Tổng hợp 19 câu hỏi từ các đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn sinh tại các tỉnh trên cả nước về chương sinh thái học. Tài liệu được tổng hợp và giải chi tiết từ đáp án chính thức và lời giải của chuyên viên sở giáo dục và đào tạo Hà Tĩnh.
Trang 1SINH THÁI H C Ọ
Các cá th cùng loài ể
Cùng t n t i trong 1 kho ng không gian xác đ nh trong th i gian nh t đ nh ồ ạ ả ị ờ ấ ị
Có kh năng sinh s n đ cho th h m i ả ả ể ế ệ ớ
Đã thi t l p đ ế ậ ượ c mqh v i nhau và v i môi tr ớ ớ ườ ng s ng đ hình thành các d u hi u đ c tr ng ố ể ấ ệ ặ ư
1 Các đ c tr ng c b n c a qu n th :ặ ư ơ ả ủ ầ ể
T l gi i tínhỉ ệ ớ
Thành ph n nhóm tu iầ ổ
M t đ qu n thậ ộ ầ ể
2 Trong các đ c tr ng này, đ c tr ng v m t đ qu n th là quan tr ng nh t. Gi i thích:ặ ư ặ ư ề ậ ộ ầ ể ọ ấ ả
Nó quy t đ nh c 2 tính ch t còn l i là t l gi i tính và thành ph n nhóm tu iế ị ả ấ ạ ỉ ệ ớ ầ ổ
Ảnh hưởng đ n vi c sd ngu n s ng, nh hế ệ ồ ố ả ưởng đ n t n s g p nhau gi a con đ c và con cái ế ầ ố ặ ữ ự
nh h ng đ n s c sinh s n, s t vong, tr ng thái cân b ng c a qu n th
1 Tr ng thái cân b ng c a qu n th sinh v t là:ạ ằ ủ ầ ể ậ
Tr ng thái s lạ ố ượng cá th c a qu n th dao đ ng quanh 1 m c đ nh t đ nh, phù h p v i kh năng cung ể ủ ầ ể ộ ứ ộ ấ ị ợ ớ ả
c p ngu n s ng c a môi trấ ồ ố ủ ường cho qu n th có kh năng t đi u ch nh.ầ ể ả ự ề ỉ
Trang 2 Khi th i ti t thu n l i, ngu n th c ăn phong phú t l sinh tăng; s lờ ế ậ ợ ồ ứ ỉ ệ ố ượng cá th tăng thi u th c ể ế ứ
ăn t l sinh gi m, t l t tăng s lỉ ệ ả ỉ ệ ử ố ượng cá th gi m qu n th t đi u ch nh v tr ng ể ả ầ ể ự ề ỉ ề ạ thái cân b ngằ
1 Quan h kí sinhv t ch (ệ ậ ủ kí sinh s ng nh c th c a v t ch , l y các ch t nuôi s ng c th t v t ch )ố ờ ơ ể ủ ậ ủ ấ ấ ố ơ ể ừ ậ ủ
VD: giun kí sinh trong c th ngơ ể ười; b chét kí sinh trên chó, mèo; ọ Cây t m g i (sinh v t n a kí sinh) kí sinh ầ ử ậ ử trên thân cây g (sinh v t ch ); dây t h ng s ng bám trên thân cây khác….ỗ ậ ủ ơ ồ ố
2 Thiên đ ch (các loài đ ng v t đị ộ ậ ượ ử ục s d ng đ di t tr các sinh v t gây h i, b o v mùa màng m t cách t ể ệ ừ ậ ạ ả ệ ộ ự nhiên)
VD: mèo di t chu t; ệ ộ chu n chu nồ ồ , b ng aọ ự , b rùa,ọ cóc, chim sâu di t côn trùng sâu bệ ọ…
3 Bi n đ ng theo chu kì ế ộ
VD: s lố ượng ch nhái tăng m nh vào mùa m a; các loài ngao sò bi n đ ng khi th y tri u lên…ế ạ ư ế ộ ủ ề
4 Loài u th (loài đóng vai trò quan tr ng trong qu n xã do s lư ế ọ ầ ố ượng cá th nhi u, sinh kh i l n ho c ho t ể ề ố ớ ặ ạ
đ ng m nh, đóng vai trò quan tr ng trong qu n xã)ộ ạ ọ ầ
VD: trong qu n xã thông Đà L t, thông là loài u th ; trong qu n xã r ng m a nhi t đ i, ng a v n là loài u ầ ạ ư ế ầ ừ ư ệ ớ ự ằ ư
th ; trong qu n xã sa m c, l c đà là loài u th ….ế ầ ạ ạ ư ế
5 Loài th y u (loài đóng vai trò thay th cho loài u th khi nhóm này suy vong vì lí do nào đó)ứ ế ế ư ế
VD: lim m c dọ ưới tán r ng cây sau sau…ừ
6 Quan h c ng sinh (ki u quan h mà 2 loài chung s ng thệ ộ ể ệ ố ường xuyên v i nhau mang l i cho nhau)ớ ợ
VD: ki n s ng d a vào cây đ l y th c ăn và tìm n i , nh có ki n mà cây đế ố ự ể ấ ứ ơ ở ờ ế ược b o v ; cua trú ng trong ả ệ ụ
h i qu , tr n tránh k thù, h i qu có th si chuy n, ki m đả ỳ ố ẻ ả ỳ ể ể ế ược nhi u th c ăn h n…ề ứ ơ
Trang 37 Quan h c ch c m nhi m (m i quan h trong đó 2 loài này s ng bình thệ ứ ế ả ễ ố ệ ố ường nh ng l i gây h i cho nhi u ư ạ ạ ề loài khác)
VD: trong quá trình phát tri n c a mình, khu n lam thể ủ ẩ ường ti t ra các ch t đ c, gây h i cho các loài đ ng v t ế ấ ộ ạ ộ ậ
s ng xung quanh; m t s loài t o bi n khi n hoa, gây ra “th y tri u đ ” làm cho hàng lo t đ ng v t không ố ộ ố ả ể ở ủ ề ỏ ạ ộ ậ
xương s ng, cá, chim ch t vì nhi m đ c tr c ti p ho c gián ti p thông qua chu i th c ăn….ố ế ễ ộ ự ế ặ ế ỗ ứ
8 Quan h h p tác (ệ ợ ki u quan h gi a các loài, trong đó, chúng s ng d a vào nhau, nh ng không b t bu c)ể ệ ữ ố ự ư ắ ộ
VD: bi n, các loài tôm, cá nh thở ể ỏ ường bò trên thân cá l c, cá d a đ ăn các ngo i kí sinh s ng đây làm ạ ư ể ạ ố ở
th c ăn; sáo thứ ường đ u trên l ng trâu, bò b t “ch y, r n” đ ăn…ậ ư ắ ấ ậ ể
9 Quan h h i sinh (M i quan h này đệ ộ ố ệ ược th hi n dể ệ ưới nhi u cách, trong đó loài s ng h i sinh có l i, còn loàiề ố ộ ợ
được h i sinh không có l i và cũng không b h i)ộ ợ ị ạ
VD: nhi u loài phong lan l y thân g khác đ bám; bi n, cá ép luôn tìm đ n các loài đ ng v t l n (cá m p, ề ấ ỗ ể ở ể ế ộ ậ ớ ậ vích…), th m chí c tàu thuy n đ ép ch t vào, nh đó, cá d dàng di chuy n xa, d ki m ăn và hô h p; các ậ ả ề ể ặ ờ ễ ể ễ ế ấ loài đ ng v t nh s ng h i sinh v i giun bi n….ộ ậ ỏ ố ộ ớ ể
thì
1 Phân bi t m i quan h kí sinhv t ch v i m i quan h v t ăn th tcon m i: ệ ố ệ ậ ủ ớ ố ệ ậ ị ồ
