tả dữ liệu vào-ra:

• Dữ liệu vào:

STT Tên Tính hợp lệ Bắt buộc Mô tả

1 Mã sản phẩm 8 ký tự Có

• Dữ liệu ra: không có

➢ Điều kiện trước:

• Người dùng đã đăng nhập vào hệ thống dưới quyền admin

• Người dùng đang ở vị trí xem thông tin của một món ăn hoặc một danh sách các món ăn

➢ Điều kiện sau:

• Xác nhận thông báo xóa món ăn thành công

➢ Các biểu đồ khác: biểu đồ hoạt động

Trang 18

Hình 14: Biểu đồ hoạt động cho use case Xóa sản phẩm

❖ Chỉnh sửa thông tin sản phẩm

➢ Tên use case: Chỉnh sửa thông tin sản phẩm

1 Admin chọn sửa thông tin sản phẩm

2 Hệ thống hiển thị form cho phép chỉnh sửa

3 Admin sửa thông tin

4 Admin gửi thông tin đã chỉnh sửa lên hệ thống

Trang 19

5 Kiểm tra tính hợp lệ của thông tin

6 Lưu thông tin chỉnh sửa

7 Gửi thông báo thành công

8 Admin xác nhận bằng cách nhấn ok

• Luồng sự kiện ngoại lệ:

Nếu admin nhập thông tin chỉnh sửa không hợp lệ sẽ có thông báo yêu cầu admin nhập lại

➢ Yêu cầu đặc biệt:

• Giao diện gần gũi với người dùng

• Thời gian phản hồi nhanh (< 3 giây)

• Phải lưu lại thông tin ai đã sửa và sửa những gì Những thông tin này không được phép xóa

➢ Đặc tả dữ liệu vào – ra:

• Dữ liệu vào:

STT Tên Tính hợp lệ Bắt buộc Mô tả

1 Tên món ăn Viết hoa chữ cái

• Dữ liệu ra: không có

➢ Điều kiện trước:

• Người dùng đã đăng nhập vào hệ thống dưới quyền admin

• Người dùng đang ở vị trí xem thông tin của một món ăn

➢ Điều kiện sau:

• Xác nhận thông báo sửa thông tin thành công

➢ Các biểu đồ khác: biểu đồ hoạt động

Trang 20

Hình 15: Biểu đồ hoạt động cho usecase Chỉnh sửa TT Sản Phẩm

4.2 Package Quản lý đơn hàng

❖ Xem đơn hàng giao tận nơi

➢ Tên use case: Xem đơn hàng giao tận nơi

1 Admin chọn chức năng xem đơn hàng giao tận nơi trên màn hình

2 Hệ thống hiển thị thông tin về đơn hàng tương ứng

• Luồng sự kiện ngoại lệ: không có

➢ Yêu cầu đặc biệt: không có

Trang 21

➢ Đặc tả dữ liệu vào ra:

3 Số điện thoại Phải là số, 10 hoặc 11 ký

12h:30 05-05-2016

8 Tổng giá Phải là số

9 Tình trạng Chuẩn bị/ Hoàn thành

10 Phương thức

thanh toán

Qua thẻ/ Tiền mặt Tiền mặt

➢ Điều kiện trước:

• Đăng nhập vào hệ thống với quyền admin

• Người dùng đang ở vị trí xem danh sách các đơn hàng

➢ Điều kiện sau: không có

❖ Chỉnh sửa đơn hàng giao tận nơi

➢ Tên use case: Chỉnh sửa đơn hàng giao tận nơi

➢ Mã use case: QLDH002

➢ Mô tả chung: Use case này cho admin khi muốn chỉnh sửa đơn hàng giao tận nơi

Trang 22

➢ Tác nhân: Admin

➢ Luồng sự kiện:

• Luồng sự kiện chính:

1 Admin chọn chức năng chỉnh sửa đơn hàng giao tận nơi

2 Hệ thống hiển thị giao diện chỉnh sửa đơn hàng

3 Admin thực hiện chỉnh sửa

4 Admin gửi thông tin đã chỉnh sửa lên hệ thống

5 Kiểm tra thông tin

6 Lưu thông tin vào csdl

7 Hệ thống gửi thông báo chỉnh sửa thành công

8 Admin xác nhận bằng cách bấm ok

• Luồng sự kiện ngoại lệ:

