1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề lý thuyết hóa học luyện thi THPT Quốc gia 2020

26 105 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dung dịch X không làm ñổi màu quỳ tím nhưng tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng... Số chất phản ứng với NaOH Câu 26: Cho các phát biểu sau: 1/ glucozo và fructozo ñều tác dụng vớ

Trang 1

*** DongHuuLee ***

tuyển tập 59 đề lí thuyết

hóa học

hóa học (LUYệN THI THPT QuốC GIA 2020)

năm học 2019 -2020

Trang 2

B Kim loại dẫn ñiện tốt nhất là Cu

C Kim loại có nhiệt ñộ nóng chảy cao nhất là W

D Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li

Câu 2: Vinyl axetat có công thức cấu tạo thu gọn là:

Câu 3: Trong ñiều kiện thường, X là chất rắn, dạng sợi màu trắng Phân tử X có cấu trúc mạch không

phân nhánh, không xoắn Thủy phân X trong môi axit, thu ñược glucozơ.Tên gọi của X là:

Câu 4: Trong những năm 30 của thế kỉ XX, các nhà hóa học của hãng Du Pont (Mỹ) ñã thông báo phát

minh ra một loại vật liệu ‘‘mỏng hơn tơ nhện, bền hơn thép và ñẹp hơn lụa’’ Theo thời gian, vật liệu này ñã có mặt trong cuộc sống hàng ngày của con người, phổ biến trong các sản phẩm như lốp xe, dù, quần áo, tất, … Hãng Du Pont ñã thu ñược hàng tỷ ñô la mỗi năm bằng sáng chế về loại vật liệu này Một trong số vật liệu ñó là tơ nilon-6 Công thức một ñoạn mạch của tơ nilon-6 là:

A (-CH2-CH=CH-CH2)n B (-NH-[CH2]6-CO-)n

C (-NH-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO-)n D (-NH-[CH2]5-CO-)n

Câu 5: Hợp chất không làm ñổi màu giấy quỳ tím ẩm là:

Câu 6: Hợp chất nào dưới ñây thuộc loại amino axit ?

Câu 7: Xà phòng hóa tristearin bằng NaOH, thu ñược glixerol và chất X Chất X là:

Câu 9: Polime nào sau ñây là polime thiên nhiên ?

Câu 10: ðường fructozơ có nhiều trong mật ong, ngoài ra còn có trong các loại hoa quả và rau xanh

như ổi, cam, xoài, rau diếp xoắn, cà chua…rất tốt cho sức khỏe Công thức phân tử của fructozơ là:

Câu 11: Polime nào sau ñây có cấu trúc mạch phân nhánh ?

Câu 12: Ở ñiều kiện thường, amin X là chất lỏng, dễ bị oxi hóa khi ñể ngoài không khí Dung dịch X

không làm ñổi màu quỳ tím nhưng tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng Amin X là:

§Ò Sè 3

Trang 3

-DongHuuLee -

Câu 13: Hai chất nào sau ñây ñều tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime ?

A Vinyl clorua và caprolactam B Axit aminoaxetic và protein

Câu 14: Cho C2H4(OH)2 phản ứng với hỗn hợp gồm CH3COOH và HCOOH trong môi trường axit (H2SO4), thu ñược tối ña số este thuần chức là:

Câu 15: Ba dung dịch: glucozơ, saccarozơ và fructozơ có tính chất chung nào sau ñây ?

A ðun nóng với Cu(OH)2 có kết tủa ñỏ gạch

B Hòa tan Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam

C ðều tác dụng với dung AgNO3/NH3 tạo kết tủa Ag

D ðều tham gia phản ứng thủy phân

Câu 16: Chất ở trạng thái lỏng ở ñiều kiện thường là:

Câu 17: Cho các phát biểu sau:

(a) Thủy phân hoàn toàn vinyl axetat bằng NaOH thu ñược natri axetat và andehit fomic

(b) Polietilen ñược ñiều chế bằng phản ứng trùng ngưng

(c) Ở ñiều kiện thường anilin là chất khí

(d) Tinh bột thuộc loại polisaccarit

(e) Ở ñiều kiện thích hợp triolein tham gia phản ứng cộng hợp H2

Số phát biểu ñúng là:

Câu 18: Cho các chất sau: amilozơ, amilopectin, saccarozơ, xenlulozơ, fructozơ, glucozơ Số chất trong

dãy bị thủy phân khi ñun nóng với dung dịch axit vô cơ là:

Câu 20: Xà phòng hóa chất béo X, thu ñược glixerol và hỗn hợp hai muối là natriolat, natri panmitat có

tỉ lệ mol 1:2 Hãy cho biết chất X có bao nhiêu công thức cấu tạo ?

Câu 21: Nhận xét nào sau ñây không ñúng ?

A Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure

B Liên kết peptit là liên kết –CO-NH- giữa hai ñơn vị α -amino axit

C Các dung dịch Glyxin, Alanin, Lysin ñều không làm ñổi màu quỳ tím

D Polipeptit bị thủy phân trong môi trường axit hoặc kiềm

Câu 22: Cho các chất: phenol; axit axetic; etyl axetat; ancol etylic; tripanmitin Số chất phản ứng với NaOH

Câu 26: Cho các phát biểu sau:

1/ glucozo và fructozo ñều tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam

2/ saccarozo và antozo thủy phân ñều cho 2 phân tử mốnaccarit

3/ tinh bột và xenlulozo có CTPT dạng (C6H10O5)n và là ñồng phân của nhau

Trang 4

-DongHuuLee -

4/ chất béo còn ñược gọi là triglixerit

5/ gốc hidrocacbon của axit béo trong triglixerit có nguồn gốc từ thực vật là gốc không no

Số phát biểu ñúng là:

Câu 27: Cho các chất: glucozo; saccarozo; tinh bột; metyl fomat; xenlulozo; fructozo Số chất tham gia

phản ứng thủy phân trong môi trường axit tạo sản phẩm tác dụng với Cu(OH)2 và tráng bạc là:

Câu 28: Glucozo không tham gia và phản ứng:

Câu 29: Ứng với CTPT C3H9N sẽ có số ñồng phân là:

Câu 30: CO2 → X→ Y→ Z → CHEnzim 3COOH X, Y, Z phù hợp:

A tinh bột, fructozơ, etanol B tinh bột, glucozơ, etanal

C xenlulozơ, glucozơ, andehit axetic D tinh bột, glucozơ, etanol

Câu 31: Ngâm một ñinh sắt trong dung dịch HCl, phản ứng xảy ra chậm ðể phản ứng xảy ra nhanh hơn,

người ta thêm tiếp vào dung dịch axit một vài giọt dung dịch nào sau ñây

Câu 32: Ở nhiệt ñộ cao, khí CO khử ñược các oxit nào sau ñây

A Fe2O3 và CuO B Al2O3 và CuO C MgO và Fe2O3 D CaO và MgO

Câu 33: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Mg, Al, Fe và Cu trong dung dịch HNO3 (loãng dư) thu ñược dung

dịch X Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X ñược kết tủa Y Nung kết tủa Y ñến khi phản ứng nhiệt phân kết thúc thu ñược tối ña bao nhiêu oxit

A 3 B 2 C 1 D 4

Câu 34: Cho các phát biểu sau:

(a) Các chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 ñều có khả năng phản ứng với HCOOH

(b) Thành phần chính của tinh bột là amilopectin

(c) Các peptit ñều tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất có màu tím ñặc trưng

(d) Anilin (C6H5NH2) tan ít trong nước

Trong các phát biểu trên, số phát biểu ñúng là

Câu 37: Cho hỗn hợp Cu và Fe hòa tan vào dung dịch H2SO4 ñặc nóng tới khi phản ứng hoàn toàn, thu

ñược dung dịch X và một phần Cu không tan Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch X thu ñược kết tủa Y Thành phần của kết tủa Y gồm

A Fe(OH)2 B Fe(OH)2, Cu(OH)2 C Fe(OH)3, Cu(OH)2 D Fe(OH)3

Câu 38: Este X có CTPT CH3COOC6H5 Phát biểu nào sau ñây về X là ñúng

A Tên gọi của X là benzyl axetat

B X có phản ứng tráng gương

Trang 5

-DongHuuLee -

C Khi cho X tác dụng với NaOH (vừa ñủ) thì thu ñược 2 muối

D X ñược ñiều chế bằng phản ứng của axit axetic với phenol

Câu 39: Cho các sơ ñồ chuyển hóa sau:

T Z

Y

SO H HgSO O H C

4 2 4 2 0

3

o 2

t SO H T KMnO

Pd/PbCO t

Câu 40: Phát biểu nào sau ñây là sai

A Theo chiều tăng dần ñiện tích hạt nhân, các kim loại kiềm có nhiệt ñộ nóng chảy giảm dần

B Ở cùng một chu kỳ, bán kính kim loại kiềm lớn hơn bán kinh kim loại kiềm thổ

C KAl(SO4)2.12H2O, NaAl(SO4)2.12H2O và (NH4)Al(SO4)2.12H2O ñược gọi là phèn nhôm

D Các kim loại kiềm, kiềm thổ ñều tác dụng với nước ngay ở ñiều kiện thường

-HẾT -

Trang 6

-DongHuuLee -

Phẹn tÝch - H−ắng dÉn giời chi tiạt ệÒ lÝ thuyạt sè 3

Câu 1: Chọn B

A đúng, Kim loại cứng nhất là Cr, kim loại mềm nhất là Cs

B Sai, độ dẫn ựiện giảm dần theo dãy: Ag > Cu > Au > Al > Fe

C đúng, Kim loại có nhiệt ựộ nóng chảy cao nhất là W, kim loại có ựộ nóng chảy thấp nhất là Hg

D đúng, Kim loại có khối lượng riêng lớn nhất là Os, kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li Câu 2: Chọn C

Công thức cấu tạo CH3COOC2H5 CH3COOCH3 CH3COOCH=CH2 CH2=CH-COOCH3

Câu 3: Chọn C

- Fructozơ và saccarozơ ở ựiều kiện thường tồn tại ở dạng tinh thể màu trắng

- Amilopectin là một ựoạn mạch của tinh bột có mạch phân nhánh, là chất rắn vô ựịnh hình không tan trong nước nguội, trong nước nóng (khoảng 65oC) tạo thành dung dịch keo (gọi là hồ dán)

- Xenlulozơ ở ựiều kiện thường là chất rắn, dạng sợi màu trắng, phân tử có cấu trúc mạch không phân

nhánh, không xoắn vì ựược cấu tạo từ các mắc xắch β Ờ glucozơ nên khi thủy phân trong môi trường axit thu ựược glucozơ

- Phản ứng: (CH3[CH2]16COO)3C3H5 + 3NaOH → 3CHt0 3[CH2]16COONa + C3H5(OH)3

Tristearin Natri sterat (X) Glixerol

Câu 8: Chọn C

- Cu không tác dụng với H2O trong khi Fe tác dụng với nước ở nhiệt ựộ cao tạo thành các oxit sắt tương ứng

Trang 7

-DongHuuLee -

Vậy có 3 kim loại Na, Ca và K trong dãy tác dụng với nước ở nhiệt ñộ thường tạo dung dịch bazơ lần lượt là NaOH, Ca(OH)2 và KOH

Câu 9: Chọn A

amilozơ Nilon-6,6, cao su isopren, cao su buna

Tinh bột Xenlulozơ

Axit axetic

Câu 11: Chọn A

- Các polime mạch phân nhánh thường gặp là amilopectin và glicozen

- Các polime mạch không gian thường gặp là cao su lưu hóa và nhựa rezit

- Còn lại là các polime mạch phân nhánh

Câu 12: Chọn A

- Chất X là anilin (C6H5NH2) khi ñể ngoài không khí thì bị oxi trong không khí oxi hóa thành màu nâu ñen Dung dịch anilin không làm ñổi màu quỳ tím nhưng tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng theo phương trình sau :

- Trùng hợp vinyl clorua tạo tơ poli(vinyl clorua)

Trang 8

- Có 3 este thuần chứa thu ựược là: C2H4(OOCCH3)2, C2H4(OOCH)2 và HCOOCH2CH2OOCCH3

- Lưu ý: Este thuần chức là este mà trong phân tử chỉ chứa chức este mà không chứa các nhóm chức

khác

Câu 15: Chọn B

A Sai, Chỉ có glucozơ và fructozơ ựun nóng với Cu(OH)2 có kết tủa ựỏ gạch

B đúng, Tất cả các chất trên ựều hòa tan Cu(OH)2 cho dung dịch có màu xanh lam

C Sai, Chỉ có glucozơ và fructozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa Ag

D đúng, Chỉ có saccarozơ tham gia phản ứng thủy phân

Câu 16: Chọn C

- Các chất béo ựược tạo thành từ các gốc axắt béo no thường ở trạng thái rắn còn các chất béo ựược tạo thành từ các gốc axắt béo không no thường ở trạng thái lỏng

Câu 17: Chọn A

(a) Sai, Phản ứng: CH3COOCH=CH2 + NaOH → CHt0 3COONa + CH3CHO (andehit axetic)

(b) Sai, Polietilen ựược ựiều chế bằng phản ứng trùng hợp: CH2=CH2→xt,t ,po (CH2−CH )2

(c) Sai, Ở ựiều kiện thường anilin là chất lỏng

(d) đúng, Tinh bột và xenlulozơ thuộc loại polisaccarit

- đipeptit ựược tạo thành từ 2 ựơn vị α - amino axit có số liên kết peptit là 1

- Lưu ý: Ở câu B, D chất ban ựầu không ựược tạo thành từ các α - amino axit nên không ựược gọi là

peptit

Trang 9

-DongHuuLee -

Câu 20: Chọn D

- Gọi A là gốc C17H33COO- (oleat) và B là gốc C15H31COO- (panmitat)

- X có hai công thức cấu tạo thỏa mãn với các gốc sau: A Ờ B Ờ B và B Ờ A Ờ B

Câu 21: Chọn C

A đúng, Các peptit có 2 liên kết COỜNH trở lên ựều tham gia phản ứng màu biure

B đúng, Liên kết peptit là liên kết ỜCO-NHỜ giữa hai ựơn vị α -amino axit

C Sai, Chỉ có lysin làm quỳ tắm hóa xanh, còn glyxin và alanin không làm ựổi màu quỳ tắm

D đúng, Tất cả các polipeptit bị thủy phân trong môi trường axit hoặc kiềm

+) Axit: CH3CH2CH2COOH; (CH3)2CHCOOH

+) Este: C2H5COOCH3; CH3COOC2H5; HCOOCH2CH2CH3; HCOOCH(CH3)2

Có 6 chất thỏa mãn

Câu 24 Chọn C

Mùi tanh của cá là do các amin tạo nên

→ Dùng các chất có tắnh axit nhẹ ựể trung hòa amin và tạo muối dễ dàng rửa trôi; ựồng thời không gây ảnh hưởng ựến chất lượng thịt cá

Trang 10

- Khi ngâm một ñinh sắt vào dung dịch HCl thì: Fe + 2HCl→ FeCl2 + H2↑

+ Khí H2 sinh ra một phần bám lại trên ñinh sắt làm giảm khả năng tiếp xúc với ion H+ nên phản ứng xảy ra chậm và khí H2 sinh ra sẽ ít

- Khi nhỏ thêm dung dịch Cu(NO3)2 vào thì: Fe + Cu(NO3)2 → Fe(NO3)2 + Cu

+ Trong dung dịch lúc này hình thành một pin ñiện ñiện cực Fe – Cu có sự chuyển dịch các electron và ion

H+ trong dung dịch sẽ nhận electron vì vậy làm cho phản ứng xảy ra nhanh và khí H2 thoát ra nhiều hơn

Trang 11

← HCOOC2H5 + H2O NaHCO3 + HCOOH → HCOONa + CO2 + H2O

(b) đúng, Amilopectin chiếm từ 70 Ờ 80% khối lượng tinh bột trong khi amilozơ chiếm từ 20 Ờ 30% khối

Ba(OH)2 + K2SO4→ BaSO4↓ trắng + 2KOH

Ba(OH)2 + NH4NO3: không xảy ra

Trang 12

-DongHuuLee -

- Fe, Cu ựược ựiều chế bằng cả 3 phương pháp là ựiện phân dung dịch, nhiệt luyện và thủy luyện

- Ag ựược ựiều chế bằng 2 phương pháp là ựiện phân dung dịch và thủy luyện

Vậy chỉ có 2 kim loại Na và Al ựược bằng một phương pháp ựiện phân

Fe +, Cu +,SO −→+ Fe(OH)

- Lưu ý: Các hiựroxit hay muối của các kim loại Cu, Ag, Zn, Ni tạo phức tan trong dung dịch NH3 dư

Câu 38: Chọn C

A Sai, Tên gọi của X là phenyl axetat

B Sai, X không có phản ứng tráng gương

C đúng, Phương trình: CH3COOC6H5 + NaOH → CH3COONa + C6H5ONa + H2O

D Sai, X ựược ựiều chế bằng phản ứng của anhiựrit axetic với phenol :

C6H5OH + (CH3CO)2O → CH3COOC6H5 + CH3COOH

Trang 13

- Be không tác dụng với nước ngay nhiệt ñộ thường trong khi Mg tan chậm trong nước lạnh khi ñun nóng

thì Mg tan nhanh trong nước

THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 30 phút, không kể thời gian phát ñề

https://www.facebook.com/groups/210136082530524/requests/

Số báo danh………

Câu 1: Tiến hành các thí nghiệm sau

(1) Ngâm lá ñồng trong dung dịch AgNO3

(2) Ngâm lá kẽm trong dung dịch HCl loãng

(3) Ngâm lá nhôm trong dung dịch NaOH

§Ò Sè 4

Trang 14

-DongHuuLee -

(4) Ngâm lá sắt ñược cuốn dây ñồng trong ddHCl

(5) ðể một vật bằng gang ngoài không khí ẩm

(6) Ngâm một miếng ñồng vào dung dịch Fe2(SO4)3

Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn ñiện hóa là

Câu 2: Phát biểu nào sau ñây là sai ?

A Thành phần chính của quặng ñolomit là CaCO3.MgCO3

B Các kim loại kiềm ñều có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối

C Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh

D Thạch cao nung(CaSO4.2H2O) ñược dùng ñể bó bột, ñúc tượng

Câu 3: Tơ nào sau ñây thuộc tơ nhân tạo

thường, phân tử có liên kết glicozit, làm mất màu nước brom Chất X là:

A Saccarozơ B Mantozơ C Glucozơ D Tinh bột

Câu 5: Phát biểu sai là:

A Lực bazơ của anilin lớn hơn lực bazơ của amoniac

B Anilin có khả năng làm mất màu nước brom

C Dung dịch anilin trong nước không làm ñổi màu quỳ tím

D Anilin phản ứng với axit nitrơ ở nhiệt ñộ thường cho phenol và giải phóng khí nitơ

Câu 6: Trường hợp nào sau ñây tạo sản phẩm là ancol và muối natri của axit cacboxylic

A HCOOCH=CH-CH3 + NaOH →t0 B HCOOC(CH3)=CH2 + NaOH →t0

C CH2=C(CH3)COOH + NaOH →t0 D HCOOCH2CH=CH2 + NaOH →t0

Câu 7: Số nguyên tử hidro có trong một phân tử Lysin là:

Câu 8: Phát biểu nào sau ñây là sai ?

A Tính khử của các kim loại kiềm thổ tăng dần từ Be ñến Ba

B Các kim loại kali và natri dùng làm chất trao ñổi nhiệt trong một vài loại lò phản ứng hạt nhân

C Theo chiều tăng dần ñiện tích hạt nhân, các kim loại kiềm (từ liti ñến xesi) có bán kính nguyên tử tăng

dần

D Các kim loại kiềm thổ ñều tác dụng với nước ở nhiệt ñộ thường

Câu 10: Cho các phát biểu sau

(1) Tất cả các peptit ñều có phản ứng màu biurư

(2) Cho HNO3 vào dung dịch protein tạo thành dung dịch màu vàng

(3) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước

(4) Ở ñiều kiện thường, metylamin và ñimetylamin là những chất khí có mùi khai

Số phát biểu ñúng là:

Câu 11: Cho các thí nghiệm sau:

(1) Khi cho Cu vào dung dịch FeCl3; (2) H2S vào dung dịch CuSO4;

(3) HI vào dung dịch FeCl3; (4) Dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3;

(5) Dung dịch NaHSO4 vào dung dịch Fe(NO3)2; (6) CuS vào dung dịch HCl

Số cặp chất phản ứng ñược với nhau là:

Câu 12: Một học sinh nghiên cứu một dung dịch X ñựng trong lọ không dán nhãn và thu ñược kết quả sau:

- X ñều có phản ứng với cả 3 dung dịch: NaHSO4, Na2CO3 và AgNO3

- X không phản ứng với cả 3 dung dịch: NaOH, Ba(NO3)2, HNO3

Trang 15

-DongHuuLee -

Vậy dung dịch X là dung dịch nào sau ñây ?

A BaCl2 B CuSO4 C Mg(NO3)2 D FeCl2

H2NCH2COOC2H5 (T) Dãy gồm các chất ñều tác dụng ñược với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là:

Câu 14: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch NaI vào dung dịch AgNO3

(2) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch BaCl2

(3) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3

(4) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2

(5) Cho dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch CrCl3

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, có bao nhiêu thí nghiệm thu ñược kết tủa?

Câu 15: Ở ñiều kiện thường, dãy gồm các kim loại hòa tan ñược trong dung dịch NaOH loãng là

A Cr, Zn B Al, Zn, Cr C Al, Zn D Al, Cr

Câu 16: Kết quả thí nghiệm của các hợp chất hữu cơ A, B, C, D, E như sau:

A Dung dịch AgNO3 trong môi trường NH3 ñun nóng Kết tủa Ag trắng sáng

B Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, ñun nóng Kết tủa Cu2O ñỏ gạch

C Cu(OH)2 ở nhiệt ñộ thường Dung dịch xanh lam

D Nước Br2 Mất màu dung dịch Br2

Các chất A, B, C, D, E lần lượt là:

A Etanal, axit etanoic, metyl axetat, phenol, etyl amin

B Metyl fomat, etanal, axit metanoic, glucozơ, metyl amin

C Metanal, glucozơ, axit metanoic, fructozơ, metyl amin

D Metanal, metyl fomat, axit metanoic, metyl amin, glucozơ

Câu 17: Cho dãy các chất sau: axit axetic, anñehit fomic, ancol benzylic, etyl axetat, axit benzoic, glucozơ,

etylamin; alanin Ở ñiều kiện thường, số chất trong dãy có thể tác dụng với Cu(OH)2 là

phản ứng xảy ra hoàn toàn, ñem toàn bộ lượng kết tủa thu ñược nung trong không khí ñến khối lượng không ñổi, thu ñược hỗn hợp rắn gồm:

A FeO, CuO, ZnO B Fe2O3, ZnO, CuO C FeO, CuO D Fe2O3, CuO

Câu 19: Cho các sơ ñồ phản ứng sau:

C8H14O4 + NaOH  →X1 + X2 + H2O X1 + H2SO4  →X3 + Na2SO4

X3 + X4  →Nilon-6,6 + H2O

Phát biểu nào sau ñây ñúng?

Câu 20: Cho các phát biểu sau:

(a) Thép là hợp kim của sắt chứa từ 2-5% khối lượng cacbon

(b) Bột nhôm trộn với bột sắt(III) oxit dùng ñể hàn ñường ray bằng phản ứng nhiệt nhôm

(c) Dùng Na2CO3 ñể làm mất tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu của nước

(d) Dùng bột lưu huỳnh ñể xử lí thủy ngân rơi vãi khi nhiệt kế bị vỡ

(e) Khi làm thí nghiệm kim loại ñồng tác dụng với dung dịch HNO3, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch kiềm

Ngày đăng: 03/07/2020, 12:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w