1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Toàn tập phương trình đường thẳng trong không gian Oxyz

55 63 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 864,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vị trí tương đối giữa một đường thẳng và một mặt phẳng Để xét VTTĐ của d và S ta thay 1 vào 2, được một phương trình *.. Khoảng cách giữa một đường thẳng và một mặt phẳng song song Khoả

Trang 1

Page 1 of 55

TOÀN TẬP PT ĐƯỜNG THẲNG 2020 THI ĐH NĂM CHỈ CẦN BẤY NHIÊU LÀ THỪA

A LÝ THUYẾT CƠ BẢN

1 Phương trình tham số của đường thẳng

 Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M x y z0( ;0 0; 0) và có VTCP a( ;a a a1 2; 3)

+ Ngoài ra còn có phương trình đường thẳng dạng giao tuyến của 2 mp ( tham khảo)

2 Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng

Cho hai đường thẳng d, d  có phương trình tham số lần lượt là:

Trang 2

3 Vị trí tương đối giữa một đường thẳng và một mặt phẳng

Để xét VTTĐ của d và (S) ta thay (1) vào (2), được một phương trình (*)

 d và (S) không có điểm chung  (*) vô nghiệm  d(I, d) > R

 d tiếp xúc với (S)  (*) có đúng một nghiệm  d(I, d) = R

 d cắt (S) tại hai điểm phân biệt  (*) có hai nghiệm phân biệt  d(I, d) < R

5 Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng (chương trình nâng cao)

Cho đường thẳng d đi qua M 0 và có VTCP a

6 Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau (chương trình nâng cao)

Cho hai đường thẳng chéo nhau d 1 và d 2

d 1 đi qua điểm M 1 và có VTCP a1

, d 2 đi qua điểm M 2 và có VTCP a2

7 Khoảng cách giữa một đường thẳng và một mặt phẳng song song

Khoảng cách giữa đường thẳng d với mặt phẳng (  ) song song với nó bằng khoảng cách từ một điểm M bất kì trên d đến mặt phẳng (  )

8 Góc giữa hai đường thẳng

Cho hai đường thẳng d 1 , d 2 lần lượt có các VTCP a a 1, 2

Góc giữa d 1 , d 2 bằng hoặc bù với góc giữa a a 1, 2

B- CÁC BÀI TOÁN VỀ VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG CẦN NHỚ

Bài toán 1: Viết phương trình đường thẳng d là giao tuyến hai mặt phẳng  P và  Q

Trang 3

Page 3 of 55

Cách giải: Lấy A thuộc  P và  Q , tìm ud n  Q ;n P 

Cách giải: Để viết phương trình hình chiếu vuông góc của đường thẳng ( d ) lên mặt phẳng ( P) ta thực

hiện theo các bước sau:

Bước 1: Đường thẳng ( d) đi qua điểm M x y z 0; 0; 0 và có vecto chỉ phương aa a a1; 2; 3

Mặt phẳng ( P ) có vecto pháp tuyến nA B C; ; 

a) Ta tìm tọa độ H là hình chiếu vuông góc của M trên mặt phẳng ( P )

b) Đường thẳng ( d’) đi qua H và song song với ( d) ; đó chính là đường thẳng cần tìm

-TH2:Nếu a n  a A a B1  2 a C3 0

; thi ( d ) cắt ( P) Trong trường hợp này ta giải như sau : a)Tìm tọa độ giao điểm N của ( d ) và ( P) ;

b)Tìm tọa độ H là hình chiếu vuông góc của M trên ( P )

c) Đường thẳng đi qua hai điểm N và H là đường thẳng cần tìm

Trang 4

Chú ý: Có thể đi tìm mặt phẳng  Q chứa đường thẳng d và vuông góc với mặt phẳng  P , khi đó hình chiếu của d lên  P là giao tuyến của hai mặt phẳng  P và  Q

Bài toán 3: Viết phương trình đường thẳng d’ đi qua A xA;y A;z A , vuông góc với d và nằm trong mặt phẳng

Cách giải: ( Không nên làm )

- Viết phương trình mặt phẳng  P chứa d và d 1

- Viết phương trình mặt phẳng  Q chứa d và d2

Khi đó giao tuyến của  P và  Q là đường thẳng d (sử dụng bài toán 1)

Cách xác định mặt phẳng  P :  

1;

d P

Cách giải: Như bài toán 4

Bài toán 6: Cho điểm A xA;y A;z A và hai đường thẳng d v d Viết phương trình đường thẳng d đi qua A, 1 à 2

cắt d và vuông góc với 1 d 2

Cách giải:

- Viết phương trình mặt phẳng  P chứa d và d 1

- Viết phương trình mặt phẳng  Q chứa d và vuông góc với d 2Khi đó giao tuyến của  P và  Q là đường thẳng d (sử dụng bài toán 1)

