Đồ án trình bày các nội dung về chọn động cơ và phân phối tỉ số truyền; tính toán thiết kế bộ truyền xích; thiết kế bộ truyền trong; tính toán thiết kế trục; tính chọn và kiểm nghiệm ổ lăn. Để nắm chi tiết nội dung nghiên cứu, mời các bạn cùng tham khảo đồ án.
Trang 1(1 c p bánh răng, 2 c p lăn, 1 b truy n xích, 1 kh p n i)ặ ặ ổ ộ ề ớ ố
Trong đó tra b ng ta đả ược:
Hi u su t b truy n bánh răng: = 0,97 (bánh răng tr , răng nghiêng, cheệ ấ ộ ề ụ kín)
Trang 2Ch n t s truy n c a h p gi m t c uọ ỷ ố ề ủ ộ ả ố br= 4
T s truy n c a b truy n ngoài: = 3.325ỷ ố ề ủ ộ ề
V y ta có: ậ
1.10 Tính các thông s trên tr cố ụ
Công su t trên tr c công tác: Pấ ụ ct=Plv=3.85 (KW)
Công su t trên tr c II:ấ ụ
= 4.18 (KW)
Công su t trên tr c I:ấ ụ
= 4.353 (KW)Công su t trên tr c đ ng c :ấ ụ ộ ơ
= 4.397 (KW)
Trang 3= 29467,61 (N.mm)Môment xo n trên tr c I:ắ ụ
(N.mm)Môment xo n trên tr c II:ắ ụ
(N.mm)Môment xo n trên tr c công tác:ắ ụ
(N.mm)1.11 L p b ng thông sậ ả ố
Trang 4ka – H s nh hệ ố ả ưởng c a kho ng cách tr c và chi u dài xích:ủ ả ụ ề
Ch n a = (30 ÷ 50)p => Tra b ng ta đọ ả ược ka = 1
kđc – H s nh hệ ố ả ưởng c a vi c đi u ch nh l c căng xích (ch n đi uủ ệ ề ỉ ự ọ ề
Trang 5kc – H s k đ n ch đ làm vi c c a b truy n: Tra b ng v i s ca làmệ ố ể ế ế ộ ệ ủ ộ ề ả ớ ố
Tra b ng v i lo i xích ng con lăn, bả ớ ạ ố ước xích p = 19,05 (mm) => S l nố ầ
va đ p cho phép c a xích: [i] = 35ậ ủ
Trang 6V i: ớ
Fv – L c căng do l c ly tâm sinh ra:ự ự
F0 – L c căng do tr ng lự ọ ượng nhánh xích b đ ng sinh ra:ị ộ
, trong đó:
kf – H s ph thu c đ võng c a xích: Do =45ệ ố ụ ộ ộ ủ α 0 => kf = 2 (trang 85 và
86 tài li u tham kh o s [1])ệ ả ố
Kđ – H s t i tr ng đ ng: Theo b ng 5.6 trang 82 tài li u [1] v i tài tr ngệ ố ả ọ ộ ả ệ ớ ọ
va đ p v a đậ ừ ược Kđ = 1,4
A – Di n tích chi u c a b n l : Tra b ng v i p = 19,05 (mm), lo i 2 dãyệ ế ủ ả ề ả ớ ạ xích được:
Trang 7Tra b ng ta ch n v t li u làm đĩa xích là ả ọ ậ ệ thép 45, v i các đ c tính ớ ặ tôi c iả thi nệ , có
2.8 T ng h p các thông s c a b truy n xíchổ ợ ố ủ ộ ề
B ngả : Thông s c a b truy n xíchố ủ ộ ề
