1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bài giảng QUẢN TRỊ HỌC GV: TS Đoàn Gia Dũng

254 58 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 254
Dung lượng 1,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Các khía cạnh – Thu thập, phân tích thông tin và giải quyết vấn đề – Hoạch định và tổ chức thực thi dự án – Quản trị thời gian – Hoạch định ngân sách và quản trị tài chính... CÁC NĂNG

Trang 1

Bài giảng

Trang 2

NỘI DUNG QUẢN TRỊ HỌC

• Chương 1: Quản trị và nhà quản trị

• Chương 2: Sự phát triển của quản trị

• Chương 3: Môi trường của tổ chức

Trang 3

Chương 1

Trang 4

MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG

Trang 6

QUẢN TRỊ

Hiệu quả: Thực hiện công việc một cách đúng

ra

Hữu hiệu (kết quả): Thực hiện đúng công việc

Hiệu quả = Kết quả - chi phí

Trang 7

Hiệu quả và hữu hiệu

M Ụ C TIÊU

Lãng phí Ít

Đạt được Cao

Mục tiêu Phương tiện

Hiệu quả Hữu hiệuKết quả

Trang 8

Ví dụ về hiệu quả và hữu hiệu

Trang 9

NHÀ QUẢN TRỊ

marketing NOKIA…

Trang 10

tổ chức tuyên bố

Trang 11

– Quản trị cấp tác nghiệp: chịu trực tiếp sx spdv

– Quản trị cấp trung: phối hợp hoạt động

sách, chiến lược…

Trang 12

NHÀ QUẢN TRỊ

quản trị

Kiểm tra 10%

Lãnh đạo 51%

Hoạch định 15%

Tổ chức 24%

Lãnh đạo 36%

Kiểm tra 13%

Hoạch định 18%

Tổ chức 33%

Hoạch

định 28% Tổ

chức 36%

Kiểm tra 14%

Lãnh đạo 22%

Nhà quản trị cấp tác nghiệp Nhà quản trị cấp trung Nhà quản trị cấp cao

Trang 13

NHÀ QUẢN TRỊ

biết để nhìn nhận tổ chức toàn diện và quan

hệ giữa các bộ phận

thông qua người khác.

thành thạo trong thực hiện công việc cụ thể

Trang 14

CÁC NĂNG LỰC QUẢN TRỊ

thức, kỷ năng, hành vi, thái độ.

Trang 15

CÁC NĂNG LỰC QUẢN TRỊ

đạt thông tin mà mình và người khác hiểu

Trang 16

CÁC NĂNG LỰC QUẢN TRỊ

những nhiệm vụ cần phải thực hiện, thực hiện

như thế nào, phân bổ các nguồn lực và giám sát

toàn bộ tiến trình.

• Các khía cạnh

– Thu thập, phân tích thông tin và giải quyết vấn đề

– Hoạch định và tổ chức thực thi dự án

– Quản trị thời gian

– Hoạch định ngân sách và quản trị tài chính

Trang 17

CÁC NĂNG LỰC QUẢN TRỊ

Trang 18

CÁC NĂNG LỰC QUẢN TRỊ

sứ mệnh, các giá trị của tổ chức và đoán

chắc rằng các hoạt động của mình, thuộc

cấp được phân định, phối hợp rõ ràng.

Trang 19

CÁC NĂNG LỰC QUẢN TRỊ

am hiểu và đối xử phù hợp với mọi nền

văn hóa.

Trang 21

Chương 2

TƯỞNG QUẢN TRỊ

Trang 22

SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TƯ

Trang 23

QUAN ĐIỂM TRUYỀN THỐNG

Quan liêu

(Max Weber)

Khoa học Frederick W Taylor Hành chính

(Henry Fayol)

Trang 24

Quản trị quan liêu

Trang 25

Đặc điểm quản trị quan liêu

Trang 26

Quản trị khoa học

Trang 27

Đặc điểm quản trị khoa học

Điều khiển

Kiểm soát

Trang 29

Đặc điểm quản trị hành chính

Phân công lao động

Phân công lao động

Năm chức năng quản trị

Năm chức năng quản trị

14 nguyên tắc

14 nguyên tắc

Trang 30

Kết luận quan điểm truyền thống

Hi ệu quả tổ chức

Năng suất lao động

V ật chất

Trang 31

CÂU HỎI THẢO LUẬN

Trang 32

QUAN ĐIỂM HÀNH VI

Mary Parker Follett

Elton Mayo

Chester Barnard

Trang 33

Quan điểm hành vi

quyền.

Trang 34

Đặc điểm quan điểm hành vi

 Thoả mãn nhu cầu

 Nhà quản trị quan tâm nhân viên

Trang 35

CÂU HỎI THẢO LUẬN

Trang 36

QUẢN ĐIỂM HỆ THỐNG

Trang 37

QUẢN ĐIỂM HỆ THỐNG

Đường thông tin phản hồi

Trang 38

QUAN ĐIỂM NGẪU NHIÊN

thực tế.

Trang 39

QUAN ĐIỂM CHẤT LƯỢNG

Trang 40

QUAN ĐIỂM CHẤT LƯỢNG

– Tiến trình liên tục để đảm bảo rằng mỗi thành

Đầu ra

Bi ến đổi Đầu vào

• Nhu cầu và mong

Giảm thiểu lỗi, lãng phí

• Đo lường biến số

• Đo lường các thuộc tính (lòng trung thành khách hàng)

Trang 41

CÂU HỎI THẢO LUẬN

Trang 42

NHỮNG KHUYNH HƯỚNG HIỆN NAY TRONG TƯ DUY QUẢN TRỊ

xưa

Trang 43

Bão giông thay đổi

Nay

Trang 44

NHỮNG KHUYNH HƯỚNG HIỆN

NAY TRONG TƯ DUY QUẢN TRỊ

Tổ chức học tập

Cấu trúc nhóm

Thông tin công khai

Nhân viên được trao quyền

Trang 45

NHỮNG KHUYNH HƯỚNG HIỆN NAY TRONG TƯ DUY QUẢN TRỊ

Thị trường điện tử được tạo bởi các trung gian trên cơ sở Web

Các loại thương mại điện tử

Trang 46

Thảo luận

Trang 47

Chương 3

Trang 48

MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG

Trang 49

KHÁI NIỆM MÔI TRƯỜNG

Trang 50

MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ

– Môi trường quốc tế

– Môi trường công nghệ

– Văn hóa xã hội

– Kinh tế

– Chính trị - luật pháp

– Môi trường tự nhiên

Trang 51

MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ

• Môi trường quốc tế: Các sự kiện xuất phát từ nước

nghiệp trong nước

• Môi trường công nghệ: Các thành tựu về khoa học và

công nghệ trong ngành cụ thể cũng như ở phạm vi xã

hội rộng hơn

– Vai trò công nghệ với chiến lược kinh doanh

– Vai trò công nghệ với quá trình sản xuất

– Vai trò công nghệ trong phân phối sản phẩm

Trang 52

MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ

người trong độ tuổi khác nhau

– Yếu tố văn hóa (tư duy toàn cầu, hành động mang

tính địa phương)

Trang 53

MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ

– Tiền lương cho người lao động

– Lạm phát

– Thuế

– Chi phí nguyên vật liệu

– Cạnh tranh tự do…

Trang 54

MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ

• Chính trị - luật pháp

– Mục đích mà thể chế chính trị nhắm tới (Venezuala quốc

hữu hóa các công ty dầu mỏ).

– Rào cản pháp luật liên quan (như chính sách bảo hộ)

• Môi trường tự nhiên

– Tránh mâu thuẫn với các tổ chức kiểm soát môi trường

– Chấp hành qui định của chính phủ

– Tăng cường ứng dụng công nghệ mới

Trang 55

MÔI TRƯỜNG VI MÔ

động hàng ngày của tổ chức và ảnh hưởng trực tiếp

đến kết quả hoạt động của tổ chức

Porter để phân tích các yếu tố của môi trường vi mô

– Nhà cung cấp

– Khách hàng

– Sản phẩm thay thế

– Đổi thủ cạnh tranh trực tiếp

– Đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn

Trang 56

Mô hình năm lực lượng cạnh tranh

Trang 57

Năm lực lượng cạnh tranh của

M.Porter

• Nhà cung cấp: Quyền lực đàm phán của nhà cung cấp

phụ thuộc vào:

– Mức độ tập trung của các nhà cung cấp

– Tầm quan trọng của số lượng sản phẩm cung cấp

– Sự khác biệt của các nhà cung cấp

– Chi phí chuyển đổi của các doanh nghiệp trong ngành.

– Sự tồn tại của các nhà cung cấp thay thế

– Nguy cơ tăng cường sự hợp nhất của các nhà cung cấp

Trang 58

Năm lực lượng cạnh tranh của

M.Porter

• Khách hàng: Quyền lực đàm phán của khách hàng

phụ thuộc vào:

– Số lượng người mua

– Thông tin mà người mua có được

– Tính nhạy cảm đối với giá

– Sự khác biệt hóa sản phẩm

– Mức độ tập trung của khách hàng trong ngành

– Mức độ sẵn có của hàng hóa thay thế

– Động cơ của khách hàng.

Trang 59

Năm lực lượng cạnh tranh của

M.Porter

– Khả năng tiếp cận các yếu tố đầu vào dễ dàng

– Chính sách của chính phủ

– Tính kinh tế theo quy mô

– Các yêu cầu về vốn, công nghệ

– Các chi phí chuyển đổi ngành kinh doanh

Trang 60

Năm lực lượng cạnh tranh của

M.Porter

– Các chi phí chuyển đổi trong sử dụng sản phẩm

– Xu hướng sử dụng hàng thay thế của khách hàng

– Tương quan giữa giá cả và chất lượng của các mặt hàng thay thế

Trang 61

Năm lực lượng cạnh tranh của

M.Porter

– Các rào cản nếu muốn “thoát ra” khỏi ngành

– Mức độ tập trung của ngành

– Tình trạng tăng trưởng của ngành

– Khác biệt giữa các sản phẩm

– Các chi phí chuyển đổi

– Tính đa dạng của các đối thủ cạnh tranh

Trang 62

CHIẾN LƯỢC KINH DOANH

QUỐC TẾ

Trang 63

CHIẾN LƯỢC KINH DOANH

QUỐC TẾ

– Sản xuất trong nước và vận chuyển hàng hóa, dịch

vụ ra nước ngoài

địa hay nước ngoài sử dụng quyền khai thác một

qui trình sản xuất, một sáng chế hay bí quyết kinh

doanha

Trang 64

CHIẾN LƯỢC KINH DOANH

QUỐC TẾ

– Công ty mẹ cho phép công ty hay cá nhân được sử

dụng nhãn hiệu của mình để sản xuất và bán 1 loại

sản phẩm, dịch vụ nào đó

– Các tổ chức thỏa thuận với nhau về đóng góp các

nguồn lực tài chính, máy móc, nhân sự để cùng đạt

mục tiêu chung

Trang 65

CHIẾN LƯỢC KINH DOANH

QUỐC TẾ

– Tổ chức thực hiện điều chỉnh các sản phẩm, dịch

vụ phù hợp với điều kiện ở mỗi quốc gia hay vùng

– Nhấn mạnh ổn định toàn cầu, tiêu chuẩn hóa và chi

phí thấp tương đối

Trang 66

Chương 4

RA QUYẾT ĐỊNH

Trang 67

Mục tiêu của chương

Quyết định là gì?

Các loại quyết định và vấn đề

Ba mô hình ra quyết định

Các phương pháp ra quyết định

Trang 68

QUYẾT ĐỊNH

– Quyết định là hành vi sáng tạo của nhà quản trị

nhằm định ra mục tiêu, chương trình và tính chất

hoạt động, để giải quyết một vấn đề có tính cấp

bách

– Thông tin: là những tín hiệu, được thu nhận, được

hiểu và được đánh giá là có ích trong việc ra quyết

định

Trang 71

CÁC ĐIỀU KIỆN VÀ QUYẾT ĐỊNH

Điều kiện chắc chắn: Biết rõ vấn đề, các chỉ tiêu rõ

ràng, biết rõ kết cục

Điều kiện rủi ro: Biết vấn đề, phương án giải quyết

gắn liền với khả năng xảy ra, kết cục gắn với xác

suất.

– Điều kiện không chắc chắn: Không biết rõ vấn đề,

khó đưa ra chỉ tiêu, kết cục mơ hồ

Trang 72

CÁC ĐIỀU KIỆN VÀ QUYẾT ĐỊNH

nhau

Điều kiện chắc chắn: Quyết định lặp lại

Điều kiện rủi ro: Quyết định cập nhật

– Điều kiện không chắc chắn: Quyết định đổi mới,

đột phá.

Trang 74

CÁC MÔ HÌNH RA QUYẾT ĐỊNH

Trang 75

MÔ HÌNH RA QUYẾT ĐỊNH HỢP

– Mô hình ra quyết định hợp lý chỉ ra các giai đoạn

mà các cá nhân hoặc nhóm cần phải tuân theo để

đưa ra các quyết định mang lại tính chặc chẽ và tối

ưu

Trang 76

C ác bước ra quyết định h ợp lý

1 Xác định và

chẩn đoán vấn đề

Các lực lượng môi trường

Environmental forces

7 Theo dõi và

kiểm soát kết quả

6 Thực thị phương án đã chọn

5 Chọn trong số các phương án

4

So sánh và đánh giá các phương án

3 Tím kiếm các phương án giải quyết 2

Đặt ra các mục tiêu

Trang 77

Các Các bước ra quyết bước ra quyết định định hợp lý hợp lý

B.1- Định dạng và chẩn đoán vấn đề

(Nhận thức nhu cầu ra quyết định) Nhà quản trị trước hết bảo đảm chắc chắn rằng quyết định có cần được đưa ra hay không

Mục tiêu đó chính là kết quả cần đạt được và nó định hướng cho quyết định và hành động

B 3- Đưa ra các phương án Không được bỏ qua các phương án tốt

Cần tìm kiếm các ý tưởng mới.

Trang 78

Cac Cac b b ước ra quyết ước ra quyết định định hợp lý hợp lý

B.4- Đánh giá các phương

án

Điều gì có lợi và bất lợi

với mỗi phương án?

Cần có các tiêu chuẩn

trước khi đánh giá

Legal?

Ethical Economical?

Practical?

Trang 79

Các Các bước ra quyết bước ra quyết định định

Sắp xếp các phương án.Khi sắp xếp, tất cả các thông tin cần được xem xét.

Trang 80

-Cá nhân lựa chọn dựa trên sự hợp lý

(lý trí) để có kết quả tối ưu

Trang 81

Hãy đưa ra các cách chọn lựa các phương án ? Thử đề cập các

ưu nhược điểm của từng cách đánh giá trên?

Câu 2: Hãy đưa ra một số nguyên nhân có liên quan đến việc các

nhà quản trị ở nước ta hay có khuynh hướng tự mình ra hầu hết

các loại quyết dịnh? Và điều này có gây những bất lợi như thế

nào khi tổ chức quan tâm đến tình hữu hiệu trong công việc?

Câu 1

Trang 82

RA QUYẾT ĐỊNH HỢP LÝ BIÊN

– Mô hình ra quyết định hợp lý biên cho rằng năng

lực trí tuệ của con người để hình thành và giải

quyết các vấn đề phức tạp là nhỏ bé so với cái cần

thiết để đạt được sự khách quan tối ưu

Trang 83

Mô hình hợp lý biên

Sự thõa mãn

Các trở ngại của quyết định

Mô tả vấn đề không đầy đủ

Giới hạn tìm kiếm các phương án

Giới hạn về thông tin

Trang 84

Biểu hiện mô hình QĐ hợp lý biên

hạn có sẵn

Trang 85

Đặc điểm ra QĐ hợp lý biên

• Mục tiêu và vấn đề mơ hồ

cục

Trang 86

BÀI TẬP TÌNH HUỐNG

Trang 87

• Công ty dệt may Hòa Thọ nhận được một đơn đặt

Thời hạn giao hàng là 2 tháng (60 ngày) Hiện tại

công ty có 50 công nhân lao động trực tiếp và dây

nhân làm việc 8 giờ/ ngày (nghỉ thứ 7 và CN)

của nhà máy

• Hãy cho biết vấn đề của công ty trên là gì?

• Những phương án nào có thể giải quyết vấn đề trên

nào là tốt nhất?

Trang 88

MÔ HÌNH RA QUYẾT ĐỊNH MANG

TÍNH CHÍNH TRỊ

– Nhà quản trị ra quyết định trong sự giới hạn các lợi

ích của bản thân và của giới hữu quan có quyền

lực

Trang 89

Sự khác nhau về cách giải quyết

Suppliers Regulatory Agencies Legislative Bodies

Trang 90

Đặc điểm QĐ mang tính chính trị

nhằng

quan

Trang 91

BÀI TẬP TÌNH HUỐNG

Trang 92

Hãng Jezz _nhà cung cấp xe hơi loại nhỏ cho quân đội Mỹ Hãng này

cũng là nhà kinh doanh lớn ở một Bang, nước Mỹ Ngân sách của Bang

này phụ thuộc rất nhiều và nguồn thu từ hãng jezz Không những thế

hãng Jezz còn là nơi giải quyết nhiều lao động cho dân chúng trong

Bang Tuy vậy, thống đốc bang đang đứng trước một thách thức

lớn-hãng Jezz yêu cầu giảm thuế thu nhập (giảm suất thuế thu nhập cho

hãng) Nếu không đáp ứng hãng này sẽ di chuyển trụ sở của hãng đi

đến một bang khác- nơi có mức thuế suất thấp hơn dành cho hãng Ông

thống đốc bang đang định tìm cách xoa dịu tình hình với hãng Jezz, thì

gặp một loạt phản ứng từ phía những người làm công, ăn lương khối

hành chính của Bang, nhóm người này lo sợ khi ngân khố của Bang

giảm sẽ cắt giảm ngân khố dành cho khối hành chính và dịch vụ công

Tình hình này nếu không giải quyết ổn thoả sẽ đe doạ việc cắt giảm

nhân công một loạt công sở hành chính và sút giảm các dịch vụ công,

dịch vụ hành chính

Yêu cầu: Giải quyết vấn đề này liên quan đến những giới hữu quan bên

ngoài công ty Jezz nào? họ quan tâm những vấn đề gì? Bạn hãy cho

biết cách thức để giải quyết vấn đề trên?

Trang 93

CÁC PHƯƠNG PHÁP RA QUYẾT

ĐỊNH

– Người ra quyết định thường chịu ảnh hưởng và chi

phối của các đặc điểm cá nhân riêng biệt trong nỗ

lực giải quyết vấn đề của họ

– Việc ra quyết định có sự tham gia của nhiều thành

viên

Trang 94

Ra quyết định nhóm

- Có thể sử dụng kinh nghiệm và sự

thông thạo của nhiều người.

- Có nhiều thông tin, dữ liệu và sự

kiện

- Vấn đề được xem xét từ nhiều

khía cạnh

- Các thành viên được thỏa mãn hơn

- Sự chấp nhận và cam kết đối với

quyết định cao hơn

- Đòi hỏi nhiều thời gian hơn

- Bị một ít người chi phối

- Quan tâm đến mục tiêu ca nhân hơn là mục tiêu của nhóm

- Các sức ép xã hội phải tuân thủ

- Tư duy nhóm

Trang 95

Các kỹ thuật ra quyết định

Trang 96

Tình huống quản trị

Chủ tịch hãng M đang dự kiến thay đổi cách thức quản trị trong

hãng Vì thế ông cất công tìm kiếm một chuyên gia giỏi trong

lĩnh vực tiếp thị - giáo sư P- một trong những chuyên gia hàng

đầu về lĩnh vực Marketing, ông mới đi tu nghiệp ở nước ngoài

và có học vị tiến sĩ, để có thể tư vấn các vấn đề trong công ty, vị

giáo sư đã tìm hiểu thông tin về công ty rất nhiều ngày và sau đó

viết ra ý kiến của mình về thực trang của hãng Bản viết của ông

được ngài chủ tịch hãng đánh giá rất cao và đề nghị ông báo cáo

trước toàn thể các cán bộ chủ chốt của hãng Bằng kinh nghiệm

giảng dạy nhiều năm ở trường đại học ông trình bày khá hùng

hồn về thực trạng công ty, ông chỉ ra những tồn tại của DN sau

khi trình bày ông nêu vấn đề và đề nghị các thành viên tham dự

góp ý, Ông chờ đợi 5, 10,15 phút trôi qua nhưng không có ý

kiến gì Nguyên nhân vì sao mà vị giáo sư không nhận được ý

kiến đóng góp ý kiến của các thành viên trong cuộc họp?

Trang 97

Chương 5 CHỨC NĂNG HOẠCH ĐỊNH

Trang 98

NỘI DUNG CỦA CHƯƠNG

– Tiến trình hoạch định chiến lược

Trang 99

HOẠCH ĐỊNH

– Hoạch định là tiến trình trong đó nhà quản trị xác

định và lựa chọn mục tiêu của tổ chức và vạch ra

các hành động cần thiết nhằm đạt được mục tiêu

– Kế hoạch là kết quả từ tiến trình hoạch định trình

bày chi tiết cách thức đạt được các mục tiêu

Trang 102

Quá trình hoạch định

• Dự báo: Nhà quản trị sử dụng 4 công cụ dự báo:

– Dựa trên kinh nghiệm của nhà quản trị, ý kiến nhận xét

của NV bán hàng…

– Khảo sát thị trường: lấy ý kiến của khách hàng

– Phân tích chuổi thời gian, xem xét xu thế và dự báo ra kết

quả trong tương lai

– Hàm kinh tế lượng: tìm kiếm các mối quan hệ giữa đối

tượng cần dự báo với các biến số có liên quan như: DSố bán ra với giá cả Xem xét mối tương quan giữa đối tượng cần dự báo với các biến số để xây dựng một hàm

số Đây là phương pháp hiện đại

Trang 104

Quá trình hoạch định

– Các dự báo về thay đổi của môi trường

– Lợi ích các giới hữu quan có liên quan với tổ chức

(như cổ đông, cnv…)

– Thành tựu trong quá khứ

Trang 105

Quá trình hoạch định

để:

– Phân bổ nguồn lực hợp lý

– Giải quyết vấn đề then chốt

– Mục tiêu ngắn hạn

– Mục tiêu trung hạn

– Mục tiêu dài hạn

Trang 106

– Nguồn tài nguyên vật chất, tài chính

– Khả năng sinh lời như: ROE, ROA

– Thành tích và trách nhiệm của nhà quản trị

– Thành tích và thái độ của nhân viên

– Trách nhiệm xã hội

Trang 107

Quá trình hoạch định

– Một mục tiêu muốn đạt được phải có các mục tiêu

cơ sở (mục tiêu con)

– Việc đạt được mục tiêu được theo dõi qua các tín

hiệu chỉ báo

– Ví dụ: Mục tiêu lớn là duy trì 40% thị phần thì

mới và tín hiệu chỉ báo là tỷ lệ mua lặp lại, tỷ lệ

mua mới

Trang 108

Quá trình hoạch định

– Phương án là cách thức để đạt được mục tiêu

nhà QT phải chọn một phương án hiệu quả nhất

– Vai trò của phương án

– Thông tin về phương án

– Người, bộ phận nào thực hiện

Trang 109

Quá trình hoạch định

– Nguồn lực bổ trợ các phương án để thực hiện mục

chính…

lực, triển khai phương án để thực hiện mục tiêu đề

ra

– Dự toán ngân sách: là bảng tổng hợp tất cả các

khoản thu và chi bằng tiền trong kỳ của DN

Trang 110

Tiến trinh xác định ngân sách

Trang 111

Quá trình hoạch định

– Kế hoạch chi tiết xác định công việc, thời gian, địa

điểm, người thực hiện cụ thể

– Nhà quản trị phải đôn đốc mọi người tiếp nhận và

chính sách

Ngày đăng: 02/07/2020, 21:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w