Mục tiêu của luận án là đưa ra những nhận định, phân tích đánh giá về vai trò, lợi ích của hoạt động phát triển dịch vụ TTKDTM của trong nền kinh tế và các tác động lan tỏa của phát triển dịch vụ TTKDTM cho khu vực dân cư đối với nền kinh tế.
Trang 1Đ I H C QU C GIA HÀ N I Ạ Ọ Ố Ộ
TR ƯỜ NG Đ I H C KINH T Ạ Ọ Ế
NG ƯỜ I H ƯỚ NG D N KHOA H C: Ẫ Ọ
Hà N i 7/2015 ộ
Trang 2LỜI M Đ UỞ Ầ
1. Tính c p thi t c a đ tàiấ ế ủ ề
Ho t đ ng c a h th ng Tài chínhNgân hàngThanh toán luôn chi m v trí quan tr ngạ ộ ủ ệ ố ế ị ọ trong n n kinh t qu c gia. Tuy nhiên trong m t th i gian dài tr c đây, chúng ta đã ch a th tề ế ố ộ ờ ướ ư ậ
s ti p c n phù h p đ i v i vai trò quan tr ng c a các ho t đ ng ngân hàngtài chínhthanhự ế ậ ợ ố ớ ọ ủ ạ ộ toán trong n n kinh t d n đ n s l ng ng i dân ti p c n và s d ng d ch v thanh toánề ế ẫ ế ố ượ ườ ế ậ ử ụ ị ụ (DVTT) do các NHTM cung c p ch a nhi u, thanh toán ti n m t trong n n kinh t v n chi mấ ư ề ề ặ ề ế ẫ ế
m t t l cao. Chính vì s l ng l n ng i dân v n s d ng ti n m t cho thanh toán đã gópộ ỷ ệ ố ượ ớ ườ ẫ ử ụ ề ặ
ph n d n t i th c tr ng là ầ ẫ ớ ự ạ s minh b ch c a n n kinh t đ c đánh giá ch a cao, hi u qu ự ạ ủ ề ế ượ ư ệ ả trong ho t đ ng thanh toán nói chung và hi u qu c a s d ng thanh toán không dùng ti n ạ ộ ệ ả ủ ử ụ ề
m t (TTKDTM) v n còn th p, ho t đ ng tham nhũng trong n n kinh t có đi u ki n h n đ ặ ẫ ấ ạ ộ ề ế ề ệ ơ ể phát tri n ể Đây cũng là v n đ không ch Vi t Nam mà còn x y ra đ i v i m t s n n kinhấ ề ỉ ở ệ ả ố ớ ộ ố ề
t đang phát tri n khác.ế ể
Tình tr ng ch m phát tri n c a d ch v TTKDTM trong n n kinh t t i n c ta đ cạ ậ ể ủ ị ụ ề ế ạ ướ ượ nhìn nh n có nhi u nguyên nhân nh ng m t trong nh ng nguyên nhân quan tr ng là s y uậ ề ư ộ ữ ọ ự ế kém, ch a đ ng b c a h th ng c s h t ng thanh toán nói riêng và ho t đ ng c a hư ồ ộ ủ ệ ố ơ ở ạ ầ ạ ộ ủ ệ
th ng NHTM nói chung. Các tác gi nghiên c u tr c đây cũng đã nhìn nh n m t th c t làố ả ứ ướ ậ ộ ự ế
c s h t ng cung ng DVTT, d ch v TTKDTM có ch t l ng và m c đ n đ nh ch aơ ở ạ ầ ứ ị ụ ấ ượ ứ ộ ổ ị ư cao…D ch v TTKDTM ch a th t s thu n ti n, quy trình cung c p d ch v ch a chuyênị ụ ư ậ ự ậ ệ ấ ị ụ ư nghi p, đôi lúc còn mang tính manh mún nên ng i dân ch a c m nh n đ c l i ích c a lo iệ ườ ư ả ậ ượ ợ ủ ạ hình d ch v quan tr ng này.ị ụ ọ
Vi c phát tri n d ch v TTKDTM nói chung và D ch v TTKDTM cho đ i t ng dân cệ ể ị ụ ị ụ ố ượ ư
là yêu c u t t y u đ đ a n n kinh t h ng t i n n kinh t th tr ng hi n đ i, t o ra sầ ấ ế ể ư ề ế ướ ớ ề ế ị ườ ệ ạ ạ ự thu n l i cho ho t đ ng s n xu t kinh doanh và tiêu dùng c a ng i dân. ậ ợ ạ ộ ả ấ ủ ườ
S phát tri n d ch v TTKDTM cho dân c trong th i gian t i ph i đ m b o ba y u tự ể ị ụ ư ờ ớ ả ả ả ế ố
ch đ o là: ủ ạ (1) M r ng ph m vi s d ng d ch v c a ng i dân; (2) Tăng ch t l ng c a ở ộ ạ ử ụ ị ụ ủ ườ ấ ượ ủ
d ch v TTKDTM theo tiêu chu n thu n l i, an toàn, hi u qu và gi m thi u các m t trái; (3) ị ụ ẩ ậ ợ ệ ả ả ể ặ Phát tri n d ch v TTKDTM ph i g n li n v i các chính sách c a nhà n c đ đ t đ c l i ể ị ụ ả ắ ề ớ ủ ướ ể ạ ượ ợ ích cân b ng cho c ng i dân, doanh nghi p và n n kinh t , h ng t i s minh b ch hóa và ằ ả ườ ệ ề ế ướ ớ ự ạ
hi u qu xã h i ệ ả ộ Câu h i đ c đ t ra là tình hình phát tri n d ch v TTKDTM c a ng i dânỏ ượ ặ ể ị ụ ủ ườ trong th i gian v a qua nh th nào? gi i pháp nào đ thúc đ y phát tri n d ch v TTKDTMờ ừ ư ế ả ể ẩ ể ị ụ cho ng i dân đ đ a l i l i ích, hi u qu cho n n kinh t ? s là nh ng v n đ ch y u c nườ ể ư ạ ợ ệ ả ề ế ẽ ữ ấ ề ủ ế ầ
ph i đ c lu n gi i và tr l i. Tr c th c tr ng đó, trong quá trình h c t p nghiên c u, làmả ượ ậ ả ả ờ ướ ự ạ ọ ậ ứ
vi c th c t trong lĩnh v c cung ng DVTT Ngân hàng, tác gi quy t đ nh l a ch n đ tàiệ ự ế ự ứ ả ế ị ự ọ ề
“Phát tri n D ch v TTKDTM cho khu v c dân c t i Vi t Nam” ể ị ụ ự ư ạ ệ đ làm đ tài nghiênể ề
c u.ứ
2. M c đích và câu h i nghiên c u c a đ tàiụ ỏ ứ ủ ề
2.1.M c đíchụ
D a trên vi c h th ng hoá, phân tích và đánh giá lý lu n, th c ti n, LA s đ a ra nh ngự ệ ệ ố ậ ự ễ ẽ ư ữ
nh n đ nh, phân tích đánh giá v vai trò, l i ích c a ho t đ ng phát tri n d ch v TTKDTMậ ị ề ợ ủ ạ ộ ể ị ụ
c a trong n n kinh t và các tác đ ng lan t a c a phát tri n d ch v TTKDTM cho khu v củ ề ế ộ ỏ ủ ể ị ụ ự dân c đ i v i n n kinh t ư ố ớ ề ế
T các nghiên c u lý thuy t v n d ng v i th c ti n, LA đ a ra các gi i pháp nh m m cừ ứ ế ậ ụ ớ ự ễ ư ả ằ ụ tiêu phát tri n hi u qu d ch v TTKDTM h ng t i m c tiêu đ a t l ti n m t trong n nể ệ ả ị ụ ướ ớ ụ ư ỷ ệ ề ặ ề
Trang 3kinh t t m c kho ng 12% xu ng kho ng kho ng 56% vào năm 2020 khi n c ta đã cănế ừ ứ ả ố ả ả ướ
b n tr thành n c công nghi p nh nhà n c đã đ ra.ả ở ướ ệ ư ướ ề
2.2.Câu h i nghiên c u:ỏ ứ
Lu n án h ng t i tr l i ậ ướ ớ ả ờ m t s câu h i nghiên c u ch đ o ộ ố ỏ ứ ủ ạ sau:
Phát tri n D ch v TTKDTM dân c là gì? Và vai trò c a phát tri n d ch v TTKDTMể ị ụ ư ủ ể ị ụ
đ i v i n n kinh t nh th nào?. ố ớ ề ế ư ế
Th c tr ng phát tri n d ch v TTKDTM cho ng i dân Vi t nam đang ra sao? ự ạ ể ị ụ ườ ở ệ
Đ nh h ng và gi i pháp gì đ phát tri n hi u qu d ch v TTKDTM cho khu v c dânị ướ ả ể ể ệ ả ị ụ ự
c n c ta?ư ướ
3. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c u.ạ ứ
3.1. Đ i tố ượng nghiên c u: ứ
D ch v TTKDTM và phát tri n d ch v TTKDTM cho khu v c dân c ị ụ ể ị ụ ự ư
Các đi u ki n, nhân t nh h ng đ n phát tri n d ch v TTKDTM cho khu v c dânề ệ ố ả ưở ế ể ị ụ ự
c ư
L i ích d ch v TTKDTM đ i v i n n kinh t ợ ị ụ ố ớ ề ế
Vai trò c a nhà n c đ i v i phát tri n d ch v TTKDTM ph c v ng i dân.ủ ướ ố ớ ể ị ụ ụ ụ ườ
3.2. Ph m vi nghiên c uạ ứ
V không gian:ề Đ tài ch t p trung vào nghiên c u th c tr ng và đ ra gi i pháp phátề ỉ ậ ứ ự ạ ề ả tri n các d ch v TTKDTM thông qua các ể ị ụ phương th c hi n đ iứ ệ ạ , có m c đ ng d ngứ ộ ứ ụ công ngh thông tin cao ệ như: Th thanh toán (th ghi n , th tín d ng, th tr tr c), DVTT ẻ ẻ ợ ẻ ụ ẻ ả ướ
đi n t (Internet banking, Mobile Banking, ví đi n t …) ph c v nhóm khách hàng dân c ệ ử ệ ử ụ ụ ư.
V th i gian: Lu n án xem xét th c tr ng phát tri n TTKDTM giai đo n 20072014.ề ờ ậ ự ạ ể ạ
4. Phương pháp nghiên c u:ứ
D a trên các quan đi m c a duy v t bi n ch ng và duy v t l ch s , các ph ng phápự ể ủ ậ ệ ứ ậ ị ử ươ nghiên c u đ c áp d ng g m:ứ ượ ụ ồ
Phương pháp nghiên c u đ nh đ nh tính:ứ ị ị Tác gi th c hi n các nghiên c u tài li uả ự ệ ứ ệ
đ phân tích, t ng h p, so sánh, quy n p đ lu n gi i, đánh giá k t lu n v m t lý lu n vàể ổ ợ ạ ể ậ ả ế ậ ề ặ ậ
th c ti n c a ho t đ ng TTKDTM.ự ễ ủ ạ ộ
Phương pháp nghiên c u đ nh lứ ị ượng
+Ph ươ ng pháp Mô hình toán kinh t : ế LA s s d ng mô hình h i quy đ 2 bi n theoẽ ử ụ ồ ể ế chu i th i gianỗ ờ đánh giá v t ng quan gi a t l TTKDTM trong t ng PTTT c a n n kinh tề ươ ữ ỷ ệ ổ ủ ề ế
v i các bi n s khác (GDP/ng i, T ng thu NSNN) đ k t lu n v s tác đ ng liên quan gi aớ ế ố ườ ổ ể ế ậ ề ự ộ ữ phát tri n d ch v TTKDTM v i l i ích c a n n kinh t ể ị ụ ớ ợ ủ ề ế
+Ph ươ ng pháp kh o sát đi u tra ph ng v n: ả ề ỏ ấ Đ b sung các k t lu n v l i ích c aể ổ ế ậ ề ợ ủ phát tri n d ch v TTKDTM, LA th c hi n kh o sát, đi u tra, ph ng v n 81 chuyên gia kinhể ị ụ ự ệ ả ề ỏ ấ
t và 341 ng i dân đ đánh giá v các n i dung liên quan đ n l i ích và s tác đ ng c a d chế ườ ể ề ộ ế ợ ự ộ ủ ị
v TTKDTM đ i v i n n kinh tụ ố ớ ề ế
5. D ki n đóng góp m i và k t qu c a LA:ự ế ớ ế ả ủ
Góp ph n hoàn thi n thêm c s lý lu n v phát tri n D ch v TTKDTM cho khu v cầ ệ ơ ở ậ ề ể ị ụ ự dân c và l i ích c a phát tri n d ch v TTKDTM dân c v i n n kinh t th tr ng.ư ợ ủ ể ị ụ ư ớ ề ế ị ườ
Đánh giá đ c tình hình phát tri n hi n nay c a d ch v TTKDTM cho khu v c dân cượ ể ệ ủ ị ụ ự ư
t i n c ta.ạ ướ
Làm rõ h n vai trò c a các chính sách c a Nhà n c trong vi c thúc đ y và phát tri nơ ủ ủ ướ ệ ẩ ể
d ch v TTKDTM cho khu v c dân c ị ụ ự ư
M t s gi i pháp phát tri n hi u qu d ch v TTKDTM cho dân c t i Vi t Nam.ộ ố ả ể ệ ả ị ụ ư ạ ệ
Trang 4Ngoài nghiên c u s có ít nh t t 57 bài báo có liên quan đ c đăng trên t p chí Khoaứ ẽ ấ ừ ượ ạ
h c Qu c Gia/ qu c t ọ ố ố ế
6. B c c c a Lu n ánố ụ ủ ậ
Ngoài m đ u, k t lu n, lu n án s đ c trình bày theo 4 ch ng nh sau:ở ầ ế ậ ậ ẽ ượ ươ ư
CHƯƠNG 1: T NG QUAN CÁC NGHIÊN C U V PHÁT TRI N D CH VỔ Ứ Ề Ể Ị Ụ TTKDTM VÀ D CH V TTKDTM CHO KHU V C DÂN C Ị Ụ Ự Ư
1.1.NGHIÊN C U C A CÁC TÁC GI NỨ Ủ Ả ƯỚC NGOÀI
Trong kh năng ti p c n c a mình, tác gi nh n th y các nghiên c u c a các n c, cácả ế ậ ủ ả ậ ấ ứ ủ ướ
t ch c/cá nhân n c ngoài th ng có tính nghi p v chuyên sâu, tính th c ti n khá cao ph cổ ứ ướ ườ ệ ụ ự ễ ụ
v cho ho t đ ng qu n tr kinh doanh c a NHTM/T ch c cung ng DVTT. M t s chụ ạ ộ ả ị ủ ổ ứ ứ ộ ố ủ
đ /v n đ nghiên c u đã đ c các tác gi n c ngoài đ c p g m: ề ấ ề ứ ượ ả ướ ề ậ ồ 1) C s lý lu n,, l i ích ơ ở ậ ợ
và và các nhân t nh h ng đ n TTKDTM; 2) ố ả ưở ế V vai trò c a d ch v TTKDTM đ i v i s ề ủ ị ụ ố ớ ự phát tri n c a n n kinh t ; 3) V nh h ng c a chính sách nhà n c và môi tr ng kinh t ể ủ ề ế ề ả ưở ủ ướ ườ ế
xã h i đ n phát tri n d ch v TTKDTM; 4) V th c ti n tri n khai TTKDTM m t s qu c ộ ế ể ị ụ ề ự ễ ể ở ộ ố ố gia và 5) V m t s gi i pháp đ xu t phát tri n TTKDTM c a m t s tác gi , ề ộ ố ả ề ấ ể ủ ộ ố ả c th n iụ ể ộ dung đã đ c đ c p nh sau: ượ ề ậ ư
1.1.1 V ch đ l i ích và các nhân t nh hề ủ ề ợ ố ả ưởng đ n quá trình chuy n tế ể ừ kinh t ti n m t sang phi ti n m t.ế ề ặ ề ặ
ph ng di n lý thuy t, các nghiên c u c a các tác gi n c ngoài th hi n nhi u
tài li u khác nhau đ u đã có nh ng trình bày ho c mô t v khái ni m phát tri n d ch vệ ề ữ ặ ả ề ệ ể ị ụ TTKDTM, trong đó quan tr ng nh t là ch ng minh quá trình phát tri n chuy n đ i khách quanọ ấ ứ ể ể ổ
t n n kinh t ti n m t sang phi ti n m t.ừ ề ế ề ặ ề ặ
Chương 1 Trong nghiên c u c a mình, Raymond Ezejiofor (2013ứ ủ ), Princewell N
Achor và Anuforo Robert (2013)… đã rút ra các k t lu n đ ch rõ v các l i ích c a TTKDTMế ậ ể ỉ ề ợ ủ các khía c nh:
+Phát tri n d ch v TTKDTM cho dân c s giúp gi m đ c m t s hành vi l a đ o ể ị ụ ư ẽ ả ượ ộ ố ừ ả
th ng xu t phát trong quá trình TTKDTM trong thanh toán chi tr ườ ấ ả
+Phát tri n d ch v TTKDTM s giúp gi m chi phí giao d ch thanh toán ể ị ụ ẽ ả ị
Nghiên c u c a các tác gi Nigieria đã cho r ng: ứ ủ ả ằ 1) t i ph m công ngh cao và trình đ ộ ạ ệ ộ dân trí c a ng i dân; 2) Gian l n thanh toán khi phát tri n n n kinh t phi ti n m t, 3) N n ủ ườ ậ ể ề ế ề ặ ạ
mù ch và phân c p trong xã h i Nigeria c ng v i s nghèo nàn và các kho n thu phí b a bãi ữ ấ ộ ộ ớ ự ả ừ
t các NHTM, 4)S nghèo nàn c a c s h t ng và thi u n đ nh c a h th ng đi n l i, ừ ự ủ ơ ở ạ ầ ế ổ ị ủ ệ ố ệ ướ
c s h t ng, s gian l n trong TTĐT ơ ở ạ ầ ự ậ là nh ng m t c n tr cho quá trình phát tri n d ch vữ ặ ả ở ể ị ụ TTKDTM.
1.1.2. V vai trò c a phát tri n TTKDTM đ i v i n n kinh t ề ủ ể ố ớ ề ế
Raymond Ezejiofor (2013), Princewell N Achor and Anuforo Robert (2013) và nhóm tác
gi Omotude Muyiwa, Sunday Tunmibi and John Dewole (2013) đã ch rõ các tác đ ng c a phátả ỉ ộ ủ tri n d ch v TTKDTM t i s phát tri n n n kinh t là :ể ị ụ ớ ự ể ề ế (i) S n đ nh c a h th ng tài chính ự ổ ị ủ ệ ố
Trang 5ti n t , (ii) Hi u qu v ngu n l c và gi m chi phí, (iii) Lành m nh hóa n n kinh t qu c gia ề ệ ệ ả ề ồ ự ả ạ ề ế ố
và minh b ch nh m phòng ch ng tham nhũng ạ ằ ố
Còn trong nghiên c u c a mình Group Executive GP&S, Master Card (2011) đã ch raứ ủ ỉ
m t s l i ích, ti m năng mà ộ ố ợ ề phát tri n d ch v TTKDTM (nh t là th tín d ng) mang l i choể ị ụ ấ ẻ ụ ạ
ng i dân, các ngân hàng và nhà n c. Các tác gi cũng đã đ c p vi c phát tri n d ch vườ ướ ả ề ậ ệ ể ị ụ TTKDTM c a Hàn Qu c đã góp ph n, d n đ n các thành t u đ t đ c c a Hàn qu c trongủ ố ầ ẫ ế ự ạ ượ ủ ố quá trình đ t ng b c đ a Hàn Qu c tr thành m t trong nh ng n c có n n kinh t r t phátể ừ ướ ư ố ở ộ ữ ướ ề ế ấ tri n. ể
1.1.3. V vai trò c a Nhà nề ủ ước và các đi u ki n nh hề ệ ả ưởng đ n quá trình phátế tri n d ch v TTKDTM ngể ị ụ ười dân
Trong nghiên c u Economist Intellgene Unit EIU (2012) v ứ ề ng d ng TTĐT trong chính ứ ụ
ph (GEAR), ch s toàn c u và so sánh th c ti n t i m t s qu c gia ủ ỉ ố ầ ự ễ ạ ộ ố ố
Các tác gi đã đánh giá s m r ng cung c p DVTT s ph thu c nhi u vào m c đả ự ở ộ ấ ẽ ụ ộ ề ứ ộ
ng d ng c a chính ph v TTĐT
Nghiên c u c a EIU cũng đã đ c p đ n m t b ch s t ng h p nh m đánh giá m c đứ ủ ề ậ ế ộ ộ ỉ ố ổ ợ ằ ứ ộ
ng d ng TTĐT trong chính ph , ch s này nh h ng b i m t h th ng 17 ch s giao d ch
(ch s v ho t đ ng thanh toán) và 20 ch s v c s h t ng, b i c nh kinh t xã h i. X pỉ ố ề ạ ộ ỉ ố ề ơ ở ạ ầ ố ả ế ộ ế
h ng ch s này càng cao đ ng nghĩa v i ho t đ ng TTKDTM c a qu c gia đã phát tri n và sạ ỉ ố ồ ớ ạ ộ ủ ố ể ẽ
có nhi u c h i đ phát tri n.ề ơ ộ ể ể
1.1.4 V các nhóm gi i pháp đã đề ả ược khuy n ngh v phát tri n TTKDTMế ị ề ể
Raymond Ezejiofor (2013) đã đ a ra m t vài khuy n ngh r t quan tr ng là: ư ộ ế ị ấ ọ chính phủ nên tri n khai chi n l c t p trung vào đào t o ng i dân ít hi u bi t v kinh t phi ti n m t ể ế ượ ậ ạ ườ ể ế ề ế ề ặ Đây có th hi u nh là các ho t đ ng thông tin tuyên truy n, d n lu n c a nhà n c cho ể ể ư ạ ộ ề ẫ ậ ủ ướ tri n khai ho t đ ng TTKDTM và m t ch ng trình đào t o “khung” h ng t i t ng l p dân ể ạ ộ ộ ươ ạ ướ ớ ầ ớ
c đ tăng các ki n th c an toàn cho các giao d ch thanh toán qua m ng t i Nigeria ư ể ế ứ ị ạ ạ
Princewell N Achor,Anuforo Robert (2013) thì cho r ng m t s chuy n đ i trong mô hình ằ ộ ự ể ổ chính sách th ng đòi h i ph i gi i quy t nh ng v n đ b t th ng v nh n th c kinh t ườ ỏ ả ả ế ữ ấ ề ấ ườ ề ậ ứ ế
c a ng i dân ủ ườ và s c n thi t ph i cung c p nh ng l a ch n giao d ch hi u qu h n nângự ầ ế ả ấ ữ ự ọ ị ệ ả ơ cao tính hi u qu c a các chính sách ti n t trong thúc đ y tăng tr ng kinh t và ki m chệ ả ủ ề ệ ẩ ưở ế ề ế
m t s h u qu tiêu c c do s d ng ti n m t.ộ ố ậ ả ự ử ụ ề ặ
Còn Hàn Qu c, các nghiên c u c a BC Card, Master, Visa cho ở ố ứ ủ th y vai trò quan tr ng ấ ọ
c a chính ph trong vi c xác l p, t o l p các c s h t ng, hành lang pháp lý, các chính sách ủ ủ ệ ậ ạ ậ ơ ở ạ ầ
h tr c ng h ng cho ho t đ ng TTKDTM t i Hàn Qu c ỗ ợ ộ ưở ạ ộ ạ ố
Tóm l i, các h c gi n c ngoài đã có các nghiên c u giá tr v th c ti n và lý lu n, tuyạ ọ ả ướ ứ ị ề ự ễ ậ nhiên do đ c thù c a t ng n c, t ng giai đo n các k t qu này c n ph i b sung phù h pặ ủ ừ ướ ừ ạ ế ả ầ ả ổ ợ
nh t là vi c ng d ng vào các n n kinh t trong đi u ki n bi n đ ng nhanh chóng v tìnhấ ệ ứ ụ ề ế ề ệ ế ộ ề hình chính tr và k t c u dân c thì m i đ m b o có hi u qu và phát tri n b n v ng.ị ế ấ ư ớ ả ả ệ ả ể ề ữ
1.2. NGHIÊN C U C A CÁC TÁC GI TRONG NỨ Ủ Ả ƯỚC
Theo các tài li u s u t m đ c, liên quan đ n TTKDTM và ho t đ ng thanh toán nóiệ ư ầ ượ ế ạ ộ chung, t ng ch đ đã đ c tri n khai nghiên c u nh sau:ừ ủ ề ượ ể ứ ư
1.2.1. V l i ích, m c tiêu phát tri n DVTTKDTM cho ng i dân ề ợ ụ ể ườ
Quan đi m phát tri n d ch v TTKDTM cho khu v c dân c có ng d ng các ph ngể ể ị ụ ự ư ứ ụ ươ
ti n đi n t nh là m t ph ng th c ch đ o cũng đ c m t s tác gi tri n khai nghiênệ ệ ử ư ộ ươ ứ ủ ạ ượ ộ ố ả ể
c u, trong đ tài “ứ ề Phát tri n TTĐT dành cho khu v c dân c Vi t Nam” ể ự ư ở ệ tác gi Nguy n Thuả ễ
Trang 6Hà (2012) đã cho r ng phát tri n TTKDTM mang l i nhi u l i ích cho n n kinh t nh là m tằ ể ạ ề ợ ề ế ư ộ
t t y u khách quan, các l i ích này th hi n nhi u khía c nh và cũng khá trùng kh p v iấ ế ợ ể ệ ở ề ạ ợ ớ quan đi m c a các h c gi n c ngoài.ể ủ ọ ả ướ
Tác gi Nguy n Th Thúy (2012) và m t s tác gi khác cũng đã nghiên c u và t ng h pả ễ ị ộ ố ả ứ ổ ợ
đ c khá đ y đ v khái ni m thanh toán, cung ng DVTT và các c ch qu n lý ho t đ ngượ ầ ủ ề ệ ứ ơ ế ả ạ ộ cung ng DVTT M t s tác gi dã đã xu t phát t quan đi m c a Mác v ti n t đ rút raứ ộ ố ả ấ ừ ể ủ ề ề ệ ể các k t lu n v ho t đ ng thanh toán nh là m t “ế ậ ề ạ ộ ư ộ Ph ng án s d ng ti n t làm th c đo ươ ử ụ ề ệ ướ
đ tr các kho n v mua hàng hóa, n p thu , tr l ng, đóng góp các kho n d ch v khác ể ả ả ề ộ ế ả ươ ả ị ụ cho ho t đ ng kinh t xã h i” ạ ộ ế ộ
Đi sâu v ph n khái ni m, l i ích và quan đi m phát tri n t ng lo i hình d ch về ầ ệ ợ ể ể ừ ạ ị ụ TTKDTM, tác gi Hoàng Tu n Linh (2008) cũng đã nêu khá chi ti t v khái ni m th , cáchả ấ ế ề ệ ẻ
th c phân lo i d ch v th , quy trình d ch v , thông l phát hành, h th ng ATM và POS…vàứ ạ ị ụ ẻ ị ụ ệ ệ ố
m t s k t lu n t ng t v l i ích c a TTKDTM t các tác gi khác.ộ ố ế ậ ươ ự ề ợ ủ ừ ả
1.2.2. V qu n lý nhà nề ả ướ ốc đ i cung ng d ch v TTKDTM cho dân cứ ị ụ ư
Vi c qu n lý nhà n c đ i v i ho t đ ng thanh toán đ c các tác gi trong n c nghiênệ ả ướ ố ớ ạ ộ ượ ả ướ
c u th hi n các khía c nh: (ứ ể ệ ở ạ i) xác l p và hoàn thi n hành lang pháp lý: (ii) xây d ng c s ậ ệ ự ơ ở
h t ng thanh toán qu c gia, (iii) xây d ng b tiêu chu n k thu t và DVTT; (iv) giám sát ho t ạ ầ ố ự ộ ẩ ỹ ậ ạ
đ ng cung ng DVTT và b o v quy n l i ng i tiêu dùng… ộ ứ ả ệ ề ợ ườ
Bên c nh đó, các tác gi tác gi Nguy n Thu Hà (2012), tác gi Hoàng Tu n Linh (2008),ạ ả ả ễ ả ấ Bùi Quang Tiên (2015) trong nghiên c u c a mình đ u nh n m nh vai trò quan tr ng c a nhàứ ủ ề ấ ạ ọ ủ
n c trong thúc đ y phát tri n d ch v TTKDTM. Theo các tác gi , đ i v i th c tr ng n c taướ ẩ ể ị ụ ả ố ớ ự ạ ướ
hi n nay, đ phát tri n d ch v TTKDTM có hi u qu nhà n c c n cân nh c các gi i phápệ ể ể ị ụ ệ ả ướ ầ ắ ả mang tính b t bu c TTKDTM bên c nh vi c t o l p c s hành lang pháp lý và xây d ng hắ ộ ạ ệ ạ ậ ơ ở ự ạ
t ng thanh toán đ ng b hi n đ i.ầ ồ ộ ệ ạ
1.2.3 V th c tr ng tri n khai và ch s đánh giá phát tri n TTKDTM.ề ự ạ ể ỉ ố ể
Tác gi Nguy n Thu Hà (2012) đã t ng k t th c tr ng v m t s t n t i hi n t i c aả ễ ổ ế ự ạ ề ộ ố ồ ạ ệ ạ ủ TTĐT thông qua các c u ph n c th : (ấ ầ ụ ể i) v c s pháp lý (ii) v phát tri n s n ph m TTĐT, ề ơ ở ề ể ả ẩ (iii) v c s h t ng thanh toán và trang thi t b k thu t ph c v TTKDTM; (iv) v nhân s ; ề ơ ở ạ ầ ế ị ỹ ậ ụ ụ ề ự (v)v công ngh thanh toán… ề ệ sau khi đánh giá và ch rõ các h n ch nh trên, tác gi cũng đãỉ ạ ế ư ả
ch rõ m t s nguyên nhân gây ra h n ch đó nh do: ỉ ộ ố ạ ế ư (i) nh n th c và thói quen, (ii) do thi u ậ ứ ế
đ ng c kinh t đ m nh đ phát tri n TTKDTM, (iii) hành lang pháp lý ch a hoàn thi n, (iv) ộ ơ ế ủ ạ ể ể ư ệ
v n đ u t còn thi u và y u, (v) tâm lý s r i ro v công ngh đã h n ch TTĐT, (vi) trình đ ố ầ ư ế ế ợ ủ ề ệ ạ ế ộ cán b và công tác thông tin tuyên truy n… ộ ề
Ngoài ra, tác gi Nguy n Th Thúy (2012) trong nghiên c u c a mình cũngả ễ ị ứ ủ đã đ a raư
nh ng phân tích v th c ti n ho t đ ng qu n lý ho t đ ng thanh toán t i các đ n v cung ngữ ề ự ễ ạ ộ ả ạ ộ ạ ơ ị ứ DVTT và đã s d ng m t s ch s đi n hình đ so sánh đánh giá phát tri n d ch v TTKDTMử ụ ộ ố ỉ ố ể ể ể ị ụ
nh : s l ng giao d ch TTKDTM, t l ng i dân thanh toán qua ngân hàng, t l ti nư ố ượ ị ỷ ệ ườ ỷ ệ ề
m t/t ng ph ng ti n thanh toán (TPTTT) ặ ổ ươ ề
1.2.4 V các gi i pháp phát tri n TTKDTM cho dân c đã đề ả ể ư ượ ưc đ a ra
Các tác gi Nguy n Thu Hà (2012), Nguy n Th Thúy (2012), Hoàng Tu n Linh (2008)ả ễ ễ ị ấ
…đã đ ra các gi i pháp theo t ng ph m vi g m; (ề ả ừ ạ ồ i) Gi i pháp v i các NHTM, các gi i pháp ả ớ ả này đ c th hi n trên các khía c nh: s n ph m d ch v , quy trình, h t ng công ngh , qu n ượ ể ệ ạ ả ẩ ị ụ ạ ầ ệ ả
tr r i ro…(ii) Gi i pháp đ xu t v i NHNN; (iii) Các nhóm đ xu t ki n ngh v i nhà n c có ị ủ ả ề ấ ớ ề ấ ế ị ớ ướ liên quan đ n: Hành lang pháp lý, t o c ch u đãi thanh toán cho ho t đ ng TTKDTM, ế ạ ơ ế ư ạ ộ
Trang 7mi n gi m thu cho các chi phí phát sinh liên quan và xây d ng c s h t ng thanh toán, b o ễ ả ế ự ơ ở ạ ầ ả
v ng i tiêu dùng… ệ ườ
M t s nghiên c u khác c a các tác gi nh Lê Th Ph ng Linh (2012), Đ ng Côngộ ố ứ ủ ả ư ị ươ ặ Hoàn (2011, 2013), Lê Th H ng Ph ng (2012), D ng H ng Ph ng (2013… cũng g i ýị ồ ươ ươ ồ ươ ợ
m t s gi i pháp phân nhóm theo c p đ qu n lý d ch v t NHTM, NHNN đ n m c cao h nộ ố ả ấ ộ ả ị ụ ừ ế ứ ơ
là Chính ph theo tiêu chí đánh giá đã rút ra t th c ti n nh : ủ ừ ự ễ ư (i) nhóm gi i pháp k thu t,(ii) ả ỹ ậ nhóm gi i pháp v đa d ng s n ph m d ch v ; (iii) nhóm gi i pháp v c i thi n ngu n nhân ả ề ạ ả ẩ ị ụ ả ề ả ệ ồ
l c… ự tùy theo đ tài nghiên c u c a t ng ng i.ề ứ ủ ừ ườ
Tuy nhiên nh cũng nh ph n th c ti n đã nh n xét, do m c tiêu nghiên c u và ph m viư ư ầ ự ễ ậ ụ ứ ạ nghiên c u khác nhau, nên các gi i pháp nêu ra c a các tác gi đ u ch a đ a ra các bi n phápứ ả ủ ả ề ư ư ệ chi ti t c th cũng nh l trình c n thi t ph i th c hi n đ hi n th c hóa gi i pháp c aế ụ ể ư ộ ầ ế ả ự ệ ể ệ ự ả ủ mình
1.3. ĐÁNH GIÁ CHUNG CÁC NGHIÊN C U ĐÃ TH C HI NỨ Ự Ệ
Có th nói trong kh năng có h n, tác gi đã tìm và l a ch n nghiên c u m t s côngể ả ạ ả ự ọ ứ ộ ố trình nghiên c u v phát tri n d ch v TTKDTM tiêu bi u ho c liên quan tr c ti p do các h cứ ề ể ị ụ ể ặ ự ế ọ
gi trong và ngoài n c đã th c hi n, m t s k t lu n nh sau:ả ướ ự ệ ộ ố ế ậ ư
Các nghiên c u đã b c đ u th c hi n lu n gi i v quá trình chuy n đ i t t y u c aứ ướ ầ ự ệ ậ ả ề ể ổ ấ ế ủ
n n kinh t t ti n m t sang phi ti n m t là m t t t y u khách quan, tuy nhiên quá trìnhề ế ừ ề ặ ề ặ ộ ấ ế chuy n đ i đó s phát sinh các tác đ ng và ph n ng nh t đ nh t phía ng i dân. Theo các tácể ổ ẽ ộ ả ứ ấ ị ừ ườ
gi , đ phát tri n d ch v TTKDTM thì các ả ể ể ị ụ chính sách c a Nhà n c s là m t đi u ki n t t ủ ướ ẽ ộ ề ệ ấ
y u c a quá trình tri n khai cũng nh gi m thi u các tác đ ng này ế ủ ể ư ả ể ộ
Các nghiên c u c a các tác gi n c ngoài cũng phát hi n ra r ng thách th c trong vi cứ ủ ả ướ ệ ằ ứ ệ
th c hi n chính sách TTKDTM chính là c s h t ng thanh toán còn nhi u b t c p (nh hự ệ ơ ở ạ ầ ề ấ ậ ư ệ
th ng m ng, ngu n đi n không n đ nh…) và trình đ dân trí c a ng i dân.ố ạ ồ ệ ổ ị ộ ủ ườ
M t s d ch v TTKDTM áp d ng các ph ng th c m i nh : Thanh toán qua đi nộ ố ị ụ ụ ươ ứ ớ ư ệ tho i di đ ng, m ng xã h i, ví đi n t …do phát tri n sau ch a đ c đ c p nhi u.ạ ộ ạ ộ ệ ử ể ư ượ ề ậ ề
Các nghiên c u đã ch ra khá rõ ràng v l i ích c a d ch v TTKDTM trên nhi u y uứ ỉ ề ợ ủ ị ụ ở ề ế
t , trong đó l i ích tr c ti p cho khu v c dân c và l i ích c a d ch v TTKDTM đ i v i chínhố ợ ự ế ự ư ợ ủ ị ụ ố ớ
ph thông qua m t s tr ng h p đi n hình Nigieria, Hàn Qu c… ph ng di n minhủ ộ ố ườ ợ ể ở ố ở ươ ệ
b ch, ch ng tham nhũng, n đ nh h th ng tài chính và tăng thu ngân sách.ạ ố ổ ị ệ ố
Tóm l i đã có các đ tài nghiên c u đã đ c đ a ra nh m nâng cao hi u qu phát tri nạ ề ứ ượ ư ằ ệ ả ể
d ch v TTKDTM đã đ c tri n khai nghiên c u tuy nhiên v n còn nhi u kho ng tr ng c nị ụ ượ ể ứ ẫ ề ả ố ầ
kh a l p h ng t iỏ ấ ướ ớ nh ng góc nhìn toàn di n và t ng th g n li n v i l i ích c a c ng iữ ệ ổ ể ắ ề ớ ợ ủ ả ườ dân, NHTM và nhà n c trên ph ng di n kinh t chính tr chuyên ngành.ướ ươ ệ ế ị
CHƯƠNG 2: M T S V N Đ V LÝ LU N V PHÁT TRI N D CH VỘ Ố Ấ Ề Ề Ậ Ề Ể Ị Ụ TTKDTM CHO KHU V C DÂN C Ự Ư
g i, s d ng vào nhi m v cho vay, ch ng khoán; cung c p các DVTT và th c hi n m t ử ử ụ ệ ụ ứ ấ ự ệ ộ
Trang 8s lo i hình các d ch v khác c a ngân hàng, ngày càng th hi n rõ vai trò c a nó đ i v i ố ạ ị ụ ủ ể ệ ủ ố ớ
s phát tri n kinh t ” ự ể ế
V i nh ng tính ch t nh v y, NHTM gi ch c năng quan tr ng trong n n kinh t thớ ữ ấ ư ậ ữ ứ ọ ề ế ể
hi n qua các n i dung sau: ệ ộ (i) Ch c năng trung gian thanh toán; (ii) ch c năng trung gian tín ứ ứ
d ng và (iii) ch c năng t o ti n ụ ứ ạ ề Trong đó, vi c th c hi n vai trò phát tri n cung ng DVTTệ ự ệ ể ứ đang ngày càng là ch c năng quan tr ng c a các NHTM trong đó có d ch v TTKDTM choứ ọ ủ ị ụ
ng i dân chính là m t trong nh ng ph m vi đ c p c a LA nàyườ ộ ữ ạ ề ậ ủ
1.2 Khái ni m, đ c đi m c a d ch v TTKDTM cho dân c ệ ặ ể ủ ị ụ ư
Do tùy t ng góc nhìn c a t ng tác gi , các quan đi m v TTKDTM cũng có s khôngừ ủ ừ ả ể ề ự trùng l p nh t đ nh v khái ni m d ch v TTKDTM. Theo tác gi Nguy n Th Thúyặ ấ ị ề ệ ị ụ ả ễ ị
(2012):“TTKDTM là nh ng kho n thanh toán đ c th c hi n b ng cách tr ti n t tài kho n ữ ả ượ ự ệ ằ ừ ề ừ ả
c a ng i ph i tr sang tài kho n c a ng i th h ng ho c đ c bù tr l n nhau thông ủ ườ ả ả ả ủ ườ ụ ưở ặ ượ ừ ẫ qua đ n v cung ng DVTT” ơ ị ứ
m t khía c nh khác, theo tác gi Hoàng Tu n Linh (2008): “
Ở ộ ạ ả ấ Các NHTM đóng vai trò trung gian th c hi n yêu c u c a khách hàng nh m th a mãn m c đích c a h thông qua các ự ệ ầ ủ ằ ỏ ụ ủ ọ hình th c thanh toán, thu h , chi h , chuy n ti n…b ng cách trích chuy n trên s sách, ghi ứ ộ ộ ể ề ằ ể ổ chép c t chuy n ti n t ng i này sang ng i khác, t n i này sang n i khác không s d ng ắ ể ề ừ ườ ườ ừ ơ ơ ử ụ
đ n ti n m t g i là TTKDTM” ế ề ặ ọ
V quan đi m c a các c quan qu n lý nhà n c, theo ngh đ nh s 101/2012/NĐCP vàề ể ủ ơ ả ướ ị ị ố thông t 46/2014/NHNN: “ư D ch v TTKDTM là các DVTT qua tài kho n ngân hàng và m t s ị ụ ả ộ ố
d ch v khác th c hi n thanh toán không qua tài kho n ngân hàng ị ụ ự ệ ả ”
Theo tác gi , d ch v TTKDTM là khái ni m t ng đ i vì th c hi n d ch v này ngoài bùả ị ụ ệ ươ ố ự ệ ị ụ
tr tài kho n còn g n li n v i quá trình ng d ng công ngh đi n t trong thanh toán nên có thừ ả ắ ề ớ ứ ụ ệ ệ ử ể
hi u: “ể TTKDTM là m t ho t đ ng DVTT đ c th c hi n b ng cách s d ng các công ộ ạ ộ ượ ự ệ ằ ử ụ
c /ph ng th c thanh toán đ bù tr ti n t tài kho n/h n m c ti n c a ng i ph i tr ụ ươ ứ ể ừ ề ừ ả ạ ứ ề ủ ườ ả ả sang tài kho n c a ng i th h ng ho c đ c bù tr l n nhau thông qua đ n v cung ả ủ ườ ụ ưở ặ ượ ừ ẫ ơ ị
ng DVTT”
ứ
Do b n ch t TTKDTM là m t lo i hình d ch v ngân hàng tài chính nên TTKDTM có đả ấ ộ ạ ị ụ ủ các tính ch t đ c tr ng c a d ch v ấ ặ ư ủ ị ụ
1.3 M t s d ch v TTKDTM cho khu v c dân c đi n hình.ộ ố ị ụ ự ư ể
Có th nói r ng, d ch v ể ằ ị ụ TTKDTM cho dân c chính là các lo i hình d ch v đ c các ư ạ ị ụ ượ NHTM cung c p tr c ti p cho đ i t ng cá nhân và đ c cá nhân s d ng tr c ti p đ thanh ấ ự ế ố ượ ượ ử ụ ự ế ể toán hàng hóa và d ch v , các d ch v này đ c cá nhân th c hi n thông qua các ph ng ti n ị ụ ị ụ ượ ự ệ ươ ệ thanh toán c th phù h p v i quy đ nh c a Pháp lu t ụ ể ợ ớ ị ủ ậ D a trên quan đi m nêu trên, có m t sự ể ộ ố cách th c phân chia d ch v v n th ng đ c đ c p:ứ ị ụ ẫ ườ ượ ề ậ
N u theo ph m vi lãnh th : ế ạ ổ Chúng ta có th chia thành nhóm: ể (i) d ch v TTKDTM có ị ụ tính qu c t (nh th qu c t , LC, Thanh toán qu c t …) và (ii) d ch v TTKDTM n i đ a ố ế ư ẻ ố ế ố ế ị ụ ộ ị
Xét theo ph ươ ng th c ti n hành d ch v : ư ế ị ụ Chúng ta có các lo i ạ (i) thanh toán chuy n ể
ti n,(ii) DVTT tr c tuy n và (iii) DVTT tr c ti p t i đi m mua hàng ề ự ế ự ế ạ ể
N u xét theo tính ch t đăng ký d ch v t i NHTM ế ấ ị ụ ạ và t ch c cung ng DVTT thìổ ứ ứ
chúng ta phân chia thành: (i) TTKDTM qua tài kho n và (ii) TTKDTM không thông qua tài ả kho n (th ng là d ch v qua Trung gian thanh toán) ả ườ ị ụ
Trang 9Xét theo tính ch t công ngh c a ph ấ ệ ủ ươ ng ti n thanh toán ệ (th ngườ v i nhóm Th ):ớ ẻ
(i) Nhóm th công ngh chipEMV và (2) Nhóm th công ngh t ẻ ệ ẻ ệ ừ
N u x t theo tính ch t nghi p v c a ph ế ế ấ ệ ụ ủ ươ ng ti n thanh toán: ệ d ch v TTKDTMị ụ
đ c phân chia theo các nhóm sau đâu: ượ 1) Nhóm thanh toán b ng th ; 2) Nhóm thanh toán ằ ẻ
b ng ph ng ti n đi n t ; 3) Nhóm thanh toán b ng ch ng t (l nh chi, nh thu, séc…) ằ ươ ệ ệ ử ằ ứ ừ ệ ờ Chính t cách phân lo i nh trên trong ph m vi LA này, tác gi s phân lo i D ch vừ ạ ư ạ ả ẽ ạ ị ụ TTKDTM theo nhóm ph ng ti n thanh toán ph bi n đ phù h p v i d li u th ng kê thuươ ệ ổ ế ể ợ ớ ữ ệ ố
th p d c, chi ti t c th nh sau:ậ ượ ế ụ ể ư
Nhóm th thanh toán Ngân hàng g m: ẻ ồ (i) th ghi n , (ii) th tín d ng và (iii) th tr ẻ ợ ẻ ụ ẻ ả
tr c ướ Đây là hình th c TTKDTM ph bi n nh t hi n nay c a dân c Ph ng th c này có sứ ổ ế ấ ệ ủ ư ươ ứ ự
k t h p gi a TTKDTM và ch ng t , m t s k t h p gi a nghi p v ti n g i và cho vay d aế ợ ữ ứ ừ ộ ự ế ợ ữ ệ ụ ề ử ự trên các ph ng ti n hi n đ i g n v i s k t n i gi a các HTTT trong n c thông qua cácươ ệ ệ ạ ắ ớ ự ế ố ữ ướ công ty chuy n m ch hay gi a các t ch c trong và ngoài n c thông qua các đ n v h trể ạ ữ ổ ứ ướ ơ ị ỗ ợ thanh toán hay là các TCTQT
Nhóm DVTT đi n t : ệ ử g m có các lo i ph ng ti n ph bi n nh : ồ ạ ươ ệ ổ ế ư (i) Ví đi n t , (ii) ệ ử Internet banking, (iii) Thanh toán qua đi n tho i… (iv) ti n đi n t (Emoney, ECash…), ệ ạ ề ệ ử chuy n ti n qua m ng xã h i… ể ề ạ ộ đây là các giao d ch thanh toán đ c kh i t o, x lý và nh nị ượ ở ạ ử ậ
đ c thông qua ph ng th c đi n t hay là hình th c trao đ i tài chính gi a ng i mua vàượ ươ ứ ệ ử ứ ổ ữ ườ
ng i bán thông qua ph ng ti n truy n d n đi n t va ng dung qua interntet. ườ ươ ệ ề ẫ ệ ử ̀ ́ư ̣
Ngoài hai nhóm công c TTKDTM ch đ o nh trên, còn có nhóm các công cụ ủ ạ ư ụ TTKDTM truy n th ng nh ng ít s d ng TTĐT: UNC, UNT, séc…ề ố ư ử ụ
2.2. PHÁT TRI N D CH V TTKDTM CHO KHU V C DÂN C TRONG N NỂ Ị Ụ Ự Ư Ề
KINH TẾ
2.2.1.Khái ni m và đi u ki n phát tri n d ch v TTKDTM cho dân cệ ề ệ ể ị ụ ư
M t s n i dung v phát tri n d ch v TTKDTM cho khu v c dân c ộ ố ộ ề ể ị ụ ự ư
Theo quan đi m c a duy v t bi n ch ng, phát tri n đ c hi u là quá trình ti n lên tể ủ ậ ệ ứ ể ượ ể ế ừ
th p lên cao. Theo đó phát tri n không ch là s tăng lên hay gi m đi v l ng mà còn là sấ ể ỉ ự ả ề ượ ự thay đ i v ch t c a s v t và hi n t ng. Phát tri n cũng đ c hi u là khuynh h ng v nổ ề ấ ủ ự ậ ệ ượ ể ượ ể ướ ậ
đ ng t th p lên cao, t đ n gi n đ n ph c t p, t kém hoàn thi n đ n hoàn thi n đ gi iộ ừ ấ ừ ơ ả ế ứ ạ ừ ệ ế ệ ể ả quy t mâu thu n, th c hi n b c nh y v ch t. Do v y có th hi u m t cách đ n gi n nh tế ẫ ự ệ ướ ả ề ấ ậ ế ể ộ ơ ả ấ
“phát tri n là s tăng lên v s l ng và kèm theo s c i thi n ch t l ng” ể ự ề ố ượ ự ả ệ ấ ượ
TTKDTM là m t lo i hình d ch v ngân hàng tài chính nên có đ y đ đ c đi m c aộ ạ ị ụ ầ ủ ặ ể ủ
d ch v ngân hàng tài chính, theo tác gi Đào Lê Ki u Oanh (2012), d ch v ngân hàng tài chínhị ụ ả ề ị ụ
có các đ c đi m nh sau: (ặ ể ư i) tính vô hình, (ii) tính không tách r i, (iii) tính không đ ng nh t, (v) ờ ồ ấ tính khó xác đ nh. (v) tính thông tin hai chi u và (vi) tính đa d ng phong phú và không ng ng ị ề ạ ừ phát tri n ể D ch v TTKDTM, theo quan đi m c a tác gi là m t lo i hình DVTT do v y phátị ụ ể ủ ả ộ ạ ậ tri n lo i hình d ch v này cũng t ng t các khái ni m phát tri n d ch v tài chính ngân hàngể ạ ị ụ ươ ự ệ ể ị ụ khác. Theo Đào Lê Ki u Oanh (2012ề ): Phát tri n d ch v ngân hàng (g m c bán buôn và bán ể ị ụ ồ ả
l ) đ c hi u là vi c m r ng v quy mô và g n li n v i nâng cao ch t l ng d ch v ẻ ượ ể ệ ở ộ ề ắ ề ớ ấ ượ ị ụ. D aự trên quan đi m nh trên, tác gi cho r ng “ể ư ả ằ Phát tri n d ch v TTKDTM cho dân c chính là ể ị ụ ư
vi c m r ng, tăng quy mô c a d ch v g n v i quá trình nâng cao ch t l ng d ch v c a ệ ở ộ ủ ị ụ ắ ớ ấ ượ ị ụ ủ
d ch v TTKDTM ph c v ng i dân” ị ụ ụ ụ ườ Theo tác gi vi c phát tri n d ch v TTKDTM choả ệ ể ị ụ dân c s đ c th c hi n theo chi u r ng và chi u sâu, s phát tri n v chi u r ng chính làư ẽ ượ ự ệ ề ộ ề ự ể ề ề ộ
vi c tăng quy mô, s l ng ng i dân s d ng d ch v TTKDTM cũng nh t n su t s d ngệ ố ượ ườ ử ụ ị ụ ư ầ ấ ử ụ
Trang 10d ch v TTKDTM c a h Còn phát tri n v chi u sâu chính là vi c ch th phát tri n d ch vị ụ ủ ọ ể ề ề ệ ủ ể ể ị ụ (g m Nhà n c, NHTM) ph i th c hi n vi c nâng cao ch t l ng d ch v trên các ph ngồ ướ ả ự ệ ệ ấ ượ ị ụ ươ
di n sau đây đ ph c v ng i dân: (ệ ể ụ ụ ườ i) Tăng tính thu n l i; (ii) tăng kh năng ti p c n; (iii) ậ ợ ả ế ậ tăng tính đ m b o; (iv) tăng tính an toàn và (iv) tăng đ hài lòng khi s d ng d ch v ả ả ộ ử ụ ị ụ.
V đi u ki n th c hi n d ch v TTKDTM, theo tác gi đ s d ng d ch v ngày thì:ề ề ệ ự ệ ị ụ ả ể ử ụ ị ụ
ng i s d ng d ch v ph i đăng kí phát hành các lo i th ho c đăng ký s d ng lo i hình ườ ử ụ ị ụ ả ạ ẻ ặ ử ụ ạ
d ch v TTKDTM khác” ị ụ , còn đ n v bán hàng thì ph i có “ơ ị ả ph ng ti n/h th ng đ ch p ươ ệ ệ ố ể ấ
nh n TTKDTM qua th và/ho c DVTT ngân hàng đi n t ” ậ ẻ ặ ệ ử
Ngoài ra, theo quan đi m c a tác gi , TTKDTM ph i có s qu n lý, đi u ch nh và giámể ủ ả ả ự ả ề ỉ sát b i c quan qu n lý Nhà n cở ơ ả ướ , đ đ m b o cho ho t đ ng TTKDTM đ c tri n khaiể ả ả ạ ộ ượ ể thu n l i, c n m t s đi u ki n chung kèm theo sau đây:ậ ợ ầ ộ ố ề ệ
Đi u ki n v môi tr ng kinh t xã h i g m: ề ệ ề ườ ế ộ ồ (i) Môi tr ng pháp lý;(ii) Môi tr ng ườ ườ kinh t ; ế (iii) Môi tr ng xã h i ườ ộ
Đi u ki n v c s H t ng k thu t công ngh thanh toán ề ệ ề ơ ở ạ ầ ỹ ậ ệ : H t ng công ngh làạ ầ ệ
y u t then ch t có nh h ng l n đ n tri n khai ho t đ ng TTKDTM. Công ngh m iế ố ố ả ưở ớ ế ể ạ ộ ệ ớ không ch cho phép ngân hàng thay đ i quy trình nghiêp v mà còn đ i m i c ph ng th cỉ ổ ụ ổ ớ ả ươ ứ phân ph i, đ c bi t là s phát tri n s n ph m d ch v đi n t m i, các kênh phân ph i hi nố ặ ệ ự ể ả ẩ ị ụ ệ ử ớ ố ệ
đ i cho phép c dân ti p c n dich v ngân hàng 24/24h và công ngh cũng là ti n đ cho s raạ ư ế ậ ụ ệ ề ề ự
đ i các kênh phân ph i hi n đ i, đa d ng nh ATM, KIOS, Mobile Banking…là nh ngờ ố ệ ạ ạ ư ữ
ph ng th c cung c p d ch v TTKDTM ngày càng ph bi n c a ng i dân, ươ ứ ấ ị ụ ổ ế ủ ườ
S c m nh n i t i các Đ n v cung ng DVTT: ứ ạ ộ ạ ơ ị ứ Các NHTM n u ho t đ ng hi u qu ,ế ạ ộ ệ ả
có n n t ng công ngh t t và có h th ng bán hàng hi u qu s t o c s thu n l i cho vi cề ả ệ ố ệ ố ệ ả ẽ ạ ơ ở ậ ợ ệ cung ng hi u qu các s n ph m d ch v ph c v TTKDTM cho ng i dân và ng c l i. ứ ệ ả ả ẩ ị ụ ụ ụ ườ ượ ạ2.2.2. Các ch th tham gia vào quá trình phát tri n d ch v TTKDTM.ủ ể ể ị ụ
Có th th y, trong xu th m c a c a n c ta hi n nay TTKDTM có s tham gia tr cể ấ ế ở ử ủ ướ ệ ự ự
ti p cũng nh gián ti p c a 3 thành ph n g m: ế ư ế ủ ầ ồ (i) Nhà n ướ c, (ii) Khách hàng (ng ườ i dân, doanh nghi p) và (iii) đ n v cung ng DVTT ệ ơ ị ứ Th c hi n t t công tác phát tri n d ch vự ệ ố ể ị ụ TTKDTM s giúp các thành ph n này đ t hi u qu cao trong ho t đ ng c a mình, đ ng th iẽ ầ ạ ệ ả ạ ộ ủ ồ ờ thúc đ y n n kinh t n c ta ngày càng phát tri n.ẩ ề ế ướ ể
2.2.3. Các nhân t thố ường tác đ ng nh hộ ả ưởng đ n phát tri n TTKDTM.ế ể
TTKDTM khi tri n khai có th ch u nh h ng t các tác đ ng đ n t khía c nh sauể ể ị ả ưở ừ ộ ế ừ ạ
đây: (1)Môi tr ng kinh t Vĩ mô và chính sách c a Nhà n c; (2) Khoa h c công ngh và c ườ ế ủ ướ ọ ệ ơ
s h t ng ph c v TTKDTM, (3) Môi tr ng pháp lý (4) Trình đ dân trí, (5)“S c kh e” c a ở ạ ầ ụ ụ ườ ộ ứ ỏ ủ các NHTM, (6) Y u t tâm lý và t p quán ế ố ậ
2.2.4. Các ch s đánh giá m c đ phát tri n TTKDTM c a dân cỉ ố ứ ộ ể ủ ư
Nhóm ch s v s l ng và ch t l ng d ch v TTKDTM: (1) ỉ ố ề ố ượ ấ ượ ị ụ S lũy k và % tăng ố ế
tr ng s th /TTĐT hàng năm c a n n kinh t ưở ố ẻ ủ ề ế; (2) s l ng bình quân TTKDTM /ng i dân ố ượ ườ
tr ng thành ưở ; (3) t l % TTKDTM/TPTTT c a n n kinh t ỷ ệ ủ ề ế; (4) giá tr giao d ch bình quân ị ị
m i d ch v TTKDTM/năm ỗ ị ụ và (5) đi m đánh giá ch t l ng d ch v TTKDTM theo mô hình ể ấ ượ ị ụ
đi u tra ề
Nhóm ch s m c đ phát tri n c a c s h t ng thanh toán ỉ ố ứ ộ ể ủ ơ ở ạ ầ : (6) s l ng ố ượ ATM/10.000 dân (7) T l giao d ch bình quân thanh toán KDTM/T ng doanh s bán l c a ỷ ệ ị ổ ố ẻ ủ
Trang 11n n kinh t ; ề ế (8) T l POS/10.000 dân; ỷ ệ (9) m c đ ng d ng TTKDTM c a chính ph (GEAR ứ ộ ứ ụ ủ ủ Index).
Các ch s liên quan khác: (10): ỉ ố T ng doanh s TTKDTM/t ng doanh s bán l ; (10)ổ ố ổ ố ẻ
Ch s 10: ỉ ố T l ng i dân s d ng d ch v Ngân hàng; ỷ ệ ườ ử ụ ị ụ (11) s NHTM tham gia cung ng ố ứ TTKDTM/t ng s NHTM trong n n kinh t … ổ ố ề ế
2.3. L I ÍCHỢ C A PHÁT TRI N D CH V TTKDTM CHO KHU V C DÂN CỦ Ể Ị Ụ Ự Ư
V I N N KINH T TH TRỚ Ề Ế Ị ƯỜNG
2.3.1. u đi m và nh ng m t trái c a phát tri n TTKDTM đ i v i dân c Ư ể ữ ặ ủ ể ố ớ ư
Nh ng u đi m c a TTKDTM ữ ư ể ủ
Là m t ph ng th c thanh toán hi n đ i, nh t là lo i hình TTKDTM giành cho khu v cộ ươ ứ ệ ạ ấ ạ ự dân c ngày nay đ c phát tri n trên n n c a HTTT/truy n t i d li u đi n t nên, D ch vư ượ ể ề ủ ề ả ữ ệ ệ ử ị ụ TTKDTM cho ng i dân có nh ng u đi m ch y u sau đây:ườ ữ ư ể ủ ế
+ Th nh t, quá trình th c hi n giao d ch n ứ ấ ự ệ ị hanh chóng, thu n ti n ậ ệ
+ Th hai, m r ng ph m vi ho t đ ng, tăng kh năng c nh tranh c a NHTM ứ ở ộ ạ ạ ộ ả ạ ủ
+ Th ba, ứ Phát tri n d ch v TTKDTM cho ng i dân s giúp nâng cao hi u qu s ể ị ụ ườ ẽ ệ ả ử
d ng v n trong n n kinh t nói chung ụ ố ề ế
+ Th t , t ứ ư ạ o đi u ki n thu n l i h n cho các ho t đ ng giao d ch th ng m i ề ệ ậ ợ ơ ạ ộ ị ươ ạ và mua bán trao đ i thông qua d ch v Th ng m i đi n t ổ ị ụ ươ ạ ệ ử
+ Thứ năm,phát tri n ể d ch v TTKDTM góp ph n h n ch các giao d ch không h p ị ụ ầ ạ ế ị ợ pháp thông qua vi c minh b ch các kho n ệ ạ ả chi tr ả thanh toán qua tài kho n t i ả ạ NHTM.
Ngoài ra, TTKDTM còn giúp khách hàng gi m r i ro do m t c p, th t l c gi y tả ủ ấ ắ ấ ạ ấ ờ
Nh ng m t trái và h n ch c a TTKDTM cho ng ữ ặ ạ ế ủ ườ i dân.
+ Th nh t ứ ấ : D ch v TTKDTM th ng khó xây d ng lòng tin cho khách hàng ị ụ ườ ự do tính
ch t x lý giao d ch thanh toán thông qua d li u đi n t ho c thanh toán “không ti p xúc” ấ ử ị ữ ệ ệ ử ặ ế nên d gây tâm lý lo l ng, thi u yên tâm cho khách hàng s d ng d ch v ễ ắ ế ử ụ ị ụ
+ Th hai: Môt sô ph ng th c thanh toan không dung tiên măt vân ti m n r i ro v l ứ ̣ ́ ươ ứ ́ ̀ ̀ ̣ ̃ ề ẩ ủ ề ộ
bí m t thông tin, gây thi t h i l n cho c ng i s d ng và NHTM, đ c bi t là trong đi u ậ ệ ạ ớ ả ườ ử ụ ặ ệ ề
ki n các lo i hình t i ph m công ngh cao phát tri n m nh nh hi n nay ệ ạ ộ ạ ệ ể ạ ư ệ
+ Th ba, s h n ch v trình đ dân trí và kh năng ti p c n công ngh không đ ng ứ ự ạ ế ề ộ ả ế ậ ệ ồ
đ u c a ng i dân s d n đ n th c tr ng ti p c n d ch v không có s “đ ng đ u”gi a các ề ủ ườ ẽ ẫ ế ự ạ ế ậ ị ụ ự ồ ề ữ nhóm khách hàng.
+ Th t , m t s n c mà ng i dân có m c thu nh p GDP/đ u ng i th p, vi c ứ ư ở ộ ố ướ ườ ứ ậ ầ ườ ấ ệ
ng d ng các d ch v TTKDTM hi n đ i, ng i dân ph i tr phí, đ ng nghĩa v i m c thu
nh p c a h đã th p l i còn th p h n ậ ủ ọ ấ ạ ấ ơ
+ Th năm, vi c phát tri n TTKDTM đ ng nghĩa v i các đ n v bán hàng hóa d ch v s ứ ệ ể ồ ớ ơ ị ị ụ ẽ
u tiên s d ng lo i hình này, trong m t s tr ng h p nh v y m t s ng i dân ch a có
đi u ki n ti p nh n d ch v TTKDTM s b l c h i ti p c n d ch v này ề ệ ế ậ ị ụ ẽ ỏ ỡ ơ ộ ế ậ ị ụ
Tóm l i ạ , có th th y d ch v TTKDTM có u đi m rõ nh t là ti t ki m th i gian và đ nể ấ ị ụ ư ể ấ ế ệ ờ ơ
gi n hóa khi thanh toán. Tuy nhiên c n có gi i pháp đ đ m b o tính b o m t, an toàn đả ầ ả ể ả ả ả ậ ể
gi m thi u thi t h i khi ng i dân khi h n ch m t trái c a d ch v này.ả ể ệ ạ ườ ạ ế ặ ủ ị ụ
2.3.2. C h i và thách th c trong quá trình phát tri n d ch v TTKDTM.ơ ộ ứ ể ị ụ
Trang 12 Qua phân tích nh trên, thách th c c a phát tri n d ch v TTKDTM cho dân c mà cácư ứ ủ ể ị ụ ư
qu c gia g p ph i là: ố ặ ả (1) Khó khăn v thói quen và trình đ dân trí và thói quen thanh toán; (2) ề ộ Khó khăn v xu t phát đi m c a th ch kinh tê (3) Khó khăn v trình đ và c s h t ng ề ấ ể ủ ể ế ́ ề ộ ơ ở ạ ầ công ngh ệ
Tuy nhiên đ i v i nh ng n c đi sau l i có nh ng c h i quan tr ng trong quá trìnhố ớ ữ ướ ạ ữ ơ ộ ọ thúc đ y phát tri n lo i hình d ch v hi n đ i này vì h th ng có: ẩ ể ạ ị ụ ệ ạ ọ ườ (1) C h i v ng d ng ơ ộ ề ứ ụ nhanh công ngh m i, (2) C h i v chu n hóa h th ng ngay t đ u, (3) C h i v qu n tr ệ ớ ơ ộ ề ẩ ệ ố ừ ầ ơ ộ ề ả ị
r i ro và l a ch n các ph ng th c phù h p ủ ự ọ ươ ứ ợ
2.3.3. L i ích c a phát tri n d ch v TTKDTM trong n n kinh t th trợ ủ ể ị ụ ề ế ị ường
D a vào t ng quan đã trình bày ự ổ ởch ng 1ươ v đánh giá chính sách phát tri n TTKDTM,ề ể
l i ích t ng thành ph n tham gia vào TTKDTM trong n n kinh t th hi n nh sau:ợ ừ ầ ề ế ể ệ ư
L i ích c a ng ợ ủ ườ i dân: Th hi n qua các khía c nh c th là ể ệ ạ ụ ể S ti n l i, s đ m ự ệ ợ ự ả
b o, S an toàn và s ti t ki m ả ự ự ế ệ khi s d ng d ch v TTKDTM.ử ụ ị ụ
L i ích c a NHTM và doanh nghi p ợ ủ ệ
M t trong nh ng l i ích căn b n nh t c a TTKDTM, nh t là kênh TTĐT là chi phí giaoộ ữ ợ ả ấ ủ ấ
d ch th p h n so v i giao d ch ti n m t do gi m thi u đ c chi phí văn phòng choị ấ ơ ớ ị ề ặ ả ể ượ NHTM/doanh nghi p do th i gian tác nghi p giao d ch đ c rút ng n đáng k , các th t cệ ờ ệ ị ượ ắ ể ủ ụ
đ c chu n hóa.ượ ẩ
L ích c a Nhà n ơị ủ ướ c và n n kinh t : ề ế D a trên nghiên c u c a các tác gi cho th yự ứ ủ ả ấ
ho t đ ng TTKDTM đã mang l i r t nhi u cho chính ph và nhà n c đ c bi t là ph ngạ ộ ạ ấ ề ủ ướ ặ ệ ươ
di n hi u qu thu thu và minh b ch hóa n n kinh t bao g m c tác đ ng c ng h ng lênệ ệ ả ế ạ ề ế ồ ả ộ ộ ưở các lĩnh v c liên quan tr c ti p và gián ti p.ự ự ế ế
2.4. KINH NGHI M QU C T V TRI N KHAI D CH V TTKDTM CHOỆ Ố Ế Ề Ể Ị Ụ KHU V C DÂN C VÀ M T S BÀI H C CHO VI T NAMỰ Ư Ộ Ố Ọ Ệ
2.4.1. Kinh nghi m c a Hàn Qu c, Trung Qu c và Nigieriaệ ủ ố ố
Kinh nghi m c a Hàn Qu c:ệ ủ ố Chính ph Hàn Qu c đã xây d ng và v n hành đ củ ố ự ậ ượ
h th ng TTĐT liên ngân hàng hi n đ i và ệ ố ệ ạ hành lang pháp lý cho TTKDTM r t đ y đ g m:ấ ầ ủ ồ
Lu t kinh doanh th tín d ng, Lu t Séc cùng m t s lu t chuyên bi t v lĩnh v c thanh toán ậ ẻ ụ ậ ộ ố ậ ệ ề ự và
h th ng bù tr thanh toán gi a vi n thông và ngân hàng ệ ố ừ ữ ễ
Chính ph Hàn Qu c đã áp d ngủ ố ụ nhi u chính sách đ khuy n khích TTKDTM nh :ề ể ế ư chính sách kh u tr 1% t ng s VAT thu đ c trên doanh s bán cho các đ n v ch p nh nấ ừ ổ ố ượ ố ơ ị ấ ậ thẻ, kh u tr 10% thu thu nh p đ i v i các kho n chi b ng th v t quá 10% thu nh p hàngấ ừ ế ậ ố ớ ả ằ ẻ ượ ậ năm.
Chính ph Hàn Qu c cũng s m “m c a” t do hóa công nghi p du l ch, đi u này đãủ ố ớ ở ử ự ệ ị ề làm tăng nhu c u s d ng th tín d ng c a du khách trong và ngoài n c. ầ ử ụ ẻ ụ ủ ướ
Kinh nghi m c a Trung qu cệ ủ ố : Ngân hàng Trung ng Trung Qu c (PBOC) đã thi tươ ố ế
l p đ c m t h th ng thanh toán ph c v TTKDTM m t nói chung và cho ng i dân nóiậ ượ ộ ệ ố ụ ụ ặ ườ riêng g mồ : (i) h th ng bù tr thanh toán giá tr cao (HVPS),(ii) h th ng TTĐT bù tr theo lô ệ ố ừ ị ệ ố ừ giá tr th p (BESP), (iii) h th ng bù tr t đ ng giao d ch bán l (ACH) và (iv) HTTT bù tr ị ấ ệ ố ừ ự ộ ị ẻ ừ
th liên ngân hàng và chuy n m ch th (CUP) ẻ ể ạ ẻ
Chính ph Trung qu c quan tâm trong vi c đ m b o an ninh, an toàn cho ho t đ ng thủ ố ệ ả ả ạ ộ ẻ
nh : ư ban hành xây d ng b tiêu chu n th CHIP, b tiêu chu n k thu t thi t b thanh toán ự ộ ẩ ẻ ộ ẩ ỹ ậ ế ị