1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tổng ôn thi THPT Quốc gia môn Hóa học 2019

56 207 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 675,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tên gọi của este trùng hợp ra thủy tinh hữu cơ là ……… Chất béo ở trạng thái lỏng điều kiện thường là ……… Chất béo ở trạng thái lỏng điều kiện thường là ……… Để chuyển dầu thực vật lỏng th

Trang 1

TỔNG ÔN THI THPT QUỐC GIA 2019

MÔN HÓA HỌC

“VÒNG CUỐI CÙNG”

Bài này do tự tay: ……… ……… ……… làm!

“Trên bước đường thành công không có bóng dáng của kẻ lười biếng”

Thầy tin em có thể làm được – cố gắng lên em nhé!

Hà Nội, tháng 6 năm 2019

Ths Trần Thanh Bình

Trang 2

Thành công chỉ đến với những người luôn cố gắng và nỗ lực hết mình! Trang 2/56

PHẦN I – HÓA HỮU CƠ 12 Chuyên đề 1: Este – chất béo

Chuyên đề 2: Cacbohiđrat

Chuyên đề 3: Amin – amino axit – protein

Chuyên đề 4: Polime

Chuyên đề 5: Tổng ôn hóa hữu cơ

CHUYÊN ĐỀ 1: ESTE- LIPIT

10 ĐIỀU THẦY BÌNH DẠY VỀ ESTE – CHẤT BÉO

ESTE

1 Isoamyl axetat: mùi chuối chín; benzyl axetat: mùi hoa nhài

2 PƯ thủy phân este trong MT axit là thuận nghịch

3 PƯ thủy phân este trong MT bazơ (xà phòng hóa) là PƯ 1 chiều

4 Este có gốc ancol dạng vinyl (đuôi vinyl): RCOOCH=CHR’ thủy phân cho muối và anđehit

5 Este của phenol (đầy phenyl): RCOOC6H4R’ thủy phân với NaOH tỉ lệ 1 : 2 cho 2 muối và nước

6 Este của axit fomic (đuôi fomat): HCOOR’ tham gia phản ứng tráng gương

7 Este thủy phân cho sản phẩm tráng gương là RCOOCH=CHR’ và HCOOR’

8 Trùng hợp metyl metacrylat thu được thủy tinh hữu cơ pelxiglas làm kính chống đạn

9 Este của ancol được điều chế bằng phản ứng este hóa Este có gốc ancol dạng vinyl hoặc este của phenol điều chế bằng pp khác

10 Một số este có mùi thơm, không độc được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm, mĩ phẩm

CHẤT BÉO

1 Lipit là các este phức tạp, bao gồm chất béo, sáp, steroit, …

2 Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo

3 Chất béo có tên gọi khác là triglixerit hay triaxylglixerol

4 Axit béo là axit đơn chức, có chẵn số C, không phân nhánh

5 Ở điều kiện thường, chất béo không no (triolein, trilinolein) ở trạng thái lỏng; chất béo no (tripanmitin, tristearin) ở trạng thái rắn

6 Hiđro hóa chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn

7 Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm ta thu được muối của axit béo (xà phòng) và glixerol

8 Nguyên nhân hiện tượng dầu mỡ lâu ngày bị ôi thiu là do liên kết đôi C=C của chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí tạo thành peoxit sau đó chất này phân hủy thành anđehit có mùi khó chịu gây hại cho người ăn

9 Chất béo là thức ăn quan trọng của con người

10 Trong công nghiệp, chất béo được dùng để điều chế xà phòng và glixerol

Trang 3

Thành công chỉ đến với những người luôn cố gắng và nỗ lực hết mình! Trang 3/56

1 CTPT của este no, đơn chức, mạch hở: ……… …

CTPT của este không no, 1 liên kết đôi C=C, đơn chức, mạch hở: ………….………… ………

CTPT của este no, 2 chức, mạch hở……….……….…… ….………

2 Chất béo là trieste của ……… và ……….…

3 Hoàn thành bảng sau: Công thức Tên gọi Tên gọi Công thức HCOOC2H5 Benzyl axetat CH3COOC2H5 Isoamyl axetat C2H5COOCH=CH2 Tripanmitin C6H5COOCH2-CH=CH2 Tristearin CH2=CH-COOC6H5 Triolein CH2=C(CH3)-COOCH3 Trilinolein Tên gọi của este có mùi chuối chín là ……….………

Tên gọi của este trùng hợp ra thủy tinh hữu cơ là ………

Chất béo ở trạng thái lỏng điều kiện thường là ………

Chất béo ở trạng thái lỏng điều kiện thường là ………

Để chuyển dầu thực vật (lỏng) thành mỡ rắn người ta dùng phản ứng ………

4 Hoàn thành bảng sau: CTPT M Số đồng phân este Số đồng phân axit C2H4O2 C3H6O2 C4H8O2 5 Cho các chất: CH3COOH, C2H5OH, HCOOCH3, CH3COONa Hãy sắp xếp các chất theo thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần: ……….………

6 Este thủy phân trong môi trường ……… và ……….………

PƯ thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng ……… (thuận nghịch hay một chiều) PƯ thủy phân este trong môi trường …….…… là phản ứng một chiều và được gọi là phản ứng xà phòng hóa 7 Phản ứng điều chế este từ axit và ancol gọi là phản ứng:……… …………

Đặc điểm của phản ứng này là……… ………

Chất xúc tác thường dùng trong phản ứng là………

8 Hoàn thành các phương trình phản ứng sau: (1) CH3COOC2H5 + H2O o H ,t+ → ←………

(2) CH2=CHCOOCH3 + NaOH →to ………

(3) CH3COOCH=CH2 + NaOH →to ………

Trang 4

Thành công chỉ đến với những người luôn cố gắng và nỗ lực hết mình! Trang 4/56

(5) (C17H35COO)3C3H5 + …NaOH →to ……… (6) (C17H31COO)3C3H5 + …H2O

o

t

→ ……… CO2 + …… H2O Khi đốt cháy este no, đơn chức, mạch hở ta luôn có:

CO H O

9 Cho các este: metyl axetat, vinyl propionat, etyl fomat, phenyl axetat, anlyl propionat, triolein

Este thủy phân thu được ancol là ……… Este tráng bạc là ……… ……… Este thủy phân thu được sản phẩm tráng bạc là ………

ĐỀ LUYỆN ESTE – CHẤT BÉO

Số câu: 20 – Thời gian 30 phút

Câu 3 (T.08): Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là

Câu 4 (QG.18 - 203): Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

Câu 5 (T.13): Đun nóng este CH3COOC6H5 (phenyl axetat) với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các

sản phẩm hữu cơ là

Câu 6 (Q.15): Chất béo là trieste của axit béo với

Câu 7 (T.07): Khi xà phòng hoá tristearin ta thu được sản phẩm là

A C17H35COONa và glixerol B C15H31COOH và glixerol

C C17H35COOH và glixerol D C15H31COONa và glixerol

Câu 8 (B.11): Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

A H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng) B Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)

Câu 9 (A.08): Cho triolein lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là

Trang 5

Thành công chỉ đến với những người luôn cố gắng và nỗ lực hết mình! Trang 5/56

Công thức phân tử của X là

dung dịch NaOH 1M (đun nóng) Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là

Câu 12 (QG.17 - 203) Xà phòng hóa hoàn toàn 17,8 gam chất béo X cần vừa đủ dung dịch chứa 0,06 mol

NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là

Câu 13 (QG.17 - 204) Đốt cháy hoàn toàn một lượng este X (no, đơn chức, mạch hở) cần vừa đủ a mol O2, thu được a mol H2O Mặt khác, cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 14 (QG.17 - 201) Este Z đơn chức, mạch hở, được tạo thành từ axit X và ancol Y Đốt cháy hoàn toàn

2,15 gam Z, thu được 0,1 mol CO2 và 0,075 mol H2O Mặt khác, cho 2,15 gam Z tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được 2,75 gam muối Công thức của X và Y lần lượt là

Câu 15: Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây:

Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm

Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 - 6 phút ở 65 – 70(oC) Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm

Phát biểu nào sau đây sai?

A H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm

B Ở bước 2, thấy có hơi mùi thơm bay ra

C Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để lớp este tạo thành nổi lên trên

D Sau bước 2, trong ống nghiệm không còn C2H5OH và CH3COOH

Câu 16: Cho các phát biểu sau về este

(1) Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử CnH2nO2, với n ≥ 2

(2) Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn

(3) Este vinyl axetat có đồng phân hình học

(4) HCOOCH3 có nhiệt độ sôi cao hơn C2H5OH do có phân tử khối lớn hơn

(5) Có 2 este đơn chức X đều có tỉ khối hơi so với H2 bằng 30

(7) Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều

(8) Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit gọi là phản ứng xà phòng hóa

(9) Các este đều được điều chế từ axit cacboxylic và ancol

(10) Sản phẩm trùng hợp của metyl metacrylat được dùng làm thủy tinh hữu cơ

Số phát biểu đúng là

Câu 17: Cho các phát biểu sau về chất béo:

(1) Chất béo là este của glixerol và các axit béo

(2) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

Trang 6

Thành công chỉ đến với những người luôn cố gắng và nỗ lực hết mình! Trang 6/56

(3) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

(4) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol

(5) Hiđro hoá hoàn toàn triolein thu được tristearin

(6) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5

(7) Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm

(8) Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni

(9) Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol

(10) Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn

Số phát biểu đúng là

Câu 18 (QG.17 - 202) Đốt cháy hoàn toàn 9,84 gam hỗn hợp X gồm một ancol và một este (đều đơn chức,

mạch hở), thu được 7,168 lít khí CO2 (đktc) và 7,92 gam H2O Mặt khác, cho 9,84 gam X tác dụng hoàn toàn với 96 ml dung dịch NaOH 2M, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 19 (QG.17 - 202) Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm hai este đơn chức tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch

KOH 2M, thu được chất hữu cơ Y (no, đơn chức, mạch hở có tham gia phản ứng tráng bạc) và 53 gam hỗn hợp muối Đốt cháy toàn bộ Y cần vừa đủ 5,6 lít khí O2 (đktc) Khối lượng của 0,3 mol X là

Câu 20 (QG.18 - 204): Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ thu được

glixerol và m gam hỗn hợp muối Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 1,375 mol CO2 và 1,275 mol H2O Mặt khác, a mol X tác dụng tối đa với 0,05 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m là

_HẾT

Trang 7

Thành công chỉ đến với những người luôn cố gắng và nỗ lực hết mình! Trang 7/56

CHUYÊN ĐỀ 2: CACBOHIĐRAT

10 ĐIỀU THẦY BÌNH DẠY VỀ CACBOHIĐRAT

1 Cacbohiđrat là hợp chất hữu cơ tạp chức (nhiều OH và –CO–)

2 Cacbohiđrat còn có tên gọi khác là saccarit hay gluxit

3 Monosaccarit: G, F; đisaccarit: S, M; polisaccarit: Tb, Xl

Glucozơ (G), Fructozơ (F), Saccarozơ (S), Mantozơ (M), tinh bột (Tb), Xenlulozơ (Xl)

4 G: đường nho; F: đường mật ong; S: đường mía

5 Tinh bột có 2 dạng là amilozơ (thẳng) và amilopectin (nhánh)

6 Cacbohiđrat tráng gương: G, F, M

7 Cacbohiđrat mất màu dd Br2: G, M

8 Cacbohiđrat thủy phân (H+/ enzim): S, M, Tb, Xl

9 Cacbohiđrat tác dụng với Cu(OH)2: G, F, S, M

10 Cacbohiđrat tác dụng với I2 → xanh tím: Tb

1 Cacbohiđrat là hợp chất hữu cơ ……… (đơn, đa hay tạp chức) có công thức chung là ……….…

2 Cacbohidrat chia làm 3 nhóm chính:

Monosaccarit gồm các chất ………… ………… đều có CTPT là ………… Đissaccarit gồm các chất………… …… đều có CTPT là ………… Polisaccarit gồm các chất ………… ………… đều có CTPT là …………

3 Cấu tạo phân tử:

Glucozơ gồm 5 nhóm và một nhóm …… Fructozơ gồm 5 nhóm và một nhóm … Saccarozơ gồm 1 gốc và 1 gốc …… Mantozơ gồm

Tinh bột gồm nhiều gốc ………… có dạng không nhánh ( ) và dạng phân

……… … có nhiều trong hoa quả ngọt, đặc biệt có trong mật ong và làm cho mật ong có vị ngọt sắc

……… có nhiều trong mía, củ cải đường, được dùng để pha chế thuốc

……… có nhiều trong mầm lúa mạch, được gọi là đường mạch nha

……… là chất bột màu trắng, là một trong những chất dinh dưỡng quan trọng của con người

……… là chất rắn màu trắng, dạng sợi, là nguyên liệu sản xuất tơ visco, tơ axetat, thuốc súng không khói

Trang 8

Thành công chỉ đến với những người luôn cố gắng và nỗ lực hết mình! Trang 8/56

5 Cho các chất: Glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ

Chất tác dụng được với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam là

Chất tham gia phản ứng tráng bạc là ………

Chất làm mất màu nước brom là ………

Chất tham gia phản ứng thủy phân là ………

Chất có phản ứng màu với I2 tạo hợp chất xanh tím là ………

Chất lên men tạo thành C2H5OH và CO2 là ………

Chất chuyển hóa thành glucozơ trong môi trường kiềm là ………

6 Hãy hoàn thành bảng sau: Tên Công thức Khối lượng phân tử (M) Glucozơ/ Fructozơ Saccarozơ/ Mantozơ Tinh bột/ Xenlulozơ Thuốc súng không khói Sobitol Amoni gluconat 7 Hoàn thành các PTHH sau: (1) C6H12O6 + H2 o Ni,t →………

(2) C6H12O6 lªn men →……….…

(2) C5H11O5CHO + Br2 + H2O → ……… ……….…

(3) C12H22O11 + H2O enzim/H+→……….……

(4) (C6H10O5)n + H2O enzim/H+→……… ………

(5) [C6H7O2(OH)3]n + HNO3 o 2 4 H SO ,t →………

(6) Cn(H2O)m + ……….O2

o

t

→ ……… CO2 + …… H2O Khi đốt cháy mọi cacbohiđrat ta luôn có:

O CO

ĐỀ LUYỆN CACBOHIĐRAT

Số câu: 20 – Thời gian 30 phút

Câu 1: Tinh bột thuộc loại

Câu 2 (QG.18 - 202): Glucozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong quả nho chín Công thức phân

tử của glucozơ là:

Trang 9

Thành công chỉ đến với những người luôn cố gắng và nỗ lực hết mình! Trang 9/56

Câu 4 (M.15): Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh

năng lượng Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là

Câu 5 (A.10): Một phân tử saccarozơ có

A [C6H5O2(OH)3]n B [C6H8O2(OH)3]n C [C6H7O2(OH)3]n D [C6H7O3(OH)2]n

Câu 7 (204 – Q.17) Phát biểu nào sau đây đúng?

A Phân tử xenlulozơ được cấu tạo từ các gốc fructozơ

B Fructozơ không có phản ứng tráng bạc

C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

D Saccarozơ không tham gia phản ứng thủy phân

Câu 9: Cho dãy các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, etanol, glixerol Số dung dịch trong dãy phản ứng

được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là

Câu 10: Cho 18,0 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun

nóng), thu được m gam Ag Giá trị của m là

Câu 11: Lên men 45 gam glucozơ để điều chế ancol etylic, hiệu suất phản ứng 80%, thu được V lít khí

CO2 (đktc) Giá trị của V là

Câu 12 (C.10): Thuỷ phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X

Cho toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag Giá trị của m là

Câu 13 (C.09): Thể tích của dung dịch axit nitric 63% (D = 1,4 g/ml) cần vừa đủ để sản xuất được 59,4

kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 80%) là

Câu 14 (MH2.2017): Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ, thu được 6,72 lít khí

CO2 (đktc) và 5,04 gam H2O Giá trị của m là

Câu 15: Tiến hành thí nghiệm phản ứng của hồ tinh bột với iot theo các bước sau đây:

Bước 1: Cho vài giọt dung dịch iot vào ống nghiệm đựng sẵn 2 ml dung dịch hồ tinh bột

Trang 10

Thành công chỉ đến với những người luôn cố gắng và nỗ lực hết mình! Trang 10/56

Bước 2: Đun nóng dung dịch một lát, sau đó để nguội

Phát biểu nào sau đây sai?

A Tinh bột có phản ứng màu với iot vì phân tử tinh bột có cấu tạo mạch hở ở dạng xoắn có lỗ rỗng, tinh bột hấp

phụ iot cho màu xanh tím

B Ở bước 2, khi đun nóng dung dịch, các phân tử iot được giải phóng khỏi các lỗ rỗng trong phân tử

tinh bột nên dung dịch bị mất màu Để nguội, màu xanh tím lại xuất hiện

C Có thể dùng dung dịch iot để phân biệt hai dung dịch riêng biệt gồm hồ tinh bột và saccarozơ

D Sau bước 1, dung dịch thu được có màu xanh tím Sau bước 2, dung dịch bị mất màu

Câu 16 (B.11): Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(1) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước

(2) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit

(3) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam

(4) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất

(5) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag

(6) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol

(7) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic

(8) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói

(9) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết α-1,4-glicozit

(10) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Câu 17 (C.09): Cho các chuyển hoá sau:

X, Y và Z lần lượt là:

dịch nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu Giá trị của m là

Trang 11

Thành công chỉ đến với những người luôn cố gắng và nỗ lực hết mình! Trang 11/56

Câu 19 (M.15): Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất của cả quá trình là 75%

Lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 50 gam kết tủa và dung dịch X Thêm dung dịch NaOH 1M vào X, thu được kết tủa Để lượng kết tủa thu được là lớn nhất thì cần tối thiểu 100 ml dung dịch NaOH Giá trị của m là

Câu 20: Hỗn hợp X gồm axit oxalic, axit ađipic, glucozơ, saccarozơ trong đó số mol axit ađipic bằng 3

lần số mol axit oxalic Đốt m gam hỗn hợp X thu được hỗn hợp Y gồm khí và hơi trong đó có 16,56 gam H2O Hấp thụ hỗn hợp Y vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được (m+168,44) gam kết tủa Giá trị của

m là

_HẾT

CHUYÊN ĐỀ 3: AMIN – AMINO AXIT – PROTEIN

10 ĐIỀU THẦY BÌNH DẠY VỀ AMIN – AMINO AXIT

1 Tính bazơ: amin thơm < NH3 < amin no

2 Amin thể khí đkt: CH3NH2, C2H5NH2, CH3NHCH3, (CH3)3N

3 Anilin là chất lỏng, không làm đổi màu quì tím và phenolphtalein

4 Các amin đều độc

5 Mùi tanh của cá do amin gây ra nên có thể dùng giấm để khử mùi tanh

6 Các amino axit ở điều kiện thường là chất rắn, kết tinh, tồn tại dạng ion lưỡng cực

7 Amin có tính bazơ, aminno axit có tính lưỡng tính

8 Lys: quì → xanh; Glu: quì → đỏ; Gly, Ala, Val: quì ko chuyển

9 Các amino axit trong thiên nhiên đều là các α – amino axit

10 Bột ngọt (mì chính) là muối natri glutamat

Trang 12

Thành công chỉ đến với những người luôn cố gắng và nỗ lực hết mình! Trang 12/56

A - AMIN

1 CT tổng quát của amin bậc I: ……… Amin bậc II: ………… Amin bậc III: ……….…

Bậc amin = ………

CTPT của Amin no, đơn chứa, mạch hở……… …….……….…

CTPT của Amin no, hai chức, mạch hở………

2 CTCT Tên thường Phân tử khối (M) Trạng thái CH3NH2 CH3-NH-CH3 C2H5NH2 CH3CH2CH2NH2 C6H5NH2 3 C 2 H 7 N C 3 H 9 N C 4 H 11 N Số đồng phân amin bậc 1 Số đồng phân amin bậc 2 Số đồng phân amin bậc 3 Tổng số đồng phân amin 4 Cho các chất CH3NH2, C6H5NH2, NaOH, NH3 Chiều tăng dần tính bazơ là………

