Tóm tắt: Cuốn sách chia sẻ với người yêu nghệ thuật những thông tin cần thiết về những bộ phim hay, đoạt giải thưởng lớn của các nền điện ảnh trên thế giới... Tóm tắt: Cuốn sách giới thi
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH THANH HÓA
TRUNG TÂM THÔNG TIN – THƯ VIỆN
Trang 2LỜI GIỚI THIỆU Thư mục chuyên đề nhằm mục đích giới thiệu 1744 đầu tài liệu NGHỆ THUẬT, MỸ THUẬT VÀ TRANG TRÍ hiện có tại Trung tâm Thông tin – Thư viện Thư mục biên soạn giới thiệu đầy đủ tên sách, tên tác giả, nơi xuất bản, nhà xuất bản, năm xuất bản, số lượng trang, giá tiền; có kí hiệu kho, kí hiệu phân loại và tóm tắt nội dung tài liệu để bạn đọc tìm kiếm tài liệu trong thư viện nhanh nhất Thư mục chuyên
đề tài liệu được sắp xếp theo vần chữ cái tên tài liệu và phân chia thành các lĩnh vực khoa học theo 10 lớp chính của Khung phân loại Dewey (DDC) ấn bản 14 rút gọn
Hy vọng thư mục chuyên đề sẽ hữu ích đối với bạn đọc trong việc tra cứu nguồn tài liệu NGHỆ THUẬT, MỸ THUẬT VÀ TRANG TRÍ phục vụ nghiên cứu khoa học và học tập Trong quá trình biên soạn sẽ không tránh khỏi những thiếu sót, rất mong nhận được ý kiến đóng góp chân thành của bạn đọc
Nội dung góp ý xin gửi về Trung tâm Thông tin - Thư viện hoặc qua Email:
trungtamtttv-dvtdt@googlegroups.com
700: NGHỆ THUẬT, MỸ THUẬT VÀ TRANG TRÍ
710: Nghệ thuật quy hoạch đô thị và cảnh quan
720: Kiến trúc
730: Nghệ thuật tạo hình; điêu khắc
740: Vẽ và nghệ thuật trang trí
750: Hội hoạ và tác phẩm hội hoạ
760: Nghệ thuật đồ hoạ; thiết kế nghệ thuật in và ấn phẩm
770: Nhiếp ảnh; ảnh và nghệ thuật máy tính
780: Âm nhạc
790: Nghệ thuật vui chơi giải trí và biểu diển
MÔ TẢ TÀI LIỆU
Nhan đề tài liệu / Tên tác giả.- Nơi xuất bản: Nhà xuất bản, Năm xuất bản - Số lượng trang: Minh họa; Khổ
Tóm tắt: …
Kí hiệu kho: …
Kí hiệu phân loại: …
Trang 310 tác phẩm Việt Nam chuyển soạn cho đàn ghi ta/ Cao Minh Khang chuyển soạn.- H : Âm nhạc, 2007.- 75tr.; 27cm
Tóm tắt: Giới thiệu 10 tác phẩm Việt Nam chuyển soạn cho ghi ta
Kí hiệu kho:
Đ.013418-Đ.013420
Kí hiệu phân loại: 787.87 \ 13418 - 13420
100 ans d'illustration de mode/ Cally Blakma : Eyrolles, 2007.- 382tr : tranh vẽ; 25cm
Tóm tắt: Giới thiệu 100 thiết kế thời trang
Kí hiệu kho:
Đ.007172
Kí hiệu phân loại: 746.9 \ 7172
100 bài hát mẫu giáo/ Phương Loan.- H : Âm nhạc, 2008.- 100tr.; 19cm
Tóm tắt: Giới thiệu 100 bài hát mẫu giáo như : cô và mẹ, cả nhà thương nhau, mẹ yêu không nào,
Kí hiệu kho:
Đ.013409-Đ.013411
Kí hiệu phân loại: 782.42 \ 13409 - 13411
100 bài hát thiếu niên/ Phương Loan.- H : Âm nhạc, 2008.- 191tr.; 19cm
Tóm tắt: Giới thiệu 100 bài hát thiếu niên như : Anh em ta về, bản tăng gô thời cắp sách, bài
ca dưới mái trường
Kí hiệu kho:
Đ.013406-Đ.013408
Kí hiệu phân loại: 782.42 \ 13406 - 13408
100 ca khúc chào thế kỷ/ Đinh Đức Lập, Dương Quốc Hưng, Đoàn Minh Tuấn - H : Thanh niên; Ban tư tưởng văn hoá TW đoàn TNCS Hồ Chí Minh, 2000.- 268tr.; 27cm
Tóm tắt: Giới thiệu 100 ca khúc sáng tác trong thế kỷ 20 về đề tài cách mạng như: Cùng nhau đi hồng bình, tiếng gọi thanh niên, du kích ca,
Kí hiệu kho:
Đ.013396-Đ.013401
Kí hiệu phân loại: 782.42 \ 13396 - 13401
100 câu hỏi đáp về mỹ thuật ở Sài Gòn - Thành phố Hồ Chí Minh/ Uyên Huy, Trương Phi Đức, Lê
Bá Thanh ; Ch.b.: Cao Tự Thanh.- Thành phố Hồ Chí Minh : văn hoá - Văn nghệ, 2011.- 355 tr : tranh vẽ; 21,5 cm
Tóm tắt: Giới thiệu 100 câu hỏi đáp về mỹ thuật ở Sài Gòn thành phố Hồ Chí Minh như: Tổng quan về hội hoạ Sài Gòn trước khi Pháp xâm lược Việt Nam Quá trình du nhập của hội hoạ Phương Tây vào Sài Gòn Sự khác nhau giữa hội hoạ Phương Đông và Phương Tây
Kí hiệu kho:
Đ.015985-Đ.015989
Kí hiệu phân loại: 779.959779
100 chefs-d'oeuvre de la peinture De Lascaux à Basquiat, de Florence à Shangai/ Michel Nuridsany.- Paris : Flammarion, 2006.- 205 tr : tranh; 31 cm
Kí hiệu kho:
Đ.014466
Kí hiệu phân loại: 700.92
Trang 4100 chữ tâm: Tuyển tập thư pháp / Hồ Công Khanh.- Đà Nẵng : Nxb Đà Nẵng; Công ty Văn hoá Hương Trang - NS Quang Minh, 2006.- 107tr.; 20cm
Tóm tắt: Giới thiệu tuyển tập thư pháp 100 chữ Tâm
Kí hiệu kho:
Đ.006388-Đ.006390
Kí hiệu phân loại: 745.6
100 Contemporary fashion designers= 100 Créateurs de mode contemporains / Terry Jones.- Italy : Taschen, 2000.- 1015tr : ảnh; 30cm
Tóm tắt: Giới thiệu những mẫu thời trang nổi tiếng trên thế giới của 100 nhà thiết kế được xếp theo thứ tự từ A - K
Kí hiệu kho:
Đ.010688
Kí hiệu phân loại: 746.9 \ 10688
100 Contemporary fashion designers= 100 Créateurs de monde comtemporains / Terry Jones.- Italy : Taschen, 2000.- 1000tr : ảnh; 30cm
Tóm tắt: Giớ thiệu những mẫu thời trang mới nhất của 100 nhà thiết kế nổi tiếng trên thế giới được xếp theo vần từ L đến Z
Kí hiệu kho:
Đ.010687
Kí hiệu phân loại: 746.9 \ 10687
100 làn điệu chèo đặc sắc Việt Nam/ Thôn Ca.- H : Thanh niên, 2007.- 154tr.; 28cm
Kí hiệu phân loại: 792 \ 12857 - 12862
100 làn điệu chèo đặc sắc Việt Nam/ Thôn Ca.- H : Thanh niên, 2007.- 154tr.; 28cm
Kí hiệu phân loại: 792 \ 12863 - 12868
100 Peintres et Sculpteurs VietNamiens du XX siècle/ Nguyễn Tiến Cảnh, Thái Bá Văn, Đặng Thị Khuê, - H : Thế giới, 1996.- 413 tr : ảnh; 32 cm
Kí hiệu kho:
Đ.014454-Đ.014455
Kí hiệu phân loại: 759
1000 bags, tags and labels: Distingctive designs for every industry / Kiki Eldridge : Rockport, 2006.- 309tr : ảnh; 22tr
Tóm tắt: Thiết kế 1000 mẫu túi xách, thẻ, nhãn hiệu
Kí hiệu kho:
Đ.007174
Trang 5Kí hiệu phân loại: 741.6 \ 7174
1000 năm âm nhạc Thăng Long - Hà Nội/ B.s.: Bùi Trọng Hiền, Hồ Hồng Dung, Phạm Minh Hương, Nguyễn Thuỷ Tiên.- H : Âm nhạc, 2010.- 720tr : ảnh; 24cm
ĐTTS ghi: Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch
Tóm tắt: Tìm hiểu về nhạc dân gian và nhạc tín ngưỡng của Việt Nam từ thời kỳ Đại Việt tới thời đại Hồ Chí Minh trên đất Thăng Long Hà Nội: Hát ru, đồng giao, hát ví, cò lả, hát trống quân, ngâm thơ, hát ẩm, hát dô, hát chèo tầu, hát văn,
Kí hiệu kho:
Đ.013391-Đ.013392
Kí hiệu phân loại: 791.59731 \ 13391 - 13392
1000 năm âm nhạc Thăng Long - Hà Nội/ B.s.: Đặng Huỳnh Loan, Trần Quý, Hoàng Anh Thái.- H :
Âm nhạc, 2010.- 696tr : ảnh; 24cm
Q.3 : Nhạc cách tân
ĐTTS ghi: Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch
Tóm tắt: Tìm hiểu về nhạc hát dân ca cách tân và các loại nhạc cụ cổ truyền cách tân, công tác đào tạo nhạc cụ cổ truyền cách tân, sáng tác những tác phẩm khí nhạc cổ truyền cách tân và ứng dụng nhân tố âm nhạc mới trong khí nhạc cổ truyền này
Kí hiệu kho:
Đ.013008; Đ.013390
Kí hiệu phân loại: 791.59731 \ 13008; 13390
1000 năm âm nhạc Thăng Long - Hà Nội/ B.s.: Dương Viết Á, Nguyễn Thị Minh Châu, Nguyễn Thuỵ Kha.- H : Âm nhạc, 2010.- 672tr : ảnh; 24cm
Q.4 : Nhạc mới
ĐTTS ghi: Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch
Tóm tắt: Giới thiệu những ca khúc thuộc dòng nhạc mới viết về Hà Nội từ những ngày đầu tân nhạc cho đến nay cùng một số tác phẩm, những bài viết về nhạc thính phòng giao hưởng hợp xướng
Kí hiệu kho:
Đ.013009-Đ.013010
Kí hiệu phân loại: 791.59731 \ 13009 - 13010
1000 năm âm nhạc Thăng Long - Hà Nội/ B.s.: Dương Viết Á, Nguyễn Thị Minh Châu, Nguyễn Thuỵ Kha.- H : Âm nhạc, 2010.- 720tr : ảnh; 24cm
Q.5 : Bình luận
ĐTTS ghi: Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch
Tóm tắt: Giới thiệu kho tàng âm nhạc cổ truyền và nhạc mới của Thăng Long Hà Nội với những văn nhân và nghệ nhân nổi tiếng trong dòng nhạc này
Kí hiệu kho:
Đ.013011-Đ.013012
Kí hiệu phân loại: 791.59731 \ 13011 - 13012
1000 năm âm nhạc Thăng Long - Hà Nội/ B.s.: Trần Thị Kim Anh, Đặng Hoành Loan, Đinh Văn Minh.- H : Âm nhạc, 2010.- 719tr : ảnh; 24cm
Q.2 : Nhạc vũ cung đình, ca trù : Tư liệu Hán Nôm
ĐTTS ghi: Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch
Tóm tắt: Tìm hiểu về nhạc vũ cung đình và ca trù của Việt Nam từ thời kỳ Đại Việt tới thời đại Hồ Chí Minh trên đất Thăng Long Hà Nội Nhạc vũ cung đình thời Lý, Trần và Lê Những tư liệu
về nhạc vũ cung đình và ca trù cùng những khảo cứu về ca trù
Trang 6Kí hiệu kho:
Đ.013394-Đ.013395
Kí hiệu phân loại: 791.59731 \ 13393 - 13394
1000 Restaurant bar and café Graphichs/ Lucke Herriontt : Longsea, 2007.- 311tr : ảnh; 22cm
Tóm tắt: Giới thiệu 1000 nhà hàng và quán cafe
Kí hiệu kho:
Đ.007168
Kí hiệu phân loại: 741.6 \ 7168
101 bài luyện tập môn bóng chuyền/ Peggy Martin; Thanh Ly - Nhã Thư biên dịch.- Tp Hồ Chí Minh : Tổng hợp Tp Hồ Chí Minh, 2010.- 182tr : bảng, ảnh; 21cm
Tóm tắt: Giới thiệu 101 bài tập dành cho vận động viên bóng chuyền Trình bày chi tiết mọi vấn đề, từ bài tập khởi động trước khi luyện tập, thi đấu cho đến những bài tập thuộc về kỹ năng như tâng bóng, giao bóng, chắn bóng, những chiến thuật phòng thủ lẫn tấn công Cung cấp những bài tập vui sau buổi luyện tập nhằm giải tỏa căng thẳng cho các vận động viên
Kí hiệu kho:
Đ.022134-Đ.022136
Kí hiệu phân loại: 796 325
101 bước vẽ chì căn bản trong hội họa/ Robert Capitolo, Ken Schwab; Thê Anh, Trọng Nguyễn dịch.- H : Nxb Thời đại, 2011.- 123 tr : ảnh; 27 cm
Tóm tắt: Hướng dẫn những bước cơ bản nhất trong việc chon loại chì, giấy vẽ Cách bố cục, dựng hình, luật phối cảnh và cách diễn tả các loại chất liệu khác nhau
Kí hiệu kho:
Đ.015893-Đ.015897
Kí hiệu phân loại: 741.2
101 bước vẽ chì căn bản trong hội họa/ Robert Capitolo, Ken Schwab ; Biên dịch: Thế Anh, Trọng Nguyễn.- Tái bản lần 2.- H : Mỹ thuật, 2015.- 123 tr.; 27 cm
Kí hiệu kho:
Đ.023956-Đ.023965
Kí hiệu phân loại: 741.24
101 tình khúc và các ngôi sao ca nhạc Việt Nam/ Lam Trường, Cẩm Vân, Bằng Kiều, - H : Âm nhạc, 2000.- 210tr.; 15cm
Tóm tắt: Giới thiệu 101 ca khúc và các ca sĩ nhạc sĩ Việt Nam
Kí hiệu kho:
Đ.013924-Đ.013927
Kí hiệu phân loại: 782.42597 \ 13924 - 13927
101 trò chơi trẻ em trong các buổi tiệc/ Jane Kemp, Clare Walters; Dịch: Nguyễn Kim Dân.- H :
Kí hiệu phân loại: 793.2
108 bộ phim truyện thế kỷ XX - XXI/ Đan Phượng.- Ha Nội : Lao động, 2012.- 227 tr.; 21 cm
Tóm tắt: Cuốn sách chia sẻ với người yêu nghệ thuật những thông tin cần thiết về những bộ phim hay, đoạt giải thưởng lớn của các nền điện ảnh trên thế giới
Trang 7Kí hiệu kho:
Đ.020503-Đ.020505
Kí hiệu phân loại: 791.43
108 ca khúc truyền thống Hội - Đoàn - Đội.- Hà Nội : Âm nhạc, 2013.- 191 tr.; 27 cm
Tóm tắt: Cuốn sách gồm 108 ca khúc truyền thống được viết ở nhiều đề tài khác nhau được dùng trong những buổi sinh hoạt tập thể của Hội - Đoàn - Đội
Kí hiệu kho:
Đ.021794-Đ.021796; Đ.025016-Đ.025025
Kí hiệu phân loại: 780.26
12 hoạ sỹ đương đại Việt Nam= Douze Peintres contemporains Vietnamiens Twelve Vietnamese contemporary Painters / Quang Việt.- H : Mỹ thuật, 2003.- 99 tr : tranh màu; 26,5 cm
Tóm tắt: Giới thiệu tiểu sử nghệ thuật vá các tác phẩm tiêu biểu của các hoạ sỹ thời kỳ đương đại: Đỗ Sơn, Nghiêm Xuân Hưng, Nguyễn Thanh Tùng, Võ Bá Hung, Đinh Quân
Kí hiệu kho:
Đ.011655-Đ.011658; Đ.012105-Đ.012106
Kí hiệu phân loại: 759.597
150 ca khúc dùng trong sinh hoạt tập thể/ Trần Hoàng Trung biên soạn; Chính Huấn hiệu đính nhạc; Hoàng Trường kỹ thuật vi tính.- H : Lao động, 2003.- 319tr.; 27cm
Tóm tắt: Giới thiệu 150 ca khúc dành cho sinh hoạt tập thể như: trong nghi lễ, ca khúc ca ngợi Đảng cộng sản Việt Nam, Ca ngợi bác hồ, truyền thống của đoàn và tuổi trẻ, ca ngợi phụ nữ Việt Nam, Ca ngợi quê hương đất nước người lĩnh, ca khúc gặp mặt, chia tay và trong sinh hoạt lửa trại
Kí hiệu kho:
Đ.013402-Đ.013404
Kí hiệu phân loại: 783 \ 13402 - 13404
18 phép công sát/ Công Sĩ b.s - Cà Mau : Phương Đông, 2007.- 227tr.; 20cm
Kí hiệu phân loại: 794.1
18 phép thắng bại/ Công Sĩ b.s - Cà Mau : Phương Đông, 2007.- 190tr.; 20cm
T.1
Tóm tắt: Giới thiệu 18 phép thắng bại thường gặp trong thực chiến chia thành 9 cách đi thủ thắng và 9 cách đi thủ bại giúp nhận biết và phòng tránh những nước cờ sai lầm dẫn đến hậu quả xấu
Kí hiệu kho:
Đ.022407-Đ.022409
Kí hiệu phân loại: 794.1
20 năm sân khấu Việt Nam 1975 - 1995/ Viện Sân Khấu.- H : Sân khấu, 1995.- 183tr.; 21cm
Tóm tắt: Giới thiệu về lịch sử sân khấu Việt Nam từ 1975 - 1995
Kí hiệu kho:
Đ.012977
Trang 8Kí hiệu phân loại: 792.01597 \ 12977
246 cách gấp khăn ăn/ Ng.d: Kỳ Thanh.- H : Phụ nữ, 2004.- 132 tr; 33 tr.ảnh : ảnh; 27 cm
Tóm tắt: Khái quát về khăn ăn và việc dùng khăn ăn để trang trí bàn tiệc, các thao tác cơ bản gấp khăn ăn Giới thiệu 246 cách gấp khăn ăn theo hình hoa, lá,
Kí hiệu kho:
Đ.011394-Đ.011396
Kí hiệu phân loại: 745.9
3 Prelude for piano/ Dương Đình Dũng; Người hướng dẫn: Đỗ Hồng Quân.- H : Nhạc viện Hà nội, 2002.- 7tr.; 27cm
ĐTTL ghi: Nhạc viện Hà Nội Khoa lý luận - sáng tác - chỉ huy
Tóm tắt: Bài thi với đề tài: 3 Prelude for piano
Kí hiệu kho:
Đ.014102
Kí hiệu phân loại: 780.2 \ 14102
30 ngày biết đệm guitar: Điệu nhạc Valse - Boston tango - cha cha cha - Boléro - Rumba - Bossa Nova / Song Minh.- H : Âm nhạc, 2011.- 183tr.; 27cm
Kí hiệu phân loại: 787.87
36 năm họa sỹ- nhà giáo Trương Thế Minh/ Trương Thế Minh.- Thanh Hóa : Thanh Hóa, 2013.- 34 tr.; 20 cm
Tóm tắt: Giới thiệu tiểu sử và các tác phẩm nghệ thuật tiêu biểu của hoạ sỹ người Thanh Hóa - Trương Thế Minh
Kí hiệu kho:
Đ.023739-Đ.023743
Kí hiệu phân loại: 759.9597
45 năm tranh cổ động Thanh Hoá chọn lọc (1964 - 2009)/ Sở văn hoá, thể thao và du lịch Thanh Hoá.- Thanh Hoá : Thanh Hoá, 2009.- 77 tr : tranh vẽ; 21 cm
Tóm tắt: Giới thiệu các tác phẩm tranh cổ động của các hoạ sỹ nổi tiếng xứ Thanh đã góp phần tuyên truyền tích cực cho các phong trào, các nhiệm vụ chính trị trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc
Kí hiệu kho:
Đ.010860
Kí hiệu phân loại: 741.959741
45 ngày biết đệm guitar: Điệu nhạc Slow Fox - Disco, March - Bebop - Hard Rock / Song Minh.- H :
Trang 945 tác phẩm hình họa chì và than= Nhan đề viết tắt / Lưu Tâm Lượng; Người bình; Lý Quang; Lê Hoàng dịch.- H : Mỹ thuật, 2002.- 47 tr : ảnh
Tóm tắt: Giới thiệu 45 tác phẩm hình họa chì và than của nhiều tác giả nổi tiếng ở Trung Quốc
Kí hiệu kho:
Đ.010795-Đ.010803
Kí hiệu phân loại: 750 \ 3225
50 bài hát thiếu nhi hay nhất/ Phong Nhã, Hoàng Long, Hoàng Lân, - H : Âm nhạc, 2000.- 64tr.; 25cm
Theo kết quả từ cuộc bình chọn âm nhạc do báo thanh niên tiền phong , hội nhạc sĩ Việt Nam, ban khoa học giáo dục VTV, Ban âm nhạc đài tiếng nói Việt Nam tổ chức
Tóm tắt: Giới thiệu 50 bài hát thiếu nhi hay nhất được bình chọn năm 1999 - 2000 của nhiều tác giả
Kí hiệu kho:
Đ.013453-Đ.013457; Đ.013481
Kí hiệu phân loại: 782.42 \ 13453 - 13457; 13481
50 ca khúc dành cho thiếu nhi/ Lê Quốc Thắng, Nguyễn Nam, Nguyễn Thanh Tùng, - H : Âm nhạc, 2009.- 97tr.; 20cm
Tóm tắt: Giới thiệu 50 ca khúc dành cho lứa tuổi thiếu niên của nhiều tác giả
Kí hiệu kho:
Đ.013450-Đ.013452
Kí hiệu phân loại: 782.42 \ 13450 - 13452
50 ca khúc hay dành cho nhi đồng/ Phan Huỳnh Điều, Xuân Giao, Hoang Hà, - H : Âm nhạc, 2009.- 69tr.; 20cm
Tóm tắt: Giới thiệu 50 ca khúc dành cho lửa tuổi nhi đồng của nhiều tác giả
Kí hiệu kho:
Đ.013427-Đ.013429
Kí hiệu phân loại: 783 \ 13427 - 13429
50 năm sân khấu Việt Nam 1945 - 1995: Sáng tạo và phát triển / Hội nghệ sĩ sân khấu Việt Nam.-
Kí hiệu phân loại: 792.597 \ 12871
50 năm tranh tượng về lực lượng vũ trang và chiến tranh cách mạng 1944 - 1994= Fifty years
of Painting and Sculpture on armed Forces and Revolutionary wars / Trân Lưu Hậu Dương Viên, Trần Việt Sơn ; Hoàng Nguyên dịch tiếng Anh.- H : Mỹ thuật; Quân dội nhân dân, 1994.- 160 tr : tranh màu; 35 cm
Tóm tắt: Giới thiệu các tác phẩm tranh tượng về chủ đề chiến tranh cách mạng và lực lượng
vũ trang
Kí hiệu kho:
Đ.011743
Kí hiệu phân loại: 743
50 S Fashion Vintage Fashion and beauty ads: introduction by laura Schooling / ED Jim Heimann.- Italy : Teschen, 1995.- 105tr : ảnh; 21cm
Trang 10Kí hiệu phân loại: 746.9 \ 10671
5000 mẫu minh hoạ bút sắt/ Đông A.- H : Mỹ thuật, 2003.- 248 tr : tranh; 19 cm
Kí hiệu kho:
Đ.011728-Đ.011730
Kí hiệu phân loại: 741.6
59 ca khúc dùng trong sinh hoạt tập thể/ Văn Cao, Đỗ Minh, Lưu Hữu Phước, - H : Âm nhạc, 2006.- 101tr; 27cm
Tóm tắt: Giới thiệu 59 ca khúc dùng trong sinh hoạt tập thể: Nghi lễ, ca ngợi Đảng và Bác
Hồ, trong sinh hoạt thanh niên, đội thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh
Kí hiệu kho:
Đ.013424-Đ.013426
Kí hiệu phân loại: 783 \ 13424 - 13426
60 ca khúc tuyển chọn đặc sắc Hà Nội - Huế - Sài Gòn/ Văn Cao, Nguyễn Cường, Hoàng
Dương, - H : Thanh niên, 2007.- 152tr.; 28cm
Tóm tắt: Gồm 60 ca khúc đặc sắc viết về Hà Nội - Huế - Sài Gòn
Kí hiệu kho:
Đ.013921-Đ.013923
Kí hiệu phân loại: 782.42 \ 13921 - 13923
60 năm tranh cổ động Việt Nam 1945 -2005/ Nguyễn Đạo Toàn, Lê Hữu Cảnh, Nguyễn Công Quang.- H : Cục văn hoá - thông tin cơ sở, 2006.- 237 tr : tranh; 35 cm
Tóm tắt: Giới thiệu 535 tác phẩm tranh cổ động thể hiện những nhiệm vụ chủ yếu của tiến trình cách mạng Việt Nam từ khi Đảng ra đời lãnh đạo cuộc đấu tranh giành độc lập dân tọc cho đến nay Nội dung tập sách chia làm 3 phần: Giai đoạn từ 1945 - 1954; giai đoạn từ 1984 - 1975; giai đoạn từ 1975 - 2005
Kí hiệu kho:
Đ.012085; Đ.012355
Kí hiệu phân loại: 741.9
60 S Fashion vintage fashion and beauty ads: Introduction by laura Schooling / ED Jim Heimann.- Italy : Taschen, 1997.- 115tr : ảnh; 21cm
Kí hiệu phân loại: 746.9 \ 10672
69 histoires de déinr: Un musé esé rotique imaginire : Aubanel, 2007.- 125tr : ảnh; 39cm
Tóm tắt: Giới thiệu về lịch sử bảo tàng với các bức tranh vẽ khoả thân
Kí hiệu kho:
Đ.012608
Trang 11Kí hiệu phân loại: 700 \ 12608
70 danh họa bậc thầy thế giới= nhan đề viết tắt / Khải Phạm, Phạm Cao Hoàn, Nguyễn Khoan Hồng;.- - H : Mỹ thuật, 1999.- 543 tr : tranh; 27 cm
Tóm tắt: Giới thiệu 70 danh họa nổi tiếng thế giới, mỗi danh họa được giới thiệu về tiểu sử kèm theo tác phẩm và kỹ thuật thực hiện của họ Cuốn sách chia làm ba phần: phần 1: giới thiệu tổng quát các danh tác cổ điển: 1300 - 1860 Phần 2: thời đại ấn tượng: 1860 - 1905 Phần 3: Các danh họa bậc thầy hiện đại: 1905 - 1980
Kí hiệu kho:
Đ.010810
Kí hiệu phân loại: 750.092 \ 3228
70 S Fashion vintage fashion and beauty ads: ỉntoduction by laura shooling / ED Jim Heimann.- Italy : Taschen, 1997.- 112tr : ảnh; 21cm
Kí hiệu phân loại: 746.9 \ 10670
72 ca khúc hay dành cho tuổi mẫu giáo/ Phạm Tuyên, Hoàng Lân, Hoàng Long, - H : Thanh niên, 2009.- 87tr.; 20cm
Tóm tắt: Giới thiệu 72 ca khúc hay dành cho tuổi mẫu giáo của nhiều tác giả
Kí hiệu kho:
Đ.013059-Đ.013061
Kí hiệu phân loại: 782.42 \ 13059 - 13061
75 ca khúc đặc sắc về Đảng - Bác hồ - Đoàn - Hội - Đội/ Tuyển chọn: Nguyễn Anh, Tuấn Giang.-
H : Thanh niên, 2007.- 159tr.; 20cm
Tóm tắt: Giới thiệu 75 ca khúc ca ngợi về Đảng, Bác Hồ, Đoàn - Hội - Đội
Kí hiệu kho:
Đ.013053-Đ.013058
Kí hiệu phân loại: 782.42 \ 13053 - 13058
99 Apartments I New housing for Lifestyle high- rise- eco- new evolution/ Jeong, Ji-seong.- Seoul : CA Press, 2007.- 319 tr : ảnh; 30 cm
Kí hiệu kho:
Đ.012319
Kí hiệu phân loại: 728
99 Apartments II New housing for Lifestyle community - organic- compound/ Jeong, Ji-seong.- Seoul : CA Press, 2007.- 320 tr : ảnh; 30 cm
Kí hiệu kho:
Đ.012318
Kí hiệu phân loại: 728
99 ATheme houses I Water - tree - wind - star/ Jeong, Ji-seong.- Seoul : CA Press, 2008.- 336 tr : ảnh; 30 cm
Kí hiệu kho:
Đ.012321
99 ATheme houses II Forest - mountain - earth -urban/ Jeong, Ji-seong.- Seoul : CA Press,
Trang 122008.- 336 tr : ảnh; 30 cm
Kí hiệu kho:
Đ.012320
Kí hiệu phân loại: 729
99 bài hát được nhiều người yêu thích/ Vương Tâm tuyển chọn.- H : Thanh niên, 2001.- 255tr.; 27cm
Tóm tắt: Cuốn sách giới thiệu 99 bài hát được nhiều người yêu thích như: Một đời người một rừng cây, Đi qua vùng cỏ non, ai đưa em về,
Kí hiệu kho:
Đ.013125
Kí hiệu phân loại: 782.42 \ 13125
À l'apogée de L'impressionnisme de L' impressionnisme La collection Georges de Bellio/ Granier Marie Jean.- Paris : La Bibliothèque des arts, 2004.- 89 tr : tranh; 28 cm
Kí hiệu kho:
Đ.012301
Kí hiệu phân loại: 759.05
A Brown Constantin Brancusi Photographe/ A Brown Elizabeth.- Paris : Assouline, 2001.- 79 tr : ảnh; 23 cm
Kí hiệu kho:
Đ.012280
Kí hiệu phân loại: 700
Abstract Art/ ELger Diet Mar, UTA Grosenick.- KoLin : Taschen, 2008.- 95 tr : tranh; 23 cm
Kí hiệu kho:
Đ.012268
Kí hiệu phân loại: 709.04
Accessoires de mode/ Olivier Gerval.- P : Eyrolles, 2008.- 220tr : ảnh; 27cm
I'univers du disigner de la conception á la réalesation
Tóm tắt: Giới thiệu các mẫu trang phục khác nhau như: quần áo, túi, ví, kính, vòng, giày dép của các hãng nổi tiếng trên thế giới
Kí hiệu kho:
Đ.010695
Kí hiệu phân loại: 746.9 \ 10695
Afghanistan Monuments millénaires/ Dupaigne Bernard.- Paris : Imprimerie Nationale, 2007.- 318
tr : ảnh; 29 cm
Kí hiệu kho: Đ.012225
Kí hiệu phân loại: 722
Ahtyah BaTTo/ BaTTo Ahtyah.- Mokba, 2002.- 47 tr : tranh; 31 cm
Kí hiệu kho:
Đ.012250
Kí hiệu phân loại: 759.47
Albert Watson/ Crump James.- New York : Phaidon, 2007.- 119 tr : ảnh; 30cm
Kí hiệu kho:
Đ.012237
Trang 13Kí hiệu phân loại: 770.92
Albert Marquet/ Gracq Juilien.- Paris : Lousanne, 1988.- 223 tr : tranh; 28 cm
Kí hiệu kho:
Đ.012260
Kí hiệu phân loại: 759.44
Albrecht Durer 1471 - 1528/ Wolf Nobert.- LonDon : Taschen, 2006.- 96 tr : tranh; 23 cm
Kí hiệu kho:
Đ.012230
Kí hiệu phân loại: 759.43
Alexander Calder 1898 - 1976/ Teshuva Baal Jacob.- Los angeles : Taschen, 2002.- 95 tr : ảnh; 23
cm
Kí hiệu kho:
Đ.012263-Đ.012264
Kí hiệu phân loại: 759.973
Alexander Calder/ Baal Jacob.- Koln : Taschen, 2002.- 95 tr : tranh; 23 cm
Kí hiệu kho:
Đ.012231
Kí hiệu phân loại: 759.43
Alexander Straulino : Playtime/ Straulino.- London : Daab, 2006 : ảnh; 32 cm
Kí hiệu kho:
Đ.012261
Kí hiệu phân loại: 770
Alfons Mucha 1860 - 1939/ Ulmer Renate.- Paris : Taschen, 2007.- 95 tr : tranh; 23 cm
Kí hiệu kho:
Đ.012229
Kí hiệu phân loại: 759.437
Alibaba II và 40 bài tình ca: Tình khúc nước ngoài có lời việt / Đào Ngọc Dung sưu tầm và tuyển chọn.- H : Âm nhạc, 2004.- 67tr : bản nhạc
Tóm tắt: Cuốn sách giới thiệu 40 bài tình ca của các nhạc sỹ cổ điển trên thế giời và một số những bài dân ca, dân vũ của các nước Tây âu
Kí hiệu kho:
Đ.013013-Đ.013015
Kí hiệu phân loại: 782.42 \ 13013 - 13015
All Access/ Stefan G.Bucher,.- 207tr : hình ảnh; 27cm
Tóm tắt: Giới thiệu các hình ảnh về công nghệ thông tin hiện đại
Kí hiệu kho:
Đ.001296
Kí hiệu phân loại: 741.6
Alro availalle from sher music co.- Mỹ.- 481tr.; 27cm
Kí hiệu kho:
Đ.014223
Kí hiệu phân loại: 780.81 \ 14223
Trang 14Âm nhạc tác giả và tác phẩm: Giáo dục âm nhạc phổ thông.- H : Âm nhạc, 1996.- 347tr : ảnh
Kí hiệu phân loại: 780.82 \ 13026
Âm nhạc Chăm những giá trị đặc trưng/ Văn Thu Bích.- H : Văn hóa - Thông tin, 2012.- 191tr.; 21cm
ĐTTS ghi: Hội Văn nghệ Dân gian Việt Nam
Tóm tắt: Vài nét về nguồn gốc tộc người và văn hóa xã hội Chăm Các hình thái âm nhạc Chăm Âm nhạc trong đời sôngs tinh thần của người Chăm
Kí hiệu kho:
Đ.016525
Kí hiệu phân loại: 781 62009
Âm nhạc dân gian dân tộc Ê Đê Kpă và JRai/ Lý Vân Linh Niê Kdam, Lê Xuân Hoan.- H : Văn hóa Dân tộc, 2012.- 419tr.; 21cm
ĐTTS ghi: Hội Văn nghệ Dân gian Việt Nam
Tóm tắt: Tìm hiểu nhạc cụ cổ truyền của người Ê Đê Kpă Một số đặc trưng cơ bản của Âm nhạc JRai
Kí hiệu kho:
Đ.016475
Kí hiệu phân loại: 781 62
Âm nhạc dân gian một số dân tộc thiểu số phía bắc Việt Nam/ Nông Thị Nhình, Hồng Thao s.t, b.d, g.th.- H : Văn hóa Dân tộc, 2011.- 687tr.; 21cm
ĐTTS ghi: Hội Văn nghệ Dân gian Việt Nam
Tóm tắt: Tìm hiểu âm nhạc dân gian các dân tộc Tày - Nùng - Dao Lạng Sơn Nét chung và riêng của âm nhạc trong diễn xướng Then Tày - Nùng Âm nhạc dân tộc H'Mông
Kí hiệu kho:
Đ.016522
Kí hiệu phân loại: 781 62 597
Âm nhạc mới Việt Nam Tiến trình và thành tựu/ Tú Ngọc, Nguyễn Thị Nhung, Vũ Tự Lân, - H : Viện Âm nhạc, 2000 - 1000 tr.; 24 cm
Tóm tắt: Cuốn sách giới thiệu sự hình thành âm nhạc mới, những bước trưởng thành, chặng được mới của phát triển nền âm nhạc Việt Nam trải dài gần toàn bộ thế kỷ XX
Kí hiệu kho:
Đ.013027
Kí hiệu phân loại: 780.597 \ 13027
Âm nhạc múa đén Đông Anh Thanh Hoá/ Nguyễn Trung Liên; Người hướng dẫn khoa học: Phạm Minh Khang.- H : Viện Nghiên cứu văn hoá dân gian, 2003.- 172tr.; 30cm
ĐTTS ghi: Bộ giáo dục và đào tạo Trung tâm khoa học xã hội và nhân văn Quốc gia
Tóm tắt: Giới thiệu về âm nhạc múa đén Đông Anh ở Thanh Hoá từ tìm hiểu thiên nhiên môi trường và diễn xướng trong múa đèn đến các yếu tố âm nhạc, giá trị của múa đến Đông Anh và việc phát huy nó trong đời sống hiện nay
Kí hiệu kho:
Trang 15LT.013016-LT.013019
Kí hiệu phân loại: 780.59741 \ 13016 - 13019
Âm nhạc múa đèn Đông Anh/ Nguyễn Liên.- H : Âm nhạc, 2012.- 147tr.; 21cm
ĐTTS ghi: Hội Văn nghệ Dân gian Việt Nam
Tóm tắt: Giới thiệu về nền văn hoá Đông Sơn và diễn xướng Múa đèn Đông Anh Một số yếu tố âm nhạc Nội dung ca từ và các mối quan hệ của Múa đèn Đông Anh
Kí hiệu kho:
Đ.016486-Đ.016495; Đ.023492-Đ.023495
Kí hiệu phân loại: 781 62
Âm nhạc và phương pháp dạy học âm nhạc: Tài liệu đào tạo giáo viên tiểu học trình độ đại học và cao đẳng sư phạm / Hoàng Long (ch.b.); Biên soạn: Đặng Văn Bông, Trần Dũng, Nguyễn Thị Ngọc Hoa - H : Giáo dục, 2007.- 323tr : hình vẽ, ảnh; 29cm
ĐTTS ghi: Bộ giáo dục và đào tạo Dự án phát triển giáo viên tiểu học - Thư mục
Tóm tắt: Trình bày những vấn đề cơ bản về đọc nhạc và ghi nhạc, những vấn đề về âm nhạc thường thức và phương pháp dạy âm nhạc ở tiểu học
Kí hiệu kho:
Đ.013020-Đ.013023
Kí hiệu phân loại: 780.71 \ 13020 - 13023
Âm nhạc và phương pháp dạy học âm nhạc: Tài liệu đào tạo từ trình độ THST lên CĐSP và bồi dưỡng giáo viên tiểu học / Hoàng Long.- H : Giáo dục, 2007.- 61tr : hình vẽ, ảnh; 29cm
ĐTTS ghi: Bộ giáo dục và đào tạo Dự án phát triển giáo viên tiểu học - Thư mục
Tóm tắt: Giới thiệu những bài hát theo chuyên đề, những vấn đề về âm nhạc thường thức và phương pháp dạy âm nhạc ở tiểu học
Kí hiệu kho:
Đ.013024-Đ.013025
Kí hiệu phân loại: 780.71 \ 13024 - 13025
Âm nhạc Việt Nam tác giả - tác phẩm: Viẹtnemese music composers - compositions / Nguyễn Thị Nhung.- H : Viện âm nhạc, 2006.- 248tr.; 24cm
T 1
ĐTTS ghi: Bộ văn hoá thông tin Nhạc viện Hà Nội
Tóm tắt: Cuốn sách giới thiệu 11 nhạc sĩ về cuộc đời, sự nghiệp và tác phẩm của họ
Kí hiệu kho:
Đ.013254
Kí hiệu phân loại: 780.92597 \ 13254
Âm nhạc Việt Nam tác giả và tác phẩm: Vietnamese music composers - compositions / Lê Văn Toàn.- H : Âm nhạc, 2006.- 324tr.; 24cm
T 2
Tóm tắt: Giới thiệu 11 nhạc sĩ cuộc đời, sự nghiệp và tác phẩm
Kí hiệu kho:
Đ.013255
Kí hiệu phân loại: 780.92597 \ 13255
Âm nhạc Việt Nam tác giả và tác phẩm= Vietnamese music composers - compositions / Nguyễn Thị Minh Châu.- H : Âm nhạc, 2006.- 483tr.; 24cm
T 3
Trang 16Tóm tắt: Giới thiệu 12 nhạc sĩ cuộc đời, sự nghiệp và tác phẩm
Kí hiệu kho:
Đ.013256
Kí hiệu phân loại: 780.92597 \ 13256
Âm nhạc Việt Nam tác giả và tác phẩm= Vietnamese music composers - compositions / Phạm Tú Hương.- H : Âm nhạc, 2006.- 447tr.; 24cm
T 4
Tóm tắt: Giới thiệu 12 nhạc sĩ cuộc đời, sự nghiệp và tác phẩm
Kí hiệu kho:
Đ.013257
Kí hiệu phân loại: 780.92597 \ 13257
Âm nhạc Việt Nam tác giả và tác phẩm= Vietnamese music composers - compositions / Vũ Tự Lân.- H : Âm nhạc, 2006.- 295tr.; 24cm
T 5
Tóm tắt: Giới thiệu 12 nhạc sĩ cuộc đời, sự nghiệp và tác phẩm
Kí hiệu kho:
Đ.013258
Kí hiệu phân loại: 780.92597 \ 13258
Âm nhạc với tuổi thơ/ Trần Quỳnh Mai.- H : Thanh niên, 2004.- 326tr : 2 tờ ảnh; 21cm
Tóm tắt: Phân tích đặc điểm cảm thụ âm nhạc của tuổi thơ và vai trò của âm nhạc với sự hình thành những yếu tố cơ bản của thế giới tinh thần tuổi thơ Thực trạng của nền âm nhạc thiếu nhi Nâng cao chất lượng hoạt động thiếu nhi về sự phát triển thế giới tinh thần tuổi thơ Giới thiệu một số bài hát và ca cảnh dành cho thiếu nhi
Kí hiệu kho:
Đ.013028-Đ.013030
Kí hiệu phân loại: 781.5 \ 13028 - 13030
Amazonie Précolombienne: Dans les collections du Museo Barbier Mueller de arte Precolombino, Barcelona/ Barry Iris : Continent, 2002.- 320 tr : ảnh; 29 cm
