Tiểu luận tìm hiểu một số vấn đề lý luận về quan hệ sản xuất, quan hệ phân phối; quan điểm của c.mác về quan hệ sản xuất và quan hệ phân phối; ý nghĩa quan điểm của mác và định hướng vận dụng quan điểm của Các Mác về quan hệ sản xuất và quan hệ phân phối.
Trang 1M C L C Ụ Ụ
L I M Đ U Ờ Ở Ầ
Quá trình phát tri n c a l ch s đã ch ra r ng: phát tri n s n xu t là cáchể ủ ị ử ỉ ằ ể ả ấ
th c duy nh t đ t o nên s ph n th nh b n v ng c a m i qu c gia, trong đóứ ấ ể ạ ự ồ ị ề ữ ủ ỗ ố quá trình tái s n xu t đả ấ ược xem là trung tâm c a m i ho t đ ng. Quá trình táiủ ọ ạ ộ
s n xu t xã h i theo nghĩa r ng bao g m b n khâu: S n xu t, phân ph i, traoả ấ ộ ộ ồ ố ả ấ ố
đ i và tiêu dùng. Các khâu này có quan h ch t ch v i nhau trong đó s n xu tổ ệ ặ ẽ ớ ả ấ đóng vai trò quy t đ nh, các khâu khác ph thu c vào s n xu t và cũng có tácế ị ụ ộ ả ấ
đ ng ngộ ược tr l i v i quá trình s n xu t, đ ng th i cũng có tác đ ng qua l iở ạ ớ ả ấ ồ ờ ộ ạ
v i nhau. Trong gu ng máy đó phân ph i là m t khâu không th thi u đớ ồ ố ộ ể ế ược, nó
n i li n s n xu t v i tiêu dùng, ph c v và thúc đ y s n xu t, ph c v tiêuố ề ả ấ ớ ụ ụ ẩ ả ấ ụ ụ dùng. H n th n a, quan h phân ph i còn là m t m t c a quan h s n xu t, nóơ ế ữ ệ ố ộ ặ ủ ệ ả ấ
ph n ánh m i quan h l i ích c a m i thành viên và l i ích c a toàn xã h i. S nả ố ệ ợ ủ ỗ ợ ủ ộ ả
xu t t o ra nh ng v t ph m thích h p v i nhu c u, phân ph i chia các s n ph mấ ạ ữ ậ ẩ ợ ớ ầ ố ả ẩ
đó theo nh ng quy lu t xã h i, n i ti p đó là quá trình trao đ i, phân ph i các s nữ ậ ộ ố ế ổ ố ả
Trang 2ph m đã đẩ ược phân ph i theo nh ng nhu c u cá bi t. Quá trình đố ữ ầ ệ ược k t thúcế khi s n ph m đả ẩ ược tiêu dùng và lúc đó s n ph m thoát ra kh i s v n đ ngả ẩ ỏ ự ậ ộ mang tính k th a, tr c ti p tr thành đ i tế ừ ự ế ở ố ượng ph c v cho nhu c u cá bi t vàụ ụ ầ ệ tho mãn nhu c u đó trong quá trình tiêu dùng.ả ầ
Đ i v i Vi t Nam, khi chuy n sang c ch th trố ớ ệ ể ơ ế ị ường đ nh hị ướng xã h iộ
ch nghĩa thì hàng lo t các v n đ thu c lĩnh v c phân ph i thu nh p nh ti nủ ạ ấ ề ộ ự ố ậ ư ề
lương, l i nhu n, l i t c đã n y sinh, đòi h i ph i có nh ng c i cách thợ ậ ợ ứ ả ỏ ả ữ ả ườ ngxuyên, liên t c đ phù h p v i nh ng nguyên lý kinh t kinh t th trụ ể ợ ớ ữ ế ế ị ường cũng
nh nh ng đòi h i c p thi t c a xã h i đang đ t ra. ư ữ ỏ ấ ế ủ ộ ặ Cương lĩnh xây d ng đ tự ấ
nước trong th i k quá đ lên ch nghĩa xã h i (B sung, phát tri n năm 2011)ờ ỳ ộ ủ ộ ổ ể
c a nủ ước ta kh ng đ nh: ẳ ị “Đ ng l y ch nghĩa Mác – Lênin và t t ả ấ ủ ư ưở ng H Chí ồ Minh làm n n t ng t t ề ả ư ưở ng, kim ch nam cho hành đ ng” ỉ ộ Vì v y vi c nghiênậ ệ
c u các quan đi m c a C.Mác v quan h s n xu t và quan h phân ph i đứ ể ủ ề ệ ả ấ ệ ố ể
v n d ng vào Vi t Nam là h t s c c p thi t, c p bách và có ý nghĩa quan tr ngậ ụ ệ ế ứ ấ ế ấ ọ
c v lý lu n và th c ti n.ả ề ậ ự ễ
Trong ph m vi môn h c ạ ọ Quá trình s n xu t và l u thông t b n chả ấ ư ư ả ủ nghĩa, h c viên th c hi n ti u lu n v i ch đ : “ọ ự ệ ể ậ ớ ủ ề Quan đi m c a C.Mác v ể ủ ề quan h s n xu t và quan h phân ph i. Ý nghĩa”. ệ ả ấ ệ ố Quan đi m v quan h s nể ề ệ ả
xu t và quan h phân ph i đấ ệ ố ược Mác đ c p Chề ậ ở ương LI, Ph n th b y, trongầ ứ ả Quy n III ể (T p 25) ậ c a B ủ ộ “T b n” ư ả
Trang 3PH N N I DUNG Ầ Ộ
I. M T S V N Đ LÝ LU N V QUAN H S N XU T, QUAN HỘ Ố Ấ Ề Ậ Ề Ệ Ả Ấ Ệ PHÂN PH IỐ
1. Quan h s n xu tệ ả ấ
Đ i v i ch nghĩa duy v t l ch s , thì ố ớ ủ ậ ị ử “quan h s n xu t” ệ ả ấ là m t trongộ
nh ng khái ni m c b n, góp ph n ph n ánh c u trúc và logic v n đ ng c a cácữ ệ ơ ả ầ ả ấ ậ ộ ủ hình thái kinh t xã h i. Lênin cho r ng: ế ộ ằ “Ch có đem nh ng quan h xã h i ỉ ữ ệ ộ vào nh ng quan h s n xu t và đem nh ng quan h s n xu t vào trình đ c a ữ ệ ả ấ ữ ệ ả ấ ộ ủ
nh ng l c l ữ ự ượ ng s n xu t thì ta m i có đ ả ấ ớ ượ c m t c s v ng ch c đ quan ộ ơ ở ữ ắ ể
Trang 4ni m s phát tri n c a nh ng hình thái kinh t xã h i là m t quá trình l ch s ệ ự ể ủ ữ ế ộ ộ ị ử
t nhiên” ự 1
Quan h s n xu t là quan h gi a ng ệ ả ấ ệ ữ ườ ớ i v i ng ườ i trong quá trình s n ả
xu t (s n xu t và tái s n xu t) ấ ả ấ ả ấ Trong quá trình s n xu t n y sinh nhi u m iả ấ ả ề ố quan h , nh ng đây ta ch xét ba m i quan h c b n mà C.Mác coi đó là baệ ư ở ỉ ố ệ ơ ả
m t c a quan h s n xu t. Quan h s n xu t g m ba m t c b n sau đây:ặ ủ ệ ả ấ ệ ả ấ ồ ặ ơ ả
Quan h s h u đ i v i t li u s n xu t: Nói lên r ng trong quá trình s nệ ở ữ ố ớ ư ệ ả ấ ằ ả
xu t, ngấ ười lao đ ng đang s d ng nh ng t li u s n xu t đó c a ai, và ai làộ ử ụ ữ ư ệ ả ấ ủ
người có quy n đ nh đo t t li u s n xu t đó. Trong quan h s n xu t, quan hề ị ạ ư ệ ả ấ ệ ả ấ ệ
s h u đ i v i t li u s n xu t đóng vai trò quy t đ nh vì nó quy t đ nh b nở ữ ố ớ ư ệ ả ấ ế ị ế ị ả
ch t c a quan h s n xu t.ấ ủ ệ ả ấ
Quan h trong t ch c qu n lý và phân công lao đ ng: Nói lên đ a v và vaiệ ổ ứ ả ộ ị ị trò c a các t p đoàn khác nhau, nói lên s trao đ i gi a các t p đoàn xã h i v iủ ậ ự ổ ữ ậ ộ ớ nhau. Tuy ph thu c vào quan h s h u đ i v i t li u s n xu t, nh ng trongụ ộ ệ ở ữ ố ớ ư ệ ả ấ ư
th c t quan h trong t ch c, qu n lý và phân công lao đ ng cũng có vai trò r tự ế ệ ổ ứ ả ộ ấ quan tr ng. Ngay c khi ch đ s h u ch a có gì thay đ i, nh ng n u có m tọ ả ế ộ ở ữ ư ổ ư ế ộ
phương th c qu n lý h p lý thì s n xu t v n có bứ ả ợ ả ấ ẫ ước phát tri n.ể
Quan h phân ph i s n ph m lao đ ng: Là cách th c phân ph i k t quệ ố ả ẩ ộ ứ ố ế ả
s n xu t cho nh ng quan h v i quá trình đó, đi u đó ph thu c vào quan hả ấ ữ ệ ớ ề ụ ộ ệ
c a h đ i v i t li u s n xu t, nh ng n u phân ph i công b ng s thúc đ yủ ọ ố ớ ư ệ ả ấ ư ế ố ằ ẽ ấ quá trình s n xu t phát tri n.ả ấ ể
Ba m t nói trên quan h h u c v i nhau, không tách r i nhau. Trong đóặ ệ ữ ơ ớ ờ quan h s h u đ i v i t li u s n xu t có ý nghĩa quy t đ nh đ i v i nh ngệ ở ữ ố ớ ư ệ ả ấ ế ị ố ớ ữ quan h khác. B n ch t b t k quan h s n xu t nào cũng đ u ph thu c vàoệ ả ấ ấ ỳ ệ ả ấ ề ụ ộ
v n đ t li u s n xu t ch y u trong xã h i gi i quy t nh th nào. ấ ề ư ệ ả ấ ủ ế ộ ả ế ư ế
1 V.I.Lênin Toàn t p, t p 4. Nxb ti n b Mát xc va, 1974 ậ ậ ế ộ ơ
Trang 5Quan h s n xu t có vai trò to l n trong s phát tri n xã h i. Khi quan hệ ả ấ ớ ự ể ộ ệ
s n xu t phù h p v i trình đ phát tri n c a l c lả ấ ợ ớ ộ ể ủ ự ượng s n xu t t o thành quyả ấ ạ
lu t thúc đ y s phát tri n c a xã h i. Cùng v i quá trình phát tri n c a l cậ ẩ ự ể ủ ộ ớ ể ủ ự
lượng s n xu t, quan h s n xu t phù h p đã thúc đ y xã h i loài ngả ấ ệ ả ấ ợ ẩ ộ ườ ầ i l n
lượt phát tri n qua năm hình thái kinh t xã h i: Công xã nguyên th y (C ngể ế ộ ủ ộ
s n nguyên th y), Chi m h u nô l , Phong ki n, T b n ch nghĩa và Xã h iả ủ ế ữ ệ ế ư ả ủ ộ
ch nghĩa.ủ
2. Quan h phân ph i ệ ố
Phân ph i là ph m trù kinh t chính tr c b n, ph n ánh quan h xã h iố ạ ế ị ơ ả ả ệ ộ trong vi c phân chia các ngu n l c, c a c i xã h i. Phân ph i là m t m t c b nệ ồ ự ủ ả ộ ố ộ ặ ơ ả
c a quan h s n xu t (s h u t ch c qu n lý phân ph i), đ ng th i là m tủ ệ ả ấ ở ữ ổ ứ ả ố ồ ờ ộ khâu quan tr ng trong quá trình tái s n xu t xã h i (s n xu t phân ph i traoọ ả ấ ộ ả ấ ố
đ i tiêu dùng).ổ Trong n n kinh t th trề ế ị ường, quan h phân ph i c n đệ ố ầ ược xem xét dưới nhi u phề ương di n, g m s đa d ng c a ch th phân ph i, s phongệ ồ ự ạ ủ ủ ể ố ự phú c a khách th phân ph i và phủ ể ố ương th c phân ph i.ứ ố
Bàn v vai trò c a phân ph i trong n n s n xu t xã h i, F.Ăngghen choề ủ ố ề ả ấ ộ
r ng: ằ “ S phân ph i ch ng nào mà còn b nh ng lý do thu n tuý kinh t chi ph i, ự ố ừ ị ữ ầ ế ố thì nó s đ ẽ ượ c đi u ti t b i l i ích c a s n xu t, r ng s n xu t s đ ề ế ở ợ ủ ả ấ ằ ả ấ ẽ ượ c thu n ậ
l i trên h t trong m i ph ợ ế ọ ươ ng th c phân ph i mà m i thành viên trong xã h i có ứ ố ọ ộ
th phát tri n, duy trì và th c hi n nh ng năng khi u c a h m t cách toàn di n ể ể ự ệ ữ ế ủ ọ ộ ệ
nh t” ấ 2
Ta th y r ng m i m t hình thái kinh t xã h i đ u bao g m c m t hấ ằ ỗ ộ ế ộ ề ồ ả ộ ệ
th ng ph c t p các l i ích mà trong đó l i ích kinh t đóng vai trò quy t đ nh.ố ứ ạ ợ ợ ế ế ị Các l i ích kinh t đợ ế ược quy đ nh b i quan h s n xu t cua m i ch đ xã h i,ị ở ệ ả ấ ỗ ế ộ ộ
2 Ph.Ăngghen: Ch ng Đuy – rich, Nxb.S th t, Hà N i, 1960 ố ự ậ ộ
Trang 6trong đó quan h s h u v i t li u s n xu t có vai trò chi ph i h th ng l i íchệ ở ữ ớ ư ệ ả ấ ố ệ ố ợ kinh t ế
Vi c gi i quy t các quan h v l i ích kinh t đệ ả ế ệ ề ợ ế ược th c hi n thông quaự ệ quan h phân ph i. Khi phệ ố ương th c s n xu t còn phù h p (l i ích c a giai c pứ ả ấ ợ ợ ủ ấ
th ng tr còn phù h p v i l i ích c a xã h i) thì ngố ị ợ ớ ợ ủ ộ ười ta còn b ng lòng v i sằ ớ ự phân ph i c a xã h i. Nh ng khi nó thoái trào thì không còn đi u ki n đ t n t iố ủ ộ ư ề ệ ể ồ ạ phân ph i b i phân ph i khi đó đã không còn là công c đ m b o cho s côngố ở ố ụ ả ả ự
b ng xã h i, b t công ngày càng sâu s c d n đ n đ u tranh xã h i và cu i cùngằ ộ ấ ắ ẫ ế ấ ộ ố
là m t phộ ương th c s n xu t m i ra đ i. Nh vây quan h phân ph i mang tínhứ ả ấ ớ ờ ư ệ ố
l ch s và thị ử ước đo m c đ ti n b c a m t hình thái xã h i. Nó ch có th thayứ ộ ế ộ ủ ộ ộ ỉ ể
đ i khi quan h s n xu t đ ra quan h phân ph i đó m t đi đó là thông quaổ ệ ả ấ ẻ ệ ố ấ cách m ng xã h i. B i trong m i hình thái kinh t thì quan h phân ph i gi iạ ộ ở ỗ ế ệ ố ả quy t nh ng mâu thu n v l i ích kinh t và đ n khi nào nó không th gi iế ữ ẫ ề ợ ế ế ể ả quy t đế ược n a thì t t y u s b thay th b ng hình th c phân ph i khác cho phùữ ấ ế ẽ ị ế ằ ứ ố
di b t d ch.ấ ị
C.Mác đ a ra quan đi m cho r ng, tính ch t c a quan h phân ph i do quanư ể ằ ấ ủ ệ ố
h s h u v t li u s n xu t quy t đ nh. Mác vi t: “ệ ở ữ ề ư ệ ả ấ ế ị ế Nh v y, giá tr m i do ư ậ ị ớ lao đ ng m i hàng năm thêm vào – do đó, c b ph n s n ph m hàng năm bi u ộ ớ ả ộ ậ ả ẩ ể
hi n giá tr y, có th rút ra và tách kh i t ng s n ph m đ ệ ị ấ ể ỏ ổ ả ẩ ượ c phân gi i thành ả
Trang 7ba b ph n mang ba hình thái thu nh p khác nhau, nh ng hình thái y ch ra ộ ậ ậ ữ ấ ỉ
r ng m t b ph n c a giá tr y là thu c v hay r i vào tay ng ằ ộ ộ ậ ủ ị ấ ộ ề ơ ườ ở ữ i s h u s c ứ lao đ ng, m t b ph n khác – v k s h u t b n, m t b ph n th ba – v k ộ ộ ộ ậ ề ẻ ở ữ ư ả ộ ộ ậ ứ ề ẻ
s h u ru ng đ t. Cho nên, đó là nh ng quan h hay nh ng hình th c phân ở ữ ộ ấ ữ ệ ữ ứ
ph i, vì chúng bi u hi n các t l theo đó t ng giá tr m i sáng t o ra đ ố ể ệ ỷ ệ ổ ị ớ ạ ượ c phân ph i gi a nh ng ng ố ữ ữ ườ ở ữ i s h u nh ng nhân t s n xu t khác nhau” ữ ố ả ấ 3
Khi ta xét nó trong m i quan h gi a ngố ệ ữ ười và người thì phân ph i do quanố
h s n xu t quy t đ nh. Quan h s n xu t nh th nào thì quan h phân ph iệ ả ấ ế ị ệ ả ấ ư ế ệ ố
nh th đó và trong xã h i luôn t n t i m i quan h qua l i gi a s n xu t và s nư ế ộ ồ ạ ố ệ ạ ữ ả ấ ả
ph m. B n thân c a phân ph i là s n ph m c a n n s n xu t. C c u c a phânẩ ả ủ ố ả ẩ ủ ề ả ấ ơ ấ ủ
ph i hoàn toàn do c c u c a s n xu t quy t đ nh.ố ơ ấ ủ ả ấ ế ị
Mác ch ra r ng: “ỉ ằ các quan h s n xu t t ệ ả ấ ươ ng ng v i ph ứ ớ ươ ng th c s n ứ ả
xu t đ c thù nh t đ nh trong l ch s ; các quan h phân ph i, v th c ch t cũng ấ ặ ấ ị ị ử ệ ố ề ự ấ
đ ng nh t v i các quan h s n xu t, là m t sau c a quan h s n xu t, thành th ồ ấ ớ ệ ả ấ ặ ủ ệ ả ấ ử
c hai đ u cùng chung m t tính ch t l ch s nh t th i y” ả ề ộ ấ ị ử ấ ờ ấ 4
S phân tích khoa h c v phự ọ ề ương th c s n xu t t b n ch nghĩa ch ngứ ả ấ ư ả ủ ứ minh r ng đó là m t phằ ộ ương th c s n xu t lo i đ c thù, có tính xác đ nh l ch sứ ả ấ ạ ặ ị ị ử
đ c bi t; r ng cũng nh m i m t phặ ệ ằ ư ỗ ộ ương th c s n xu t nh t đ nh khác, nó giứ ả ấ ấ ị ả
đ nh m t trình đ nh t đ nh c a các l c lị ộ ộ ấ ị ủ ự ượng s n xu t xã h i và nh ng hìnhả ấ ộ ữ thái phát tri n c a chúng, coi đó là đi u ki n l ch s c a nó; b n thân đi u ki nể ủ ề ệ ị ử ủ ả ề ệ
y là k t qu l ch s và là s n ph m c a m t quá trình tr c đó và ph ng th c
s n xu t m i xu t phát t quá trình này nh t cái c s nh t đ nh c a nó; r ngả ấ ớ ấ ừ ư ừ ơ ở ấ ị ủ ằ các quan h s n xu t tệ ả ấ ương ng v i phứ ớ ương th c s n xu t đ c thù l ch s nh tứ ả ấ ặ ị ử ấ
đ nh y, các quan h trong đó con ngị ấ ệ ườ ị ặi b đ t vào, trong quá trình đ i s ng xãờ ố
h i c a h , trong vi c s n xu t ra đ i s ng xã h i c a h , cũng mang m t tínhộ ủ ọ ệ ả ấ ờ ố ộ ủ ọ ộ
3 C.Mác và Ph.Ăngghen: Toàn t p, Nxb.Chính tr qu c gia, Hà N i, 1994, t p 25, trang 632 ậ ị ố ộ ậ
4 C.Mác và Ph.Ăngghen: Toàn t p, Nxb.Chính tr qu c gia, Hà N i, 1994, t p 25, trang 633634 ậ ị ố ộ ậ
Trang 8ch t đ c thù, l ch s và nh t th i; cu i cùng, s phân tích y ch ra r ng các quanấ ặ ị ử ấ ờ ố ự ấ ỉ ằ
h phân ph i v th c ch t cũng đ ng nh t v i các quan h s n xu t y, r ngệ ố ề ự ấ ồ ấ ớ ệ ả ấ ấ ằ chúng c u thành m t sau c a các quan h s n xu t y, thành th c hai đ uấ ặ ủ ệ ả ấ ấ ử ả ề cùng có chung m t tính ch t l ch s nh t th i yộ ấ ị ử ấ ờ ấ
N u ta ch hi u r ng phân ph i đế ỉ ể ằ ố ược bi u hi n là phân ph i s n ph m tiêuể ệ ố ả ẩ dùng cho cá nhân và các thành viên trong xã h i thì dộ ường nh phân ph i đã cáchư ố
xa v i s n xu t và t a nh là đ c l p v i s n xu t. Nh ng trớ ả ấ ự ư ộ ậ ớ ả ấ ư ước khi phân ph iố
là phân ph i s n ph m thì nó đã xu t hi n ngay trong quá trình s n xu t ( đó làố ả ẩ ấ ệ ả ấ phân ph i các ngu n l c đ u vào, các y u t c a s n xu t) và đ c bi t nó cònố ồ ự ầ ế ố ủ ả ấ ặ ệ tham gia tr c ti p trong vi c phân ph i các thành viên xã h i theo nh ng lo i s nự ế ệ ố ộ ữ ạ ả
xu t khác nhau. Nh v y phân ph i s n ph m ch là k t qu c a s phân ph iấ ư ậ ố ả ẩ ỉ ế ả ủ ự ố
trước đó, sự phân ph i này đã bao hàm trong b n thân quá trình s n xu t vàố ả ả ấ quy t đ nh trong c c u s n xu t. ế ị ơ ấ ả ấ
Xem xét s n xu t đ c l p v i phân ph i đó thì rõ ràng là m h b i th cả ấ ộ ậ ớ ố ơ ồ ở ự
ch t phân ph i đã n m ngay trong quá trình s n xu t, còn phân ph i s n ph mấ ố ằ ả ấ ố ả ẩ
được coi là b n i và là bi u hi n quan tr ng nh t c a phân ph i. Và đi u quanề ổ ể ệ ọ ấ ủ ố ề
tr ng, chúng ta ph i th y đọ ả ấ ược nó không hoàn toàn tách r i v i s n xu t.ờ ớ ả ấ
“Trong khi xem xét các quan h phân ph i, ng ệ ố ườ i ta xu t phát tr ấ ướ c h t t ế ừ
vi c m t s ki n không có th t là s n ph m hàng năm đ ệ ộ ự ệ ậ ả ẩ ượ c phân chia thành
ti n công, l i nhu n và đ a tô” ề ợ ậ ị 5. Nh ng s ki n s không đúng n u đư ự ệ ẽ ế ược trình bày theo cách đó. S n ph m đả ẩ ược phân chia, m t m t, thành t b n và m t khác,ộ ặ ư ả ặ thành thu nh p. M t trong nh ng thu nh p này – ti n công – bao gi cũng chậ ộ ữ ậ ề ờ ỉ mang hình thái thu nh p, t c là thu nh p c a công nhân, sau khi đã đ i l p v iậ ứ ậ ủ ố ậ ớ chính người công nhân y dấ ướ hình thái tư b n.i ả Các đi u ki n lao đ ng đãề ệ ộ
