1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

5 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2020 môn sinh học theo chương trình tinh giản có đán án

29 116 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 803,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỘT SỐ ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020 MÔN: SINH HỌC Thời gian làm bài : 120 phút ( Theo chương trình tinh giản bám sát cấu trúc đề thi tham khảo của Bộ GD) Mỗi đề đều có đáp án kèm theo ĐỀ SỐ 1 PHẦN I ĐỀ THI Câu 1 Khi nói về chu trình cacbon, phát biểu nào sau đây sai? A.Trong quần xã, hợp chất cac bon được trao đổi thông qua chuỗi và lưới thức ăn. B. Không phải tất cả lượng cacbon của quần xã sinh vật được trao đổi liên tục theo vòng tuần hoàn kín. C. Khí CO2 trở lại môi trường hoàn toàn do hoạt động hô hấp của động vật. D. Cacbon từ môi trường ngoài vào quần xã sinh vật chủ yếu thông qua quá trình quang hợp. Câu 2 Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kín? A.Ốc sên. B.Châu chấu. C.Trai sông. D.Thỏ. Câu 3 Học thuyết tiến hóa Đacuyn chưa đề cập đến nội dung nào sau đây? A.Cơ chế tiến hóa là chọn lọc tự nhiên. B.Kết quả của chọn lọc tự nhiên là hình thành loài sinh vật có các đặc điểm thích nghi. C.Đối tượng chịu tác động trực tiếp của chọn lọc tự nhiên là các cá thể sinh vật. D.Nguyên liệu của tiến hóa là các biến dị di truyền. Câu 4 Ở tế bào nhân thực, phiên mã là quá trình tổng hợp phân tử nào sau đây? A. ADN. B. Lipit. C. ARN. D. Prôtêin. Câu 5 Trong hệ sinh thái, nhóm sinh vật nào sau đây tổng hợp được các chất hữu cơ từ các chất vô cơ? A. Vi khuẩn phân giải. B. Thực vật. C. Nấm hoại sinh. D. Giun đất. Câu 6 Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố tiến hóa nào sau đây làm phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các kiểu gen khác nhau trong quần thể? A. Các yếu tố ngẫu nhiên. B. Di – nhập gen. C. Chọn lọc tự nhiên. D. Giao phối không ngẫu nhiên. Câu 7 Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây sai? A.Chỉ có những gen tiếp xúc với tác nhân đột biến mới bị đột biến. B.Gen ngoài nhân bị đột biến có thể biểu hiện ngay thành kiểu hình. C.Đột biến gen phổ biến hơn đột biến nhiễm sắc thể. D.Trong các dạng đột biến điểm, dạng thay thế 1 cặp nuclêôtit thường gặp phổ biến hơn. Câu 8 Bào quan nào của tế bào thực vật thực hiện chức năng quang hợp? A.Lục lạp. B.Ti thể. C.Không bào. D.Ribôxôm. Câu 9 Trong các loại hạt của cùng một cây sau đây, loại hạt nào có cường độ hô hấp mạnh nhất? A.Hạt đã luộc chín. B.Hạt đã phơi khô để ngoài không khí. C.Hạt đã phơi khô được bọc kín bằng túi nilông. D. Hạt đang nảy mầm. Câu 10 Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào định hướng quá trình tiến hóa? A.Chọn lọc tự nhiên. B.Di nhập gen. C.Giao phối không ngẫu nhiên. D.Các yếu tố ngẫu nhiên. Câu 11 Ở đậu Hà Lan, gen quy định kiểu hình thân thấp và gen quy định kiểu hình nào sau đây là hai alen của cùng một gen? A.Quả màu vàng. B.Hạt vàng. C.Quả không có ngấn. D.Thân cao. Câu 12 Loại sắc tố quang hợp nào sau đây ở thực vật có khả năng chuyển hóa quang năng thành hóa năng? A.Xantôphin. B.Carôten. C.Diệp lục a. D.Diệp lục b. Câu 13 Phổi của động vật nào sau đây không được cấu tạo bởi các phế nang? A.Ếch đồng. B.Mèo rừng. C.Chim bồ câu. D.Cá chép. Câu 14 Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây có thể làm cho gen chuyển từ nhóm gen liên kết này sang nhóm gen liên kết khác? A.Chuyển đoạn. B.Đảo đoạn. C.Lặp đoạn. D.Mất đoạn. Câu 15 Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, thú phát sinh ở đại nào? A.Thái cổ. B.Cổ sinh. C.Nguyên sinh. D. Trung sinh. Câu 16 Moocgan đã phát hiện ra hiện tượng liên kết gen và hoán vị gen ở ruồi giấm khi tiến hành A.gây đột biến nhân tạo. B.lai phân tích. C.lai tế bào xôma. D.lai xa. Câu 17 Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật? A.Tập hợp ốc bươu vàng trong một ruộng lúa. B.Tập hợp cá trong hồ Ba Bể. C.Tập hợp cây cỏ trên một đồng cỏ. D.Tập hợp chim trong rừng Cúc Phương. Câu 18 Cho chuỗi thức ăn: Cây ngô → Sâu ăn lá ngô → Nhái → Rắn hổ mang → Diều hâu. Trong chuỗi thức ăn này, nhái thuộc nhóm sinh vật A.tiêu thụ bậc 2. B.tiêu thụ bậc 1. C.sản xuất. D.tiêu thụ bậc 3. Câu 19 Cơ thể có kiểu gen nào sau đây được gọi là thể dị hợp về một trong hai cặp gen đang xét? A.aabb. B.Aabb. C.AaBb. D.AAbb. Câu 20 Ở tế bào nhân thực, quá trình nào sau đây chỉ diễn ra ở tế bào chất? A.Phiên mã tổng hợp phân tử rARN. B.Phiên mã tổng hợp phân tử mARN. C.Dịch mã tổng hợp chuỗi pôlipeptit. D.Phiên mã tổng hợp phân tử tARN. Câu 21 Dùng hóa chất cônsixin để xử lí các hợp tử lưỡng bội có kiểu gen AaBb có thể thu được hợp tử tứ bội có kiểu gen nào sau đây? A.AAaaBBbb. B.AAaaBbbb. C.AAAaBBbb. D.AaaaBBbb. Câu 22 Cà độc dược có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 24. Thể tam bội phát sinh từ loài này có bộ nhiễm sắc thể gồm bao nhiêu nhiễm sắc thể? A.27. B.36. C.48. D.72. Câu 23 Đậu Hà Lan có 7 nhóm gen liên kết. Số nhiễm sắc thể có trong bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài này là A.28. B.21. C.7. D.14. Câu 24 Ở đậu Hà Lan, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con gồm toàn cây thân thấp? A.Aa × aa. B.aa × aa. C.Aa × Aa. D.AA × AA. Câu 25 Quá trình giảm phân ở một cơ thể tạo ra 4 loại giao tử với tỉ lệ là AB = ab = 10%; Ab = aB = 40%. Kiểu gen của cơ thể này là trường hợp nào sau đây? Câu 26 Từ cây có kiểu gen AaBb, bằng phương pháp nuôi cấy hạt phấn rồi gây lưỡng bội hóa có thể tạo ra tối đa bao nhiêu dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau? A.2. B.4. C.1. D. 3. Câu 27 Trên mạch khuôn của gen B ở sinh vật nhân sơ có một đoạn trình tự nuclêôtit là 5… XGTAXGXTAA…3. Trình tự đoạn nuclêôtit tương ứng trên phân tử mARN được tổng hợp từ gen này là A.5’… UUAGXGUAXG…3’. B.5’… UUAGXGAAGG …3’. C.5’… AAUXGXAUGX…3’. D.5’… AATXGXAUGX… 3’. Câu 28 Một đầm sen có 7500 cây sen