Kí hiệu kho:
Đ.012265
Kí hiệu phân loại: 738
Amedeo Modiglian 1884 - 1920/ Krystof Deris.- Hong Kong : Taschen, 2008.- 95 tr : tranh; 31 cm
Kí hiệu kho:
Đ.012266
Kí hiệu phân loại: 759.44
American corporate identity 2009/ E Carter DaVid.- New York : Collins Design, 2008.- 320 tr : ảnh;
28 cm
Kí hiệu kho:
Đ.012330
Kí hiệu phân loại: 741.6
Amérique du Nord Arts premiers/ Berlo CJaNet , Philips.B Ruth.- Paris : Albin Michel, 2006.- 263
tr : ảnh; 25 cm
Kí hiệu kho:
Đ.012236
Trang 17Kí hiệu phân loại: 700
Ấn tượng Kimono: Trang phục ấn tượng / Nguyễn Thị Hoàn ; Người hướng dẫn : Trương Thế Minh, - Thanh Hóa : Khoa mỹ thuật, 2009.- 41tr : ảnh; 30cm
ĐTTS ghi: Trường CĐ Văn hóa nghệ thuật Thanh Hóa Khoa mỹ thuật
Tóm tắt: Đề tài giới thiệu trang phục kimono gồm các phần: Lý luận chung, nghiên cứu sáng tác, công nghệ tạo mẫu thời trang, kế hoạch kinh phí sản xuất
Kí hiệu kho:
LT.010708
Kí hiệu phân loại: 746.3071 \ 10708
AngKor La Forêt de Pierre/ Dagens Bruno.- Paris : Gallimard, 1989.- 192 tr : ảnh; 18 cm
Kí hiệu kho:
Đ.012227
Kí hiệu phân loại: 726.593
Angkor Temples et monuments/ Jean Laur.- Paris : Flammarion, 2002.- 391 tr : ảnh; 23 cm
Kí hiệu kho:
Đ.014504
Kí hiệu phân loại: 726
Ảnh phóng sự về chiến tranh Việt Nam= Moments Photograph Material on The VietNam War.- TP.Hồ Chí Minh : Nxb TP Hồ Chí Minh, 2002.- 176 tr : ảnh; 29 cm
Tóm tắt: Giới thiệu tập ảnh phóng sự về chiến tranh Việt Nam
Kí hiệu kho:
Đ.011894
Kí hiệu phân loại: 770
Ảnh tuyển chọn: Selected photographs photographies choisies / Lê Thanh Đức.- H : Văn hóa thông tin, 1996.- 69tr.; 25cm
Tặng họa sỹ Ngô Thiên Kim người bạn đời đã giúp tôi thực hiện bức ảnh này
Tóm tắt: Cuốn sách là tập hợp những bức ảnh vẽ thiên nhiên, con người và cảnh vật của tác giả đeo đuổi nghề nhiếp ảnh " Mong đọc giả hãy coi những hình ảnh giới thiệu trong cuốn sách là những bài tập muộn màng của một người đeo đuổi phận nghiệp tạo hình hơn nữa thế kỷ chưa tắt lửa lòng"
Kí hiệu kho:
Đ.012734-Đ.012737
Kí hiệu phân loại: 779 \ 12734 - 12737
Annual + Detall: Idea 5 Interior Design Annual: Office, Bar, Club, Culture, Residence, Hospital, Clinic / Jeong , Jeseong.- Seoul : CA Press, 2008.- 240 tr : ảnh; 31 cm
Kí hiệu kho:
Đ.012233-Đ.012234
Kí hiệu phân loại: 729
Annual + Detall: Idea 6 Interior Design Annual: Ratail shop, Restauran, Cafe, Hotel, Beauty &Spa / Jeong , Jeseong.- Seoul : CA Press, 2008.- 240 tr : ảnh; 31 cm
Kí hiệu kho:
Đ.012235
Kí hiệu phân loại: 729
Annual + Detall: Idea 7 Interior Design Annual: Bar& Club, Residence, Retail Shop / Jeong ,
Trang 18Jeseong.- Seoul : CA Press, 2009.- 240 tr : ảnh; 31 cm
Kí hiệu kho:
Đ.012238
Kí hiệu phân loại: 729
Annual + Detall: Idea 8 Interior Design Annual: Restauran&Cafe, Culture, office, health &care / Jeong , Jeseong.- Seoul : CA Press, 2009.- 240 tr : ảnh; 31 cm
Kí hiệu kho:
Đ.012232
Kí hiệu phân loại: 729
Antoine Watteau/ Lauterbach Iris.- Paris : Taschen, 2008.- 96 tr : tranh; 23 cm
Kí hiệu kho:
Đ.012228
Kí hiệu phân loại: 759.46
Antoni GauDí/ Roe Jeremy.- New York : Parkstone National, 2007.- 207 tr : ảnh; 31 cm
Kí hiệu kho:
Đ.012226
Kí hiệu phân loại: 759.46
Apartment Housing/ Jeong , Jeseong.- Seoul : CA Press, 2007.- 222 tr : ảnh; 31 cm
Kí hiệu kho:
Đ.012239-Đ.012240
Kí hiệu phân loại: 729
Architecture de Bali Tradition et Modernité/ White Michael.- Paris : Les Édition du :Pacifique, 2002.- 224 tr : ảnh; 29 cm
Kí hiệu kho:
Đ.012267
Kí hiệu phân loại: 728
Art conceptuel/ Marzona Daniel.- Paris : Taschen, 2005.- 95 tr : ảnh; 23 cm
Kí hiệu kho:
Đ.012252
Kí hiệu phân loại: 700.1
Art de guerre et de mort chez les montagnards d'indochine mémoires Francaises/ Bertrand Goy.- Paris : Jean Yves Coué, 2006.- 157 tr : ảnh; 29 cm
Kí hiệu kho:
Đ.012550
Kí hiệu phân loại: 700.959762
Art Deco Fashion.- London : Victora and albert museum, 2003.- 96tr : ảnh; 21cm
Tóm tắt: Giới thiệu thiết kế tang phục độc đáo với chất liệu mềm mại, nhẹ nhàng
Kí hiệu kho:
Đ.010698
Kí hiệu phân loại: 746.9 \ 1
Art du collage/ Monestier Martin : Dessain et Tolra, 2002.- 94 tr : tranh; 26 cm
Kí hiệu kho:
Trang 19Đ.012270-Đ.012271
Kí hiệu phân loại: 720.81
Art Fantasque/ Schurian Walter.- Paris : Taschen, 2005.- 95 tr : ảnh; 23 cm
Kí hiệu kho:
Đ.012242
Kí hiệu phân loại: 700
Art in Vienna 1898-1918 : Klimt Kokoschka Schiele and their contemporaries/ Peter Vergo.- London : Phaidon, 2003.- 256 tr : ảnh; 28 cm - Tr 242 - 252
Tóm tắt: Nghiên cứu nghệ thuật hội hoạ Vienna, Áo từ 1898-1918 Những ứng dụng nghệ thuật trong kiến trúc và thiết kế, Nghiên cứu về các tác phẩm của các hoạ sĩ như: Klimt, Kokoschaka Schiele và các hoạ sĩ cùng thời
Kí hiệu kho:
Đ.012246-Đ.012248
Kí hiệu phân loại: 700.436
Art Noveau/ Sembach Jurgen Klaus.- Koln : Taschen, 2007.- 240 tr : ảnh; 31 cm
Kí hiệu kho:
Đ.012241
Kí hiệu phân loại: 745.93
Art now : A cutting edge selection of today's most exciting artists/ Holzwarth Werner Hans.- New York : Taschen, 2005.- 589 tr : tranh; 25 cm
T.3
Kí hiệu kho:
Đ.012258-Đ.012259
Kí hiệu phân loại: 702
Art now : The new directory to 81 international contemporary artists/ Grosennick Uta.- New York : Taschen, 2005.- 349 tr : tranh; 22,5 cm
T.2
Kí hiệu kho:
Đ.012257
Kí hiệu phân loại: 702
Art of the 20th century/ Walther F.Ingo.- London : Taschen, 2005.- 840 tr : ảnh; 25,5 cm
T.1
Kí hiệu kho:
Đ.012243
Kí hiệu phân loại: 709.04
Art of the 20th Century/ Walther F.Ingo.- Paris : Taschen, 2005.- 399 tr : tranh; 25 cm
T.2
Kí hiệu kho:
Đ.012253
Kí hiệu phân loại: 709.04
Art today/ Edward Lucie Smith.- Lon Don : Phaidon, 2007.- 511 tr : tranh; 29,5 cm
Kí hiệu kho:
Đ.014497
Trang 20Kí hiệu phân loại: 702
Arts D'Afrique Des Amẻriques et D'océanie/ Féau Mongne, Boulay.- Paris : Larousse, 2006.- 238
tr : ảnh; 25 cm
Kí hiệu kho:
Đ.012254
Kí hiệu phân loại: 700.96
Arts de I' islam/ Vannie Isabelle Anne.- Tours : Hazan, 2009.- 399 tr : ảnh; 31 cm
Kí hiệu kho:
Đ.012251
Kí hiệu phân loại: 745.1
Arts et culture de L'Islam/ Khalili D Nasser.- Paris : Solar, 2006.- 186 tr : ảnh; 38 cm
Kí hiệu kho:
Đ.012245
Kí hiệu phân loại: 776
Arts et Nouvelles Technologies : Art Video Art Numérique/ Mèredieu.- Paris : Larousse, 2005.-
239 tr : ảnh; 25 cm
Kí hiệu kho:
Đ.012244
Kí hiệu phân loại: 776
Arts Islamique/ Hagedorn Annette, Wolf Nobert.- Paris : Taschen, 2009.- 96 tr : tranh; 23 cm
Kí hiệu kho:
Đ.012255
Kí hiệu phân loại: 704.9
Arts Nouveau à Bruxelles/ Aubry Francoise.- Paris : Husson, 2006.- 105 tr : ảnh; 19,5 cm
Kí hiệu kho:
Đ.012256
Kí hiệu phân loại: 747
Asia' s Legendary Hotels : The romance of Travel/ William Warren.- Singapore : Periplus Editions, 2007.- 208 tr : ảnh; 31 cm
Kí hiệu kho:
Đ.012262
Kí hiệu phân loại: 728
Asian Resorts: Bhutan, Indonesia, Japan, Laos, Maldives, Malaysia, Taiwan, Thailand, UAE/ Akihiko Seki.- Tokyo : Tuttle Publishing, 2009.- 190 tr : ảnh; 29 cm
Kí hiệu kho:
Đ.012249
Kí hiệu phân loại: 728
Asian style hotels: Bali, Java, Malaysia, Singapore, Thailand/ Kim Inglis.- Singapore : CA Press, 2005.- 238 tr : ảnh; 28 cm
Kí hiệu kho:
Đ.012329
Kí hiệu phân loại: 747.7
Autumn Hanoi's lacquer Contemporary art= Tranh mùa thu Hà Nội / Nguyễn Văn Chiến, Phạm Tô
Trang 21Chiêm, Nguyễn Văn Doanh - H : Nam Son art Gallery.- 148 tr : tranh; 21 cm
Tóm tắt: Giới thiệu bộ sưu tập tranh về chủ đề mùa thu Hà Nội
Kí hiệu kho:
Đ.011913-Đ.011920
Kí hiệu phân loại: 741
Bà mẹ và thanh gươm; Những ngày đầu tự do; Cuốn sách tìm thấy: Kịch / Phan Vũ, Trần
Vượng, Dũng Hiệp.- H : Văn hóa, 1987.- 306tr.; 21cm
Tóm tắt: Giới thiệu 3 vở kịch nổi tiếng: Bà mẹ và thanh gươm, Những ngày đầu tự do, cuốn sách tìm thấy
Kí hiệu kho:
Đ.012831
Kí hiệu phân loại: 792.9 \ 12831
Ba trăm điệu lý Nam Bộ/ Lư Nhất Vũ, Lê Giang.- TP Hồ chí Minh : Nxb Trẻ; TT Văn hóa TP HCM, 2002.- 351tr.; 19 cm
Tóm tắt: Giời thiệu 300 điệu lý Nam Bộ như: Lý cây ổi, Lý dừa tơ, lý bụi chuối,
Kí hiệu kho:
Đ.013031-Đ.013032
Kí hiệu phân loại: 781.625977 \ 13031 - 13032
Bài thi miêu tả tượng người.- 42 tr : ảnh; 29 cm
Kí hiệu kho:
Đ.010794
Kí hiệu phân loại: 741.251 \ 3224
Bài ca người lính: Tuyển chọn ca khúc / Văn Tiến tuyển chọn.- H : Nxb Hà Nội, 2004.- 185tr.; 27cm
Tóm tắt: Giới thiệu 100 ca khúc viết về người lính như bài: Tiến quân ca, Chiến sĩ Việt Nam,
Du kích ca,
Kí hiệu kho:
Đ.013039-Đ.013041
Kí hiệu phân loại: 782.42 \ 13039 - 13041
Bài ca phụ nữ Việt Nam: Tuyển tập các ca khúc đặc sắc về phụ nữ Việt Nam / Phạm Minh sưu tầm
và tuyển chọn.- H : Thanh niên, 2007.- 121tr
Tóm tắt: Tuyển chọn 117 bài hát về chủ đề phụ nữ Việt Nam với bài ca phụ nữ Việt Nam và Bài ca nữ anh hùng Việt Nam
Kí hiệu kho:
Đ.013033-Đ.013035
Kí hiệu phân loại: 782.42597 \ 13033 - 13035
Bài ca Sinh viên: 72 ca khúc dành cho Sinh viên / Đào Ngọc Dung sưu tâm và tuyển chọn.- H : Nxb
Kí hiệu phân loại: 782.42 \ 13046 - 13049
Bài ca tuổi trẻ: 70 ca khúc của 14 tác giả được giải thưởng Hồ Chí Minh – Thế kỷ 20 / Nguyễn Thụy Kha.- H : Thanh niên, 2004.- 179tr.; 27 cm
Trang 22Tóm tắt: Bài ca tuổi trẻ là âm hưởng trữ tình - đó là tình yêu đất nước, tình yêu đôi lứa và tình yêu cách mạng với 70 ca khúc của nhiều tác giả
Kí hiệu kho:
Đ.013042-Đ.013045
