Tiểu luận tìm hiểu những đổi mới phân công và sử dụng lao động trong bối cảnh cuộc cách mạng khoa học công nghệ và phát triển kinh tế tri thức ở Việt Nam. Mời các bạn cùng tham khảo tiểu luận để nắm chi tiết hơn nội dung nghiên cứu.
Trang 1M C L C Ụ Ụ
MỞ ĐẦU 1
PHẦN NỘI DUNG 2
I CƠ SỞ LÝ LUẬN CHUNG 2
1 Phân công lao động và sử dụng lao động 2
2 Cách mạng khoa học công nghệ và phát triển kinh tế tri thức 3
II THỰC TRẠNG PHÂN CÔNG LAO ĐỘNG VÀ SỬ DỤNG LAO ĐỘNG TRONG BỐI CẢNH CÁCH MẠNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VÀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ TRI THỨC Ở VIỆT NAM 8
KẾT LUẬN 22
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 23
M Đ U Ở Ầ
Các cu c cách m ng khoa h c công ngh và s phát tri n c a kinh t triộ ạ ọ ệ ự ể ủ ế
th c đã t o nh ng chuy n bi n quan tr ng trên ph m vi toàn c u. Ngày nay,ứ ạ ữ ể ế ọ ạ ầ
th gi i đang bế ớ ước vào cu c cách m ng công nghi p l n th 4, đó là xuộ ạ ệ ầ ứ
hướng phát tr n m i, d a trên h th ng v t lý m ng, là s k t h p c a côngể ớ ự ệ ố ậ ạ ự ế ợ ủ ngh m i trong các lĩnh v c v t lý, s hóa, t đ ng hóa và sinh h c, t o raệ ớ ự ậ ố ự ộ ọ ạ
nh ng kh năng hoàn toàn m i và có tác đ ng sâu s c t i các h th ng chínhữ ả ớ ộ ắ ớ ệ ố
tr , xã h i và kinh t c a th gi i.ị ộ ế ủ ế ớ
Ch trong h n m t th p k tr l i đây, th gi i đã ch ng ki n nh ng sỉ ơ ộ ậ ỷ ở ạ ế ớ ứ ế ữ ự
nh y v t v công ngh thông tin, internet và t đ ng hóa, cách m ng s , phátả ọ ề ệ ự ộ ạ ố tri n d a trên tri th c và trí tu nhân t o. ể ự ứ ệ ạ
Bên c nh nh ng u đi m và tác đ ng tích c c, cu c cách m ng côngạ ữ ư ể ộ ự ộ ạ nghi p m i cũng đang đ t ra cho các nệ ớ ặ ước, các chính ph , doanh nghi p vàủ ệ
người lao đ ng nhi u v n đ c n gi i quy t và c n chu n b Trong đó v nộ ề ấ ề ầ ả ế ầ ẩ ị ấ
đ phân công và s d ng lao đ ng là v n đ quan tr ng hàng đ u. V i m iề ử ụ ộ ấ ề ọ ầ ớ ỗ
cu c cách m ng khoa h c công ngh , vi c phân công và s d ng lao đ ng cóộ ạ ọ ệ ệ ử ụ ộ
s khác bi t rõ r t, trong ph m vi ti u lu n này c a h c viên trong môn h cự ệ ệ ạ ể ậ ủ ọ ọ
Nh ng v n đ kinh t chính tr đữ ấ ề ế ị ương đ iạ , h c viên nghiên c u ch y uọ ứ ủ ế trong cu c cách m ng công nghi p l n th t và s phát tri n c a kinh t triộ ạ ệ ầ ứ ư ự ể ủ ế
th c v i Ch đ ti u lu n: ứ ớ ủ ề ể ậ “Đ i m i phân công và s d ng lao đ ng trong ổ ớ ử ụ ộ
b i c nh cu c cách m ng khoa h c công ngh và phát tri n kinh t tri ố ả ộ ạ ọ ệ ể ế
th c Vi t Nam” ứ ở ệ
Trang 2PH N N I DUNG Ầ Ộ
I. C S LÝ LU N CHUNGƠ Ở Ậ
1. Phân công lao đ ng và s d ng lao đ ngộ ử ụ ộ
1.1. Khái ni mệ
Phân công lao đ ng xã h i ộ ộ là vi c chuyên môn hóa ngệ ườ ải s n xu t, m iấ ỗ
người ch s n xu t m t ho c m t vài s n ph m nh t đ nh, hay nói cách khác:ỉ ả ấ ộ ặ ộ ả ẩ ấ ị
S phân công lao đ ng xã h i là cách đi u ch nh h n ch m t cách thích ngự ộ ộ ề ỉ ạ ế ộ ứ
nh ng cá nhân vào nh ng lĩnh v c ngh nghi p đ c thù. ữ ữ ự ề ệ ặ
Trình đ phát tri n l c lộ ể ự ượng s n xu t c a m t xã h i bi u hi n rõ nh tả ấ ủ ộ ộ ể ệ ấ trình đ phân công lao đ ng xã h i. Nói cách khác, s phát tri n l c l ng
s n xu t là đi u ki n quy t đ nh trình đ phân công lao đ ng xã h i; đ c bi tả ấ ề ệ ế ị ộ ộ ộ ặ ệ
là s phát tri n c a công c lao đ ng. Đ ng th i, phân công lao đ ng, b nự ể ủ ụ ộ ồ ờ ộ ả thân nó, tác đ ng tr l i đ n s phát tri n ngày càng có năng su t cao. Trongộ ở ạ ế ự ể ấ
l ch s , th i k công trị ử ở ờ ỳ ường th công, phân công lao đ ng đóng vai trò đònủ ộ
b y m nh m đ i v i s n xu t và tăng năng su t lao đ ng, m c dù k thu tẩ ạ ẽ ố ớ ả ấ ấ ộ ặ ỹ ậ
v n d a trên c s th công. ẫ ự ơ ở ủ
S d ng lao đ ng: ử ụ ộ nói đ n s d ng lao đ ng là đ c p đ n v n đế ử ụ ộ ề ậ ế ấ ề
người lao đ ng và ngộ ườ ử ụi s d ng lao đ ng. Theo Lu t Lao đ ng 2012, ngộ ậ ộ ườ ilao đ ng là ngộ ườ ừ ủi t đ 15 tu i tr lên, có kh năng lao đ ng, làm vi c theoổ ở ả ộ ệ
h p đ ng lao đ ng, đợ ồ ộ ược tr lả ương và ch u s qu n lý, đi u hành c a ngị ự ả ề ủ ườ i
s d ng lao đ ng. Ngử ụ ộ ườ ử ụi s d ng lao đ ng là doanh nghi p, c quan, tộ ệ ơ ổ
Trang 3ch c, h p tác xã, h gia đình, cá nhân có thuê mứ ợ ộ ướn, s d ng lao đ ng theoử ụ ộ
h p đ ng lao đ ng; n u là cá nhân thì ph i có năng l c hành vi dân s đ y đ ợ ồ ộ ế ả ự ự ầ ủ 1.2. Tác d ngụ
S phân công lao đ ng trong xã h i làm c s chung cho m i n n s nự ộ ộ ơ ở ọ ề ả
xu t hàng hóa, chính s phân công lao đ ng trong xã h i làm cho s c lao đ ngấ ự ộ ộ ứ ộ
tr thành hàng hóa. ở
S phân công lao đ ng đ t c s cho vi c hình thành nh ng ngh nghi pự ộ ặ ơ ở ệ ữ ề ệ chuyên môn, nh ng ngành chuyên môn nh m nâng cao s c s n xu t. ữ ằ ứ ả ấ
S phân công lao đ ng theo vùng v i ngành s n xu t chuyên môn hóaự ộ ớ ả ấ
đ c tr ng s là y u t quy t đ nh s khai thác có hi u qu và phát huy thặ ư ẽ ế ố ế ị ự ệ ả ế
m nh c a vùng. S phân công lao đ ng trong xã h i khi đã phát tri n đ n m tạ ủ ự ộ ộ ể ế ộ trình đ nào đó thì s d n đ n s phân công lao đ ng t m vi mô – các xíộ ẽ ẫ ế ự ộ ở ầ nghi p, các hãng s n xu t – đi u này làm cho các giai đo n s n xu t ra s nệ ả ấ ề ạ ả ấ ả
ph m b chia nh , s n ph m đẩ ị ỏ ả ẩ ược hoàn thi n v ch t lệ ề ấ ượng, d dàng ngễ ứ
d ng ti n b khoa h c k thu t. S phân công lao đ ng áp d ng ti n b khoaụ ế ộ ọ ỹ ậ ự ộ ụ ế ộ
h c k thu t làm vi c s n xu t đi vào chuyên môn hóa, nâng cao tay ngh c aọ ỹ ậ ệ ả ấ ề ủ
ngườ ải s n xu t, tăng năng su t lao đ ng xã h i. ấ ấ ộ ộ
1.3. Các hình th c phân công lao đ ngứ ộ
Có 3 hình th c phân công lao đ ng:ứ ộ
Phân công lao đ ng theo công ngh : ộ ệ là phân công lo i công vi c theo tínhạ ệ
ch t quy trình công ngh , ấ ệ ví d : ngành d t, may c khí ụ ệ ơ Hình th c này choứ phép xác đ nh nhu c u công nhân theo ngh t o đi u ki n nâng cao trình đị ầ ề ạ ề ệ ộ chuyên môn c a công nhân. ủ
Phân công lao đ ng theo trình đ : ộ ộ là phân công lao đ ng theo m c độ ứ ộ
ph c t p c a công vi c, hình th c này phân công thành công vi c gi n đ n vàứ ạ ủ ệ ứ ệ ả ơ
ph c t p (chia theo b c). Hình th c này t o đi u ki n kèm c p gi a các lo iứ ạ ậ ứ ạ ề ệ ặ ữ ạ công nhân trong quá trình s n xu t nâng cao ch t lả ấ ấ ượng s n ph m, trình đả ẩ ộ lành ngh c a công nhân. ề ủ
Phân công lao đ ng theo ch c năng: ộ ứ là phân chia công vi c cho m i côngệ ỗ nhân viên c a doanh nghi p trong m i quan h v i ch c năng mà h đ mủ ệ ố ệ ớ ứ ọ ả
nh n. Ví d : công nhân chính, công nhân ph , công nhân viên qu n lý kinh t ,ậ ụ ụ ả ế
k thu t, hành chính… Hình th c này xác đ nh m i quan h gi a lao đ ngỹ ậ ứ ị ố ệ ữ ộ gián ti p và lao đ ng tr c ti p và t o đi u ki n cho công nhân chính đế ộ ự ế ạ ề ệ ượ cchuyên môn hóa cao h n nh không làm công vi c ph ơ ờ ệ ụ
2. Cách m ng khoa h c công ngh và phát tri n kinh t tri th cạ ọ ệ ể ế ứ
2.1. Cách m ng khoa h c công nghạ ọ ệ
2.1.1. Khái ni mệ
Trong nghiên c u lý lu n, hi n nay có nhi u cách quan ni m v cáchứ ậ ệ ề ệ ề
m ng khoa h c công nghạ ọ ệ (hay công nghi p), ệ ở đây, theo cách ti p c n c aế ậ ủ kinh t chính tr Mác – Lênin có th th y r ng, khi l c lế ị ể ấ ằ ự ượng s n xu t phátả ấ tri n, ti n b khoa h c công ngh trong lĩnh v c s n xu t có nh ng thay đ iể ế ộ ọ ệ ự ả ấ ữ ổ mang tính đ t bi n, tri t đ làm thay đ i c b n các đi u ki n kinh t xãộ ế ệ ể ổ ơ ả ề ệ ế
Trang 4h i, văn hóa và k thu t, t i m t th i đi m nh t đ nh thì khi đó xu t hi n m tộ ỹ ậ ạ ộ ờ ể ấ ị ấ ệ ộ
cu c cách m ng công nghi p. ộ ạ ệ
Cách m ng khoa h c công nghi p đạ ọ ệ ược hi u đó là nh ng bể ữ ước phát tri nể
nh y v t v ch t trình đ t li u lao đ ng trên c s nh ng phát minh đ tả ọ ề ấ ộ ư ệ ộ ơ ở ữ ộ phá v k thu t và công ngh trong quá trình phát tri n c a nhân lo i kéo theoề ỹ ậ ệ ể ủ ạ
s thay đ i căn b n v trình đ phân công lao đ ng xã h i cũng nh t o bự ổ ả ề ộ ộ ộ ư ạ ướ cphát tri n năng su t lao đ ng cao h n h n nh áp d ng m t cách ph bi nể ấ ộ ơ ẳ ờ ụ ộ ổ ế
nh ng tính năng m i trong k thu t – công ngh đó vào đ i s ng xã h i. ữ ớ ỹ ậ ệ ờ ố ộ
Cách m ng khoa h c công nghi p theo nghĩa h p: là cu c cách m ngạ ọ ệ ẹ ộ ạ trong lĩnh v c s n xu t, t o ra s thay đ i c b n các đi u ki n kinh t xãự ả ấ ạ ự ổ ơ ả ề ệ ế
h i, văn hóa và k thu t, xu t phát t nộ ỹ ậ ấ ừ ước Anh sau đó lan t a ra toàn thỏ ế
gi i. Cách m ng khoa h c công nghi p theo nghĩa h p thớ ạ ọ ệ ẹ ường dùng đ chể ỉ
cu c cách m ng công nghi p l n th nh t di n ra Anh, vào n a cu i th kộ ạ ệ ầ ứ ấ ễ ở ử ố ế ỷ XVIII, đ u th k XIX. Đ c tr ng c a cu c cách m ng công nghi p này làầ ế ỷ ặ ư ủ ộ ạ ệ chuy n t lao đ ng th công, quy mô nh lên lao đ ng s d ng máy móc, quyể ừ ộ ủ ỏ ộ ử ụ
mô l n. ớ
Cách m ng khoa h c công nghi p theo nghĩa r ng: là nh ng cu c cáchạ ọ ệ ộ ữ ộ
m ng di n ra ngày càng sâu r ng trong lĩnh v c s n xu t, d n đ n nh ng thayạ ễ ộ ự ả ấ ẫ ế ữ
đ i c b n các đi u ki n kinh t xã h i, văn hóa và k thu t c a xã h i loàiổ ơ ả ề ệ ế ộ ỹ ậ ủ ộ
ngườ ới v i m c đ ngày càng cao. Nh v y, theo nghĩa r ng thì “Cách m ngứ ộ ư ậ ộ ạ công nghi p” bao quát t t c các cu c cách m ng công nghi p trong l ch sệ ấ ả ộ ạ ệ ị ử
đ u đề ược đ c tr ng b ng s thay đ i v ch t c a s n xu t và s thay đ iặ ư ằ ự ổ ề ấ ủ ả ấ ự ổ này đượ ạc t o ra b i các ti n b đ t phá c a khoa h c công ngh ở ế ộ ộ ủ ọ ệ
2.1.2. Khái quát l ch s các cu c cách m ng công nghi pị ử ộ ạ ệ
V m t l ch s , cho đ n nay, loài ngề ặ ị ử ế ười đã tr i qua ba cu c cách m ngả ộ ạ công nghi p và đang b t đ u cu c cách m ng công nghi p l n th t (Cáchệ ắ ầ ộ ạ ệ ầ ứ ư
m ng công nghi p 4.0). C th :ạ ệ ụ ể