Cách xác định mặt phẳng  P :  

1;

d P

n u

(vtpt  Q là vtcp d ) 2

Trang 5

Page 5 of 55

Bài toán 7: Cho 3 đường thẳng d d d Viết phương trình đường thẳng d song song với 1; 2; 3 d , cắt 1 d d 2; 3

Cách giải:

- Viết phương trình mặt phẳng  P chứa d2 và song song với d1

- Viết phương trình mặt phẳng  Q chứa d và song song với 3 d 1Khi đó giao tuyến của  P và  Q là đường thẳng d (sử dụng bài toán 1)

Bài toán 8: Cho điểm A xA;y A;z A, đường thẳng d , mặt phẳng 1   Viết phương trình đường thẳng d đi qua

A, cắt d1 và song song với P

Cách giải:

- Viết phương trình mặt phẳng  P xác định bởi A và d1

- Viết phương trình mặt phẳng  Q qua A và song song  

Khi đó giao tuyến của  P và  Q là đường thẳng d (sử dụng bài toán 1)

Bài toán 9: Cho hai đường thẳng d d chéo nhau Viết phương trình đường vuông góc chung của 1; 2 d d 1; 2

Cách giải: - d là đường vuông góc chung nên d có vtcp uu u1; 2

Trang 6

C – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TRONG ĐỀ THI D1 - XÁC ĐỊNH VTCP

Câu 1: Trong không gian Oxyz, đường thẳng : 1 5 2

Câu 11: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng  d vuông góc với mặt phẳng  P : 2x3z 5 0 Một

vectơ chỉ phương của đường thẳng  d

Trang 7

Page 7 of 55

Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho OA2i3j5k

; OB 2j4k

Tìm một vectơ chỉ phương của đường thẳng AB

Câu 19: Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng  P :xy60 và  Q Biết rằng điểm H2; 1; 2   là

hình chiếu vuông góc của gốc tọa độ O0; 0; 0 xuống mặt phẳng  Q Số đo góc giữa mặt phẳng

Câu 21: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, véctơ nào trong 4 phương án dưới đây là một véc tơ chỉ

phương của đường thẳng có phương trình 1 3 3

Câu 22: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, véctơ nào trong 4 phương án dưới đây là một véc tơ chỉ

phương của đường thẳng có phương trình 1 3 3

Trang 8

Đường thẳng  qua A cắt d và  P lần lượt tại hai điểm

M và N sao cho AM 2AN, khi đó một vectơ chỉ phương của  là?

Câu 28: Trong không gian Oxyz, cho điểm A1;1;1 và mặt phẳng ( ) :P x2y0 Gọi  là đường thẳng đi

qua A , song song với ( )P và cách điểm B  1;0;2 một khoảng ngắn nhất Hỏi  nhận vecto nào dưới đây là vecto chỉ phương ?

B  Gọi  là đường thẳng đi qua B, vuông góc với d và thỏa mãn khoảng cách từ A đến 

là nhỏ nhất Một vectơ chỉ phương của  có tọa độ

A 1;1; 3  B  1; 1; 1    C  1; 2; 4   D  2; 1; 3   

Trang 9

Page 9 of 55

Câu 32: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu    2  2  2 2

S x  y  z  , mặt phẳng

 P :xy  z 3 0 và điểm N1; 0; 4  thuộc  P Một đường thẳng  đi qua N nằm trong  P

cắt  S tại hai điểm A, B thỏa mãn A B  4 Gọi u1; ;b c

, c 0 là một vecto chỉ phương của

x y

Câu 38: Trong không gian với hệ tọa độ đề các vuông góc Oxyz, cho mặt phẳng  P :x2y2z 4 0

Vectơ nào dưới đây là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  P ?

Trang 10

Câu 41: Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1; 2 ; 3) và mặt phẳng ( ) : 3P x4y7z 2 0 Đường thẳng đi

qua A và vuông góc với mặt phẳng ( )P có phương trình là

Trang 11

x y

Câu 52: Trong không gian tọa độ Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường thẳng

đi qua hai điểm A1; 2;5  và B3;1;1?

Trang 12

A

1

2 33

x y

A

312

Trang 13

Page 13 of 55

A

12

A

2 231

Câu 66: Cho điểm A1;2;3 và hai mặt phẳng  P : 2x2y  z 1 0,  Q : 2x y 2z 1 0 Phương trình

đường thẳng d đi qua A song song với cả  P và  Q

Câu 67: Cho điểm A1;2;3 và hai mặt phẳng  P : 2x2y  z 1 0,  Q : 2x y 2z 1 0 Phương trình

đường thẳng d đi qua A song song với cả  P và  Q

Trang 14

Câu 68: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình đường thẳng d đi qua điểm A1; 2;1 và vuông

Câu 69: Trong không gian Oxyz , cho điểm M1;1;1 và hai mặt phẳng  P :x y 2z 1 0,

 Q : 2x  y 3 0 Viết phương trình tham số của đường thẳng  d đi qua điểm M đồng thời song

song với cả hai mặt phẳng  P và  Q

Câu 70: Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC với A1; 4; 1 ,  B2; 4; 3 , C2; 2; 1   Phương trình

tham số của đường thẳng đi qua điểm A và song song với BC là

Câu 74: Trong không gian tọa độ Oxyz , gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng   :x3y z 0 và

  :x   y z 4 0 Phương trình tham số của đường thẳng d là

Trang 15

x y

Câu 80: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyzcho mặt phẳng ( ) :P x2y z 40và đường thẳng

Câu 82: Trong không gian Oxyz cho điểm A2; 1;1  và mặt phẳng  P : 2x y 2z 1 0 Viết đường thẳng

 đi qua A và vuông góc với mặt phẳng  P

Trang 16

Phương trình đường phân

giác của góc nhọn giữa d1 và d2 là

Trang 17

Page 17 of 55

Câu 89: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình đường thẳng đi qua điểm M1; 0;1 và vuông

góc với hai đường thẳng 1: 4

Câu 93: Trong không gian với hệ tọa độ O xyz, cho hai điểm A  2; 3; 1    và B  4; 1;3   Phương trình mặt

phẳng trung trực của đoạn thẳng AB

Trang 18

Câu 96: Trong không gian Oxyz , cho tam giác ABCA2;1; 1 ,  B  2;3;1 và C0; 1;3  Gọi d

đường thẳng đi qua tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCvà vuông góc với mặt phẳng ABC

Câu 99: Trong không gian tọa độ Oxyz, viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm M1; 2; 3 và

song song với giao tuyến của hai mặt phẳng  P : 3x  y 3 0,  Q : 2x   y z 3 0

A

1

2 33

Câu 101: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A  6;0; 0, B0; 4;0 , C0;0;6 Tập hợp

tất cả các điểm M trong không gian cách đều ba điểm A , B , C là một đường thẳng có phương

Câu 102: Trong không gian Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình tham số của đường thẳng đi

qua hai điểm A2;1; 0;B  1;3;1?

Câu 103: Trong không gian Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình tham số của đường thẳng đi

qua hai điểm A2;1; 0;B  1;3;1?

Trang 19

A

12

 Tìm phương trình đường thẳng  cắt  P và d lần lượt tại M

N sao cho A là trung điểm của MN

Trang 20

Câu 110: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A0;0;1, B   1; 2; 0, C2;0; 1  Tập hợp các

điểm M cách đều ba điểm A B C, , là đường thẳng  Viết phương trình đường thẳng 

A

1323

Câu 111: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho hai điểm A  1; 0;1, B  2;1;1 Phương trình mặt phẳng

trung trực của đoạn AB là

A x  y 2 0 B xy 1 0 C    x y 1 0 D x  y 2 0

Câu 112: Đường thẳng  đi qua điểm M3;1;1, nằm trong mặt phẳng

  :x   y z 3 0 và tạo với đường thẳng

Trang 21

 P :x   y z 6 0 Gọi đường thẳng  là hình chiếu vuông góc của d lên mặt phẳng  P

bao nhiêu số thực m để đường thẳng  vuông góc với giá của véctơ a   ( 1; 0;1)

Trang 22

A

3 211

Câu 123: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho điểm A   3;3; 3  thuộc mặt phẳng   có phương trình

2 – 2 x y   z 15  0và mặt cầu    S : x  2 2  y  3 2   z  5 2  100 Đường thẳng  qua A, nằm trên mặt phẳng   cắt ( ) S tại M , N Để độ dài MN lớn nhất thì phương trình đường thẳng

Trang 23

 Viết phương trình đường thẳng  cắt  P và d lần lượt tại M , N sao cho A

là trung điểm của MN

Câu 130: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có A1;1; 2 , B2;3;1 , C3; 1; 4  Viết

phương trình đường cao của tam giác ABC kẻ từ đỉnh B

A

231

Câu 131: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A1; 2;3 và mặt phẳng  P : 2x y 4z 1 0

Đường thẳng  d đi qua điểm A, song song với mặt phẳng  P , đồng thời cắt trục Oz Viết phương trình tham số của đường thẳng  d

A

1 5

2 63

S x  y  z  Gọi  là đường thẳng đi

qua điểm E , nằm trong  P và cắt  S tại hai điểm có khoảng cách nhỏ nhất Phương trình  là

Câu 133: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A  2;1;5 và hai mặt phẳng

 P : 2x y 3z 7 0,  Q : 3x2y  z 1 0 Gọi M là điểm nằm trên mặt phẳng  P và điểm

Trang 24

Câu 134: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng   : 2x3y2z120 Gọi A B C, , lần lượt là giao điểm

của   với ba trục tọa độ, đường thẳng d đi qua tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC và

vuông góc với   có phương trình là

Câu 137: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tam giác ABC biết A2;1; 0, B3;0; 2, C4;3; 4 

Viết phương trình đường phân giác trong của góc A

A

210

x y

y z

BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN ĐIỂM

Câu 138: Trong không gian Oxyz, đường thẳng : 1 2

Trang 25

Câu 141: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểmA  3; 1;2  và mặt phẳng  P : 3 x     y z 1 0

Mặt phẳng   Q đi qua điểm A và song song với  P có phương trình là

A   Q : 3 x y   2 z   1 0 B   Q : 3 x y   2 z   6 0

C   Q : 3 x y z    0 D   Q : 3 x y z     6 0

Câu 142: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm A2;1; 1 , B  1;0; 4, C0; 2; 1   Phương

trình nào sau đây là phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với BC

A x2y5z0 B x2y5z 5 0

C x2y5z 5 0 D 2xy5z 5 0

Câu 143: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm A2;1; 1 , B  1;0; 4, C0; 2; 1   Phương

trình nào sau đây là phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với BC

 và điểm M1; 2;m Tìm giá trị tham

số m để điểm M thuộc đường thẳng d

d     và vuông góc với mặt phẳng   :x y 2z 1 0 Hỏi giao tuyến của  

và   đi qua điểm nào ?

A 0;1;3 B 2;3;3 C 5;6;8 D 1; 2;0 

Trang 26

Câu 151: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng

Câu 155: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A1; 2;3 , B2;0; 1  và mặt phẳng

 P :x   y z 1 0 Tọa độ giao điểm C của đường thẳng AB và mặt phẳng  P

Trang 27

Câu 166: Trong không gian Oxyz , cho tam giác ABCA0 ; 0 ;1 ,  B3; 2 ; 0 ,  C2 ; 2 ; 3  Đường cao kẻ

từ B của tam giác ABC đi qua điểm nào trong các điểm sau?

A P  1; 2 ; 2  B M  1; 3; 4 C N0 ; 3; 2  D Q  5 ; 3; 3

Câu 167: Trong không gian Oxyz , cho tam giác ABCA1; 2 ; 3 ,  B3; 1; 2 ,   C2 ; 1;1  Đường phân

giác trong kẻ từ A của tam giác ABC đi qua điểm nào trong các điểm sau?

A P0 ; 4; 4 B M2 ; 0 ;1 C N  1;5 ;5 D Q3; 2 ; 2 

Câu 168: Trong không gian Oxyz , cho A1; 0 ; 0 ,  B0 ; 2 ; 0 ,  C0 ; 0 ; 3 , D  2 ; 3;1  Đường cao của tứ diện

ABCD kẻ từ D đi qua điểm nào trong các điểm sau?

Câu 170: Trong không gian Oxyz , cho tam giác ABC vuông tại A Gọi H5; 5; 2 là hình chiếu của điểm A

lên cạnh BC Mặt phẳng  P xy  z 5 0đi qua đường phân giác trong AJcủa góc A của tam

Trang 28

giác ABC và vuông góc với mặt phẳng chứa tam giác ABC Điểm K  2; 1; 0  thuộc đường trung tuyến AM Tìm tọa độ điểm A

A A   1; 6;1 B A0;3;1 C A1; 6; 1  D A11;0; 5 

Câu 174: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng , : 1 1 1

Trang 29

Câu 180: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1; 2;3, B5; 4; 1   và mặt phẳng  P

qua Ox sao cho d B P ;  2d A P ;  ,  P cắt AB tại I a b c nằm giữa AB Tính a ; ;    b c

Ba điểm A, B, C phân biệt cùng thuộc mặt cầu sao cho MA, MB, MC là tiếp

tuyến của mặt cầu Biết rằng mặt phẳng ABC đi qua D1; 1; 2 Tổng 2 2 2

Trang 30

Câu 194: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng  d là giao tuyến của hai mặt

phẳng( ) : sin cos 0;( ) : cos sin 0; 0;

Câu 195: Trong không gian Oxyz , gọi d là đường thẳng đi qua điểm A1; 1; 2 , song song với mặt phẳng

 P : 2x   y z 3 0, đồng thời tạo với đường thẳng : 1 1

Ngày đăng: 03/07/2020, 14:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w