Cho 6,9 gam M phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp muối khan E... Este Y ba chức, mạch hở, tạo bởi glixerol với một axit cacboxylic không n
Trang 1TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I VẬN DỤNG – VẬN DỤNG CAO
ĐÁP ÁN THAM KHẢO
17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32
33
D
Câu 1 [Khảo Sát Bookgol Lần 2 – 2019] Hỗn hợp X chứa 3 axit đều đơn chức, mạch hở; trong đó có
một axit no v| hai axit không no chứa một liên kết đôi C=C, kế tiếp thuộc dãy đồng đẳng Hỗn hợp Y chứa hai axit thuộc dãy đồng đẳng axit oxalic có tỉ lệ mol 1 : 1 Trộn 3a mol hỗn hợp X với a mol hỗn hợp Y thu được hỗn hợp Z Lấy 15,28 gam Z t{c dụng với NaHCO3 dư, thu được 6,72 lít khí CO2
(đktc) Đốt ch{y ho|n to|n 15,28 gam Z bằng lượng oxi vừa đủ, thu được 5,76 gam nước Phần trăm khối lượng của axit có khối lượng ph}n tử lớn nhất trong hỗn hợp X l|
khongno
dc
2 2
Axitkhongno
2chuc
Axitkhongno axitno
COOH : 0, 3 a 0,06 15, 28 0, 3 32 0, 32 2
0, 42 0, 32 0,06 n n 0,04 n 0,14
C 1,75 HCOOH : 0,14
0,03C 0,04C 0, 22
H 2,6 C H O : 0,03
khongno
2chuc
0,01 86
C H O : 0,03
C 3, 25 0,14 46 0,03 72 0,01 86
C H O : 0,01
Câu 2 [Thpt Ngô Gia Tự - Lần I – 2019] Cho c{c chất hữu cơ mạch hở: X l| axit không no, có hai liên kết π trong ph}n tử, Y l| axit no, đơn chức, Z l| ancol no hai chức, T l| este của X, Y với Z Đốt ch{y ho|n to|n a gam hỗn hợp M gồm X v| T, thu được 0,1 mol CO2 v| 0,07 mol H2O Cho 6,9 gam M
phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp muối
khan E Đốt ch{y ho|n to|n E, thu được Na2CO3; 0,195 mol CO2 v| 0,135 mol H2O Tổng số nguyên tử
có trong ph}n tử chất T l|
Đặt n 2n 2 2
C H O : x
C H O : y
2
2
COO : 0,03 O : 0,105
x 2y 0,03
Đốt E
2
2
CO : 0,065
x 0,01
Na CO : 0,015 n 0,02 x y 0,02
y 0,01
H O : 0,045
Xếp hình 3 4 2
7 10 4
C H O : 0,01 M
C H O : 0,01
Câu 3 [Khảo Sát Beeclass Lần 3 – 2019] Hỗn hợp M gồm 3 este đơn chức X, Y, Z (MX < MY < MZ v| số mol của Y bé hơn số mol của X) tạo th|nh từ cùng một axit cacboxylic (ph}n tử chỉ có nhóm –COOH) v| ba ancol no, mạch hở (số nguyên tử C trong ph}n tử mỗi ancol nhỏ hơn 4) Thủy ph}n ho|n to|n
Trang 2TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I VẬN DỤNG – VẬN DỤNG CAO
40,28 gam M bằng 560 ml dung dịch NaOH 1M (dư 40% so với lượng phản ứng) Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được 44,0 gam chất rắn khan Mặt kh{c, nếu đốt ch{y ho|n to|n 40,28 gam M trên thì thu được CO2 v| 27,0 gam H2O Phần trăm khối lượng của Y trong M gần nhất với
2
btkl
ancol
CO : a NaOH : 0, 56 (dung 0, 4,du 0,16) 44a 32b 13, 28 a 2,04
H O : 1, 5 O : b a b 0, 35 b 2, 39
44 40 0,16
0, 4
n 2,04 1, 5 0, 4 0,14 C H OH : 0,14
3
3
3 7
10, 56 8,68 m 10, 56 M 40,6
0, 4 0,14
CH OH : x x y 0, 26 x 0,1
(loai)
C H OH : y 32x 46y 10, 56 y 0,16
CH OH : x x y 0, 26 x 0,18
(nhan)
C H OH : y 32x 60y 10, 56 y 0,08
112 0,14
%Y
40
38,93%
, 28
Câu 4 [Khảo Sát Bookgol Lần 2 – 2019] X, Y, Z l| 3 este đều đơn chức, mạch hở (trong đó X, Y cùng
dãy đồng đẳng; Z không no chứa một liên kết C=C) Đốt ch{y 13,08 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z (số mol Y lớn hơn số mol của Z) cần dùng 0,51 mol O2 Mặt kh{c đun nóng 13,08 gam E với 200 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ) thu được hỗn hợp chứa ancol kế tiếp v| hỗn hợp chứa 2 muối gồm a gam muối A v| b gam muối B (MA < MB) Tỉ lệ gần nhất của a : b l|
3 2
3
3
HCOOCH
CO : 0,48
H O : 0,46 HCOOC H
HCOOCH : 0,16
C 5 HCOOC H : 0,02(L)
C H O : 0,02 HCOOCH : 0,14
a 0,18 68
C 4 HCOOC H : 0,04 (N) 6,51
b 0,02 94
C H COOCH : 0,02
Câu 5 [THPTQG 2018 – 201]Este X hai chức, mạch hở, tạo bởi một ancol no với hai axit cacboxylic
no, đơn chức Este Y ba chức, mạch hở, tạo bởi glixerol với một axit cacboxylic không no, đơn chức (ph}n tử có hai liên kết pi) Đốt ch{y ho|n to|n m gam hỗn hợp E gồm X v| Y cần vừa đủ 0,5 mol O2
thu được 0,45 mol CO2 Mặt kh{c, thủy ph}n ho|n to|n 0,16 mol E cần vừa đủ 210 ml dung dịch NaOH 2M, thu được hai ancol (có cùng số nguyên tử cacbon trong ph}n tử) v| hỗn hợp ba muối, trong đó tổng khối lượng muối của hai axit no l| a gam Gi{ trị của a l|
Trang 3TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I VẬN DỤNG – VẬN DỤNG CAO
donchat
C H O : 0,06
X : x x y 0,16 x 0,06
Y : y 2x 3y 0,42 y 0,1 C H O : 0,1
3k 25k 0,35 42k k 0,005
a 0,06 2 68 0,3 14 12,36
Câu 6 [THPT Nguyễn Khuyến – 30.9.2018] Hỗn hợp X gồm một este no, đơn chức, mạch hở v| một
ancol Y Đốt ch{y ho|n to|n X cần vừa đủ 13,44 lit khí O2 (đktc), thu được 19,36 gam CO2 Khi cho X t{c dụng với dung dịch NaOH, thu đượcmột ancol duy nhất Y Biết trong X khối lượng oxi bằng 88
247
khối lượng hỗn hợp Tên của este l|
A metyl axetat B etyl axetat C metyl propionat D propyl fomat
Ta có: 2
2
O : 0,6
CO : 0,44
btkl
2
