Luận án được nghiên cứu với mục tiêu nhằm Hệ thống hóa cơ sở lý luận, phân tích thực trạng, đề xuất giải pháp để tăng cường thu hút và sử dụng hiệu quả nguồn vốn viện trợ cho Việt Nam trong bối cảnh Việt Nam đã trở thành nước MIC.
Trang 1Đ I H C QU C GIA HÀ N I Ạ Ọ Ố Ộ
TR ƯỜ NG Đ I H C KINH T Ạ Ọ Ế
BÙI ĐÌNH VIÊN
NÂNG CAO HI U QU S D NG CÁC Ệ Ả Ử Ụ NGU N V N U ĐÃI KHI VI T NAM Ồ Ố Ư Ệ
TR THÀNH N Ở ƯỚ C CÓ M C THU NH P Ứ Ậ
TRUNG BÌNH
Chuyên ngành: Kinh t Th gi i và ế ế ớ
Quan h Kinh t Qu c t ệ ế ố ế
Mã s : 62.31.07.01 ố
Tóm t t lu n án ti n sĩ kinh t ắ ậ ế ế
Trang 2Lu n án s đ ậ ẽ ượ c b o v tr ả ệ ướ c H i đ ng đánh giá ộ ồ
lu n án c p Đ i h c Qu c gia Hà N i, h p t i ậ ấ ạ ọ ố ộ ọ ạ
Vào h i……… gi ………… ngày ………. tháng ồ ờ
………. năm ………….
Có th tìm hi u lu n án t i: ể ể ậ ạ
Th vi n Qu c gia ư ệ ố
Trang 3 Trung tâm thông tin – th vi n, Đ i h c Qu c gia ư ệ ạ ọ ố
Hà N i ộ
Trang 4L I M Đ U Ờ Ở Ầ
1. Tính c p thi t c a đ tài nghiên c uấ ế ủ ề ứ
Trong th i gian qua đ t nờ ấ ước đã đ t đạ ược nhi u thành t uề ự phát tri n n i b t. T năm 2010, Vi t Nam đã tr thành nể ổ ậ ừ ệ ở ước đang phát tri n có m c thu nh p trung bình (MIC). Trong giai đo n 1993ể ứ ậ ạ
2013, v i t ng ngu n v n cam k t h n 78 t USD, v n gi i ngân làớ ổ ồ ố ế ơ ỷ ố ả 37,6 t USD, v n ODA đã có đóng góp quan tr ng. Tuy nhiên cònỷ ố ọ
r t nhi u h n ch trong vi c s d ng ngu n v n u đãi: t l gi iấ ề ạ ế ệ ử ụ ồ ố ư ỷ ệ ả ngân th p; h th ng pháp lu t ch a đ ng b , ch ng chéo; còn có sấ ệ ố ậ ư ồ ộ ồ ự khác bi t v quy trình th t c gi a Vi t Nam và nhà tài tr Trongệ ề ủ ụ ữ ệ ợ
b i c nh là m t nố ả ộ ước MIC, Vi t Nam s có nhi u c h i cũng nhệ ẽ ề ơ ộ ư thách th c trong thu hút các ngu n v n u đãi ph c v cho m c tiêuứ ồ ố ư ụ ụ ụ phát tri n, ngu n v n h tr phát tri n chính th c s thay đ i vể ồ ố ỗ ợ ể ứ ẽ ổ ề quy mô, c c u và phơ ấ ương th c cung c p. Trong th i gian g n đâyứ ấ ờ ầ
ch trủ ương s d ng các ngu n v n u đãi cũng có nh ng đi m m i.ử ụ ồ ố ư ữ ể ớ
Vi c tìm ra các gi i pháp nh m tăng cệ ả ằ ường thu hút và s d ng hi uử ụ ệ
qu h n n a các ngu n v n u đãi ph c v nhu c u phát tri n kinhả ơ ữ ồ ố ư ụ ụ ầ ể
t xã h i là yêu c u th c ti n, khách quan đ t ra cho Vi t Nam trongế ộ ầ ự ễ ặ ệ
b i c nh khi đã tr thành nố ả ở ước MIC.