Trang 1

MỘT SỐ ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020

MÔN: SINH HỌC

Thời gian làm bài : 120 phút

( Theo chương trình tinh giản- bám sát cấu trúc đề thi tham khảo của Bộ GD)

Mỗi đề đều có đáp án kèm theo

ĐỀ SỐ 1 PHẦN I- ĐỀ THI

Câu 1 Khi nói về chu trình cacbon, phát biểu nào sau đây sai?

A.Trong quần xã, hợp chất cac bon được trao đổi thông qua chuỗi và lưới thức ăn

B Không phải tất cả lượng cacbon của quần xã sinh vật được trao đổi liên tục theo vòng tuần hoàn kín

C Khí CO2 trở lại môi trường hoàn toàn do hoạt động hô hấp của động vật

D Cacbon từ môi trường ngoài vào quần xã sinh vật chủ yếu thông qua quá trình quang hợp

Câu 2 Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kín?

Câu 3 Học thuyết tiến hóa Đacuyn chưa đề cập đến nội dung nào sau đây?

A.Cơ chế tiến hóa là chọn lọc tự nhiên

B.Kết quả của chọn lọc tự nhiên là hình thành loài sinh vật có các đặc điểm thích nghi C.Đối tượng chịu tác động trực tiếp của chọn lọc tự nhiên là các cá thể sinh vật

D.Nguyên liệu của tiến hóa là các biến dị di truyền

Câu 4 Ở tế bào nhân thực, phiên mã là quá trình tổng hợp phân tử nào sau đây?

Câu 5 Trong hệ sinh thái, nhóm sinh vật nào sau đây tổng hợp được các chất hữu cơ từ

các chất vô cơ?

A Vi khuẩn phân giải B Thực vật C Nấm hoại sinh D Giun đất

Câu 6 Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố tiến hóa nào sau đây làm phân hóa khả

năng sống sót và khả năng sinh sản của các kiểu gen khác nhau trong quần thể?

A Các yếu tố ngẫu nhiên B Di – nhập gen

C Chọn lọc tự nhiên D Giao phối không ngẫu nhiên

Câu 7 Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây sai?

A.Chỉ có những gen tiếp xúc với tác nhân đột biến mới bị đột biến

B.Gen ngoài nhân bị đột biến có thể biểu hiện ngay thành kiểu hình

C.Đột biến gen phổ biến hơn đột biến nhiễm sắc thể

D.Trong các dạng đột biến điểm, dạng thay thế 1 cặp nuclêôtit thường gặp phổ biến hơn

Câu 8 Bào quan nào của tế bào thực vật thực hiện chức năng quang hợp?

Câu 9 Trong các loại hạt của cùng một cây sau đây, loại hạt nào có cường độ hô hấp

mạnh nhất?

A.Hạt đã luộc chín

B.Hạt đã phơi khô để ngoài không khí

C.Hạt đã phơi khô được bọc kín bằng túi nilông

D Hạt đang nảy mầm

Câu 10 Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào định hướng quá trình tiến hóa?

Trang 2

C.Giao phối không ngẫu nhiên D.Các yếu tố ngẫu nhiên.

Câu 11 Ở đậu Hà Lan, gen quy định kiểu hình thân thấp và gen quy định kiểu hình nào

sau đây là hai alen của cùng một gen?

A.Quả màu vàng B.Hạt vàng C.Quả không có ngấn D.Thân cao

Câu 12 Loại sắc tố quang hợp nào sau đây ở thực vật có khả năng chuyển hóa quang

năng thành hóa năng?

Câu 13 Phổi của động vật nào sau đây không được cấu tạo bởi các phế nang?

Câu 14 Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây có thể làm cho gen chuyển từ

nhóm gen liên kết này sang nhóm gen liên kết khác?

Câu 15 Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, thú phát sinh ở đại

nào?