Kí hiệu phân loại: 782.42 \ 13042 - 13045
Bài ca xây dựng: Tuyển chọn các ca khúc đặc sắc về giai cấp công nhân Việt Nam / Phạm Minh.- H : Thanh niên, 2007.- 230tr.; 27cm
Tóm tắt: Tuyển chọn 230 bài ca xây dựng về các chủ đề: Bài ca truyền thống, bài ca xây dựng, bài ca giao thông vận tải, bài ca thuỷ lợi, bài ca lâm nghiệp, bài ca công nhân vùng mỏ, những bàn tay những công trình
Kí hiệu kho:
Đ.013036-Đ.013038
Kí hiệu phân loại: 782.42 \ 13036 - 13038
Bài chòi xứ Quảng/ Định Thị Hựu, Trương Đình Quang.- H : Lao động, 2012.- 275tr.; 21cm
Tóm tắt: Giới thiệu nguồn gốc và quá trình phát triển của bài chòi; một số đặc điểm về nội dung và nghệ thuật của lời ca bài chòi Cuối cùng tác giả đưa ra phần sưu tập một số bài chòi
Kí hiệu kho:
Đ.016324
Kí hiệu phân loại: 782.42162
Bài giảng vẽ kỹ thuật= Nhan đề viết tắt / Nguyễn Đức Huệ, Nguyễn Văn Nhiên, Đào Quốc Sủng, - H : Trường Đại học bách khoa Hà Nội, 2003.- 84tr : hình vẽ; 27cm
Tóm tắt: Trình bày những lý thuyết cơ bản của môn vẽ kỹ thuật: Các tiêu chuẩn về trình bày bản vẽ, vẽ hình học, các hình biểu diễn, hình chiếu trực đồ, bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp
Kí hiệu kho:
Đ.010428
Kí hiệu phân loại: 720 \ 3026
Bài hát tiếng anh cho trẻ em: I am a fine musican enghish songs for children to be sung in
Vietnamese / Đào Ngọc Dung sưu tầm và đặt lời việt.- H : Âm nhạc, 2003.- 79tr.; 24cm
Tóm tắt: Giới thiệu 50 bài hát tiếng anh dành cho trẻ em
Kí hiệu kho:
Đ.013050-Đ.013052
Kí hiệu phân loại: 782.42 \ 13050 - 13052
Bài tập kỹ thuật Sáo trúc.: Chương trình sơ cấp / Lê Văn Phổ.- H : Nhạc viện Hà Nội, 2003.- 125tr.;
27 cm
Tóm tắt: Giới thiệu những kỹ thuật cơ bản nhất về phát âm, hơi, ngón, đánh lưỡi đơn và đánh lưỡi kép đơn giản về Sáo trúc Cuốn sách giới thiệu 25 bài và 11 bài song tấu; trong mỗi bài có một số bài tập khác nhau giải quyết
Kí hiệu kho:
Đ.013073-Đ.013075
Kí hiệu phân loại: 788.3 \ 13073 - 13075
Bài tập vẽ kỹ thuật/ Nguyễn Đức Huệ, Trần Hữu Quế, Phạm Văn Nhuần, - H : Trường Đại học bách khoa Hà Nội: Bộ môn hình họa vẽ kỹ thuật, 2004.- 64tr : Hình vẽ; 27cm
Tóm tắt: Giới thiệu kiến thức và bài tập về vẽ kĩ thuật, vẽ hình học, hình chiếu vuông góc, hình chiếu trục đo, biểu diễn vật thể, vẽ qui ước một số chi tiết thông dụng, bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp
Kí hiệu kho:
Trang 23Đ.010429
Kí hiệu phân loại: 721 \ 3027
BaiLey Martin DuRer/ Martin BaiLey.- LonDon : Phaidon, 2003.- 48 tr : tranh; 30 cm
Kí hiệu kho:
Đ.012410-Đ.012411
Kí hiệu phân loại: 759.43
Balthus/ Baco Fracis.- Barcelona : Ediciones polígrafa, 2004.- 63 tr : tranh; 31 cm
Kí hiệu kho:
Đ.012300
Kí hiệu phân loại: 759.494
Bản rập họa tiết mỹ thuật cổ Việt Nam= Rubbings of VietNamese ancient fine arts pattern / Nguyễn Lương Tiểu Bạch; B.s: Nguyễn Du Chi; Dich Hán Nôm: Lê Quốc Việt.- H : Mỹ thuật, 2000.- 188 tr : ảnh; 30 cm
Tóm tắt: Giới thiệụ những họa tiết trang trí được thể hiện qua các bản rập Tiến trình phát triển hoạ tiết Mỹ thuật cổ Việt Nam; Họa tiết thời Lý (thế kỷ 11 - 12); Hoạ tiết thời Trần (thế kỷ 13 - 14); Hoạ tiết thời Lê Sơ (thế kỷ 15); Hoạ tiết thời Mạc (thế kỷ 16); Hoạ tiết thời Lê Trung Hưng (thế kỷ 17); Hoạ tiết thời Lê Mạt (thế kỷ 18); Hoạ tiết thời Nguyễn (thế kỷ 19)
Kí hiệu kho:
Đ.010782-Đ.010788
Kí hiệu phân loại: 745.597 \ 3223
Bàn về sân khấu tự sự: Béctôn Brếch; Đinh Quang dịch.- Tái bản.- H : Sân khấu, 2005; 1983.- 361tr.; 211tr
Tóm tắt: Cuốn sách bao gồm những quan niệm, lý luận cơ bản giúp bạn đọc mở rộng tầm nhìn sân khấu theo quan niệm của B.Brếch khi
Kí hiệu kho:
Đ.012742-Đ.012743
Kí hiệu phân loại: 792.01 \ 12742
Bảo tàng điêu khắc Chăm - Đà Nẵng= Nhan đề viết tắt.- H : Nxb Ngoại văn, 1987.- 49 tr : tranh; 20
Kí hiệu phân loại: 708.5975 \ 3227
Bảo tàng FetChenKa: Sách tiếng Nga, 1989.- 157 tr : tranh vẽ; 29 cm
Kí hiệu kho:
Đ.010861
Kí hiệu phân loại: 708
Bảo tàng UKRaiNan: Sách tiếng Nga, 1986.- 294 tr : tranh vẽ; 34 cm
Kí hiệu kho:
Đ.010862
Kí hiệu phân loại: 741.074
Bảo tồn và trùng tu các di tích kiến trúc // Nguyễn Khởi.- H : Xây dựng, 2011.- 180tr : ảnh; 24cm - Thư mục: tr 175-178
Trang 24Tóm tắt: Trình bày lý luận về công tác bảo tồn và trùng tu di sản văn hoá Giới thiệu một vài kinh nghiệm bảo tồn di sản kiến trúc nước ngoài và các đề xuất bảo tồn di sản kiến trúc đô thị ở Việt Nam
Kí hiệu kho:
Đ.016267-Đ.016271
Kí hiệu phân loại: 720.28
Bảo tồn, tôn tạo và xây dựng khu di tích lịch sử - văn hoá Đường Lâm/ Trương Hữu Quýnh, Nguyễn Minh Tường, Vũ Duy Mền - H : Khoa học xã hội, 2005.- 307tr : 4 tờ bản đồ; 24cm
ĐTTS ghi: Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Tây Viện Khoa học Xã hội Việt Nam
Tóm tắt: Tập hợp các tham luận được trình bày tại cuộc hội thảo về bảo tồn, tôn tạo và xây dựng khu di tích lịch sử-văn hoá Đường Lâm Danh nhân lịch sử, di tích, di vật tại Đường Lâm Hiện trạng và kiến nghị bảo tồn, tôn tạo khu di tích
Kí hiệu kho:
Đ.001441-Đ.001444
Kí hiệu phân loại: 702.8
Bar, Club and Restaurant/ Jeong, Ji-seong.- Seoul : CA Press, 2007.- 240 tr : ảnh; 31 cm
Kí hiệu kho:
Đ.012327
Kí hiệu phân loại: 729
Bard Breivik/ Bard Breivik : The Chinese European Art Center of Xiamen University art college, 2003.- 52 tr : tranh; 30 cm
Kí hiệu kho:
Đ.012279
Kí hiệu phân loại: 759.51
Baroque/ Bauer HerMann, Prater Andreas.- LonDon : Taschen, 2006.- 96 tr : tranh; 23 cm
Kí hiệu kho:
Đ.012275
Kí hiệu phân loại: 759.44
Basquiat/ Mayer Marc.- New York : Flammarion, 2005.- 224 tr : tranh; 30 cm
Kí hiệu kho:
Đ.012277-Đ.012278
Kí hiệu phân loại: 759.44
Bát Tràng Ceramics 14th - 19th centuries/ Phan Huy Lê, Nguyễn Đình Chiến, Nguyễn Quang Ngọc; B,t: Lê Huy.- H : Thế giới, 2004.- 183 : ảnh, bản vẽ, bản dập; 29,7 cm
Tóm tắt: Lịch sử hình thành và phát triển làng gốm Bát Tràng Quy trình sản xuất và đặc điểm của đồ gốm men Bát Tràng (ảnh, minh văn, bản vẽ, bản dập về gốm Bát Tràng)
Kí hiệu kho:
Đ.010780-Đ.010781
Kí hiệu phân loại: 738.59731 \ 3222
Bathroom/ Jeong, Ji-seong.- Seoul : CA Press, 2006.- 240 tr : ảnh; 31 cm
Kí hiệu kho:
Đ.012325-Đ.012326
Kí hiệu phân loại: 729
Bay cao tiếng hát ước mơ: Tuyển chọn ca khúc / Tuyển chọn.- H : Nxb Hà Nội, 2004.- 136tr.;
Trang 25Kí hiệu phân loại: 782.42 \ 13737 - 13739
Bảy mươi công trình kiến trúc kỳ diệu của Thế giới hiện đại: Với 352 ảnh minh hoạ, 267 ảnh màu / Neil Parkyn ; Trung tâm Nghiên cứu Dịch thuật Tp Hồ Chí Minh.- H : Mỹ thuật, 2004.- 313tr : ảnh; 27cm
Tóm tắt: Giới thiệu các công trình kiến trúc kỳ diệu của thế giới như: Nhà thờ cơ đốc giáo và hồi giáo, đền chùa, cung điện
Kí hiệu kho:
Đ.010434-Đ.010435
Kí hiệu phân loại: 720 \ 3028
Bảy mươi kỳ quan Thế giới Cổ đại: Quá trình kiến tạo những công trình kiến trúc vĩ đại / B.s.: Chris Scarre ; Trung tâm dịch thuật thực hiện.- H : Mỹ thuật, 2003.- 293tr : Hình vẽ, ảnh; 27cm
Tóm tắt: Giới thiệu 70 kỳ quan thế giới cổ đại cùng với quá trình kiến tạo những công trình kiến trúc vĩ đại; Với 333 ảnh minh hoạ, 140 ảnh màu được chia thành 70 phần theo chủ đề mỗi phần
đề cập từng loại công trình từ các vùng đất, xã hội khác nhau: Lăng mộ, nghiã trang, 7 kỳ quan thế giới, đền, miếu, cung điện, đấu trường
Kí hiệu kho:
Đ.010430-Đ.010433
Kí hiệu phân loại: 722 \ 3029
Bí quyết phác họa cơ thể người= Nhan đề viết tắt / Cung Lục Triều; Nguyễn Viết Chi dịch; Nguyễn Đức Lam Trình hiệu đính.- H : Văn hóa thông tin, 2004.- 128 tr : tranh vẽ; 27 cm
Tóm tắt: Phần 1 cảu cuốn sách: Hướng dẫn cách vẽ tả thực người, Phần 2: Giới thiệu tranh
vẽ cuar các hạo sỹ Trung Quốc: Nhạc Cầm Hạ Lương, Hạ Ngọc Long, Vương Bảo Quân
Kí hiệu kho:
Đ.010829-Đ.010831
Kí hiệu phân loại: 743.4
Bí quyết Taekwondo và Karate.- Gia Lai : Phương Đông, 2006.- 224tr : ảnh; 18cm
Kí hiệu phân loại: 796 815
Bí quyết Taekwondo và Karate/ Vương Long.- Gia Lai : Phương Đông, 2006.- 208tr : ảnh; 18cm
T.1
Tóm tắt: Giới thiệu sự phát triển của môn võ Karate Thể dục khởi động và các thế đứng tấn Các vị thế căn bản và các cách di chuyển trong giao đấu tự do Hướng dẫn các kỹ thuật ngăn đỡ và các kỹ thuật bàn tay
Kí hiệu kho:
Đ.023067-Đ.023069
Kí hiệu phân loại: 796 815
Bí quyết vẽ bút chì/ Huỳnh Phạm Hương Trang.- H : Mỹ thuật, 2000.- 141 tr : tranh vẽ; 27 cm
Trang 26Tóm tắt: Bí quyết sử dụng bút chì để tạo nên các sắc đố, các hình khối cơ bản, những đường nét cơ bản một cách hiệu quả
Kí hiệu kho:
D.010823-D.010825
Kí hiệu phân loại: 741.2
Bí quyết vẽ bút chì= Nhan đề viết tắt / Huỳnh Phạm Hương Trang.- H : Mỹ thuật, 2004.- 141 tr : tranh vẽ; 27 cm
Tóm tắt: Bí quyết sử dụng bút chì để tạo nên các sắc đố, các hình khối cơ bản, những đường nét cơ bản một cách hiệu quả
Kí hiệu kho:
Đ.010826-Đ.010828
Kí hiệu phân loại: 741.2
Bí quyết vẽ ký họa/ Huỳnh Phạm Hương Trang.- H : Mỹ thuật, 1996.- 145 tr : tranh vẽ; 27 cm
Tóm tắt: Trong cuốn sách này, mười lăm họa sỹ hàng đầu sẽ trình bầy lần lượt về bí quyết
để thực hiện thành công một bức ký họa Giúp nắm bắt nhanh hình dáng, màu sắc và sắc độ cũng như cách dựng hình và bố cục
Kí hiệu kho:
Đ.010811-Đ.010814
Kí hiệu phân loại: 743 \ 3229
Bí quyết vẽ ký họa= Nhan đề viết tắt / Hùỳnh Phạm Hương Trang.- H : Mỹ thuật, 2005.- 144 tr : tranh vẽ; 27 cm
Tóm tắt: Trong cuốn sách này, mười lăm họa sỹ hàng đầu sẽ trình bầy lần lượt về bí quyết