2. M c tiêu và nhi m v nghiên c uụ ệ ụ ứ
2.1. M c tiêu nghiên c u ụ ứ
H th ng hóa c s lý lu n, phân tích th c tr ng, đ xu tệ ố ơ ở ậ ự ạ ề ấ
gi i pháp đ tăng cả ể ường thu hút và s d ng hi u qu ngu n v nử ụ ệ ả ồ ố
vi n tr cho Vi t Nam trong b i c nh Vi t Nam đã tr thành nệ ợ ệ ố ả ệ ở ướ cMIC.
2.2. Nhi m v nghiên c u ệ ụ ứ
T ng quan các nghiên c u liên quan. H th ng hóa c s lýổ ứ ệ ố ơ ở
Trang 5lu n và đ a ra khung lý thuy t nghiên c u.ậ ư ế ứ
Phân tích, đánh giá th c tr ng thu hút và s d ng các ngu nự ạ ử ụ ồ
v nố u đãi choư Vi t Nam trong giai đo n 20032014.ệ ạ
Đ xu t các đ nh hề ấ ị ướng và các gi i pháp ch y u nh mả ủ ế ằ tăng cường thu hút, nâng cao hi u qu s d ng các ngu n v n uệ ả ử ụ ồ ố ư đãi cho Vi t Nam trong b i c nh là nệ ố ả ước có m c thu nh p trungứ ậ bình
3. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ
3.1. Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ
Th c tr ng thu hút và hi u qu s d ng các ngu n v n vayự ạ ệ ả ử ụ ồ ố
T ng k t và làm rõ m t s bài h c kinh nghi m v thu hútổ ế ộ ố ọ ệ ề
và s d ng các ngu n v n u đãi t m t s nử ụ ồ ố ư ừ ộ ố ước
Phân tích th c tr ng thu hút và hi u qu s d ng ngu n v nự ạ ệ ả ử ụ ồ ố
u đãi cho Vi t Nam giai đo n 2003 2013.
Đ xu t các gi i pháp ch y u nh m thu hút, s d ng cóề ấ ả ủ ế ằ ử ụ
hi u qu các ngu n v n u đãi khi Vi t Nam tr thành nệ ả ồ ố ư ệ ở ước MIC
5. K t c u c a lu n ánế ấ ủ ậ
Ngoài ph n m đ u, k t lu n, danh m c tài li u tham kh oầ ở ầ ế ậ ụ ệ ả
và ph l c, Lu n án k t c u thành ụ ụ ậ ế ấ 4 chương nh sau:ư
Chương 1: T ng quan tình hình nghiên c uổ ứ
Trang 6Chương 2: C s lý lu n và th c ti n v thu hút và s d ngơ ở ậ ự ễ ề ử ụ các ngu n v n u đãi.ồ ố ư
Chương 3: Th c tr ng thu hút và hi u qu s d ng cácự ạ ệ ả ử ụ ngu n v n u đãi cho Vi t Nam khi đã tr thành nồ ố ư ệ ở ước có m c thuứ
nh p trung bình. ậ
Chương 4: Đ nh h ng và gi i pháp thu hút, s d ng hi uị ướ ả ử ụ ệ
qu các ngu n v n u đãi cho Vi t Nam trong b i c nh là nả ồ ố ư ệ ố ả ước có
Các công trình đã nêu được: khái ni m, b n ch t c a ngu nệ ả ấ ủ ồ