Chất làm đổi màu quì tím là ………

Chất tác dụng được với dung dịch HCl là ………

Chất làm mất màu dung dịch brom là ………

⇒ Tính chất hóa học đặc trưng của amin là tính ……… (axit, bazơ hay lưỡng tính) 5 Hoàn thành các phương trình phản ứng sau: (1) CH3NH2 + HCl → ……… … CH3NH2 + HNO3 → ………

(2) CH3NH2 + H2O + FeCl3 →………

(3) C6H5NH2 + HCl → ……… C6H5NH2 + …Br2 dư → ……… ………

(4) C2H7N + ….O2 o t →….CO2 + ….H2O + ……N2 B – AMINO AXIT 1 Công thức tổng quát của amino axit là ………

Công thức phân tử của amino axit no, mạch hở, chứa 1NH2 và 1 COOH là: ………

2 Hoàn thành bảng sau:

C3H7O2N

Trang 13

Thành công chỉ đến với những người luôn cố gắng và nỗ lực hết mình! Trang 13/56

C4H9O2N

3 Hoàn thành bảng sau:

Glyxin (Gly)

Alanin (Ala)

Valin (Val)

Lysin (Lys)

Axit Glutamic (Glu)

4 Amino axit là chất………… (rắn? lỏng? khí?); màu………(không màu? Màu trắng?);

tính tan trong nước ………(tan tốt? không tan?); nhiệt độ nóng chảy………(thấp? cao?).Trong dung dịch tồn tại ở dạng………(phân tử? ion lưỡng cực?)

5 Hoàn thành phương trình phản ứng sau:

(1) H2N – CH2 – COOH + NaOH → ……… ………

(2) H2N – CH2 – COOH + HCl → ……… ………

(3) (NH2)2 – C5H9 – COOH + HCl → ……… ………

(4) H2N – CH2 – COOH + C2H5OH HCl khan→…… ………

(5) H2N – (CH2)5 – COOH →TN …… ……… ………

⇒ Tính chất hóa học đặc trưng của amino axit là tính ……… (axit, bazơ hay lưỡng tính) C – PEPTIT – PROTEIN 10 ĐIỀU THẦY BÌNH DẠY VỀ PEPTIT – PROTEIN 1 Liên kết peptit là liên kết CO – NH giữa 2 gốc α – amino axit 2 Peptit chứa từ 2 – 50 gốc α – amino axit liên kết với nhau bằng liên kết peptit 3 Đipeptit chứa 2 gốc α – a.a, tripeptit chứa 3 gốc α – a.a 4 Peptit chứa n gốc α – a.a thì có n – 1 liên kết peptit 5 Số peptit chứa đồng thời n gốc α – a.a là n! 6 Protein hình cầu (lòng trắng trứng - anbumin) tan được trong nước, protein hình sợi (tóc, móng, sừng, …) không tan trong nước 7 Khi đun nóng hoặc thêm axit, bazơ, muối nhiều protein sẽ bị đông tụ (luộc trứng, thịt cua nổi lên) 8 Thủy phân hoàn toàn peptit hoặc protein đơn giản đều thu được các α – amino axit 9 Các peptit (trừ đipeptit) và protein hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo hợp chất màu tím (PƯ màu biure) 10 Protein là thức ăn quan trọng của người và động vật dưới dạng: cá, thịt, trứng, … 1 Peptit là những hợp chất có chứa từ …… đến …… gốc α – a.a liên kết với nhau bằng liên kết peptit Liên kết peptit là liên kết NH – CO giữa 2 đơn vị ………

Oligopeptit gồm từ ……… gốc α – a.a; Polipeptit gồm từ ……… gốc α – a.a

Trang 14

Thành công chỉ đến với những người luôn cố gắng và nỗ lực hết mình! Trang 14/56

Peptit có 2 gốc α – a.a được gọi là ……….; Peptit có 3 gốc α – a.a được gọi là ………

2 Protein là những ……… cao phân tử, từ vài chục nghìn đến vài triệu

Protein hình cầu như anbumin (lòng trắng trứng) thì ……… trong nước còn protein hình sợi như tóc, móng, sừng thì ……… …… trong nước

3 Hiện tượng lòng trắng trứng hoặc thịt cua bị kết tủa khi đun nóng hoặc tiếp xúc với axit, kiềm, muối

được gọi là hiện tượng……….…………

4 Peptit và protein có phản ứng thủy phân trong môi trường ………

ĐỀ LUYỆN AMIN – AMINO AXIT – PROTEIN

Số câu: 20 – Thời gian 30 phút

Câu 6 (203 – Q.17) Cho dãy các chất: (a) NH3, (b) CH3NH2, (c) C6H5NH2 (anilin) Thứ tự tăng dần lực bazơ của các chất trong dãy là

Câu 7 (C.11): Cho các dung dịch: C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NaOH, C2H5OH và H2NCH2COOH Trong các dung dịch trên, số dung dịch có thể làm đổi màu phenolphtalein là

Câu 8 (202 – Q.17) Phát biểu nào sau đây là sai?

A Dung dịch axit glutamic làm quì tím chuyển màu hồng

B Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức

C Dung dịch glyxin không làm đổi màu phenolphtalein

D Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa vàng

Câu 9 (QG.18 - 202): Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được khi ở bảng

sau:

Y Dung dịch AgNO3/NH3 Tạo kết tủa Ag

Các chất X, Y, Z lần lượt là:

Trang 15

Thành công chỉ đến với những người luôn cố gắng và nỗ lực hết mình! Trang 15/56

(các khí đo ở đktc) và 8,1 gam H2O Công thức phân tử của X là

Câu 11 (MH1.2017): Cho 2,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với 0,05

mol HCl, thu được m gam muối Giá trị của m là

Câu 12 (C.10): Cho 2,1 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng

phản ứng hết với dung dịch HCl (dư), thu được 3,925 gam hỗn hợp muối Công thức của 2 amin trong hỗn hợp X là

A C3H7NH2 và C4H9NH2 B CH3NH2 và C2H5NH2

200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 14 (MH1.2017): Cho 15,00 gam glyxin vào 300 ml dung dịch HCl, thu được dung dịch X Cho X

tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch KOH 2M, thu được dung dịch Y Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 15 Tiến hành thí nghiệm phản ứng màu biure của lòng trắng trứng (protein) theo các bước sau đây:

Bước 1: Cho vào ống nghiệm 1 giọt dung dịch CuSO4 2% + 1 ml dung dịch NaOH 30%

Bước 2: Lắc nhẹ, gạn lớp dung dịch để giữ kết tủa

Bước 3: Thêm 4 ml dung dịch lòng trắng trứng vào ống nghiệm, lắc đều

Nhận định nào sau đây là sai?