được sáng t o ra và các s n ph m c a lao đ ng nói chung đ u đ i l p v iạ ả ẩ ủ ộ ề ố ậ ớ
5 C.Mác và Ph.Ăngghen: Toàn t p, Nxb.Chính tr qu c gia, Hà N i, 1994, t p 25, trang 634 ậ ị ố ộ ậ
Trang 9nh ng ngữ ườ ải s n xu t tr c ti p v i t cách là t b n, đi u đó ngay t đ u đãấ ự ế ớ ư ư ả ề ừ ầ bao hàm m t tính ch t xã h i nh t đ nh c a các đi u ki n v t ch t c a lao đ ngộ ấ ộ ấ ị ủ ề ệ ậ ấ ủ ộ
đ i v i công nhân, do đó, đã bao hàm m t m i quan h nh t đ nh gi a nh ngố ớ ộ ố ệ ấ ị ữ ữ công nhân này v i nh ng k s h u các đi u ki n lao đ ng y và v i các côngớ ữ ẻ ở ữ ề ệ ộ ấ ớ nhân khác ngay trong s n xu t. Đ n lả ấ ế ượt nó, s chuy n hóa các đi u ki n laoự ể ề ệ
đ ng thành t b n l i bao hàm vi c tộ ư ả ạ ệ ước đo t ru ng đ t c a nh ng ngạ ộ ấ ủ ữ ườ ả i s n
xu t tr c ti p, và do đó, bao hàm m t hình thái nh t đ nh c a quy n s h uấ ự ế ộ ấ ị ủ ề ở ữ
ru ng đ t.ộ ấ
N u m t b ph n c a s n ph m không chuy n hóa thành t b n, thì bế ộ ộ ậ ủ ả ẩ ể ư ả ộ
ph n kia s không mang hình thái ti n công, l i nhu n và đ a tô. M t khác, n uậ ẽ ề ợ ậ ị ặ ế
phương th c s n xu t t b n ch nghĩa gi đ nh ph i có cái hình thái xã h iứ ả ấ ư ả ủ ả ị ả ộ
nh t đ nh y c a các đi u ki n s n xu t, thì nó cũng không ng ng tái s n xu tấ ị ấ ủ ề ệ ả ấ ừ ả ấ
ra hình thái y. Không nh ng nó s n xu t ra s n ph m v t ch t, mà nó cònấ ữ ả ấ ả ẩ ậ ấ không ng ng tái s n xu t ra các quan h s n xu t trong đó các s n ph m nàyừ ả ấ ệ ả ấ ả ẩ
được s n xu t ra; do đó, nó cũng tái s n xu t ra các quan h phân ph i tả ấ ả ấ ệ ố ươ ng
ng.
ứ
C nhiên, ngố ười ta có th nói r ng b n thân t b n (k c quy n s h uể ằ ả ư ả ể ả ề ở ữ
ru ng đ t là cái đ i l p v i nó) cũng đã gi đ nh m t s phân ph i r i; côngộ ấ ố ậ ớ ả ị ộ ự ố ồ nhân b tị ước đo t m t đi u ki n lao đ ng, nh ng đi u ki n lao đ ng y b t pạ ấ ề ệ ộ ữ ề ệ ộ ấ ị ậ trung vào tay m t s ít cá nhân, còn nh ng cá nhân khác thì có quy n đ c chi mộ ố ữ ề ộ ế
ru ng đ t; tóm l i, đó là nh ng quan h đã độ ấ ạ ữ ệ ược nghiên c u trong chứ ương nói
v tích lũy ban đ u (“T b n”, quy n I, chề ầ ư ả ể ương XXIV). Nh ng s phân ph iư ự ố này hoàn toàn khác v i cái mà chúng ta hi u qua danh t quan h phân ph i, khiớ ể ừ ệ ố
người ta gán cho nh ng quan h phân ph i này m t tính ch t l ch s , đ i l p v iữ ệ ố ộ ấ ị ử ố ậ ớ các quan h s n xu t. Chúng ta hi u đó là nh ng t cách khác nhau c a các cáệ ả ấ ể ữ ư ủ nhân đ để ược hưởng m t ph n s n ph m thu c v tiêu dùng cá nhân. Trái l i,ộ ầ ả ẩ ộ ề ạ
Trang 10các quan h phân ph i y là c s c a nh ng ch c năng xã h i đ c thù, nh ngệ ố ấ ơ ở ủ ữ ứ ộ ặ ữ
ch c năng này – trong khuôn kh c a b n thân quan h s n xu t – r i vào tayứ ổ ủ ả ệ ả ấ ơ
m t s ngộ ố ườ ải đ m nhi m s n xu t nh t đ nh, đ i l p v i nh ng ngệ ả ấ ấ ị ố ậ ớ ữ ườ ải s n xu tấ
tr c ti p. Nh ng ch c năng y đem l i cho các đi u ki n s n xu t và nh ng đ iự ế ữ ứ ấ ạ ề ệ ả ấ ữ ạ
bi u c a chúng m t ph m cách xã h i đ c thù. Chúng quy t đ nh toàn b tínhể ủ ộ ẩ ộ ặ ế ị ộ
ph m c a nó s t n t i c a chúng v i t cách hàng hóa là nét có tính ch t chiẩ ủ ự ồ ạ ủ ớ ư ấ
ph i và quy t đ nh. Đi u đó trố ế ị ề ước h t bao hàm vi c b n thân ngế ệ ả ười công nhân
ch xu t hi n v i t cách là k bán hàng hóa, t c v i t cách là công nhân làmỉ ấ ệ ớ ư ẻ ứ ớ ư thuê t do, và do đó, lao đ ng bi u hi n thành lao đ ng làm thuê nói chung. Cănự ộ ể ệ ộ
c vào s trình bày t trứ ự ừ ước cho đ n nay v v n đ này, thì không c n ph iế ề ấ ề ầ ả