Câu 16 Moocgan đã phát hiện ra hiện tượng liên kết gen và hoán vị gen ở ruồi giấm khi

tiến hành

A.gây đột biến nhân tạo B.lai phân tích C.lai tế bào xôma D.lai xa

Câu 17 Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật?

A.Tập hợp ốc bươu vàng trong một ruộng lúa

B.Tập hợp cá trong hồ Ba Bể

C.Tập hợp cây cỏ trên một đồng cỏ

D.Tập hợp chim trong rừng Cúc Phương

Câu 18 Cho chuỗi thức ăn: Cây ngô → Sâu ăn lá ngô → Nhái → Rắn hổ mang → Diều

hâu Trong chuỗi thức ăn này, nhái thuộc nhóm sinh vật

A.tiêu thụ bậc 2 B.tiêu thụ bậc 1 C.sản xuất D.tiêu thụ bậc 3

Câu 19 Cơ thể có kiểu gen nào sau đây được gọi là thể dị hợp về một trong hai cặp gen

đang xét?

Câu 20 Ở tế bào nhân thực, quá trình nào sau đây chỉ diễn ra ở tế bào chất?

A.Phiên mã tổng hợp phân tử rARN B.Phiên mã tổng hợp phân tử mARN

C.Dịch mã tổng hợp chuỗi pôlipeptit D.Phiên mã tổng hợp phân tử tARN

Câu 21 Dùng hóa chất cônsixin để xử lí các hợp tử lưỡng bội có kiểu gen AaBb có thể

thu được hợp tử tứ bội có kiểu gen nào sau đây?

Câu 22 Cà độc dược có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 24 Thể tam bội phát sinh từ

loài này có bộ nhiễm sắc thể gồm bao nhiêu nhiễm sắc thể?

Câu 23 Đậu Hà Lan có 7 nhóm gen liên kết Số nhiễm sắc thể có trong bộ nhiễm sắc thể

lưỡng bội của loài này là

Câu 24 Ở đậu Hà Lan, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định

thân thấp Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con gồm toàn cây thân thấp?

Câu 25 Quá trình giảm phân ở một cơ thể tạo ra 4 loại giao tử với tỉ lệ là AB = ab =

10%; Ab = aB = 40% Kiểu gen của cơ thể này là trường hợp nào sau đây?

Trang 3

Câu 26 Từ cây có kiểu gen AaBb, bằng phương pháp nuôi cấy hạt phấn rồi gây lưỡng bội

hóa có thể tạo ra tối đa bao nhiêu dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau?

Câu 27 Trên mạch khuôn của gen B ở sinh vật nhân sơ có một đoạn trình tự nuclêôtit là

5'… XGTAXGXTAA…3' Trình tự đoạn nuclêôtit tương ứng trên phân tử mARN đượctổng hợp từ gen này là

Câu 28 Một đầm sen có 7500 cây sen phân bố trên diện tích 3 ha Mật độ cá thể của quần

thể sen này là

A.800 cây/ha B.250 cây/ha C.2500 cây/ha D.2503 cây/ha

Câu 29 Người bị bệnh tim, mạch cần hạn chế ăn các loại thức ăn

A.có hàm lượng chất khoáng cao B.có hàm lượng nước cao

C.có hàm lượng chất xơ cao D.có hàm lượng colesteron cao

Câu 30 Một quần thể có thành phần kiểu gen là: 0,04AA : 0,32Aa : 0,64aa Tần số alen

A của quần thể này là

Câu 31 Một loài thực vật, màu hoa do 2 cặp gen phân li độc lập cùng quy định Kiểu gen

có cả alen A và B cho hoa đỏ, các kiểu gen còn lại đều cho hoa trắng Cho cây dị hợp 2cặp gen (P) tự thụ phấn, thu được F1 Theo lí thuyết, trong tổng số cây hoa trắng ở F1, cây

có kiểu gen dị hợp tử chiếm tỉ lệ

Câu 32 Ở một loài thực vật, chiều cao cây do một gen có 2 alen là A, a quy định; màu

sắc hoa do một gen có 2 alen là B và b quy định, kiểu gen BB quy định hoa đỏ, kiểu gen

bb quy định hoa trắng, kiểu gen Bb quy định hoa hồng Phép lai P: cây thân cao, hoatrắng × cây thân thấp, hoa đỏ, thu được F1 gồm 100% cây thân cao, hoa hồng Cho F1 tựthụ phấn, thu được F2 Biết rằng không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, phát biểu nào sau

đây sai?

A.F2 có 2 loại kiểu gen quy định kiểu hình thân thấp, hoa hồng

B.F2 có 12,5% số cây thân thấp, hoa hồng

C.F2 có số cây thân cao, hoa hồng chiếm 37,5%

D.Tất cả các cây thân thấp, hoa đỏ ở F2 đều có kiểu gen đồng hợp

Câu 33 Ở một loài thực vật, tiến hành phép lai

P:

thu được F1 Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn vàxảy ra hoán vị gen ở cả quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái với tần số 40%.Theo lí thuyết, F1 có số cây mang kiểu hình trội về 3 tính trạng chiếm tỉ lệ

Câu 34 Một loài thực vật, chiều cao cây do 3 cặp gen (A, a; B, b và D, d) phân li độc lập

cùng quy định; Trong kiểu gen nếu cứ có một alen trội thì chiều cao cây tăng thêm 5cm.Lai cây cao nhất với cây thấp nhất (P), thu được F1 toàn cây cao 130cm Cho cây F1 tựthụ phấn, thu được F2 Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?

A.F2 có tối đa 6 loại kiểu hình

Trang 4

B.F2 có số cây cao 120 cm chiếm tỉ lệ lớn nhất.

C.F2 có 15/64 số cây cao 135 cm

D.Các cây cao 115 cm ở F2 có 7 loại kiểu gen

Câu 35 Cho biết hoán vị gen xảy ra ở cả quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái.

Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có nhiều kiểu gen nhất?

Câu 36 Một loại thực vật, alen a bị đột biến thành alen A, alen B bị đột biến thành alen b,

alen d bị đột biến thành alen D, alen E bị đột biến thành alen e Cho biết mỗi gen quyđịnh một tính trạng và các alen trội là trội hoàn toàn Trong các cây có kiểu gen sau đây,

có bao nhiêu thể đột biến?

Câu 37 Một loài thực vật, màu hoa do hai cặp gen A, a và B, b phân li độc lập cùng quy

định Kiểu gen có cả 2 loại alen trội A và B cho hoa đỏ; kiểu gen chỉ có 1 loại alen trội Ahoặc B cho hoa hồng; kiểu gen aabb cho hoa trắng Chiều cao cây do cặp gen D, d quyđịnh Thế hệ P: cây hoa đỏ, thân cao tự thụ phấn, thu được F1 có tỉ lệ 9 cây hoa đỏ, thâncao: 3 cây hoa hồng, thân cao: 3 cây hoa hồng, thân thấp: 1 cây hoa trắng, thân thấp.Theo lí thuyết, F1 có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen quy định cây hoa đỏ, thân cao?

Câu 38 Thế hệ xuất phát (P) của 1 quần thể tự thụ phấn có thành phần kiểu gen là: 0,35

AA: 0,5 Aa: 0,15 aa Giả sử các cá thể có kiểu gen aa không có khả năng sinh sản nhưng

có sức sống bình thường Theo lí thuyết, ở F3 có số cây mang alen a chiếm tỉ lệ

Câu 39 Một loài thực vật, xét 4 gen phân li độc lập, mỗi gen đều có 2 alen trong đó có 1

alen đột biến Cho biết không xảy ra đột biến nhiễm sắc thể, các alen trội là trội hoàn toàn

và các alen đột biến đều không ảnh hưởng tới sức sống và khả năng sinh sản của thể độtbiến Theo lí thuyết, nếu quần thể này giao phấn ngẫu nhiên và các alen đột biến của cả 4gen đều là các alen trội thì các thể đột biến trong loài này có tối đa bao nhiêu loại kiểugen?

Câu 40 Cho sơ đồ phả hệ sau:

Biết rằng mỗi bệnh đều do 1 trong 2 alen của một gen quy định, hai gen này cùng nằm trên một nhiễm sắc thể và liên kết hoàn toàn Phân tích phả hệ trên, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng

Trang 5

I Có thể xác định được kiểu gen của 10 người.

II Xác suất sinh con bị cả 2 bệnh của cặp10-11 là 25%

III Người 1 và người 5 có thể có kiểu gen giống nhau

IV Xác suất sinh con thứ ba bị 1 trong 2 bệnh của cặp 8-9 là 50%

Câu 1: Thoát hơi nước qua lá chủ yếu bằng con đường

Câu 2: Nước xâm nhập vào tế bào lông hút theo cơ chế

Câu 3 Diễn biến của hệ tuần hoàn kín diễn ra như thế nào?

A Tim  Động Mạch  Tĩnh mạch  Mao mạch  Tim.

B Tim  Động Mạch  Mao mạch  Tĩnh mạch  Tim.

C Tim  Mao mạch  Động Mạch  Tĩnh mạch  Tim.

D Tim  Tĩnh mạch  Mao mạch  Động Mạch  Tim.

Câu 4: Dòng mạch gỗ được vận chuyên nhờ

1- Lực đẩy (áp suất rễ)

Trang 6

2- Lực hút do thoát hơi nước ở lá

3- Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ

4- Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn (lá) và cơ quan chứa (quả,củ…)

5- Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa môi trường rễ và môi trường đất

Câu 5: Nguyên tố nào sau đây là thành phần của diệp lục, tham gia hoạt hóa enzim, khi thiếu nó lá có màu vàng?

Câu 6: Số cá thể dị hợp ngày càng giảm, đồng hợp ngày càng tăng biểu hiện rõ nhất ở:

A Quần thể ngẫu phối B Quần thể giao phối có lựa chọn.

C Quần thể tự phối D Quần thể tự phối và ngẫu phối.

Câu 7: Cách nhận biết rõ rệt nhất thời điểm cần bón phân là căn cứ vào:

A Dấu hiệu bên ngoài của hoa B Dấu hiệu bên ngoài của lá cây.

C Dấu hiệu bên ngoài của thân cây D Dấu hiệu bên ngoài của quả mới ra.

Câu 8: Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật

A Tập hợp cá trong Hồ Tây B Tập hợp cây cỏ trong ruộng lúa

C Tập hợp cây cọ trên núi ở Phú Thọ D Tập hợp côn trùng ở rừng Cúc Phương Câu 9: Bộ ba nào sau đây cho tín hiệu mở đầu dịch mã nằm trên mARN

A 3’ UGA 5’ B 5’ UGA 3’ C 3’ AUG 5’ D 5’ AUG 3’

Câu 10: Khi nói về tiến hóa nhỏ phát biểu sau đây là sai

A Hình thành loài mới được xem là ranh giới giữa tiến hóa nhỏ và tiến hóa lớn

B Tiến hóa nhỏ diễn ra trên quy mô của một quần thể và diễn biến không ngừng dưới

tác động của các nhân tố tiến hóa

C Tiến hóa nhỏ là quá trình làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần

thể đưa đến sự hình thành loài mới

D Tiến hóa nhỏ trải qua hàng triệu năm làm xuất hiện các đơn vị phân loại trên loài Câu 11: Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con chỉ có kiểu gen đồng hợp?

Câu 12: NST được cấu trúc bởi 2 thành phần chính là

A ADN và protein histon B ADN và protein trung tính

Câu 13: Quá trình nào sau đây sẽ tạo ra các alen mới?

