QUY TAC CHUYEN VE.. Tính chất của đẳng thức :... QUY TAC CHUYEN VE 2... QUY TAC CHUYEN VE 3... LUYEN TAP CUNG CO.
Trang 1
OP RE !'§ ¡ý `
We 14 , `» v WPU ' NHÀ +
re! lf
aa
TW GIÁO : as oN Ts she
new =o a
Trang 2CST
= “=> orn
xe A
«© 280 HOG 6
"` 2 F ET
% `
®
[TET 59: QUY TAC CHUYEN VE
=
Ñ > z
7 Xà»
Trang 3
ET 59 QUY TAC CHUYEN VE
Tính chất của đẳng thức :
Trang 4
NINH CHAT CUA DANG THUC
Nếu aa=b thì a+c=b+c Néuatc=b+cthia=b
Nếu a = b thì b = a
Trang 5
TIET 59 QUY TAC CHUYEN VE
2 Vidu:
Tìm số nguyên x, biết : x — I5 = 4
Giải x—I15= 4 x—15+15 = 4+15
x = 19
220 Tìm số nguyên x, biết : x +4 = -2
Trang 6TIET 59 QUY TAC CHUYEN VE
3 Quy tắc chuyển vế:
Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức,
éé 22 éé 22
ta phải đổi dấu số hạng đó : dấu “+` đổi thành dấu “-`và dấu ““-
đổi thanh dau “+”
Ví dụ : Tìm số nguyên x, biết :
a)x —2=-6 b)x—(-4)=1
X =-64+2 x+4 =]
X = -3
2B timsoneuyen x, biét:x+8=(-2) +4
Trang 7LUYEN TAP CUNG CO
Trang 8Bai 61 / tr 87 (SGK)
Tim s6 nguyén x, biét:
a) 7—x =8—(-7)
7-x=84+7
-x=8+7—/7
-x=8
DAP AN
b) x —8=(-3)-8
x=(-3)—8+8 x=-3
Trang 9Bài 63 / tr §7 (SGK)
Tìm số nguyên x, biết rằng tổng của ba số : 3; - 2 và x bằng 5
ĐÁP ÁN
Theo bài ra ta có : 3+(-2)+x=S
> 3—2+x=5
X=5—3+2
x=4
Trang 10Bai 62 / tr 87 (SGK)
Tìm số nguyên a, biết :
a) |d| = 2
a = 2 hoặc a = - 2
ĐÁP ÁN
b) |z+2| =0
a+2=0
a=0—2 a=-2
Trang 11Bài tập: Các phép biến đổi sau đúng hay sai, giải thích 2
x-45=-12
2-x=17-5 *
5— x=-8¿ˆ
4 x=-8-5