Để thu được kết tủa thì cần có tỉ lệ :Câu 2: Cho muối X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch chứa hai chất tan.. Số phát biểu đúng là : Câu 17: Cho các phát biểu sau : a Dù
Trang 1Câu 1: Trộn dung dịch chứa a mol AlCl3 với dung dịch chứa b mol NaOH Để thu được kết tủa thì cần có tỉ lệ :
Câu 2: Cho muối X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch chứa hai chất tan Mặt khác, cho a
gam dung dịch muối X tác dụng với a gam dung dịch Ba(OH)2, thu được 2a gam dung dịch Y Công thức của
X là :
Câu 3: Trong công nghiệp, Mg được điều chế bằng cách nào dưới đây ?
Hoá chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là :
Câu 5: Oxit nhôm không có tính chất hoặc ứng dụng nào sau đây ?
Câu 6: Trong công nghiệp, để điều chế NaOH người ta điện phân dung dịch chất X (có màng ngăn) Chất X là
Câu 7: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch HCl ?
Câu 8: Oxit nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra hỗn hợp muối ?
X, thu được dung dịch chất Y Cho Y tác dụng với Ca(OH)2 theo tỉ lệ mol 1 : 1, tạo ra chất Z tan trong nước Chất Z là :
Câu 10: Trộn bột kim loại X với bột oxit sắt (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng để
hàn đường ray tàu hỏa Kim loại X là
Câu 12: Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl tạo ra chất khí ?
Câu 13: Cho các sơ đồ phản ứng sau :
X1 + H2O ®iÖn ph©n dung dÞch cã mµng ng¨n X2 + X3 + H2
Đ S 2 Ề SỐ 2 Ố 2
Trang 2X2 + X4 BaCO3 + Na2CO3 + H2O
X2 + X3 X1 + X5 + H2O
X4 + X6 BaSO4 + K2SO4 + CO2 + H2O
Các chất X2, X5, X6 lần lượt là
Câu 14: Cho các phát biểu sau :
(a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được Na tại catot
(b) Có thể dùng Ca(OH)2 làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời
(c) Thạch cao nung có công thức là CaSO4.2H2O
(d) Trong công nghiệp, Al được sản xuất bằng cách điện phân nóng chảy Al2O3
(e) Điều chế Al(OH)3 bằng cách cho dung dịch AlCl3 tác dụng với dung dịch NH3
Số phát biểu đúng là :
Câu 17: Cho các phát biểu sau :
(a) Dùng Ba(OH)2 có thể phân biệt hai dung dịch AlCl3 và Na2SO4
(b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 dư, thu được kết tủa
(c) Nhôm là kim loại nhẹ, màu trắng bạc, dẫn điện tốt, dẫn nhiệt tốt
(d) Kim loại Al tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội
(e) Ở nhiệt độ cao, NaOH và Al(OH)3 đều không bị phân hủy
Số phát biểu đúng là :
Câu 18: Thực hiện các phản ứng sau :
Hai chất X, T tương ứng là :
Câu 19: Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm Kim loại X là
Câu 20: Muối nào sau đây dễ bị phân hủy khi đun nóng ?
Trang 3A NaOH B HCl C Ca(OH)2 D H2SO4
Câu 22: Thực hiện các thí nghiệm sau :
(a) Đun sôi nước cứng tạm thời
(b) Cho phèn chua vào lượng dư dung dịch Ba(OH)2
(d) Sục khí CO2 đến dư vào đung dịch Ca(OH)2
(e) Cho NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2
(g) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là :
Y Sục khí CO2 đến dư vào X, thu được kết tủa là :
Câu 24: Kim loại nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH
?
Câu 26: Cho ba dung dịch X, Y, Z thỏa mãn các tính chất sau :
– X tác dụng với Y tạo thành kết tủa
– Y tác dụng với Z tạo thành kết tủa
– X tác dụng với Z có khí thoát ra
Các dung dịch X, Y, Z lần lượt là :
Câu 27: Chất nào sau đây làm mất tính cứng của nước cứng vĩnh cửu ?
Câu 28: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH ?
Câu 29: Tiến hành các thí nghiệm sau :
(a) Cho dung dịch chứa 4a mol HCl vào dung dịch chứa a mol NaAlO2
(b) Cho Al2O3 vào lượng dư dung dịch NaOH
(c) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2
(d) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(e) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3
(g) Cho Mg dư vào dung dịch HNO3 (phản ứng không thu được chất khí)
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là :
Trang 4A 4 B 5 C 2 D 3
dung dịch thu được chứa chất tan là :
dung dịch tạo kết tủa là :
để nhận biết được 4 dung dịch trên ?