C Đột biến số lượng NST D Hoán vị gen

Câu 14: Trong số các dạng đột biến sau đây, dạng nào thường gây hậu quả ít nghiệm

trọng nhất?

A Thay thế một cặp nucleotit B Thêm một cặp nucleotit

C Đột biến mất đoạn NST D Mất một cặp nucleotit

Câu 15: Trật tự nào sau đây của chuỗi thức ăn không đúng?

A cây xanh → chuột → diều hâu B cây xanh → chuột → cú → diều hâu

C Chuột → cây xanh → rắn → diều hâu D cây xanh → chim → diều hâu

Trang 7

Câu 16 Mối quan hệ giữa quá trình đột biến và quá trình giao phối đối với tiến hoá là

A quá trình đột biến tạo ra nguồn nguyên liệu sơ cấp còn quá trình giao phối tạo ra

nguồn nguyên liệu thứ cấp

B đa số đột biến là có hại, quá trình giao phối trung hoà tính có hại của đột biến.

C quá trình đột biến gây áp lực không đáng kể đối với sự thay đổi tần số tương đối

của các alen, quá trình giao phối sẽ tăng cường áp lực cho sự thay đổi đó

D quá trình đột biến làm cho một gen phát sinh thành nhiều alen, quá trình giao phối

làm thay đổi giá trị thích nghi của một đột biến gen nào đó

Câu 17: Đặc điểm nào sau đây không có ở ADN của vi khuẩn?

A cấu tạo theo nguyên tắc bổ sung B cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

C liên kết với protein histon để tạo nên NST D Hai đầu nối tạo thành ADN vòng Câu 18: Một quần thể có thành phần kiểu gen là: 0,6AA + 0,4Aa = 1 Tỉ lệ cá thể có kiểu gen Aa của quần thể sau 1 thế hệ tự phối là

Câu 19: Nếu xét 3 gen nằm trên 3 cặp NST thường, mỗi gen có 2 alen thì số loại kiểu gen tối đa trong một quần thể ngẫu phối là:

Câu 20: Tất cả các alen của các gen trong quần thể tạo nên

A vốn gen của quần thể B thành phần kiểu gen của quần thể

C kiểu gen của quần thể D kiểu hình của quần thể.

Câu 21: Theo lý thuyết, quá trình giảm phân bình thường ở cơ thể có kiểu gen AaBbDD tạo ra tối đa bao nhiêu loại giao tử?

Câu 22: Nhận định không đúng về nhiễm sắc thể giới tính ở người là

A ngoài các gen quy định giới tính còn có các gen quy định tính trạng thường.

B chỉ có trong tế bào sinh dục.

C tồn tại ở cặp tương đồng XX hoặc không tương đồng hoàn toàn XY.

D số cặp nhiễm sắc thể bằng một.

Câu 23: Ở người, những bệnh, hội chứng nào sau đây liên quan đến đột biến cấu trúc

nhiễm sắc thể?

A Bệnh bạch tạng, hội chứng Đao.

B Bệnh phêninkêto niệu, bệnh hồng cầu hình lưỡi liềm.

C Bệnh máu khó đông, hội chứng Tớcnơ.

D Bệnh ung thư máu ác tính, hội chứng tiếng mèo kêu.

Câu 24: Nếu chỉ có một dạng đột biến làm cho gen cấu trúc bị mất 8 liên kết hidro và chuỗi pôlipeptit tổng hợp theo gen đột biến bị giảm một axit amin, thì đột biến đó đã

xảy ra như thế nào?

A thay thế 8 cặp G-X bằng 8 cặp A-T B Mất 4 cặp G-X và thêm 2 cặp A-T

Câu 25: Khi nói về ưu thế lai, phát biểu nào sau đây không đúng?

A Để tạo ra những con lai có ưu thế lai cao về một số đặc tính nào đó, người ta thường

bắt đầu bằng cách tạo ra những dòng thuần chủng khác nhau

B Một trong những giả thuyết để giải thích cơ sở di truyền của ưu thế lai được nhiều

người thừa nhận là giả thuyết siêu trội

Trang 8

C Người ta tạo ra những con lai khác dòng có ưu thế lai cao để sử dụng cho việc nhân

giống

D Trong một số trường hợp, lai giữa hai dòng nhất định thu được con lai không có ưu

thế lai, nhưng nếu cho con lai này lai với dòng thứ ba thì đời con lại có ưu thế lai

Câu 26 Trong quá trình hình thành đặc điểm thích nghi, thì nhân tố đóng vai trò sàng lọc

và giữ lại kiểu gen thích nghi là

A Đột biến B chọn lọc tự nhiên C giao phối D cách li.

Câu 27: Ở một loài thực vật, xét hai cặp gen Aa và Bb Người ta tiến hành lai giữa các dòng thuần về hai cặp gen này để tạo ra con lai có ưu thế lai Theo giả thuyết siêu

trội,con lai có kiểu gen nào sau đây thể hiện ưu thế lai cao nhất?

Câu 28: Có bao nhiêu phương án dưới đây là không đúng khi nói về hoán vị gen ?

- Tần số hoán vị có thể bằng 50%

- Để xác định tần số hoán vị gen người ta chỉ có thể dùng phép lai phân tích

- Tỉ lệ giao tử mang gen hoán vị luôn lớn hơn hoặc bằng 25%

- Tần số hoán vị bằng tổng tỉ lệ các giao tử mạng gen hoán vị

Câu 29 Trong quần xã sinh vật, nếu một loài sống bình thường nhưng vô tình gây hại

cho cho loài khác, đó là mối quan hệ

A sinh vật này ăn sinh vật khác B hợp tác

Câu 30: Restrictaza và ligaza tham gia vào công đoạn nào sau đây của quy trình chuyển

gen?

A Tách ADN của nhiễm sắc thể tế bào cho và tách plasmít ra khỏi tế bào vi khuẩn.