m 9,88 88m
H O : 0,54
247 16
2
C este : 0,06
ancol : 0,1 C
Câu 7 [THPT Nguyễn Khuyến – 30.9.2018] Cho m gam hỗn hợp E gồm este hai chức Y mạch hở v|
este đơn chức X t{c dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp Z chứa hai muối v| một ancol T duy nhất Đốt ch{y ho|n to|n Z cần vừa đủ 1,08 mol O2, thu được 14,84 gam Na2CO3; tổng số mol CO2 v| H2O bằng 1,36 mol Cho ancol T t{c dụng với Na (dư), tho{t ra 1,792 lit khí (đktc); Biết để đốt ch{y hết m gam E cần vừa đủ 1,4 mol O2 Phần trăm khối lượng của Y có gi{ trị gần nhất với
Ta có: 2 3
2
Na CO : 0,14
O : 1,08
C 1,02
CO : 0,88 COONa : 0,16 a
a 0,06
6 5
C H O Na : 0,22
C H ONa : 0,06
Đặt cttq của ancol l|: C Hn 2n 2 2k O2 0,02 (6n 2 2k 4) 0,32 k 0
n 3
Suy ra E gồm
2 3
3 6
2 3
C H COO
C H : 0,08
C H COO
C H COOC H : 0,06
%Y 62%
Câu 8 [THPT Nguyễn Khuyến – 30.9.2018] Hỗn hợp E gồm este hai chức X v| este ba chức Y; X v| Y
đều mạch hở; X tạo bởi axit đa chức Đốt ch{y ho|n to|n 0,07 mol E cần vừa đủ 0,85 mol O2; thu được 9,72 gam H2O Cho 12,416 gam E t{c dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp Z gồm ba muối có cùng số nguyên tử cacbon v| hỗn hợp T chứa hai ancol có số nguyên tử cacbon liên tiếp nhau Cho to|n bộ T t{c dụng hết với Na (dư) thấy tho{t ra 1,5232 lít khí (đktc) H2 Khối lượng của ancol có ph}n tử khối nhỏ hơn trong T có gi{ trị gần nhất với
Trang 4TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I VẬN DỤNG – VẬN DỤNG CAO
Bơm a mol B
2 2
om a mol
COO : x
CH : 0,54 0,07 a 0,47 a
H : 0,07
btO
3 (0,47 a) 0,07 1,7 a a 0,11
x 44x 8,04
x 0,17 0,136 12,416
Y : 0,03
2 2
2 2
4 7
COOCH CH
X : CH : 0,04
COOCH CH
m 4,6
CH CHCOO
(C H COO)
Câu 9 [Chuyên Bắc Ninh Lần I – 2019] X l| axit no, đơn chức, Y l| axit không no, có một liên kết đôi
C=C, có đồng ph}n hình học v| Z l| este hai chức tạo X, Y v| một ancol no (tất cả c{c chất đều thuần chức, mạch hở) Đốt ch{y ho|n to|n 9,52 gam E chứa X, Y v| Z thu được 5,76 gam H2O Mặt kh{c, 9,52 gam E có thể phản ứng tối đa với dung dịch chứa 0,12 mol NaOH sản phẩm sau phản ứng có chứa 12,52 hỗn hợp c{c chất hữu cơ Cho c{c ph{t biểu liên quan tới b|i to{n gồm:
(1) Phần trăm khối lượng của X trong E l| 72,76%
(2) Số mol của Y trong E l| 0,08 mol
(3) Khối lượng của Z trong E l| 1,72 gam
(4) Tổng số nguyên tử (C, H, O) trong Y l| 12
(5) X không tham gia phản ứng tr{ng bạc
Số ph{t biểu đúng l| ?
axit
2 2 este
xephinh
2
8 12 4 2
COO : 0,1
CH O : 0,02
X : 0,02 COO : 0,02
Y : 0,08 C H O : 0,08
CH : 0,3
Z : 0,01 C H O : 0,01
H : 0,02
(1) E 0,02 46
9,52
(2) Số mol của Y trong E l| 0,08 mol ĐÚNG
(3) Khối lượng của Z trong E m0,01 172 1,72 ĐÚNG
(4) Tổng số nguyên tử (C, H, O) trong Y l| 12 ĐÚNG
(5) X không tham gia phản ứng tr{ng bạcSAI
Câu 10 [Chuyên Bắc Ninh Lần I – 2019] Thủy ph}n ho|n to|n m gam hỗn hợp hai este đơn chức,
mạch hở E, F (ME < MF) trong 700 ml dung dịch KOH 1M thu được dung dịch X v| hỗn hợp Y gồm 2 ancol l| đồng đẳng liên tiếp Thực hiện t{ch nước Y trong H2SO4 đặc ở 140oC thu được hỗn hợp Z Trong Z tổng khối lượng của c{c ete l| 8,04 gam (hiệu suất ete hóa của c{c ancol đều l| 60%) Cô cạn dung dịch X được 53,0 gam chất rắn Nung chất rắn n|y với CaO cho đến khi phản ứng xảy ra ho|n to|n, thu được 6,72 lít hỗn hợp khí T (đktc) Cho c{c ph{t biểu sau:
(1) Chất F tham gia phản ứng tr{ng bạc
Trang 5TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I VẬN DỤNG – VẬN DỤNG CAO
(2) Khối lượng của E trong hỗn hợp l| 8,6 gam
(3) Khối lượng khí T l| 2,55 gam
(4) Tổng số nguyên tử trong F l| 12
(5) Trong Z có chứa ancol propylic
Số ph{t biểu đúng l|:
Trường hợp 1: KOH dư
ancol
3 8
C H O : 8,04 0,15 0,6 18 16,1
Do trường hợp này mol ancol xấu nên không giải tiếp
Trường hợp 2: KOH hết
ancol
2 6
CH O : 0,1
ax it
36,2
m 53 0,3 56 36,2 M 38 52,5
0,4
E
E : C H O : 0,3
C H COOH : 0,1
m 22,2
F : C H O : 0,1 HCOOH : 0,3
btkl
T
m 53 0,3 138 0,1 90,5 2,55
Vậy (3) v| (4) đúng
Câu 11 [Thpt Ngô Gia Tự - Lần I – 2019] Chia hỗn hợp X gồm một este đơn chức, mạch hở A (có một nối đôi C=C) v| một este no, hai chức, mạch hở B th|nh 2 phần bằng nhau Đốt ch{y hết phần 1,
thu được 0,68 mol CO2 v| 0,53 mol H2O Thủy ph}n phần 2 cần vừa đúng 0,22 mol NaOH rồi cô cạn
thu được hỗn hợp Y gồm a gam muối của axit hữu cơ D v| b gam muối của axit hữu cơ E (MD < ME)
v| hỗn hợp Z gồm 2 ancol đồng đẳng kế tiếp C{c phản ứng xảy ra ho|n to|n Tỉ lệ a : b l|
2
C H O : a 4a 4b c 0,68 a 0,08
C H O : 0,07
X C H O : b a b 0,15 b 0,07
C H O : 0,08
a 2b 0,22 c 0,08
CH : c
a 0,08 94
0,8
b 0,07 134
Câu 12 [Sở Giáo Dục Đào Tạo Cần Thơ – Đề Thi HKI] Cho X l| axit hai chức; Y l| ancol no, đơn chức; Z l| este tạo bởi X v| Y (X, Y, Z đều hở) Cho 0,22 mol hỗn hợp E gồm X, Y, Z t{c dụng với lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau khi c{c phản ứng xãy ra ho|n to|n thì thu được Q Cô cạn Q, thu được chất rắn T Đốt ch{y to|n bộ T, thu được CO2, 12,72 gam Na2CO3 v| 2,16 gam H2O Mặc
kh{c, nếu đốt ch{y ho|n to|n 0,22 mol E thì cần vừa đủ 1,17 mol O2 thu được CO2 v| 15,84 gam H2O
Biết rằng trong ph}n tử, X nhiều hơn Y một nguyên tử Cacbon Phần trăm khối lượng Z trong E có
gi{ trị gần nhất với gi{ trị n|o sao đ}y?
Bơm a mol H2 v|o E
Trang 6TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I VẬN DỤNG – VẬN DỤNG CAO
btO 2
2
2
COO : 0,24
H O : 0,1
3 (0,66 a) 0,12 1,17 2 a a 0,12
H : 0,12
CH : 0,78 0,12 a 0,66 a
Khi đốt T thu được H2O 0,12 mol, suy ra:
3 8
10 16 4
C H O : 0,08
C H O : 0,1 %Z 34,36%
C H O : 0,04
Câu 13 [Thpt Đồng Đậu – Lần 1 – 2019] Cho X, Y l| hai axit cacboxylic đơn chức mạch hở (MX < MY);
T l| este hai chức tạo bởi X, Y v| một ancol no mạch hở Z Đốt ch{y ho|n to|n 6,88 gam hỗn hợp E gồm X, Y, T bằng một lượng vừa đủ O2, thu được 5,6 lit CO2 (đktc) v| 3,24 gam nước Mặt kh{c 6,88 gam E t{c dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 12,96 gam Ag Khối lượng rắn khan thu được khi cho cùng lượng E trên t{c dụng với 150 ml dung dịch KOH 1M l| :
A 10,54 gam B 14,04 gam C 12,78 gam D 13,66 gam
btkl 2
2 2
CO : 0,25
O : 0,23 COO : 0,11; Ag : 0,12 HCOO : 0,06
H O : 0,18
X : a a b 2c 0,11 a 0,04
Y : b a 2c 0,06 b 0,03
T : c b 2c 0,07 c 0,02
Xephinh
X : HCOOH : 0,04
Y : C H O : 0,03 m 6,88 0,15 56 0,07 18 0,02 62 12,78
Z : C H O : 0,02
*Nhận xét: dựa v|o độ lệch CO2 v| H2O, giả sử rằng c{c chất đều no khi đó mol của Z l| 0,07 suy ra loại
Câu 14 [Chuyên Bắc Giang - Lần 1 – 2019] Hỗn hợp X gồm ba este mạch hở Cho 0,055 mol X phản
ứng vừa đủ với 0,09 gam H2 (xúc t{c Ni, t°), thu được hỗn hợp Y Cho to|n bộ Y phản ứng vừa đủ với 65 ml dung dịch KOH 1M, thu được hỗn hợp Z gồm hai muối của hai axit cacboxylic no, có mạch cacbon không ph}n nh{nh v| 3,41 gam hỗn hợp T gồm hai ancol no, đơn chức Mặt kh{c, đốt ch{y ho|n to|n 0,1 mol X cần vừa đủ 11,2 lít O2 (đktc) Phần trăm khối lượng của muối có ph}n tử khối lớn hơn trong Z có gi{ trị gần nhất với gi{ trị n|o sau đ}y?
Bơm 0,045 mol H2 ta được:
2
Ta đặt công thức của muối lần lượt l|:
n 2n 1 2
C H O K : 0,045 n 1
%C H O K 33%
Câu 15 [Chuyên Bến Tre – Lần II – 2018] Hỗn hợp X chứa hai este đơn chức v| hai este đa chức (đều
hở) Đốt ch{y ho|n to|n m gam X cần dùng vừa đủ 7,168 lít O2 (đktc) Mặt kh{c, thủy ph}n ho|n to|n
m gam X trên bằng NaOH thu được hỗn hợp c{c muối Y v| c{c ancol Z Đốt ch{y ho|n to|n lượng
Trang 7TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I VẬN DỤNG – VẬN DỤNG CAO
muối Y thu được 4,505 gam Na2CO3 thu được 3,192 lít CO2 (đktc), còn nếu đốt ch{y ho|n to|n lượng ancol Z thu được thì cần vừa đủ 0,14 mol O2 thu được 2,79 gam H2O gi{ trị m l|?
