1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử THPTQG môn Toán năm học 2019-2020 (Mã đề 101)

6 124 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 820,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để giúp các bạn có thêm phần tự tin cho kì thi sắp tới và đạt kết quả cao. Mời các em học sinh và các thầy cô giáo tham khảo Đề thi thử THPTQG môn Toán năm học 2019-2020 (Mã đề 101).

Trang 1

Mã đề thi 101

SỞ GD&ĐT ………

TRƯỜNG THPT ………

(Đề thi có:06 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA THÁNG 3 NĂM 2020

Bài thi: Toán

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh:………

Số báo danh:………

Câu 1 : Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2

yxxx trên đoạn 4; 4 lần lượt là

A 15 và 41.B 40 và 8 C 40 và 8.D 40 và 41.

Câu 2 : Trong không gian Oxyz, mặt phẳng  P : 2x  z 3 0 có một vectơ pháp tuyến là

A n 2 2; 1;3   B n  4  1;0; 1   C n 1 2;0; 1   D n 3 2; 1;0  

Câu 3 : Tính I sin 3xdx

3

I   x CB I  cos3x CC I cos3x CD 1cos 3

3

Ix C

Câu 4 :

0

1

4x 1 cosx dx c a b c, , ,

a b

1

Câu 5 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , gọi A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn số phức  1 2 , 4 4 , 3iii

Số phức biểu diễn trọng tâm của tam giác ABC là

A 3 9 i B 1 3 i C  1 3 i D  3 9 i

Câu 6 : Cho a và b là các số dương bất kì, a khác 1 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A mloga ba bm B mloga bb ma

C mloga ba mb D mloga bb am

Câu 7 : Trong không gian Oxyz , cho ba vectơ a  1;1;0 ,  b1;1;0,c 1;1;1 Tìm mệnh đề đúng

A a c . 1

B Hai véc tơ accùng phương

C Hai véc tơ bckhông cùng phương

D Hai véc tơ abcùng phương

Câu 8 : Đồ thị hàm số nào sau đây cắt trục tung tại điểm có tung độ âm?

x y x

1

x y x

1

x y x

 

2

x y x

Câu 9 :

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức

2 2

A

  là

Câu 10 : Họ nguyên hàm của hàm số f x 2x1là

A 2

x   x C B 2x CC

2

2

x

x C

  D 2x  1 C

Câu 11 : Cho hai số phứcz1  2 2 ,i z2   3 3i Khi đó số phức z1z2 là

A 5 5 i B   1 C  5 5 i D  5 i

Trang 2

Câu 12 :

Phương trình các đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

2

4 1

y x

 là

C x 1 và x  1 D y 1 và y 2

Câu 13 : Cho hàm số yf x  xác định trên và có đồ thị như hình bên

Tìm các giá trị thực của tham số m để phương trình f x  m

sáu nghiệm phân biệt

A 3  m 4 B 0  m 3 C 0  m 4 D     4 m 3

Câu 14 : Tập nghiệm của bất phương trình 3.9x10.3x  có dạng 3 0 S [ ; ]a b trong đó ,a b là các số

nguyên Giá trị của biểu thức 5b2a bằng

43 3

Câu 15 : Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình dưới đây Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 3;

B Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 1;

2

 

C Hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng ; 1

2

  

  và 3;

D Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ;3

Câu 16 : Có bao nhiêu số có ba chữ số đôi một khác nhau mà các chữ số đó thuộc tập hợp 1; 2;3; ;9 ?

A 3

3

Câu 17 :

2

1 lim

1 3

n n

 bằng

1 3

Câu 18 :

Trong không gian Oxyz, đường thẳng d:

2 3 5 2

z

 

  

 

có một vectơ chỉ phương là

A u 1 (3; 1; 0). B u  4 ( 3;1; 2) C u 3 (3; 1; 2). D u 2 (2;5; 0)

Trang 3

Câu 20 : Tìm tọa độ các điểm cực trị của đồ thị của hàm số 3 2

3

yxx

A  0; 0 và 1; 2  B  0; 0 và  2; 4

C  0; 0 và 2; 4  D  0; 0 và  2; 4

Câu 21 : Tìm khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số yg x  biết nó có đồ thị là ảnh của đồ thị hàm số

1 2

x y x

 qua phép đối xứng tâm I(1;1)

A Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 0và 0; 

B Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 2và 2; 

C Hàm số đồng biến trên khoảng ; 0và 0; 

D Hàm số đồng biến trên khoảng ; 2và 2; 

Câu 22 : Tìm hệ số của trong khai triển

Câu 23 : Cho hình chóp S ABCD đáy là hình vuông cạnh a, tâm O Cạnh bên SA2avà vuông góc với mặt

phẳng đáy Gọi  là góc tạo bởi đường thẳng SC và mặt phẳng đáy Mệnh đề nào sau đây đúng?

60

75



Câu 24 : Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 2

yxmxm  , trục hoành, trục tung và đường thẳng x  2đạt giá trị nhỏ nhất Mệnh đề nào sau đây đúng?

A m  3;5 B m    4; 1 C m  0;3 D m   2;1

Câu 25 : Cho hình chóp đều S ABC có SA9a, AB6a Gọi M là điểm thuộc cạnh SC sao cho

1 2

SMMC Côsin của góc giữa hai đường thẳng SB và AM bằng

A 7

14

19

1 2

Câu 26 : Cho hai đường tròn O1;10 và O2;8 cắt nhau tại hai điểm ,A B

sao cho AB là một đường kính của đường tròn  O2 Gọi   là

hình phẳng giới hạn bởi hai đường tròn (phần được tô màu như

hình vẽ) Quay   quanh trục O O1 2 ta được một khối tròn

xoay

Tính thể tích V của khối tròn xoay tạo thành

3

V  

3

V  

3

V  

3

Câu 27 : Trong không gian Oxyz, cho điểm G1; 2;3 Mặt phẳng   đi qua G , cắt Ox Oy Oz, , tại

, ,

A B C sao cho G là trọng tâm của tam giác ABC Phương trình của mặt phẳng   là

A 3x2y6z180 B 6x3y3z180

C 2x3y6z180 D 6x3y2z180

4

1 3x 2x

C

B A

Trang 4

Câu 28 : Tập hợp các giá trị thực của tham sốm để phương trình 3 2 1

3 log (1x ) log ( x m   có hai 4) 0 nghiệm thực phân biệtlà T  a b; , trong đó ,a b là các số nguyên hoặc phân số tối giản Tính

M   a b

A 33

41

9

17 3

Câu 29 : Khoảng cách giữa hai cạnh đối trong một tứ diện đều cạnh a bằng

3

a

C 3 3

a

D 2 2

a

Câu 30 : Một người gửi vào ngân hàng 300 triệu đồng với lãi suất 6,8%/ năm Biết rằng nếu không rút tiền ra

khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu để tính lãi cho năm tiếp theo Hỏi sau đúng 2 năm kể từ khi gửi tiền, người đó nhận được số tiền lãi gần nhất với số tiền nào dưới đây, nếu trong khoảng thời gian này người đó không rút tiền ra và lãi suất không thay đổi?

Câu 31 : Một hộp đựng 40 tấm thẻ được đánh số thứ tự từ 1 đến 40 Rút ngẫu nhiên ra 10 tấm thẻ Tính xác

suất để lấy được 5 tấm thẻ mang số lẻ và 5 tấm thẻ mang số chẵn, trong đó có đúng một thẻ mang số chia hết cho 6

A 126

252

12

26 1147

Câu 32 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , biết tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn

zi  zz i là một đường tròn Tìm tâm I của đường tròn đó

A 4; 7

I  

3 6

I 

I  

Câu 33 : Bất phương trình  3

5 log x3 log x  có bao nhiêu nghiệm nguyên ? 4 0

Câu 34 : Người ta cắt hết một miếng tôn hình tròn ra làm 3 miếng hình quạt bằng nhau Sau đó quấn và gò 3

miếng tôn để được 3 hình nón Tính góc ở đỉnh của hình nón

A 2120 0 B 2 2 arcsin 1

3

2



Câu 35 :

Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d 1 :

x  y  z

và d 2:

1

1 2 1

 

  

   

Đường

thẳngđi qua điểm (1;2;3),A vuông góc với d và cắt d có phương trình là

Trang 5

C 1 2 3.

x  y  z

x  y  z

Câu 36 :

Cho hàm số yf x  liên tục trên đoạn  0;1 và thỏa mãn     3

3 4

2

1

x

f x x f x

x

 Tích phân 1  

0

I  f x dx có kết quả dạng a b 2

c

; a b c, , ; ,a b

c c

 tối giản Tính a b c 

Câu 37 : Biết hàm số f x  f  2x có đạo hàm bằng 18 tại x  và đạo hàm bằng 1000 tại 1 x 2 Tính đạo

hàm của hàm số f x  f  4x tại x 1

log xx 1 log xx  1 loga xx  Có bao nhiêu giá trị 1 nguyên thuộc khoảng 1; 2018của tham số a sao cho phương trình đã cho có nghiệm lớn hơn 3?

, , , ,

f xaxbxcxd a b c d thỏa mãn

ada b c d     Tìm số điểm cực trị của hàm số yf x 2018

Câu 40 : Cho đồ thị 2

2

x

C y  x  x Gọi M0;m là điểm trên trục tung mà từ đó ta kẻ được ít nhất một tiếp tuyến đến đồ thị ( )C Biết tập hợp các giá trị của m là nửa khoảnga b;  Giá trị củaa b

bằng

1 2

Câu 41 : Chọn ngẫu nhiên một vé xổ số có 5 chữ số được lập từ các chữ số từ 0 đến 9 Tính xác suất để lấy

được vé không có chữ số 1 hoặc chữ số 2

A 0, 6533 B 0, 2533 C 0,5533 D 0,8533

Câu 42 : Cho điểm A 0;5 và đường thẳng  đi qua điểm I 1; 2 với hệ số góc k Có tất cả bao nhiêu giá trị

của k để đường thẳng  cắt đồ thị ( ) : 2 1

1

x

x

tại hai điểm M và N sao cho tam giác AMN vuông

tại A?

Câu 43 : Cho hình chóp S ABC có SA(ABC), SBBC2a 2, BSC 45 ,0 BSA Tính giá trị  để

góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (SBC) bằng 450:

A arcsin 1

14 arccos

3 arcsin

14 arcsin

7

Câu 44 : Một chậu nước hình bán cầu bằng nhôm có bán kính R10 cm Trong chậu có chứa sẵn một khối

nước hình chỏm cầu có chiều cao h4 cm Người ta bỏ vào chậu một viên bi hình cầu bằng kim loại thì mặt nước dâng lên vừa phủ kín viên bi Tính bán kính của viên bi (kết quả làm tròn đến 2 chữ số lẻ thập phân)

Trang 6

A 4, 28 cm B 3, 24 cm C 2, 09 cm D 4, 03 cm

Câu 45 : Tìm số phức z thỏa mãn z  1 i 5 và biểu thức T   z 7 9i 2 z8i đạt giá trị nhỏ nhất

C z  4 5 i D z  và 1 6i z 5 2 i

Câu 46 : Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm   2018; 2018  để hàm số 2 

yx mxm đồng biến trên  1; 2 ?

Câu 47 : Cắt một khối trụ cao 18cm bởi một mặt phẳng, ta được khối hình dưới đây

Biết rằng thiết diện là một elip, khoảng cách từ điểm thuộc thiết diện gần mặt đáy nhất và điểm thuộc thiết diện xa mặt đáy nhất tới mặt đáy lần lượt

là 8cm và 14cm Tính tỉ số thể tích của hai khối được chia ra (khối nhỏ chia khối lớn)

A 2

7

1

5 11

Câu 48 : Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A a ; 0; 0 , B 0; ; 0 ,b  C 0; 0;c với a b c, , là các số thực

dương thay đổi tùy ý sao cho 2 2 2

1

abc Khoảng cách từ O đến mặt phẳng ABC lớn nhất là

1

3

Câu 49 : Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;1; 3) và B ( 3; 2;1) Viết phương trình đường thẳng d đi qua

gốc tọa độ sao cho tổng khoảng cách từ ABđến đường thẳng d lớn nhất

A 1 1 1.

x y z

 

B 1 1 1.

C 1 1 2.

x y z

 

D 1 1 2.

 

Câu 50 : Cho lăng trụ ABC.A’B’C’có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của điểm A’ lên mặt

phẳng (ABC) trùng với trọng tâm tam giác ABC Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng AA’ và BC

bằng a 3 Khi đó thể tích của khối lăng trụ là

Ngày đăng: 03/07/2020, 02:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 13 : Cho hàm số y  xác định trên và có đồ thị như hình bên. Tìm các giá trị thực của tham số m để phương trình f x  m  có   sáu nghiệm phân biệt - Đề thi thử THPTQG môn Toán năm học 2019-2020 (Mã đề 101)
u 13 : Cho hàm số y  xác định trên và có đồ thị như hình bên. Tìm các giá trị thực của tham số m để phương trình f x  m có sáu nghiệm phân biệt (Trang 2)
Câu 23 : Cho hình chóp .S ABCD đáy là hình vuông cạnh a, tâm O. Cạnh bên SA  2a và vuông góc với mặt phẳng đáy - Đề thi thử THPTQG môn Toán năm học 2019-2020 (Mã đề 101)
u 23 : Cho hình chóp .S ABCD đáy là hình vuông cạnh a, tâm O. Cạnh bên SA  2a và vuông góc với mặt phẳng đáy (Trang 3)
Câu 34 : Người ta cắt hết một miếng tôn hình tròn ra làm 3 miếng hình quạt bằng nhau. Sau đó quấn và gò 3 miếng tôn để được 3 hình nón - Đề thi thử THPTQG môn Toán năm học 2019-2020 (Mã đề 101)
u 34 : Người ta cắt hết một miếng tôn hình tròn ra làm 3 miếng hình quạt bằng nhau. Sau đó quấn và gò 3 miếng tôn để được 3 hình nón (Trang 4)
Câu 43 : Cho hình chóp .S ABC có SA  (ABC ), SB  BC  2a 2, BSC  45 , BSA . Tính giá trị  để góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (SBC) bằng 450:  - Đề thi thử THPTQG môn Toán năm học 2019-2020 (Mã đề 101)
u 43 : Cho hình chóp .S ABC có SA  (ABC ), SB  BC  2a 2, BSC  45 , BSA . Tính giá trị  để góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (SBC) bằng 450: (Trang 5)
Câu 47 : Cắt một khối trụ cao 18cm bởi một mặt phẳng, ta được khối hình dưới đây. Biết rằng thiết diện là một elip, khoảng cách từ điểm thuộc thiết diện gần   mặt đáy nhất và điểm thuộc thiết diện xa mặt đáy nhất tới mặt đáy lần lượt   là 8cm và 14cm - Đề thi thử THPTQG môn Toán năm học 2019-2020 (Mã đề 101)
u 47 : Cắt một khối trụ cao 18cm bởi một mặt phẳng, ta được khối hình dưới đây. Biết rằng thiết diện là một elip, khoảng cách từ điểm thuộc thiết diện gần mặt đáy nhất và điểm thuộc thiết diện xa mặt đáy nhất tới mặt đáy lần lượt là 8cm và 14cm (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm