1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ứng dụng công nghệ viễn thám và hệ thông tin địa lý đánh giá mức độ xói mòn đất khu vực huyện Tương Dương

79 58 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 79
Dung lượng 4,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cách t ếp cận v phương pháp ngh ên cứu .... Phương pháp ngh ên cứu .... Tổng quan ứng dụng công nghệ V ễn thám v Hệ thông t n địa lý trong ngh ên cứu xó mòn.... Tổng quan vùng ngh ên cứu

Trang 2

LỜI C ƠN

mộ q á ì ứ , đế l vă ạ ĩ v đề “ ng dụng công nghệ v ễn thám v hệ thông t n địa lý đánh g á mức đ xó mòn đất khu vực huyện Tương ương, tỉnh Nghệ n” đ đ ợ v ự ỗ lự ủ bả â

Trang 3

C L C

Đ U 3

1 Tính cấp th ết của đề t 3

2 ục đích của đề t 4

3 Phạm v ngh ên cứu của đề t 5

Cách t ếp cận v phương pháp ngh ên cứu 5

4 Cách t ếp cận 5

4.2 Phương pháp ngh ên cứu 5

5 Bố cục luận văn 6

CHƯƠNG T NG U N LĨNH C NGHI N C U NG NGHI N C U 7

1.1 Tổng quan ứng dụng công nghệ V ễn thám v Hệ thông t n địa lý trong ngh ên cứu xó mòn 7

1.1.1 Tổ q ế 8

1.1.2 Tổ q 9

1.2 Tổng quan vùng ngh ên cứu 11

1.2.1 Tổ q về đ ề ệ ự , â 11

1.2.2 Đặ đ ểm í , ỷ vă 16

CHƯƠNG 2 PHƯƠNG PH P NG B N Đ I N Đ T 20

2.1 Phương pháp tính toán xó mòn đất 20

2.1.1 Cá â ả ở xó mò đấ 20

2.1.2 ô ì đá á xó mò 23

2.1.3 ì l p bả đồ ơ xó mò 25

2.1.4 Dữ l ệ ứ 26

2.2 Phương pháp tính toán các hệ số trong phương trình USLE 27

2.2.1 Hệ R 27

2.2.2 Hệ 31

2.2.3 Hệ 34

2.2.4 Hệ C 41

2.2.5 Hệ P 47

2.3 Cấp đ xó mòn đất do mưa 48

Trang 4

CHƯƠNG 3 Đ NH GI C Đ I N Đ T Đ U T GI I PH P

GI THI U 50

3.1 ết quả lập ản đ nguy cơ xó mòn xó mòn t ềm năng 50

3.2 ết quả lập ản đ xó mòn h ện trạng 50

3.3 Đề xuất g ả pháp g ảm th ểu, phòng chống xó mòn 54

3.3.1 B ệ p áp ô ì ạ ế xó mò 54

3.3.2 B ệ p áp p ô ì ạ ế xó mò 55

3.3.3 Đề x ấ ả p áp ảm ể , p ò xó mò v ứ 56

3.4 ết quả tính toán xó mòn theo các kịch ản 58

T LUẬN I N NGH 68

1 ết luận 68

2 T n tạ v ến nghị 69

T I LI U TH H O 71

Trang 5

NH C H NH NH

Hì Bả đồ í ỉ N ệ A 10

Hì Bả đồ í ệ T ơ D ơ , ỉ N ệ A 10

Hì 3 ợ m bì á ủ ệ T ơ D ơ ( 979-2010) 14

Hì Cá l ạ ì xó mò 16

Hì Cá â í ả ở đế xó mò đấ 17

Hì 3 Ứ ụ v ám, GI v mô ì U E l p bả đồ xó mò đấ 21

Hì 4 ì í xó mò đấ e mô ì U E 21

Hì 5 Bả đồ p â v m bì ăm ỉ N ệ A 24

Hì 6 Bả đồ ệ R ệ T ơ D ơ 25

Hì 7 Bả đồ đấ N ệ An 26

Hì 8 Bả đồ đấ ệ T ơ D ơ 27

Hì 9 Bả đồ ệ ệ T ơ D ơ 28

Hì Bả đồ DE ệ T ơ D ơ 30

Hì Bả đồ độ ệ T ơ D ơ 32

Hì ì í á ệ 35

Hì 3 Bả đồ ệ ệ T ơ D ơ 36

Hì 4 Cô ụ p â í ả v ám 38

Hì 5 C ứ ă í NDVI 39

Hì 6 ế q ả í NDVI ủ ả AND AT 8 39

Hì 7 Bả đồ ỉ ự v NDVI ệ T ơ D ơ ăm 7 40

Hì 18 Bả đồ ệ C ệ T ơ D ơ ăm 7 42

Hì 9 Bả đồ ệ P ệ T ơ D ơ 45

Hì 3 Bả đồ ơ xó mò ệ T ơ D ơ 47

Hì 3 Bả đồ xó mò ệ ạ ệ T ơ D ơ ăm 7 48

Hì 3 3 Bả đồ xó mò ứ v bả ảm ò ề b đầ 51

Hì 3 4 Bả đồ xó mò ứ v bả ảm ò 3 ề b đầ 52

Hì 3 5 Bả đồ xó mò ứ v bả ảm ò 4 ề b đầ 53

Hì 3 6 Bả đồ xó mò ă ỉ ự v 54

Trang 6

Hì 3 7 Bả đồ xó mò ă ỉ ự v 55

Hì 3 8 Bả đồ xó mò ă ỉ ự v 3 56

Hì 3 9 Tă m độ ự p ủ ế ợp ảm ề ò 57

Trang 7

NH C B NG BI U

Bả Tì ì ử ụ đấ ủ ỉ N ệ A (đế ăm 2014) 13

Bả ợ m bì á đ ạ 979- ủ ệ T ơ D ơ 14

Bả 3 P â b l vự ủ á ô l ạ ệ T ơ D ơ ……… 9

Bả 4 Đặ ì á l vự á ô l ạ ệ T ơ D ơ ……… 9

Bả ợ m bì ề ăm ạ N ệ A ( 956-2016) 24

Bả .3 D ệ í á m ộ suy v ệ R vự ệ T ơ D ơ 25

Bả 4 Hệ ủ á l ạ đấ ệ T ơ D ơ , N ệ A 27

Bả 5 T độ ừ bả đồ độ 31

Bả 6 Hệ ủ ệ T ơ D ơ 31

Bả 7 T m P đ v á b ệ p áp xó mò 38

Bả 2.8 P â l ạ mứ độ xó mò đấ m 39

Bả 3.1 P â ấp xó mò ềm ă ệ T ơ D ơ 41

Bả 3.2 P â ấp xó mò ệ ạ ệ T ơ D ơ 43

Bả 3.3 Tổ ợp ế q ả í á á bả ảm ể xó mò 54

Trang 10

ệ ạ về v ủ â â ơ đâ (An, 2016) Vì v , ứng dụng công

nghệ viễn thám và hệ thông tin địa lý đánh giá mức độ xói mòn đất khu vực huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An l ả , ó ý ĩ ự v vô ầ ế

Trang 11

3 Phạm v ngh ên cứu của đề t

4.2 Phương pháp ngh ên cứu

- Phương pháp kế thừa: vă ế ừ , ử ụ ó l l ệ v ế

Trang 14

1.1.1 Tổng quan trên thế giới

Trang 15

v ám v GI để l p bả đồ ủ xó mò đấ ở vự ô , m ề Bắ T p ụ vụ ế l ợ bả ồ đấ (Chen et al., 2011) Ali Dem v A me b đ í á v b ể á â ủ p ơ ì

Trang 17

Đặ b ệ , ữ ăm ầ đâ p ơ p áp v ám v GI đ đ ợ áp

ụ ứ xó mò đấ ở v đ đ ợ ô l ó độ , ự ệ ắ v đem lạ p í ấp Cô ệ GI ó đ ểm õ ệ

v ệ xá đ ế đ ì LS ừ ữ l ệ mô ì độ DE (D l Elevation Model) (Đứ , ; H , ; T H , 6; Vinh and Minh, 2009) B ạ đó, ữ ộ GI , Spline, Inverse

ử ụ ô ứ í ệ xó mò ủ m v ò ả R ủ N T H (H , 996) N ữ ế q ả đ ợ ì đ ứ m í ệ q ả v đú

đắ ủ p ơ p áp ứ ụ GI v v ám ứ xó mò

1.2 Tổng quan vùng ngh ên cứu

1.2.1 Tổng quan về điều kiện tự nhiên, dân sinh

Trang 18

T ơ D ơ l mộ ệ m ề ú v ằm ở p í Tâ N m ỉ N ệ

A , l mộ 3 ệ è ủ ỉ Đâ l ệ ó ệ í l ấ q ,

ó í v ế ắ ệ H ệ đ ợ UNE CO đ v á á đ

ộ ự ữ q ể m ề â N ệ A , ơ ó v q P á (Wikipedia)

Trang 19

lũ ỏ ẹp Đ ì b ắ mạ bở 3 ô í l N m Nơ , N m ộ, ô

Cả (v ạ l ò đ ợ l ô m) ũ á e l ỏ ạ

ề l p ợ ó ầ Về ổ ể, đồ ú ạ má l về p í

ô Cả v ấp ầ về p í ạ l

Trang 20

D đ ì ó độ l v í ự v e p ủ, lạ x ứ

ắ ó xe ẽ á b , áp ấp ệ đ èm e m l l m đấ đ b

xó mò v á ó , ả ở m đế q đấ ả x ấ ô ệp ủ

1.2.1.3 Diện tích, dân sinh

Huyệ T ơ D ơ ó diệ í tự l 8 129,37ha (chiếm 17% diện

í ỉnh), đâ l ệ ó ệ í ự ộ ấ á ệ ủ V ệ

N m, ấp ơ 3 lầ ỉ Bắ Ninh v ầ ấp đô ỉ T á Bì

Ở đâ p đô đồ b â ộ ể , v ổ â ả 76.000 , ồm ủ ế l â ộ T á ếm 72, 3 , ô ếm 4,06%,

n ơ-mú ếm ,8 , ếm , 7 , ò lạ l T -p , Ơ-đ v á â ộ á (theo l ệ đ ề â v ở ăm 9)

Dâ p â b ủ ế p theo q lộ 7A, đặ b ệ l ấ Hò

Trang 22

1.2.2 Đặc điểm khí hậu, thuỷ văn

Trang 23

l ạ ó ủ ế ó m Đô Bắ v ó p ơ Tâ N m G ó m Đô Bắ

x ấ ệ v m Đô ừ á đế á 4 ăm , bì q â mỗ ăm ó

Trang 24

ò í bắ ồ ừ â m ú Phu Xai Lai Leng ạ ệ Khamkeuth

v Viengthong ỉ Bolikhamxay ô ả về Tâ Bắ đế đ p V ệ

Trang 25

N ì , mạ l ô ở T ơ D ơ ó độ l , lạ ở v

ể ếp ữ m ề ú v đồ bằ ắ m l lũ p , í b đ ề ế lũ p về đồ bằ ấ ặp m

Trang 29

2.1.1.5 Ảnh hưởng của con người

2.1.2 Mô hình đánh giá xói mòn

V ệ mô ì ó q á ì xó mò đấ đ bắ đầ ừ p 8 ủ ế ỷ

ằm mụ đí í á v ự bá xó mò Đế , mô ì đ ợ ử ụ

ộ ấ ự bá xó mò đấ l p ơ ì mấ đấ ổ q á USLE ủ Wischmeier W.H-Smith (Ward and Trimble, 2003) ụ đí ủ mô ì l í á

Trang 31

2.1.3 Quy trình thành lập bản đồ nguy cơ xói mòn

Trang 32

Hì 4 ì í xó mò đấ e mô ì U E

2.1.4 Dữ liệu nghiên cứu

Cá ữ l ệ , l ệ đ ợ ế p v ế ừ ừ ề ồ á nhau, bao ồm á lĩ vự :

- Đ ề ệ ự ( í , ổ ỡ , đ ì , ủ vă ), ế, x ộ ( ô , â , ệ ạ ử ụ đấ ) ủ vự ;

Trang 34

đó R l ệ xó mò ủ m v ò ả ;

E l độ ă m (J m2);

I30 l l ợ m l ấ 3 p ú (mm ) Khi tr EI30 đ ợ ìm ì đ đ ợ ử ụ ộ để xá l p ệ

Trang 36

Hì 6 Bả đồ ệ R ệ T ơ D ơ

Trang 38

Hì 8 Bả đồ đấ ệ T ơ D ơ

Trang 40

Hì 9 Bả đồ ệ ệ T ơ D ơ

2.2.3 Hệ số LS

đạ l ợ b ể ự ả ở ủ â độ ( ) v độ ( ) ạ độ xó mò đấ l độ ủ , l ợ mấ đấ l độ

Nó l ỷ lệ ủ ự mấ đấ ừ độ ự ế đ v độ ẩ (9 )

ữ đ ề ệ á đồ ấ , ự l ệ ủ ự mấ đấ đ v độ b ả ở

bở m độ l p p ủ ự v v í ạ đấ l ả á ừ đ p â

Trang 41

ủ ở đỉ đế ơ v ò ả m lạ v v ấ b ầm lắ Nó l ỷ

l ợ mấ đấ ở á l ạ đấ ó độ ó ề

á , v ề ủ ô đấ ẩ (7 ,6 feet) v l ế đ ợ xem xé í á xó mò

Trang 42

T đó Fl wA _DE l á ò í lũ ( í ừ DE bằng ô ụ Flow

Accumulation trong ArcMap) Cell ze l í p xel ủ DEM

l ô ự ệm, lấ e TCVN 5299:2009 Slope_DE l bả đồ độ í theo đơ v (p â í ừ DE

bằ ô ụ Slope trong ArcMap)

Trang 44

Hì 11 Bả đồ độ ệ T ơ D ơ

Bả 2.6 ấ ệ l ơ ếm 6 ,86 ệ í vự v

p â b vự N v ó ể ấ ằ ế độ v ề

ẽ ả ở ấ l đế l ợ đấ xó mò ệ T ơ D ơ

Trang 45

Hì 12 ì í á ệ

DEM grid Bắ đầ

Buffer DEM grid

Trang 46

Hì 13 Bả đồ ệ ệ T ơ D ơ

Trang 50

Hì 7 Bả đồ ỉ ự v NDVI ệ T ơ D ơ

Trang 51

2.2.4.2 Tính hệ số C

Hệ C ó q ệ ế í v ỉ NDVI (Chen et al., 2011; Demirci and Karaburun, 2012; H , 9; H ơ , 5; ế , 4) ử ụ bả đồ ỉ NDVI ở để l p bả đồ ệ C ự v q ệ ữ ú

Trang 52

Hì 19 Bả đồ ệ C ệ T ơ D ơ ăm 7

Trang 53

0,30 0,25 0,30 0,40 0,45

Trang 55

Hì 19 Bả đồ ệ P ệ T ơ D ơ

Trang 57

Hì 3.1 Bả đồ ơ xó mò ệ T ơ D ơ

Trang 59

Hì 3.2 Bả đồ xó mò ệ ạ ệ T ơ D ơ

Trang 60

Că ứ q đ p â ấp ủ mứ độ xó mò đấ m e ẩ V ệ Nam (TCVN 5299:2009), xó mò ệ ạ ở ệ T ơ D ơ đ ợ

ì ú ó ể ế ử ụ á b ệ p áp

3.3.1 Biện pháp công trình h n chế xói mòn

Trang 61

3.3.2 Biện pháp phi công trình h n chế xói mòn

ă ả ă á xó mò ủ đấ

Trang 62

3.3.3 Đề xuất giải pháp giảm thiểu, phòng chống xói mòn cho v ng nghiên cứu

 ế ợp ả p áp xâ ự ệ m ơ b ắ v m ơ á

v đổ mứ độ e p ủ ủ ự v , xé v bả ảm ề

ò ề b đầ v ă ỉ ự v NDVI v

mứ ă

Trang 63

Hì 3.5 Bả đồ xó mò ứ v bả ảm ò ề b đầ

Trang 64

3.4 Kết quả tính toán xó mòn theo các phương án

T ơ ự ộ í á xó mò ềm ă v xó mò ệ ạ ,

ơ ứ v á p ơ á đổ ề , đổ ỉ ự v NDVI, í á xâ ự lạ á bả đồ ệ , bả đồ NDVI v bả đồ ệ C, ừ

đó xá đ đ ợ bả đồ xó mò ứ v á bả ủ á p ơ á ảm ể ,

p ò xó mò á ì ừ 3 3 đế 3 9 v Bả 3 3

Trang 65

Hì 3.3 Bả đồ xó mò ứ v bả ảm ò ề b đầ

Trang 66

Hì 3.4 Bả đồ xó mò ứ v bả ảm ò 3 ề b đầ

Trang 67

Hì 3.5 Bả đồ xó mò ứ v bả ảm ò 4 ề b đầ

Trang 68

Hì 3.6 Bả đồ xó mò ă ỉ ự v 10%

Trang 69

Hì 3.7 Bả đồ xó mò ă ỉ ự v 20%

Trang 70

Hì 3.8 Bả đồ xó mò ă ỉ ự v 30%

Trang 71

Hì 3 9 Tă m độ ự p ủ 10% ế ợp ảm ề ò 2

Trang 74

ừ 8,45 x ò ừ , đế 3,7 P ơ á xâ ự ệ á

m ơ b ắ v m ơ á ì ệ í xó mò ứ v á

ấp độ xó mò đổ ô ề ữ á bả ề

 V p ơ á đổ m độ e p ủ bề mặ đấ ô q v ệ ă ỉ

Trang 75

ự v NDVI, tỷ lệ ệ í ô b xó mò ũ ă l ừ , 7 đế 2,42% Tỷ lệ ệ í xó mò mạ ảm đ ợ ừ ,44 đế ,58 ế q ả

ũ ấ , ữ á bả đổ NDVI ừ đế 3 ì ự

đổ ỷ lệ ệ í xó mò á ô ề

 G ả p áp l ảm ề , ế ợp v ă NDVI l 10% vì ệ q ả ảm ể xó mò ể ệ õ ệ Tỷ lệ ệ í ô b

Trang 76

 Cầ ó ữ ứu mở rộng tiếp theo về mặt thực ti n v tiếp tụ cứu về xó mò đấ ơ ở áp ụ á ô ệ hiệ đạ GI , v n

ám

Trang 77

T I LI U TH H O

Alexakis, D.D., Hadjimitsis, D.G and Agapiou, A., 2013 Integrated use of remote

sensing, GIS and precipitation data for the assessment of soil erosion rate in the

me e f “Y l ” C p A m p e Re e

A , C T N , 6 N ám N ệ A 6, NXB N ệ A

Cả , T V , 4 N ứ ả ở xó mò đấ ủ l vự ô C Đ đế ả

x ấ ô ệp, Đạ Đ Nẵ

Chen, T., Niu, R.-q., Li, P.-x., Zhang, L.-p and Du, B., 2011 Regional soil erosion

risk mapping using RUSLE, GIS, and remote sensing: a case study in Miyun Watershed, North China Environmental Earth Sciences, 63(3): 533-541

C í , T V , H , C V , Hả , Đ N , , H V , T , N H T , N X , 6

G á ì T ổ ỡ NXB Nô ệp, H Nộ

Demirci, A and Karaburun, A., 2012 Estimation of soil erosion using RUSLE in a

GIS framework: a case study in the Buyukcekmece Lake watershed, northwest Turkey Environmental Earth Sciences, 66(3): 903-913

Dũ , N V ỳ, N Đ , Đá á đ l ợ xó mò đấ đồ ú v T

– N ệ - Tĩ bằ p ơ ì mấ đấ p ổ ụ v ệ ô đ lý Tạp í Cá về T á đấ , 34 3 -37

Soil and Water Conservation Engineering Delmar Thomson Learning, USA

Ngày đăng: 02/07/2020, 17:07

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm