Bậc ancol của 2-metylbutan-2-ol là Hướng dẫn 3 C OH CH là ancol bậc III do nguyên tử C đính với nhóm OH liên kết trực tiếp với 3C khác XÁC ĐỊNH LOẠI CHẤT: ANCOL, PHENOL, BẬC ANCOL, PHÂN
Trang 1[HÓA HỌC 11] HỆ THỐNG BÀI TẬP CHỦ ĐỀ ANCOL – PHENOL Trần Phương Duy
XÁC ĐỊNH LOẠI CHẤT: ANCOL, PHENOL, BẬC ANCOL, PHÂN LOẠI ANCOL
Câu 1 Một loại rượu etylic có ghi 25o có nghĩa là?
Ⓐ Cứ 100 mL dung dịch rượu có 25 mL rượu nguyên chất
Ⓑ cứ 100(g) dung dịch rượu có 25(g) rượu nguyên chất
Ⓒ Cứ 100(g) rượu có 25 mL rượu nguyên chất
Ⓓ cứ 100mL rượu có 25(g) rượu nguyên chất
Hướng dẫn
Độ rượu là số mL rượu (C2H5OH) có trong
100mL hỗn hợp rượu và nước Công thức tính độ rượu 2
o ruou
r
ruou H O
V
V
Trong đó: Vruou là thể tích rượu etylic (mL);
2
ruou H O
V là thể tích hỗn hợp rượu và nước (mL)
Ví dụ 1: Trong 100 mL rượu 30o thì chứa 30 mL C2H5OH còn lại 70mL là nước (tương đối)
Ví dụ 2: Rượu 45o nghĩa là trong 100mL có 45mL rượu, 55 mL nước
Câu 2 Công thức nào đúng với tên gọi tương ứng?
Ⓐ ancol isoamylic: (CH3)2CHCH2CH2CH2OH Ⓑ ancol secbutylic: (CH3)2CH – CH2OH Ⓒ Axit picric: o,m,p – Br3 – C6H2OH Ⓓ p–crezol : CH3- C6H5OH
Hướng dẫn
Ⓐ ancol isoamylic: Ⓑ ancol secbutylic Ⓒ Axit picric Ⓓ p–crezol
3 2 2
3
CH CHCH CH OH
CH 3 2 3
CH CHCH CH
Câu 3 Công thức nào dưới đây là công thức của rượu no, mạch hở chính xác nhất? ( x n) Ⓐ R(OH)n Ⓑ CnH2n+2O Ⓒ CnH2n+2-x (OH)x Ⓓ CnH2n+2Ox
Hướng dẫn
R(OH)n là công thức phân tử tổng quát của ancol (ancol no, không no, đơn chức hay đa chức)
n 2n 2
C H O hay C Hn 2n 2O ngoài ancol no, đây còn là công thức tổng quát của ete x
Câu 4 Công thức dãy đồng đẳng của ancol etylic là
Ⓐ CnH2n+2O Ⓑ ROH Ⓒ CnH2n+1OH Ⓓ CnH2n+2OH
Hướng dẫn
Ancol etylic (C2H5OH) là ancol no, đơn chức mạch hở- công thức chung dạng C Hn 2n 1OH
Câu 5 Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm –OH?
Ⓐ Propan–1,2–điol Ⓑ Glixerol Ⓒ Ancol benzylic Ⓓ Ancol etylic
Hướng dẫn
Công thức cấu tạo của các ancol lần lượt là
2 2 2
CH OHCH CH OH CH2OHCH(OH)CH2OH C H6 5OH C H2 5OH
NO2
O2N
OH
NO2
OH
CH3
Trang 2[HÓA HỌC 11] HỆ THỐNG BÀI TẬP CHỦ ĐỀ ANCOL – PHENOL Trần Phương Duy
Câu 6 Ancol bị oxi hóa bởi CuO cho sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là Ⓐ propan–2–ol Ⓑ2–metylpropan–2–ol. Ⓒ pentan–3–ol Ⓓ etanol
Hướng dẫn
o 2 o 2
o 2 o
2
CuO, t C
3 3 Cu; H O 3 2
CuO, t C
3 3 Cu; H O
CuO, t C
3 2 2 3 Cu; H O 3 2 2
CuO, t C
3 2 Cu; H O 3
xeton
xe
ande
n
i
t
h t
o
a) CH CH OH CH CH CO
b) CH C OH
c) CH CH CH OH CH CH CH CH CO
d) CH CH OH CH CHO 3
3
AgNO
NH ,t CH COONH 2Ag
Câu 7 Bậc của ancol là
Ⓐ bậc cacbon lớn nhất trong phân tử Ⓑ bậc của cacbon liên kết với nhóm -OH
Ⓒ số nhóm chức có trong phân tử Ⓓ số cacbon có trong phân tử ancol
Câu 8 Bậc ancol của 2-metylbutan-2-ol là
Hướng dẫn
3
C
OH
CH
là ancol bậc III do nguyên tử C đính với nhóm OH liên kết trực tiếp với 3C khác
XÁC ĐỊNH LOẠI CHẤT: ANCOL, PHENOL, BẬC ANCOL, PHÂN LOẠI ANCOL
Câu 9 Các ancol được phân loại trên cơ sở
Ⓐ số lượng nhóm OH Ⓑ đặc điểm cấu tạo của gốc hiđrocacbon Ⓒ bậc của ancol Ⓓ Tất cả các cơ sở trên
Hướng dẫn
Số lượng nhóm OH Cấu tạo gốc hiđrocacbon Bậc của ancol
Ancol đơn chức
ROH
Ancol đa chức
* n
R OH 2 n
(số nhóm OH số C)
Ancol no
n 2n 2 x
C H O x n
Ancol không no
n 2n 2 2k x
k π vo ng `
C H O x n
Ancol thơm Ancol phân tử có nhân benzen
Ancol bậc I RCH OH2
OH
Ancol bậc III
3
R
R C R OH
Câu 10 Các ancol (CH3)2CHOH ; CH3CH2OH ; (CH3)3COH có bậc ancol lần lượt là
Ⓐ 1, 2, 3 Ⓑ 1, 3, 2 Ⓒ 2, 1, 3 Ⓓ 2, 3, 1
Hướng dẫn Ancol bậc I CH CH OH3 2 Ancol bậc II CH CHCH3 3
3
CH
CH C CH
OH
Trang 3[HÓA HỌC 11] HỆ THỐNG BÀI TẬP CHỦ ĐỀ ANCOL – PHENOL Trần Phương Duy
Câu 11 Mệnh đề nào sau đây là đúng ?
Ⓐ Hợp chất CH3CH2OH là ancol etylic ⒷHợp chất C6H5CH2OH là phenol
Ⓒ Ancol là hợp chất hữu cơ phân tử nhóm -OH Ⓓ Tất cả đều đúng
Hướng dẫn
Phenol cũng là hợp chất hữu cơ chứa nhóm OH nhưng không thuộc loại ancol
Khi OH đính trực tiếp vào nhân benzen thì hợp chất tạo thành thuộc loại ancol
Câu 12 Đốt cháy một ancol X được
2 2
n n Kết luận nào sau đây là đúng nhất?
Ⓐ X là ancol no, mạch hở Ⓑ X là ankanđiol
Ⓒ X là ankanol đơn chức Ⓓ X là ancol đơn chức mạch hở
Hướng dẫn
Khi đốt cháy ancol thu được
H O CO
n n ancol no, mạch hở, CTPT dạng C Hn 2n 2Ox
ancol H O CO
XÁC ĐỊNH LOẠI CHẤT: ANCOL, PHENOL, BẬC ANCOL, PHÂN LOẠI ANCOL
Câu 13 Ancol no Y có công thức đơn giản nhất là C2H5O Công thức phân tử của Y là
Ⓐ C6H14O5 Ⓑ C6H15O3 Ⓒ C2H5O Ⓓ C4H10O2
Hướng dẫn
Công thức phân tử của Y có dạng C H O2 5 x C H O2x 5x x
Điều kiện bền của hợp chất H 2C 2 5x 2.2x 2 x 2 4 10 2
x 2 C H O
Câu 14 Gần đây, rất nhiều trường hợp tử vong do uống phải rượu giả được pha chế từ cồn công nghiệp Một trong những hợp chất độc hại trong cồn công nghiệp chính là metanol (CH3OH) Tên gọi khác của metanol là
Ⓐ ancol metylic Ⓑ etanol Ⓒ phenol Ⓓ ancol etylic
Câu 15 Số đồng phân ancol X có công thức phân tử C4H10O là:
Hướng dẫn
4 đồng phân của ancol X
CH CH CH CH ; CH CH CH CH ; CH CH CH ; CH C CH
Trang 4
[HÓA HỌC 11] HỆ THỐNG BÀI TẬP CHỦ ĐỀ ANCOL – PHENOL Trần Phương Duy
Câu 16 Số đồng phân phenol ứng với công thức phân tử C7H8O là :
Hướng dẫn
3 đồng phân của phenol ứng với C7H8O
Câu 17 Trong các ancol đồng phân của nhau có công thức phân tử C5H12O, số ancol bậc một là?
Hướng dẫn
Ứng với công thức phân tử C5H12O có dạng CnH2n+2O → ancol no, đơn chức, mạch hở
Viết các dạng mạch chính của hợp chất có 5C
C
Câu 18 Số đồng phân rượu bậc II ứng với công thức C5H12O là ?
Hướng dẫn
Viết các dạng mạch chính của hợp chất có 5C
C
Câu 19 Tên gọi của ancol: (CH3)2CHCH2CH2OH là:
Ⓐ 2-metyl butan-1-ol Ⓑ 3-metyl butan-1-ol.
Ⓒ 3-metyl butan-2-ol Ⓓ 1,1-đimetyl propan-2-ol
Hướng dẫn
mạch cacbon chính
3
C
H
H
O 3 – metylbutan – 1 – ol
CH3
OH
CH3
OH
CH3
OH
CH2 OH
Phenol: nhóm OH đính trực tiếp vào nhân benzen Nhóm OH benzen qua nguyên tử Cđính gián tiếp vào nhân
no → Ancol
Số chỉ vị
Tên mạch
C chính nhóm OH Vị trí
Nhóm định chức
Trang 5[HÓA HỌC 11] HỆ THỐNG BÀI TẬP CHỦ ĐỀ ANCOL – PHENOL Trần Phương Duy
Câu 20 Công thức phân tử của 2-metylpentan-1-ol là
Ⓐ C6H16O Ⓑ C5H12O Ⓒ C6H12O Ⓓ C6H14O
Hướng dẫn
2 – metylpentan – 1 – ol
1 2 3 4 5 1 2 3 4 5
3 3
CH CH
C C
O
C
OH H
Câu 21 Ancol X có công thức cấu tạo: CH3CH2CH2CH(CH3)OH Tên của X là
Ⓐ 3-metylbutan-2-ol Ⓑ 2-metylbutan-2-ol Ⓒ1-metylbutan-1-ol Ⓓ pentan-2-ol
Hướng dẫn
3
CH CH CH CH
CH
OH
1 3
C
Câu 22 Glixerol là tên gọi khác của chất nào?
Ⓐ Alanin Ⓑ Glixin Ⓒ etilenglicol Ⓓ Glixerin
Hướng dẫn
alanin : H N CH COOH glyxin : H N CH CH COOH
CH OH CH OH CH OH
CH OH CH OH etilenglicol : glixerol :
Câu 23 Cho biết sản phẩm chính của phản ứng tách nước của (CH3)2CHCH(OH)CH3 là:
Ⓐ 2-metylbut-1-en Ⓑ 3-metylbut-1-en Ⓒ 2-metylbut-2-en Ⓓ pent-2-en
3 2 1
hay
CH
C
CH
H
C
3 2 1
hay
C
C
H
3
3 2 1
CH
H H
H 2 SO 4 (đặc)
170 o C
Nhóm OH tách cùng H của C(3) bên cạnh
Nhóm OH tách cùng H của C(1) bên cạnh
(sản phẩm phụ) (sản phẩm chính)
ở vị trí C số 2
Mạch chính có
5C Nhóm OH đính vào C số 1
Nếu gọi theo quy tắc thì ancol này có
tên thay thế là: 1-metylbutan-1-ol
Đây là phương án sai (nhiễu) do xác
định sai mạch C chính
pentan-2-ol Đầu mạch gần nhómOH nhất
xác định mạch C chính
Trang 6[HÓA HỌC 11] HỆ THỐNG BÀI TẬP CHỦ ĐỀ ANCOL – PHENOL Trần Phương Duy
Câu 24 Ancol X no, mạch hở, có không quá 3 nguyên tử cacbon trong phân tử Biết X không tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường Số công thức cấu tạo bền phù hợp với X là
Hướng dẫn
Công thức cấu tạo ancol có dạng n 2n 2 a
a
C H OH a n 3
X không tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường nên X có 2 trường hợp
X là ancol đơn chức: 3 2 5 3 2 2
3 2
CH CH CH OH 3
CH OH 1 ; C H OH 2 ;
CH CHOH 4
X là ancol đa chức, nhóm OH không liền kề: CH2 CH2 CH2
OH OH (propan-1,3-điol)
TÍNH CHẤT VẬT LÍ Câu 25 Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất
Ⓐ CH3OC2H5 Ⓑ C2H5OH Ⓒ C3H8 Ⓓ CH3OH
Câu 26 Theo chiều tăng khối lượng mol trong phân tử nhiệt độ sôi của các ancol
Ⓒ không đổi Ⓓ biến đổi không theo quy luật
Câu 27 Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của ancol đều cao hơn so với hiđrocacbon, dẫn xuất halogen, ete có phân tử lượng tương đương là do?
Ⓐ trong phân tử ancol có liên kết cộng hoá trị Ⓑ giữa các phân tử ancol có liên kết hiđro Ⓒ ancol có nguyên tử oxi trong phân tử Ⓓ ancol có phản ứng với Na
Câu 28 Cho 3 rượu: Rượu metylic, rượu etylic và rượu propylic Điều nào sau đây là sai:
Ⓐ Tất cả đều nhẹ hơn nước Ⓑ Đều có tính axit
Ⓒ Nhiệt độ sôi tăng dần Ⓓ Tan vô hạn trong nước
Câu 29 Theo chiều tăng khối lượng mol trong phân tử, độ tan trong nước của các ancol
Ⓐ tăng dần Ⓑ không đổi
Ⓒ giảm dần Ⓓ biến đổi không theo quy luật
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA ANCOL-PHENOL Câu 30 Phenol (C6H5OH) không phản ứng với chất nào sau đây?
Ⓐ NaOH Ⓑ Br2 Ⓒ NaHCO3 Ⓓ Na
Hướng dẫn
C H OH NaOH C H ONa H O
1
C H OH Na C H ONa H
2
1
X
C H OH 3Br Br C H OH 3HBr
OH
Br Br Br
Trang 7[HÓA HỌC 11] HỆ THỐNG BÀI TẬP CHỦ ĐỀ ANCOL – PHENOL Trần Phương Duy
Câu 31 Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là
Ⓐ HBr (t°), Na, CuO (t°), CH3COOH Ⓑ Ca, CuO (t°), C6H5OH, HCHO
Ⓒ NaOH, K, MgO, CH3COOH Ⓓ Na2CO3, CuO (t°), CH3COOH, (CH3CO)2O
Hướng dẫn
Ⓐ HBr (t°), Na, CuO (t°), CH3COOH Ⓑ Ca, CuO (t°), C6H5OH, HCHO
Ⓒ NaOH, K, MgO, CH3COOH Ⓓ Na2CO3, CuO (t°), CH3COOH, (CH3CO)2O
Câu 32 Ảnh hưởng của nhóm –OH đến gốc C6H5– trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với
Ⓐ Na kim loại Ⓑ H2 (xt Ni/t°) Ⓒ dung dịch NaOH Ⓓ nước Br2
Hướng dẫn
Ảnh hưởng nhóm OH lên C6H5 làm phenol dễ thế hơn benzen
Ảnh hưởng nhóm C6H5 lên nhóm OH làm H linh động hơn trong ancol nên thể hiện được tính axit yếu (phản ứng được với NaOH)
Câu 33 Tách nước từ 3–metylbutan–2–ol, sản phẩm chính thu được là
Ⓐ 3–metylbut–1–en Ⓑ 2–metylbut–2–en
Ⓒ 3–metylbut–2–en Ⓓ 2–metylbut–3–en
Hướng dẫn
2 4 đăc o
H SO
2 metylbut 2 en
CH CH OH CH CH CH CH C CH H O
Câu 34 Chất nào sau đây hòa tan được Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh thẫm?
Ⓐ Etanol Ⓑ HCl Ⓒ Etilenglicol Ⓓ Phenol
Hướng dẫn
HCl hòa tan được Cu(OH)2 thu được dung dịch xanh lam
Ancol có từ 2 nhóm OH liền kề trở lên có khả năng hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh thẫm
Câu 35 Chất nào sau đây bị oxi hóa tạo sản phẩm là anđehit?
Ⓐ CH3-CH2-OH Ⓑ (CH3)3COH Ⓒ CH3-CHOH- CH3 Ⓓ C6H4(OH)CH3
Hướng dẫn
Ancol bậc 1 RCH OH bị oxi hóa bởi CuO, t2 o (hoặc O2/Cu,to) tạo anđehit
o
o
t
2 Cu
2
2
1 R
Câu 36 Cho các hợp chất sau:
(1) HOCH2-CH2OH (2) HOCH2-CH2-CH2OH (3) HOCH2-CH(OH)-CH2OH (4) CH3-CH(OH)-CH2OH (5) CH3-CH2OH (6) CH3-O-CH2CH3
Các chất đều tác dụng được cá với Na và Cu(OH)2 là
Ⓐ (3), (4), (5) Ⓑ (1), (2), (3) Ⓒ (3), (4), (6) Ⓓ (1), (3), (4)
Trang 8[HÓA HỌC 11] HỆ THỐNG BÀI TẬP CHỦ ĐỀ ANCOL – PHENOL Trần Phương Duy
Câu 37 Hiện tượng xảy ra khi cho quỳ tím vào dung dịch C6H5OK là
Ⓐ quỳ chuyển màu đỏ Ⓑ quỳ chuyển màu xanh
Ⓒ quỳ chuyển màu hồng Ⓓ quỳ không đổi màu
Hướng dẫn
C H OK C H O K C H O H O C H OH OH
Câu 38 Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là
Ⓐ nước brom, anđehit axetic, dung dịch NaOH
Ⓑ dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na
Ⓒ nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH
Ⓓ nước brom, anhiđrit axetic, dung dịch NaOH
Hướng dẫn
Ⓐ nước brom, anđehit axetic, dung dịch NaOH
Ⓑ dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na
Ⓒ nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH
Ⓓ nước brom, anhiđrit axetic, dung dịch NaOH
Câu 39 Cho các chất có công thức: HOCH2CH2OH (X); HOCH2CH2CH2OH (Y); HOCH2–CHOH–
CH2OH (Z); CH3CH2–O–CH2CH3 (R); CH3–CHOH–CH2OH (T) Những chất tác dụng được với
Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam là
Ⓐ X, Y, R, T Ⓑ X, Z, T Ⓒ Z, R, T Ⓓ X, Y, Z, T
Câu 40 Cho các phát biểu sau về phenol C6H5OH:
(1) Phenol tan nhiều trong nước lạnh
(2) Phenol có tính axit nhưng dung dịch phenol trong nước không làm đổi màu quỳ tím
(3) Nguyên tử H ở nhóm OH ở phenol linh động hơn trong ancol
(4) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen (5) Cho nước brom vào dung dịch phenol thấy xuất hiện kết tủa
Số phát biểu đúng là
Câu 41 Hãy chọn câu phát biểu sai:
Ⓐ Phenol có tính axit yếu nên làm quỳ tím hóa hồng
Ⓑ Phenol có tính axit mạnh hơn ancol nhưng yếu hơn axit cacbonic
Ⓒ Khác với benzen, phenol phản ứng với dung dịch Br2 ở nhiệt độ thường tạo kết tủa trắng
Ⓓ Phenol là chất rắn kết tinh dễ bị oxi hoá trong không khí thành màu hồng nhạt
Câu 42 Kết luận nào sau đây là đúng?
Ⓐ Ancol và phenol đều tác dụng được với natri và với dung dịch NaOH
Ⓑ Phenol tác dụng được với dung dịch NaOH và với dung dịch natri cacbonat
Ⓒ Chỉ có ancol tác dụng được với natri
Ⓓ Chỉ có phenol tác dụng được với dung dịch NaOH
Trang 9[HÓA HỌC 11] HỆ THỐNG BÀI TẬP CHỦ ĐỀ ANCOL – PHENOL Trần Phương Duy
Câu 43 Cho các chất sau: ancol etylic, phenol, stiren, toluen, benzen Số chất làm mất màu dung dịch nước brom là:
Câu 44 Cho 4 chất: phenol (a), ancol etylic (b), benzen (c), axit axetic (d) Độ linh động của nguyên tử hiđro trong phân tử các chất trên tăng dần theo thứ tự là
Ⓐ a < b < c < d Ⓑ c < d < b < a Ⓒ c < b < a < d Ⓓb < c < d < a
Câu 45 Lấy 15,4 gam hỗn hợp metanol và glixerol phản ứng hoàn toàn với natri thu được 5,6 lít (đktc) khí hiđro Khối lượng glixerol trong hỗn hợp ban đầu là (cho H = 1, C = 12, O = 16)
Ⓐ 1,6 gam Ⓑ 13,8 gam Ⓒ 9,2 gam Ⓓ 4,6 gam
Hướng dẫn
3 5 3
C H OH
32a 92b 15,6 a 0,05
a 3b 0,25 b 0,15
2 2
m 0,15.92 13,8
Câu 46 Số mol Br2 cần dùng để kết tủa hết 2,82 gam phenol là :
Hướng dẫn
2
mol
2,82
C H OH 3Br Br C H OH 3HBr; n 3n 3 0,09
Câu 47 Sục khí CO2 vào dung dịch natri phenolat thấy dung dịch bị vẩn đục Điều đó chứng tỏ:
Ⓐ phenol là axit yếu hơn axit cacbonic Ⓑ phenol là chất có tính bazơ mạnh
Ⓒ phenol là một chất lưỡng tính Ⓓ phenol là axit mạnh
Hướng dẫn
C H ONa CO H O C H OH NaHCO
Câu 48 Chất nào sau đây hòa tan được Cu(OH)2 ?
Ⓐ Phenol Ⓑ Toluen Ⓒ Etanol Ⓓ Etilenglicol
Hướng dẫn
etilenglicol : CH OH CH OH
ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG ANCOL-PHENOL Câu 49 Rượu etylic có thể tạo thành trực tiếp từ?
Ⓐ Cả 3 đều đúng Ⓑ Axetandehit Ⓒ Etilen Ⓓ Etylclorua
Hướng dẫn
o
o
CH CHO H CH CH OH CH CH H O CH CH OH
C H Cl NaOH C H OH NaCl C H Cl NaOH C H NaCl H O
Trang 10[HÓA HỌC 11] HỆ THỐNG BÀI TẬP CHỦ ĐỀ ANCOL – PHENOL Trần Phương Duy
Câu 50 Phương pháp điều chế rượu etylic từ chất nào dưới đây là phương pháp sinh hoá?
Ⓐ Tinh bột Ⓑ CH3CHO Ⓒ C2H4 Ⓓ C2H5Cl
Hướng dẫn
o
t
6 10 5 n 2 6 12 6
men
6 12 6 enzi m 2 5 2
C H O nH O nC H O
C H O 2C H HO 2CO
Câu 51 Trong công nghiệp, phenol được điều chế từ
Ⓐ benzen Ⓑ stiren Ⓒ isopropyl benzen Ⓓ toluen
Hướng dẫn
2
1) O ; 2)H
phenol axeton Isopropyl benzen
Cumen
Câu 52 Phương pháp điều chế ancol etylic nào sau đây chỉ dùng trong phòng thí nghiệm?
Ⓐ Lên men tinh bột
Ⓑ Thủy phân etyl bromua trong dung dịch kiềm khi đun nóng
Ⓒ Hiđrat hóa etilen xúc tác axit
Ⓓ Phản ứng khử anđehit axetic bằng H2 xúc tác Ni đun nóng
Hướng dẫn
o o
o o
t t
6 10 5 n 2 6 12 6
H men
Ni
b) C H Br NaOH C H OH NaBr
C H O nH O nC H O
a)
c) CH CH H O CH CH OH
C H O 2C H OH 2CO
d) CH CHO H CH CH OH
Câu 53 Hiđro hóa chất A mạch hở có công thức C4H6O được ancol butylic Số công thức cấu tạo
có thể có của A là
Hướng dẫn
Để hidro hóa ra ancol butylic thì mạch C của A và của ancol phải giống nhau
2 o
H
* Ni,t
C C C C O
C C C C O
C C C C O
C C C C O H
OH
*
Hợp chất có 2 nối đôi trong đó có 1 nối đôi C=O