Sai l ch t s truy n so v i yêu c u ệ ỉ ố ề ớ ầ 0,69%
Môi tr ườ ng làm vi c ệ Có b i ụ
Ch đ bôi tr n ế ộ ơ Bôi tr n đ y đ ơ ầ ủ
Cách đi u ch nh v trí tr c ề ỉ ị ụ Đi u ch nh nh 1 trong các đĩa xích ề ỉ ờ
Góc nghiêng đ ườ ng n i hai tâm đĩa xích ố α = 45 ᵒ
L c tác d ng lên tr c (N) ự ụ ụ F r = 1688,1
Trang 9PH N 3: THI T K B TRUY N TRONGẦ Ế Ế Ộ Ề
Tính toán b truy n bánh răng tr răng nghiêngộ ề ụ
=>
Bánh ch đ ng: ủ ộ
Bánh b đ ng: ị ộ
Trang 10KHL, KFL – H s tu i th , xét đ n nh hệ ố ổ ọ ế ả ưởng c a th i gian ph c v vàủ ờ ụ ụ
ch đ t i tr ng c a b truy n:ế ộ ả ọ ủ ộ ề
Ta có: NHE1> NHO1 => l y Nấ HE1= NHO1 => KHL1= 1
NHE2> NHO2 => l y Nấ HE2= NHO2 => KHL2= 1
NFE1> NFO1 => l y Nấ FE1= NFO1 => KFL1= 1
NFE2> NFO2 => l y Nấ FE2= NFO2 => KFL2= 1
[σH] ng su t ti p xúc cho phép: [σỨ ấ ế H] = 513,65 (MPa)
u – T s truy n: u = 4ỷ ố ề
Tra b ng v i b truy n đ i x ng, HB < 350 ta ch n đả ớ ộ ề ố ứ ọ ược
KHβ, KFβ – H s k đ n s phân b không đ u t i tr ng trên chi u r ngệ ố ể ế ự ố ề ả ọ ề ộ vành răng khi tính v ng su t ti p xúc và u n: Tra b ng v i và s đ b tríề ứ ấ ế ố ả ớ ơ ồ ố
là s đ 6 ta đơ ồ ược:
Trang 11Tra b ng v i bánh răng tr răng nghiêng, đ r n m t lo i a(HBả ớ ụ ộ ắ ặ ạ 1 <350 và
HB2<350) v = 2,985 (m/s) ta đượ ấc c p chính xác c a b truy n là: CCX= 9ủ ộ ề
Trang 12KH α, KFα – H s phân b không đ u t i tr ng trên các đôi răng khi tính vệ ố ố ề ả ọ ề
ng su t ti p xúc, u n: Tra b ng v i n i suy ta đ c:
3.6 Ki m nghi m b truy n bánh răngể ệ ộ ề
a. Ki m nghi m v ng su t ti p xúcể ệ ề ứ ấ ế
ng su t ti p xúc cho phép:Ứ ấ ế
ZR=1 (ch n Rọ a ≤ 1,25…0,63µm), Zv =1(do HB<350),KxH= 1(da ≤700mm)
ZM – H s k đ n c tính v t li u c a bánh răng ăn kh p: Tra b ng ệ ố ể ế ơ ậ ệ ủ ớ ả
=> ZM = 274 MPa1/3 (c 2 bánh răng đ u làm t thép)ả ề ừ
KH – H s t i tr ng khi tính v ti p xúc:ệ ố ả ọ ề ế
bw – chi u r ng vành răng:ề ộ
l y bấ w = 30(mm)
Thay vào ta được:
Ta có
=> Tho mãnả
b. Ki m nghi m đ b n u nể ệ ộ ề ố
ng su t u n cho phép c a bánh ch đ ng và b đ ng:Ứ ấ ố ủ ủ ộ ị ộ
Trong đó: YR=1, YS=1,080,0695.ln(m)=1,080,0695.ln(2)=1,03
KxF=1(da ≤400mm)
KF – H s t i tr ng khi tính v u nệ ố ả ọ ề ố
Yε – H s k đ n s trùng kh p c a răng:ệ ố ể ế ự ớ ủ
Trang 15Đường kính tr c đ ng c : dụ ộ ơ đc = 32 (mm)
4.1.1 Ch n kh p n i:ọ ớ ố
Ta s d ng kh p n i vòng đàn h i đ n i tr c:ử ụ ớ ố ồ ể ố ụ
Ta ch n kh p theo đi u ki n:ọ ớ ề ệ
Ta được các thông s kh p n i nh sau:ố ớ ố ư
Tra b ng v i: ta đả ớ ược:
4.1.2 Ki m nghi m kh p n iể ệ ớ ố
a. Ki m nghi m s c b n d p c a vòng đàn h i:ể ệ ứ ề ậ ủ ồ
, trong đó:
ng su t d p cho phép c a vòng cao su. Ta l y ;Ứ ấ ậ ủ ấ
Do v y, ng su t d p sinh ra trên vùng đàn h i:ậ ứ ấ ậ ồ
b. Đi u ki n b n c a ch t:ề ệ ề ủ ố
Trang 16 ng su t cho phép c a ch t. Ta l y Ứ ấ ủ ố ấ
Do v y ng su t sinh ra trên ch t: ậ ứ ấ ố
4.1.3 L c tác d ng lên tr cự ụ ụ
Ta có:; l y trong đó:ấ
4.1.4 Các thông s c b n c a n i tr c vòng đàn h i:ố ơ ả ủ ố ụ ồ
Mô men xo n l n nh t có th truy n đắ ớ ấ ể ề ược 125 (N.m)
Trang 17b. Xác đ nh giá tr các l c tác d ng lên tr c, bánh răng:ị ị ự ụ ụ
L c tác d ng lên tr c t b truy n xích: Fự ụ ụ ừ ộ ề x = 1688,1 (N) (theo b ng t ngả ổ
TI – Mô men xo n danh nghĩa trên tr c I: Tắ ụ I = 29172,74(N.mm)
[ ] ng su t xo n cho phép [ ] = 15 ÷ 30 (MPa) v i tr c vào h p gi mτ Ứ ấ ắ τ ớ ụ ộ ả
t c ta ố ch n [ ] = 15 (MPa) ọ τ
(mm)
V i tr c II: ớ ụ
TII – Mô men xo n danh nghĩa trên tr c II: Tắ ụ II = 112053,33 (N.mm)
[ ] ng su t xo n cho phép [ ] = 15 ÷ 30 (MPa) v i tr c vào h p gi mτ Ứ ấ ắ τ ớ ụ ộ ả
t c ta ố ch n [ ] = 20 (MPa) ọ τ
(mm)
Ta ch n: ọ
4.2.4 Xác đ nh s b kho ng cách gi a các g i đ và đi m đ t l cị ơ ộ ả ữ ố ỡ ể ặ ự
a. Xác đ nh chi u r ng lăn trên tr cị ề ộ ổ ụ
Tra b ng v i: ả ớ
Ta được chi u r ng lăn trên các tr c: ề ộ ổ ụ
4.3 Xác đ nh s b kho ng cách gi a các g i đ và đi m đ t l cị ơ ộ ả ữ ố ỡ ể ặ ự
Vì h p gi m t c 1 c p, nên ta có:ộ ả ố ấ
Chi u dài may c a kh p n iề ơ ủ ớ ố
(n i tr c vòng đàn h i)ố ụ ồ
Ch n lọ mc1 = 46 mm
Chi u dài may bánh răng trề ơ ụ
lm=(1,2…1,5)dsb
lm1 =(1,2…1,5)d1=(1,2…1,5).25=(30…37.5 ) mm
Trang 18Ch n ọ lm1= 34 mm
Ch n ọ
Chi u dài may đĩa xích:ề ơ
Ch n ọ
Các kích thước khác liên quan đ n chi u dài tr c, ch n theo b ng ế ề ụ ọ ả
Kho ng cách t m t mút c a chi ti t quay đ n thành trong c a h p, ho c ả ừ ặ ủ ế ế ủ ộ ặkho ng cách gi a các chi ti t quay: kả ữ ế 1=10 mm;
Kho ng cách t m t mút đ n thành trong c a h p:kả ừ ặ ổ ế ủ ộ 2= 5 mm;
Kho ng cách t m t mút c a chi ti t quay đ n n p kả ừ ặ ủ ế ế ắ ổ 3=20 mm;
Chi u cao n p và đ u bulông: hề ắ ổ ầ n=20 mm
Trang 194.4 Xác đ nh các l c tác d ng lên g i đị ự ụ ố ỡ
Thông s đ u vào:ố ầ
L c tác d ng lên tr c I t kh p n i: ự ụ ụ ừ ớ ố Fkn = 130,968 (N)
L c tác d ng lên tr c II t b truy n xích: ự ụ ụ ừ ộ ề Fx = 1688,1 (N) chi u lênế
2 tr c đụ ược Fxx = Fx.cos(45) = 1193,67 N Fxy= Fx.cos(45)= 1193,67
N
L c tác d ng lên bánh răng: ự ụ Ft = Ft1 = Ft2 = 1458,64 (N)
Fr = Fr1 = Fr2 = 558,75 (N)
Trang 20+V i ớ d2sb = 30mm. Ta ch n đọ ường kính các đo n tr c:ạ ụ
T i ti t di n l np bánh răng: ạ ế ệ ắ d22 =34 mm
T i ti t di n l p lăn: ạ ế ệ ắ ổ d21 = d23=30mm
T i ti t di n l p đĩa xích : ạ ế ệ ắ d20 =28 mm
+Ch n then:ọ
Tra b ng 9.1a trang 173 tài li u [I] v i dả ệ ớ 22 = 34 mm, d20 =28 mm. ta ch n đọ ược then có các thông s sau:ố
Trang 21Trang 22
Đường kính tr c t i các ti t di n tụ ạ ế ệ ương ng khi tính s b ứ ơ ộ
v i=63N/mmớ 2 (tra b ng 10.5 trang 195 tài li u [1] v i v t li u thép 45)ả ệ ớ ậ ệ
Trang 23T i ti t di n l p kh p n iạ ế ệ ắ ớ ố
T i ti t di n l p lăn:ạ ế ệ ắ ổ
T i ti t di n bánh răng:ạ ế ệ
T i ti t di n l p lăn:ạ ế ệ ắ ổ
Ta ch n đọ ường kính theo tiêu chu n và đ m b o đi u ki n l p ghép:ẩ ả ả ề ệ ắ
Trang 24Ki m nghi m đ b n c a then:ể ệ ộ ề ủ
V i d ng l p c đ nh, then làm b ng thép, t i va đ p ta ch n đớ ạ ắ ố ị ằ ả ậ ọ ược
(b ng 9.5 trang 178 tài li u [1])ả ệ
Ch n then làm b ng thép 45, t i tr ng va đ p m nh thì ọ ằ ả ọ ậ ạ
a) t i ti t di n l p bánh răngạ ế ệ ắ
Ki m tra đ b n d p trên m t ti p xúc gi a tr c và then. Ch n lể ộ ề ậ ặ ế ữ ụ ọ t=(0,8…
b) t i ti t di n l p n i tr cạ ế ệ ắ ố ụ
Ki m tra đ b n d p trên m t ti p xúc gi a tr c và kh p n i. Ch n lể ộ ề ậ ặ ế ữ ụ ớ ố ọ t=(0,8…0,9)lmc1= (0,8…0,9)46 = 36,8…41,4 mm. ch n lọ t = 38 mm
Trang 25Xác đ nh h s an toàn t i các ti t di n nguy hi m c a tr c.ị ệ ố ạ ế ệ ể ủ ụ
Dựa vào bi u đ mômen u n và mômen xo n trên tr c I ta th y các ti t di n ể ồ ố ắ ụ ấ ế ệnguy hi m là ti t di n l p bánh răng 2 và ti t di n l p lăn 1.K t c u tr c v a ể ế ệ ắ ế ệ ắ ổ ế ấ ụ ừthi t k đ m b o đ b n m i n u h s an toàn t i các ti t di n nguy hi m đó ế ế ả ả ộ ề ỏ ế ế ố ạ ế ệ ể
th a mãn đi u ki n sau: ỏ ề ệ
Trong đó: [s] – h s an toàn, [s] = 1,5 2,5ệ ố
s , s h s an toàn ch xét riêng cho trệ ố ỉ ường h p ng su t pháp ho c ng su t ợ ứ ấ ặ ứ ấ
ti p, đế ược tính theo công th c sau:ứ
H s an toàn tính riêng v ng su t u n là : ;ệ ố ề ứ ấ ố
H s an toàn tính riêng v ng su t xo n là ệ ố ề ứ ấ ắ
Trong đó : 1, 1: gi i h n m i u n và xo nớ ạ ỏ ố ắ ng v i chu kì đ i x ng ứ ớ ố ứ a, avà
m, m là biên đ và tr s trung bình c a ng su t pháp và ng su t ti p t i ti t ộ ị ố ủ ứ ấ ứ ấ ế ạ ếdiên xét
a)T i ti t di n (1)ạ ế ệ
Ch n s b ki u l p lăn – tr c: theo b ng ta cóọ ơ ộ ể ắ ổ ụ ả
Trang 26H s an toàn tính riêng v ng su t u n là : ;ệ ố ề ứ ấ ố
H s an toàn tính riêng v ng su t xo n là ệ ố ề ứ ấ ắ
(tra b ng v i )ả ớ
H s an toàn t ng ệ ố ổ
M tặ
Trang 27Đường kính tr c t i ch l p lănụ ạ ỗ ắ ổ : d= 30 mm.
Tra ph l c 2.12 trang 264 tài li u [1] v i c trung h p ta ch n đ ch n có ụ ụ ệ ớ ổ ỡ ẹ ọ ổ ỡ ặ
kí hi u 46306, có các thông s sauệ ố :
d = 30 mm ; D= 72 mm ; b=19; r = 2,0 ;
C= 25,6 kN ; C0 = 18,17 kN
5.2.Ch n lăn cho tr c Iọ ổ ụ
5.2.1. Ch n lo i lăn ọ ạ ổ
a. Ph n l c hả ự ướng tâm lên các làổ :
+ ph n l c hả ự ướng tâm tác d ng lên lăn ti t di n (1)ụ ổ ế ệ
+ ph n l c hả ự ướng tâm tác d ng lên lăn ti t di n (0)ụ ổ ế ệ
L c d c tr c: Fự ọ ụ at = 479,44 N
Xét t sỷ ố :Fat / Fr1 = 479,44/508,9 = 0,94 > 0,3
Trang 28V y ta ch n đũa côn (đậ ọ ổ ường kính tr c l p lăn nh : 20mm, nên dùng đ ụ ắ ổ ỏ ổ ỡ
ch n ch a th a mãn đặ ư ỏ ược yêu c u v đ c ng v ng và th i gian ph c v ) ầ ề ộ ứ ữ ờ ụ ụ
Trang 295.2.6. Tính t i tr ng quy ả ọ ước, t i tr ng tả ọ ương đương c a bi đ ch n.ủ ổ ỡ ặ
Q1 = ( X1.V.Fr1 + Y1.Fa1 ) kt .kd =(1.1.508,9+0.152,1).1.1= 508,9 ( N)
Q0 = ( X0.V.Fr0 + Y0.Fa0 ) kt .kd =(0,4.1.933,9 + 1,67.758,44).1.1= 1640 (N)
T i quy ả ước Q = max(Q0 , Q1 )= 1640 N
5.2.7. Ki m nghi m lăn theo kh năng t i đ ngể ệ ổ ả ả ộ
Ta có:
V iớ :
m: b c c a đậ ủ ường cong m i, m=10/3 ( đũa côn) ỏ ổ
L: Tu i th c a bi đ V i Lổ ọ ủ ổ ỡ ớ h= 18000 gi ờ
Tu i th c a lăn:ổ ọ ủ ổ
L = Lh.n1.60.106 = 18000. 1425. 60. 106 = 1539 (tri u vòng)ệ
Q = 1640 N
Cd = 1640.= 14826 N= 14,83 kN < C = 19,1 kN
Tho mãn đi u ki n t i đ ng.ả ề ệ ả ộ
5.2.8.Ki m nghi m theo kh năng t i tĩnhể ệ ả ả
Tra b ng 11.6 trang 221 tài li u [1] v i đũa côn ta đả ệ ớ ổ ược
Trang 30Ch tiêu c a h p gi m t c là đ c ng cao và kh i lỉ ủ ộ ả ố ộ ứ ố ượng nh Ch n v t li u đ ỏ ọ ậ ệ ểđúc h p gi m t c là gang xám có kí hi u là GX1532.ộ ả ố ệ
Chi u cao, hề
Đ d cộ ố
e = (0,8÷1) = 5,6δ ÷ 7 mm Ch n e =ọ 7 (mm)
h = 5.=5.7= 35 (< 58 mm)kho ng 2ả 0
d3 = (0,8÷0,9)d2 = 8÷9 mm ch n dọ 3 = 8 (mm)d4 = (0,6÷0,7)d2 = 6÷7 ch n dọ 4 = 6 (mm)d5 = (0,5÷0,6)d2 = 5÷6 ch n dọ 2 = 5 (mm)
S4 = (0,9÷1)S3 = 10,8÷12mm ch n Sọ 4 = 12 (mm)
K3 = K2 (3÷5) = 32 (3÷5)= 26÷29 mm
ch n Kọ 3 = 29 (mm)
Trang 31R2 = 1,3d2 =1,3.10=13 (mm) ch n Rọ 2 = 13 (mm)
Khe h gi a các chi ti t:ở ữ ế
Gi a bánh răng v i thành trongữ ớ
h pộ
Gi a đ nh bánh răng l n v i đáyữ ỉ ớ ớ
h pộ
Δ ≥ (1÷1,2) = δ (11,2).7=(7÷8,4) ch n Δ = 9ọ (mm)
Δ1 ≥ (3÷5) = δ (35).7=(21÷35) ch n Δ = ọ 30 (mm)
S lố ượng bulông n n, Zề
L: chi u dài v h p ề ở ộ
B:chi u r ng v h pề ộ ỏ ộ
Z=4L=315 mmB= 150 mm6.2 M t s k t c u khác liên quan đ n c u t o v h pộ ố ế ấ ế ấ ạ ỏ ộ
Trang 32Số
lượng
Trang 346.2.4.Nút tháo d u ầ
Sau m t th i gian làm vi c, d u bôi tr n ch a trong h p, b b n (do b i b m và ộ ờ ệ ầ ơ ứ ộ ị ẩ ụ ặ
do h t mài), ho c b bi t ch t, do đó c n ph i thay d u m i.Đ thay d u cũ, ạ ặ ị ế ấ ầ ả ầ ớ ể ầ ởđáy h p có l tháo d u.Lúc làm vi c, l độ ỗ ầ ệ ỗ ược b t kín b ng nút tháo d u. D a ị ằ ầ ựvào b ng ta có kích thả ước nút tháo d u ầ
M20×
2
6.2.5.Ki m tra m c d u ể ứ ầ
Đ ki m tra m c d u trong h p ta dùng que thăm d u có k t c u kích thể ể ứ ầ ộ ầ ế ấ ước
nh hình v ư ẽ
6.2.6.Ch t đ nh v ố ị ị
Trang 35M t ghép gi a n p và thân n m trong m t ph ng ch a đặ ữ ắ ằ ặ ẳ ữ ường tâm các tr c.L ụ ỗ
tr l p thân h p & trên n p đụ ắ ở ộ ắ ược gia công đ ng th i, đ đ m b o v trí tồ ờ ể ả ả ị ươ ng
đ i gi a n p và thân trố ữ ắ ước và sau khi gia công cũng nh khi l p ghép, ta dùng 2 ư ắ
ch t đ nh v , nh cácố ị ị ờ
ch t đ nh v khi xi t bulong không làm bi n d ng vòng ngoài c a ố ị ị ế ế ạ ở ủ ổ
Thông s kĩ thu t c a ch t đ nh v là ố ậ ủ ố ị ị
d=6
c=1
l=30 mm
6.3. BÔI TR N VÀ ĐI U CH NH ĂN KH P Ơ Ề Ỉ Ớ
6.3.1.Bôi tr n trong h p gi m t c ơ ộ ả ố
Do b truy n bánh răng trong h p gi m t c đ u có nên ta ch n phộ ề ộ ả ố ề ọ ương pháp bôi tr n ngâm d u. V i v n t c vòng c a bánh răng nghiêng v = 2,6 m/s < 12 ơ ầ ớ ậ ố ủm/s tra b ng v i v t li u thép, gi i h n b n trong kho ng 470 – 1000, v n tôc ả ớ ậ ệ ớ ạ ề ả ậ2,6 m/s được đ nh t là 80/11 50 đ ộ ớ ở ộ
Tra b ng ta ch n đả ọ ược lo i d u là: AK15 ạ ầ
6.3.2.Bôi tr n ngoài h p ơ ộ
V i b truy n ngoài h p khi làm vi c s dính b i b m do h p không đớ ộ ề ộ ệ ẽ ụ ặ ộ ược che kín nên ta dùng phương pháp bôi tr n đ nh kì b ng m ơ ị ằ ỡ
B ng th ng kê dành cho bôi tr nả ố ơ
Trang 366.3.3. Đi u ch nh s ăn kh pề ỉ ự ớ
Đ l p bánh răng lên tr c ta dùng m i ghép then v i bánh l n và ch n ki u l p ể ắ ụ ố ớ ớ ọ ể ắ
là H7/k6 vì nó ch u t i v a và va đ p nh Đ đi u ch nh s ăn kh p c a h p ị ả ừ ậ ẹ ể ề ỉ ự ớ ủ ộ
gi m t c bánh răng tr này ta ch n chi u r ng bánh răng nh tăng lên 10% so ả ố ụ ọ ề ộ ỏ
v i chi u r ng bánh răng l n.ớ ề ộ ớ
6.3.4. B ng th ng kê các ki u l p và dung sai:ả ố ể ắ
Đ các vòng không tr n trể ổ ơ ượt trên b m t tr c ho c l khi làm vi c c n ch n ề ặ ụ ặ ỗ ệ ầ ọ
ki u l p trung gian có đ dôi cho các vòng quayể ắ ộ
Đ i v i các vòng không quay ta s d ng ki u l p có đ dôi hố ớ ử ụ ể ắ ộ ở
Chính vì v y khi l p lăn lên tr c ta ch n m i ghép k6,còn khi l p lăn vào v ậ ắ ổ ụ ọ ố ắ ổ ỏthì ta ch n H7ọ
Trang 39[1] Tr nh Ch t, Lê Văn Uy n – Tính toán thi t k h d n đ ng c khí, t p 1. ị ấ ể ế ế ệ ẫ ộ ơ ậNXB Giáo d c, Hà n i 2006ụ ộ
[2] Tr nh Ch t, Lê Văn Uy n – Tính toán thi t k h d n đ ng c khí, t p 2. ị ấ ể ế ế ệ ẫ ộ ơ ậNXB Giáo d c, Hà n i 2006ụ ộ
[3] Nguy n Tr ng Hi p – t p 1,2. NXB Giáo d c. Hà n i, 1994ễ ọ ệ ậ ụ ộ
[4] Ninh Đ c T n – Dung sai và l p ghép. NXB Giáo d c. Hà n i, 2004ứ ố ắ ụ ộ