Câu 33: Nhận định nào sau đây đúng
D Tất cả các kim loại nhóm IIA đều tác dụng với nước ở điều kiện thường
Na2HPO4, Na3PO4, Pb(OH)2, Sn(OH)2, Cl-H3N-CH2-COOH Số chất trong dãy không tác dụng với dung dịch
HCl là :
không đổi được hỗn hợp rắn A1 Cho A1 vào nước dư khuấy đều được dung dịch B chứa 2 chất tan và phần không tan C1 Cho khí CO dư qua bình chứa C1 nung nóng được hỗn hợp rắn E (Cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn) E chứa tối đa :
Y thu được chất rắn Z Cho luồng khí H2 dư qua Z (đun nóng) thu được chất rắn T các phản ứng xảy ra hoàn toàn.Trong T có chứa :
(4) NaHCO3 và BaCl2; (5) NaHCO3 và NaHSO4
Hãy cho biết cặp nào xảy ra phản ứng khi trộn các chất trong các cặp đó với nhau :
Câu 38: Cho các nhận định sau :
(1) Amilopectin có cấu trúc phân nhánh, amilozơ có cấu trúc không gian
(2) Amilopectin gồm các gốc α-glucozơ liên kết với nhau bởi liên kết α-1,4-glicozit và α-1,6-glicozit
(3) Quặng boxit là nguyên liệu để điều chế Mg trong công nghiệp
Trang 5(4) Tất cả các kim loại kiềm thổ đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường
(5) Điện phân nóng chảy AlCl3 ở catot thu được kim loại Al
(6) Vinylaxetat, o-crezol, p-xilen, ancol anlylic đều làm mất màu nước Br2
Số nhận xét đúng là :
Câu 39: Tiến hành các thí nghiệm sau :
(1) Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch NaHCO3
(2) Cho dung dịch Al2(SO4)3 tới dư vào dung dịch NaAlO2
(3) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch FeCl3
(4) Sục khí propilen vào dung dịch KMnO4
(5) Sục khí CO2 vào dung dịch Na2SiO3
(6) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch Cu(NO3)2
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là :
(1) Dung dịch NaHCO3 (2) Dung dịch Ca(HCO3)2 (3) Dung dịch MgCl2 (5) Dung dịch Na2SO4
(5) Dung dịch Al2(SO4)3 (6) Dung dịch FeCl3 (7) Dung dịch ZnCl2 (8) Dung dịch NH4HCO3
Tổng số kết tủa thu được trong tất cả các thí nghiệm trên là :
Câu 41: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl ?
Câu 42: Trường hợp không xảy ra phản ứng hóa học là :
Câu 43: Có các phát biểu sau :
1 AgCl, AgBr, AgI, AgF đều chất rắn không tan trong nước
2 Nhúng lá nhôm vào dung dịch đặc nguội thì lá nhôm tan dần
3 Thạch cao sống có công thức hóa học là CaSO4.2H2O
4 Các kim loại kiềm thổ đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường
Số phát biểu đúng là :
hoàn toàn đều không có kết tủa tạo ra là
Trang 6Câu 45: Cho hỗn hợp bột gồm Al và Fe vào dung dịch hỗn hợp gồm AgNO3 và Cu(NO3)2 sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp chất rắn gồm 3 kim loại và dung dịch X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn gồm :
Câu 46: Trong các phát biểu sau :
(1) Trong nhóm IIA theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, từ Be đến Ba có nhiệt độ nóng chảy giảm dần (2) Kim loại Cs được dùng để chế tạo tế bào quang điện
(3) Trong nhóm IA theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, từ Li đến Cs có nhiệt độ sôi tăng dần
(4) Các kim loại Na, Ba, Be đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
(5) Kim loại Mg tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao
Các phát biểu đúng là :
Câu 47: Nung bột Al với bột S trong bình kín (không có không khí) thu được hỗn hợp chất rắn X Cho hỗn hợp
X vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp khí Y và một phần chất rắn không tan
Khẳng định không đúng là :
B Trong hỗn hợp X có 3 chất hóa học.
D Hỗn hợp X có khả năng tan hết trong dung dịch NaOH loãng, dư.
Câu 48: Cho sơ đồ phản ứng sau :
2
Cl
2 2
X, Y, Z lần lượt là :
Câu 49: Nhận xét nào sau đây không đúng về kim loại kiềm ?
C Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp.
, Cl–, Mg2+
Để khử hoàn toàn tính cứng của nước ở cả 2 cốc người ta :