để thực hiện thành công một bức ký họa Giúp nắm bắt nhanh hình dáng, màu sắc và sắc độ cũng như cách dựng hình và bố cục
Kí hiệu kho:
Đ.010815-Đ.010822
Kí hiệu phân loại: 743
Bí quyết vẽ màu nước/ Huỳnh Phạm Hương Trang.- H : Mỹ thuật, 1996.- 143 : tranh vẽ; 27 cm
Tóm tắt: Hướng dẫn cách sử dụng vật liệu và dụng cụ, kỹ thuật sử dungj cọ, trộn màu đến cách vẽ phong cảnh, kết cấu, tiếp cận thiên nhiên, đến vẽ hoa, vẽ biển
Kí hiệu kho:
Đ.010835-Đ.010836
Kí hiệu phân loại: 751.42
Bí quyết vẽ màu nước/ Huỳnh Phạm Hương Trang.- Tái bản lần 3.- H : Mỹ thuật, 2007.- 143 : tranh vẽ; 27 cm
Tóm tắt: Hướng dẫn cách sử dụng vật liệu và dụng cụ, kỹ thuật sử dungj cọ, trộn màu đến cách vẽ phong cảnh, kết cấu, tiếp cận thiên nhiên, đến vẽ hoa, vẽ biển
Kí hiệu kho:
Đ.010833-Đ.010834
Kí hiệu phân loại: 751.42
Bí quyết vẽ tranh phong cảnh/ Huỳnh Phạm Hương Trang.- H : Mỹ thuật, 1996.- 141 tr : tranh vẽ;
27 cm
Tóm tắt: Hướng dẫn cách vẽ phong cảnh qua sơn dầu và màu nước; cách vẽ khí hậu, bầu trời, nước cây cối, hoa
Kí hiệu kho:
Trang 27Đ.010837-Đ.010838
Kí hiệu phân loại: 743
Bí quyết vẽ tranh phong cảnh/ Huỳnh Phạm Hương Trang.- H : Mỹ thuật, 2006.- 141 tr : tranh vẽ;
Kí hiệu phân loại: 743
Bí quyết vẽ tranh sơn dầu/ Huỳnh Phạm Hương Trang.- H : Mỹ thuật, 2003.- 139 tr : tranh vẽ; 27
Kí hiệu phân loại: 750.45
Bí quyết vẽ tranh tĩnh vật/ Huỳnh Phạm Hương Trang.- H : Mỹ thuật, 1996.- 137 tr : tranh vẽ; 27
Kí hiệu phân loại: 743
Bí quyết vẽ tranh tĩnh vật/ Huỳnh Phạm Hương Trang.- H : Mỹ thuật, 2005.- 137 tr : tranh vẽ; 27
Kí hiệu phân loại: 743
Biển khát: Tập kịch viết về người lính / Nguyễn Anh Biên.- H : Sân khấu, 2003.- 360tr.; 21cm
Tóm tắt: Cuốn sách giới thiệu tập kịch biển khát với độ dài 6 cảnh: cảnh 1 bài hát của thanh niên vạn chài, cảnh 2 Vĩnh nằm trên giường trằn trọc, Cảnh 3 Vĩnh Thuận nằm gác chân lên nhau trên chiếc võng trường sơn, Cảnh 4 bãi biển có những tay lưới đang phơi, Cảnh 5 rừng dương, gió thổi mơn man, cảnh 6 Hoan xếp đồ lễ vào làn,
Kí hiệu kho:
Đ.012751-Đ.012752
Kí hiệu phân loại: 792.9 \ 12751 - 12752
Biến tấu cho đàn piano/ Nguyễn Đình Phúc ; Người hướng dẫn: Phạm Minh Khang.- H : Nhạc viện
Hà nội, 2005.- 6tr.; 27cm
ĐTTL ghi: Nhạc viện Hà Nội Khoa lý luận - sáng tác - chỉ huy
Tóm tắt: Bài thi học kỳ với đề tài: Biến tấu cho đàn piano
Kí hiệu kho:
Đ.014140
Trang 28Kí hiệu phân loại: 786.2 \ 14140
Biến tấu cho piano: Bài thi học kỳ 2 / Vũ Huy Sơn; Người hướng dẫn: Nguyễn Đức Trịnh.- H : Âm nhạc, 2005.- 11tr; 27cm
Tóm tắt: Bài thi học kỳ 2 biến tấu cho piano cho chuyên ngành sáng tác
Kí hiệu kho:
Đ.014053
Kí hiệu phân loại: 786.2 \ 14053
Biến tấu flauto - vionloncello piano/ Tống Hoàng Long; Người hướng dẫn: Nguyễn Đức Trịnh.- H : Nhạc viện Hà nội, 2005.- 17tr.; 27cm
ĐTTL ghi: Bộ văn hoá thông tin; Nhạc viện Hà Nội
Tóm tắt: Biến tấu flauto - vionloncello piano
Kí hiệu kho:
Đ.014210
Kí hiệu phân loại: 786.2 \ 14210
Biến tấu sáo - nhị - tam thập lục: Bài thi hết năm 2 / Bùi Đức Nghĩa; Người hướng dẫn: Đức Trịnh.-
H : Nhạc viện Hà nội, 2005.- 7tr.; 27cm
ĐTTL ghi: Bộ văn hoá thông tin; Nhạc viện Hà Nội
Tóm tắt: Bài thi học kỳ với đề tài: Biến tấu sáo - nhị - tam thập lục
Kí hiệu kho:
Đ.014142
Kí hiệu phân loại: 788.2 \ 14142
Biến tấu sắp qua cầu: Tác phẩm dự thi năm thứ 2: tác phẩm viết cho đàn piano / Trần Xuân Hiền; Người hướng dẫn: Đặng Hữu Phúc.- H : Nhạc viện Hà nội, 2005.- 6tr.; 27cm
ĐTTL ghi: Bộ văn hoá thông tin; Nhạc viện Hà Nội,
Tóm tắt: Bài dự thi đề tài: Tác phẩm dự thi năm thứ 2: tác phẩm viết cho đàn piano
Kí hiệu kho:
Đ.014084
Kí hiệu phân loại: 786.2 \ 14084
Biến tấu số 1 cho đàn piano/ Lê Khắc Bình; Người hướng dẫn: Đỗ Hồng Quân.- H : Nhạc viện Hà nội, 2005.- 15tr.; 27cm
ĐTTL ghi: Bộ văn hoá thông tin; Nhạc viện Hà Nội
Tóm tắt: Biến tấu số 1 cho đàn piano
Kí hiệu kho:
Đ.014134
Kí hiệu phân loại: 786.2 \ 14134
Biến tấu số 3 cho đàn piano và violin/ Lê Bằng; Người hướng dẫn: Đỗ Hồng Quân.- H : Nhạc viện
Hà nội, 2005.- 17tr.; 27cm
ĐTTL ghi: Nhạc viện Hà Nội
Tóm tắt: Bài học kỳ với đề tài: Biến tấu số 3 cho đàn piano và violin
Kí hiệu kho:
Đ.014133
Kí hiệu phân loại: 786.2 \ 14133
Biến tấu Violon và phần đệm piano năm thứ 2/ Trần Khắc Chung; Người hướng dẫn: Phạm Minh
Trang 29Khang.- H : Nhạc viện Hà nội, 2005.- 20tr.; 27cm
ĐTTL ghi: Nhạc viện Hà Nội Khoa lý luận - sáng tác - chỉ huy
Tóm tắt: Biến tấu Violon và phần đệm piano năm thứ 2
Kí hiệu kho:
Đ.014208
Kí hiệu phân loại: 787.2 \ 14208
Biển/ Lê Duy Hạnh.- H : Sân khấu, 2002.- 55tr.; 21cm
Tóm tắt: Cuốn sách giới thiệu vở kịch biển mô tả cuộc sống của gia đình ven biển
Kí hiệu kho:
Đ.012750
Kí hiệu phân loại: 792.9 \ 12750
Biết em còn chút dỗi hờn: Những nốt nhạc xanh tình khúc / Bảo Chấn, Nguyễn Hà, Quang Huy, -
Kí hiệu phân loại: 782.42 \ 13936
Biểu trưng/ Nguyễn Duy Lẫm, B.t: Nguyễn Quốc Khánh.- H : Nxb Từ điển Bách khoa, 2005.- 94 tr : tranh vẽ; 21 cm - Có tài lịệu tham khảo
Tóm tắt: Giới thiệu khái niệm chung về biểu trưng Tìm hiểu biểu trưng trong lĩnh vực kinh doanh, dịch vụ, ngôn ngữ Nghệ thuật của biểu trưng, sáng tạo và thiết kế biểu trưng
Kí hiệu kho:
Đ.010804-Đ.010808
Kí hiệu phân loại: 700 \ 3226
Big 3 business layout: The best globe brand design / David E Carter.- New York : Collins design, 2009.- 489r : ảnh; 27cm
Tóm tắt: Cuốn sách giới thiệu các mẫu thiết kế thương hiệu thương mại
Kí hiệu kho:
Đ.012721
Kí hiệu phân loại: 741.6 \ 12721
Bình minh chim sơn ca: Những bài hát tiểu học / Đào Ngọc Dung sưu tầm và biên soạn.- H : Nxb
Hà Nội, 2006.- 80tr.; 27cm
Tóm tắt: Giới thiệu bài hát tiểu học từ lớp 1 đến lớp 5 và những bài hát mới
Kí hiệu kho:
Đ.013070-Đ.013072
Kí hiệu phân loại: 782.42 \ 13070 - 13072
Blues & boogie - Woogie piano: Jazz parnab 4: Veb deutscher verlag fur musik leipzig / Manfred Schmitz.- Đức, 1986.- 125tr.; 27cm
Tóm tắt: Giới thiệu các bản nhạc dành cho piano
Kí hiệu kho:
Đ.014224-Đ.014228
Kí hiệu phân loại: 781.643 \ 14224 - 14228
Bộ đề thi mỹ thuật.- 42 tr : ảnh; 29 cm
Trang 30Kí hiệu kho:
Đ.010789-Đ.010793
Kí hiệu phân loại: 707.51 \ 3224
Bồng bềnh sắc hoa: Dạ hội ấn tượng ý tưởng từ hoa hồng / Nguyễn Thị Huệ ; Người hướng dẫn: Nguyễn Thị Hồng Thúy - Thanh Hóa : Khoa Mỹ thuật, 2009.- 49tr : hình ảnh; 30cm
ĐTTS ghi: Bộ giáo dục và đào tạo Trường CĐ Văn hóa nghệ thuật Thanh Hóa
Tóm tắt: Đề tài giới thiệu thiết kế từ ý tường Hoa Hồng gồm 7 phần : Phần 1 lý luận chung, phần 2 nghiên cứu sáng tác, phần 3 công nghệ tạo mẫu thời trang, phần 4 giới thiệu mẫu thời trang, phần 5 công nghệ may, phần 6 kế hoạch kinh phí sản xuất, phần7 kết luận
Kí hiệu kho:
LT.010703
Kí hiệu phân loại: 746.3071 \ 10703
Bóng chiều xưa: 99 tình khúc bất hủ 1938 - 1954 / Nguyễn Thuỵ Kha sưu tầm và tuyển chọn.- Đà Nẵng : Nxb.Đà Nẵng, 2004.- 229tr.; 27cm
Tóm tắt: Giới thiệu 99 ca khúc bất hủ t ừ 1938 - 1954 của những tác giả nổi tiếng như : Nguyễn Xuân Khoát, Đặng Thế Phong, Văn Cao,
Kí hiệu kho:
Đ.013062-Đ.013064
Kí hiệu phân loại: 782.42 \ 13062 - 13064
Book of houses le livre des maisons das hauserbuch/ Simons Schleifer.- Kolr : Evergreeen, 2009.- 382tr : ảnh; 19cm
Tóm tắt: Giới thiệu một số mẫu thiết kế nhà, phòng, khuôn viên của nhiều tác giả trên thế giới
Kí hiệu kho:
Đ.007216
Kí hiệu phân loại: 728 \ 7216
British Impressionism/ Mc Conkey Kenneth.- LonDon : Phaidon, 1989.- 160 tr : ảnh; 28 cm
Kí hiệu kho:
Đ.012286
Kí hiệu phân loại: 743.4
BrueGel/ Roberts Keith.- LonDon : Phaidon, 1982.- 124 tr : ảnh; 30 cm
Kí hiệu kho:
Đ.012282-Đ.012283
Kí hiệu phân loại: 759.493
Bruke/ Wolf Norbert.- KoLin : Taschen, 2008.- 96 tr : tranh; 23 cm
Kí hiệu kho:
Đ.012299
Kí hiệu phân loại: 759.43
Bức thư tình đầu tiên: 50 ca khúc của 5 nhạc sĩ trẻ Hà Nội xuất sắc / Đỗ Bảo, Hồ Hoài Anh, Nguyễn Duy Hùng, - H : Âm nhạc, 2006.- 145tr.; 27cm
Tóm tắt: Cuốn sách giới thiệu 50 ca khúc viết về tuổi trẻ, tình yêu, cuộc sống của 5 tác giả trẻ Hà Nội với những cảm nhận khác nhau
Kí hiệu kho:
Đ.013066-Đ.013067
Trang 31Kí hiệu phân loại: 782.42 \ 13066 - 13067
Bức thư tình thứ hai 99 bản tình ca lãng mạn/ Cù Minh Nhật sưu tầm tuyển chọn.- H : Âm Nhạc, 2006.- 205tr.; 27cm
Tóm tắt: Cuốn sách giới thiệu 99 bản tình ca lãng mạn tượng trương cho 99 đoá hồng dành tằng cho những người đã, đang và sẽ yêu
Kí hiệu kho:
Đ.013068-Đ.013069
Kí hiệu phân loại: 782.42 \ 13068 - 13069
Bụi phấn 66 bài hát về tình cảm thầy cô: Tập ca khúc chọn lọc / Vũ Hoàng, Lê Văn Lộc, Trần Thị Duyên, - H : Âm nhạc, 2006.- 127tr.; 27cm
Tóm tắt: Giới thiệu 66 bài hát về tình cảm thầy cô của nhiều nhạc sĩ, với biết bao tấm gương các thầy cô từ miền xuôi lên miền núi mang ánh sáng văn hoá về các bản làng
Kí hiệu kho:
Đ.013076-Đ.013080
Kí hiệu phân loại: 782.42 \ 13076 - 13080
Bùi Xuân Phái (1920 -1988)/ Bùi Xuân Phái ; Trần Hậu Tuấn (Sưu tập), Dương Tường (dich), Nguyễn Khắc Hoè( dịch).- H : Mỹ thuật, 1996.- 120 tr : tranh; 18 cm
Tóm tắt: Giới thiệu con người, tác phẩm, phong cách nghệ thuật Bùi Xuân Phái Giới thiệu tranh của Bùi Xuân Phái
Kí hiệu kho:
Đ.010864-Đ.010865
Kí hiệu phân loại: 759
Bước đầu học vẽ/ Nguyễn Văn Tỵ : Văn hoá, 1986.- 306 tr : hình vẽ; 19 cm
Tóm tắt: Khái niệm chung về môn học vẽ, vẽ hình nghiên cứu và ký hoạ Những yêu cầu cơ bản về kỹ thuật tạo hình Ap dụng hình hoạ vào một số thể loại tranh vẽ phổ thông, nghệ thuật trang trí đời sống và vẽ theo lối dân tộc
Kí hiệu kho:
Đ.010863
Kí hiệu phân loại: 750
Bước đầu sáng tác ca khúc/ Lam Duy.- TP Hồ Chí Minh : Nxb.Trẻ, 2004.- 353tr.; 30cm
Tóm tắt: Cuốn sách chia làm 3 phần: nhạc lý, hoà âm, sáng tác
Kí hiệu kho:
Đ.013065
Kí hiệu phân loại: 781.3 \ 13065
Bước đầu tìm hiểu cấu trúc hình thức sonate qua chương 1 bản sonate No8 viết cho đàn piano của W.A Mozart: Tiểu luận học kỳ 2 - trung cấp 3 : khoá học 1996 - 1997 / Lê Thảo Nguyên; Người hướng dẫn: Phạm Tú Hương.- H : Nhạc viện Hà nội, 1997.- 14tr.; 27cm
ĐTTL ghi: Nhạc viện Hà Nội Khoa lý luận - sáng tác - chỉ huy
Tóm tắt: Bài thi học kỳ với đề tài: Bước đầu tìm hiểu cấu trúc hình thức sonate qua chương
1 bản sonate No8 viết cho đàn piano của W.A Mozart
Kí hiệu kho:
Đ.014139
Kí hiệu phân loại: 784.18 \ 14139
Bước đầu tìm hiểu lịch sử kịch nói Việt Nam 1945 - 1975: Hoạt động sáng tác và biểu diễn / Phan
Kế Hoành, Vũ Quang Vinh.- H : Văn hóa thông tin, 1982.- 259tr.; 21cm
Trang 32Tóm tắt: Cuốn sách giới thiệu về lịch sử kịch nói Việt Nam với các giai đoạn phát triển chính của sân khấu kịch nói từ 1945 đến 1975 và trong từng giai đoạn có phân tích hoàn cảnh ra đời cũng như ý nghĩa, tác dụng của từng tác phẩm kịch đối với việc phục vụ các nhiệm vụ chính trị của từng thời kỳ cách mạng Tác giả cũng cho biết về hoạt động biểu diễn của các đoàn kịch trung ương cũng như địa phương trong thời gian trên
Kí hiệu kho:
Đ.012753
Kí hiệu phân loại: 792.1 \ 12753
Bước đầu tìm hiểu lịch sử kịch nói Việt Nam trước cách mạng tháng tám/ Phan Kế Hoành, Huỳnh Lý.- H : Văn hóa, 1978.- 201tr.; 21cm
Tóm tắt: Giới thiệu về lịch sử kịch nói Việt Nam trước cách mạng tháng tám như: nguyên nhân và quá trình hình thành kịch nói Việt Nam, Hoạt động của kịch nói Việt Nam, các khuynh hướng kịch, Một số nhận xét về nghệ thuật kịch bản
Kí hiệu kho:
Đ.012834
Kí hiệu phân loại: 792.09 \ 12834
Bước đầu tìm hiểu phong cách sáng tác âm nhạc của E grieg thông qua 4 tác phẩm việt cho piano: Tiểu luận học kỳ 2 / Dương Đức Thuỵ; Người hướng dẫn: Trương Ngọc Bích.- H : Nhạc viện
Kí hiệu phân loại: 786.2 \ 14060
Bước Đầu tìm hiểu tác giả và tác phẩm cổ nhạc Bạc Liêu/ Trần Phước Thuận.- H : Thanh niên, 2012.- 445tr.; 21cm
Tóm tắt: Giới thiệu về tác giả cổ nhạc Bạc Liêu; các bản cổ nhạc truyền thống; các bản cổ nhạc được sáng tác ở Bạc Liêu; các vấn đề liên quan đến tác giả và tác phẩm cổ nhạc Bạc Liêu
Kí hiệu kho:
Đ.016336
Kí hiệu phân loại: 781.6
Bước đầu tìm hiểu về hình thức, phong cách sáng tác âm nhạc của nhạc sỹ Duy Thái thông qua 4 ca khúc viết cho thanh nhạc: Tiểu luận học kỳ 1 / Dương Đức Thuỵ; Người hướng dẫn: Trương Ngọc Bích.- H : Nhạc viện Hà Nội, 2005.- 17tr.; 27cm
Tóm tắt: Bước đầu tìm hiểu về hình thức, phong cách sáng tác âm nhạc của nhạc sỹ Duy Thái thông qua 4 ca khúc viết cho thanh nhạc
Kí hiệu kho:
Đ.014059
Kí hiệu phân loại: 786.392 \ 14059
Bước đầu tìm hiểu về phong cách sáng tác ca khúc trữ tình của nhạc sĩ Duy Thái: Tiểu luận học kỳ 1 / Dương Đức Thuỵ; Người hướng dẫn: Trương Ngọc Bích.- H : Nhạc viện Hà nội, 1998.- 17tr.; 27cm
ĐTTL ghi: Bộ văn hoá thông tin; Nhạc viện Hà Nội
Tóm tắt: Bài thi học kỳ với đề tài: Bước đầu tìm hiểu về phong cách sáng tác ca khúc trữ tình của nhạc sĩ Duy Thái
Kí hiệu kho:
Đ.014127
Trang 33Kí hiệu phân loại: 780.2 \ 14127
Bước tình hồng hạ xanh: Những nốt nhạc xanh tình khúc thứ nhất / Lam Trường, Kim Nam Joo, Eluis Phương, - H : Thanh niên, 2000.- 59tr.; 13cm
Tóm tắt: Giới thiệu 27 bài hát: Mong ước kỷ niệm xưa, Bình minh, Bước tình hồng,
Kí hiệu kho:
Đ.013935
Kí hiệu phân loại: 782.42 \ 13935
Bút Sắt/ Lê Mai.- H : Mỹ Thuật, 2011.- 127tr.; 21cm
T.1
Tóm tắt: Giới thiệu một số tác phẩm bút sắt
Kí hiệu kho:
Đ.014821-Đ.014826
Kí hiệu phân loại: 759
Ca khúc quốc tế lời việt/ Vũ Tuấn Bảo đặt lời và tuyển chọn.- H : Nxb Hà Nội, 2004.- 73tr.; 27cm
Tóm tắt: Giới thiệu 37 ca khúc quốc tế lời việt trữ tình và lãng mạn
Kí hiệu kho:
Đ.013088-Đ.013100
Kí hiệu phân loại: 782.42 \ 13088 - 13100
Ca khúc thiếu nhi Việt Nam: Phổ thơ tuyển và bình luận / Hoàng Lân.- Tp Hồ Chí Minh : Thanh niên, 2006.- 225tr.; 20cm
Tóm tắt: Giới thiệu nghệ thuật phổ thơ trong ca khúc thiếu nhi Việt Nam và bình luận, phân tích một số ca khúc thiếu nhi phổ thơ, một số ca khúc thiếu nhi
Kí hiệu kho:
Đ.013085-Đ.013087
Kí hiệu phân loại: 782.42 \ 13085 -13087
Ca khúc viết cho thiếu nhi về đề tài ca ngợi tổ quốc: Tiểu luận học kỳ 1 - trung cấp 1 / Lưu Khánh Thương; Người hướng dẫn: Cù Lệ Duyên.- H : Nhạc viện Hà nội, 2002.- 11tr.; 27cm
ĐTTL ghi: Bộ văn hoá thông tin; Nhạc viện Hà Nội,
Tóm tắt: Bài thi học kỳ với đề tài: Ca khúc viết cho thiếu nhi về đề tài ca ngợi tổ quốc
Kí hiệu kho:
Đ.014122
Kí hiệu phân loại: 782.42 \ 14122
Ca sĩ nhạc rock: Kịch / Lê Chí Trung.- H : Sân khấu, 2002.- 59tr.; 21cm
Tóm tắt: Vở kịch xây dựng cho một ca sĩ nhạc rock với các cảnh khác nhau
Kí hiệu kho:
Đ.012783
Kí hiệu phân loại: 792.6 \ 12783
Ca thư: Những câu hát của người Sán Chay / Đỗ Thị Hảo ch.b, phiên âm, dịch nghĩa, hiệu đính.- H : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2011.- 602tr.; 21cm
ĐTTS ghi: Hội văn nghệ dân gian Việt Nam
Tóm tắt: Ghi chép lại những câu hát đối đáp giữa nam và nữ của người dân tộc Sán Chay sống ở vùng Lạng Giang biên giới phía Bắc, những câu hát viết bằng chữ Hán được dịch nghĩa và phiên âm sang tiếng Việt
Trang 34Kí hiệu kho:
Đ.015351
Kí hiệu phân loại: 781.61
Ca trù cung đình Thăng Long/ Dương Đình Minh Sơn.- H : Khoa học xã hội, 2009.- 399tr.; 21cm - Sách trính dẫn và tham khảo
Tóm tắt: Lược sử ca trù cung đình Thăng Long Những bậc quân vương với ca trù Truyện những vị tiền bối với ca trù và những ả đào nói Ca trù nghệ thuật tổng hợp Nguồn gốc ca trù Đề xuất hướng kế thữa ca trù
Kí hiệu kho:
Đ.012775-Đ.012782
Kí hiệu phân loại: 781.620 \ 12775 - 12782
Các bài vẽ tượng thạch cao mẫu dành cho người mới bắt đầu/ Gia Bảo.- H : Mỹ thuật, 2006.- 54
tr : hình vẽ; 29 cm
Kí hiệu kho:
Đ.010878-Đ.010881
Kí hiệu phân loại: 731
Các bản Sonat dành cho Solo Piano/ Franz Schuber; Hoàng Hoa tuyển chọn.- Cà Mau : Nxb Cà Mau, 2002.- 295tr.; 28cm
Tóm tắt: Giới thiệu 15 bản sonat của Franz Schuber dành cho solo piano
Kí hiệu kho:
Đ.013116-Đ.013117
Kí hiệu phân loại: 786.226 \ 13116 - 13117
Các bản Sonata dành cho piano/ L.V Beethoven ; Hoàng Hoa tuyển chọn.- Cà Mau : Nxb Cà Mau, 2003.- 159tr.; 28cm
T.1
Tóm tắt: Cuốn sách giới thiệu 6 bản sonata của L.V Beethoven dành cho piano
Kí hiệu kho:
Đ.013101-Đ.013106
Kí hiệu phân loại: 786.226 \ 13101 - 13106
Các bản Sonata dành cho piano/ L.V Beethoven ; Hoàng Hoa tuyển chọn.- Cà Mau : Nxb Cà Mau, 2003.- 140tr.; 28cm
Kí hiệu phân loại: 786.226 \ 13107 - 13112
Các bản Sonata dành cho piano/ L.V Beethoven ; Hoàng Hoa tuyển chọn.- Cà Mau : Nxb Cà Mau, 2003.- 152tr.; 28cm
Trang 35Các hoạ sỹ trường cao đẳng mỹ thuật Đông Dương= Paintrers of the fine arts college of Indochia / Nguyễn Quang Phòng; Hoàng Nguyên dịch.- H : Mỹ thuật, 1993.- 83 tr : tranh; 35 cm
Tóm tắt: Giới thiệu các hoạ sỹ học tại trường Cao đẳng Mỹ thuật Đông Dương và các tác phẩm của ho: Tô Ngọc Vân, Lê Phổ, Vũ Cao Đàm, Nam Sơn
Kí hiệu kho:
Đ.012394
Kí hiệu phân loại: 750.09259
Các làn điệu dân ca Raglai: Manhĩ Siri Adoh Raglai / Chamaliaq Riya Tiẻnq, Trần Kiêm Hoàng.- H : Thanh niên, 2012.- 562tr.; 21cm
ĐTTS ghi: Hội văn nghệ dân gian Việt Nam
Tóm tắt: Giới thiệu về các làn điệu dân ca của dân tộc Raglai bao gồm cả phần tiếng Việt và tiếng Raglai
Kí hiệu kho:
Đ.015507
Kí hiệu phân loại: 782.42162
Các mẫu hoa văn trang trí - Gốm - Sứ và mỹ nghệ cổ/ Trường Cao đẳng Văn hoá Nghệ thuật Thanh Hoá.- Thanh Hoá : Nxb Thanh Hoá.- 323 tr : hình vẽ; 20cm
Tóm tắt: Giới thiệu các mẫu hoa văn trang trí trên gốm, sứ và mỹ nghệ cổ
Kí hiệu kho:
Đ.010869
Kí hiệu phân loại: 745
Các mẫu hoa văn trang ttí= 162 trt / Ch.b: Lý Chính Quang ,Trịnh Thự Võ, Dự Yến Giao; Dịch:Phạm
Lê Cường.- H : Văn hoá thông tin, 2003.- 162 tr : hình vẽ; 27 cm
Tóm tắt: Tập hợp 770 mẫu trang trí hoa văn của đời Sở - Hán Trung Quốc, sắp xếp phân theo chủng loại như: Đồ sơn, đồ đồng, gương đồng, đồ gốm, tranh khắc trên đá tranh lụa
Kí hiệu kho:
Đ.010867-Đ.010868
Kí hiệu phân loại: 745.51
Các nhạc khí trong dàn nhạc giao hưởng/ Hồng Đăng.- Lần 2.- H : Nxb Văn hóa.- 241tr.; 29cm
Tóm tắt: Giới thiệu hệ thống các nhạc khí trong dàn nhạc giao hưởng
Kí hiệu kho:
Đ.013118-Đ.013120
Kí hiệu phân loại: 786 \ 13118 - 13120
Các nhạc khí trong dàn nhạc giao hưởng/ Trịnh Tuấn.- H : Nxb Hà Nội; Trường Cao đẳng sư phạm nhạc họ trung ương, 2002.- 175tr.; 21cm
Tóm tắt: Đây là cuốn sách giúp ta có kiến thức về dàn nhạc giao hưởng, về chức năng nhiệm vụ, âm sắc, của từng nhạc khí trong dàn nhạc giao hưởng
Kí hiệu kho:
Đ.013134
Kí hiệu phân loại: 784 \ 13134
Các thể loại âm nhạc/ Lan Hương người dịch.- H : Văn hoá, 1981.- 389tr.; 23cm
Tóm tắt: Giới thiệu về các thể loại âm nhạc: Thanh nhạc, hình thức phức điệu phu- ga, nhạc giao hưởng, thể loại nhạc ô- rô- tô - ri - ô và căng - tát
Kí hiệu kho:
Trang 36Đ.013084
Kí hiệu phân loại: 781.8 \ 13084
Các thể loại và loại hình mỹ thuật/ Nguyễn Trân.- H : Mỹ thuật, 2005.- 24 cm; 119 tr
Tóm tắt: Giới thiệu, phân tích đặc trưng, tính chất nội dung về sự ra đời và phát triển của các loại tranh Phân tích chất liệu nghệ thuật hội hoạ, đồ hoạ, điêu khắc Phân tích các loại hình mỹ thuật
Kí hiệu phân loại: 743.51
Cái đẹp/ Phạm Tuyên,Nguyễn Chí Vũ, Nguyễn Đức Nùng, - H : Thanh niên, 1978.- 99 tr; 19,5 cm
Tóm tắt: Giới thiệu về cái đẹp trong nghệ thuật., trước hết là trong âm nhạc và hội hoạ
Kí hiệu kho:
Đ.010993-Đ.010996
Kí hiệu phân loại: 701
Cảm luận nghệ thuật/ Trần Duy.- H : Mỹ thuật, 2002.- 246 tr : tranh màu; 18 cm
Tóm tắt: Trình bày một số suy nghĩ của tác giả về nghệ thuật Hy Lạp, La Mã, Châu Đại Dương, Châu Phi, Nhật Bản, Trung Quốc, Việt Nam
Kí hiệu kho:
Đ.015802-Đ.015806
Kí hiệu phân loại: 700
Cẩm nang cờ tướng: Tự học đánh cờ Từ bước đầu đến khi trở thành tay cao cờ, với nhiều chiến pháp bí hiểm, cờ thế của những vua cờ, trạng cờ Trung Quốc / Thiếu Lăng Quân, Nguyễn Tài Bình b.s - H : Hồng Đức, 2012.- 369tr.; 21cm
Tóm tắt: Chiến pháp và kỹ thuật về cờ tướng, những nước cờ chót, cờ thế bí hiểm Các thế
cờ của một số nhà vô địch cờ Trung Quốc như: La Thiên Dương, Dương Quan Lâm
Kí hiệu kho:
Đ.021165-Đ.021167
Kí hiệu phân loại: 794.1
Cẩm nang đồ gốm Việt Nam có minh văn thế kỷ XV - XIX/ Nguyễn Đình Chiến; Dịch tiếng Anh: Nguyễn Kim Long, Kery Nguyễn Long;.- H : Viện bảo tàng lịch sử Việt Nam, 1999.- 225 tr : hình vẽ;
30 cm
Tóm tắt: Giới thiệu hệ thống về kiểu dáng, trang trí, men và niên đại của tập hợp đồ gốm Việt Nam có minh văn đang được tàng trữ ở nhiều bảo tàng trong và ngoài Việt Nam, số lượng tập trung nhất ở Viện Bảo tàng Lịch sử Việt Nam (Hà Nội)
Kí hiệu kho:
Đ.010870-Đ.010871
Kí hiệu phân loại: 738.597
Cảm ơn mẹ: Bài thi học kỳ 2 / Cao Văn Vịnh; Người hướng dẫn: Trần Mạnh Hùng.- H : Âm nhạc, 2005.- 11tr.; 27cm
Tóm tắt: Bài thi học kỳ 2 cảm ơn mẹ cho chuyên ngành sáng tác
Kí hiệu kho:
Trang 37Đ.014054
Kí hiệu phân loại: 786.2 \ 14054
Cánh diều ước mơ: Tuyển tập 150 bài hát về các thầy cô giáo và mái trường / Đào Ngọc Dung sưu tầm và tuyền chọn.- H : Âm nhạc, 2005.- 168tr.; 27cm
Tóm tắt: Giới thiệu 150 bài hát về các thầy cô giáo và mái trường của nhiều tác giả: Lê Thanh Xuân, Đào Ngọc Dung, Lê Nhật Thanh,
Kí hiệu kho:
Đ.013081-Đ.013083
Kí hiệu phân loại: 782.42 \ 13081 - 13083
Caravage/ Patrizi M L - New York : Parkstone International, 2007.- 80 tr : tranh; 25 cm
Kí hiệu kho:
Đ.012295
Kí hiệu phân loại: 759.45
Caravaggio 1571 - 1610/ Lambert Gilles.- KoLin : Taschen, 2004.- 96 tr : tranh; 23 cm
Kí hiệu kho:
Đ.012293-Đ.012294
Kí hiệu phân loại: 759.45
Carl Larsson/ Renate Puvogel.- ToKyo : Taschen, 2003.- 95 tr : tranh; 23 cm
Kí hiệu phân loại: 746.9 \ 10578
Cấu trúc rondo sonate trong chương kết sonate số 16 của J.haydn: Tiểu luận học kỳ 2 - đại học
2 / Trần Duy; Người hướng dẫn: Nguyễn Bình Định.- H : Nhạc viện Hà nội, 2005.- 23tr.; 27cm
ĐTTL ghi: Nhạc viện Hà Nội Khoa lý luận - sáng tác - chỉ huy
Tóm tắt: Bài thi học kỳ với đề tài; Cấu trúc rondo sonate trong chương kết sonate số 16 của J.haydn
Kí hiệu kho:
Đ.014120
Kí hiệu phân loại: 784.18092 \ 14120
Cấu trúc trong các làn điệu hát ghẹo: Bài thi học kỳ 1 năm thứ 3 / Trần Thu Hiền; Người hướng dẫn: Bùi Huyền Nga.- H : Nhạc viện Hà Nội, 2002.- 23tr.; 27cm
Tóm tắt: Bài thi học kỳ 1 Cấu trúc trong các làn điệu hát chèo cho chuyên ngành lý luận âm nhạc
Kí hiệu kho:
Đ.014056
Kí hiệu phân loại: 786.2 \ 14056
Centre Pompidou La collection Du musée national d'art Moderne Peinture et Sculptures/ Lageira Jacinto.- Pari : Scala, 2008.- 141 tr : ảnh; 28 cm
Trang 38Kí hiệu kho:
Đ.012306
Kí hiệu phân loại: 750
CéZanne Puissant et Solitaire/ Hoog Michel.- Paris : Gallimard, 1989.- 175 tr : tranh; 18 cm
Kí hiệu kho:
Đ.012290
Kí hiệu phân loại: 759.44
CéZanne/ Benedetti Teresa Maria.- Paris : Grund, 1995.- 271 tr : ảnh; 35 cm
Kí hiệu kho:
Đ.012307
Kí hiệu phân loại: 759.44
CeZanne/ De Fiore Angelo.- Trung Quốc.- 32 tr : tranh; 29 cm
Kí hiệu kho:
Đ.012291
Kí hiệu phân loại: 759.44
CéZanne/ Dean Catherine.- LonDon : Phaidon, 2003.- 126 tr : tranh; 30,5 cm
Kí hiệu kho:
Đ.012289
Kí hiệu phân loại: 759.44
Chagall/ Polonsky Gill.- LonDon : Phaidon, 1998.- 126 tr : tranh; 30 cm
Kí hiệu kho:
Đ.012292
Kí hiệu phân loại: 759.44
Chân trời tuổi thơ: 50 bài hát thiếu nhi đặc sắc nhất của thế kỷ XX / Nguyễn Thuỵ Kha sưu tầm và tuyền chọn.- Tp Hồ Chí Minh : Thanh niên, 2004.- 77tr.; 21cm
Tóm tắt: Cuốn sách giới thiệu 50 bài hát thiếu nhi của nhiều tác giả như: Ai yêu Bác Hồ Chí Minh hơn thiếu niên nhi đồng, ánh trăng hoà bình, Bác hồ người cho em tất cả,
Kí hiệu kho:
Đ.013135-Đ.013137
Kí hiệu phân loại: 782.42 \ 13135 - 13137
Cháu vẽ ông mặt trời: Tập bài hát mẫu giáo / Hà Hải, Phạm Minh Tuấn, Nguyễn Thị Nhung, - H :
Âm nhạc, 2006.- 107tr.; 19cm
Tóm tắt: Thế giới tuổi thơ luôn chứa đựng sự hồn nhiên, vui tươi, tróng sáng đã gợi nhiều cảm xúc cho các nhạc sĩ để viết nên những bài hát rất đáng yêu như: Mẹ yêu không nào, Đội kén tí hon, Em đi chơi thuyền, Một con vịt,
Kí hiệu kho:
Đ.013138-Đ.013140
Kí hiệu phân loại: 782.42 \ 13138 - 13140
Chefs - D'Ceuvre de la Peinture Autrichienne: Galerie Autrichienne Palais Du Belv Dère,Vienne/ Koch Anton Josep.- Paris : La Bibliothèque des art, 1994.- 124 tr : tranh; 28 cm
Kí hiệu kho:
Đ.012297
Kí hiệu phân loại: 750
Trang 39Chefs - d'oeuvre du delta du Gange Collections des musées du Bangladesh/ Francoise Boussas Marie.- Pari : Guimet, 2008.- 310 tr : ảnh; 28 cm
Kí hiệu kho:
Đ.012305
Kí hiệu phân loại: 700
Chefs - d'oeuvre islamiques de l'Aga Khan Museum/ Buresi Monique, Canby Sheila, Collinet Annabelle - Paris : Musée du Louvre Éditions, 2007.- 223 tr : ảnh; 28 cm
Kí hiệu kho:
Đ.012287
Kí hiệu phân loại: 741.0574
Chèo cổ xứ nghệ/ Trần Việt Ngữ sưu tầm và giới thiệu.- H : Đại học quốc gia, 2011.- 353tr.; 21cm
ĐTTSghi: Hội văn nghệ dân gian Việt Nam
Tóm tắt: Giới thiệu một số làn điệu chèo cổ của Nghệ An
Kí hiệu kho:
Đ.014756
Kí hiệu phân loại: 781.62597
Chèo cổ: Bài hát / Bùi Đức Hạnh.- H : Văn hóa, 1980.- 39tr.; 19cm
Tóm tắt: Giới thiệu những bài hát chèo cổ tính thư hạ vị, văn cầm, đường trường bắn chim thước,
Kí hiệu kho:
Đ.012744
Kí hiệu phân loại: 792 \ 12744
Chỉ huy và biểu diễn hợp xướng/ Minh Cẩm.- H : Vụ đoà tạo, Bộ Văn hoá, 1982.- 162tr.; 19cm
Tóm tắt: Giới thiệu những nét cơ bản về nguyên tắc, kỹ thuật, vai trò của chỉ huy và biểu diễn hợp xướng
Kí hiệu kho:
Đ.013152
Kí hiệu phân loại: 782.5 \ 13152
Chi Na Style/ Sharon Leece.- Hong Kong : Periplus Editions, 2002.- 208 tr : tranh; 30,5 cm
Kí hiệu kho:
Đ.012303
Kí hiệu phân loại: 747.51
Chiến thuật tấn công và phòng thủ của các danh kỳ đương đại/ Hoàng Đình Hồng biên dịch.- Tái bản lần 1.- 2012 : Thể dục thể thao, 2012.- 214tr : ảnh; 19cm
Tóm tắt: Trình bày khái quát các chiến thuật tấn công và phòng thủ về cờ tướng của các danh kỳ đương đại bằng những đối cuộc cụ thể; trong đó mỗi đối cuộc được phân tích khá kỹ
phương án
Kí hiệu kho:
Đ.022524-Đ.022526
Kí hiệu phân loại: 794.1
Chim sơn ca/ Jăng Anui ; Vũ Đình Phòng dịch ; Nguyễn Đình Nghi h.đ - H : Sân khấu, 2006.- 247tr.; 21cm
Tóm tắt: Nói về cuộc đời nữ danh nhân anh hùng một người tiêu biểu cho lòng yêu nước và tượng trưng cho vinh quang thuần khiế của lịch sử pháp
Trang 40Kí hiệu kho:
Đ.012768
Kí hiệu phân loại: 742 \ 12768
China and Glass in America 1880 - 1980 From table top to TV tray/ L Venable Charles, P Denker Ellen, C Grier Katherine - New York : Harry N Abrame, Inc, 2001.- 418 tr : ảnh; 31 cm
Kí hiệu kho:
Đ.012304
Kí hiệu phân loại: 748.509
China Modern/ Leece Sharon.- Singapore : Periplus, 2003.- 207 tr : tranh; 26 cm
Kí hiệu kho:
Đ.012310
Kí hiệu phân loại: 747
Chọn hướng nhà, hướng đất theo phong thủy: Tìm hiểu âm dương trạch / Hoàng Yến, Thanh Long.- Gia Lai : Hồng Bàng, 2013.- 287tr.; 21cm
Tóm tắt: Giới thiệu cách xác định hướng nhà hướng đất cho phù hợp; phân tích mối quan hệ giữa địa lý với mệnh lý, đồng thời giải thích khái niệm khai môn đúng đắn
Kí hiệu kho:
Đ.022512-Đ.022514
Kí hiệu phân loại: 728
Chùa Dâu và nghệ thuật Tứ Pháp= Dau Pagoda and the art of Tứ Pháp Religion / Phan Cẩm Thượng; Dich tiếng Anh: Nguyễn Bích Thuỷ; Hiệu đính tiếng Anh: ĐaVi Thomas.- H : Mỹ thuật, 2002.- 279 tr : ảnh; 21 cm
Kí hiệu kho:
Đ.010882
Kí hiệu phân loại: 730
Chương trình chi tiết đào tạo theo học chế tiến chỉ ngành Thư viện bậc Cao đẳng chuyên nghiệp: Tài liệu lưu hành nội bộ / Nguyễn Bích Thục.- Thanh Hoá : Trường CĐ Văn hoá Nghệ thuật Thanh Hoá, 2010.- 237tr.; 29cm
ĐTTS: Uỷ ban nhân dân tỉnh Thanh Hoá Trường Cao đẳng Văn hoá Nghệ thuật Thanh Hoá Tóm tắt: Giới thiệu về chương trình chi tiết đào tạo theo học chế tiến chỉ bậc Cao đẳng chuyên nghiệp ngành Thư viện
Kí hiệu kho:
LT.014338
Kí hiệu phân loại: 750
Chương trình chuyên ngành thanh nhạc trung cấp 4 năm/ Nguyễn Trung Kiên.- H : Nxb Hà Nội, 2001.- 40tr.; 30cm
ĐTTS ghi: Bộ văn hoá thông tin
Tóm tắt: Giới thiệu các chương trình học thanh nhạc trình độ trung cấp gồm các nội dung: yêu cầu đào tạo, phần tác phẩm, quy chế
Kí hiệu kho:
Đ.013121-Đ.013123
Kí hiệu phân loại: 782.071 \ 13121 - 13123
Claude Monet 1840- 1926 Une fête pour les yeux/ Karin Sagner Duching.- KoLin : Taschen, 2004.-
230 tr : tranh; 25 cm
Kí hiệu kho: