Câu 16:Nh n bi t ậ ế Trong dao động điều hoà thì li độ, vận tốc và gia tốc là những đại lượng biến đổi theohàm sin hoặc cosin theo thời gian và Câu 17:Nh n bi t ậ ế Đồ thị li độ theo thờ
Trang 1Gói tr c nghiêm lí 12 theo m c đ ắ ứ ộ
Theo cấp độ nhận thức
TRẮC NGHIỆM
VẬT LÍ 12
Trang 2Gói tr c nghiêm lí 12 theo m c đ ắ ứ ộ
CHƯƠNG 1 – DAO Đ NG C Ộ Ơ 4
Gói 1 4
Gói 2 9
Gói 3 16
Gói 4 21
Gói 5 28
Gói 6 35
Gói 7 40
CHƯƠNG 2 – SÓNG C VÀ SÓNG ÂM Ơ 47
Gói 1 47
Gói 2 53
Gói 3 60
Gói 4 66
Gói 5 72
Gói 6 79
Gói 7 85
Gói 8 91
CHƯƠNG 3 – DÒNG ĐI N XOAY CHI U Ệ Ề 96
Gói 1 96
Gói 2 103
Gói 3 111
Gói 4 118
Gói 5 124
Gói 6 131
Gói 7 138
Gói 8 146
CHƯƠNG 4 – DAO Đ NG VÀ SÓNG ĐI N T Ộ Ệ Ừ 151
Gói 1 151
Gói 2 158
Gói 3 164
Gói 4 171
Gói 5 177
Gói 6 184
Gói 7 190
Gói 8 196
CHƯƠNG 5 – SÓNG ÁNH SÁNG 203
Gói 1 203
Gói 2 209
Gói 3 216
Gói 4 224
Gói 5 231
Gói 6 235
Gói 7 242
Gói 8 249
CHƯƠNG 6 – L ƯỢ NG T ÁNH SÁNG Ử 256
Gói 1 257
Gói 2 263
Gói 3 270
Gói 4 276
Gói 5 282
Gói 6 289
CHƯƠNG 7 – H T NHÂN NGUYÊN T Ạ Ử 296
Gói 1 296
Gói 2 303
Gói 3 308
Trang 3Gói tr c nghiêm lí 12 theo m c đ ắ ứ ộ
Gói 4 315
Gói 5 321
Gói 6 327
Gói 7 333
Gói 8 339
Trang 4Gói tr c nghiêm lí 12 theo m c đ ắ ứ ộ
Gói 1
Câu 1:(Nh n bi t) ậ ế Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theothời gian và có
Câu 2:(Nh n bi t) ậ ế Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là
Câu 3:(Nh n bi t) ậ ế Một chất điểm dao động điều hoà sẽ đổi chiều chuyển động khi
C lực tác dụng lên chất điểm có độ lớn cực đại D lực tác dụng lên chất điểm có độ lớn cực tiểu
Câu 4:(Nh n bi t) ậ ế Một vật dao động điều hòa đang chuyển động từ vị trí biên âm đến vị trí cân bằng thì vậtchuyển động
Câu 5:(Nh n bi t) ậ ế Gia tốc trong dao động điều hòa
Câu 6:(Nh n bi t) ậ ế Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?
Câu 7:(Nh n bi t) ậ ế Trong dao động điều pha ban đầu φ cho phép xác định
A trạng thái của dao động ở thời điểm ban đầu B vận tốc của dao động ở thời điểm t bất kỳ
C ly độ của dao động ở thời điểm t bất kỳ D gia tốc của dao động ở thời điểm t bất kỳ
Câu 8:(Nh n bi t) ậ ế Véc tơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn
Câu 9:(Nh n bi t) ậ ế Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k Con lắc dao độngđiều hòa với tần số góc là
Câu 13:(Nh n bi t) ậ ế Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ); trong đó A, ω là cáchằng số dương Pha của dao động ở thời điểm t là
Trang 5Gói tr c nghiêm lí 12 theo m c đ ắ ứ ộ
Câu 14:(Nh n bi t) ậ ế Trong dao động điều hoà của một vật thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây là không đổitheo thời gian?
Câu 15:(Nh n bi t) ậ ế Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định Phát biểu nào sau đây đúng?
A Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng
B Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin
C Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi
D Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động
Câu 16:(Nh n bi t) ậ ế Trong dao động điều hoà thì li độ, vận tốc và gia tốc là những đại lượng biến đổi theohàm sin hoặc cosin theo thời gian và
Câu 17:(Nh n bi t) ậ ế Đồ thị li độ theo thời gian của dao động điều hòa là một
Câu 18:(Nh n bi t) ậ ế Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào
Câu 19:(Nh n bi t) ậ ế Ứng dụng quan trọng nhất của con lắc đơn là
Câu 20:(Nh n bi t) ậ ế Tại một nơi xác định, chu kỳ dao động điều hòa của con lắc đơn tỉ lệ thuận với
Câu 21:(Thông hiểu) Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(ωt + φ) Gọi v và a lần lượt làvận tốc và gia tốc của vật Hệ thức đúng là
Câu 22:(Thông hiểu) Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa li độ và vận tốc là một
Câu 23:(Thông hiểu) Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa lực kéo về và li độ là một
Câu 24:(Thông hiểu) Một vật dao động điều hòa với chu kì T Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cânbằng, vận tốc của vật bằng 0 lần đầu tiên ở thời điểm
Trang 6Gói tr c nghiêm lí 12 theo m c đ ắ ứ ộ
B Vật đang chuyển động nhanh dần về vị trí cân bằng
C Vật đang chuyển động chậm dần theo chiều âm
D Vật đang chuyển động chậm dần về biên
Câu 26:(Thông hiểu) Dao động cơ học đổi chiều khi lực tác dụng lên vật
Câu 27:(Thông hiểu) Li độ của một vật phụ thuộc vào thời gian theo phương trình x = Asinωt (x đo bằng
cm, t đo bằng s) Khi vật giá trị gia tốc của vật cực tiểu thì vật
Câu 28:(Thông hiểu) Một vật dao động điều hòa với theo phương trình x = Acos(ωt + φ) với A, ω, φ là hằng
số thì pha của dao động
Câu 29:(Thông hiểu) Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo độ cứng k, khối lượng vật m với biên độ A.Mối liên hệ giữa vận tốc và li độ của vật ở thời điểm t là
A A2 - x2 = v2 B x2 - A2 = v2 C A2 - x2 = v2 D x2 - A2 = v2
Câu 30:(Thông hiểu) Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa.Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ
Câu 31:(Thông hiểu) Điều nào là đúng khi nói về sự biến đổi năng lượng của con lắc lò xo:
A Giảm 9/4 lần khi tần số góc ω tăng lên 3 lần và biên độ A giảm 2 lần
B Tăng 16/9 lần khi tần số góc ω tăng 5 lần và biên độ A giảm 3 lần
C Tăng 16 lần khi tần số dao động f và biên độ A tăng lên 2 lần
D Giảm 4 lần khi tần số f tăng 2 lần và biên độ A giảm 3 lần
Câu 32:(Thông hiểu) Con lắc đơn dao động điều hoà, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì tần số daođộng của con lắc
Câu 33:(Thông hiểu) Một con lắc đơn có chiều dài ℓ, dao động điều hoà tại một nơi có gia tốc rơi tự do g,với hiện độ góc α0 Khi vật đi qua vị trí có ly độ góc α, nó có vận tốc là v Khi đó, ta có biểu thức
Câu 34:(Thông hiểu) Tại nơi có g, một con lắc đơn dao động điều hoà với biên độ góc α0 Biết khối lượngvật nhỏ là m, dây ℓ Cơ năng của con lắc là
Câu 35:(Thông hiểu) Con lắc đơn gồm dây treo có chiều dài l, khối lượng vật m dao động điều hòa tại nơi
có gia tốc trọng trường g Khi vật có li độ dài s thì lực kéo về có giá trị là
Trang 7Gói tr c nghiêm lí 12 theo m c đ ắ ứ ộ
Câu 36:(Thông hiểu) Con lắc lò xo, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật có khối lượng m dao động điều hòa
theo phương thẳng đứng ở nơi có gia tốc trọng trường g Khi vật ở vị trí cân bằng, độ giãn của lò xo là Δl.
Chu kỳ dao động của con lắc được tính bằng biểu thức:
Câu 37:(Thông hiểu) Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, gắn vật dao động điều hòa theo phươngthẳng đứng với biên độ A, tại vị trí cân bằng lò xo giãn một đoạn x Biết x< A Độ lớn lực đàn hồi cực tiểutác dụng lên vật là
Câu 38:(Thông hiểu) Một con lắc đơn đặt trong một điện trường đều có cường độ điện trường theo phươngthẳng đứng hướng lên So với khi quả cầu không tích điện khi ta tích điện âm cho quả cầu thì chu kì con lắc
sẽ
Câu 39:(Thông hiểu) Trong dao động điều hòa của một con lắc đơn dao động nhỏ thì
A tại vị trí biên lực căng nhỏ nhất, gia tốc lớn nhất
B tại vị trí cân bằng lực căng nhỏ nhất, gia tốc lớn nhất
C tại vị trí cân bằng lực căng nhỏ nhất, gia tốc nhỏ nhất
D tại vị trí biên lực căng nhỏ nhất, gia tốc nhỏ nhất
Câu 40:(Thông hiểu) Năng lượng của một vật dao động điều hoà là E Khi li độ bằng một nửa biên độ thì
động năng của nó bằng
Câu 41:(Vận dụng) Tại cùng một vị trí, dao động nhỏ của ba con lắc đơn có dây dài ℓ1, ℓ2 và ℓ = ℓ1 + ℓ2, lần
lượt có chu kì là T1 = 6,0s; T 2 = 8,0s và T T có giá trị
Câu 45:(Vận dụng) Một vật dao động điều hòa với vận tốc ban đầu là 1m/s và gia tốc là -5 m/s2 Khi đi qua
vị trí cân bằng thì vật có vận tốc là 2m/s Phương trình dao động của vật là
Trang 8Gói tr c nghiêm lí 12 theo m c đ ắ ứ ộ
Câu 46:(Vận dụng) Con lắc có chu kì T = 0,4 s, dao động với biên độ A = 5 cm Quãng đường con lắc điđược trong 2 s là:
Câu 47:(Vận dụng) Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(2πt/T + π/2) Thời gian ngắn nhất
kể từ lúc bắt đầu dao động đến khi động năng bằng 3 thế năng là:
Câu 48:(Vận dụng) Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà với biên độ 4cm, chu kì 0,5s Khốilượng quả nặng 400g g = π2≈10 m/s2 Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào quả nặng là
Câu 49:(Vận dụng) Một con lắc đơn dao động điều hoà, nếu tăng chiều dài 25% thì chu kỳ dao động của nó
Câu 50:(Vận dụng) Một lò xo có độ cứng k = 80 N/m, một đầu gắn vào giá cố định, đầu còn lại gắn với mộtquả cầu nhỏ có khối lượng m = 800 (g) Kéo quả cầu xuống dưới vị trí cân bằng theo phương thẳng đứngđến vị trí cách vị trí cân bằng 10 cm rồi thả nhẹ Khoảng thời gian quả cầu đi từ vị trí thấp nhất đến vị trí màtại đó lò xo không biến dạng là
Câu 53:(Vận dụng) Một chất điểm dao động điều hoà có vận tốc bằng không tại hai thời điểm liên tiếp là t1
= 2,2 (s) và t2 = 2,9(s) Tính từ thời điểm ban đầu (to = 0 s) đến thời điểm t2 chất điểm đã đi qua vị trí cânbằng
Câu 54:(Vận dụng) Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T Trong khoảng thời gian ngắn nhất khi đi
từ vị trí biên có li độ x = A đến vị trí x = , chất điểm có tốc độ trung bình là
Câu 55:(Vận dụng) Một con lắc đơn có dây treo dài 50cm vật nặng có khối lượng 25g Từ vị trí cân bằngkéo dây treo đến vị trí nằm ngang rồi thả cho dao động Lấy g = 10m/s2 Vận tốc của vật khi qua vị trí cânbằng là:
Câu 56:(Vận dụng) Hai con lắc đơn thực hiện dao động điều hòa tại cùng một địa điểm trên mặt đất Haicon lắc có cùng khối lượng quả nặng dao động với cùng năng lượng, con lắc thứ nhất có chiều dài là 1m và
Trang 9Gói tr c nghiêm lí 12 theo m c đ ắ ứ ộ
biên độ góc là 01, con lắc thứ hai có chiều dài dây treo là 1,44m và biên độ góc là 02 Tỉ số biên độ góc của
2 con lắc là:
Câu 57:(Vận dụng cao) Một lò xo có khối lượng không đáng kể, độ cứng k = 20 N/m nằm ngang, một đầu
A được giữ cố định đầu còn lại gắm với chất điểm m1 = 0,1 kg Chất điểm m1 được gắn thêm chất điểm thứhai m2 = 0,1 kg Các chất điểm có thể dao động không ma sát trên trục Ox nằm ngang (gốc O ở vị trí cânbằng của hai vật) hướng từ điểm A về phía hai chất điểm m1 và m2 Thời điểm ban đầu giữ hai vật ở vị trí lò
xo bị nén 4 cm rồi buông nhẹ để hệ dao động điều hòa Gốc thời gian được chọn khi buông vật Chỗ gắn haichất điểm bị bong ra nếu lực kéo đó đạt đến 0,2 N Thời điểm m2 bị tách ra khỏi m1 là:
Câu 58:(Vận dụng cao) Ba chất điểm dao động điều hòa với cùng biên độ A, cùng một vị trí cân bằng vớitần số góc lần lượt là ω, 2ω và 3ω Biết rằng tại mọi thời điểm Tại thời điểm t, tốc độ của các chất điểm lầnlượt là 10 cm/s; 15 cm/s và v3 = ?
Câu 59:(Vận dụng cao) Một vật nhỏ có khối lượng M = 0,9 kg, gắn trên một lò xo nhẹ thẳng đứng có độcứng 25 N/m đầu dưới của lò xo cố định Một vật nhỏ có khối lượng m = 0,1 kg chuyển động theo phươngthẳng đứng với tốc độ 0,2 m/s đến va chạm mềm với M Sau va chạm hai vật dính vào nhau và cùng daođộng điều hòa theo phương thẳng đứng trùng với trục của lò xo Lấy gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 Biên
độ dao động là:
Câu 60:(Vận dụng cao) Một chất điểm đang dao động điều hòa với biên độ A theo phương nằm ngang, khivừa đi qua khỏi vị trí cân bằng một đoạn S thì động năng của chất điểm là 91 mJ Đi tiếp một đoạn S nữa thìđộng năng còn 64 mJ Nếu đi tiếp một đoạn S nữa thì động năng của chất điểm còn lại bao nhiêu Biết A >3S
Gói 2
Câu 1:(Nh n bi t) ậ ế Một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyểnđộng
Câu 2:(Nh n bi t) ậ ế Chọn câu đúng: Chu kì dao động của con lắc lò xo là:
Trang 10Gói tr c nghiêm lí 12 theo m c đ ắ ứ ộ
Câu 3:(Nh n bi t) ậ ế Vận tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi
Câu 4:(Nh n bi t) ậ ế Một chất điểm dao động điều hòa có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 30cm Biên độ daođộng của chất điểm là
Câu 5:(Nh n bi t) ậ ế Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi
Câu 6:(Nh n bi t) ậ ế Chọn phát biểu sai Chu kì dao động nhỏ của một con lắc đơn
A tỉ lệ với căn bậc hai của chiều dài của nó
B tỉ lệ nghịch với căn bậc hai của gia tốc trọng trường
C phụ thuộc vào biên độ dao động
D không phụ thuộc vào khối lượng con lắc
Câu 6:(Nh n bi t) ậ ế Đối với dao động điều hòa, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lạinhư cũ gọi là
Câu 8:(Nh n bi t) ậ ế Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nặng khối lượng m và độ cứng k Con lắc đang daođộng điều hoà theo phương dọc trục của lò xo Véc tơ gia tốc của vật luôn hướng
Câu 12:(Nh n bi t) ậ ế Trong dao động điều hòa của một vật, tập hợp nào sau đây gồm các đại lượng không đổitheo thời gian?
A Biên độ, gia tốc B Vận tốc, lực kéo về C gia tốc, pha dao động D Chu kì, cơ năng
Câu 13:(Nh n bi t) ậ ế Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?
Câu 14:(Nh n bi t) ậ ế Chọn kết luận đúng khi nói về một dao động điều hòa
Trang 11Gói tr c nghiêm lí 12 theo m c đ ắ ứ ộ
Câu 15:(Nh n bi t) ậ ế Tần số dao động điều hòa con lắc đơn không phụ thuộc vào:
A chiều dài dây treo B gia tốc trọng trường C khối lượng quả nặng D vĩ độ địa lí
Câu 16:(Nh n bi t) ậ ế Chu kỳ dao động của con lắc đơn phụ thuộc vào
A biên độ dao động và chiều dài dây treo B chiều dài dây treo và gia tốc trọng trường
C gia tốc trọng trường và biên độ dao động D chiều dài dây treo và khối lượng
Câu 17:(Nh n bi t) ậ ế Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k, một đầu cố định
và một đầu gắn với một viên bi nhỏ khối lượng m Con lắc này đang dao động điều hòa có cơ năng
A tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên bi B tỉ lệ với bình phương biên độ dao động
Câu 18:(Nh n bi t) ậ ế Một chất điểm dao động điều hòa trên đoạn thẳng AB Khi qua vị trí cân bằng, vectơ vậntốc của chất điểm
Câu 19:(Nh n bi t) ậ ế Gia tốc của một chất điểm dao động điều hòa biến thiên
Câu 20:(Nh n bi t) ậ ế Con lắc lò xo gồm vật nhỏ gắn với lò xo nhẹ dao động điều hòa theo phương ngang Lựckéo về tác dụng vào vật luôn
C cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo D hướng về vị trí biên
Câu 21:(Nh n bi t) ậ ế Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ có khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể
có độ cứng k, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc rơi tự do là g Khi viên bi ở vị trícân bằng, lò xo dãn một đoạn Δℓ Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc này là
Câu 22:(Thông hiểu) Cơ năng của một vật dao động điều hòa
A biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng 1/2 chu kì dao động của vật
B bằng thế năng của vật khi vật qua vị trí cân bằng
C biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số bằng 2 lần tần số dao động của vật
D bằng động năng của vật khi vật qua vị trí cân bằng
Câu 23:(Thông hiểu) Một vật nhỏ dao động điều hòa với phương trình: x = Acos(ωt - )(cm) Gốc thời gianngười ta đã chọn là lúc vật
A đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương B ở vị trí biên về phía dương
Câu 24:(Thông hiểu) Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tần số f Thời gian ngắn nhất để vật điđược quãng đường có độ dài A là
Trang 12Gói tr c nghiêm lí 12 theo m c đ ắ ứ ộ
Câu 25:(Thông hiểu) Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox Khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng
độ lớn
Câu 26:(Thông hiểu) Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T Trong khoảng thời gian ngắn nhất khi
đi từ vị trí biên có li độ x = A đến vị trí x = , chất điểm có tốc độ trung bình là
Câu 27:(Thông hiểu) Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại vmax Tần số góc của vậtdao động là
Câu 28:(Thông hiểu) Trong dao động điều hoà thì vectơ vận tốc và véctơ gia tốc luôn
Câu 29:(Thông hiểu) Một con lắc đơn dao động điều hòa với tần số f Nếu tăng khối lượng của con lắc lên 4lần thì tần số dao động của nó là:
Câu 30:(Thông hiểu) Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x = Acosωt Nếu chọngốc toạ độ O tại vị trí cân bằng của vật, gốc thời gian t = 0 là lúc vật
A qua vị trí cân bằng ngược chiều dương B ở vị trí li độ x = - A
C qua vị trí cân bằng theo chiều dương D ở vị trí li độ ở vị trí li độ x = A
Câu 31:(Thông hiểu) Hình chiếu của một chất điểm chuyển động tròn đều lên một đường kính của quỹ đạo
có chuyển động là dao động điều hòa Phát biểu nào sau đây sai?
A Tần số góc của dao động điều hòa bằng tốc độ góc của chuyển động tròn đều
B Tốc độ cực đại của dao động điều hòa bằng tốc độ dài của chuyển động tròn đều
C Lực tác dụng lên vật dao động điều hòa có độ lớn bằng độ lớn lực hướng tâm
D Biên độ của dao động điều hòa bằng bán kính của chuyển động tròn đều
Câu 32:(Thông hiểu) Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox Vectơ gia tốc của chất điểm có
A độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên
B độ lớn cực tiểu khi qua vị trí cân bằng luôn cùng chiều với vectơ vận tốc
C độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng
D độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng
Câu 33:(Thông hiểu) Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì
A động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại
B khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu
C động năng của vật triệt tiêu khi vật ở vị trí cân bằng
D thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên
Câu 34:(Thông hiểu) Khi nói về một vật đang dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?
Trang 13Gói tr c nghiêm lí 12 theo m c đ ắ ứ ộ
A Vectơ gia tốc của vật đổi chiều khi vật có li độ cực đại
B Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động về phía vị trí cân bằng
C Vectơ gia tốc của vật luôn hướng ra xa vị trí cân bằng
D Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động ra xa vị trí cân bằng
Câu 35:(Thông hiểu) Khi một vật dao động điều hòa thì
A lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở biên
B gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng
C lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực tiểu khi vật ở biên
D vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí biên
Câu 36:(Thông hiểu) Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắckhông đổi) thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ
A giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao
B tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm
C tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường
D không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường
Câu 37:(Thông hiểu) Cơ năng của một vật dao động điều hòa
A biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật
B tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi
C bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng
D biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật
Câu 38:(Thông hiểu) Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng
B Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng
C Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên
D Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với li độ
Câu 39:(Thông hiểu) Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?
A Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian
B Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian
C Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian
D Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian
Câu 40:(Thông hiểu) Khi nói về dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?
A Dao động của con lắc đơn luôn là dao động điều hòa
B Cơ năng của vật dao động điều hòa không phụ thuộc biên độ dao động
C Hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng
D Dao động của con lắc lò xo luôn là dao động điều hòa
Câu 41:(Thông hiểu) Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ, đang dao động điều hòa trên mặt phẳngnằm ngang Động năng của con lắc đạt giá trị cực tiểu khi
Trang 14Gói tr c nghiêm lí 12 theo m c đ ắ ứ ộ
Câu 42:(Vận dụng) Khi gắn quả cầu m1 vào một lò xo thì nó dao động với chu kì T1 = 1,2s, còn khi gắn quảm2 vào lò xo trên thì chu kì là T2 = 1,6s Gắn đồng thời quả m1, m2 vào lò xo trên thì chu kì của nó bằng:
Câu 47:(Vận dụng) Tại nơi có g = 9,8m/s2 , một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1m đang dao đông điềuhòa với biên độ góc 0,1 rad Ở vị trí có li độ góc 0,05rad vật nhỏ của con lắc có tốc độ là:
Câu 48:(Vận dụng) Tại một nơi hai con lắc đơn dao động điều hòa Trong cùng một khoảng thời gian, người
ta thấy con lắc thứ nhất thực hiện được 4 dao động, con lắc thứ hai thực hiện được 5 dao động Tổng chiềudài của hai con lắc là 164 cm Chiều dài của mỗi con lắc lần lượt là
Trang 15Gói tr c nghiêm lí 12 theo m c đ ắ ứ ộ
Câu 51:(Vận dụng) Một sợi dây dài ℓ nếu làm một con lắc đơn thì tần số riêng của nó là 0,6 Hz Nếu cắt sợi
dây này làm hai phần tạo thành hai con lắc đơn thì tần số riêng của hai con lắc đó lần lượt là 1 Hz và
Câu 52:(Vận dụng) Một vật dao động điều hoà có phương trình x = Acos(ωt + ) (cm, s) Gốc thời gian t = 0
đã chọn khi vật qua li độ
Câu 53:(Vận dụng) Một vật dao động điều hoà có phương trình x = 5cos(2πt + ) (cm, s) Quãng đường vật
đi được sau 2,5 s kể từ khi bắt đầu dao động là
Câu 57:(Vận dụng cao) Hai con lắc lò xo gồm hai vật có cùng khối lượng, hai lò xo có cùng độ cứng nhưhình vẽ Khi cân bằng, hai lò xo có cùng chiều dài 30 cm Từ vị trí cân bằng, nâng vật B đến vị trí lò xokhông biến dạng rồi thả nhẹ; khi thả vật B cũng đồng thời truyền cho vật A một vận tốc đầu theo chiều dãn
lò xo Sau đó hai con lắc dao động điều hòa treo
hai trục của nó với cùng biên độ 5 cm Lấy g = 10
m/s2 và π2 = 10 Khoảng cách lớn nhất giữa hai vật
trong quá trình dao động gần nhất với giá trị nào
Trang 16Gói tr c nghiêm lí 12 theo m c đ ắ ứ ộ
vectơ gia tốc trong trường một góc 54o rồi buông nhẹ cho con lắc dao động điều hòa Lấy g = 10 m/ Trongquá trình dao động, tốc độ cực đại của vật nhỏ là:
Câu 59:(Vận dụng cao) Hai con lắc lò xo giống hệt nhau được treo vào hai điểm ở cùng
độ cao, cách nhau 3cm Kích thích cho hai con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng
đứng với phương trình lần lượt x1 = 3cosωt và x2 = 6cos(ωt + ) cm Trong quá trình dao
động, khoảng cách lớn nhất giữa hai vật nhỏ của các con lắc bằng
Câu 60:(Vận dụng cao) Hai chất điểm thực hiện dao động điều hòa cùng tần số trên hai đường thẳng songsong (coi như trùng nhau) có gốc tọa độ cùng nằm trên đường vuông góc chung qua O Gọi x1 (cm) là li độcủa vật 1 và v2 (cm/s) là vận tốc của vật 2 thì tại mọi thời điểm chúng liên hệ với nhau theo hệ thức: = 3.Biết rằng khoảng thời gian giữa hai lần gặp nhau liên tiếp của hai vật là s Lấy π2 = 10 Tại thời điểm gia tốccủa vật 1 là 40 cm/s2 thì gia tốc của vật 2 là
Câu 2:(Nh n bi t) ậ ế Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), vận tốc biến đổi điều hoà theo phương trình:
Câu 3 :(Nh n bi t) ậ ế Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của lực hồi phục được tính bằng công thức
Câu 4:(Nh n bi t) ậ ế Gia tốc trong dao động điều hòa có biểu thức:
Câu 5:(Nh n bi t) ậ ế Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là
Câu 6:(Nh n bi t) ậ ế Trong dao động điều hoà, giá trị cực đại của gia tốc là:
Câu 7:(Nh n bi t) ậ ế Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), gia tốc biến đổi điều hoà theo phương trình:
Trang 17Gói tr c nghiêm lí 12 theo m c đ ắ ứ ộ
Câu 8:(Nh n bi t) ậ ế Đối với dao động điều hòa, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lạinhư cũ gọi là
Câu 9:(Nh n bi t) ậ ế Đối với dao động tuần hoàn, số lần dao động được lặp lại trong một đơn vị thời gian gọi là
Câu 10:(Nh n bi t) ậ ế Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số: x1 =A1cos(ωt + φ1) và x2 = A2cos(ωt + φ2) Biên độ dao động tổng hợp là:
Câu 11:(Nh n bi t) ậ ế : Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có phươngtrình: x1 = A1cos(ωt + φ1) cm, x2 = A2cos(ωt + φ2) cm thì pha ban đầu của dao động tổng hợp xác định bởicông thức
Câu 12:(Nh n bi t) ậ ế Đối với dao động tuần hoàn, số lần dao động được lặp lại trong một đơn vị thời gian gọilà
Câu 13:(Nh n bi t) ậ ế Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặplại như cũ gọi là
Câu 14:(Nh n bi t) ậ ế Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (ω > 0) Tần số góc củadao động là
Câu 15:(Nh n bi t) ậ ế Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), đại lượng (ωt + φ) gọi là
Câu 16:(Nh n bi t) ậ ế Đối với dao động tuần hoàn, số lần dao động được lặp lại trong một đơn vị thời gian gọilà
Câu 17:(Nh n bi t) ậ ế Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 4cos(5t + ) cm Pha ban đầu của vậtlà:
Câu 18:(Nh n bi t) ậ ế Hệ thức nào liên hệ giữa gia tốc a, tần số góc ω và li độ x là đúng:
Câu 19:(Nh n bi t) ậ ế Chu kì dao động điều hoà là khoảng thời gian
A vật đi từ li độ cực đại đến li độ cực tiểu B vật đi qua hai lần vị trí cân bằng
Trang 18Gói tr c nghiêm lí 12 theo m c đ ắ ứ ộ
Câu 20:(Nh n bi t) ậ ế Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), đại lượng (ωt + φ) gọi là:
Câu 21:(Thông hiểu) Một dao động điều hòa với li độ x = Acos(t + ) và vận tốc dao động v = -Asin(t+ )
Câu 22:(Thông hiểu) Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi
Câu 23:(Thông hiểu) Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi
Câu 24:(Thông hiểu) Vận tốc trong dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi
Câu 25:(Thông hiểu) Pha của dao động được dùng để xác định
Câu 26:(Thông hiểu) Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của vận tốc theo li độ trong dao động điều hoà có dạng
Câu 27:(Thông hiểu) Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của gia tốc theo vận tốc trong dao động điều hoà códạng
Câu 28:(Thông hiểu) Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của gia tốc theo li độ trong dao động điều hoà có dạng
Câu 29:(Thông hiểu) Biên độ của dao động tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, và
có pha vuông góc nhau là
Câu 30:(Thông hiểu) Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, biên độ A1 và A2, ngược pha nhau.Dao động tổng hợp có biên độ
Câu 31:(Thông hiểu) Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(4πt) cm Biên độ dao động củavật là
Câu 32:(Thông hiểu) Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 2cos(5πt + π/3) cm Tần số góc củavật là
Trang 19Gói tr c nghiêm lí 12 theo m c đ ắ ứ ộ
Câu 33:(Thông hiểu) Một chất điểm dao động điều hoà trên quỹ đạo MN = 30 cm, biên độ dao động của vậtlà
Câu 38:(Thông hiểu) Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 2cos(2πt – π/6) cm Li độ của vật tạithời điểm t = 0,25 (s) là
Trang 20Gói tr c nghiêm lí 12 theo m c đ ắ ứ ộ
Câu 45:(Vận dụng) Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì 0,2 s Lấy gốc thời gian là lúc chất điểm điqua vị trí có li độ 2 cm theo chiều âm với tốc độ là 20π cm/s Phương trình dao động của chất điểm là
A (9,75 0,21)m/s2 B (9,75 0,24)m/s2 C (9,63 0,21)m/s2 D (9,63 0,24)m/s2
Trang 21Gói tr c nghiêm lí 12 theo m c đ ắ ứ ộ
Câu 56:(Vận dụng) Hai dao động điều hòa có pt: x1 = A1cos(t + π/3)cm và x2 = 5cos(t + ) cm Phươngtrình dao động tổng hợp là x = Acos(t + π/6) cm Thay đổi A1 để biên độ A của dao động tổng hợp có giá trịlớn nhất thì
Câu 57:(Vận dụng cao) Một chất điểm dao động điều hòa dọc theo trục Ox có vận tốc bằng không tại haithời điểm liên tiếp (gần nhau nhất) là t1 = 1,75 s; t2 = 2,5 s; tốc độ trung bình trong khoảng thời gian đó là 16cm/s Ở thời điểm t = 0 chất điểm ở cách gốc tọa độ một khoảng là:
Câu 58:(Vận dụng cao) Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 20cm Sau s kể từ thời điểm ban đầuvật đi được 10cm mà chưa đổi chiều chuyển động vật đến vị trí có li độ 5cm theo chiều dương Phương trìnhdao động của vật là
C x = 10cos(4πt + ) cm D x = 5cos(4πt + ) cm
Câu 59:(Vận dụng cao) Một chất điểm dao động theo trục Ox có phương trình dao động là x = 5cos(10πt - )
cm Tại thời điểm t vật có li độ x = 2,5 cm và đang có xu hướng tăng, thì tại thời điểm t’ = t + 0,1 s vật có li
độ là:
Câu 60:(Vận dụng cao) Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 3sin(5πt + ) (x tính bằng
cm và t tính bằng giây) Trong một giây đầu tiên từ thời điểm t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x = + 1cm
Câu 1:(Nh n bi t) ậ ế Phát biểu nào sau đây là không đúng với con lắc lò xo nằm ngang?
đều
C Chuyển động của vật là chuyển động tuần hoàn D Chuyển động của vật là một dao động điều hòa
Câu 2:(Nh n bi t) ậ ế Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k Con lắc dao động điều hòavới chu kỳ là:
Câu 3:(Nh n bi t) ậ ế Công thức nào sau đây được dùng để tính tần số dao động của con lắc lò xo?
Trang 22Gói tr c nghiêm lí 12 theo m c đ ắ ứ ộ
Câu 4:(Nh n bi t) ậ ế Biểu thức li độ của dao động điều hoà là x = Acos(t + φ), vận tốc của vật có giá trị cực đạilà
Câu 5:(Nh n bi t) ậ ế Chu kì dao động của vật có thể tính theo biểu thức nào trong các biểu thức sau đây?
Câu 6:(Nh n bi t) ậ ế Chọn phát biểu đúng Động năng của vật dao động điều hòa biến đổi theo thời gian
Câu 7:(Nh n bi t) ậ ế Con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ
Câu 8:(Nh n bi t) ậ ế Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc vào
Câu 9:(Nh n bi t) ậ ế Dao động tắt dần là một dao động có
Câu 10:(Nh n bi t) ậ ế Dao động tự do là dao động có
A chu kỳ không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài
B chu kỳ phụ thuộc vào đặc tính của hệ
C chu kỳ không phụ thuộc vào đặc tính của hệ và yếu tố bên ngoài
D chu kỳ phụ thuộc vào đặc tính của hệ và không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài
Câu 11:(Nh n bi t) ậ ế Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến thành nhiệt năng
B Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến thành hóa năng
C Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến thành điện năng
D Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến thành quang năng
Câu 12:(Nh n bi t) ậ ế Thế năng năng của vật dao động điều hòa biến đổi theo thời gian
Câu 13:(Nh n bi t) ậ ế Con lắc đơn gồm vật nặng có khối lượng m treo vào sợi dây có chiều dài ℓ tại nơi có giatốc trọng trường g, dao động điều hòa với chu kỳ T phụ thuộc vào
Câu 14:(Nh n bi t) ậ ế Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc
Câu 15:(Nh n bi t) ậ ế Công thức nào sau đây được dùng để tính tần số dao động của con lắc đơn
Trang 23Gói tr c nghiêm lí 12 theo m c đ ắ ứ ộ
Câu 16:(Nh n bi t) ậ ế Một con lắc đơn thả không vận tốc đầu từ vị trí có li độ α0 Khi con lắc đi qua vị trí α thìvận tốc cảu con lắc được xác định bằng công thức nào dưới đây?
Câu 17:(Nh n bi t) ậ ế Chọn phát biểu đúng Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω Thế năng của vật ấy
A là một hàm dạng sin theo thời gian với tần số góc ω
B là một hàm dạng sin theo thời gian với tần số f
C biến đổi tuần hoàn với chu kỳ
D biến đổi tuần hoàn với chu kỳ
Câu 1 8 : (Nh n bi t) ậ ế Chu kì dao động điều hoà của con lắc lò xo phụ thuộc vào
Câu 1 9 : (Nh n bi t) ậ ế Chu kì dao động của con lắc đơn không phụ thuộc vào
Câu 20 : (Nh n bi t) ậ ế Dao động tắt dần
Câu 1:(Thông hiểu) Chọn phát biểu đúng Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω Thế năng của vật ấy
A là một hàm dạng sin theo thời gian với tần số góc ω
B là một hàm dạng sin theo thời gian với tần số 2f
C biến đổi tuần hoàn với chu kỳ T
D biến đổi tuần hoàn với chu kỳ
Câu 2:(Thông hiểu)Một vật dao động điều hòa có năng lượng toàn phần là W Kết luận nào sau đây sai?
A Tại vị trí cân bằng động năng bằng W
B Tại vị trí biên thế năng bằng W
C Tại vị trí bất kì, động năng lớn hơn W
D Tại vị trí bất kì, tổng động năng và thế năng bằng W
Câu 3:(Thông hiểu)Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k treo quả nặng có khối lượng m Hệ dao độngvới chu kỳ T Độ cứng của lò xo là:
Câu 4:(Thông hiểu)Phát biểu nào sau đây với con lắc đơn dao động điều hòa là không đúng?
A Động năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của vật
B Thế năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của vật
C Thế năng tỉ lệ với bình phương li độ góc của vật
D Động năng tỉ lệ nghịch với bình phương tốc độ góc của vật
Câu 5:(Thông hiểu) Phát biểu nào sau đây là sai?
Trang 24Gói tr c nghiêm lí 12 theo m c đ ắ ứ ộ
A Cơ năng của vật không đổi theo thời gian và tỉ lệ với bình phương biên độ góc
B Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn tỉ lệ với căn bậc hai của chiều dài của nó
C Chu kỳ dao động của một con lắc đơn tỉ lệ nghịch với căn bậc hai của gia tốc trọng trường nơi con lắcdao dộng
D Chu kỳ dao động của một con lắc đơn phụ thuộc vào biên độ
Câu 6:(Thông hiểu) Vận tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi
Câu 7:(Thông hiểu)Con lắc đơn dao động điều hòa, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì tần số daođộng của con lắc
Câu 8:(Thông hiểu)Nhận xét nào sau đây là không đúng?
A Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn
B Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc
C Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
D Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức
Câu 9:(Thông hiểu)Chọn câu đúng Người đánh đu thuộc loại dao động nào sau đây?
Câu 10:(Thông hiểu)Chọn phát biểu đúng Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc
A pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
B biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
C tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
D hệ số lực cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật dao động
Câu 11:(Thông hiểu)Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào:
A tần số của ngoại lực tuần hòan tác dụng lên vật
B biên độ của ngoại lực tuần hòan tác dụng lên vật
C độ chênh lệch giữa tần số cưỡng bức và tần số dao động riêng của hệ
D pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
Câu 12:(Thông hiểu)Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Điều kiện để xảy ra cộng hưởng là tần số góc của lực cưỡng bức bằng tần số góc của dao động riêng
B Điều kiện để xảy ra cộng hưởng là tần số của lực cưỡng bức bằng tần số của dao động riêng
C Điều kiện để xảy ra cộng hưởng là chu kỳ của lực cưỡng bức bằng chu kỳ của dao động riêng
D Điều kiện để xảy ra cộng hưởng là biên độ của lực cưỡng bức bằng biên độ của dao động riêng
Câu 13:(Thông hiểu)Dao động duy trì là là dao động tắt dần mà người ta đã:
A kích thích lại dao động sau khi dao động đã bị tắt hẳn
B tác dụng vào vật ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian
Trang 25Gói tr c nghiêm lí 12 theo m c đ ắ ứ ộ
C cung cấp cho vật một năng lượng đúng bằng năng lượng vật mất đi sau mỗi chu kỳ
D làm mất lực cản của môi trường đối với chuyển động đó
Câu 14:(Thông hiểu)Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta làm mất lực cản của moi trường đối với vật daođộng
B Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã tác dụng ngoại lực biến đổi điều hòa theo thờigian vào vật dao động
C Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiềuvới chiều chuyển động trong một phần của từng chu kỳ
D Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắtdần
Câu 15:(Thông hiểu)Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Biên độ của dao động riêng chỉ phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu để tạo nên dao động
B Biên độ của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian
C Biên độ của dao động duy trì phụ thuộc vào phần năng lượng cung cấp thêm cho dao động trong mỗichu kỳ
D Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức
Câu 16:(Thông hiểu)Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số của dao động riêng
B Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức
C Chu kỳ của dao động cưỡng bức không bằng chu kỳ của dao động riêng
D Chu kỳ của dao động cưỡng bức bằng chu kỳ của dao động riêng
Câu 17:(Thông hiểu)Năng lượng trong dao đồng điều hòa của hệ “quả cầu – lò xo”
A tăng hai lần khi biên độ tăng hai lần
B không đổi khi biên độ tăng hai lần và chu kỳ tăng hai lần
C tăng hai lần khi chu kỳ tăng hai lần
D tăng 16 lần khi biên độ tăng hai lần và chu kỳ tăng hai lần
Câu 18:(Thông hiểu)Chọn phát biểu đúng Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω Động năng của vậtấy
A là một hàm dạng sin theo thời gian với tần số góc ω
B là một hàm dạng sin theo thời gian với tần số góc 2ω
C biến đổi tuần hoàn với chu kì
D biến đổi tuần hoàn với chu kỳ
Câu 19:(Thông hiểu)Năng lượng của con lắc lò xo tỉ lệ với bình phương của
Câu 20: (Thông hiểu) Điều kiện nào sau đây là điều kiện của sự cộng hưởng?
Trang 26Gói tr c nghiêm lí 12 theo m c đ ắ ứ ộ
A Chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ
B Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị F0 nào đó
C Tần số của lực cưỡng bức phải bằng tần số riêng của hệ
D Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn tần số riêng của hệ
Vận dụng
Câu 1:(Vận dụng)Con lắc lò xo dao động điều hòa, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao độngcủa vật
Câu 3:(Vận dụng)Khi gắn quả cầu m1 vào một lò xo, nó dao động với chu kỳ T1 = 1,2 s Khi gắn quả cầu m2vào lò xo ấy, nó dao động với chu kỳ T2 = 1,6 s Khi gắn đồng thời m1 và m2 vào lò xo đó thì chu kỳ daođộng của chúng là
Câu 5:(Vận dụng)Gắn một vật nặng vào lò xo được treo thẳng đứng làm lò xo dãn ra 6,4 cm khi vật nặng ở
vị trí cân bằng Cho g = 10 m/s2 Chu kỳ dao động của vật nặng là
Câu 10:(Vận dụng)Một con lắc đơn có chu kỳ dao động T = 3s Thời gian để con lắc đi từ vị trí cân bằngđến vị trí có li độ x = là
Trang 27Gói tr c nghiêm lí 12 theo m c đ ắ ứ ộ
Câu 11:(Vận dụng)Con lắc có chiều dài ℓ1 dao động với tần số góc ω1 = rad/s, con lắc đơn khác có chiềudài ℓ2 dao động với tần số góc ω2 = rad/s Chu kỳ con lắc đơn có chiều dài ℓ1 + ℓ2 là
Câu 12:(Vận dụng)Con lắc đơn doa động với chu kỳ 1s tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m//s2, chiềudài con lắc là
Câu 13:(Vận dụng)Một con lắc đơn có khối lượng 1kg, dây dài 2m Khi dao động góc lệch cực đại của dây
so với đường thẳng đứng là α0 = 100 = 0,175 rad Lấy g = 10 m/s2 Cơ năng của con lắc và vận tốc của vậtnặng khi nó qua vị trí thấp nhất là
Câu 16:(Vận dụng)Một con lắc lò xo dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng với biên độ A = 2,5 cm.Biết lò xo có độ cứng k = 100 N/m và quả cầu có khối lượng 250 g Lấy t = 0 là lúc vật qua vị trí cân bằngthì quãng đường vật đi được trong s đầu tiên là
Vận dụng cao
Câu 1:(Vận dụng cao)Tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2, một con lắc đơn có chiều dài 1 m, daođộng với biên độ góc 600 Trong quá trình dao động, cơ năng của con lắc được bảo toàn Tại vị trí dây treohợp với phương thẳng đứng góc 300, gia tốc của vật nặng của con lắc có độ lớn là
Câu 2:(Vận dụng cao) Một con lắc đơn gồm hòn bi nhỏ bằng kim loại được tích điện q > 0 Khi đặt con lắcvào trong điện trường đều có véc tơ cường độ điện trường nằm ngang thì tại vị trí cân bằng dây treo hợp vớiphương thẳng đứng một góc α với tanα = 3/4, lúc này con lắc dao động nhỏ với chu kỳ T1 Nếu đổi chiềuđiện trường này sao cho véctơ cường độ diện trường có phương thẳng đứng hướng lên và cường độ khôngđổi thì chu kỳ dao động nhỏ của con lắc lúc này là:
Câu 3:(Vận dụng cao)Con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo có độ cứng 100 N/m, vật nhỏ có khối lượng 200g
và điện tích 100μC Người ta giữ vật sao cho lò xo giãn 4,5 cm, tại t = 0 truyền cho vật tốc độ 25 cm/s hướng
Trang 28Gói tr c nghiêm lí 12 theo m c đ ắ ứ ộ
xuống, đến thời điểm t = s, người ta bật điện trường đều hướng lên có cường độ 0,12 MV/m Biên độ daođộng lúc sau của vật trong điện trường là:
Câu 4:(Vận dụng cao) Một con lắc lò xo gồm lò xo có khối lượng không đáng kể, có độ cứng k = 100 N/m,khối lượng của vật nặng m = 1 kg Kéo vật khỏi vị trí cân bằng x = 3 cm và truyền cho vật vận tốc v = 30cm/s theo chiều dương Chọn t = 0 là lúc vật bắt đầu chuyển động Phương trình dao động của vật là
A x = 3cos(10t + ) cm B x = 3cos(10t + ) cm
C x = 3cos(10t + ) cm D x = 3cos(10t - ) cm
Câu 1: (Nh n bi t) ậ ế Trong hệ đo lường SI, tần số dao động là số lần dao động thực hiện được trong
Câu 2: (Nh n bi t) ậ ế Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có phương
trình lần lượt là và Biên độ của dao động tổng hợp được tính bởi biểu thức là
Câu 5: (Nh n bi t) ậ ế Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình và là hai dao động
Câu 6: (Nh n bi t) ậ ế Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là do
Câu 7: (Nh n bi t) ậ ế Giảm xóc của ôtô là ứng dụng của dao động
Câu 8: (Nh n bi t) ậ ế Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với
Câu 9: (Nh n bi t) ậ ế Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào
Trang 29Gói tr c nghiêm lí 12 theo m c đ ắ ứ ộ
A pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
B biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
C tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
D hệ số cản tác dụng lên vật
Câu 10: (Nh n bi t) ậ ế Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên điều hòa với tần
số f Chu kì dao động của vật là
Câu 11: (Nh n bi t) ậ ế Sự cộng hưởng cơ xảy ra khi
A tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động của hệ
B biên độ dao động cuûa vật tăng lên khi có ngoại lực tác dụng
C lực cản môi trường rất nhỏ
D tác dụng vào hệ một ngoại lực tuần hoàn
Câu 12: (Nh n bi t) ậ ế Để duy trì dao động của một cơ hệ ta phải
A bổ sung năng lượng để bù vào phần năng lượng mất đi do ma sát
B làm nhẵn, bôi trơn để giảm ma sát
C thôi tác dụng lên hệ 1 ngoại lực tuần hoàn
D cho hệ dao động với biên độ nhỏ để giảm ma sát
Câu 13: (Nh n bi t) ậ ế Trong thí nghiệm khảo sát các định luật dao động của con lắc đơn, khi thay đổi giá trị
biên độ khác nhau thì
Câu 14: (Nh n bi t) ậ ế Trong biểu thức xác định chu kỳ dao động của con lắc đơn thì đơn vị của
Câu 15: (Nh n bi t) ậ ế Trong thí nghiệm khảo sát các định luật dao động của con lắc đơn ta có thể kết luận rằng
chu kỳ dao động của con lắc đơn không phụ thuộc vào
Câu 16: (Nh n bi t) ậ ế Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào
A tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
B biên độ của ngoaị lực tuần hoàn tác dụng lên vật
C độ chênh lệch giữa tần số lực cưỡng bức và tần số riêng của hệ
D pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
Câu 17: (Nh n bi t) ậ ế Dao động tắt dần là một dao động có
Câu 18: (Nh n bi t) ậ ế Biên độ dao động tổng hợp được tính theo biểu thức nào sau đây:
A A2 = B A2 =
Trang 30Gói tr c nghiêm lí 12 theo m c đ ắ ứ ộ
C A2 = D A2 =
Câu 19: (Nh n bi t) ậ ế Ứng dụng quan trọng nhất của con lắc đơn là
Câu 20: (Nh n bi t) ậ ế Dao động của hệ được bù vào năng lượng đã mất sau một chu kì là
Câu 21: (Thông hiểu) Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và cùng biên độ a, độ lệch pha giữahai dao động là Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động là
Câu 22: (Thông hiểu) Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số cóphương trình lần lượt là cm và Biên độ dao động tổng hợp có thể nhận giá trị
Câu 23: (Thông hiểu) Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng pha, có biên độ lần lượt là A
vàA Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là
Câu 24: (Thông hiểu) Hai dao động đều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là A1 = 8cm, A2 =15cm và lệch pha nhau Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng
Câu 25: (Thông hiểu) Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ và pha ban đầu lần lượt
là A1 = 10cm, A2 cm, , Biên độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp lần lượt là
Câu 28: (Thông hiểu) Phát biểu nào sai khi nói về dao động tắt dần?