A Sau bước 1, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu xanh lam

B Có thể thay thế dung dịch lòng trắng trứng bằng dung dịch Gly-Ala

C Sau bước 3, kết tủa bị hoà tan và dung dịch có màu tím đặc trưng

D Cần lấy dư dung dịch NaOH để đảm bảo môi trường cho phản ứng tạo phức

thu được muối natri của α-amino axit và ancol Số công thức cấu tạo của X là:

Câu 17 (QG.18 - 204): Cho các phát biểu sau:

(a) Phản ứng thế brom vào vòng thơm của anilin dễ hơn benzen

(b) Có hai chất hữu cơ đơn chức, mạch hở có cùng công thức C2H4O2

(c) Trong phân tử các amino axit đều chỉ có một nhóm NH2 và một nhóm COOH

(d) Hợp chất H2N-CH2-COO-CH3 tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HC1

(e) Thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ đều thu được glucozơ

(g) Mở động vật và dầu thực vật chứa nhiều chất béo

Số phát biêu đúng là

Câu 18 (B.10): Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung

dịch NaOH (dư), thu được dung dịch Y chứa (m+30,8) gam muối Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa (m+36,5) gam muối Giá trị của m là

Trang 16

Thành công chỉ đến với những người luôn cố gắng và nỗ lực hết mình! Trang 16/56

Câu 19 (B.14): Hỗn hợp X gồm chất Y (C2H8N2O4) và chất Z (C4H8N2O3); trong đó, Y là muối của axit

đa chức, Z là đipeptit mạch hở Cho 25,6 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,2 mol khí Mặt khác 25,6 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được m gam chất hữu cơ Giá trị của m là

Câu 20 (A.10): Hỗn hợp khí X gồm đimetylamin và hai hiđrocacbon đồng đẳng liên tiếp Đốt cháy hoàn

toàn 100 ml hỗn hợp X bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được 550 ml hỗn hợp Y gồm khí và hơi nước Nếu cho Y đi qua dung dịch axit sunfuric đặc (dư) thì còn lại 250 ml khí (các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện) Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là

A CH4 và C2H6 B C2H4 và C3H6 C C2H6 và C3H8 D C3H6 và C4H8

_HẾT

CHUYÊN ĐỀ 4: POLIME

10 ĐIỀU THẦY BÌNH DẠY VỀ POLIME

1 Điều kiện monome trùng hợp: có liên kết đôi hoặc vòng kém bền (caprolactam tạo tơ capron).:

CH2=CH2, CH3COOCH=CH2,…

2 Điều kiện monome trùng ngưng: có ít nhất 2 nhóm có khả năng phản ứng (-OH, -NH2, -COOH):

H2N-RCOOH, C2H4(OH)2, …

3 Chất dẻo: PE, PVC, PS, PMMA, PPF Hầu hết điều chế trùng hợp trừ PPF

4 Cao su: Cao su buna, cao su buna – N, cao su buna – S, cao su isopren tất cả điều chế bằng trùng hợp

5 Tơ: nilon – 6 (capron); nilon – 7 (enang); nilon – 6,6; tơ lapsan; tơ nitron (olon) Hầu hết điều chế bằng trùng ngưng trừ tơ nitron

6 Polime thiên nhiên: Bông, len, tơ tằm, cao su thiên nhiên, tinh bột, xenlulozơ

7 Polime nhân tạo (bán tổng hợp): tơ visco, tơ axetat (từ xenlulozơ)

8 Polime tổng hợp: Còn lại (Tất cả các chất liệt kê ở phần chất dẻo, cao su, tơ)

9 PMMA: poli (metyl metacrylat) là thủy tinh hữu cơ plexiglas dùng làm kính chống đạn

Trang 17

Thành công chỉ đến với những người luôn cố gắng và nỗ lực hết mình! Trang 17/56

10 PE: polietilen làm giấy bóng, áo mưa; PVC: poli (vinyl clorua) làm ống nhựa, …

Tơ nilon-7 (tơ enang)

Tơ nion-6,6 hay poli

2 Điều kiện monome tham gia phản ứng trùng hợp: ………

Điều kiện monome tham gia phản ứng trùng ngưng: ………

3 Hãy phân loại các polime ở các phần a, b, c vào các vị trí tương ứng

(a) Theo nguồn gốc: Polietilen, tơ visco, tơ olon, xenlulozơ, tơ tằm, cao su buna, tơ axetat, nilon – 7 + Polime thiên nhiên: ……… + Polime nhân tạo (bán tổng hợp): ……… + Polime tổng hợp: ………

(b) Theo mục đích sử dụng: Polietilen, poli(vinyl clorua), capron, cao su buna – N, nitron, poli(metyl metacrylat), poli(etylen – terephtalat)

Trang 18

Thành công chỉ đến với những người luôn cố gắng và nỗ lực hết mình! Trang 18/56

Câu 2: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?

khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

Câu 4 (Q.15): Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải

phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng

Câu 5: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là

A H2N(CH2)5 COOH B C2H5OH C CH3COOH D CH2=CH-COOH

Câu 6 (C.08): Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

C HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2 D H2N-(CH2)5-COOH

Câu 7 (C.07): Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

C Trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic

D Trùng ngưng axit ε-aminocaproic

Câu 9 (C.12): Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên

B Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp

C Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng

Trang 19

Thành công chỉ đến với những người luôn cố gắng và nỗ lực hết mình! Trang 19/56

D Tơ nilon–6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic

Câu 10 (A.10): Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6 Số tơ tổng

hợp là

Câu 11: Poli(vinyl clorua) có phân tử khối là 35000 Hệ số trùng hợp n của polime này là:

Câu 12: Khối lượng phân tử của 1 loại tơ capron bằng 16950 đvC, của tơ enang bằng 21590 đvC Số

mắt xích trong công thức phân tử của mỗi loại tơ trên lần lượt là :

Câu 13: Phân tử khối trung bình của cao su tự nhiên và thuỷ tinh hữu cơ plexiglas là 36720 và 47300

(đvC) Số mắt xích trung bình trong công thức phân tử của mỗi loại polime trên là

A 540 và 550 B 540 và 473 C 680 và 473 D 680 và 550

Câu 14: Polime X có hệ số trùng hợp là 1500 và phân tử khối là 42000 Công thức một mắt xích của X

A –CH2–CHCl– B –CH2–CH2– C –CCl=CCl– D –CHCl–CHCl–

Câu 15: Cho các phát biểu sau:

(1) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

(2) Tất cả các polime tổng hợp đều được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

(3) Tơ visco, tơ axetat là tơ tổng hợp

(4) Tơ nitron (hay olon) được dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét

(5) Tơ olon, tơ capron, tơ enang đều điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

(6) Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên

Số phát biểu đúng là

Câu 16: Cho các phát biểu sau:

(1) Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N

(2) Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ bán tổng hợp

(3) Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng

(4) Tơ nilon–6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic

(5) Poli(metyl metacrylat) được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ

(6) Teflon, thủy tinh hữu cơ, polipropilen và tơ capron được điều chế từ phản ứng trùng hợp các

Trang 20

Thành công chỉ đến với những người luôn cố gắng và nỗ lực hết mình! Trang 20/56

Câu 18: Một loại cao su Buna – S có chứa 10,28% hiđro về khối lượng Tỉ lệ mắt xích butađien và

stiren trong cao su buna-S là :

trên thì cần V m3 khí thiên nhiên (ở đktc) Giá trị của V là (biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất của cả quá trình là 50%)

Câu 20 (A.07): Clo hoá PVC thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử clo

phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC Giá trị của k là

- Các hợp chất không no: chứa C C; C C.= ≡

- Các hợp chất thơm: Phân tử chứa vòng benzen

- Các hợp chất chứa chức anđehit, xeton

|

−CH O; C O.= − =

- Các hợp chất không no: chứa C C; C C.= ≡

- Hợp chất có nhóm –CHO (anđehit, axit fomic, muối của axit fomic, este của axit fomic, glucozơ,

mantozơ)

- Phenol, anilin

- Các hợp chất không no: chứa C C; C C.= ≡

- Hợp chất có nhóm –CHO (anđehit, axit fomic, muối của axit fomic, este của axit fomic, glucozơ,

mantozơ)

- Ankyl benzen: toluen, etylbenzen,

Trang 21

Thành công chỉ đến với những người luôn cố gắng và nỗ lực hết mình! Trang 21/56

- Phản ứng tráng bạc (tráng gương): Phân tử có nhóm –CHO (anđehit, axit fomic, muối của axit fomic,

este của axit fomic, glucozơ); fructozơ, mantozơ

- Phản ứng thế bạc của ank – 1 – in: Phân tử có liên kết ba đầu mạch CH C≡ −

- Các hợp chất có ít nhất 2 nhóm −OH cạnh nhau: etilenglicol, glixerol, glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ Hiện tượng: Cu(OH)2 tan ra tạo thành dung dịch có màu xanh thẫm

- Axit cacboxylic: CH3COOH, C15H31COOH,

Hiện tượng: Dung dịch thu được có màu xanh lam

- Peptit, protein có từ 2 liên kết peptit trở lên (trừ đipeptit): PƯ màu Biure Hiện tượng: Dung dịch thu

được có màu tím

7 Chất phản ứng với dung dịch kiềm NaOH, KOH

- Nhóm axit: Phenol, axit cacboxylic

- Nhóm lưỡng tính: amino axit, muối amoni

- Nhóm thủy phân trong môi trường kiềm: este, chất béo, peptit, protein

- Nhóm bazơ: Amin

- Nhóm lưỡng tính: amino axit, muối amoni của axit hữu cơ, muối amoni axit cacbonic

- Nhóm thủy phân trong môi trường axit: Este, chất béo, đisaccarit, polisaccarit; peptit

9 Chất có phản ứng thủy phân

Este, chất béo ✓ ✓ Đisaccarit,

polisaccarit

10 So sánh nhiệt độ sôi

- Nếu cùng dãy đồng đẳng: Chất có số cacbon lớn hơn thì nhiệt độ sôi cao hơn

- Nếu khác dãy đồng đẳng và cùng số nguyên tử cacbon thì nhiệt độ sôi giảm dần theo thứ tự:

Hợp chất ion > Axit cacboxylic > Ancol > Amin > Anđehit, este > ete > hiđrocacbon

11 So sánh tính axit

- Nếu cùng dãy đồng đẳng thì tính axit giảm dần: Hợp chất thơm > hợp chất không no > hợp chất no

- Nếu khác dãy đồng đẳng thì tính axit giảm dần theo thứ tự:

Axit mạnh Vô Cơ > Axit hữu cơ > H 2 CO 3 > Phenol > H 2 O > ancol

12 So sánh tính bazơ

Amin no bậc II > Amin no bậc I > NH3 > Amin thơm bậc I > Amin thơm bậc II

ĐỀ LUYỆN TỔNG ÔN HỮU CƠ

Số câu: 30 – Thời gian 30 phút

Câu 1 (C.13): Cho các chất: but-1-en, but-1-in, buta-1,3-đien, vinylaxetilen, isobutilen Có bao nhiêu

chất trong số các chất trên khi phản ứng hoàn toàn với khí H2 dư (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra butan?

Trang 22

Thành công chỉ đến với những người luôn cố gắng và nỗ lực hết mình! Trang 22/56

Câu 2 (B.13): Cho dãy chất sau: isopren, anilin, anđehit axetic, toluen, pentan, axit metacrylic và stiren

Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là

Câu 5 (B.08): Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2 (anilin),

C6H5OH (phenol), C6H6 (benzen) Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là

Câu 6: Cho các chất sau: metan, etilen, axetilen, anđehit axetic , buta-1,3-đien, toluen Số chất làm mất

màu KMnO4 ở điều kiện thường là

trong NH3 dư, đun nóng?

Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

Câu 11(C.12): Cho dãy các chất: anđehit axetic, axetilen, glucozơ, axit axetic, metyl axetat Số chất

trong dãy có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là

Câu 12 (B.08): Cho dãy các chất: C2H2, HCHO, HCOOH, CH3CHO, (CH3)2CO, C12H22O11 (mantozơ)

Số chất trong dãy tham gia được phản ứng tráng gương là

Câu 13 (A.09): Cho các hợp chất hữu cơ: C2H2; C2H4; CH2O; CH2O2 (mạch hở); C3H4O2 (mạch hở, đơn chức) Biết C3H4O2 không làm chuyển màu quỳ tím ẩm Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3trong NH3 tạo ra kết tủa là

Câu 14: Cho các dung dịch chứa các chất hữu cơ mạch hở sau: glucozơ, glixerol, ancol etylic, axit

axetic, propan-1,3-điol, etylen glicol, sobitol, axit oxalic Số hợp chất đa chức trong dãy có khả năng hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:

Câu 15 (B.09): Cho các hợp chất sau:

(a) HOCH2-CH2OH (b) HOCH2-CH2-CH2OH

(c) HOCH2-CH(OH)-CH2OH (d) CH3-CH(OH)-CH2OH

(e) CH3-CH2OH (f) CH3-O-CH2CH3

Các chất đều tác dụng được với Na, Cu(OH)2 là:

Trang 23

Thành công chỉ đến với những người luôn cố gắng và nỗ lực hết mình! Trang 23/56

Câu 17 (B.07): Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua,

ancol benzylic, p-crezol Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là

Câu 18 (C.08): Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol Số chất

trong dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là

Câu 19 (A.14): Cho các chất: axit glutamic, saccarozơ, metylamoni clorua, vinyl axetat, phenol,

glixerol, Gly-Gly Số chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng là

p-C6H4(OH)2; p-HOC6H4CH2OH; H2NCH2COOCH3; CH3NH3NO3 Số chất trong dãy mà 1 mol chất đó phản ứng tối đa được với 2 mol NaOH là

Câu 23 (202 – Q.17) Cho các chất sau: saccarozơ, glucozơ, etyl fomat, Ala – Gly – Ala Số chất tham

gia phản ứng thủy phân là

Câu 24 (A.08): Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

nóng là:

Câu 26 (C.14): Trong số các chất dưới đây, chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

Câu 27 (B.09): Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là:

Câu 28 (B.07): Cho các chất: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol etylic (Z) và đimetyl ete (T) Dãy

gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là

Câu 30: Thứ tự các chất xếp theo chiều tăng dần lực axit là

Trang 24

Thành công chỉ đến với những người luôn cố gắng và nỗ lực hết mình! Trang 24/56

Câu 31 (A.12): Cho dãy các chất: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4), NH3 (5) (C6H5- là gốc phenyl) Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là

Câu 32 (B.07): Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là

Câu 33 (203 – Q.17) Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng

sau:

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:

A Etylamin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin

B Anilin, etylamin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột

C Etylamin, hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng

D Etylamin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột, anilin

Câu 34 (204 – Q.17) Cho các phát biểu sau:

(a) Trong một phân tử triolein có 3 liên kết π

(b) Hiđro hóa hoàn toàn chất béo lỏng (xúc tác Ni, to), thu được chất béo rắn

(c) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói

(d) Poli(metyl metacrylat) được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ

(e) Ở điều kiện thường, etyl amin là chất khí, tan nhiều trong nước

(g) Thủy phân saccarozơ chỉ thu được glucozơ

Số phát biểu đúng là

Câu 35 (202 – Q.17) Cho các phát biểu sau:

(a) Trong dung dịch, glyxin tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực

(b) Amino axit là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước

(c) Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc

(d) Hiđro hóa hoàn toàn triolein (xúc tác Ni, to), thu được tripanmitin

(e) Triolein và protein có cùng thành phần nguyên tố

(g) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói

Số phát biểu đúng là

Câu 36 (201 – Q.17) Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo

(b) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước

(c) Glucozơ thuộc loại monosaccarit

(d) Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo ra muối và ancol

(e) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím

(g) Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc

Số phát biểu đúng là

Trang 25

Thành công chỉ đến với những người luôn cố gắng và nỗ lực hết mình! Trang 25/56

Câu 37 (203 – Q.17) Cho các phát biểu sau:

(a) Dung dịch lòng trắng bị đông tụ khi đun nóng

(b) Trong phân tử lysin có một nguyên tử nitơ

(c) Dung dịch alanin làm đổi màu quì tím

(d) Triolein có phản ứng cộng H2 (xúc tác Ni, to)

(e) Tinh bột là đồng phân của xenlulozơ

(g) Anilin là chất rắn, tan tốt trong nước

Số phát biểu đúng là

Câu 38 (QG - 2018): Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí CH3NH2 vào dung dịch CH3COOH

(b) Đun nóng tinh bột trong dung dịch H2SO4 loãng

(c) Sục khí H2 vào nồi kín chứa triolein (xúc tác Ni), đun nóng

(d) Nhỏ vài giọt nước brom vào dung dịch anilin

(e) Cho dung dịch HCl vào dung dịch axit glutamic

(g) Cho dung dịch metyl fomat vào dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

Câu 39 (QG - 2018): Cho các phát biểu sau:

(a) Phản ứng thế brom vào vòng thơm của anilin dễ hơn benzen

(b) Có hai chất hữu cơ đơn chức, mạch hở có cùng công thức C2H4O2

(c) Trong phân tử, các amino axit đều chỉ có một nhóm NH2 và một nhóm COOH

(d) Hợp chất H2N-CH2-COO-CH3 tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl

(e) Thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ đều thu được glucozơ

(g) Mỡ động vật và dầu thực vật chứa nhiều chất béo

Số phát biểu đúng là

Câu 40 (MH - 2019): Cho các phát biểu sau:

(a) Sau khi mổ cá, có thể dùng giấm ăn để giảm mùi tanh

(b) Dầu thực vật và dầu nhớt bôi trơn máy đều có thành phần chính là chất béo

(c) Cao su sau khi được lưu hóa có tính đàn hồi và chịu nhiệt tốt hơn

(d) Khi làm trứng muối (ngâm trứng trong dung dịch NaCl bão hòa) xảy ra hiện tượng đông tụ protein (e) Thành phần chính của bông nõn là xenlulozơ

(g) Để giảm đau nhức khi bị kiến đốt, có thể bôi vôi tôi vào vết đốt

Số phát biểu đúng là

HẾT

Trang 26

Thành công chỉ đến với những người luôn cố gắng và nỗ lực hết mình! Trang 26/56

PHẦN II – HÓA VÔ CƠ 12 Chuyên đề 6: Đại cương kim loại

Chuyên đề 7: Kim loại kiềm – kiềm thổ – nhôm

Chuyên đề 8: Sắt – crom

Chuyên đề 9: Nhận biết – Hóa học với môi trường

CĐ6: ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI

10 ĐIỀU THẦY BÌNH DẠY

1 Dẻo nhất: Au; dẫn điện, dẫn nhiệt tốt nhất: Ag

W (vonfram): to

nóng chảy cao nhất; Hg (ở trạng thái lỏng): tonóng chảy thấp nhất

Li: Khối lượng riêng nhỏ nhất (nhẹ nhất); Os (Osmi): Khối lượng riêng lớn nhất (nặng nhất)

Cr: Kim loại cứng nhất Cs (Xesi): Kim loại mềm nhất

2 K Ba Ca Na Mg Al Zn Cr Fe Ni Sn Pb (H) Cu Hg Ag Pt Au

Trong dãy trên:

- Các kim loại trước Mg: K, Ba, Ca, Na tan trong nước ở đkt

- Các kim loại trước H: tác dụng với HCl, H2SO4 loãng

- C, CO, H2, Al chỉ khử được oxit của các kim loại sau Al

- Các kim loại trước từ Al trở về trước điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy – Các kim loại sau Al điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện, thủy luyện, điện phân

3 Cr, Fe khi tác dụng với HCl, H2SO4 loãng chỉ tạo Cr2+, Fe2+

4 Al, Fe, Cr thụ động (không phản ứng) với HNO3, H2SO4 đặc nguội

5 Cho Fe tác dụng với AgNO3 dư tạo thành Fe(NO3)3 và Ag

6 Al, Zn tan được trong dung dịch bazơ (Cr và các kim loại khác không có phản ứng này)

7 Catot (-): xảy ra sự khử cation KL (Cu2+, Fe2+, …), H+, H2O

Anot (+): xảy ra sự oxi hóa anion gốc axit (Cl-, Br-, …), OH-, H2O

8 Ăn mòn kim loại có 2 dạng: Ăn mòn hóa học (chậm, không có dòng điện) và ăn mòn điện hóa học

(nhanh, có phát sinh dòng điện)

9 Ba điều kiện xảy ra ăn mòn điện hóa: Có 2 điện cực khác nhau; tiếp xúc với nhau và nhúng vào cùng

dung dịch chất điện li

10 Khi xảy ra ăn mòn điện hóa: Kim loại mạnh hơn sẽ bị ăn mòn trước ⇒ Để bảo vệ kim loại hoặc hợp

kim khỏi bị ăn mòn điện hóa người ta thường gắn chúng với các kim loại mạnh hơn

1 Trong bảng tuần hoàn kim loại thuộc: ………

2 Tính chất vật lí chung của kim loại gồm: ……… …

Kim loại dẻo nhất là……….; kim loại dẫn điện, dẫn nhiệt tốt nhất là……….; kim loại cứng nhất là…… Kim loại mềm nhất là … ; kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là …….; kim loại thể lỏng đkt là…

3 Tính chất vật lí chung của kim loại đều do ……….… gây nên

Trang 27

Thành công chỉ đến với những người luôn cố gắng và nỗ lực hết mình! Trang 27/56

4 Tính chất hóa học của kim loại là ……… (tính oxi hóa hay tính khử)

5 Cho các kim loại: K, Mg, Ba, Fe, Cu, Ag, Al

Sắp xếp các kim loại theo chiều giảm dần tính khử: ……….……….…

Kim loại tan trong nước ở điều kiện thường gồm: ……… …… Kim loại tác dụng với dung dịch HCl gồm: ……… ……… … Kim loại tác dụng với dung dịch HNO3 loãng gồm: ……….… Kim loại không tác dụng với H2SO4 đặc nguội gồm: ……… Kim loại tác dụng được với dung dịch CuCl2 gồm: ……… ……….… Kim loại tác dụng được với dung dịch FeCl2 gồm: ……… ……… … Kim loại tác dụng được với dung dịch FeCl3 gồm: ……… ……… … Kim loại được điều chế bằng phản ứng nhiệt luyện gồm: ……… ………… Kim loại được điều chế bằng phản ứng điện phân nóng chảy gồm: ………

6 Cho các ion: Na+, Mg2+, Fe3+, Fe2+, Ni2+, Cu2+, Ag+

Sắp xếp các ion trên theo chiều tính oxi hóa tăng dần: ……….… Dãy các ion đều tác dụng được với Fe là ……….……… Dãy các ion đều tác dụng được với Cu là ……….………

7 Điện phân dung dịch hỗn hợp NaCl, FeSO4, CuCl2, HCl

Catot gồm: ……… Thứ tự khử là……….…… Anot gồm: ……… Thứ tự oxi hóa là………

8 Ăn mòn kim loại gồm 2 dạng là ……… …

9 Điều kiện để xảy ra ăn mòn điện hóa là ………

………

10 Ăn mòn điện hóa hay ăn mòn hóa học phát sinh dòng điện……….………

11 Cho các thí nghiệm:

- TN1: Cho hơi nước đi qua ống đựng bột sắt nung nóng;

- TN2: Cho đinh sắt nguyên chất vào dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ thêm vài giọt dung dịch CuSO4;

- TN3: Cho từng giọt dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3;

- TN4: Để thanh thép (hợp kim của sắt với cacbon) trong không khí ẩm;

- TN5: Nhúng lá kẽm nguyên chất vào dung dịch CuSO4;

- TN6: Nối 2 đầu dây điện nhôm và đồng để trong không khí ẩm

Những thí nghiệm xuất hiện ăn mòn điện hóa là ………

14 Trong ăn mòn điện hóa thì kim loại mạnh hay yếu bị ăn mòn? ………

15 Cho các hợp kim sau: Al – Zn (1); Fe – Zn (2); Zn – Cu (3); Mg – Zn (4) Khi tiếp xúc với dung dịch

axit H2SO4 loãng thì các hợp kim mà trong đó Zn bị ăn mòn điện hóa học là

Trang 28

Thành công chỉ đến với những người luôn cố gắng và nỗ lực hết mình! Trang 28/56

16 Để bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép (phần chìm dưới nước) người ra thường gắn ngoài vỏ tàu những

tấm kim loại bằng (Mg, Zn, Cu?)

17 Hoàn thành các phương trình hóa học sau:

ĐỀ LUYỆN ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI

Số câu: 30 – Thời gian 30 phút

Câu 1: Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?

A Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao

B Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim

C Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim

D Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng

Câu 2 (QG.2018): Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất ?

Câu 3 (QG.2018): Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất ?

Câu 4: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường

kiềm là

Câu 5 (202 – Q.17) Dung dịch nào sau đây tác dụng được với kim loại Cu?

Câu 6 (B.14): Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?

A 2Fe + 3H2SO4(loãng) → Fe2(SO4)3 + 3H2 B Ca + 2H2O → Ca(OH)2 + H2

C 2Al + Fe2O3 →to Al2O3 + 2Fe D 4Cr + 3O2 →to 2Cr2O3

Câu 7: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?

C Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3 D Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4

Câu 8: Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một lượng dư dung

dịch

Ngày đăng: 03/07/2020, 23:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm