Đề thi thử THPT quốc gia lần 1 môn Toán năm 2019-2020 được biên soạn bởi trường THPT Chuyên Thái Bình giúp các em học sinh có thêm tư liệu tham khảo để củng cố kiến thức, chuẩn bị chu đáo cho kì thi THPT quốc gia sắp đến.
Trang 1a a A
Câu 2. Cho hàm s ố y=2sinx−cosx. Đ o hàm c a hàm s làạ ủ ố
Câu 3. Hàm s nào trong b n hàm s li t kê dố ố ố ệ ở ưới ngh ch bi n trên t ng kho ng xác đ nh c a nó?ị ế ừ ả ị ủ
A. Hàm s đ t c c ti u t i đi m ố ạ ự ể ạ ể x=3 B. Hàm s có giá tr nh nh t trên ố ị ỏ ấ ᄀ b ng ằ −1
C. Hàm s có giá tr c c đ i b ng ố ị ự ạ ằ 1 D. Hàm s ch có m t đi m c c tr ố ỉ ộ ể ự ị
Câu 5. Hình bát di n đ u có bao nhiêu c nh?ệ ề ạ
Trang 2C. f ( )0 =2020 D. f ( )2 + f ( )3 =4040.
Trang 3Còn r t nhi u đ mi n phí và các tài li u s p t i chia s các th y cô và các em có th vào linkấ ề ề ễ ệ ắ ớ ẽ ầ ể bên dướ ểi đ download thêm ạ
Link download: 15 Đ Thi Th THPT Qu c Gia 2020 file Word l n 1ề ử ố ầ
https://youtu.be/8ooz2N_kJQ
Link download: 15 Đ Thi Th THPT Qu c Gia 2020 file Word l n 2ề ử ố ầ
https://youtu.be/OYzr7Y1_0eY
Trang 4Câu 10. Cho hình chóp S ABC có SA SB SC; ; đôi m t vuông góc. Bi t ộ ế SA SB SC a= = = Tính th tíchể
c a kh i chóp ủ ố S ABC
Câu 12. Cho 10 đi m phân bi t. H i có th l p để ệ ỏ ể ậ ược bao nhiêu vect khác ơ 0r mà đi m đ u và đi mể ầ ể
cu i thu c ố ộ 10 đi m đã cho.ể
Câu 13. Cho hàm s ố y= f x( ) có b ng bi n thiên nh hình bên dả ế ư ưới. H i đ th hàm s đã cho có t tỏ ồ ị ố ấ
c bao nhiêu đả ường ti m c n đ ng và ngang?ệ ậ ứ
Câu 17. Cho hình l p phậ ương ABCD A B C D có di n tích m t chéo ệ ặ ACC A b ng ằ 2 2a Th tích2 ể
kh i l p phố ậ ương ABCD A B C D là:
Câu 18. Tìm s giao đi m c a đ th hàm s ố ể ủ ồ ị ố y x= − +3 3x 3 và đường th ng ẳ y x= .
Trang 5Câu 19. Cho hàm s ố 2 1
1
x y x
−
=+ có đ th ồ ị ( )C và đ ng th ng ườ ẳ d y: =2x−3. Đường th ng ẳ d c t ắ ( )C
t i hai đi m phân bi t ạ ể ệ A và B. T a đ trung đi m c a đo n ọ ộ ể ủ ạ AB là:
Câu 27. Hai anh em A sau T t có ế 20000000 đ ng ti n m ng tu i. M g i ngân hàng cho hai anh emồ ề ừ ổ ẹ ử
v i lãi su t ớ ấ 0,5%/ tháng (sau m i tháng ti n lãi đỗ ề ược nh p vào ti n g c đ tính lãi tháng sau). H i sauậ ề ố ể ỏ
m t năm hai anh em độ ược nh n bao nhiêu ti n bi t trong m t năm đó hai anh em không rút ti n l nậ ề ế ộ ề ầ nào (s ti n đố ề ược làm tròn đ n hàng nghìn)?ế
A. 21233000 đ ngồ B. 21234000 đ ngồ C. 21235000 đ ngồ D. 21200000 đ ngồ
Câu 28. Cho kh i chóp ố S ABCD có th tích b ng ể ằ 4a3, đáy ABCD là hình bình hành. G i ọ M là trung
đi m c a c nh ể ủ ạ SD Bi t di n tích tam giác ế ệ SAB b ng ằ a2. Tính kho ng cách t ả ừ M t i m t ph ngớ ặ ẳ (SAB )
Câu 29. Cho a và b là các s th c dố ự ương khác 1. Bi t r ng b t kì đế ằ ấ ường th ng nào song song vóiẳ
tr c tung mà c t các đ th ụ ắ ồ ị y=loga x, y=logb x và tr c hoành l n lụ ầ ượ ạt t i A, B và H phân bi t taệ
đ u có ề 3HA=4HB (hình v bên dẽ ưới). Kh ng đ nh nào sau đây là đúng?ẳ ị
Trang 6Câu 31. Cho hàm s ố y= x2−4x−5. M nh đ nào sau đây ệ ề đúng?
A. Hàm s ngh ch bi n trên kho ng ố ị ế ả (5;+ ) B. Hàm s đ ng bi n trên kho ng ố ồ ế ả (2;+ )
C. Hàm s ngh ch bi n trên kho ng ố ị ế ả (− −; 1) D. Hàm s ngh ch bi n trên kho ng ố ị ế ả (− ;2)
Câu 32. Cho kh i lăng tr tam giác đ u ố ụ ề ABC A B C có AB a ' ' ' = , AA '=a 2. Tính góc gi a đữ ườ ng
th ngẳ A B' và m t ph ng ặ ẳ (BCC B ' ')
Câu 33. M t nút chai th y tinh là kh i tròn xoay ộ ủ ố ( )H , m t m t ph ng ch a tr c c a ộ ặ ẳ ứ ụ ủ ( )H c t ắ ( )H theo
m t thi t di n nh trong hình v bên dộ ế ệ ư ẽ ưới. Tính th tích ể V c a ủ ( )H
Câu 35. Cho hình chóp S ABC , có SA vuông góc v i đáy, ớ AB=3,AC =2,BACᄀ =60 G i ọ M N, l nầ
lượt là hình chi u c a ế ủ A lên SB SC, Tính bán kính R c a m t c u ngo i ti p hình chópủ ặ ầ ạ ế A BCNM
Trang 7Câu 36. Tìm t t c các giá tr th c c a tham s ấ ả ị ự ủ ố m đ hàm s ể ố
1
15
mx
x m y
+ +
Câu 43. Cho hình lăng tr đ ng ụ ứ ABC A B C có đ dài c nh bên b ng ộ ạ ằ 2a , đáy là tam giác ABC vuông
cân t i ạ C ; CA CB a= = G i ọ M là trung đi m c a c nh ể ủ ạ AA Tính kho ng cách gi a hai đả ữ ườ ng
th ng ẳ AB và MC
Trang 8Câu 44. Trong t t c các c p s th c ấ ả ặ ố ự ( )x y th a mãn ; ỏ logx2+ +y2 3(2x+2y+5) 1, có bao nhiêu giá trị
th c c a ự ủ m đ t n t i duy nh t c p ể ồ ạ ấ ặ ( )x y sao cho ; x2+y2+4x+6y+ − =13 m 0?
Câu 45. Cho hàm s ố y= f x( ) có đ o hàm ạ ( ) 3( ) ( )2
f x =x x− x− Hàm s ố y= f x( )2 ngh ch bi nị ế trên kho ng nào sau đây?ả
Câu 46. Cho hàm s ố y= f x( ) có đ o hàm liên t c trên ạ ụ ᄀ và f ( )0 =0; f( )4 >4. Bi t hàm ế y= f x( )
có đ th nh hình v bên. Tìm s đi m c c tr c a hàm s ồ ị ư ẽ ố ể ự ị ủ ố g x( ) = f x( )2 −2x .
g x đ t giá tr nh nh t b ngạ ị ỏ ấ ằ
Trang 9A. g( )2 B. g( )1 C. g( )−1 D. g( )0
Câu 50. Cho t diên ứ ̣ ABCD co ́ AB BD AD= = =2a; AC= 7a; BC= 3a. Biêt khoang cach gi a haí ̉ ́ ữ
đương thăng ̀ ̉ AB, CD băng ̀ a , tinh thê tich cua khôi t diên ́ ̉ ́ ̉ ́ ứ ̣ ABCD
Trang 10ĐÁP ÁN Đ THIỀ
11.B 12.B 13.A 14.D 15.B 16.C 17.D 18.C 19.B 20.B21.A 22.B 23.A 24.B 25.C 26.D 27.B 28.C 29.A 30.B31.C 32.B 33.D 34.A 35.B 36.D 37.A 38.C 39.A 40.B41.C 42.C 43.A 44.B 45.A 46.D 47.C 48.D 49.A 50.B
HƯỚNG D N GI I CHI TI TẪ Ả Ế
+
� �
=� �
� � đ ng bi n trên ồ ế ᄀ Hàm s ố 1
Hàm s đ t c c ti u t i đi m ố ạ ự ể ạ ể x=3 nên A đúng
Hàm s không có giá tr nh nh t trên ố ị ỏ ấ ᄀ nên B sai
Hàm s có giá tr c c đ i ố ị ự ạ y=2 t i đi m ạ ể x=1 nên C sai
Trang 11Ta có 2x2+ > ∀1 0, x ᄀ nên hàm s ố y=(2x2+1)−13 xác đ nh v i m i giá tr th c c a ị ớ ọ ị ự ủ x.
Đi u ki n xác đ nh c a hàm s ề ệ ị ủ ố ( ) 3
Trang 123
S vect khác ố ơ 0r mà đi m đ u và đi m cu i thu c ể ầ ể ố ộ 10 đi m đã cho chính là s cách ch n ể ố ọ 2 đi m b t ể ấ
k trong ỳ 10 đi m phân bi t đã cho và s p x p th t đi m đ u đi m cu i. Suy ra ta có th l p để ệ ắ ế ứ ự ể ầ ể ố ể ậ ượ c
= + nên x=1 là ti m c n đ ng c a đ th hàm s ệ ậ ứ ủ ồ ị ố
V y đ th hàm s đã cho có ậ ồ ị ố 3 ti m c n đ ng và ngang.ệ ậ ứ
x x x
Trang 13G i ọ x là c nh c a hình l p phạ ủ ậ ương.
x x
Trang 14− + = −
− �x=1 là ti m c n đ ng c a đ th hàm s ệ ậ ứ ủ ồ ị ốHai đường ti m c n t o v i hai tr c t a đ m t hình ch nh t có di n tích là ệ ậ ạ ớ ụ ọ ộ ộ ữ ậ ệ S =2.1 2=
Câu 22. Ch n Bọ
G i ọ r là bán kính đường tròn thi t di n c a m t ph ng ế ệ ủ ặ ẳ ( )P và m t c u ặ ầ ( )S
Bán kính c a đủ ường tròn thi t di n là ế ệ 2 ( ( ) ) 2 2 2 3
Trang 15S
Trang 16Ta có M là trung đi m c a ể ủ SD ( ( ) )
V S
2
3.44
a a
Chi u cao c a kh i tr là ề ủ ố ụ h OO= ᄀ=AAᄀ=a
Bán kính đáy c a kh i tr là ủ ố ụ
x x (vô nghi m).ệXét d u ấ y':
Trang 17T b ng xét d u suy ra hàm s ừ ả ấ ố y= x2−4x−5 ngh ch bi n trên kho ng ị ế ả (− −; 1) .
Câu 32. Ch n Bọ
G i ọ H là trung đi m c a ể ủ B C' '� A H' ⊥B C' '. L i có ạ A H' ⊥BB' nên A H' ⊥(BCC B' ')
Suy ra HB là hình chi u c a ế ủ A B' trên m t ph ng ặ ẳ (BCC B , suy ra góc gi a đ ng th ng ' ') ữ ườ ẳ A B' và
m t ph ng ặ ẳ (BCC B là góc gi a đ ng th ng ' ') ữ ườ ẳ A B' và đường th ng ẳ HB và b ng góc ằ ᄀ 'A BH.
Xét tam giác A HB' vuông t i ạ Hta có A B' = A A' 2 +AB2 =a 3 và ' 3
G i tên các đi m trên thi t di n c a ọ ể ế ệ ủ ( )H khi c t b i m t ph ng ch a tr c c a ắ ở ặ ẳ ứ ụ ủ ( )H nh hình v ư ẽ
Kh i nón sinh b i tam giác ố ở SAB khi quay quanh tr c ụ OS có chi u cao ề OS=4cm, bán kính đáy
2
OA= cm nên có th tích ể V là 1 2
1
1 . .3
Trang 18G i ọ V là th tích c a kh i tròn xoay ể ủ ố ( )H Ta có: ( 3)
413
Trang 19+ K đẻ ường kính AK c a đủ ường tròn ngo i ti p ạ ế ∆ABC.
+ Ch ng minh tứ ương t ta có ự AN ⊥NK (2)
+) T (1) và (2) ta th y ừ ấ M N B C cùng nhìn đo n , , , ạ AK dưới m t vuông. V y ộ ậ AK là đường kính c aủ
m t c u ngo i ti p hình chópặ ầ ạ ế A BCNM . Do đó bán kính R c a m t c u ngo i ti p hình chópủ ặ ầ ạ ế
A BCNM b ng bán kính c a đằ ủ ường tròn ngo i ti p ạ ế ∆ABC
Áp d ng đ nh lý Côsin trong ụ ị ∆ABC: BC2 = AB2+AC2−2AB AC cosBAC ᄀ BC= 7
y
x m
+ +
m m
Trang 22Vì M , N l n lầ ượt là trung đi m các c nh ể ạ SA, SB nên 1 1
G i bi n c ọ ế ố B: “S đố ược ch n chia h t cho 3”ọ ế
G i s có 9 ch s đôi m t khác nhau chia h t cho 3 có d ng ọ ố ữ ố ộ ế ạ n a a a a a a a a a= 1 2 3 4 5 6 7 8 9
Tr ườ ng h p 1 ợ n không ch a ch s 0, khi đó ứ ữ ố a i {1; 2;3; ;9} (v i ớ i=1;9)
Vì 1 2 3 8 9 45+ + + + + = chia h t cho 3 nên l p ế ậ n có 9! (s ).ố
Tr ườ ng h p 2 ợ n ch a ch s 0 (v i ứ ữ ố ớ a1 0).
Khi đó, s ố n chia h t cho 3 ế các ch s ữ ố a i (i=1;9) b t bu c ph i có 7 ch s ắ ộ ả ữ ố {0;1;2;4;5;7;8 và 2 }trong 3 ch s ữ ố{3;6;9 }
Trang 23T đ th hàm s ừ ồ ị ố y= f x( ) ta có ( ( ) ) ( ) ( ) ( ( ) ) ( ) ( )
1 2 3
+ Phương trình f x( ) =x1 v i ớ x1�(− −2; 1) có đúng 1 nghi m.ệ
+ Phương trình f x( ) =x2 v i ớ x2 ( )0;1 có đúng 3 nghi m.ệ
+ Phương trình f x( ) =x3 v i ớ x3 ( )1;2 có đúng 3 nghi m.ệ
M t khác các nghi m c a 3 phặ ệ ủ ương trình ( ) ( ) ( )1 , 2 , 3 không trùng nhau.
V y phậ ương trình f f x( ( ) ) =0 có 7 nghi m th c.ệ ự
N u ế x=1 là nghi m đ n c a phệ ơ ủ ương trình f x( ) =0 thì f x( ) đ i d u qua nghi m ổ ấ ệ x=1
Do đó đi u ki n c n đ ề ệ ầ ể f x( ) 0, ∀x ᄀ là phương trinh̀
Th lai: v i ́ử ̣ ơ m=1 ta có: f x( ) =2x4 −4x3+3x2− −x 2 x2− + +x 1 2( ) 2 4 4 3 2 2 ( 2 1 2 2 1 1)
Trang 24Ch n h tr c t a đ ọ ệ ụ ọ ộ Cxyz nh hình v ư ẽ
Khi đó, ta có: A(0; ;0a ) , B a( ;0;0) , C (0;0;2a , ) M(0; ;a a )
+) uuurAB=(a a; ;0− ) , MCuuuur=(0; ;−a a) , uuuurAM =(0;0;a)
+) ��uuur uuuurAB MC, ��= −( a2;−a2;−a2).
+) ��uuur uuuur uuuurAB MC AM, �� = −a3
Do đó, kho ng cách gi a hai đả ữ ường th ng ẳ AB và MC là:
33,
Trang 25� d C M AB d C M EAB d C EAB d C EAB h
Vì CEAB là t di n vuông t i ứ ệ ạ C
y . Ta th y ấ (x y; ) (= − −2; 3) không th a mãn b t phỏ ấ ương trình ( )1
V i ớ m<0, không t n t i c p ồ ạ ặ ( )x y th a mãn ; ỏ ( )2
V i ớ m>0 thì phương trình ( )2 là ph ng trình đ ng tròn ươ ườ ( )C tâm I2(− −2; 3) , bán kính R2 = m
Trang 26T n t i duy nh t c p sồ ạ ấ ặ ố( )x y th a mãn h; ỏ ệ( )1 và ( )2 khi và ch khi ỉ ( )C và ( )C có m t đi m ộ ể chung duy nh t ấ hình tròn ( )C
và đường tròn ( )C ti p xúc ngoài v i nhau, ho c hình tròn ế ớ ặ ( )C
n m trong ằ ( )C và ti p xúc trong v i nhau ế ớ 1 2 1 2
949
m m
Ta có b ng bi n thiên c a hàm sả ế ủ ốy= f x( )2 nh sau:ư
V y hàm sậ ốy= f x( )2 ngh ch bi n trên kho ngị ế ả (− −; 3).
Câu 46. Ch n Dọ
Đ t ặ h x( ) = f x( )2 −2x. Ta có h x( ) =2 x f x( )2 −2
T đ th ta th y ừ ồ ị ấ f x( )2 0,∀x. Do đó h x( ) < ∀ <0, x 0.
Trang 27T b ng bi n thiên ta có hàm s ừ ả ế ố y h x= ( ) có 1 đi m c c tr và đ th hàm s ể ự ị ồ ị ố y h x= ( ) c t ắ Ox t i 2 ạ
đi m phân bi t ể ệ Hàm s ố y g x= ( ) = h x( ) có ba đi m c c tr ể ự ị
Câu 47. Ch n Cọ
Đi u ki n: ề ệ
2 2
1
1 01
0
0
x x
Trang 28H ạ SH ⊥(ABC) t i ạ H
H là tâm đường tròn ngo i ti p ạ ế ∆ABC .
G i ọ p R l n l t là n a chu vi và bán kính đ ng tròn ngo i ti p , ầ ượ ử ườ ạ ế ∆ABC
V đ th hàm s ẽ ồ ị ố y= f xᄀ( ) và Parabol ( )P y: =x2- x- 1 trên cùng h tr c t a đ nh hình v ệ ụ ọ ộ ư ẽ
Trang 29+ Ta th y ấ g xᄀ( ) =0� f xᄀ( )=x2- x- 1
102
x x x
ᄀ = ᄀ
-ᄀ =
�ᄀ
ᄀ =ᄀ
Trang 30Vi ̀AB BD AD= = =2a; AC= 7a; BC= 3a nên ∆ABD đêu va ̀ ̀∆ABC vuông tai ̣B.Goi ̣M la trung điêm cua ̀ ̉ ̉ AB, d ng hinh ch nhât ự ̀ ữ ̣ BCEM
Ta co: ́ ⊥
⊥
AB ME
AB MD� AB⊥(DME) �( ABC) (⊥ DME)
Trong (DME , k ) ẻ DH ⊥ME tai ̣H, suy ra DH ⊥( ABC)
Ta co ́DM ME a= = 3, suy ra tam giác DME cân t i ạ M
G i ọ N la trung điêm cua ̀ ̉ ̉ DE � MN⊥ DE Do đó DH =MN DE. , *( )