Quan h kí sinhv t chệ ậ ủ Quan h v t ăn th tcon m iệ ậ ị ồ
V t kí sinh s ng trên c th v t chậ ố ơ ể ậ ủ
V t kí sinh không gi t ch t v t chậ ế ế ậ ủ
Ăn 1 ph n r t nh ( s d ng ch t dinh dầ ấ ỏ ử ụ ấ ưỡng) c a ủ
v t chậ ủ
V t kí sinh nhi u, kích thậ ề ước nhỏ
V t ăn th t và con m i s ng t doậ ị ồ ố ự
V t ăn th t gi t ch t con m iậ ị ế ế ồ
Có th ăn toàn b con m iể ộ ồ
V t ăn th t ít, kích thậ ị ướ ớc l n
2 Trong m i quan h v t ăn th tcon m i, n u s lố ệ ậ ị ồ ế ố ượng cá th c a qu n th loài ăn th t và qu n th con m i ể ủ ầ ể ị ầ ể ồ
đ u b săn b t v i m c đ nh nhau thì thì s lề ị ắ ớ ứ ộ ư ố ượng cá th c a qu n th con m i để ủ ầ ể ồ ược ph c h i nhanh h n:ụ ồ ơ
M i con v t ăn th t có nhi u con m i làm th c ăn ỗ ậ ị ề ồ ứ khi tiêu di t 1 con v t ăn th t s có nhi u con m i s ng ệ ậ ị ẽ ề ồ ố sót
Con m i thồ ường có kích thước bé h n, t c đ sinh s n nhanh h n v t ăn th t nên qu n th con m i thơ ố ộ ả ơ ậ ị ầ ể ồ ường có
ti m năng sinh h c l n h n v t ăn th tề ọ ớ ơ ậ ị
Trang 4Đ c đi m so sánhặ ể H sinh thái t nhiênệ ự H sinh thái nhân t oệ ạ
Hình thành trong t nhiênự Do con ngườ ại t o thành
C u trúc, thành ph nấ ầ Thành ph n loài phong phúầ
Kích thước cá th đa d ng; ể ạ thành ph n tu i khác nhauầ ổ
Thành ph n loài ítầ
Các loài, các c th trong cùng ơ ể loài có kích thướ ơ ểc c th , tu i,… g n ổ ầ
b ng nhauằ
Chu trình dinh dưỡng Lưới th c ăn ph c t pứ ứ ạ
Tháp sinh thái có đáy r ng, ộ
đ nh h pỉ ẹ
Có ngu n th c ăn khép kín, t ồ ứ ự cung t c pự ấ
Lưới th c ăn đ n gi n, ít m t ứ ơ ả ắ xích
Tháp sinh thái có đáy h pẹ
1 ph n th c ăn đầ ứ ược đ a vào h ư ệ sinh thái ; 1 ph n s n lầ ả ượng được đ a ra ư ngoài
Chuy n hóa năng lể ượng Năng lượng cung c p ch y u ấ ủ ế
t m t tr iừ ặ ờ
Năng lượng cung c p ngoài m t ấ ặ
tr i còn có các năng lờ ượng khác ( phân bón hóa h c…)ọ
1 Hi n tệ ượng t t a th a th c v t là k t qu c a m i quan h c nh tranh cùng loàiự ỉ ư ở ự ậ ế ả ủ ố ệ ạ
2 Hi n tệ ượng t a th a di n ra m nh m nh t khi s c nh tranh trong cùng m t qu n th di n ra càng m nh m ỉ ư ễ ạ ẽ ấ ự ạ ộ ầ ể ễ ạ ẽ (n i , ánh ság, dinh dơ ở ưỡng) đ c bi t là ánh sáng.ặ ệ
3 T m i quan h trên, trong tr ng tr t và chăn nuôi, đ đ t năng su t cao ta c n l u ý: ừ ố ệ ồ ọ ể ạ ấ ầ ư
Trong tr ng tr t: Tr ng cây v i m t đ thích h p ồ ọ ồ ớ ậ ộ ợ
Chăm sóc đ y đầ ủ
T o đi u ki n cho cây tr ng phát tri n t t, năng su t caoạ ề ệ ồ ể ố ấ
Trong chăn nuôi: Tách đàn khi đàn quá đông
Cung c p đ y đ th c ănấ ầ ủ ứ
Trang 5V sinh môi trệ ường s ch sạ ẽ
T o đi u ki n cho v t nuôi phát tri n t tạ ề ệ ậ ể ố
Qu n th b khai thác quá m c mà v n có kh năng ph c h i nhanh h n là qu n th có ti m năng sinh h c caoầ ể ị ứ ẫ ả ụ ồ ơ ầ ể ề ọ
h n. Ti m năng sinh h c có các đ c đi m: có chu kì s ng ng n, m c sinh s n l n, th i gian thành th c ng n, ơ ề ọ ặ ể ố ắ ứ ả ớ ờ ụ ắ kích thướ ơ ểc c th nh ỏ
Qu n th b khai thác quá m c mà khó có kh năng ph c h i là qu n th có ti m năng sinh h c th p : có chu ầ ể ị ứ ả ụ ồ ầ ể ề ọ ấ
kì dài, m c sinh s n th p, th i gian thành th c sinh d c mu n, kích thứ ả ấ ờ ụ ụ ộ ước cá th l n h n ể ớ ơ
H n ch phát tri n dân s quá nhanhạ ế ể ố
S d ng có hi u qu các ngu n tài nguyênừ ụ ệ ả ồ
B o v các loài sinh v tả ệ ậ
Ph c h i và tr ng r ng m iụ ồ ồ ừ ớ
Ki m soát và gi m thi u các ngu n ch t th i gây ô nhi mể ả ể ồ ấ ả ễ
Ho t đ ng khoa h c c a con ngạ ộ ọ ủ ười góp ph n c i t o nhi u gi ng cây tr ng, v t nuôi có năng su t cao.ẩ ả ạ ề ổ ồ ậ ấ
b)Không ph i bi n pháp h u hi u vì:ả ệ ữ ệ
Trang 6 Khi s d ng chim ăn h t làm th c ăn, di u hâu ch có th d dàng b t đử ụ ạ ứ ề ỉ ể ễ ắ ược nh ng con già, y u, m c b nh t t…đi uữ ế ắ ệ ậ ề này góp ph n ngăn c n s lây lan các b nh truy n nhi m đ i v i qu n th chim ăn h t. ầ ả ự ệ ề ễ ố ớ ầ ể ạ
Khi di u hâu b tiêu di t h t thì nh ng loài nh chu t, sóc, th , chim ăn h t phát tri n m nh ề ị ệ ế ữ ư ộ ỏ ạ ể ạ s tiêu di t th c v t ẽ ệ ự ậ
có th làm tiêu di t qu n xã do s suy gi m nghiêm tr ng c a sinh v t s n xu tể ệ ầ ự ả ọ ủ ậ ả ấ
a) Nh n xét:ậ
các s li u thu đố ệ ượ ở ảc b ng trên mô t gi i h n sinh thái v i đ m c a s n tr ngả ớ ạ ớ ộ ẩ ủ ự ở ứ
Khi đ m c a phòng = 74% ho c 96% thì t l n tr ng =0ộ ẩ ủ ặ ỉ ệ ở ứ
Trong kho ng gi i h n đ m t 74% đ n 85% thì t l n tr ng tăngả ớ ạ ộ ẩ ừ ế ỉ ệ ở ứ
Trong kho ng gi i h n đ m t 90% đ n 96% thì t l n tr ng gi mả ớ ạ ộ ẩ ừ ế ỉ ệ ở ứ ả
Trong gi i h n đ m t 85% đ n 90% thì t l n tr ng cao nh t và không thay đ iớ ạ ộ ẩ ừ ế ỉ ệ ở ứ ấ ổ
b) Mãi gi nguyên đ m c c thu n, thay đ i nhi t đ ữ ộ ẩ ự ậ ổ ệ ộ t l n c a tr ng thay đ i ph thu c vào nhi t đ ỉ ệ ở ủ ứ ổ ụ ộ ệ ộ
và lúc này nhi t đ tr thành nhân t sinh thái gi i h n v s n c a tr ng.ệ ộ ở ố ớ ạ ề ự ở ủ ứ
N u đ m không kho ng c c thu n, nhi t đ th p h n ho c cao h n nhi t đ c c thu n ế ộ ẩ ở ả ự ậ ệ ộ ấ ơ ặ ơ ệ ộ ự ậ kho ng c c ả ự thu n v đ m s b thu h p và t l tr ng gi m.ậ ề ộ ẩ ẽ ị ẹ ỉ ệ ứ ả
H sinh thái kinh t VAC: vệ ế ườn, ao, chu ng: Vồ ườn ch các ho t đ ng tr ng tr t, ao ch các ho t đ ng nuôi tr ng ỉ ạ ộ ồ ọ ỉ ạ ộ ồ
th y s n, chu ng ch các ho t đ ng chăn nuôi trên c n. Đây là các ho t đ ng k t h p v i nhau trong m t h sinh thái ủ ả ồ ỉ ạ ộ ạ ạ ộ ế ợ ớ ộ ệ khép kín, trong đó có c con ngả ười
u đi m:Ư ể
+ T n d ng không gian sinh thái 3 chi u, nh ng vùng đ t hoang hóa, vậ ụ ề ữ ấ ườ ạn t p, đ i núi tr c, đ xây d ng HST VAC, ồ ọ ể ự
t o ra nhi u s n ph m có ch t lạ ề ả ẩ ấ ượng t t trên cùng m t đ n v di n tích canh tác.ố ộ ơ ị ệ
+ Khai thác các ngu n tài nguyên tái sinh và tái s d ng các ch t th i t v t nuôi và s n ph m ph c a cây tr ng, đ a ồ ử ụ ấ ả ừ ậ ả ẩ ụ ủ ồ ư vào chu trình s n xu t m i, làm thanh s ch môi trả ấ ớ ạ ường
Trang 7+ H n ch s suy gi m các ngu n tài nguyên không tái t o (ch y u là s xói mòn đ t), ạ ế ự ả ồ ạ ủ ế ự ấ
+ Nuôi, tr ng, b o v đa d ng các loài cây, con góp ph n b o t n đa d ng sinh h c.ồ ả ệ ạ ầ ả ồ ạ ọ
Do m t ph n năng lộ ầ ượng b th t thoát d n qua nhi u cách m i b c dinh dị ấ ầ ề ở ỗ ậ ưỡng:
+ Năng lượng m t qua hô h p, t o nhi t m i b c dinh dấ ấ ạ ệ ở ỗ ậ ưỡng
+ Năng lượng m t qua ch t th i (th i qua bài ti t, phân, th c ăn th a, ho c năng lấ ấ ả ả ế ứ ừ ặ ượng m t qua r i r ng nh r ngấ ơ ụ ư ụ
lá th c v t, r ng lông, l t xác c a đ ng v t, ) m i b c dinh dở ự ậ ụ ộ ủ ộ ậ ở ỗ ậ ưỡng
Chu i th c ăn (ho c b c dinh dỗ ứ ặ ậ ưỡng) càng lên cao năng lượng tích lu càng ít d n và đ n m c nào đó không còn đỹ ầ ế ứ ủ duy trì c a m t m t xích (c a m t b c dinh dủ ộ ắ ủ ộ ậ ưỡng). Khi m t m t xích (th c ch t là m t loài, ho c nhóm cá th cùaộ ắ ự ấ ộ ặ ể
m t loài) có s lộ ố ượng cá th quá ít (nh h n kích thể ỏ ơ ướ ốc t i thi u c a qu n th ) s không th t n t i.ể ủ ầ ể ẽ ể ồ ạ
*Đ m c a không khí và đ t nh hộ ẩ ủ ấ ả ưởng nhi u đ n sinh trề ế ưởng, phát tri n, hình thái và ho t đ ng sinh lí c a sinhể ạ ộ ủ
v t. M i loài sinh v t đ u có 1 gi i h n ch u đ ng v đ m.ậ ỗ ậ ề ớ ạ ị ự ề ộ ẩ
Th c v t cũng nh đ ng v t mang nhi u đ c đi m thích nghi v i nh ng môi trự ậ ư ộ ậ ề ặ ể ớ ữ ường có đ m khác nhauộ ẩ .
Căn c vào kh năng thích nghi v i đ m c a môi trứ ả ớ ộ ẩ ủ ường, người ta chia th c v t thành hai nhóm là th c v t a mự ậ ự ậ ư ẩ
và th c v t ch u h n, đ ng v t cũng đự ậ ị ạ ộ ậ ược chia thành hai nhóm là đ ng v t a m và đ ng v t a khô.ộ ậ ư ẩ ộ ậ ư
*Ph n ánh m i quan h đ i đ ch gi a các loài sinh v t.ả ố ệ ố ị ữ ậ
Là c ch đi u ch nh s lơ ế ề ỉ ố ượng cá th đ đ m b o tr ng thái cân b ng c a qu n xã.ể ể ả ả ạ ằ ủ ầ
+ V t ăn th t là nhân t tham gia đi u ch nh s lậ ị ố ề ỉ ố ượng con m i.ồ
+ B n thân con m i cũng là nhân t đi u ch nh s lả ồ ố ề ỉ ố ượng v t ăn th t.ậ ị
a)
T p h p nh ng con c trong ao: Không là qu n th vì trong ao có nhi u loài c ậ ợ ữ ố ầ ể ề ố
T p h p nh ng con cá chép có trong nh ng cái ao c nh nhau: Không là qu n th vì chúng không cùng không gianậ ợ ữ ữ ở ạ ầ ể sinh s ngố
Trang 8*Ý nghĩa: Làm gi m nh s c nh tranh và h n ch c n ki t ngu n th c ănả ẹ ự ạ ạ ế ạ ệ ồ ứ
b, Hi n t ng cá th tách ra kh i nhóm làm gi m kh năng c nh tranh gi a các cá th , h n ch s c n ki t th c ăn ệ ượ ể ỏ ả ả ạ ữ ể ạ ế ự ạ ệ ứ trong r ng.ừ
c, Vì : L i th c ăn càng ph c t p => có nhi u m t xích chung => có nhi u loài ăn r ng => khi m t m t m t xích nào ướ ứ ứ ạ ề ắ ề ộ ấ ộ ắ
đó v n có th đi u ch nh ăn lo i th c ăn khác => không nh hẫ ể ề ỉ ạ ứ ả ưởng đ n toàn b h sinh thái.ế ộ ệ
Các m i quan h trên giúp qu n th t n t i và phát tri n n đ nh vì:ố ệ ầ ể ồ ạ ể ổ ị
+ Quan h h tr giúp các cá th trong qu n th ki m s ng hi u qu h n, b o v nhau ệ ỗ ợ ể ầ ể ế ố ệ ả ơ ả ệ
ch ng l i k thù t t h n.ố ạ ẻ ố ơ
+ Quan h c nh tranh giúp qu n th duy trì s lệ ạ ầ ể ố ượng và phân b cá th h p lí, phù h p v i kh năng đáp ng ngu n ố ể ợ ợ ớ ả ứ ồ
s ng c a môi trố ủ ường giúp qu n th phát tri n n đ nh. ầ ể ể ổ ị
((
a, Khái ni m m t h sinh thái: Là bao g m qu n th sinh v t và khu v c s ng c a qu n xã(sinh c nh). Trong h sinhệ ộ ệ ồ ầ ể ậ ự ố ủ ầ ả ệ thái các sinh v t luôn luôn tác đ ng l n nhau và tác đ ng qua l i v i các nhân t vô sinh c a môi trậ ộ ẫ ộ ạ ớ ố ủ ường t o thành 1 hạ ệ
th ng hoàn ch nh và tố ỉ ương đ i n đ nh.ố ổ ị
C n ph i b o v h sinh thái r ng vì: ầ ả ả ệ ệ ừ H sinh thái r ng có vai trò quan tr ng trong vi c đi u hòa khí h u, gi cânệ ừ ọ ệ ề ậ ữ
b ng sinh thái c a Trái Đ t…ằ ủ ấ
b. Đi m khác bi t c b n l ể ệ ơ ả ở ướ i th c ăn so v i chu i th c ăn: ứ ớ ỗ ứ Lưới th c ăn g m các chu i th c ăn có nhi u m t xíchứ ồ ỗ ứ ề ắ
chung
* H u qu c a vi c đ t phá r ng và săn b t b a bãi đ i v i ngu n l i thú: ậ ả ủ ệ ố ằ ắ ừ ố ớ ồ ợ
+ Làm gi m môi trả ường s ng và ngu n th c ăn c a thú => Thú phát tri n và sinh s n kém, thú non thi u đi u ki n ố ồ ứ ủ ể ả ế ề ệ chăm sóc c a thú b m ủ ố ẹ
+ Nhi u loài thú quý hi m ngày càng b hi m d n, nhi u loài có nguy c tuy t ch ng. ề ế ị ế ầ ề ơ ệ ủ
* Bi n pháp b o v ngu n l i thú: ệ ả ệ ồ ợ
+ Quy đ nh th i gian và khu v c săn b t đ b o v thú trong th i gian sinh s n, nuôi con.ị ờ ự ắ ể ả ệ ờ ả
+ C m săn b t nh ng loài thú quý hi m. ấ ắ ữ ế
+ C m nh ng phấ ữ ương pháp đánh b t l c h u nh đ t, phá r ng. ắ ạ ậ ư ố ừ
+ T ch c thu n hóa nh ng loài có giá tr kinh t ổ ứ ầ ữ ị ế
Trang 9+ Xây d ng các khu b o t n, các vự ả ồ ườn qu c gia đ b o v và gây gi ng nh ng loài quý hi m, các loài có giá tr kinhố ể ả ệ ố ữ ế ị
t , khoa h c.ế ọ
a) Các y u t vô sinh: khí h u, th nhế ố ậ ổ ưỡng, mùa ,năm…
Các y u t h u sinh nh v t ăn th t – con m i, kí sinh – v t ch , c nh tranh cùng loài vàế ố ữ ư ậ ị ồ ậ ủ ạ
khác loài
b) Sinh v t s n xu t: Th c v t quang h p t ng h p ch t h u c , năng lậ ả ấ ự ậ ợ ổ ợ ấ ữ ơ ượng t M t Tr iừ ặ ờ
chuy n thành năng lể ượng hóa h c trong ch t h u c ọ ấ ữ ơ
Sinh v t tiêu th b c 1 s s d ng m t ph n năng lậ ụ ậ ẽ ử ụ ộ ầ ượng được tích t sinh v t s n xu t,ụ ở ậ ả ấ
sinh v t tiêu th b c sau s s d ng m t ph n năng lậ ụ ậ ẽ ử ụ ộ ầ ượng tích t b c trụ ở ậ ước
Sinh v t phân h y s d ng m t ph n năng lậ ủ ử ụ ộ ầ ượng tích t trong các xác sinh v t s n xu tụ ậ ả ấ
và sinh v t tiêu th ậ ụ
M t mèo có góc nhìn r ng 200 đ và t bào hình que nhi u g p 8 l n so v i m t ngắ ộ ộ ế ề ấ ầ ớ ắ ười, nên nó có kh năng nhìn t tả ố vào ban đêm, các v t t m xa nh ng khi nhìn g n và nhìn các v t vào ban ngày kém h n m t ngậ ở ầ ư ầ ậ ơ ắ ười do ít các t bàoế hình nón
Lúc bình mình, hoàng hôn và ban đêm mèo cũng có t m nhìn t t h n h n m t ngầ ố ơ ẳ ắ ườ Vì đôi m t c a nó có các t bàoi ắ ủ ế hình que, m t lo i t báo nh y c m v i ánh sángộ ạ ế ạ ả ớ , nhi u g p 68 l n so v i con ngề ấ ầ ớ ười. T bào hình que còn cho phépế mèo c m nh n chuy n đ ng trong bóng t i t t h n nhi u.ả ậ ể ộ ố ố ơ ề
Lá m t s lo iộ ố ạ cây như xương r ng lá l i bi n thành gaiồ ạ ế là vì: Chúng thường s ng trong nh ng đi u ki n khô h n. ố ữ ề ệ ạ
kh c nghi t, nênắ ệ lá bi n thành gaiế giúp cây gi m b t s thoát h i nả ớ ự ơ ước
L c đà s ng trong môi trạ ố ường sa m c n i mà ngu n nạ ơ ồ ước và th c ăn r t ít. Do đó, chúng c n c ch tích tr ngu n ứ ấ ầ ơ ế ữ ồ năng lượng và dinh dưỡng khi di chuy n trong sa m c. ể ạ
Bướu c a l c đà là n i ch a m t lủ ạ ơ ứ ộ ượng m l n, khi thi u nỡ ớ ế ước và năng lượng thì c th l c đà đ t lơ ể ạ ố ượng m này đ ỡ ể
gi i phóng nả ước và năng lượng giúp c th t n t i nhé.ơ ể ồ ạ
Trang 10Gi i thích: ả
Th i gian đ u cho năng su t cây tr ng cao do đ t r ng có nhi u mùn bã h u c giàu dinh dờ ầ ấ ồ ấ ừ ề ữ ơ ưỡng, đ m ộ ẩ
đ t còn caoấ
Do m t đ che ph , đ t m t đ m, quá trình xói mòn x y ra làm đ t m t ch t dinh dấ ộ ủ ấ ấ ộ ẩ ả ấ ấ ấ ưỡng cây tr ng ồ cho năng su t th pấ ấ
Bi n pháp:ệ
Làm ru ng b c thang đ gi nộ ậ ể ữ ước và d n nẫ ước cung c p cho ru ng nấ ộ ương
B sung phân chu ng và phân xanh cho đ tổ ồ ấ