Đốt X => O2: 0,32
Đốt Y => Na2CO3:0,0425; CO2:0,1425
Đốt Z => O2: 0,14; H2O:0,155
*Khối lượng ancol: m1 0,085 16 0,155 2 12 0,085 0,14 2 0,155 2,93
2
*Khối lượng muối:m2 0,085 67 0,1 12 (0,085 2 0,18 2 0,0425 3 0,1425 2) 2 7,13
*Khối lượng hỗn hợp X:m2,93 7,13 0,085 40 6,66
Câu 16 [Chuyên Bến Tre – Lần II – 2018] X, Y l| hai este mạch hở được tạo bởi từ hai axit cacboxylic đơn chức v| một ancol đơn chức; Z l| este hai chức, mạch hở Đun nóng 0,4 mol hỗn hợp E chứa X, Y , Z với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp T gồm hai ancol kế tiếp trong dãy đồng đẳng v|
hỗn hợp muối Đốt ch{y ho|n to|n hỗn hợp muối cần dùng 0,28 mol O2, thu được Na2CO3; 14,52 gam
CO2 v| 2,7 gam H2O Dẫn to|n bộ T qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 16,9 gam Tổng khối lượng của X v| Y trong 0,4 mol hỗn hợp E l|
A 20,36 B 17,56 C 16,32 D 18,96
2
O :0,28
2 2
ancol
T Na m 16,9
0,4 NaOH : a
Z Z( COONa : a) CO : 0,33
H O : 0,15
CH OH : 0,4 X,Y : 0,3 16,9 0,5
Z : 0,1 0,5 C H OH : 0,1
Xếp hình Z : H C OOCCOOCH5 2 3 m 18,96
Câu 17 [Facebook] X l| este hai chức, Y l| este đơn chức, X v| Y đều hở Đốt ch{y x mol X hoặc y
mol Y đều thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O l| 0,08 mol Cho 14,88 gam hỗn hợp H gồm X (x mol), Y (y mol) t{c dụng vừa đủ dung dịch NaOH, sau phẩn ứng thu được hỗn hợp T chứa 2 muối của 2 axit no v| hỗn hợp Z chứa hai ancol đơn chức có số nguyên tử cacbon liên tiếp nhau Cho Z t{c dụng hết với Na dư thu được 0,08 mol H2 Mặc kh{c, 14,88 gam H l|m mất m|u vừa hết 0,12 mol Br2 Biết X,Y không tham gia phản ứng tr{ng bạc % khối lượng muối có ph}n tử khối lớn hơn có gi{ trị gần nhất với:
Cộng 0,12 mol H2 v|o H ta được:
n 2n 2 2 2
2
3 5 2
2 5
COO : 0,16
X : 0,08 C H O n 6 n 5
Y : 0,04 C H O m 6 m 8
CH : 0,56
CH COOC H : 0,08
% 47,43 %
COOC H
CH : 0,04
COOC H
*Lưu ý: dữ kiện 2 ancol có số cacbon liên tiếp
Trang 8TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I VẬN DỤNG – VẬN DỤNG CAO Câu 18 [Thpt Thanh Bình 2 - Lần 1 – 2019] Hỗn hợp T gồm ba este X, Y, Z mạch hở (MX < MY < MZ v|
nx=2ny) Cho 58,7 gam T t{c dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,9 mol NaOH, thu được hai muối của axit cacboxylic đơn chức A, B (A, B hơn kém nhau một nguyên tử cacbon) v| một ancol no, mạch hở
Z Dẫn to|n bộ Z qua bình đựng Na dư, thấy bình tăng 27 gam Phần trăm khối lượng của este Y trong T l|
A 22,48% B 40,20% C 37,30% D 41,23%
gam mol
btkl
muoi muoi
3
3
m 27,9
Z : C H O HCOONa : 0,5
CH COONa : 0,4
CH COO HCOO
HCOO
X : C H :0,2 Y: C H :0,1 Z:
CH COO
2 4
C H :0,15 O
%Y=22,48
Câu 19 [THPT Từ Sơn – Bắc Ninh – 2019] X| phòng ho{ ho|n to|n m gam một este no, đơn chức,
mạch hở E bằng 26 gam dung dịch MOH 28% (M l| kim loại kiềm) Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được 24,72 gam chất lỏng X v| 10,08 gam chất rắn khan Y Đốt ch{y ho|n to|n Y, thu được sản phẩm gồm CO2, H2O v| 8,97 gam muối cacbonat khan Mặt kh{c, cho X t{c dụng với Na dư, thu được 12,768 lít khí H2 (đktc) Phần trăm khối lượng muối trong Y có gi{ trị gần nhất với
MOH
2 2
H : 0,57
ancol : 0,1
Câu 20 X, Y, Z l| ba este, khi thủy ph}n X, Y hay Z đều thu được sản phẩm chỉ có hai chất hữu cơ Thủy ph}n ho|n to|n m gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z bằng lượng NaOH vừa đủ, cô cạn cẩn thận thu được hỗn hợp M gồm hai ancol no, mạch hở v| 78,42 gam hỗn hợp muối T Đốt ch{y ho|n to|n M
thu được 0,51 mol CO2 v| 0,78 mol H2O Đốt ch{y ho|n to|n T thu được 48,23 gam Na2CO3, 1,965 mol CO2 v| 1,265 mol H2O Gi{ trị m l|
Do đề không nhắc tới este cớ hở hay không nên đo{n l| chứa este của phenol
2
BTKL
C : 2,42
H : 1,265 KLT 55x 39y 46,85 x 0,71 78,42gamT
BTNT x y 0,91 y 0,2 OONa : x
ONa : y
m 0,91 * 40 0,51 * 12 0,78 * 2 (0,71 0,2) * 16 78,42 18 * 0,2 m 61,46
Câu 21 X l| este ba chức, mạch hở v| Y l| este hai chức Đốt ch{y x mol X hoặc y mol Y đều thu được
0,4 mol CO2 Cho hỗn hợp (H) gồm X (x mol) v| Y (y mol) t{c dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, sau phản ứng chỉ thu được a gam glixerol v| 24,14 gam hỗn hợp muôi Z Cho a gam glixerol qua bình
đựng Na (dư) thì khối lượng bình tăng 4,45 gam Mặt kh{c đốt ch{y ho|n to|n 24,14 gam, muối cần đúng 0,6 mol O2, thu được 5,13 gam H2O Phần trăm khối lượng của este Y có giá trị gần nhất với
Trang 9TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I VẬN DỤNG – VẬN DỤNG CAO
btkl
C H (OH) : a92a 4,45 3a a 0,05
btkl NaOH : u24,14 0,6 32 (0,8 0, 5u 0,05 3) 44 5,13 53u u 0, 31
OONa : 0, 23
ONa : 0,08
Este hai chức chứa 2 gốc phenol
10 8 4
C H O : 0,05
C H O : 0,04
Câu 22 [Thi thử thầy Tào Mạnh Đức – Lần 7 – 2019] Cho hỗn hợp X gồm một este Y (CnH2n-2O2) v| một este Z (CmH2m-4O4); X, Y đều mạch hở v| chỉ chứa một loại nhóm chức Đốt ch{y ho|n to|n 0,09 mol X bằng lượng oxi vừa đủ, thu được CO2 nhiều hơn H2O l| 0,13 mol Đun nóng 0,09 mol X với NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được một ancol T duy nhất có khối lượng 5,98 gam v| 11,1 gam hỗn hợp gồm hai muối, trong đó có a gam muối A v| b gam muối B (MA < MB) Tỉ lệ gần nhất của a : b l|
X
ancol
5,98
0,13
C H O Na : 0,05
0,73
Z : 0,04 C H O Na : 0,04 b
Câu 23 Hỗn hợp T gồm một axit cacboxylic X (CnH2n-2O2); một axit cacboxylic Y (CmH2m-2O4) v| một este được tạo bởi glixerol với một axit cacboxylic đơn chức (đều mạch hở, trong mỗi ph}n tử chỉ chứa một loại nhóm chức) Đốt ch{y ho|n to|n 46,5 gam T cần dùng 1,335 mol O2, thu được CO2 v| 19,26 gam H2O Mặt kh{c, đun nóng 46,5 gam T với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 55,52 gam muối khan Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp T l|