B Cắt, nối ADN của tế bào cho và plasmit ở những điểm xác định tạo nên ADN tái tổ

hợp

C Chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.

D Tạo điều kiện cho gen được ghép biểu hiện.

Câu 31: Cơ thể đem lai dị hợp 3 cặp gen trở lên nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng; nếu cơ thể đó tự thụ phấn (hoặc tự giao phối) cho đời con 16 tổ hợp hoặc nếu kiểu

gen đó lai phân tích cho tỉ lệ đời con 1:1:1:1 Có thể suy ra cơ thể dị hợp đó có hiệntượng di truyền

A liên kết không hoàn toàn B Liên kết hoàn toàn

Câu 34: Cho cá thể có kiểu gen AB/ab (các gen liên kết hoàn toàn) tự thụ phấn F1 thu

được loại kiểu gen này với tỉ lệ là:

Trang 9

A 100% B 50% C 25% D 75%.

Câu 35: Ở một loài thực vật, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng Cho giao phấn cây lưỡng bội thuần chủng quả đỏ với cây lưỡng bội quả vàng thu được F1 Sau đó cho 2 cây F1 giao phấn ngẫu nhiên với nhau thu được F2 có 3004 cây quả đỏ: 1001 cây quả vàng Kết luận nào sau đây là đúng

A Các cây F1 đem lai là thể dị hợp

B Phép lai giữa 2 cây F1 là Aaaa x Aa

C Các cây F1 đều trở thành cây 4n sau khi được xử lí consixin

D Trong các cây F1 có 1 cây là thể đồng hợp và 1 cây là thể dị hợp

Câu 36: Chiều cao cây được di truyền theo kiểu tương tác tích lũy( tương tác cộng gộp), mỗi gen có 2 alen và các gen phân ly độc lập với nhau Ở một loài cây, chiều

cao cây dao động từ 6 đến 36 cm Người ta tiến hành lai cây cao 6 cm với cây cao 36

cm cho đời con đều cao 21 cm Ở F2, người ta đo chiều cao của tất cả các cây và kếtquả cho thấy 1/64 số cây có chiều cao 6 cm Có bao nhiêu nhận định đúng về sự ditruyền tính trạng chiều cao cây trong số những nhận định sau:

- Có 3 cặp gen quy định chiều cao cây

- F2 có 6 loại kiểu hình khác nhau

- Có thể có 7 loại kiểu gen cho chiều cao 21 cm

- F2, tỉ lệ cây cao 11 cm bằng tỉ lệ cây cao 26 cm

- Mỗi alen trội làm tăng chiều cao của cây thêm 5cm

Câu 37: Một phép lai giữa 2 cây lưỡng bội thu được 140 hạt trắng : 180 hạt đỏ Tính theo

lí thuyết số hạt đỏ dị hợp là bao nhiêu?

Câu 38: Quan sát quá trình giảm phân tạo tinh trùng của 1000 tế bào có kiểu gen Ab/aB

người ta thấy 200 tế bào có sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa 2 cromatit khác nguồn gốcdẫn tới hoán vị gen

1- Loại giao tử có kiểu gen AB chiếm tỉ lệ 5%

2- Tần số hoàn vị gen là 20%

3- Loại giao tử có kiểu gen Ab chiếm tỉ lệ 47,5%

4- Loại giao tử có kiểu gen ab chiếm 10%

Đáp án đúng là

Câu 39: Ở một loài, NST số 1 có trình tự sắp xếp các gen: ABCDEGH Sau khi bị đột biến NST này có cấu trúc ABGEDCH Dạng đột biến này

A thường gây chết hoặc mất khả năng sinh sản.

B được sử dụng để chuyển gen loài này sang loài khác.

C không làm thay đổi thành phần và số lượng gen trên NST.

D không làm thay đổi hình thái của NST.

Trang 10

Câu 40: Dưới đây là sơ đồ phả hệ của một gia đình có người mắc bệnh máu khó đông.

Xác suất đứa trẻ có dấu “?” trong sơ đồ là con trai và mang bệnh là bao nhiêu biết bệnhmáu khó đông do gen lặn nằm trên NST X gây ra

Trang 11

ĐỀ SỐ 3 PHẦN I- ĐỀ THI

Câu 1 Bộ phận làm nhiệm vụ hút nước và muối khoáng ở rễ là:

Câu 2 Hình thức hô hấp ở sâu bọ, côn trùng là:

Câu 3 Nuclêôtit là đơn phân của cấu trúc nào sau đây?

Câu 4 Bộ NST của thể song nhị bội được hình thành từ hai loài thực vật (loài thứ nhất có bộ

NST 2n = 24, loài thứ hai có bộ NST 2n =26) gồm bao nhiêu cặp tương đồng?

Câu 5 Sự liên kết giữa ADN với histon trong cấu trúc của nhiễm sắc thể đảm bảo chức năng

A bảo quản thông tin di truyền.

B phân li nhiễm sắc thể trong phân bào thuận lợi.

C tổ hợp nhiễm sắc thể trong phân bào thuận lợi.

D điều hòa hoạt động các gen trong AND trên nhiễm sắc thể.

Câu 6 Trong cấu trúc của một opêron Lac, nằm ngay trước vùng mã hóa các gen cấu trúc là

Câu 7 Thành phần axit amin ở chuỗi β-Hb ở người và tinh tinh giống nhau chứng tỏ 2 loài

này có cùng nguồn Đây là ví dụ về

Câu 8 Điều kiện cơ bản đảm bảo cho sự di truyền độc lập các cặp tính trạng là

A các gen không hoà lẫn vào nhau.

B các cặp gen phải nằm trên các cặp NST khác nhau.

C số lượng cá thể nghiên cứu phải lớn.

D gen trội phải lấn át hoàn toàn gen lặn.