A Biên độ dao động giảm dần
B Cơ năng dao động giảm dần
C Tần số dao động càng lớn thì sự tắt dần càng chậm
D Lực cản và lực ma sát càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh
Câu 29: (Thông hiểu) Khi đo chu kỳ của một con lắc đơn, cách xác định chính xác hơn là Thời gian đồng
hồ bấm giờ đo trực tiếp
A từng dao động của con lắc đơn
B 5 dao động của con lắc đơn
C 2 dao động của con lắc, rồi suy ra thời gian cho 1 dao động
Trang 31Gói tr c nghiêm lí 12 theo m c đ ắ ứ ộ
D 10 dao động của con lắc, rồi suy ra thời gian cho 1 dao động
Câu 30: (Thông hiểu) Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và có phương trình lần lượt là
cm và cm Phương trình dao động tổng hợp của hai dao động trên là
Câu 31: (Thông hiểu) Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có biên
độ lần lượt là 6cm và 12cm Biên độ dao động tổng hợp không thể là
Câu 35: (Thông hiểu) Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có:
A có giá trị cực tiểu khi hai dao động thành phần lệch pha
B giá trị cực đại khi hai dao động thành phần ngược ngược pha
C giá trị bằng tổng biên độ của hai dao động thành phần
D giá trị cực đại khi hai dao động thành phần cùng pha
Câu 36: (Thông hiểu) Cho hai dao động thành phần cùng phương, cùng tần số có phương trình (cm), (cm).Dao động tổng hợp của hai dao động này là:
Câu 37: (Thông hiểu) Một con lắc đơn dao động điều hòa, chu kì của con lắc không đổi khi ta thay đổi
Câu 38: (Thông hiểu) Một hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn F thì xảy ra hiện tượng cộnghưởng Tần số dao động riêng của hệ phải là
Trang 32Gói tr c nghiêm lí 12 theo m c đ ắ ứ ộ
Câu 40: (Thông hiểu) Một vật dao động cưỡng bức do tác dụng của ngoại lực (F tính bằng N, t tính bằng s).Vật dao động với
Câu 41: (Vận dụng) Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m = 200g, lò xo khối lượng ko đáng kể, có độcứng k = 80 N/m Đặt trên mặt sàn nằm ngang Người ta kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng đoạn 3 cm và truyềncho nó vận tốc 80 cm/s Cho g = 10m/s2 Do có lực ma sát nên vật dao động tắt dần, sau khi thực hiện được
10 dao động vật dừng lại Hệ số ma sát có giá trị là
Câu 44: (Vận dụng) Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi được 50cm Chu kì dao độngriêng của nước trong xô là 1s Để nước trong xô sóng sánh mạnh nhất thì người đó phải đi với vận tốc có độlớn là
Câu 47: (Vận dụng) Hai vật M1 và M2 dao động điều hòa cùng tần số
Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x1 của M1 và vận tốc
v2 của M2 theo thời gian t Hai dao động của M1 và M2 lệch pha nhau
Câu 48: (Vận dụng) Một vật thực hiện đồng thời hai dao động có phương trình dao động: x1 = 3cos 2t (cm)
và x2 = 4sin( 2t + )(cm) Phương trình dao động tổng hợp của vật là
A x = 2cos 2t (cm) B x = cos (2t + ) (cm) C x = 7cos 2t (cm) D x = 5cos (2t - ) (cm)
Câu 49: (Vận dụng) Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương với phương trình lầnlượt là và Vận tốc cực đại của dao động tổng hợp của vật bằng
Trang 33Gói tr c nghiêm lí 12 theo m c đ ắ ứ ộ
Câu 50: (Vận dụng) Một con lắc đơn gồm dây treo chiều dài 1m, vật nặng khối lượng m, treo tai nơi có giatốc trọng trường g = 10m/s2 Con lắc này chịu tác dụng của một ngoại lực Khi tần số của ngoại lực thay đổi
từ 0,3Hz đến 2Hz thì biên độ dao động của con lắc sẽ
C tăng rồi sau đó lại giảm D không thay đổi
Câu 51: (Vận dụng) Hai dao động cùng phương lần lượt có phương trình x1 = A1cos(t + ) (cm) và x2 =6cos(t – ) (cm) Dao động tổng hợp của hai dao động này có phương trình x = Acos(t + ) (cm) Thay đổiA1 cho đến khi biên độ A đạt giá trị cực tiểu thì
Câu 52: (Vận dụng) Một vật m chịu tác động đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số(cm) và (cm) Trong đó t tính bằng giây (s) Tốc độ cực đại mà vật đạt được là
Câu 53: (Vận dụng) Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương và cùng tần số Biếtphương trình của dao động thứ nhất là x1 = 4cos(2πt – π/3) (cm) và của dao động tổng hợp là x = 4cos(2πt +π/6) (cm) Phương trình của dao động thứ hai là
Câu 54: (Vận dụng) Hai điểm sáng dao động điều hòa chung gốc tọa độ, cùng chiều dương, có phương trìnhdao động lần lượt x1 = 2Acos(πt/6 – π/3) và x2 = Acos(πt/3 – π/6) Tính từ t = 0 thời gian ngắn nhất để haiđiểm sáng gặp nhau là
Câu 55: (Vận dụng) Một con lắc lò xo ngang gồm lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật m = 100g, dao độngtrên mặt phẳng ngang, hệ số ma sát giữa vật và mặt ngang là = 0,01 Kéo vật lệch khỏi VTCB một đoạn10cm rồi thả nhẹ cho vật dao động Quãng đường vật đi được từ khi bắt đầu dao động đến khi dừng hẳn là
Câu 56: (Vận dụng) Dao động của một chất điểm là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cóphương trình li độ lần lượt là x1 = 3cos() và x2 = 3cos t (x1 và x2 tính bằng cm, t tính bằng s) Tại các thờiđiểm x1 = x2 li độ của dao động tổng hợp là
Câu 57: (Vận dụng cao) Cho D1, D2 và D3 là ba dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số Dao độngtổng hợp của D1 và D2 có phương trình x12 = 3cos(ωt + π/2) (cm) Dao động tổng hợp của D2 và D3 cóphương trình x23 = 3cosωt (cm) Dao động D1 ngược pha với dao động D3 Biên độ của dao động D2 có giá trịnhỏ nhất là
Câu 58: (Vận dụng cao) Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình và cm Daođộng tổng hợp có phương trình x = 6cos(t + ) cm Để biên độ A2 có giá trị cực đại thì A1 có giá trị
Trang 34Gói tr c nghiêm lí 12 theo m c đ ắ ứ ộ
Câu 59: (Vận dụng cao) Một con lắc đơn treo trên trần của một otô đang chuyển động đều trên một đườngthẳng nằm ngang với tốc độ 72km/h Kích thích cho con lắc dao động đều hoà tự do với chu kỳ 2s và biên độgóc 10o trong mặt phẳng thẳng đứng song song với đường otô Đúng lúc vật nặng của con lắc đang ở vị trícao nhất và dây treo lệch về phía trước thì otô bắt đầu chuyển động chậm dần đều với gia tốc có độ lớn0,875m/s2 Tính từ thời điểm đó cho đến khi dây treo có phương thẳng đứng lần thứ 10 thì ô tô đã đi đượcquãng đường xấp xỉ bằng
Câu 60: (Vận dụng cao) Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần
số với phương trình lần lượt là và Tại thời điểm mà tỉ số vận tốc và tỉ số của li độ của dao động thứ hai sovới dao động thứ nhất lần lượt là 1 và -2 thì li độ dao động tổng hợp là cm Tại thời điểm mà tỉ số vận tốc và
tỉ số li độ của dao động thứ hai so với dao động thứ nhất lần lượt là -2 và 1 thì giá trị lớn nhất của li độ daođộng tổng hợp là
Câu 4:(Nh n bi t) ậ ế Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là
Câu 5:(Nh n bi t) ậ ế Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lạinhư cũ gọi là
Câu 6:(Nh n bi t) ậ ế Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), đại lượng (ωt + φ) gọi là
Trang 35Gói tr c nghiêm lí 12 theo m c đ ắ ứ ộ
Câu 7:(Nh n bi t) ậ ế Phương trình tổng quát của dao động điều hoà là
Câu 8:(Nh n bi t) ậ ế Trong dao động điều hòa có phương trình li độ x = Acos(t + ), vận tốc biến đổi điều hòatheo phương trình là
Câu 9:(Nh n bi t) ậ ế Một vật dao động điều hoà có phương trình li độ x = A cos(ω t + φ) Hệ thức biểu diễn mốiliên hệ giữa biên độ A, li độ x , vận tốc v và vận tốc góc là
Câu 15:(Nh n bi t) ậ ế Đối với dao động tuần hoàn, số lần dao động được lặp lại trong một đơn vị thời gian gọilà
Câu 16:(Nh n bi t) ậ ế Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 2cos(5πt + )cm Tần số góc của vật là
Câu 17:(Nh n bi t) ậ ế Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), gia tốc biến đổi điều hoà theo phương trình
A a = -Aω2cos(ωt + φ) B a = Aω2cos(ωt + φ) C a = -Aωcos(ωt + φ) D a = Acos(ωt + φ)
Câu 18:(Nh n bi t) ậ ế Chọn đáp án đúng Hai dao động ngược pha khi
Câu 19:(Nh n bi t) ậ ế Một vật dao động điều hòa trên trục Ox Vận tốc của vật
Câu 20:(Nh n bi t) ậ ế Đối với dao động tuần hoàn, số lần dao động được lặp lại trong một đơn vị thời gian gọilà
Trang 36Gói tr c nghiêm lí 12 theo m c đ ắ ứ ộ
Câu 21:(Thông hiểu) Trong dao động điều hòa li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi
theo thời gian theo qui luật dạng sin có cùng
Câu 22:(Thông hiểu) Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của li độ theo thời gian trong dao động điều hoà là
Câu 23:(Thông hiểu) Li độ và gia tốc của một vật dao động điều hoà luôn biến thiên điều hoà cùng tần số và
Câu 24:(Thông hiểu) Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi
Câu 25:(Thông hiểu) Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi
Câu 26:(Thông hiểu) Pha của dao động được dùng để xác định
Câu 27:(Thông hiểu) Trong dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ), rad là đơn vị của:
Câu 28:(Thông hiểu) Vận tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi
Câu 29:(Thông hiểu) Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x = 5cos(2πt)cm, chu kì dao độngcủa chất điểm là
Câu 33:(Thông hiểu) Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha nhau có biên độ lần lượt
là A1 và A2 Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là
Trang 37Gói tr c nghiêm lí 12 theo m c đ ắ ứ ộ
Câu 34:(Thông hiểu) Hai đao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng pha, có biên độ lần lượt là A1
và A2 Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là
Câu 35:(Thông hiểu) Một vật dao động điều hoà có phương trình x = Acos(ωt + π/2) cm thì gốc thời gianchọn là
Câu 36:(Thông hiểu) Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của vận tốc theo li độ trong dao động điều hoà có dạng
Câu 37:(Thông hiểu) Xét dao động tổng hợp của hai dao động thành phần có cùng tần số Biên độ của daođộng tổng hợp không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:
Câu 38:(Thông hiểu) Khi tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số nhưng ngược pha nhauthì
A biên độ dao động lớn nhất
B dao động tổng hợp sẽ sớm pha hơn hai dao động thành phần
C dao động tổng hợp sẽ trễ pha hơn hai dao động thành phần
D biên độ dao động nhỏ nhất
Câu 39:(Thông hiểu) Đồ thị quan hệ giữa ly độ và gia tốc là
Câu 40:(Thông hiểu) Một vật dao động điều hòa với biên độ A, vận tốc góc ω Ở li độ x, vật có vận tốc v
Hệ thức nào dưới đây viết sai?
Trang 38Gói tr c nghiêm lí 12 theo m c đ ắ ứ ộ
Câu 45:(Vận dụng) Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, với biên độ A = 5cm, chu kì T = 2s Chọngốc tọa độ O là vị trí cân bằng, gốc thời gian là lúc vật ở vị trí có x = 2,5cm và chuyển đ theo chiều dương.Phương trình dao động của vật là:
Câu 49:(Vận dụng) Một vật dao động điều hòa, trong 1 phút thực hiện được 30 dđ toàn phần Quãng đường
mà vật di chuyển trong 8s là 64cm Biên độ dao động của vật là:
Câu 53:(Vận dụng) Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 6cos(4πt + π/3) cm Quãng đường vật
đi được kể từ khi bắt đầu dao động (t = 0) đến thời điểm t = 0,5 (s) là
Câu 54:(Vận dụng) Một chất điểm M dao động điều hòa theo phương trình x = 2,5cos(10πt + π/2) cm Tốc
độ trung bình của M trong 1 chu kỳ dao động là
Trang 39Gói tr c nghiêm lí 12 theo m c đ ắ ứ ộ
Câu 55:(Vận dụng) Trong thực hành đo gia tốc trọng trường của Trái Đất tại phòng thí nghiệm, một họcsinh đo chiều dài của con lắc đơn ℓ = (800 1)mm thì chu kì dao động T = (1,78 0,02)s Lấy = 3,14 Giatốc trọng trường tại phòng thí nghiệm đó gần đúng là
BẢNG ĐÁP ÁN
Trang 40Gói tr c nghiêm lí 12 theo m c đ ắ ứ ộ
Câu 2: (Nh n bi t) ậ ế Một chất điểm thực hiện đồng thời hai đao động có phương trình li độ lần lượt là x1 = A1cos(ωt + φ1) và x2 = A2cos(ωt + φ2) Pha dao động tổng hợp của hai dao động được tính bằng biểu thức
Câu 3: (Nh n bi t) ậ ế Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã
A làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động
B tác dụng vào vật một ngoại lực cưỡng bức biến đổi điều hòa theo thời gian
C kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn
D cung cấp cho vật một phần năng lượng đúng bằng năng lượng của vật bị tiêu hao trong từng chu kì
Câu 4: (Nh n bi t) ậ ế Dao động tắt dần có
A lực tác dụng lên vật giảm dần theo thời gian B chu kì dao động giảm dần theo thời gian
Câu 5: (Nh n bi t) ậ ế Khi nói về dao động cơ, phát biểu nào sau đây có nội dung sai?
A Dao động của con lắc đồng hồ là dao động duy trì
B Dao động cưỡng bức có biên độ không phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức
C Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
D Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian
Câu 6: (Nh n bi t) ậ ế Dao động cưỡng bức có
A biên độ không phụ thuộc ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn
B tần số là tần số riêng của hệ
C biên độ chỉ phụ thuộc tần số của ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn
D tần số là tần số của ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn
Câu 7: (Nh n bi t) ậ ế Trong các phát biểu sau, phát biểu nào có nội dung sai ?
A Dao động cưỡng bức là có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
B Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn
C Dao động cưỡng bức là dao động chịu tác dụng của một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn
D Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức
Câu 8: (Nh n bi t) ậ ế Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số góc, khác pha là
dao động điều hòa có
A tần số dao động tổng hợp khác tần số của các dao động thành phần
B pha ban đầu phụ thuộc vào biên độ và pha ban đầu của hai dao động thành phần
C chu kỳ dao động bằng tổng các chu kỳ của cả hai dao động thành phần
D biên độ bằng tổng các biên độ của hai dao động thành phần
Câu 9: (Nh n bi t) ậ ế Xét dao động tổng hợp của hai dao động hợp thành có cùng tần số Biên độ của dao động
tổng hợp không phụ thuộc
A biên độ của dao động thành phần thứ nhất B biên độ của dao động thành phần thứ hai
C tần số chung của hai dao động thành phần D độ lệch pha của hai dao động thành phần