1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Phương pháp giải bài tập rối loạn giảm phân

18 193 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Theo lí thuyêt, có bao nhiêu phát bi u sau đúng?. Bài toán: Xét phép lai: AaBbDd….

Trang 1

PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP RỐI LOẠN GIẢM PHÂN

TRONG ĐỀ THI THPTQG MÔN SINH HỌC

ĐỒNG HÀNH CÙNG CÁC EM HỌC SINH TRONG MÙA DỊCH CORONA

-Mar-V i mong mu n ng hành và giúp các em h c sinh trên c c có ngu n tài li u h u ích ôn t p, rèn luy n tính t h c trong mùa d y Hu nh Thanh quy nh biên so n tài li P i bài t p r i lo n gi m phân Đ ng bài t p thu Sinh 12 có nhi u kh t hi thi THPTQG B ng s tâm huy y Hu T g ng trình bày m t cách ch nh chu và

c n th n nh t có th , tuy nhiên trong quá trình biên so n không tránh kh i m t s sai sót nh nh Th y

Hu nh Thanh mong nh c s góp ý chân thành t quý Th y Cô và các em HS trên m i mi c M i

tr c ti p qua fb Hu nh Thanh Cu i cùng, th y chúc các em ôn luy n th t t t, luôn c

g ng ph u vì m t ra

Trang 2

M ỤC LỤC

ẦN 1: LÝ THUYẾT CHUNG 2

ẦN 2: HÌNH VẼ MINH HỌA CƠ SỞ TẾ BÀO HỌC 2

ẦN 3: CÁC DẠNG BÀI TẬP 6

D NG 1: TÍNH T L GIAO T TH A HO C THI U 1 NST 6

 M T S VÍ D T LUY N 6

D NG 2: TÍNH T L H P T T BI N L CH B I 8

 M T S VÍ D T LUY N 10

D NG 3: TÍNH S LO I KI U GEN C A TH T BI N L CH B I 12

 M T S VÍ D T LUY N 14

Trang 3

PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP RỐI LOẠN GIẢM PHÂN

TRONG ĐỀ THI THPTQG MÔN SINH HỌC

ẦN 1: LÝ THUYẾT CHUNG

Ki u gen GP bình th ng R i lo n GP I R i lo n GP II

có hoán v gen AB; ab; Ab; aB ; ; ; ; O ; ; ; ; O

Ầ 2 HÌNH VẼ MINH HỌA CƠ SỞ TẾ BÀO HỌC CỦA SỰ KHÔNG PHÂN LY TRONG GIẢM PHÂN 1 VÀ 2

Trang 4

D a vào hình v r i lo n GP I:

 R i lo n gi m phân I, gi m phân II bình th n 1 c p NST mang gen t o ra 1 giao t có

ki u gen hoàn toàn gi ng ki u gen P và 1 giao t không mang gen nào v c p NST đó (O)

 C th có c p NST mang 2 gen A và a r i lo n gi m phân I cho 2 lo i giao t : giao t th a 1 NST Aa (n + 1) và giao t thi u 1 NST O (n – 1)

T l hai giao t này b ng nhau và Aa = O = 1

2

 Trong quá trình gi m phân, có x% s t bào x y ra r i lo n gi m phân I, thì

T l giao t (n + 1) = t l giao t (n – 1) = x% 2

D a vào hình v r i lo n GP II, ta c n phân bi t m t s tr ng h p sau:

 Tr ng h p 1: Ch t bào A r i lo n không phân ly trong GP2 (t o 2 lo i giao t AA, O) và t bào

B phân ly bình th ng trong GP2 (t o 1 lo i giao t a)

Tr ng h p này t o đ c 3 lo i v i t l 1AA:1O:2a

 Tr ng h p 2: Ch t bào B r i lo n không phân ly trong GP2 (t o 2 lo i giao t aa, O) và t bào A

phân ly bình th ng trong GP2 (t o 1 lo i giao t A)

Tr ng h p này t o đ c 3 lo i v i t l 1aa:1O:2A

 Tr ng h p 3: C 2 t bào A và B đ u r i lo n không phân ly trong GP2

Tr ng h p này t o đ c 3 lo i v i t l 1AA:1aa:2O

Trang 5

Hình v d i đây mô t s gi m phân c a 1 t bào có ki u gen AB

ab x y ra hoán v gen và không phân ly trong gi m phân I, có 4 tr ng h p có th x y ra:

Trang 7

Ầ 3 CÁC DẠNG BÀI TẬP

D NG 1: TÍNH T L GIAO T TH A HO C THI U 1 NST

Cõu h i: Xột y t bào sinh tinh gi m phõn t o giao t , t rong đú cú x t bào x y ra s khụng phõn ly 1 c p NST trong

gi m phõn I, gi m phõn II di n ra bỡnh th ng H i t l giao t th a 1 NST (n+1) ho c giao t thi u 1 NST (n – 1) là bao nhiờu?

Ph ng phỏp gi i

(L u ý: đõy là ph ng phỏp gi i, ch khụng ph i h ng d n HS ỏp d ng cụng th c m t cỏch mỏy múc – xem vớ d 1 bờn

d i)

 T l giao t (n + 1) = t l giao t (n – 1) = Số lượng giao tử đột biến 2x

Tổng số giao tử được tao ra 4y (*)

T cụng th c (*)  T l giao t (n + 1) = t l giao t (n – 1) = % Số tế b¯o không phân li

2

 T l giao t bỡn h th ng = 1 – T l giao t đ t bi n = 1 2 2y

4x

 

Vớ d 1: M t cỏ th m t loài đ ng v t cú b nhi m s c th 2n = 12 Khi quan sỏt quỏ trỡnh gi m phõn c a 2000 t bào sinh tinh, ng i ta th y 20 t bào cú c p nhi m s c th s 1 khụng phõn li trong gi m phõn I, cỏc s ki n khỏc trong gi m phõn di n ra bỡnh th ng; cỏc t bào cũn l i gi m phõn bỡnh th ng Theo lớ thuy t, trong t ng s giao t đ c t o thành

t quỏ trỡnh trờn thỡ s giao t cú 5 nhi m s c th chi m t l

A 0,5% B 0,25% C 1% D 2%

H ng d n gi i:

Nh n xột, mụt c th cú 2n = 12 thỡ giao t bỡnh th ng cú ch a n = 6 NST

Giao t cú 5 NST là lo i giao t đ t bi n thi u m t NST

Tớnh t l giao t đ t bi n này theo nguyờn t c: L y s l ng giao t ch a 5 NST chia cho t ng s giao t t o ra Trong đú:

+ S l ng giao t ch a 5 NST = 20 ì 2 = 40

+ T ng s giao t t o ra = 2000 ì 4 = 8000

V y t l giao t ch a 5 NST đ t bi n = 40 : 8000 = 0,005 = 0,5%

Ch n đỏp ỏn A

 M T S VÍ D T LUY N

Cõu 1: M t cỏ th m t loài đ ng v t cú b NST 2n= 20 Khi quan sỏt quỏ trỡnh gi m phõn c a 1000 t bào sinh tinh, ng i ta th y 10 t bào cú c p NST s 3 khụng phõn ly trong gi m phõn 1, cỏc s ki n khỏc trong

gi m phõn di n ra bỡnh th ng; cỏc t bào cũn l i gi m phõn bỡnh th ng L y ng u nhiờn 1 giao t , xỏc su t đ thu đ c 1 giao t cú 11 NST là

Cõu 2: M t cỏ th m t loài đ ng v t cú b NST 2n= 32 Khi quan sỏt quỏ trỡnh gi m phõn c a 2000 t bào sinh tinh, ng i ta th y 120 t bào cú c p NST s 5 khụng phõn ly trong gi m phõn 1, cỏc s ki n khỏc trong

gi m phõn di n ra bỡnh th ng; cỏc t bào cũn l i gi m phõn bỡnh th ng Theo lớ thuy t, trong t ng s giao t

đ c t o thành t quỏ trỡnh trờn thỡ s giao t cú 16 nhi m s c th chi m t l

Trang 8

Câu 3: M t cá th m t loài đ ng v t có b NST 2n= 38 Khi quan sát quá trình gi m phân t o tinh trùng,

ng i ta th y 5% t bào có c p NST s 7 không phân ly trong gi m phân 1, các s ki n khác trong gi m phân

di n ra bình th ng; các t bào còn l i gi m phân bình th ng L y ng u nhiên 1 giao t , xác su t đ thu đ c giao t có 20 NST là

Câu 4: M t cá th m t loài đ ng v t có b NST 2n= 28 Khi quan sát quá trình gi m phân c a 4000 t bào sinh tinh, ng i ta th y 360 t bào có c p NST s 10 không phân ly trong gi m phân 1, các s ki n khác trong

gi m phân di n ra bình th ng; các t bào còn l i gi m phân bình th ng Theo lí thuy t, trong t ng s giao t

đ c t o thành t quá trình trên thì s giao t đ t bi n chi m t l

Câu 5: M t cá th m t loài đ ng v t có b NST 2n= 38 Khi quan sát quá trình gi m phân t o tinh trùng,

ng i ta th y 12% t bào có c p NST s 7 không phân ly trong gi m phân 1, các s ki n khác trong gi m phân

di n ra bình th ng; các t bào còn l i gi m phân bình th ng Theo lí thuy t, trong t ng s giao t đ c t o thành t quá trình trên thì s giao t bình th ng chi m t l

Câu 6: M t cá th m t loài đ ng v t có b NST 2n= 28 Khi quan sát quá trình gi m phân c a 4000 t bào sinh tinh, ng i ta th y có m t s t bào có c p NST s 10 không phân ly trong gi m phân 1, các s ki n khác trong gi m phân di n ra bình th ng; các t bào còn l i gi m phân bình th ng L y ng u nhiên 1 giao t , xác

su t đ thu đ c giao t có 15 NST là 0,25% S t bào đã x y ra đ t bi n là

Câu 7: M t cá th m t loài đ ng v t có b NST 2n= 28 Khi quan sát quá trình gi m phân c a 4000 t bào sinh tinh, ng i ta th y có m t s t bào có c p NST s 10 không phân ly trong gi m phân 1, các s ki n khác trong gi m phân di n ra bình th ng; các t bào còn l i gi m phân bình th ng L y ng u nhiên 1 giao t , xác

su t đ thu đ c giao t có 15 NST là 4,5% S t bào không x y ra ra đ t bi n là

Câu 8: M t cá th m t loài đ ng v t có b nhi m s c th 2n = 8 Khi quan sát quá trình gi m phân c a 1000

t bào sinh tinh, ng i ta th y 10 t bào có c p nhi m s c th s 1 không phân li trong gi m phân I, các s ki n khác trong gi m phân di n ra bình th ng; các t bào còn l i gi m phân bình th ng Theo lí thuy t, trong t ng

s giao t đ c t o thành t quá trình trên thì s giao t có 3 nhi m s c th chi m t l

Câu 9: M t loài có b nhi m s c th 2n = 18 Khi quan sát quá trình gi m phân c a 4000 t bào sinh tinh, ng i

ta th y có 160 t bào có c p nhi m s c th s 1 không phân li trong gi m phân I, các s ki n khác trong gi m phân di n ra bình th ng Theo lí thuyêt, có bao nhiêu phát bi u sau đúng?

I S giao t đ c hình thành là 16000

II T l giao t bình th ng là 4%

III Các lo i giao t t o ra có th ch a 8, 9, 10 nhi m s c th trong t bào

IV Trong t ng s giao t đ c t o thành t quá trình trên thì giao t có 9 nhi m s c th chi m t l 2%

Trang 9

D NG 2: TÍNH T L H P T T BI N L CH B I

L u ý:

H p t bình th ng khi nh n đ c giao t bình th ng t b và giao t bình th ng t m

H p t đ t bi n l ch b i khi ch a ít nh t 1 giao t đ t bi n th a ho c thi u NST

T l h p t đ t bi n l ch b i + T l h p t bình th ng = 1

………

Bài toán: Xét phép lai: AaBbDd…  AabbDD…

Xét s gi m phân t o giao t c a cùng 1 NST t ng đ ng (ví d xét c p Aa) c 2 gi i đ c và cái N u có x%

t bào sinh tinh x y ra s không phân ly trong GP I (c p Aa) và có y% t bào sinh tr ng x y ra s không phân ly trong GP I (c p Aa) ; gi m phân II đ u di n ra bình th ng t ng t s có nh ng c p gen khác có th

có s không phân ly trong GP I Các câu h i đ bài th ng đ t ra là:

- Tính t l h p t bình th ng (xem ví d 1)

- Tính t l h p t đ t bi n (xem ví d 2)

- Tính xác su t 1 lo i ki u gen c th đ i con (xem ví d 3)

Ph ng pháp gi i:

B c 1: Tách riêng t ng c p gen và sau đó tính xác su t đ i con t ng c p gen

B c 2: Áp d ng quy t c nhân xác su t: nhân các k t qu c a t ng c p gen l i v i nhau

H ng d n gi i c th :

Khi tính h p t bình th ng t i c p Aa, ta nh n th y, h p t bình th ng t i c p Aa khi nh n đ c giao t bình

th ng t gi i đ c và giao t bình th ng t gi i cái

Do có x% s t bào sinh tinh không phân li trong GP1 (100% – x) t bào còn l i gi m phân bình th ng, và các t bào này đ u t o giao t đ u bình th ng T l giao t bình th ng t gi i đ c là (100% – x)

Do có y% s t bào sinh tr ng không phân li trong GP1 (100% – y) t bào còn l i gi m phân bình th ng, và các t bào này đ u t o giao t đ u bình th ng T l giao t bình th ng t gi i cái là (100% – y)

 T l h p t bình th ng t i c p gen Aa = (100% – x) × (100% – y)

H p t đ t bi n l ch b i có r t nhi u tr ng h p ki u gen, nên n u tính theo ki u tr c ti p t l c a t ng ki u gen, sau đó c ng k t qu các tr ng h p l i s m t r t nhi u th i gian, ta có th tính theo ki u gián ti p nh sau:

T l h p t đ t bi n l ch b i = 100% – T l h p t bình th ng

 Khi đ bài yêu c u tính t l h p t đ t bi n l ch b i, ta nên tính t l h p t bình th ng tr c, sau đó l y 100% - t l h p t bình th ng

Ví d 1: phép lai Aa  Aa Trong quá trình gi m phân c a c th đ c, c p NST mang c p gen Aa 10%

s t bào không phân li trong gi m phân I, gi m phân II di n ra bình th ng, các c p NST khác phân li bình

th ng Trong quá trình gi m phân c a c th cái di n ra bình th ng đ i con, lo i h p t đ t bi n chi m t

l :

H ng d n gi i:

• Khi tính h p t bình th ng t i c p Aa, ta nh n th y, h p t bình th ng t i c p Aa khi nh n đ c giao t bình th ng t gi i đ c và giao t bình th ng t gi i cái

• gi i đ c: Do có 10% s t bào sinh tinh không phân li trong GP1 90% t bào còn l i gi m phân bình

th ng, và các t bào này đ u t o giao t đ u bình th ng T l giao t bình th ng t gi i đ c là 90%

• gi i cái: 100% các t bào sinh tr ng đ u gi m phân bình th ng T l giao t bình th ng t gi i cái là 100%

 T l h p t bình th ng t i c p gen Aa = 90% × 100% = 90%

Trang 10

• H p t đ t bi n l ch b i có th tính theo ki u gián ti p nh sau:

T l h p t đ t bi n l ch b i = 100% – T l h p t bình th ng = 100% - 90% = 10%

Ch n đáp án B

Ví d 2: phép lai AaBbEe × AabbEe Trong quá trình gi m phân c a c th đ c, c p NST mang c p gen

Aa 10% s t bào không phân li trong gi m phân I, gi m phân II di n ra bình th ng, các c p NST khác phân

li bình th ng Trong quá trình gi m phân c a c th cái, c p NST mang c p gen Ee 2% s t bào không phân

li trong gi m phân I, gi m phân II di n ra bình th ng, các c p NST khác phân li bình th ng đ i con, lo i

h p t đ t bi n chi m t l :

H ng d n gi i:

Ph ng pháp gi i:

B c 1: Tách riêng t ng c p gen và sau đó tính xác su t đ i con t ng c p gen

B c 2: Áp d ng quy t c nhân xác su t: nhân các k t qu c a t ng c p gen l i v i nhau

Nh n xét: bài yêu c u tính t l h p t đ t bi n ta ph i tính t l h p t bình th ng tr c

Làm bài:

• B c 1: Tách riêng c p gen Aa × Aa

+ gi i đ c: 10% t bào không phân li trong GP1 90% t bào còn l i bình th ng T l giao t bình th ng = 90%

+ gi i cái: 100% các t bào sinh tr ng đ u gi m phân bình th ng T l giao t bình th ng t

gi i cái là 100%

 T l h p t bình th ng t i c p gen Aa = 90% × 100% = 90%

• B c 2: Tách riêng c p gen bb × Bb

+ bài không nói r ng gi i đ c và gi i cái b r i lo n c p bb và Bb nên t l giao t bình th ng t o

ra gi i đ c và cái đ u b ng 100%

 T l h p t bình th ng t i c p gen Bb = 100% × 100% = 100%

• B c 3: Tách riêng c p gen Ee × Ee

+ gi i đ c: 100% các t bào sinh tinh đ u gi m phân bình th ng T l giao t bình th ng t gi i

đ c là 100%

+ gi i cái: 2% t bào không phân li trong GP1 98% t bào còn l i bình th ng T l giao t bình

th ng = 98%

 T l h p t bình th ng t i c p gen Ee = 100% × 98% = 98%

• B c 4: Tính t l h p t bình th ng 3 c p A-B-D:

T l h p t bình th ng = 90% × 100% × 98% = 88,2%

• B c 5: Tính t l h p t đ t bi n = 100% - 88,2% = 11,8%

Ch n đáp án C

Ví d 3: phép lai AaBbDd × Aabbdd Trong quá trình gi m phân c a c th đ c, c p NST mang c p gen

Aa 20% s t bào không phân li trong gi m phân I, gi m phân II di n ra bình th ng, các c p NST khác phân

li bình th ng Trong quá trình gi m phân c a c th cái, c p NST mang c p gen bb 10% s t bào không phân li trong gi m phân I, gi m phân II di n ra bình th ng, các c p NST khác phân li bình th ng Lo i ki u gen aabbdd đ i con chi m t l

H ng d n gi i:

Ph ng pháp gi i:

B c 1: Tách riêng t ng c p gen và sau đó tính xác su t đ i con t ng c p gen

Trang 11

B c 2: Áp d ng quy t c nhân xác su t: nhân các k t qu c a t ng c p gen l i

Nh n xét: Ki u gen aabbdd đ i con là lo i ki u gen bình th ng Ki u gen này nh n xác giao t a, b, d t gi i

đ c, và các giao t a, b, d t gi i cái Do đó, ta ph i tích riêng t ng c p gen, r i tính giao t gi i đ c và gi i cái

Làm bài:

• B c 1: Tách riêng c p gen Aa × Aa

+ gi i đ c: 20% t bào không phân li trong GP1 80% t bào còn l i bình th ng T l giao t bình th ng = 80% T l giao t a sinh ra t các t bào Aa = 80% : 2 = 40%

+ gi i cái: 100% các t bào sinh tr ng đ u gi m phân bình th ng T l giao t bình th ng t

gi i cái là 100% T l giao t a sinh ra t các t bào Aa = 100% : 2 = 50%

 T l h p t aa = 40% × 50% = 20%

• B c 2: Tách riêng c p gen Bb × bb

+ gi i đ c: 100% các t bào sinh tinh đ u gi m phân bình th ng T l giao t bình th ng t gi i

đ c là 100% T l giao t b sinh ra t các t bào Bb = 100% : 2 = 50%

+ gi i cái: 10% t bào không phân li trong GP1 90% t bào còn l i bình th ng

T l giao t bình th ng = 90% T l giao t b sinh ra t các t bào bb = 90%

 T l h p t bb = 50% × 90% = 45%

• B c 3: Tách riêng c p gen Dd × dd

+ bài không nói r ng gi i đ c và gi i cái b r i lo n c p bb và Bb nên t l giao t bình th ng t o

ra gi i đ c và cái đ u b ng 100%

 T l h p t dd sinh ra t phép lai trên = 50%

• B c 4: T l ki u gen aabbdd = 20% × 45% × 50% = 4,5%

Ch n đáp án D

TÍNH NHANH: AaBbDd × Aabbdd 80%(Aa × Aa) × 90% (Bb × bb) × 100% (Dd × dd)

 aabbdd 80% 1(aa) 90% 1(bb) 100% 1(dd) 4, 5%

 M T S VÍ D T LUY N

Câu 1: phép lai AabbddEe  AaBbDdEe Trong quá trình gi m phân c a c th đ c, c p NST mang c p gen Aa 10% s t bào không phân li trong gi m phân I, gi m phân II di n ra bình th ng, các c p NST khác phân li bình th ng Trong quá trình gi m phân c a c th cái, c p NST mang c p gen Ee 2% s t bào không phân li trong gi m phân I, gi m phân II di n ra bình th ng, các c p NST khác phân li bình th ng đ i con,

lo i h p t đ t bi n chi m t l :

Câu 2: m t loài đ ng v t giao ph i, xét phép lai P: Aa × Aa Gi s trong quá trình gi m phân c a c th

đ c, có 20% s t bào x y ra hi n t ng c p nhi m s c th mang c p gen Aa không phân li trong gi m phân I, các s ki n khác di n ra bình th ng, c th cái gi m phân bình th ng N u s k t h p gi a các lo i đ c và cái trong th tinh là ng u nhiên, theo lí thuy t trong t ng s các h p t l ch b i đ c t o ra th h Fl, h p t có

ki u gen AAa chi m t l

Câu 3: phép lai AaBbDd × Aabbdd Trong quá trình gi m phân c a c th đ c, c p NST mang c p gen

Aa 20% s t bào không phân li trong gi m phân I, gi m phân II di n ra bình th ng, các c p NST khác phân

Ngày đăng: 03/07/2020, 14:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w