axit
BTKL este
hdnt
n 2n 2 2
CO : 1,59
COO : 0,79
HCOONa : 0,66 18u 92v 46,5 0,79 40 55,52 22,58 v 0,22
COO : v
C H O : a a 2b 13 a 0,03
C H O : b 30a 62b 4 b 0,05
(X)C H O : 0,03 (Y)C H O : 0,05 0,03 86
46,5
Câu 24 [Sở Giáo dục – Đào tạo - Thanh Hóa – Lần 1 – 2019]Hỗn hợp X chứa c{c chất hữu cơ đều
mạch hở gồm 2 ancol đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng v| 1 este hai chức Đốt ch{y ho|n to|n 0,2 mol X cần dùng 10,304 lít khí O2 (đktc), thu được 14,96 gamCO2 v| 9 gam nước Mặt kh{c, đun nóng 18,48 gam X với dung dịch NaOH dư, thu được hỗn hợp Y chứa 2ancol v| 5,36 gam một muối duy nhất Đun nóng to|n bộ Y với H2SO4 đặc ở 1400C thu được m gam hỗn hợpete Biết hiệu suất ete hóa của 2 ancol trong Y đều bằng 80% Gi{ trị gần nhất của m l|
Trang 10TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I VẬN DỤNG – VẬN DỤNG CAO
btkl 2
3
2
CH OH 0,34
C H OH 0,2
Xét thí nghiệm 18,48gamX ancol : 0,36 Maxit 5,36 44 90
btkl
btkl
mancol 18,48 0,04 40 5,36 14,72
14,72 0,8 m (0,04 2 0,36) 0,8 0,5 18 m 9,04
*Lưu ý: bài toán này có thể bỏ qua bước tìm ancol, không quan tâm đến CTPT của este là gì
Câu 25 [THPT Ngô Quyền – Lần 1 – 2019] Cho X v| Y (MX < MY) l| hai este đều mạch hở, không ph}n nh{nh v| không chứa nhóm chức kh{c Đốt ch{y X cũng như Y với lượng oxi vừa đủ, luôn thu được CO2 có số mol bằng số mol O2 đã phản ứng Đun nóng 15,12 gam hỗn hợp E chứa X, Y (số mol của X gấp 1,5 lần số mol Y) cần dùng 200 ml dung dịch KOH 1M, thu được hỗn hợp F chứa 2 ancol v| hỗn hợp chứa 2 muối Dẫn to|n bộ F qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 7,6 gam Đốt ch{y ho|n to|n hỗn hợp muối cần dùng 0,21 mol O2 Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp
E l| ?
A 58,25% B 46,82% C 52,38% D 65,62%
2
COOK : 0, 2 12a 2b 1,92
a 0,16 X : 0,06
a 0, 5b 0, 21
X : KOOCCOOK : 0, 06
Y : KOOC C C C C COOK : 0, 04
F
CH OH : 0,1 X : H COOCCOOC H : 0,06 7,6 0,2
C H OH : 0,1 Y : H COOC C C C C COOC H : 0,04 0,2
% 52,38%
Câu 26 X,Y l| hai hữu cơ axit mạch hở (MX < MY), Z l| ancol no, T l| este 2 chức mạch hở không ph}n nh{nh tạo bởi X, Y, Z Đun 38,86 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T với 400 ml dung dịch NaOH 1M vừa đủ thu được ancol Z v| hỗn hợp F chứa hai muối có số mol bằng nhau Cho Z v|o bình chứa Na dư thấy bình tăng 19,24 gam v| thu được 5,824 lít H2 (đktc) Đốt ho|n to|n hỗn hợp
F cần 15,68 lít O2 (đktc) thu được khí CO2, Na2CO3 v| 7,2 gam H2O Phần trăm số mol của T trong
E gần nhất với:
2
btntO
2
F btkl
2
m 19,24
Z Na M 76(C H O )
38,86 Z NaOH : 0,4
CO : 0,6
F O CO H O Na CO T
m 32,4
nZ 0,135 %nT
nT 0,125
5 100
30,48%
0,15 0,125 0,135