Cách m ng công nghi p l n th nh t ạ ệ ầ ứ ấ kh i phát t nở ừ ước Anh, b t đ u tắ ầ ừ
gi a th k XVIII đ n gi a th k XIX. Ti n đ c a cu c cách m ng nàyữ ế ỷ ế ữ ế ỷ ề ề ủ ộ ạ
xu t phát t s trấ ừ ự ưởng thành v l c lề ự ượng s n xu t cho phép t o ra bả ấ ạ ướ cphát tri n đ t bi n v t li u lao đ ng, trể ộ ế ề ư ệ ộ ước h t trong lĩnh v c d t v i sauế ự ệ ả
đó lan t a ra các ngành kinh t khác c a nỏ ế ủ ước Anh. N i dung c b n c a cu cộ ơ ả ủ ộ cách m ng công nghi p l n th nh t là chuy n t lao đ ng th công thành laoạ ệ ầ ứ ấ ể ừ ộ ủ
đ ng s d ng máy móc, th c hi n c gi i hóa s n xu t b ng vi c s d ngộ ử ụ ự ệ ơ ớ ả ấ ằ ệ ử ụ năng lượng nước và h i nơ ước. Nh ng phát minh quan tr ng t o ti n đ choữ ọ ạ ề ề
cu c cách m ng này là: Phát minh máy móc trong ngành d t nh thoi bay c aộ ạ ệ ư ủ John Kay (1733), xe kéo s i Jenny (1764), máy d t c a Edmund Cartwrightợ ệ ủ (1785)… làm cho ngành công nghi p d t phát tri n m nh m Phát minh máyệ ệ ể ạ ẽ
đ ng l c, đ c bi t là máy h i nộ ự ặ ệ ơ ước c a James Watt là m c m đ u quá trìnhủ ố ở ầ
c gi i hóa s n xu t. Các phát minh trong công nghi p luy n kim c a Henryơ ớ ả ấ ệ ệ ủ Cort, Henry Bessemer v lò luy n gang, công ngh luy n s t là nh ng bề ệ ệ ệ ắ ữ ướ c
ti n l n đáp ng cho nhu c u ch t o máy móc. Trong ngành giao thông v nế ớ ứ ầ ế ạ ậ
Trang 5t i, s ra đ i và phát tri n c a tàu h a, tàu th y… đã t o đi u ki n cho giaoả ự ờ ể ủ ỏ ủ ạ ề ệ thông v n t i phát tri n m nh m ậ ả ể ạ ẽ
Nghiên c u v cách m ng công nghi p l n th nh t, C.Mác đã khái quátứ ề ạ ệ ầ ứ ấ tính quy lu t c a cách m ng công nghi p qua ba giai đo n phát tri n là: hi pậ ủ ạ ệ ạ ể ệ tác gi n đ n, công trả ơ ường th công và đ i công nghi p. C.Mác kh ng đ nh đóủ ạ ệ ẳ ị
là ba giai đo n tăng năng su t lao đ ng xã h i; ba giai đo n phát tri n c a l cạ ấ ộ ộ ạ ể ủ ự
lượng s n xu t g n v i s c ng c , hoàn thi n quan h s n xu t t b n chả ấ ắ ớ ự ủ ố ệ ệ ả ấ ư ả ủ nghĩa; đ ng th i cũng là ba giai đo n xã h i hóa lao đ ng và s n xu t di n raồ ờ ạ ộ ộ ả ấ ễ trong quá trình chuy n bi n t s n xu t nh , th công, phân tán lên s n xu tể ế ừ ả ấ ỏ ủ ả ấ
l n, t p trung, hi n đ i. ớ ậ ệ ạ
Cách m ng công nghi p l n th hai ạ ệ ầ ứ di n ra vào n a cu i th k XIXễ ử ố ế ỷ
đ n đ u th k XX. N i dung c a cu c cách m ng công nghi p l n th haiế ầ ế ỷ ộ ủ ộ ạ ệ ầ ứ
được th hi n vi c s d ng năng lể ệ ở ệ ử ụ ượng đi n và đ ng c đi n, đ t o raệ ộ ơ ệ ể ạ các dây chuy n s n xu t có tính chuyên môn hóa cao. N i dung c a cu c cáchề ả ấ ộ ủ ộ
m ng này là chuy n n n s n xu t c khí sang n n s n xu t đi n – c khí vàạ ể ề ả ấ ơ ề ả ấ ệ ơ sang giai đo n t đ ng hóa c c b trong s n xu t. Cu c cách m ng côngạ ự ộ ụ ộ ả ấ ộ ạ nghi p l n th hai là s ti p n i cu c cách m ng công nghi p l n th nh t,ệ ầ ứ ự ế ố ộ ạ ệ ầ ứ ấ
v i nh ng phát minh v công ngh và s n ph m m i đớ ữ ề ệ ả ẩ ớ ược ra đ i và ph bi nờ ổ ế
nh đi n, xăng d u, đ ng c đ t trong. K thu t phun khí nóng, công nghư ệ ầ ộ ơ ố ỹ ậ ệ luy n thép Bessemer trong s n xu t thép đã làm tăng nhanh s n lệ ả ấ ả ượng, gi mả chi phí và giá thành s n xu t. Ngành s n xu t gi y phát tri n kéo theo s phátả ấ ả ấ ấ ể ự tri n c a ngành in n và phát hành sách, báo. Ngành ch t o ô tô, đi n tho i,ể ủ ấ ế ạ ệ ạ
s n ph m cao su cũng đả ẩ ược phát tri n nhanh. S ra đ i c a nh ng phể ự ờ ủ ữ ươ ngpháp qu n lý s n xu t tiên ti n c a H.For và Taylor nh dây chuy n, phânả ả ấ ế ủ ư ề công lao đ ng chuyên môn hóa độ ượ ức ng d ng r ng rãi trong các doanhụ ộ nghi p đã thúc đ y nâng cao năng su t lao đ ng. Cu c cách m ng côngệ ẩ ấ ộ ộ ạ nghi p l n th hai cũng đã t o ra nh ng ti n b vệ ầ ứ ạ ữ ế ộ ượ ật b c trong giao thông
v n t i và thông tin liên l c. ậ ả ạ
Cách m ng công nghi p l n th ba ạ ệ ầ ứ b t đ u t kho ng nh ng th p niênắ ầ ừ ả ữ ậ
60 c a th k XX đ n cu i th k XX. Đ c tr ng c b n c a cách m ng nàyủ ế ỷ ế ố ế ỷ ặ ư ơ ả ủ ạ
là s d ng công ngh thông tin, t đ ng hóa s n xu t. Cách m ng côngử ụ ệ ự ộ ả ấ ạ nghi p l n th ba di n ra khi có các ti n b v h t ng đi n t , máy tính vàệ ầ ứ ễ ế ộ ề ạ ầ ệ ử
s hóa vi mô đố ược xúc tác b i s phát tri n c a ch t bán d n, siêu máy tínhở ự ể ủ ấ ẫ (th p niên 1960), máy tính cá nhân (th p niên 1970 và 1980) và Internet (th pậ ậ ậ niên 1990). Đ n cu i th k XX, quá trình này c b n hoàn thành nh nh ngế ố ế ỷ ơ ả ờ ữ thành t u khoa h c công ngh cao. Cu c cách m ng công nghi p l n th baự ọ ệ ộ ạ ệ ầ ứ
đã chuy n t công nghi p đi n t c khí, sang công ngh s S n ph mể ừ ệ ệ ử ơ ệ ố ả ẩ
đượ ảc s n xu t hàng lo t v i s chuyên môn hóa cao, cùng v i s phát tri nấ ạ ớ ự ớ ự ể
c a cách m ng Internet, máy móc đi n t , đi n tho i di đ ng. Nh ng ti n bủ ạ ệ ử ệ ạ ộ ữ ế ộ
k thu t công ngh n i b t trong giai đo n này là: h th ng m ng, máy tínhỹ ậ ệ ổ ậ ạ ệ ố ạ
cá nhân, thi t b đi n t s d ng công ngh s và robot công nghi p. ế ị ệ ử ử ụ ệ ố ệ
Cách m ng công nghi p l n th t ạ ệ ầ ứ ư được đ c p l n đ u tiên t i H iề ậ ầ ầ ạ ộ
ch tri n lãm công ngh Hannover (CHLB Đ c) năm 2011 và đợ ể ệ ứ ược Chính phủ
Trang 6Đ c đ a vào “K ho ch hành đ ng chi n lứ ư ế ạ ộ ế ược công ngh cao” năm 2012.ệ
G n đây t i Vi t Nam cũng nh trên nhi u di n đàn kinh t th gi i, vi c sầ ạ ệ ư ề ễ ế ế ớ ệ ử
d ng thu t ng cách m ng công nghi p l n th t v i hàm ý có m t s thayụ ậ ữ ạ ệ ầ ứ ư ớ ộ ự
đ i v ch t trong l c lổ ề ấ ự ượng s n xu t trong n n kinh t th gi i. Cách m ngả ấ ề ế ế ớ ạ công nghi p l n th t đệ ầ ứ ư ược hình thành trên c s cu c cách m ng s , g nơ ở ộ ạ ố ắ
v i s phát tri n và ph bi n c a Internet k t n i v n v t v i nhau (Internetớ ự ể ổ ế ủ ế ố ạ ậ ớ
of Things – IoT). Cách m ng công nghi p l n th t đạ ệ ầ ứ ư ược phát tri n ba lĩnhể ở
v c chính là v t lý, công ngh s và sinh h c. Bi u hi n đ c tr ng là s xu tự ậ ệ ố ọ ể ệ ặ ư ự ấ
hi n các công ngh m i có tính đ t phá v ch t so v i các công ngh truy nệ ệ ớ ộ ề ấ ớ ệ ề
th ng. ố
Trong lĩnh v c v t lý thông tin, có nhi u công ngh m i xu t hi n vàự ậ ề ệ ớ ấ ệ nhanh chóng được áp d ng m t cách ph bi n. Công ngh in 3D, Big Data,ụ ộ ổ ế ệ Blockchain… ch ng h n. Công ngh in 3D là công ngh t o ra m t đ i tẳ ạ ệ ệ ạ ộ ố ượ ng
v t lý b ng cách in theo các l p t m t b n v hay m t mô hình 3D có trậ ằ ớ ừ ộ ả ẽ ộ ướ c.Cùng v i công ngh in 3D, trong lĩnh v c v t lý còn có s phát tri n c a c mớ ệ ự ậ ự ể ủ ả
bi n – b c m bi n là thi t b đi n t c m nh n tr ng thái hay quá trình v tế ộ ả ế ế ị ệ ử ả ậ ạ ậ
lý, hóa h c môi trọ ở ường kh o sát và bi n đ i thành tín hi u đi n t đ thuả ế ổ ệ ệ ử ể
th p thông tin v tr ng thái hay quá trình đó. Thông tin sau đó s đậ ề ạ ẽ ược x lýử
đ rút ra tham s đ nh tính ho c đ nh lể ố ị ặ ị ượng, ph c v cho các nhu c u nghiênụ ụ ầ
c u, nhu c u kinh t xã h i, môi trứ ầ ế ộ ường và dân sinh. Ngoài ra, trong lĩnh v cự
v t lý còn có s phát tri n c a công ngh xe t hành, hi n đang đậ ự ể ủ ệ ự ệ ược thử nghi m giai đo n cu i và s đệ ở ạ ố ẽ ược thương m i hóa trong tạ ương lai g n, khiầ
đó s d n đ n nh ng thay đ i l n trong lĩnh v c giao thông v n t i và b o vẽ ẫ ế ữ ổ ớ ự ậ ả ả ệ môi trường.
V công ngh s nh ng công ngh n i b t là Internet k t n i v n v t,ề ệ ố ư ệ ổ ậ ế ố ạ ậ
d li u l n, trí thông minh nhân t o và chu i kh i. Internet phát tri n giúp k tữ ệ ớ ạ ỗ ố ể ế
n i v n v t thông qua m ng wifi, m ng vi n thông băng thông r ng (3G, 4G)ố ạ ậ ạ ạ ễ ộ Bluetooth, Zigbee, h ng ngo i… s hình thành các h th ng thông minh và cácồ ạ ẽ ệ ố
h th ng thông minh này k t n i v i nhau, đ hình thành h th ng thông minhệ ố ế ố ớ ể ệ ố
l n h p nh t nh : nhà thông minh, văn phòng thông minh, thành ph thôngớ ợ ấ ư ố minh, đô th thông minh, công nghi p thông minh, nông nghi p thông minh…ị ệ ệ
D li u l n (Big Data) là m t t p h p d li u r t l n và ph c t p, đữ ệ ớ ộ ậ ợ ữ ệ ấ ớ ứ ạ ược xử
lý đ l y các thông tin thích h p ph c v cho các nhu c u phát tri n kinh t ể ấ ợ ụ ụ ầ ể ế
xã h i, văn hóa ho c môi trộ ặ ường. Công ngh Blockchain cho phép m t c sệ ộ ơ ở
d li u đữ ệ ược chia s tr c ti p không thông qua trung gian, trong tẻ ự ế ương lai Blockchain s đẽ ượ ử ục s d ng r ng rãi trong nhi u lĩnh v c nh : b u c , khaiộ ề ự ư ầ ử sinh, k t hôn, xác nh n tài li u, văn b ng… ế ậ ệ ằ
V công ngh sinh h c, n i b t là các công ngh v gen và t bào, côngề ệ ọ ổ ậ ệ ề ế ngh ph c h p y sinh – thông tin (k t h p thông tin v i các b ph n c thệ ứ ợ ế ợ ớ ộ ậ ơ ể
s ng). S phát tri n c a công ngh sinh h c t ng h p trong tố ự ể ủ ệ ọ ổ ợ ương lai s choẽ phép các nhà khoa h c t o ra các AND, c y ghép đ t o ra nh ng b ph nọ ạ ấ ể ạ ữ ộ ậ thay th trong c th ngế ơ ể ười, giúp ch a nh ng căn b nh nan y nh ung th ,ữ ữ ệ ư ư huy t áp, ti u đế ể ường… t đó giúp kéo dài tu i th con ngừ ổ ọ ười, công ngh genệ
Trang 7th m chí có th t o ra nh ng gi ng, loài đ ng, th c v t k c con ngậ ể ạ ữ ố ộ ự ậ ể ả ười, có
th ch ng ch i để ố ọ ược v i đi u ki n môi trớ ề ệ ường t nhiên kh c nghi t. Côngự ắ ệ ngh gen cũng giúp ngành nông nghi p gia tăng s n lệ ệ ả ượng lương th c, th cự ự
ph m đáp ng nhu c u gia tăng dân s nhanh chóng. ẩ ứ ầ ố
Nh v y, m i cu c cách m ng công nghi p xu t hi n có nh ng n iư ậ ỗ ộ ạ ệ ấ ệ ữ ộ dung c t lõi v t li u lao đ ng. S phát tri n c a t li u lao đ ng đã thúcố ề ư ệ ộ ự ể ủ ư ệ ộ
đ y s phát tri n c a văn minh nhân lo i. Theo nghĩa đó, vai trò c a cáchẩ ự ể ủ ạ ủ
m ng công nghi p có ý nghĩa đ c bi t quan tr ng trong thúc đ y phát tri n. ạ ệ ặ ệ ọ ẩ ể2.1.3. Vai trò c a cách m ng công nghi p đ i v i phát tri nủ ạ ệ ố ớ ể
Vai trò c a các cu c cách m ng công nghi p đ i v i phát tri n có thủ ộ ạ ệ ố ớ ể ể
được khái quát nh sau:ư
M t là, thúc đ y s phát tri n l c l ộ ẩ ự ể ự ượ ng s n xu t ả ấ
Hai là, thúc đ y hoàn thi n quan h s n xu t ẩ ệ ệ ả ấ
Ba là, thúc đ y đ i m i ph ẩ ổ ớ ươ ng th c qu n tr phát tri n ứ ả ị ể
Kinh t tri th c là lĩnh v c mà đó m i s n ph m hay toàn b s n ph mế ứ ự ở ỗ ả ẩ ộ ả ẩ
đượ ạc t o b i ngu n g c là tri th c chi m t tr ng ch y u (70 – 75% tr lên)ở ồ ố ứ ế ỷ ọ ủ ế ở
B n ch t c a n n kinh t tri th c: là n n kinh t s d ng có hi u qu triả ấ ủ ề ế ứ ề ế ử ụ ệ ả
th c cho phát tri n kinh t và xã h i, bao g m c vi c khai thác kho tri th cứ ể ế ộ ồ ả ệ ứ toàn c u, cũng nh làm ch , sáng t o ra tri th c đáp ng nhu c u riêng c aầ ư ủ ạ ứ ứ ầ ủ mình (UNDP – 2014). Trong n n kinh t tri th c, ho t đ ng ch y u nh t làề ế ứ ạ ộ ủ ế ấ sáng t o ra tri th c, qu ng bá tri th c và s d ng tri th c, bi n tri th c thànhạ ứ ả ứ ử ụ ứ ế ứ giá tr S c lao đ ng tr thành đ ng l c tr c ti p nh t c a s phát tri n. ị ứ ộ ở ộ ự ự ế ấ ủ ự ể
2.2.2. Đ c đi m c a n n kinh t tri th cặ ể ủ ề ế ứ
N n kinh t tri th c bao g m m t s đ c đi m sau:ề ế ứ ồ ộ ố ặ ể
M t là, ộ ho t đ ng kinh t d a ch y u vào tri th c.ạ ộ ế ự ủ ế ứ
Hai là, sáng t o và đ i m i là đ ng l c phát tri n “phát minh tr thànhạ ổ ớ ộ ự ể ở
m t ngh đ c bi t”. ộ ề ặ ệ
Ba là, ho t đ ng kinh t có tính toàn c u hóa, m ng thông tin là k t c uạ ộ ế ầ ạ ế ấ
h t ng quan tr ng nh t. ạ ầ ọ ấ
B n là, ố s di chuy n c c u lao đ ng theo hự ể ơ ấ ộ ướng gia tăng s lao đ ng tríố ộ
tu và d ch v S chuy n đ i v c c u các ngành kinh t ệ ị ụ ự ể ổ ề ơ ấ ế
Năm là, n n kinh t d a trên s h c t p và nhân l c tài năng. ề ế ự ự ọ ậ ự
Sáu là, tri th c hóa các quy t sách kinh t ứ ế ế
Trang 8II. TH C TR NG PHÂN CÔNG LAO Đ NG VÀ S D NG LAO Ự Ạ Ộ Ử Ụ
Đ NG TRONG B I C NH CÁCH M NG KHOA H C CÔNG Ộ Ố Ả Ạ Ọ
NGH VÀ PHÁT TRI N KINH T TRI TH C VI T NAMỆ Ể Ế Ứ Ở Ệ
1. Tác đ ng c a cách m ng khoa h c công ngh và kinh t tri th c đ nộ ủ ạ ọ ệ ế ứ ế phân công lao đ ng và s d ng lao đ ng nói chungộ ử ụ ộ
Các cu c cách m ng công nghi p có nh ng tác đ ng vô cùng to l n đ nộ ạ ệ ữ ộ ớ ế
s phát tri n l c lự ể ự ượng s n xu t c a các qu c gia. Và đ ng th i, tác đ ngả ấ ủ ố ồ ờ ộ
m nh m t i quá trình đi u ch nh c u trúc và vai trò c a các nhân t trong l cạ ẽ ớ ề ỉ ấ ủ ố ự
lượng s n xu t xã h i. V t li u lao đ ng, t ch máy móc ra đ i thay thả ấ ộ ề ư ệ ộ ừ ỗ ờ ế cho lao đ ng chân tay cho đ n s ra đ i c a máy tính đi n t , chuy n n n s nộ ế ự ờ ủ ệ ử ể ề ả
xu t sang giai đo n t đ ng hóa, tài s n c đ nh thấ ạ ự ộ ả ố ị ường xuyên được đ i m i,ổ ớ quá trình t p trung hóa s n xu t đậ ả ấ ược đ y nhanh. ẩ Sự phát tri n m nh m c aể ạ ẽ ủ
l c lự ượng s n xu t dả ấ ưới tác đ ng c a công ngh thông tin hi n đ i đang t oộ ủ ệ ệ ạ ạ
ra nh ng bi n đ i to l n trongữ ế ổ ớ phân công lao đ ng xã h i, ộ ộ c th là:ụ ể
Phân công lao đ ng dộ ưới tác đ ng c a công ngh thông tin đang thay đ iộ ủ ệ ổ theo hướng tăng lao đ ng trí óc, gi m lao đ ng chân tay, mà đi n hình là sộ ả ộ ể ự
xu t hi n m t d ng lao đ ng m i ấ ệ ộ ạ ộ ớ lao đ ng thông tin ộ Đây là lo i lao đ ngạ ộ liên quan tr c ti p đ n thông tin, đ n các quy trình, nh đ u vào, đ u ra, x lýự ế ế ế ư ầ ầ ử thông tin. Nh ng ngữ ười lao đ ng trong lĩnh v c thông tin r t đa d ng, đaộ ự ấ ạ ngành ngh ; h có th là nh ng nhân viên văn phòng, ngề ọ ể ữ ườ ậi l p trình, chuyên gia, k s , nhà nghiên c u, doanh nhân, nhà phân tích Nhi m v c a h làỹ ư ứ ệ ụ ủ ọ
s n xu t, x lý, trao đ i thông tin, cung c p nh ng c s cho vi c ra quy tả ấ ử ổ ấ ữ ơ ở ệ ế
đ nh. Đòi h i đ i v i lao đ ng thông tin là không ch n m v ng kh năng thaoị ỏ ố ớ ộ ỉ ắ ữ ả tác, mà còn ph i có kh năng thích ng và sáng t o v i nh ng thay đ i liênả ả ứ ạ ớ ữ ổ
t c c a công vi c, nh m thu đụ ủ ệ ằ ược hi u qu t i đa. Nh v y, phân công laoệ ả ố ư ậ
đ ng trong n n kinh t m i không còn ph thu c ch y u vào tài nguyên thiênộ ề ế ớ ụ ộ ủ ế nhiên, ngành ngh đề ược đào t o, ngu n lao đ ng d i dào hay lạ ồ ộ ồ ượng t b nư ả
l n nh trớ ư ước đây, mà ngày càng d a nhi u h n vào l c lự ề ơ ự ượng lao đ ng cóộ năng l c sáng t o, kh năng v n d ng ki n th c, trong đó lao đ ng thông tinự ạ ả ậ ụ ế ứ ộ
là m t lo i lao đ ng tr c ti p s n xu t ra tri th c.ộ ạ ộ ự ế ả ấ ứ
Đi kèm v i s xu t hi n c a lao đ ng thông tin là s bi n đ i nhanhớ ự ấ ệ ủ ộ ự ế ổ chóng trong c c u ngành ngh c a n n kinh t Vi c thu h p nh ng ngànhơ ấ ề ủ ề ế ệ ẹ ữ ngh trong các lĩnh v c nông nghi p, công nghi p và xu hề ự ệ ệ ướng m r ng, phátở ộ tri n các lo i ngành ngh m i thu c lĩnh v c ho t đ ng d ch v t t y u kéoể ạ ề ớ ộ ự ạ ộ ị ụ ấ ế theo s thay đ i vự ổ ề c c u lao đ ng ơ ấ ộ S lao đ ng trong các lĩnh v c có liênố ộ ự quan đ n thông tin và x lý thông tin tăng nhanh, đ c bi t là trong các lĩnh v cế ử ặ ệ ự
ph n m m máy tính, nghiên c u tri n khai, phân tích, đo lầ ề ứ ể ường, giáo d c đàoụ
t o và hàng lo t các ngành khác. C c u lao đ ng bi n đ i theo hạ ạ ơ ấ ộ ế ổ ướng tăng
đ i ngũ lao đ ng ch t xám. Vai trò c a ngộ ộ ấ ủ ười đi u hành s n xu t ngày càngề ả ấ
tr nên h t s c quan tr ng, quy t đ nh s thành b i c a các công ty, các tở ế ứ ọ ế ị ự ạ ủ ổ
ch c kinh t Nh v y, ngoài vi c đem l i nh ng l i ích to l n, nh thúc đ yứ ế ư ậ ệ ạ ữ ợ ớ ư ẩ
n n kinh t phát tri n về ế ể ượ ật b c, t o ra c a c i v t ch t ngày càng nhi u, t oạ ủ ả ậ ấ ề ạ
Trang 9nh ng c h i có vi c làm m i thì n n s n xu t m i, v i nh ng đòi h i kh tữ ơ ộ ệ ớ ề ả ấ ớ ớ ữ ỏ ắ khe v năng l c và k năng lao đ ng cũng s lo i tr nh ng cá nhân khôngề ự ỹ ộ ẽ ạ ừ ữ đáp ng đứ ược nh ng yêu c u đó.ữ ầ
Có th th y, cu c cách m ng khoa h c và công ngh hi n đ i, nòng c tể ấ ộ ạ ọ ệ ệ ạ ố
là cách m ng công ngh thông tin đã góp ph n làm bi n đ i n i dung và tínhạ ệ ầ ế ổ ộ
ch t c a lao đ ng.ấ ủ ộ V n i dung ề ộ , lao đ ng đang chuy n d n t lao đ ng thộ ể ầ ừ ộ ủ công, lao đ ng c khí sang lao đ ng thông tin, lao đ ng trí tu ộ ơ ộ ộ ệ V tính ch t ề ấ ,
lao đ ng đang bi n đ i theo hộ ế ổ ướng ngày càng mang tính xã h i hoá sâu s c.ộ ắ Lao đ ng độ ược xã h i hoá th hi n vi c t ch c s n xu t tr c ti p gi aộ ể ệ ở ệ ổ ứ ả ấ ự ế ữ các đ n v s n xu t di n ra trên m t quy mô l n v i s phân công lao đ ngơ ị ả ấ ễ ộ ớ ớ ự ộ
v a đ m b o kh năng chuyên môn hoá, v a có kh năng phi chuyên môn hoáừ ả ả ả ừ ả
m t cách r ng rãi.ộ ộ
S bi n đ i n i dung và tính ch t c a lao đ ng dự ế ổ ộ ấ ủ ộ ưới tác đ ng c a cu cộ ủ ộ cách m ng trong công ngh thông tin đ t ra m t câu h i là, ph i chăng b nạ ệ ặ ộ ỏ ả ả
ch t c a lao đ ng đang có s thay đ i? Chúng ta bi t r ng, trong các n n s nấ ủ ộ ự ổ ế ằ ề ả
xu t d a trên ch đ s h u t nhân v t li u s n xu t, lao đ ng là m t sấ ự ế ộ ở ữ ư ề ư ệ ả ấ ộ ộ ự
b t bu c, b thúc bách b i nh ng nhu c u bên ngoài lao đ ng và tr thành cáiắ ộ ị ở ữ ầ ộ ở
mà C.Mác g i là “lao đ ng b tha hoá”. Ngày nay, v i s thay đ i n i dung vàọ ộ ị ớ ự ổ ộ tính ch t c a lao đ ng, chúng ta có th hy v ng r ng, lao đ ng không còn làấ ủ ộ ể ọ ằ ộ
m t th nô d ch, lao đ ng đang d n tr v đúng v i b n ch t đích th c c aộ ứ ị ộ ầ ở ề ớ ả ấ ự ủ
nó, t c là lao đ ng đã th c s tr thành m t nhu c u, là ho t đ ng t do vàứ ộ ự ự ở ộ ầ ạ ộ ự sáng t o c a con ngạ ủ ười. Công ngh thông tin đã và đang t o ti n đ cho vi cệ ạ ề ề ệ thay đ i v trí, ch c năng c a con ngổ ị ứ ủ ười trong quá trình s n xu t. V i s phátả ấ ớ ự tri n c a công ngh thông tin, nhi u ch c năng mà con ngể ủ ệ ề ứ ười tr c ti p đ mự ế ả
nh n trong chu trình s n xu t trậ ả ấ ước đây được chuy n giao d n cho máy móc.ể ầ
Đi u này đã giúp con ngề ười có th gi m thi u th i gian cho các ho t đ ngể ả ể ờ ạ ộ
v t ch t và dành nhi u th i gian h n cho các ho t đ ng tinh th n, sáng t o vàậ ấ ề ờ ơ ạ ộ ầ ạ
hưởng th Con ngụ ười không còn b c t ch t vào gu ng máy s n xu t nhị ộ ặ ồ ả ấ ư trong n n kinh t công nghi p, mà h đề ế ệ ọ ượ ực t do h n trong các ho t đ ngơ ạ ộ
c a mình. Công ngh thông tin cùng các công ngh khác c a cu c cách m ngủ ệ ệ ủ ộ ạ khoa h c và công ngh đang góp ph n t o ra m t h th ng "khoa h c kọ ệ ầ ạ ộ ệ ố ọ ỹ thu t s n xu t" th ng nh t. V i h th ng này, lao đ ng ngày càng mangậ ả ấ ố ấ ớ ệ ố ộ nhi u n i dung khoa h c, trí tu và sáng t o.ề ộ ọ ệ ạ
Song, c n ph i l u ý r ng, đi u đó không có nghĩa là nh ng ti n b c aầ ả ư ằ ề ữ ế ộ ủ công ngh nói chung và công ngh thông tin nói riêng là nguyên nhân duy nh tệ ệ ấ quy t đ nh s thay đ i b n ch t c a lao đ ng. Ch nghĩa Mác đã ch ra r ng,ế ị ự ổ ả ấ ủ ộ ủ ỉ ằ
b n ch t c a lao đ ng là sáng t o, nh ng dả ấ ủ ộ ạ ư ưới ch đ s h u t nhân v tế ộ ở ữ ư ề ư
li u s n xu t, cái b n ch t t t đ p đó c a lao đ ng đã b tha hoá. B i v y,ệ ả ấ ả ấ ố ẹ ủ ộ ị ở ậ
n u ch căn c vào s phát tri n c a các ti n b khoa h c, k thu t, côngế ỉ ứ ự ể ủ ế ộ ọ ỹ ậ ngh mà kh ng đ nh trong n n kinh t thông tin, lao đ ng đã tr v v i b nệ ẳ ị ề ế ộ ở ề ớ ả
ch t sáng t o ban đ u c a nó thì ch a tho đáng. đi m này, chúng ta c nấ ạ ầ ủ ư ả Ở ể ầ
ph i l u ý t i quan đi m c a thuy t k tr khi thuy t này cho r ng, s phátả ư ớ ể ủ ế ỹ ị ế ằ ự tri n c a k thu t s quy t đ nh toàn b s phát tri n c a các lĩnh v c khácể ủ ỹ ậ ẽ ế ị ộ ự ể ủ ự
Trang 10c a đ i s ng xã h i. Trong th c t , đi u đó đã không di n ra đúng nh v y;ủ ờ ố ộ ự ế ề ễ ư ậ
b i l , trong xã h i v n còn t n t i s đ i kháng v l i ích gi a ngở ẽ ộ ẫ ồ ạ ự ố ề ợ ữ ười giàu
v i ngớ ười nghèo, gi a các nữ ước phát tri n v i các nể ớ ước kém phát tri n.ể
Mâu thu n l n nh t hi n nay c a xã h i t b n, k c các nẫ ớ ấ ệ ủ ộ ư ả ể ả ướ ư ả c t b nphát tri n cao nh công ngh thông tin nh nể ờ ệ ư ước M , v n là mâu thu n gi aỹ ẫ ẫ ữ tính ch t xã h i hoá cao đ c a l c lấ ộ ộ ủ ự ượng s n xu t v i ch đ s h u tả ấ ớ ế ộ ở ữ ư nhân v t li u s n xu t. M c dù, ch nghĩa t b n đã có nh ng đi u ch nhề ư ệ ả ấ ặ ủ ư ả ữ ề ỉ
nh t đ nh trong phân ph i và đa d ng hoá các hình th c s h u do s b t bu cấ ị ố ạ ứ ở ữ ự ắ ộ
c a s n xu t, song b n ch t c a s h u t nhân t b n ch nghĩa v n khôngủ ả ấ ả ấ ủ ở ữ ư ư ả ủ ẫ
h thay đ i. Dù cho m t b ph n dân c có s chuy n d i v đ a v xã h i,ề ổ ộ ộ ậ ư ự ể ờ ề ị ị ộ
ho c đặ ược c i thi n v m t đ i s ng… thì nhìn t ng th , quy n l c v nả ệ ề ặ ờ ố ổ ể ề ự ẫ thu c v nh ng nhà t b n l n, nh ng nhóm ngộ ề ữ ư ả ớ ữ ười có kh năng thao túngả kinh t qu c gia, th m chí c n n kinh t th gi i.ế ố ậ ả ề ế ế ớ
Trong n n kinh t hi n đ i, mâu thu n gi a l c lề ế ệ ạ ẫ ữ ự ượng s n xu t đã phátả ấ tri n vể ượ ật b c và quan h s n xu t t b n ch nghĩa trên bình di n qu c tệ ả ấ ư ả ủ ệ ố ế
v n còn t n t i khá ph bi n. M c dù l c lẫ ồ ạ ổ ế ặ ự ượng s n xu t đã có bả ấ ước phát tri n nh y v t v ch t, song quan h s n xu t v n ch a có nh ng thay đ iể ả ọ ề ấ ệ ả ấ ẫ ư ữ ổ
tương ng, phù h p v i s phát tri n c a l c lứ ợ ớ ự ể ủ ự ượng s n xu t c t m qu cả ấ ả ở ầ ố gia l n qu c t Tuy m t s cẫ ố ế ộ ố ường qu c t b n hàng đ u đã có nh ng đi uố ư ả ầ ữ ề
ch nh trong chính sách phát tri n, nh ng đó v n ch là nh ng c i bi n đ thíchỉ ể ư ẫ ỉ ữ ả ế ể
ng và mang tính c c b Nhìn t ng th , ch đ s h u t nhân t b n ch
nghĩa đ i v i t li u s n xu t nh ng qu c gia này v n ti p t c đố ớ ư ệ ả ấ ở ữ ố ẫ ế ụ ược duy trì
và đây chính là ngu n g c c a nh ng mâu thu n gay g t trong xã h i t b n.ồ ố ủ ữ ẫ ắ ộ ư ả
H n n a, ngày nay, s th ng tr c a s h u t nhân t b n ch nghĩa khôngơ ữ ự ố ị ủ ở ữ ư ư ả ủ còn bó h p trong các nẹ ướ ư ảc t b n ch nghĩa, mà đã bao trùm trên ph m viủ ạ toàn c u, thông qua các công ty đa qu c gia, xuyên qu c gia. Ngầ ố ố ườ ắi n m giữ các công ty này đ u là nh ng t p đoàn t b n l n c a các nề ữ ậ ư ả ớ ủ ướ ư ảc t b n phát tri n. H có đ ti m l c đ n m b t, chi m lĩnh nh ng thành t u m i nh tể ọ ủ ề ự ể ắ ắ ế ữ ự ớ ấ
c a khoa h c và công ngh , đ c bi t là nh ng thành t u c a công ngh thôngủ ọ ệ ặ ệ ữ ự ủ ệ tin. Có th kh ng đ nh m t cách ch c ch n r ng, trong th i đ i thông tin, kinhể ẳ ị ộ ắ ắ ằ ờ ạ
t tri th c ngày nay, ai n m gi đế ứ ắ ữ ược thông tin người đó s chi n th ng vàẽ ế ắ
gi quy n th ng tr Các nữ ề ố ị ướ ư ảc t b n phát tri n đang làm để ược đi u đó và doề
v y, mâu thu n gi a con ngậ ẫ ữ ườ ới v i con người trong th i đ i thông tin ngàyờ ạ nay ch a th b tri t tiêu. B i v y, hoàn toàn không nên o tư ể ị ệ ở ậ ả ưởng r ng, sằ ự phát tri n c a khoa h c và công ngh hi n đ i có th làm thay đ i để ủ ọ ệ ệ ạ ể ổ ược b nả
ch t c a ch nghĩa t b n. Chính đây, nh ng nghiên c u sâu h n v tácấ ủ ủ ư ả ở ữ ứ ơ ề
đ ng c a công ngh hi n đ i, trong đó có công ngh thông tin, trong tộ ủ ệ ệ ạ ệ ươ ngquan v i các bi n đ i xã h i khác là m t đòi h i c p thi t.ớ ế ổ ộ ộ ỏ ấ ế
2. Nh ngữ cơ h i ộ và thách th cứ đ tặ ra cho lao đ ngộ Vi tệ Nam trong
b iố c nhả cách m ng khoa h cạ ọ công nghệ và phát tri n kinh t tri th c ể ế ứ
Nói đ n b i c nh c a cu c cách m ng khoa h c công ngh và phát tri nế ố ả ủ ộ ạ ọ ệ ể kinh t tri th c hi n nay đó chính là vi c đ c p đ n cu c cách m ng côngế ứ ệ ệ ề ậ ế ộ ạ
Trang 11nghi p l n th t Đ i v i Vi t Nam, cu c cách m ng công nghi p l n thệ ầ ứ ư ố ớ ệ ộ ạ ệ ầ ứ
t có nh ng nh hư ữ ả ưởng to l n, mang l i nhi u c h i nh ng cũng đ t raớ ạ ề ơ ộ ư ặ không ít thách th c trong v n đ liên quan đ n lao đ ng Vi t Nam.ứ ấ ề ế ộ ệ
2.1. C h iơ ộ
Cách m ngạ công nghi pệ 4.0 mở ra r tấ nhi uề cơ h iộ làm vi c m i,ệ ớ hứa
h nẹ khả năng gia tăng năng su tấ và nâng cao thu th pậ cho ngư iờ lao đ nộ g.
Cụ th :ể
Th n ứ hất, Vi tệ Nam hi n v n làệ ẫ qu cố gia có l iợ thế về số lư ngợ lao
đ ngộ trẻ và lao đ ngộ giá r ẻ Cách mạng 4.0 có thể d nẫ đ n xuế hư ngớ chuy nể d ch cị ác ngành công nghi p trệ uy n tề h ng số ử d ngụ nhi uề lao đ ngộ từ các nư cớ phát tri nể sang các qu cố gia đang phát tri nể trong đó có Vi tệ Nam (
K ergroach, 2017). N uế như xu hư ngớ chuy nể d chị này là rõ ràng thì Vi tệ Nam thì tỷ lệ th tấ nghi p c a Vệ ủ i t Nệ am sẽ không ở mức quá cao. Tuy nhiên
l iợ thế v laoề đ ngộ giá r sẻ ẽ m tấ d nầ đi khi chúng ta dân số d nầ b gị ià hoá.
Do vậy về m t dàiặ h n,ạ tăng trư ngở cần dựa vào sự gia tăng c aủ ch tấ lư ngợ lao động
Thứ hai, nhiều nhà phân tích cho r ngằ những cơ h iộ vi cệ làm m iớ sẽ
đư cợ t oạ ra trong cách mạng 4.0. Đ cặ bi tệ nhu c uầ đ iố v iớ những lao đ ngộ
có khả năng k tế hợp giữa máy móc v iớ những ki nế thức về kỹ thu tậ đi nệ
tử, đi uề khi nể và thông tin hay chính là ki nế thức STEM (Tomas Volek; Martina Novotnas, 2017). Cu cộ cách m ngạ này sẽ t oạ ra những thay đ iổ trong cơ c uấ lao động giữa các ngành mà ở đó chúng ta có thể kỳ v ng nhuọ
c uầ sử d ngụ lao đ ngộ trong các ngành công nghiệp s nả xu tấ truyền thống sẽ giảm đi trong khi nhu cầu lao đ ngộ trong ngành d chị vụ có sự tăng lên. Sự tăng lên c aủ c uầ lao đ ngộ trong những ngành d chị hứa h nẹ sẽ góp ph nầ tăng thu nh pậ cho ngư iờ lao động
Thứ ba, cách mạng công nghiệp 4.0 t oạ ra áp lực và đồng th iờ là cơ h iộ
đ laoể đ ng ph iộ ả Vi tệ Nam không ngừng nâng cao trình đ ,ộ k năngỹ cũng như tạo áp lực đ iổ m iớ lên hệ thống giáo d cụ đào t oạ để có thể đáp ứng nhu
c uầ về nhân lực trong th iờ kỳ m i. Nhớ ững cơ h iộ vi cệ làm mới đư cợ t oạ
ra đòi h iỏ ngư iờ lao đ ngộ ph iả có trình độ và k năngỹ tư ngơ ứng như các
kỹ năng gi iả quy tế vấn đ ,ề teamwork, giao ti p,ế công nghệ thông tin…là những kỹ năng mà đ iạ bộ ph nậ lao đ nộ g Vi t Nệ am đang thi uế và y u. Đế ể đáp ứng đư cợ những yêu c uầ công vi cệ m iớ đòi h iỏ sự nỗ lực c aủ b nả thân ngư i laoờ đ ngộ và đ c bi tặ ệ sự đ iổ m iớ và phát tri nể c aủ h th ngệ ố giáo d cụ đào tạo
Thứ tư, năng su tấ lao đ ngộ trong cách m ngạ 4.0 có xu hướng đư cợ
c iả thi nệ do vi cệ giảm nhu c uầ sử d ngụ lao đ ngộ là con ngư iờ mà thay
b ngằ máy móc và robots. V i côngớ nghệ phát tri n,ể các nhà máy sản xu tấ
có thể tránh đư cợ những l iỗ phát sinh b i ở máy móc do có khả năng phân tích và dự đoán trư cớ các lỗi kỹ thuật. Hi uệ quả s nả xu t cóấ thể sẽ đư cợ
c iả thiện nhanh h nơ do các dịch vụ kho v nậ đư c nâợ ng c p,ấ giảm tiêu hao năng lư ngợ và sử d ngụ nguyên liệu…, từ đó ti tế kiệm chi phí s nả xu tấ cho
Trang 12doanh nghi p trongệ khi doanh thu có xu hư ng tăngớ do đáp ứng đư cợ t tố h nơ nhu c uầ c aủ ngư iờ tiêu dùng. Ngư iờ lao đ ngộ lúc này đư cợ sử d ngụ m tộ cách hi uệ quả hơn và chỉ cho những công vi cệ mà thực sự đòi h iỏ sự có
m tặ của con ngư i.ờ Năng su tấ c aủ ngư iờ lao đ ng tăngộ lên t oạ cơ h iộ để
Vi tệ Nam t oạ ra những đ tộ phá trong c iả thi nệ ti nề lương và thu nh pậ cho ngư iờ lao động
Như vậy nếu Vi tệ Nam có thể t nậ dụng đư cợ những l iợ thế này do cách m ng côngạ nghi pệ 4.0 mang l iạ thì đó sẽ là cú huých r tấ l nớ giúp người lao động có đư c nhợ ững công vi cệ làm tốt h n,ơ giúp c iả thi nệ năng
su tấ và thu nhập c aủ họ
2.2. Thách th cứ
Cách m ngạ công nghi pệ 4.0 mang l iạ r tấ nhi uề thách thức đối v iớ các
qu cố gia nói chung và đặc bi tệ đ iố v iớ các qu cố gia đang phát tri nể như Vi tệ Nam nói riêng
M t ộ là, thiếu h tụ lao đ ngộ có trình độ và kỹ năng phù hợp
Như đã phân tích ở trên, Vi tệ Nam vẫn là nư cớ có l iợ thế về số lư ngợ lao đ ng, nhộ ưng ch tấ lượng lao đ ngộ th pấ đang là v nấ đề báo động đ iố v iớ
nư cớ ta. Do vậy, thách thức l nớ nh tấ đ tặ ra cho chúng ta là thi uế h tụ ngu nồ nhân lực có trình đ ộ Trong b iố c nh cáchả mạng công nghiệp 4.0, các công ty
s gẽ ia gia tăng nhu c uầ sử d ngụ lao đ ngộ có trình độ và thay thế d nầ giữa sử
d ngụ giữa lao đ ngộ và v n.ố Đi uề đó có nghĩa là vi cệ sử d ng laoụ đ ngộ v nẫ
là c n thầ i tế nhưng vai trò c a ủ ngư iờ lao đ ngộ sẽ thay đ i. Các doanhổ nghi pệ
sẽ có nhu c uầ nhi uề hơn v iớ những lao đ ngộ có khả năng tích h pợ các ki nế thức về công ngh ,ệ tự đ ngộ hoá, thông tin và những kỹ năng mềm quan trọng như teamwork, giao ti p, gi iế ả quyết v nấ đ ,ề k ỹ năng về công nghệ thông tin trong khi l iạ c tắ gi mả nhu c uầ đ iố v i cácớ lao động gi nả đ n.ơ
Hai là, thách thức trong chuyển d chị cơ c uấ lao đ ng,ộ tăng năng su tấ lao
đ ngộ và thu nh pậ cho ngư iờ lao đ ng.ộ
Hi nệ có khoảng 40% lao đ ngộ Vi t Nệ am đang làm việc trong lĩnh vực nông nghi p v iệ ớ năng su tấ lao động cực th p.ấ Trong cu cộ cách m ngạ 4.0,
m tộ số ngành nghề sử d ng laoụ đ ngộ gi nả đ nơ sẽ không còn nhưng những ngành nghề m iớ đòi h iỏ lao đ ngộ có trình độ sẽ ra đ i. Trongờ nông nghi p,ệ
vi c tăng cệ ường ứng d ngụ công nghệ trong nông nghiệp s góp ph nẽ ầ tăng suất, s nả lư ng,ợ giảm s gố iờ lao đ ngộ c aủ lao động nông nghi p.ệ Nhưng để
có thể thực sự t oạ ra sự c iả thi n đ tệ ộ phá trong lĩnh vực nông nghi p, ệ m tộ
m tặ nó đòi h iỏ ngư iờ nông dân ph iả có những kỹ năng tay nghề m i,ớ
m tặ khác lao đ ngộ nông nghi p,ệ nông thôn c nầ có sự chuẩn bị về trình độ
và kỹ năng để có thể chuyển d chị thành công từ lĩnh vực nông nghi p sangệ công nghi p vàệ d chị v ụ Đ iố v iớ các ngành s nả xu t, laoấ đ ngộ gi nả đ nơ trong ngành d tệ may, giày da và trong ngành điện tử có khả năng rất l nớ sẽ
b thị ay th khiế máy móc, công nghệ và tự đ ngộ hoá di nễ ra trên quy mô rộng (ILO,2018). Do đó, để có thể đáp ứng đư cợ v iớ yêu c uầ c aủ công vi cệ trong tình hình m iớ đòi h iỏ ngu nồ nhân lực phải đư cợ trang b ki nị ế thức, kỹ năng