Các giá trị nhập vào không hợp lệ hệ thống sẽ báo lỗi và yêu cầu nhập lại

➢ Yêu cầu đặc biệt:

• Giao diện thân thiện, dễ sử dụng

• Thời gian phản hồi nhanh (< 3 giây)

• Các thông tin người chỉnh sửa, chỉnh sửa những gì, lúc nào phải được lưu lại

➢ Đặc tả dữ liệu vào-ra:

• Dữ liệu đầu vào:

STT Tên Tính hợp lệ Bắt buộc Mô tả

1 Tên khách hàng Viết hoa chữ cái đầu

8 Tổng giá Phải là số Có

Trang 23

9 Tình trạng Chuẩn bị/ Hoàn thành Có

10 Phương thức thanh

toán

Qua thẻ/ Tiền mặt Có

• Dữ liệu đầu ra: không có

➢ Điều kiện trước:

• Người dùng đăng nhập với quyền admin

• Đơn hàng đang trong thời gian chuẩn bị

➢ Điều kiện sau:

• Thông báo thành công, hệ thống cập nhật thông tin đơn hàng

➢ Các biểu đồ khác: biểu đồ hoạt động

Trang 24

Hình 16: Biểu đồ hoạt động cho usecase Chỉnh sửa Đơn hàng giao tận nơi

Trang 25

2 Hệ thống hiển thị thông tin của đơn hàng tương ứng

• Luồng sự kiện ngoại lệ: không có

➢ Yêu cầu đặc biệt: không có

➢ Đặc tả dữ liệu vào ra:

3 Số điện thoại Phải là số, có 10

➢ Điều kiện trước:

• Người dùng đăng nhập vào hệ thống với quyền là admin

• Người dùng đang ở vị trí xem danh sách các đơn hàng

➢ Điều kiện sau: không có

Trang 26

1 Admin chọn chức năng sửa đơn đặt bàn trên màn hình

2 Hệ thống hiển thị giao diện chỉnh sửa đơn đặt bàn

3 Admin chỉnh sửa thông tin

4 Admin gửi thông tin đã chỉnh sửa lên hệ thống

5 Hệ thống kiểm tra thông tin

6 Lưu dữ liệu vào CSDL

7 Hệ thống gửi thông báo sửa thành công

8 Admin xác nhận bằng cách nhấn ok

• Luồng sự kiện ngoại lệ:

Các giá trị chỉnh sửa không hợp lệ hệ thống sẽ báo lỗi và yêu cầu nhập lại

➢ Yêu cầu đặc biệt:

• Giao diện thân thiện dễ sử dụng

• Thời gian phản hồi nhanh (< 3 giây)

• Các thông tin ai chỉnh sửa, chỉnh sửa những gì và khi nào cần phải được lưu lại

➢ Đặc tả dữ liệu vào ra:

• Dữ liệu vào:

STT Tên Tính hợp lệ Bắt buộc Mô tả

1 Tên khách hàng Viết hoa chữ cái

Trang 27

• Dữ liệu ra: không có

➢ Điều kiện trước:

• Người dùng đăng nhập vào hệ thống với quyền admin

• Đơn hàng đang trong thời gian chuẩn bị

➢ Điều kiện sau:

• Thông báo thành công, hệ thống cập nhật thông tin đơn hàng đã chỉnh sửa

➢ Các biểu đồ khác: biểu đồ hoạt động

Trang 28

HÌnh 17: Biểu đồ hoạt động cho usecase Chỉnh sửa đơn đặt bàn

1 Admin chọn chức năng xem đơn đặt món

2 Hệ thống hiển thị thông tin đơn hàng tương ứng

• Luồng sự kiện ngoại lệ: không có

➢ Yêu cầu đặt biệt: không có

Trang 29

➢ Đặc tả dữ liệu vào ra:

1 Tên khách hàng Viết hoa chữ cái

đầu tiên mỗi từ

Nguyễn Văn A

2 Thời gian đặt hh-mm

dd-mm-yyyy

18h:00 05-05-2016

3 Địa chỉ nhà hàng Số nhà – Phố -

Quận

Số 56 – Phương Mai – Đống Đa

➢ Điều kiện trước:

• Người dùng đăng nhập vào hệ thống với quyền là admin

• Người dùng đang ở vị trí xem danh sách các đơn hàng

➢ Điều kiện sau: không có

Trang 30

➢ Tác nhân: Admin

➢ Luồng sự kiện:

• Luồng sự kiện chính

1 Admin chọn chức năng chỉnh sửa thông tin đơn đặt món

2 Hệ thống hiển thị giao diện chỉnh sửa đơn đặt món

3 Admin thực hiện chỉnh sửa

4 Admin gửi thông tin chỉnh sửa lên hệ thống

5 Hệ thống kiểm tra thông tin gửi lên

6 Lưu thông tin

7 Hệ thống gửi thông báo chỉnh sửa thành công

8 Admin xác nhận bằng cách nhấn ok

• Luồng sự kiện ngoại lệ:

Các thông tin chỉnh sửa nếu không hợp lệ hệ thống sẽ thông báo và yêu cầu nhập lại

➢ Yêu cầu đặc biệt:

• Giao diện thân thiện dễ sử dụng

• Thời gian phản hồi nhanh (< 3 giây)

• Các thông tin ai chỉnh sửa, chỉnh sửa khi nào, những gì phải được lưu lại

➢ Đặc tả dữ liệu vào ra:

• Dữ liệu vào:

STT Tên Tính hợp lệ Bắt buộc Mô tả

1 Tên khách hàng Viết hoa chữ cái

đầu tiên mỗi từ

Trang 31

9 Ghi chú

• Dữ liệu ra: không có

➢ Điều kiện trước:

• Người dùng đăng nhập vào hệ thống với quyền admin

• Đơn hàng đang trong thời gian chuẩn bị

➢ Điều kiện sau:

• Xác nhận thông báo chỉnh sửa thành công

➢ Các biểu đồ khác: biểu đồ hoạt động

HÌnh 18: Biểu đồ hoạt động cho usecase chỉnh sửa đơn đặt món

❖ Hủy đơn hàng

➢ Tên use case: Hủy đơn hàng

➢ Mã use case: QLDH007

Trang 32

➢ Mô tả chung: Usecase này dành cho admin khi muốn hủy một đơn hàng trên

hệ thống

➢ Tác nhân: Admin

➢ Luồng sự kiện:

• Luồng sự kiện chính:

1 Admin chọn chức năng xóa đơn hàng

2 Admin gửi yêu cầu

3 Hệ thống gửi thông báo xác nhận xóa đơn hàng

4 Admin xác nhận xóa đơn hàng

5 Hệ thống xóa thông tin đơn hàng

6 Hệ thống gửi thông báo xóa đơn hàng thành công

7 Admin xác nhận bằng cách bấm ok

• Luồng sự kiện ngoại lệ: không có

➢ Yêu cầu đặc biệt:

• Giao diện thân thiện dễ sử dụng

• Thời gian phản hồi nhanh (<3 giây)

• Những dữ liệu ai xóa, thời gian xóa, xóa những gì phải được lưu lại Những

dữ liệu này không thể xóa

➢ Đặc tả dữ liệu vào ra:

• Dữ liệu vào:

STT Tên Tính hợp lệ Bắt buộc Mô tả

1 Mã đơn hàng 8 ký tự có

• Dữ liệu ra: không có

➢ Điều kiện trước:

• Người dùng đăng nhập vào hệ thống với quyền là admin

• Người dùng đang ở vị trí xem đơn hàng hoặc xem danh sách các đơn hàng

➢ Điều kiện sau:

• Xác nhận thông báo hủy đơn hàng thành công

➢ Các biểu đồ khác: biểu đồ hoạt động

Trang 33

Hình 19: Biểu đồ hoạt động cho usecase Hủy đơn hàng

4.3 Package Quản lý tin tức

1 Admin chọn chức năng thêm tin tức

2 Hệ thống hiển thị giao diện thêm tin tức

3 Admin nhập thông tin

4 Admin gửi dữ liệu lên hệ thống

Trang 34

5 Hệ thống kiểm tra tính hợp lệ

6 Hệ thống thông báo thêm thành công

7 Admin xác nhận bằng cách nhấn ok

• Luồng sự kiện ngoài lệ:

Thông tin nhập không hợp lệ hệ thống sẽ gửi thông báo yêu cầu nhập lại

➢ Yêu cầu đặc biệt: không có

➢ Đặc tả dữ liệu vào ra:

• Dữ liệu ra: không có

➢ Điều kiện trước:

• Người dùng đăng nhập với quyền là admin

• Người dùng đang ở vị trí xem danh sách các tin tức

➢ Điều kiện sau:

• Xác nhận thông báo đăng tin thành công

➢ Các biểu đồ khác: biểu đồ hoạt động

Trang 35

Hình 20: Biểu đồ hoạt động cho usecase Thêm tin tức

1 Admin chọn chức năng chỉnh sửa tin tức

2 Hệ thống hiển thị giao diện chỉnh sửa tin tức

3 Admin thực hiện chỉnh sửa

4 Admin gửi thông tin đã chỉnh sửa lên hệ thống

5 Hệ thống kiểm tra dữ liệu

6 Hệ thống gửi thông báo chỉnh sửa thành công

Trang 36

7 Admin xác nhận bằng cách nhấn ok

• Luồng sự kiện ngoại lệ:

Thông tin chỉnh sửa không hợp lệ hệ thống sẽ gửi thông báo yêu cầu nhập lại

➢ Yêu cầu đặc biệt:

• Giao diện thân thiện dễ sử dụng

• Thời gian phản hồi nhanh (< 3 giây)

• Các thông tin ai chỉnh sửa, chỉnh sửa khi nào, những gì phải được lưu lại

➢ Đặc tả dữ liệu vào ra:

• Dữ liệu ra: không có

➢ Điều kiện trước:

• Người dùng đăng nhập vào hệ thống với quyền là admin

• Người dùng đang ở vị trí xem tin tức

➢ Điều kiện sau:

• Xác nhận thông báo chỉnh sửa thành công

➢ Các biểu đồ khác: biểu đồ hoạt động

Trang 37

Hình 20: Biểu đồ hoạt động cho usecase Chỉnh sửa tin tức

1 Admin chọn chức năng xóa tin tức trên màn hình

2 Admin gửi yêu cầu

Trang 38

• Luồng sự kiện ngoại lệ:

➢ Yêu cầu đặc biệt:

• Thời gian phản hồi nhanh (< 3 giây)

• Những thông tin ai xóa, xóa lúc nào cần phải được lưu lại

➢ Đặc tả dữ liệu vào ra:

• Dữ liệu vào

STT Tên Tính hợp lệ Bắt buộc Mô tả

1 Mã Tin Tức 8 ký tự Có

• Dữ liệu ra: không có

➢ Điều kiện trước:

• Người dùng đăng nhập vào hệ thống với quyền là admin

• Người dùng đang ở vị trí xem tin tức hoặc xem danh sách các tin tức

➢ Điều kiện sau:

• Xác nhận xóa thành công

➢ Các biểu đồ khác: biểu đồ hoạt động

Trang 39

Hình 21: Biểu đồ hoạt động cho usecase Xóa tin tức

4.4 Package Quản lý người dùng

1 Admin chọn chức năng tìm kiếm thành viên

2 Hệ thống hiển thị form tìm kiếm thành viên

3 Admin nhập một hoặc một vài dữ liệu truy vấn đầu vào

Trang 40

4 Admin gửi yêu cầu tìm kiếm

5 Hệ thống kiểm tra dữ liệu đầu vào

6 Hệ thống tìm kiếm

7 Trả về danh sách người dùng phù hợp với yêu cầu

• Luồng sự kiện ngoại lệ:

1 Nếu dữ liệu đầu vào không hợp lý, sai định dạng thì hiển thị thông báo

và yêu cầu nhập lại

2 Nếu không tìm thấy thành viên phù hợp thì thông báo không tìm thấy

3 Nếu người dùng nhấn Cancel trước khi kết thúc use case thì hệ thống chấp nhận kết thúc use case, trở về màn hình ban đầu

➢ Yêu cầu đặc biệt: Hệ thống phải trả về kết quả tìm kiếm trong vòng 3s

➢ Đặc tả dữ liệu vào ra:

• Dữ liệu vào:

STT Tên Tính hợp lệ Bắt buộc Mô tả

1 Họ tên khách hàng Không quá 30 ký tự

2 Tên đăng nhập Nằm trong danh

STT Tên Quy cách hiển thị Ví dụ

1 Tên khách hàng Viết hoa chữ cái

đầu tiên mỗi từ

Nguyễn Văn A

2 Tên đăng nhập Phải hơn 8 ký tự

3 Thời gian gia nhập dd-mm-yyyy 05-05-2016

➢ Điều kiện trước:

• Người dùng đăng nhập dưới quyền là admin

➢ Điều kiện sau: không có

➢ Các biểu đồ khác: biểu đồ hoạt động

Ngày đăng: 04/07/2020, 08:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w