ch ng minh m t l n n a xem m i quan h gi a t b n và lao đ ng làm thuêứ ộ ầ ữ ố ệ ữ ư ả ộ quy t đ nh toàn b tính ch t c a phế ị ộ ấ ủ ương th c s n xu t y là nh th nào.ứ ả ấ ấ ư ế
Nh ng ngữ ườ ải đ m nhi m ch y u c a b n thân phệ ủ ế ủ ả ương th c s n xu t y, t cứ ả ấ ấ ứ
là nhà t b n v i công nhân làm thuê, t b n thân h , ch ng qua ch là s thư ả ớ ự ả ọ ẳ ỉ ự ể
hi n, s nhân cách hóa c a t b n và lao đ ng làm thuê; đó là nh ng tính ch t xãệ ự ủ ư ả ộ ữ ấ
h i nh t đ nh mà quá trình s n xu t xã h i đã đem l i cho các cá nhân; h là s nộ ấ ị ả ấ ộ ạ ọ ả
ph m c a các quan h s n xu t xã h i nh t đ nh y.ẩ ủ ệ ả ấ ộ ấ ị ấ
Tính ch t 1) c a s n ph m v i t cách là hàng hóa, và 2) c a hàng hóa v iấ ủ ả ẩ ớ ư ủ ớ
t cách là s n ph m c a t b n, cũng đã bao g m toàn b các quan h l u thông,ư ả ẩ ủ ư ả ồ ộ ệ ư nghĩa là m t quá trình xã h i nh t đ nh mà s n ph m ph i tr i qua và trong su tộ ộ ấ ị ả ẩ ả ả ố
Trang 11quá trình đó, s n ph m y mang nh ng tính ch t xã h i nh t đ nh; tính ch t nóiả ẩ ấ ữ ấ ộ ấ ị ấ trên cũng bao g m nh ng quan h c th nh t đ nh gi a nh ng ngồ ữ ệ ụ ể ấ ị ữ ữ ười đ mả nhi m s n xu t, nh ng quan h này quy t đ nh vi c làm tăng thêm giá tr choệ ả ấ ữ ệ ế ị ệ ị
s n ph m c a h và vi c l i chuy n hóa s n ph m y thành t li u sinh ho t,ả ẩ ủ ọ ệ ạ ể ả ẩ ấ ư ệ ạ
ho c thành t li u s n xu t. Nh ng ngay c khi không k đ n đi u đó, thì toànặ ư ệ ả ấ ư ả ể ế ề
b s quy đ nh c a giá tr và vi c giá tr đi u ti t toàn b n n s n xu t đ u phátộ ự ị ủ ị ệ ị ề ế ộ ề ả ấ ề sinh t hai tính ch t đ c tr ng đã nói trên đây, t c là tính ch t c a s n ph m v iừ ấ ặ ư ứ ấ ủ ả ẩ ớ
t cách là hàng hóa hay tính ch t c a hàng hóa v i t cách là hàng hóa đư ấ ủ ớ ư ượ ả c s n
xu t ra theo ki u t b n ch nghĩa. Trong hình thái hoàn toàn đ c bi t này c aấ ể ư ả ủ ặ ệ ủ giá tr , m t m t, lao đ ng ch có giá tr v i t cách là lao đ ng xã h i; m t khác,ị ộ ặ ộ ỉ ị ớ ư ộ ộ ặ
vi c phân ph i lao đ ng xã h i đó, s b sung l n nhau c a các s n ph m laoệ ố ộ ộ ự ổ ẫ ủ ả ẩ
đ ng, s trao đ i ch t gi a các s n ph m c a lao đ ng đó, s ph thu c c a laoộ ự ổ ấ ữ ả ẩ ủ ộ ự ụ ộ ủ
đ ng y vào b máy xã h i, s g n ch t nó vào trong b máy y, t t c nh ngộ ấ ộ ộ ự ắ ặ ộ ấ ấ ả ữ
vi c đó đ u phó m c cho nh ng nguy n v ng ng u nhiên và tri t tiêu l n nhauệ ề ặ ữ ệ ọ ẫ ệ ẫ
c a các nhà s n xu t t b n ch nghĩa cá bi t. B i vì nh ng nhà s n xu t tủ ả ấ ư ả ủ ệ ở ữ ả ấ ư
b n ch nghĩa này ch đ i di n v i nhau v i t cách là nh ng ngả ủ ỉ ố ệ ớ ớ ư ữ ườ ải s n xu tấ hàng hóa, m i ngỗ ười trong b n h đ u tìm cách bán hàng hóa c a mình càng đ tọ ọ ề ủ ắ càng hay (và b n thân vi c s n xu t cũng hình nh ch do s tùy ti n c a hả ệ ả ấ ư ỉ ự ệ ủ ọ
đi u ti t), cho nên quy lu t n i t i ch bi u hi n ra thông qua vi c c nh tranhề ế ậ ộ ạ ỉ ể ệ ệ ạ
gi a h v i nhau và qua áp l c c a h đ i v i nhau, nh đó mà nh ng s chênhữ ọ ớ ự ủ ọ ố ớ ờ ữ ự
l ch s tri t tiêu l n nhau. đây, quy lu t giá tr ch tác đ ng nh m t quy lu tệ ẽ ệ ẫ Ở ậ ị ỉ ộ ư ộ ậ
n i t i, đ i l p v i nh ng ngộ ạ ố ậ ớ ữ ườ ải đ m nhi m s n xu t nh là m t quy lu t tệ ả ấ ư ộ ậ ự nhiên mù quáng; nó m đở ường cho s thăng b ng xã h i c a n n s n xu t gi aự ằ ộ ủ ề ả ấ ữ
nh ng bi n đ ng ng u nhiên c a n n s n xu t y.ữ ế ộ ẫ ủ ề ả ấ ấ
H n n a, trong hàng hóa, và h n n a trong hàng hóa v i t cách là s nơ ữ ơ ữ ớ ư ả
ph m c a t b n, đã bao hàm s v t hóa nh ng tính quy đ nh xã h i c a s nẩ ủ ư ả ự ậ ữ ị ộ ủ ả
Trang 12xu t và s ch th hóa các c s v t ch t c a s n xu t, t c là nh ng cái nói lênấ ự ủ ể ơ ở ậ ấ ủ ả ấ ứ ữ nét đ c tr ng c a toàn b phặ ư ủ ộ ương th c s n xu t t b n ch nghĩa.ứ ả ấ ư ả ủ
Th hai, ứ đi u khác nhau có tính ch tề ấ đ c thù c a phặ ủ ươ th c s n xu t tng ứ ả ấ ư
b n ch nghĩa, là: s n xu t ra giá tr th ng d v i t cách là m c đích tr c ti pả ủ ả ấ ị ặ ư ớ ư ụ ự ế
và đ ng c quy t đ nh vi c s n xu t. T b n ch y u l i s n xu t ra t b n:ộ ơ ế ị ệ ả ấ ư ả ủ ế ạ ả ấ ư ả
nh ng nó ch làm đư ỉ ược nh th trong ch ng m c nó s n xu t ra giá tr th ng d ư ế ừ ự ả ấ ị ặ ư Trong khi nghiên c u v giá tr th ng d tứ ề ị ặ ư ương đ i, và sau đó, s chuy n hóa giáố ự ể
tr th ng d thành l i nhu n, chúng ta đã th y r ng phị ặ ư ợ ậ ấ ằ ương th c s n xu t đ cứ ả ấ ặ
tr ng c a th i k t b n ch nghĩa đã đư ủ ờ ỳ ư ả ủ ược xây d ng trên c s đó nh th nào,ự ơ ở ư ế
phương th c đó là hình thái đ c thù c a s phát tri n nh ng l c lứ ặ ủ ự ể ữ ự ượng s n xu tả ấ
xã h i c a lao đ ng, nh ng đ i v i công nhân thì nh ng l c lộ ủ ộ ư ố ớ ữ ự ượng y l i mangấ ạ hình thái nh ng l c lữ ự ượng đ c l p c a t b n, và vì v y nên đ i l p tr c ti pộ ậ ủ ư ả ậ ố ậ ự ế
v i s phát tri n c a b n thân ngớ ự ể ủ ả ười công nhân. S n xu t vì giá tr và giá trả ấ ị ị
th ng d , nh chúng ta đã th y trong s trình bày ti p đó, bao hàm khuynhặ ư ư ấ ự ế
hướng không ng ng rút ng n th i gian lao đ ng c n thi t đ s n xu t ra hàngừ ắ ờ ộ ầ ế ể ả ấ hóa, nghĩa là đ gi m giá tr c a nó xu ng dể ả ị ủ ố ưới m c trung bình xã h i hi n có ứ ộ ệ ở
t ng lúc nh t đ nh. Khuynh hừ ấ ị ướng rút chi phí s n xu t đ n m c t i thi u c a nóả ấ ế ứ ố ể ủ
đã tr thành đòn b y h t s c m nh m đ tăng s c s n xu t xã h i c a laoở ẩ ế ứ ạ ẽ ể ứ ả ấ ộ ủ
đ ng; nh ng s tăng lên y l i ch bi u hi n ra đây thành s tăng lên khôngộ ư ự ấ ạ ỉ ể ệ ở ự
ng ng c a s c s n xu t c a t b n.ừ ủ ứ ả ấ ủ ư ả
Quy n l c mà nhà t b n có đề ự ư ả ược trong quá trình s n xu t tr c ti p v i tả ấ ự ế ớ ư cách là t b n nhân cách hóa, ch c năng xã h i mà h n đ m nhi m v i t cáchư ả ứ ộ ắ ả ệ ớ ư
là người ch đ o và ngỉ ạ ười ch c a s n xu t, v b n ch t khác v i quy n l củ ủ ả ấ ề ả ấ ớ ề ự
d a trên n n s n xu t do nô l , nông nô, v.v. ti n hành.ự ề ả ấ ệ ế
Trong khi trên c s n n s n xu t t b n ch nghĩa, tính ch t xã h i c aơ ở ề ả ấ ư ả ủ ấ ộ ủ
s n xu t đ i l p v i đông đ o nh ng ngả ấ ố ậ ớ ả ữ ườ ải s n xu t tr c ti p dấ ự ế ưới hình thái
Trang 13m t quy n l c đi u ti t nghiêm ng t và m t b máy xã h i c a quá trình laoộ ề ự ề ế ặ ộ ộ ộ ủ
đ ng độ ượ ổc t ch c theo m t ch đ đ ng c p hoàn ch nh, – song nh ng k n mứ ộ ế ộ ẳ ấ ỉ ữ ẻ ắ quy n l c y ch s d ng nó v i t cách là s nhân cách hóa các đi u ki n laoề ự ấ ỉ ử ụ ớ ư ự ề ệ
đ ng đ i l p v i b n thân lao đ ng, ch không ph i v i t cách là nh ng lãnhộ ố ậ ớ ả ộ ứ ả ớ ư ữ chúa chính tr ho c nh ng lãnh chúa th n quy n nh trong các hình thái s n xu tị ặ ữ ầ ề ư ả ấ
trước kia, – gi a chính ngay nh ng k n m quy n l c y, t c là gi a b n thânữ ữ ẻ ắ ề ự ấ ứ ữ ả các nhà t b n là nh ng ngư ả ữ ười ch đ i di n v i nhau v i t cách là nh ng k sỉ ố ệ ớ ớ ư ữ ẻ ở
h u hàng hóa, l i ng tr m t tình tr ng hoàn toàn vô chính ph , trong đó m iữ ạ ự ị ộ ạ ủ ố quan h xã h i c a n n s n xu t ch b c l ra dệ ộ ủ ề ả ấ ỉ ộ ộ ưới hình thái m t quy lu t tộ ậ ự nhiên có s c m nh áp đ o đ i l p v i ý chí c a cá nhân.ứ ạ ả ố ậ ớ ủ
N u m t b ph n c a giá tr (s n ph m) bi u hi n thành giá tr th ng d ,ế ộ ộ ậ ủ ị ả ẩ ể ệ ị ặ ư còn giá tr th ng d y bi u hi n thành l i nhu n (đ a tô), thành thu nh p c aị ặ ư ấ ể ệ ợ ậ ị ậ ủ nhà t b n, thành c a c i ph thêm do h n chi ph i và thu c v tay h n, thì đóư ả ủ ả ụ ắ ố ộ ề ắ
ch là vì ngỉ ười ta đã gi đ nh trả ị ước lao đ ng dộ ưới hình thái lao đ ng làm thuê vàộ các t li u s n xu t dư ệ ả ấ ưới hình thái t b n; do đó, ch là vì cái tính ch t xã h iư ả ỉ ấ ộ
đ c thù y c a hai nhân t c b n đó c a s n xu t. Ch vì m t b ph n giá trặ ấ ủ ố ơ ả ủ ả ấ ỉ ộ ộ ậ ị
bi u hi n thành ể ệ l i nhu n c a h n, ợ ậ ủ ắ nên các t li u s n xu t ph thêm nh m mư ệ ả ấ ụ ằ ở
r ng tái s n xu t và c u thành m t b ph n l i nhu n c a nhà t b n m i bi uộ ả ấ ấ ộ ộ ậ ợ ậ ủ ư ả ớ ể
hi n thành t b n m i ph thêm, và vi c m r ng quá trình tái s n xu t nóiệ ư ả ớ ụ ệ ở ộ ả ấ chung m i bi u hi n thành quá trình tích lũy t b n ch nghĩa.ớ ể ệ ư ả ủ
M c dù hình thái c a lao đ ng v i t cách là lao đ ng làm thuê có tác d ngặ ủ ộ ớ ư ộ ụ quy t đ nh đ i v i hình thái c a toàn b quá trình và đ i v i phế ị ố ớ ủ ộ ố ớ ương th c đ cứ ặ thù c a b n thân n n s n xu t, nh ng giá tr l i không ph i do lao đ ng làm thuêủ ả ề ả ấ ư ị ạ ả ộ quy t đ nh. Trong vi c quy đ nh giá tr , thì v n đ là th i gian lao đ ng xã h iế ị ệ ị ị ấ ề ờ ộ ộ nói chung, là lượng lao đ ng mà nói chung xã h i có th s d ng độ ộ ể ử ụ ược, và cái
ph n mà các s n ph m khác nhau thu hút lầ ả ẩ ượng lao đ ng đó s quy t đ nh m tộ ẽ ế ị ộ
Trang 14cách tương ng t tr ng xã h i c a m i s n ph m y. Đứ ỷ ọ ộ ủ ỗ ả ẩ ấ ương nhiên, cái hình thái nh t đ nh trong đó th i gian lao đ ng xã h i th hi n ra trong giá tr c a hàngấ ị ờ ộ ộ ể ệ ị ủ hóa v i t cách là nhân t quy t đ nh giá tr c a hàng hóa, ch g n li n v i hìnhớ ư ố ế ị ị ủ ỉ ắ ề ớ thái c a lao đ ng v i t cách là lao đ ng làm thuê và v i hình thái tủ ộ ớ ư ộ ớ ương ng c aứ ủ các t li u s n xu t v i t cách là t b n, trong ch ng m c mà trên c s yư ệ ả ấ ớ ư ư ả ừ ự ơ ở ấ
n n s n xu t hàng hóa đã tr thành hình thái ph bi n c a s n xu t.ề ả ấ ở ổ ế ủ ả ấ
Nh ng chúng ta hãy xem b n thân cái mà ngư ả ười ta g i là quan h phân ph i.ọ ệ ố
Ti n công gi đ nh lao đ ng làm thuê, l i nhu n gi đ nh t b n. Do đó, nh ngề ả ị ộ ợ ậ ả ị ư ả ữ hình thái phân ph i nh t đ nh y gi đ nh tính ch t xã h i nh t đ nh c a các đi uố ấ ị ấ ả ị ấ ộ ấ ị ủ ề
ki n s n xu t và gi đ nh nh ng quan h xã h i nh t đ nh gi a nh ng ngệ ả ấ ả ị ữ ệ ộ ấ ị ữ ữ ườ i
đ m nhi m s n xu t. V y, quan h phân ph i nh t đ nh ch là bi u hi n c aả ệ ả ấ ậ ệ ố ấ ị ỉ ể ệ ủ
m t quan h s n xu t l ch s nh t đ nh.ộ ệ ả ấ ị ử ấ ị
Xét v l i nhu n ề ợ ậ : Hình thái nh t đ nh này c a giá tr th ng d gi đ nh r ngấ ị ủ ị ặ ư ả ị ằ
s sáng t o ra các t li u s n xu t m i đự ạ ư ệ ả ấ ớ ược ti n hành dế ưới hình thái s n xu tả ấ
t b n ch nghĩa, do đó, đây là m t quan h chi ph i vi c tái s n xu t, m c dùư ả ủ ộ ệ ố ệ ả ấ ặ nhà t b n cá bi t tư ả ệ ưởng tượng r ng h n có th tiêu xài toàn b l i nhu n c aằ ắ ể ộ ợ ậ ủ
h n v i t cách là thu nh p. Th nh ng trong vi c này h n v p ph i nh ng gi iắ ớ ư ậ ế ư ệ ắ ấ ả ữ ớ
h n đ t ra trạ ặ ước m t h n dặ ắ ưới hình thái qu b o hi m và qu d tr , quy lu tỹ ả ể ỹ ự ữ ậ
c nh tranh, v.v, nh ng gi i h n này trong th c ti n đã ch ng minh cho h n th yạ ữ ớ ạ ự ễ ứ ắ ấ
r ng l i nhu n không ph i đ n thu n là m t ph m trù phân ph i s n ph m dànhằ ợ ậ ả ơ ầ ộ ạ ố ả ẩ cho tiêu dùng cá nhân. H n n a, toàn b quá trình s n xu t t b n ch nghĩa làơ ữ ộ ả ấ ư ả ủ
do giá c s n ph m đi u ti t. Nh ng giá c s n xu t có tác d ng đi u ti t l iả ả ẩ ề ế ư ả ả ấ ụ ề ế ạ
được đi u ti t b i vi c san b ng các t su t l i nhu n và vi c phân ph i t b nề ế ở ệ ằ ỷ ấ ợ ậ ệ ố ư ả
m t cách tộ ương ng vào các ngành s n xu t xã h i khác nhau. Nh v y, l iứ ả ấ ộ ư ậ ợ nhu n không bi u hi n ra đây thành m t nhân t ch y u c a vi c phân ph iậ ể ệ ở ộ ố ủ ế ủ ệ ố
s n ph m, mà l i bi u hi n thành m t nhân t ch y u c a b n thân vi c s nả ẩ ạ ể ệ ộ ố ủ ế ủ ả ệ ả