v n ODA; m t s bài h c v thu hút, qu n lý và hi u qu s d ngố ộ ố ọ ề ả ệ ả ử ụ ODA c a các nủ ước và kinh nghi m đ i v i Vi t Nam; G i m m tệ ố ớ ệ ợ ở ộ
s ki n ngh nh m tăng cố ế ị ằ ường qu n lý và s d ng hi u qu vi nả ử ụ ệ ả ệ
tr ợ Tuy nhiên, các nghiên c u trên ch a ứ ư h th ng hóa toàn di n vệ ố ệ ề
m t lý thuy t và phặ ế ương pháp đánh giá hi u qu s d ng v n ODA,ệ ả ử ụ ố
đ c bi t là khi ngu n v n vay kém u đãi s gia tăng trong th i gianặ ệ ồ ố ư ẽ ờ
t i. Ch a có nghiên c u nào v hi u qu vi n tr đ t tớ ư ứ ề ệ ả ệ ợ ặ rong b iố
c nh m i c a Vi t Nam khi tr thành nả ớ ủ ệ ở ước có m c thu nh p trungứ ậ bình th p.ấ
1.3. N i dung và phộ ương pháp nghiên c u đứ ượ ử ục s d ng
N i dung 1: Nghiên c u t ng quan v các công trình có liên ộ ứ ổ ề quan đ n đ tài nghiên c u ế ề ứ
Ph ươ ng pháp nghiên c u: ứ t ng h p, phân tích tài li u thổ ợ ệ ứ
c p.ấ
Trang 7N i dung 2: Nghiên c u khung lý lu n v thu hút và s ộ ứ ậ ề ử
Ph ươ ng pháp nghiên c u: ứ phân tích, th ng kê, so sánh vàố
t ng h p. Đi u tra thu th p s li u s c p, phổ ợ ề ậ ố ệ ơ ấ ương pháp chuyên gia
N i dung 4: Đ xu t đ nh hộ ề ấ ị ướng và gi i phápả
Ph ươ ng pháp NC: d báo, chuyên gia, phân tích và t ngự ổ
h p.ợ
CH ƯƠ NG 2
C S LÝ LU N VÀ TH C TI N V THU HÚT Ơ Ở Ậ Ự Ễ Ề
VÀ S D NG CÁC NGU N V N VAY U ĐÃI Ử Ụ Ồ Ố Ư
2.1. T ng quan v các ngu n v n u đãiổ ề ồ ố ư
2.1.1. Khái ni m v các ngu n v n u đãi ệ ề ồ ố ư
Các ngu n v n u đãi bao g m ngu n v n H tr phát tri n ồ ố ư ồ ồ ố ỗ ợ ể chính th c (ODA) và ngu n v n vay kém u đãi ứ ồ ố ư
2.1.1.1. Khái ni m v ngu n v n ODA ệ ề ồ ố
ODA là ngu n v n c a các nồ ố ủ ước, các t ch c qu c t h trổ ứ ố ế ỗ ợ cho các nước đang phát tri n và kém phát tri n. Có th theo hìnhể ể ể
th c h tr không hoàn l i ho c ứ ỗ ợ ạ ặ ph iả hoàn l i, nh ng t lạ ư ỷ ệ v thànhề
t u đãiố ư ph i chi m ít nh t là 25% t ng giá tr h tr đ i v iả ế ấ ổ ị ỗ ợ ố ớ kho n ả ODA không ràng bu c và 35% đ i v i kho n ộ ố ớ ả ODA có ràng
bu c.ộ
2.1.1.2. Khái ni m v ngu n v n vay kém u đãi ệ ề ồ ố ư
Kho n vay có đi u ki n u đãi h n so v i vay thả ề ệ ư ơ ớ ương m iạ
Trang 8nh ng thành t u đãi ch a đ t tiêu chu n c a v n vay ODA nêuư ố ư ư ạ ẩ ủ ố trên.
2.1.2. Các hình th c và ph ứ ươ ng th c cung c p ch y u ứ ấ ủ ế
c a các ngu n v n vay u đãi ủ ồ ố ư
2.1.2.1. Các hình th c cung c p ứ ấ
a) ODA vi n tr không hoàn l iệ ợ ạ
b) V n vay ODA. ố
c) Vay kém u đãi.ư
d) Vi n tr h n h p:ệ ợ ỗ ợ c vi n tr không hoàn l i và v n vay. ả ệ ợ ạ ố
2.1.2.2. Ph ươ ng th c cung c p các ngu n v n u đãi ứ ấ ồ ố ư
B ướ c1: Xây d ng và phê duy t Danh m c tài tr ự ệ ụ ợ
B ướ c 2. Chu n b , th m đ nh, phê duy t văn ki n ẩ ị ẩ ị ệ ệ
B ướ c 3. Ký k t đi u ế ề ướ c qu c t v ố ế ề các ngu n v n u đãi ồ ố ư
B ướ c 4. T ch c th c hi n ch ổ ứ ự ệ ươ ng trình, d án ự
B ướ c 5. Giám sát và đánh giá ch ươ ng trình, d án ự
2.1.3. Phân lo i ngu n tài tr và đi u ki n vay đ i v i các ạ ồ ợ ề ệ ố ớ ngu n v n u đãi ồ ố ư
Vi n tr không hoàn l i: kho ng 15 17% t ng ngu n v n,ệ ợ ạ ả ổ ồ ố
gi i h n trong các lĩnh v c nhân đ o, y t , văn hóa, giáo d c, c iớ ạ ự ạ ế ụ ả cách và nâng cao năng l c qu n lý nhà nự ả ước. V n vay: có quy môố
l n, 83 85% t ng ngu n v n ODA nh ng đớ ổ ồ ố ư ược vay lãi su t th p,ấ ấ
Trang 9th i gian dài.ờ
2.1.3.1. Ngu n v n vi n tr song ph ồ ố ệ ợ ươ ng
Ngu n h tr này xu t phát t chính ph này cho chính phồ ỗ ợ ấ ừ ủ ủ khác. Năm 1970 Liên hi p qu c yêu c u các nệ ố ầ ước giàu hàng năm
ph i trích 0,7% t ng s n ph m qu c gia (GNP) h tr các nả ổ ả ẩ ố ỗ ợ ướ cnghèo qua hình th c ODA và đ n năm 2000 ph i nâng t l này lênứ ế ả ỷ ệ 1% GNP.
2.1.3.2. Ngu n v n vi n tr đa ph ồ ố ệ ợ ươ ng
T các t ch c đa phừ ổ ứ ương nh Ngân hàng Th gi i (WB),ư ế ớ Ngân hàng Phát tri n châu Á (ADB), Qu Ti n t Qu c t (IMF) ể ỹ ề ệ ố ế
2.1.4. L i ích khi s d ng các ngu n v n u đãi ợ ử ụ ồ ố ư
2.1.4.1. Đ i v i bên tài tr ố ớ ợ
Các nướ cung c pc ấ vi n tr ệ ợ đượ m r ng th trc ở ộ ị ường, mở
r ng h p tác có l i cho h , m c tiêu v an ninh qu c phòng ho cộ ợ ợ ọ ụ ề ố ặ chính trị.
2.1.4.2. Đ i v i n ố ớ ướ c ti p nh n vi n tr ế ậ ệ ợ
Là ngu n v n b sung cho ngân sách nhà nồ ố ổ ước.
Giúp đào t oạ ngu n nhân l c, b o v môi trồ ự ả ệ ường.
Giúp các nước đang phát tri n xoá đói, gi m nghèo. ể ả
B sung ngo i tổ ạ ệ, làm lành m nh cán cân thanh toán qu cạ ố
t ế
Ngu n l c b sung cho đ u t t nhân. ồ ự ổ ầ ư ư
Giúp tăng cường năng l c và th ch ự ể ế
2.1.4.3. M t trái c a các ngu n v n u đãi ặ ủ ồ ố ư
N u ế ngu nồ vi nệ trợ không được s d ng hi u quử ụ ệ ả s lẽ àm tăng gánh n ng n qu c gia, l thu c chính tr vào nhà tài tr ặ ợ ố ệ ộ ị ợ
2.1.5. Các ngu n v n u đãi trong b i c nh c a n ồ ố ư ố ả ủ ướ c có
Trang 10m c thu nh p trung bình ứ ậ
2.1.5.1. Khái ni m v m c thu nh p trung bình ệ ề ứ ậ
B ng 2.7. Phân lo i nả ạ ước theo thu nh p c a WB (năm 2012)ậ ủPhân lo i thu nh pạ ậ GNP/đ u ngầ ườ i
(USD)
Ngu n vayồ
Thu nh p th pậ ấ ≤ 1.035 IDAThu nh p trung bìnhậ
th pấ
1.035 4.085 H n h pỗ ợ
Thu nh p trung bìnhậ 4.085 12.616 IBRDThu nh p caoậ > 12.616
2.1.5.2. Nhu c u v các ngu n v n u đãi đ i v i Vi t Nam khi ầ ề ồ ố ư ố ớ ệ
tr thành n ở ướ c có m c thu nh p trung bình ứ ậ
Khi Vi t Nam ệ là nướ thu nh p trung bình th p (LMIC)c ậ ấ khả năng ti p nh n vi n tr u đãi ế ậ ệ ợ ư s có xu hẽ ướng gi m, ph i s d ngả ả ử ụ
t i kho n vay kém u đãi h n và vay theo đi u ki n th trớ ả ư ơ ề ệ ị ườ ng2.2. Các tiêu chí đánh giá hi u qu s d ng các ngu nệ ả ử ụ ồ
T l % t ng n nỉ ệ ổ ợ ước ngoài so v i GDP.ớ
T l % t ng n nỉ ệ ổ ợ ước ngoài/ kim ng ch xu t kh u.ạ ấ ẩ
T l % nghĩa v tr n / kim ng ch xu t kh u.ỷ ệ ụ ả ợ ạ ấ ẩ
T l % d tr ngo i h i so v i t ng n nỷ ệ ự ữ ạ ố ớ ổ ợ ước ngoài
Lãi su t bình quân c a n nấ ủ ợ ước ngoài
Trang 11 K h n vay bình quân.ỳ ạ
2.2.2. Đánh giá vi mô
a). Hiêu qua ̣ ̉ (Efectiveness):
b). Tinh hi u suât ́ ệ ́(Efficiency).
c). Tinh phu h p ́ ̀ ợ (Relevance).
h tr c a các nhà tài tr và đ m b o đ y đ v n đ i ng. B máyỗ ợ ủ ợ ả ả ầ ủ ố ố ứ ộ
qu n lý c n t ch c khoa h c, tính chuyên nghi p cao. Đ i v i t ngả ầ ổ ứ ọ ệ ố ớ ừ nhà tài tr l n ph i có chính sách khai thác riêng. C n coi tr ng hi uợ ớ ả ầ ọ ệ
qu s d ng h n là s lả ử ụ ơ ố ượng v n vi n tr Ph i có c ch thu hútố ệ ợ ả ơ ế
s tham gia c a công chúng, đ c bi t là khu v c t nhân. ự ủ ặ ệ ự ư
CH ƯƠ NG 3
TH C TR NG THU HÚT VÀ HI U QU S D NG Ự Ạ Ệ Ả Ử Ụ
CÁC NGU N V N U ĐÃI CHO VI T NAM KHI ĐÃ Ồ Ố Ư Ệ
TR THÀNH N Ở ƯỚ C CÓ M C THU NH P TRUNG Ứ Ậ
BÌNH3.1. Tình hình thu hút các ngu n v n u đãiồ ố ư
3.1.1.Giai đo n tr ạ ướ c năm 1993
Trang 123.1.1.1. Vi n tr song ph ệ ợ ươ ng
Năm 1969 Vi t Nam l n đ u tiên đệ ầ ầ ược ti p nh n vi n trế ậ ệ ợ
c a Thu Đi n, sau đó là Nh t B n (1975), WB, IMF… Vi n trủ ỵ ể ậ ả ệ ợ song phương ch y u t m t s nủ ế ừ ộ ố ước XHCN và m t s nộ ố ước thành viên c a T ch c OECD. Sau khi Liênủ ổ ứ Xô (cũ) tan rã hai t ch cổ ứ
vi n tr duy nh t còn l i là UNDP và SIDA Thu Đi n v i m cệ ợ ấ ạ ỵ ể ớ ứ
v n vi n tr h n ch (1% GDP). Sau năm 1991 nhi u thành viênố ệ ợ ạ ế ề OECD n i l i h tr , m c vi n tr song phố ạ ỗ ợ ứ ệ ợ ương t 75 tri uừ ệ USD/năm (1985 – 1990) lên 350 tri u USD/năm năm 1992. ệ
3.1.1.2. Vi n tr đa ph ệ ợ ươ ng
Năm 1977 Vi t Nam có ệ quan h chính th c v i h th ng ệ ứ ớ ệ ố các t ch c thu c Liên H p Qu c ổ ứ ộ ợ ố (UN). Vi n tr đa phệ ợ ương
c a các t ch c thu c Liên H p Qu c cho Vi t Nam trên 70 ủ ổ ứ ộ ợ ố ệ tri u USD m i năm.3.1.2. Giai đo n t năm 1993 đ n năm 2013 ệ ỗ ạ ừ ế
3.1.2.1. Các nhà tài tr ho t đ ng t i Vi t Nam ợ ạ ộ ạ ệ
Hi n nay, có trên 50 nhà tài tr song phệ ở ợ ương (Anh, Đ c,ứ Hàn Qu c, M , Nh t B n, …) ố ỹ ậ ả và đa phương (các đ nh ch tài chínhị ế
qu c t và các qu WB, IMF, ADBố ế ỹ …) đang ho t đ ngạ ộ
3.1.2.2. Tình hình cam k t, ký k t các đi u ế ế ề ướ c qu c t c th ố ế ụ ể
v các ngu n v n u đãi ề ồ ố ư
T ng v n ODA ký k t t năm 1993 đ n 2013 đ t trên 56,05ổ ố ế ừ ế ạ
t USD, trong đó v n ODA, vay kém u đãi chi m kho ng 88,4%,ỷ ố ư ế ả
v n ODA không hoàn l i kho ng 11,6% ố ạ ả
Chính ph s d ng các ngu n v n u đãi đ h tr cácủ ử ụ ồ ố ư ể ỗ ợ ngành, lĩnh v c và đ a phự ị ương u tiên. Tuy nhiên, vi c th c hi nư ệ ự ệ chính sách này còn b chi ph i b i: ị ố ở (i) Chính sách c a nhà tài tr v ủ ợ ề các ngành và đ a ph ị ươ ng u tiên cung c p ODA, (ii) Năng l c h p ư ấ ự ấ
Trang 13th vi n tr c a các b , ngành và đ a ph ụ ệ ợ ủ ộ ị ươ ng (v n đ i ng, năng ố ố ứ
l c qu n lý, ) ự ả
3.1.2.3. Tình hình gi i ngân các ngu n v n u đãi ả ồ ố ư
Trong th i k 19932013 t ng các ngu n v n u đãi gi i ngânờ ỳ ổ ồ ố ư ả trên 66,92% t ng v n ký k t (B K ho ch và Đ u t , 2013). ổ ố ế ộ ế ạ ầ ư
Trang 142011 7.386,77 3.650,00 49,41
2012 6.486,00 4.183,00 64,49
2013 6.500,00 4.686,00 72,09
T ngổ 84.695,72 42.283,00 48,99Cho đ n h t năm 2013, t ng các ngu n v n u đãi ch a gi iế ế ổ ồ ố ư ư ả ngân c a các chủ ương trình, d án còn r t l n (20,9 t USD). ự ấ ớ ỷ
3.2. Đánh giá hi u qu s d ng các ngu n v n u đãiệ ả ử ụ ồ ố ư giai đo n 20032013ạ
3.2.1. Đánh giá tác đ ng t i tăng tr ộ ớ ưở ng kinh t vĩ mô và ế
m t s lĩnh v c, ngành ngh quan tr ng ộ ố ự ề ọ
3.2.1.1. Tác đ ng t i tăng tr ộ ớ ưở ng kinh t vĩ mô ế
T năm 2003 đ n năm 2013, t l v n u đãi chi m m t từ ế ỷ ệ ố ư ế ộ ỷ
l không l n so v i GDP (3,32%) song l i chi m t tr ng đáng kệ ớ ớ ạ ế ỷ ọ ể trong t ng ngu n đ u t t ngân sách nhà nổ ồ ầ ư ừ ước (1517%)
3.2.1.2. Đ i v i lĩnh v c ngân hàng, tài chính công ố ớ ự
Ngành tài chính ti p nh n kho ng 834 tri u USD ế ậ ả ệ Các
chương trình và d án đã góp ph n tích c c vào c i cách qu n lý tàiự ầ ự ả ả chính công, hoàn thi n c ch t ch c và nâng cao năng l c đ i ngũệ ơ ế ổ ứ ự ộ cán b ộ
3.2.1.3. H tr phát tri n nông nghi p và nông thôn k t h p xóa ỗ ợ ể ệ ế ợ đói, gi m nghèo ả
T ng tr giá v n kho ng 8,85 t USD, góp ph n h tr phátổ ị ố ả ỷ ầ ỗ ợ tri n nông nghi p, c i thi n đ i s ng ngể ệ ả ệ ờ ố ười dân, ti p c n t i cácế ậ ớ
d ch v công (y t , giáo d c) Giúp gi m t l h nghèo t 60%ị ụ ế ụ ả ỷ ệ ộ ừ năm 1993 xu ng còn 10% năm 2012. Tăng t l h nông dân đố ỷ ệ ộ ượ c
s d ng nử ụ ước h p v sinh tăng t 40% năm 1998 lên 78% nămợ ệ ừ
2012.
Trang 153.2.1.4. H tr phát tri n năng l ỗ ợ ể ượ ng và công nghi p ệ
T ng s v n u đãi đ t trên 11,55 t USD. ổ ố ố ư ạ ỷ V n ODA mangố
l i hi u qu thi t th c cho đ u t phát tri n, phát tri n kinh t xãạ ệ ả ế ự ầ ư ể ể ế
h i. Các d án đi n khí hoá nông thôn t năm 1998 đ n nay, nâng sộ ự ệ ừ ế ố
h có đi n t 62,5% lên 96,8%, s xã t 75,1% lên 98,84%. ộ ệ ừ ố ừ
3.2.1.5. H tr phát tri n giao thông v n t i và b u chính vi n ỗ ợ ể ậ ả ư ễ thông
T ng v n u đãi kho ng 16,47 t USD, trong đó 15,95 tổ ố ư ả ỷ ỷ USD là ODA v n vay. V n u đãi làm thay đ i đáng k b m t k tố ố ư ổ ể ộ ặ ế
c u h t ng, trình đ công ngh , kinh nghi m, năng l c xây d ngấ ạ ầ ộ ệ ệ ự ự giao thông.
3.2.1.6. H tr phát tri n giáo d c và đào t o ỗ ợ ể ụ ạ
T ng v n u đãi 2,44 t USD. V n u đãi đã góp ph n c iổ ố ư ỷ ố ư ầ ả thi n ch t lệ ấ ượng và hi u qu c a công tác giáo d c và đào t o, tăngệ ả ủ ụ ạ
cường c s v t ch t – k thu t, chuy n giao tri th c. Cung c p cácơ ở ậ ấ ỹ ậ ể ứ ấ
h c b ng, phát tri n các quan h tr c ti p gi a các trọ ổ ể ệ ự ế ữ ường, vi nệ nghiên c u ứ
3.2.1.7.Ngu n v n u đãi h tr phát tri n ngành y t xã h i, ồ ố ư ỗ ợ ể ế ộ
d y ngh ạ ề
T ng v n u đãi ổ ố ư đ t 2,578 t USDạ ỷ V n u đãi giúp tăngố ư
cường c s v t ch t và k thu t, nâng cao ch t lơ ở ậ ấ ỹ ậ ấ ượng d ch v ;ị ụ phát tri n ngu n nhân l c, xây d ng chính sách và nâng cao năng l cể ồ ự ự ự
qu n lý ngành y t Trong lĩnh v c xã h i, ngu n v n u đãi đã hả ế ự ộ ồ ố ư ỗ
tr xây d ng các trợ ự ường d y ngh , th c hi n chính sách an sinh xãạ ề ự ệ
h i, lao đ ng và vi c làm, b o v và chăm sóc tr em, xoá đói gi mộ ộ ệ ả ệ ẻ ả nghèo
3.2.2. Đánh giá vĩ mô hi u qu s d ng v n u đãi ệ ả ử ụ ố ư