Câu 9 Loài ưu thế trong quần xã là loài

Câu 10 Các gen ở đoạn không tương đồng trên nhiễm sắc thể X có sự di truyền

Câu 11 Tần số hoán vị gen (tái tổ hợp gen) đựơc xác định bằng tổng tỉ lệ

Câu 12 Hệ tuần hoàn kín-đơn có ở nhóm động vật nào?

Câu 13 Cho các phương pháp tạo giống sau, phương pháp có thể sử dụng để tạo ra dòng

thuần chủng ở thực vật là:

A Dung hợp tế bào trần khác loài.

B Lai giữa các dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau để tạo ra F1.

C Nuôi cấy hạt phấn rồi tiến hành lưỡng bội hoá các dòng đơn bội.

D Gây đột biến.

Trang 12

Câu 14 Trong quần thể, sự phân bố ngẫu nhiên của các cá thể có ý nghĩa

A giúp sinh vật tận dụng nguồn sống tiềm tàng trong môi trường.

B làm giảm mức độ cạnh tranh giữa cá cá thể trong quần thể.

C giúp các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường.

D làm biến đổi thành phần kiểu gen và tần số alen của quần thể.

Câu 15 Khi nói về dòng năng lượng trong hệ sinh thái, phát biểu nào sau đây đúng?

A Năng lượng được truyền theo một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng đến môi trường.

B Năng lượng truyền từ bậc dinh dưỡng thấp lên bậc dinh dưỡng cao.

C Bậc dinh dưỡng càng cao có năng lượng tích lũy càng lớn.

D Ở mỗi bậc dinh dưỡng, năng lượng chủ yếu mất đi do hoạt động hô hấp của sinh vật.

Câu 16 Kết quả lai thuận-nghịch khác nhau và con luôn có kiểu hình giống mẹ thì gen quy

định tính trạng đó

Câu 17 Khi nói về di–nhập gen, phát biểu nào sau đây đúng?

A Kết quả của di–nhập gen là luôn dẫn đến làm nghèo vốn gen của quần thể, làm giảm sự đa dạng di truyền của QT.

B Các cá thể nhập cư có thể mang đến những alen mới làm phong phú thêm vốn gen của quần thể.

C Nếu số lượng cá thể nhập cư bằng số lượng cá thể xuất cư thì chắc chắn không làm thay đổi tần số kiểu gen của QT.

D Hiện tượng xuất cư chỉ làm thay đổi tần số alen mà không làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể.

Câu 18 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mối quan hệ giữa các cá thể trong quần

thể?

A Quan hệ hỗ trợ trong quần thể đảm bảo cho số lượng cá thể trong quần thể tăng lên dẫn đến sự cạnh tranh gay gắt trong quần thể.

B Quan hệ hỗ trợ trong quần thể đảm bảo cho quần thể khai thác tối ưu các nguồn sống.

C Quan hệ hỗ trợ làm giảm kích thước quần thể đảm bảo trạng thái cân bằng của quần thể.

D Tại một thời điểm nhất định, trong quần thể chỉ xảy ra một trong hai mối quan hệ hỗ trợ hoặc cạnh tranh.

Câu 19 Nhân tố tiến hóa nào sau đây chỉ làm thay đổi tần số kiểu gen nhưng không làm thay

đổi tần số alen của quần thể:

Câu 20 Đặc điểm nào sau đây là của thường biến?

A Có lợi, có hại hoặc trung tính.

B Phát sinh trong quá trình sinh sản hữu tính.

C Xuất hiện đồng loạt theo một hướng xác định.

D Di truyền được cho đời sau và là nguyên liệu của tiến hóa

Câu 21 Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số alen ở quần thể vi khuẩn nhanh hơn nhiều so

với quần thể sinh vật nhân thực lưỡng bội vì

A quần thể vi khuẩn có kích thước lớn hơn và sinh sản nhanh hơn.

B.quần thể vi khuẩn sinh sản nhanh hơn và vi khuẩn có bộ nhiễm sắc thể đơn bội.

C quần thể vi khuẩn có kích thước lớn hơn và vi khuẩn có bộ nhiễm sắc thể đơn bội.

D quần thể vi khuẩn sinh sản nhanh hơn và vi khuẩn phân bố rộng hơn.

Câu 22 Để góp phần cải tạo đất, người ta sử dụng phân bón vi sinh chứa các vi sinh vật có

khả năng

Trang 13

A cố định nitơ từ không khí thành các dạng đạm.

B cố định cacbon từ không khí thành chất hữu cơ.

C cố định cacbon trong đất thành các dạng đạm.

D cố định nitơ từ không khí thành chất hữu cơ.

Câu 23 Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về ý nghĩa của sự thoát hơi nước qua lá?

A Làm cho không khí ẩm và dịu mát nhất là trong những ngày nắng nóng.

B Làm cho cây dịu mát không bị đốt cháy dưới ánh mặt trời.

C Tạo ra sức hút để vận chuyển nước từ rễ lên lá.

D Tạo ra sức hút để vận chuyển muối khoáng từ rễ lên lá.

Câu 24 Ở một loài động vật alen A quy định chân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định

chân thấp Gen qui định chiều cao chân nằm trên NST thường Một quần thể của loài này ở thế hệ xuất phát P có cấu trúc di truyền 0,3AA: 0,6Aa: 0,1aa Giả sử ở quần thể này, những

cá thể có cùng chiều cao chân chỉ giao phối ngẫu nhiên với nhau Theo lí thuyết tỉ lệ cá thể chân cao ở F1 là :

Câu 25 Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, phát biểu nào sau đây là sai?

A Enzim ligaza (enzim nối) nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn hoàn chỉnh.

B Nhờ các enzim tháo xoắn, hai mạch đơn của ADN tách nhau dần tạo thành chạc chữ Y.

C Enzim ADN polimeraza tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3’→ 5’.

D Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo toàn.

Câu 26 Ý nào sau đây không đúng khi nói về sự giống nhau trong quá trình cố định CO2 ở

thực vật C4 và thực vật CAM?

Câu 27 Một loài giao phối có bộ NST 2n=10, trong đó cặp nhiễm sắc thế số 1 có 1 chiếc bị

mất đoạn, cặp nhiễm sắc thể số 2 có 1 chiếc bị lặp đoạn, cặp nhiễm sắc thể số 4 và số 5 mỗi cặp đều có 1chiếc bị đột biến chuyển đoạn Cặp nhiễm sắc thể số 3 gồm 2 chiếc giống nhau

và không bị đột biến Quá trình giảm phân xảy ra bình thường Tính theo lí thuyết, tỉ lệ giao

tử mang 2 nhiễm sắc thể đột biến cấu trúc là

Câu 28 Đặc điểm đúng khi nói về cơ quan tiêu hóa của thú ăn thịt:

A có dạ dày đơn.

B có ruột dài hơn ruột của thú ăn thực vật.

C ở ruột non không xảy ra quá trình tiêu hóa thức ăn.

D có manh tràng phát triển.

Câu 29 Cơ thể mang 2 cặp gen dị hợp (Aa, Bb) phân li độc lập khi giảm phân cho lọai giao

tử AB chiếm tỉ lệ

Câu 30 Cho biết mỗi cặp tính trạng do một cặp gen quy định và di truyền trội – lặn hoàn

toàn, tần số hoán vị gen giữa A và B là 40%, giữa D và E không có hoán vị gen Xét phép lai

Câu 31 Ở một loài động vật, xét cặp gen Aa nằm trên cặp nhiễm sắc thể số 2 và cặp gen Bb

nằm trên cặp nhiễm sắc thể số 5 Một tế bào sinh tinh có kiểu gen AaBb thực hiện quá trình giảm phân tạo giao tử Biết một nhiễm sắc thể kép của cặp số 5 không phân li ở kì sau II trong giảm phân, cặp nhiễm sắc thể số 2 giảm phân bình thường thì tế bào này có thể tạo ra các loại giao tử nào sau đây?

Trang 14

Câu 32 Ở một loài thực vật, cho cây hoa đỏ thuần chủng lại với cây hoa trắng thuần chủng

thu được F1 toàn cây hoa đỏ Cho F1 tự thụ phấn được F2 có 245 cây hoa trắng:315 cây hoa

đỏ Kết luận nào sau đây là đúng về số loại kiểu gen ở F2

A F2 có 9 loại kiểu gen, trong đó có 4 loại kiểu gen quy định hoa đỏ

B F2 có 16 loại kiểu gen, trong đó có 4 loại kiểu gen quy định hoa trắng

C F2 có 9 loại kiểu gen quy định hoa đỏ và 7 loại kiểu gen quy định hoa trắng

D F2 có 16 loại kiểu gen, trong đó có 7 loại kiểu gen quy định hoa trắng

Câu 33 Ở ruồi giấm gen W quy định tính trạng mắt đỏ, gen w quy định tính trạng mắt trắng

mắt trắng nằm trên NST giới tính X không có alen tương ứng trên NST Y Trong quần thể sẽ

có bao nhiêu kiểu gen và kiểu giao phối khác nhau?

Câu 34 Một cơ thể đực có kiểu gen AaBbDdEe, các gen phân li độc lập và quá trình giảm

phân bình thường, không xảy ra đột biến Số loại giao tử ít nhất và nhiều nhất có thể được tạo

ra từ 2 tế bào của cơ thể này lần lượt là:

Câu 35 Một quần thể thực vật ngẫu phối ở trạng thái cân bằng di truyền, tính trạng màu hoa

do một gen có 4 alen nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định Alen A1 quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với các alen A2, alen A3 và alen A4; alen A2 quy định hoa tím trội hoàn toàn so với các alen A3 và alen A4; alen A3 quy định hoa vàng trội hoàn toàn so với alen A4 quy định hoa trắng Theo lý thuyết, trong các nhận định sau có bao nhiêu nhận định đúng?

1 Thực hiện phép lai giữa 2 cá thể (P), nếu F1 thu được tối đa 3 loại kiểu gen, thì có 3 loại kiểu hình.

2 Cho 1 cây hoa đỏ lai với 1 cây hoa tím, nếu đời con F1 có tỉ lệ kiểu hình 1 : 2 : 1 thì tối đa

Câu 36 Ở người, kiểu tóc do một gen gồm 2 alen (A, a) nằm trên NST thường quy định.

Người chồng tóc xoăn có bố, mẹ đều tóc xoăn và em gái tóc thẳng Người vợ tóc xoăn có bố tóc xoăn, mẹ và em trai tóc thẳng Tính theo lí thuyết thì xác suất cặp vợ chồng này sinh được con gái đầu lòng tóc thẳng là

Câu 37 Một loài động vật giao phối ngẫu nhiên có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 8 Xét 4

cặp gen A, a; B, b; D,d; E,e Các gen phân li độc lập, mỗi gen quy định một tính trạng và các alen trội là trội hoàn toàn Giả sử do đột biến,trong loài đã xuất hiện các dạng thể ba tương ứng với các cặp nhiễm sắc thể và các thể ba này đều có sức sống và khả năng sinh sản Cho biết không xảy ra các dạng đột biến khác, ở loài này Theo lý thuyết phát biểu sau đây đúng?

gen.

Câu 38 Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định

thân thấp; alen B quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả dài Cho cây thân cao, quả tròn giao phấn với cây thân cao, quả dài (P), thu được F1 gồm 4 loại kiểu hình trong đó số cây thân cao, quả tròn chiếm tỉ lệ 40% Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

1 Ở F1 số cây thân cao, quả dài chiếm tỉ lệ 4%.

Ngày đăng: 03/07/2020, 16:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w