Mục tiêu môn học• Sau khi học xong môn học này, sinh viên: – Hiểu được cấu trúc và chức năng và đặc tính của tế bào – Hiểu được các vấn đề liên quan đến nuôi cấy tế bào động vật, công n
Trang 2STT Ngày NỘI DUNG
1 10/9 Bài 1 Giới thiệu về kĩ thuật nuôi cấy tế bào động vật (TS Vũ Bích Ngọc)
2 17/9 Bài 2 Sinh học tế bào nuôi cấy (TS Vũ Bích Ngọc)
3 24/9 Bài 3 Kĩ thuật nuôi cấy sơ cấp (TS Vũ Bích Ngọc)
4 1/10 Bài 4 Kĩ thuật cấy chuyền và tạo dòng (ThS Trương Châu Nhật )
5 8/10 Bải 5 Kĩ thuật bảo quản tế bào (Cô Lê Thị Ngân Hà)
6 15/10 Bài 6 Kỹ thuật nhận diện tế bào (ThS Phan Lữ Chính Nhân)
7 22/10 Bài 7 Kĩ thuật phân tách tế bào (ThS Phan Lữ Chính Nhân)
8 29/10 Bài 8 Kĩ thuật sản xuất kháng thể đơn dòng (ThS Lê Thị Hạnh )
9 5/11 Bài 9 Kĩ thuật biến đổi gen trên tế bào (ThS Đào Thị Thanh Thuỷ)
10 12/11 Bài 10 Ứng dụng của kĩ thuật nuôi cấy tế bào trong y học và nông nghiệp- Ôn
tập (TS Vũ Bích Ngọc)
Trang 3• thi giữa kì (40%): trắc nghiệm
• thi cuối kì (60%): Trắc nghiệm
Trang 4Mục tiêu môn học
• Sau khi học xong môn học này, sinh viên:
– Hiểu được cấu trúc và chức năng và đặc tính của tế
bào
– Hiểu được các vấn đề liên quan đến nuôi cấy tế bào động vật, công nghệ tế bào gốc như kỹ thuật, quy
trình, các yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến tế bào
trước, trong và sau quá trình phân lập, nuôi cấy, tăng sinh, bảo quản, định danh, phân tách tế bào
– Liên hệ được các kiến thức về công nghệ nuôi cấy tế bào sự phát triển của lĩnh vực chăn nuôi và y học
Trang 5Sinh học của tế bào động vật
Kỹ thuật nuôi Một số kỹ thuật
Ứng dụng của
tế bào động vật
Trang 6PHÒNG THÍ NGHIỆM
NGUYÊN TẮC VÀ TIÊU CHUẨN
9/24/18 TS Vũ Bích Ngọc- vbngoc@hcmus.edu.vn
Trang 8Một số tiêu chuẩn của một phòng thí
nghiệm sạch
(1) Ap lực trong phòng cao hơn bên ngoài không khí.
(2) Độ vô trùng (có 5 cấp bậc 1, 2, 3, 4, 5 - tương ứng với các mức độ vô khuẩn từ 99; 99,9; 99,99; 99,999; 99,9999%).
(3) Độ ẩm (30-45%), hạn chế tối đa đưa nước vào phòng.
(4) Độ rung
(5) Độ sạch bụi.
(6) Nhiệt độ (điều khiển được).
(7) Luồng không khí lưu thông (400m3/giờ).
Trang 10Khu vực hành lang
Trang 12Panel và hệ thống khí
Trang 15Autoclave
THIẾT BỊ
Water bath
Trang 17Máy pH
Máy khuấy từ
THIẾT BỊ
Trang 18TS Vũ Bích Ngọc- vbngoc@hcmus.edu.vn 9/24/18
THIẾT BỊ
Trang 19pipet bán tự động
THIẾT BỊ
Trang 20Dụng cụ nuôi cấy
Đĩa 35-60-100mm, bình Flask, đĩa nhiều giếng (4-6-24 giếng), bình quay, spinner…
Ống ly tâm, pipette
9/24/18 TS Vũ Bích Ngọc- vbngoc@hcmus.edu.vn
Trang 22Một số dụng cụ thủy tinh
Lam và lamelle
9/24/18 TS Vũ Bích Ngọc- vbngoc@hcmus.edu.vn
Trang 23Pipet
Trang 24Chỉ tiêu Điều kiện
Nhiệt độ Hầu hêt là 370C (ĐV có vú, người; trừ tinh trùng-330C); 38,50C
(chim); 25-280C (côn trùng)
>20C so với điều kiện tối ưu từng loại TB
Có thể chịu đến -1960C;
Sử dụng tủ ấm (incubator) trong nuôi in vitro
pH Duy trì cân bằng Ion, chức năng enzym nội bào, gắn kết hormone
với GF lên receptor
Có thể làm thay đổi chuyển hoá tế bào gây apoptosis, sản xuấtprotein shock nhiệt
Ngưỡng: 6,5-7,8, thường được điều chỉnh 7-7,4
Áp suất thẩm thấu Tác nhân chính: muối, glucose
Tác động đến sự tăng trưởng và chức năng tế bàoThích hợp 290-310 mOsm
Các loại khí CO2 (5%-10%), O2, N2
Điều kiện Lý - Hoá
9/24/18 TS Vũ Bích Ngọc- vbngoc@hcmus.edu.vn
Trang 25Môi trường nuôi cấy TBĐV
Trang 26Thành phần môi trường
Muối vô cơ Cân bằng ASTT, điều hoà điện thế màng
Cần trong nền chất tế bào (bám gắn và hoạt độngnhư cofactor
Hệ đệm Bicarbonat/phosphat/hepes
Carbonhydrate Glucose, galactose, maltose, fructose (1-4,5 g/l)
Vitamin Cơ chất cho nhiều cofactor
Thường là riboflavin,thiamin, biotin Protein và peptide Albumin, transferrin, fibronectin, fetuin
Acid béo và lipid Dạng: cholesterol và steroid
Cần trong môi trường không huyết thanhYêu tố vi lượng Kẽm, đồng, selenium, tricarrboxylic acid trung gian
Huyết thành Cung cấp chất dinh dưỡng, GF, chống oxy hoá, cải thiện tính dính của
tế bào
9/24/18 TS Vũ Bích Ngọc- vbngoc@hcmus.edu.vn
Trang 27SINH HỌC CỦA TBĐV
Đặc điểmcủa tế bàođộng vật
Một số kháiniệm dòng
tế bào
Các cấp độnuôi cấy mô
và tế bàođộng vật
Trang 28Chu kì tế bào
MMitosis
G1Gap1
G2Gap2
G0
SSynthesis
Metaphase check point
• chromosome align on spindle
ĐẶC ĐIỂM CỦA TẾ BÀO ĐỘNG VẬT
Trang 29Chu kì tế bào
• Interphase:
– Nhìn chung kéo dài từ 12-14 giờ trong mô động vật có vú
– Tế bào đang tổng hợp RNA,tạo protein và phát triển về kích thước
• Gap 0 (G0): tế bào thoát ra khỏi chu kì tế bào và không phân chia
• Gap 1 (G1): tế bào gia tăng kích thước, tổng hợp RNA và protein, có 1 G1
Checkpoint
• S Phase: sự nhân đôi DNA xảy ra
• Gap 2 (G2): tế bào sẽ tiếp tục phát triển và sản xuất các protein mới Có 1 G2
Checkpoint
• Mitosis hay M Phase:
– Sự phát triển và tổng hợp protein ngừng
– Tế bào chia thành 2 tế bào giống nhau.
– Mitosis thường xảy ra từ 1-2 giờ
– Có Checkpoint trong giữa kì của Mitosis (Metaphase Checkpoint) để đảm bảo
tế bào hoàn thành xong sự phân chia.
ĐẶC ĐIỂM CỦA TẾ BÀO ĐỘNG VẬT
Trang 30SỰ TĂNG SINH IN VITRO
– Trạng thái tự nhiên của tế bào:
• Vai trò của bộ gen – Giới hạn Hayflick
• Vai trò của sự biểu hiện gen
– Môi trường nuôi cấy
• Cơ chất tế bào bám
• Thành sinh lí và sinh hoá của môi trường nuôi
• Thành phần của phase khí
• Nhiệt độ nuôi
• Tương tác tế bào-tế bào và tế bào-chất nền
ĐẶC ĐIỂM CỦA TẾ BÀO ĐỘNG VẬT
Trang 31Tính cơ học yếu (dễ vỡ)
Trang 32ĐẶC ĐIỂM CỦA TẾ BÀO ĐỘNG VẬT
Dung hợp, biếnnạp, tải nạp… tếbào à Thay đổikiểu gen và kiểuhình
Trang 33ĐẶC ĐIỂM CỦA TẾ BÀO ĐỘNG VẬT
Tính cơ học yếu
Tăng trưởng và phân chia chậm
Cơ chế kìm hãm ngược
Tính chất cần giá đỡ
Thay đổi kiểu gen và kiểu hình
Có thể được bảo quản lâu dài bằng phương pháp lạnh sâu
Trang 369/24/18 TS Vũ Bích Ngọc- vbngoc@hcmus.edu.vn
Trang 37Tăng sinh
Trang 38Thu nhận
cơ quan
Tế bàothứcấpCấy chuyền
Cấy chuyền
Tế bào sơ cấp
Nuôi mô
CắtnhỏThành
tế bàođơn
Tế bào sơ cấp
9/24/18 TS Vũ Bích Ngọc- vbngoc@hcmus.edu.vn
Trang 39Các kiểu nuôi cấy tế bàoàLoại tế bào
1 Nuôi cấy sơ cấp (Primary Culture)
– Thu nhận trực tiếp từ các mô và nuôi cấy theo kiểu như
• Sự phát triển ra của các mô trong nuôi cấy
• Tách thành tế bào đơn (bằng enzyme hay cơ học)
• Các nuôi cấy sơ cấp thường tốn công sức
• Có thể duy trì in vitro trong thời gian giới hạn
Trang 402 Nuôi cấy thứ cấp
– Cấy chuyền (or passage, or transfer) từ nuôi cấy sơ cấp
• Cấy chuyền = quá trình thu nhận và tái nuôi cấy tế bào sau khi chúng gia tăng số lượng bản sao trong nuôi cấy – Thường chứa kiểu êế bào đơn
– Có thể tăng sinh liên tục trong nhiều thế hệ
– Có hai kiểu dòng tế bào khi nuôi cấy:
• Dòng tế bào
• Dòng tế bào liên tục
Các kiểu nuôi cấy tế bào
Trang 41• Cần thiết để thiết lập một hệ thống ngân hàng Master
và ngân hàng làm việc để duy trì những dòng này trong thời gian dài
Các kiểu nuôi cấy tế bào
Trang 42Dòng tế bào liên tục
(CHO, Schneider-2, COS1, hela Vero…: khả năng phân bào vĩnh viễn/dài; không thay đổiđặc tính
9/24/18 TS Vũ Bích Ngọc- vbngoc@hcmus.edu.vn
Trang 432) Dòng tế bào liên tục
• Có thể tăng sinh không hạn định
• Chúng thường là những tế bào chuyển dạng:
Trang 44Chuyển dạng (Transformation) Và
Chuyển nhiễm (Transfection)
• Chuyển dạng
– Cảm ứng thay đổi kiểu hình ban đầu thông qua ưự thay đổi DNA
và sự biểu hiện gen
Trang 45*
Trang 46Tại sao cần nuôi cấy mô/tế bào?
• Các tác động của các mô xung quanh
• Các biến đổi mà do các điều kiện của động vật
• Sản xuất các sản phẩm thương mại
Trang 47NUÔI TẾ BÀO
SƠ CẤP
NUÔI CẤY PHÁT TRIỂN MẢNH
MÔ SƠ CẤP CẤY CHUYỀN
*
Trang 48THU NHẬN MẪU MÔ
CẮT NHỎ (chọn lọc mẫu mô quan tâm, cắt bỏ phần mô chết)
NUÔI SƠ CẤP
Cấy chuyền
DÒNG TẾ BÀO
Tách tế bào bằng enzym (ủ…)
Trang 49Thu nhận
cơ quan
Cell lineCấy chuyền
Cấy chuyền
Nuôi mô
CắtnhỏThành
tế bàođơn
Nuôi sơ cấp
Trang 50Tách tế bào bằng phương pháp khác
Ly tâm đẳng tỷ trọng
Dựa vào marker bề mặt
9/24/18 TS Vũ Bích Ngọc- vbngoc@hcmus.edu.vn
Trang 52MÔI TRƯỜNG NUÔI CẤY TẾ BÀO
Cung cấp hormone và GF cần thiết cho chức
Cung cấp các nhân tố bám dính (fibronectin,
vitronectin…) Phủ đĩa với các nhân tố bám dính hay polylysine
Hoạt động như một đệm pH Sử dụng các hệ đệm hữu cơ…
Cung cấp các chất dinh dưỡng Sử dụng các môi trường phức tạp
Chứa các chất ức chế protease Sử dụng chất ức chế trypsin khi cấy chuyền và
thêm các chất ức chế protease thích hợpChứa các nhân tố biệt hoá Bổ sung hay không, để điều hoà sự phát triển
tế bào và biệt hoáChứa các nhân tố gây sự lão hoá trong các tế
bào chuột bình thường9/24/18 TS Vũ Bích Ngọc- vbngoc@hcmus.edu.vnKhông có tác dụng lên sự già yếu tế bào, các tếbào phát triển liên tục
Trang 53MỘT SỐ KỸ THUẬT LIÊN QUAN
KỸ THUẬT
VÔ TRÙNG
QUAN SÁT TẾ BÀO
KIỂM SOÁT NHIỄM
ĐÔNG LẠNH TẾ BÀO
Trang 54– Khử trùng bằng nhiệt ẩm (nồi autoclave)
• Áp suất autoclave và nhiệt độ
¤ Một số phương pháp vô trùng thường dùng khác
Ø Chiếu tia UV: sử dụng cho tủ thao táchoặc phòng thao tác
Ø Chiếu tia Gamma: dùng để vô trùngcác dụng cụ nhựa
Ø Lọc vô trùng: sử dụng phin lọc vớiđường kính lỗ lớn nhất là 1 nm, thường dùng cho các môi trường hoặcchất lỏng dễ bị biến tính ở nhiệt độcao
TS Vũ Bích Ngọc- vbngoc@hcmus.edu.vn
Kỹ thuật vô trùng
9/24/18
Trang 56Phát hiện nhiễm Ngăn ngừa nhiễm
Nguồn: nấm, vi khuẩn, mycoplasma, virus,
tế bào
Nhận biết: độ acid bất thường, môi trường
đục, xuất hiện quả cầu, dây, quan sát dưới
KHV, nhuộm huỳnh quang, kháng thể, phân
tích PCR
Vệ sinh dụng cụ, khu vực thao tácThao tác độc lập trên mỗi dòng tế bàoLoại bỏ nhiễm:
- bỏ vật dụng/mẫu đã bị nhiễm
- Dùng kháng sinh/nấm
- Tái thiết lập bằng PP pha loãng tới hạn
- Ly tâm percoll (nấm mốc/men)
Kiểm soát nhiễm
9/24/18 TS Vũ Bích Ngọc- vbngoc@hcmus.edu.vn
Trang 57Đông lạnh Giải đông
Giữ tế bào ở trạng thái ngủ (Lưu trữ tế bào
sống trong thời gian dài) Đưa tế bào về trạng thái sinh lý bìnhthường (hoạt hoá tế bào) Cần có chất bảo quản đông lạnh (DMSO,
glycerol, PEG, trehalo, dextro…) Cần có môi trường dinh dưỡng
Nên đông lạnh chậm: T0 mát (2-80C) à âm
(-15- -800C)à âm sâu (-1960C) Nên giải đông nhanh (37
0C)
Đông lạnh – giải đông tế bào
Trang 58CÁC TẾ BÀO ĐỘNG VẬT LÀM NGUYÊN LIỆU CẤY GHÉP
TẠO CƠ QUAN TỪ
TBĐV
SẢN XUẤT CÁC VIRUS DIỆT CÔN TRÙNG
9/24/18 TS Vũ Bích Ngọc- vbngoc@hcmus.edu.vn
Trang 59Mô hình thử nghiệm – chẩn đoán bệnh
Trang 60Công nghiệp thẩm mỹ
Mô hình thử nghiệm – chẩn đoán bệnh
9/24/18
TS Vũ Bích Ngọc- vbngoc@hcmus.edu.vn
Trang 61Sinh học tế bào
Chẩn đoán tiền sinh
Mô hình thử nghiệm – chẩn đoán bệnh
Trang 62Sản xuất các hợp chất sinh học
- Vaccin virus
- Interferone
- Kháng thể đơn dòng
- Hoạt chất sinh học (nhân
tố chống đông máu, hoạt
hoá plasminogen…)
9/24/18 TS Vũ Bích Ngọc- vbngoc@hcmus.edu.vn
Trang 63Cấy ghép tế bào – cơ quan
Tế bào làm vật liệu cấy ghép
Trang 649/24/18 TS Vũ Bích Ngọc- vbngoc@hcmus.edu.vn