1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra 1 tiết chương 1 hình học 12 NC năm 2018 2019 trường thị xã quảng trị

32 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 790,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu hỏi trắc nghiệm: Phần I: Câu hỏi trắc nghiệm A,B,C, hay D Câu 1: Khối chóp có diện tích đáy là B, chiều cao bằng h.. có đáy ABCD là hình chữ nhật, SAB đều cạnh a nằm trong mặt phẳn

Trang 1

TRƯỜNG THPT TX QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 1

TỔ TOÁN Môn : Hình học 12 NC Thời gian làm bài : 45 phút

Chú ý: -Từ câu 1 đến câu 16 thí sinh điền đáp án trắc nghiệm A, B, C hay D vào bảng trên

- Từ câu 17 đến câu 20 thí sinh điền đáp số vào các ô tương ứng ở bảng trên ( điền khuyết)

Câu hỏi trắc nghiệm:

Phần I: Câu hỏi trắc nghiệm A,B,C, hay D

Câu 1: Khối chóp có diện tích đáy là B, chiều cao bằng h Thể tích V khối chóp là:

A.1

1

1

6BhCâu 2: Hình nào dưới đây không phải là hình đa diện?

a

3

63

a

3

62

a

Câu 4: Cho khối lăng trụ đứng có cạnh bên bằng 5 , đáy là hình vuông có cạnh bằng 4 Hỏi thể tích khối lăng trụ là:

Câu 5: Cho khối chóp S ABC , trên ba cạnh SA SB SC, , lần lượt lấy ba điểm A B ,  , C sao cho 1

2

SA  SA, 1

Mã đề 135

Trang 2

a Tính chiều cao h của hình chóp đã cho

a

B

3

3.3

a

C

3

2.3

a

D

3

.3

a

Câu 14: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SAB đều cạnh a nằm trong mặt phẳng

vuông góc với ABCD Biết SC tạo với ABCD một góc bằng 0

a

3

6.6

a

3

3.3

a

3

3.6

a

V 

Câu 15: Cho hình hộp đứng ABCD A B C D     có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và  BAD 60 , AC' hợp với

đáy ABCD một góc 60 Thể tích của khối hộp là

A

3

3.2

Trang 3

Phần II: Câu hỏi trắc nghiệm điền khuyết

Câu 17: Cho khối lăng trụ tam giác ABC A B C    Tính tỉ số thể tích giữa khối đa diện A B C BC   và khối lăng trụ ABC A B C   

Câu 18: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 3 Gọi M N lần lượt là các điểm thuộc các cạnh , AD BD, sao

3

DM DN

DADB  Lấy điểm bất kỳ P trên cạnh AB (khác , A B ) Tính thể tích khối tứ diện PMNC

Câu 19: Cho lăng trụ ABCD A B C D     có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB  6, AD  3, A C 3 và mặt phẳng AA C C   vuông góc với mặt đáy Biết hai mặt phẳng AA C C  , AA B B   tạo với nhau góc 

tan

4

  Tính thể tích khối lăng trụ ABCD A B C D    

Câu 20: Cho tam giác OAB đều cạnh a Trên đường thẳng d qua O và vuông góc với mặt phẳng OAB lấy điểm M sao cho OMx Gọi E F, lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên MBOB Gọi N là giao điểm của EFd (hình vẽ minh họa bên dưới) Tìm giá trị của x theo a để thể tích khối tứ diện ABMN có giá trị nhỏ nhất

-HẾT -

Trang 4

TRƯỜNG THPT TX QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 1

TỔ TOÁN Môn : Hình học 12 NC Thời gian làm bài : 45 phút

Chú ý: -Từ câu 1 đến câu 16 thí sinh điền đáp án trắc nghiệm A, B, C hay D vào bảng trên

- Từ câu 17 đến câu 20 thí sinh điền đáp số vào các ô tương ứng ở bảng trên ( điền khuyết)

Câu hỏi trắc nghiệm:

Phần I: Câu hỏi trắc nghiệm A,B,C hay D

1

6BhCâu 3: Hình chóp tam giác đều có độ dài cạnh bên khác độ dài cạnh đáy có mấy mặt phẳng đối xứng?

Câu 4: Cho hình chóp S ABCSAABC, ABC vuông cân tại A, SAACa. Tính theo a thể tích V

của khối chóp S ABC

A

3

.6

a

3

.4

a

3

.2

Trang 5

Câu 7: Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng a 3, đường cao bằng a Tính thể tíchV của

khối chóp S ABC

A

3

34

a

Câu 8: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2 a 3, mặt bên SAB là tam giác đều và

nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Thể tích của khối chóp S ABCD là:

Câu 9:Cho khối chóp S ABC có SA vuông góc với ABC, đáy ABC là tam giác vuông cân tại A,AB2a

a

3

43

a

Câu 10: Cho lăng trụ đứng tam giác MNP M N P    có đáy MNP là tam giác đều cạnh a , đường chéo MP tạo

với mặt phẳng đáy một góc bằng 60 Tính theo a thể tích của khối lăng trụ MNP M N P   

A

3

32

a

3

23

a

3

34

a

3

24

Câu 12: Cho khối chóp S ABC có thể tích bằng 60 Gọi M là trung điểm cạnh SBN là điểm thuộc cạnh

SC sao cho CN 2NS Tính thể tích khối chóp S AMN

a

3

312

a

3

34

a

3

324

a

V 

Câu 8: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SAB đều cạnh a nằm trong mặt phẳng

vuông góc với ABCD Biết SCD tạo với ABCD một góc bằng 30 Tính thể tích V của khối chóp 0

a

3

3.4

a

3

3.2

a

3

3.3

a

V 

Trang 6

Câu 16: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy, SC tạo với mặt phẳng

SAB một góc 300 Tính thể tích khối chóp S ABCD

3

23

a

C

3

23

a

D

3

63

a

Phần II: Câu hỏi trắc nghiệm điền khuyết

Câu 17: Cho khối lăng trụ tam giác ABC A B C    Tính tỉ số thể tích giữa khối chóp A AB C ' ' và khối lăng trụ

DADB  Lấy điểm bất kỳ P trên cạnh AB (khác , A B ) Tính thể tích khối tứ diện PMNC

Câu 19: Cho lăng trụ ABCD A B C D     có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB  6, AD  3, A C 3 và mặt phẳng AA C C   vuông góc với mặt đáy Biết hai mặt phẳng AA C C  , AA B B   tạo với nhau góc thỏa mãn tan 2 Tính thể tích khối lăng trụ ABCD A B C D    

Câu 20:Cho tam giác OAB đều cạnh 2a Trên đường thẳng d qua O và vuông góc với mặt phẳng OAB lấy điểm M sao cho OMx Gọi E F, lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên MBOB Gọi N là giao điểm của EFd (hình vẽ minh họa bên dưới) Tìm giá trị của x theo a để thể tích khối tứ diện ABMN có giá trị nhỏ nhất

-HẾT -

Trang 7

TRƯỜNG THPT TX QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 1

TỔ TOÁN Môn : Hình học 12 NC Thời gian làm bài : 45 phút

Chú ý: -Từ câu 1 đến câu 16 thí sinh điền đáp án trắc nghiệm A, B, C hay D vào bảng trên

- Từ câu 17 đến câu 20 thí sinh điền đáp số vào các ô tương ứng ở bảng trên ( điền khuyết)

Câu hỏi trắc nghiệm:

Phần I: Câu hỏi trắc nghiệm A,B,C hay D

Câu 1: Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc mặt đáy, tam giác ABC vuông tại A, SA  , 4 AB  , 35

1

6BhCâu 3: Hình nào dưới đây không phải là hình đa diện?

a

3

63

a

3

66

a

Mã đề 357

Trang 8

Câu 6: Cho khối chóp S ABC , trên ba cạnh SA SB SC, , lần lượt lấy ba điểm A B ,  , C sao cho 1

2

SA  SA, 1

vuông góc với ABCD Biết SCtạo với ABCD một góc bằng 0

a

3

6.6

a

3

3.3

a

3

3.6

Câu 13: Cho hình hộp đứng ABCD A B C D     có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và  BAD 60 , AC' hợp với

đáy ABCD một góc 60 Thể tích của khối hộp là

a

C

3

6.3

a

D

3

.3

Trang 9

a Tính chiều cao h của hình chóp đã cho

Phần II: Câu hỏi trắc nghiệm điền khuyết

Câu 17: Cho khối lăng trụ tam giác ABC A B C    Tính tỉ số thể tích giữa khối chóp C AA B B và khối lăng ' 'trụ ABC A B C   

Câu 18: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 6 Gọi M N lần lượt là các điểm thuộc các cạnh , AD BD, sao

6

DM DN

DADB  Lấy điểm bất kỳ P trên cạnh AB (khác , A B ) Tính thể tích khối tứ diện PMNC

Câu 19: Cho lăng trụ ABCD A B C D     có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB  6, AD  3, A C 3 và mặt phẳng AA C C   vuông góc với mặt đáy Biết hai mặt phẳng AA C C  , AA B B   tạo với nhau một góc

0

45 Tính thể tích khối lăng trụ ABCD A B C D    

Câu 20: Cho tam giác OAB đều cạnh 3a Trên đường thẳng d qua O và vuông góc với mặt phẳng OAB lấy điểm M sao cho OMx Gọi E F, lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên MBOB Gọi N là giao điểm của EFd (hình vẽ minh họa bên dưới) Tìm giá trị của x theo a để thể tích khối tứ diện ABMN có giá trị nhỏ nhất

-HẾT -

Trang 10

TRƯỜNG THPT TX QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 1

TỔ TOÁN Môn : Hình học 12 NC Thời gian làm bài : 45 phút

Chú ý: -Từ câu 1 đến câu 16 thí sinh điền đáp án trắc nghiệm A, B, C hay D vào bảng trên

- Từ câu 17 đến câu 20 thí sinh điền đáp số vào các ô tương ứng ở bảng trên ( điền khuyết)

Câu hỏi trắc nghiệm:

Phần I: Câu hỏi trắc nghiệm A,B,C hay D

Câu 1: Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng a 3, đường cao bằnga Tính thể tíchV của

khối chóp S ABC

A

3

34

1

Câu 4: Cho hình chóp S ABCSAABC, ABC vuông cân tại A, SAACa. Tính theo a thể tích V

của khối chóp S ABC

Trang 11

3

34

a

3

24

a

Câu 9: Cho khối chóp S ABC có SA vuông góc với ABC, đáy ABC là tam giác vuông cân tại A,AB2a

a

3

43

a

Câu 10: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2 a 3, mặt bên SAB là tam giác đều và

nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Thể tích của khối chóp S ABCD là:

Câu 11: Cho hình chóp S ABC có SAB đều cạnh a , tam giác ABC vuông cân tại C Hình chiếu vuông .củaS lên ABC là trung điểm của cạnhAB Thể tích khối chóp S ABC tính theo a là:

A

3

3.8

a

3

3.12

a

3

3.4

a

3

324

a

V  Câu 12: Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C    có CC 2a, đáy ABC là tam giác vuông cân tại B

vuông góc với ABCD Biết SCD tạo với ABCD một góc bằng 30 Tính thể tích V của khối chóp 0

a

3

3.4

a

3

3.2

a

3

3.3

a

D

3

63

a

Câu 16: Cho khối chóp S ABC có thể tích bằng 60 Gọi M là trung điểm cạnh SB và N là điểm thuộc cạnh

SC sao cho CN 2NS Tính thể tích khối chóp S AMN

Phần II: Câu hỏi trắc nghiệm điền khuyết

Câu 17: Cho khối lăng trụ tam giác ABC A B C    Tính tỉ số thể tích giữa khối chóp '.C AA B và khối lăng trụ ' '

ABC A B C  

Trang 12

Câu 18: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 5 Gọi M N lần lượt là các điểm thuộc các cạnh , AD BD, sao

5

DADB  Lấy điểm bất kỳ P trên cạnh AB (khác , A B ) Tính thể tích khối tứ diện PMNC

Câu 19: Cho lăng trụ ABCD A B C D     có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB  6, AD  3, A C 3 và mặt phẳng AA C C   vuông góc với mặt đáy Biết hai mặt phẳng AA C C  , AA B B   tạo với nhau một góc

0

60 Tính thể tích khối lăng trụ ABCD A B C D    

Câu 20: Cho tam giác OAB đều cạnh 4a Trên đường thẳng d qua O và vuông góc với mặt phẳng OAB lấy điểm M sao cho OMx Gọi E F, lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên MBOB Gọi N là giao điểm của EFd (hình vẽ minh họa bên dưới) Tìm giá trị của x theo a để thể tích khối tứ diện ABMN có giá trị nhỏ nhất

Trang 13

3 10 2a 2

ĐÁP ÁN CHI TIẾT CÂU 19-20 MÃ ĐỀ 135

(Các câu 19,20 các mã đề còn lại giải tương tự)

A

B A'

I

H

K

Từ B kẻ BIACBI AA C C   Từ I kẻ IHAA AA C C   , A B B A  B H I

Trang 14

Theo giải thiết ta có AC 3 BI AB BC.

BI IH

AH AM

3

AH AA

 .Trong tam giác vuông AHI kẻ đường cao HK ta có

4 29

HK   chiều cao của lăng trụ ABCD A B C D     là h3HK 4 2

Do tam giác OAB đều cạnh a, suy ra F là trung điểm .

Lại có MBAE nên suy ra MBAEFMBEF.

Suy ra OBM ∽ ONF nên

2

.

2

Trang 15

Câu 17: Cho lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác vuông cân tại ABC 8 2 Mặt phẳng

A BC'  hợp với mặt đáy ABC một góc  thỏa mãn tan  2 Thể tích khối lăng trụ ABC A B C ' ' ' bằng:

Câu 20: Cho khối chóp S ABCD có thể tích bằng a Mặt bên 3 SAB là tam giác đều cạnh a và đáy ABCD

hình bình hành Tính theo a khoảng cách giữa SACD

27 2

81 2.32

Trang 16

Câu 8: Cho hàm số yf x( ) có bảng biến như hình vẽ bên

Số điểm cực trị của hàm số yf x  bằng: A 5 B 2 C 3 D 4

Trang 17

Câu 15: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy, SC tạo với mặt phẳng

SAB một góc 300 Tính thể tích khối chóp S ABCD

3

23

a

C

3

23

a

D

3

63

Trang 18

Câu 21: Cho hình chóp S ABCD có SAABCD, ABCD là hình chữ nhật SAAD2a Góc giữa

SBC và mặt đáy  ABCD là 60 Gọi G là trọng tâm tam giác SBC Tính thể tích khối chóp S AGD là

4Câu 23: Cho lăng trụ tam giác ABC A B C    có đáy là tam giác đều cạnh a Độ dài cạnh bên bằng 4a Mặt

phẳng BCC B  vuông góc với đáy và  B BC 30 Thể tích khối chóp A CC B  là:

A

3

32

a

3

312

a

3

318

a

3

36

a

Khoảng cách từ M đến mặt phẳng SCD bằng:

Trang 19

Câu 24: Cho lăng trụ ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông tại A và góc ABC 30 0 Gọi M là trung điểm của AB, tam giác MA C đều cạnh a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy ABC. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

A

3

7

a

B

3

2 7

a

3

3 7

a

D

3

5 7

a

Câu 6: Tổng diện tích tất cả các mặt của hình bát diện đều cạnh bằng a là

A 4a2 B 2a2 3 C 4a2 3 D a2 3

Trang 20

Trang 3/15 - Word Toan

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1 Khối chóp có diện tích đáy là ,B chiều cao bằng h Thể tích V khối chóp là:

A. 1 .

1

6Bh

Lời giải Chọn A

Thể tích V của khối chóp có diện tích đáy là B , chiều cao bằng h là: 1 .

Giả sử ta đặt tên cho các cạnh như sau:

Khi đó BC là cạnh chung của 3 tam giác ABC, BCD, BCE

Như vậy không thỏa mãn định nghĩa của khối đa diện

Câu 3 Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SAABCD và

A

B

E

Trang 21

Trang 4/15 – Diễn đàn giáo viên Toán

+ Diện tích hình vuông ABCD có cạnh bằng aS ABCDa

+ SAABCD SA là chiều cao hình chóp, SAa 6

+ Thể tích khối chóp S ABCD

3 2

Trang 22

Trang 5/15 - Word Toan

A

O

B

C

Trang 23

Trang 6/15 – Diễn đàn giáo viên Toán

O D

A

C

B S

Trang 24

Trang 7/15 - Word Toan

Tam giác ABC vuông cân tại B

Chiều cao h của khối lăng trụ ABC A B C    chính bằng chiều cao của khối chóp A A B C  

Ta có: V ABC A B C. h S ABC 1 S ABC 1

B

C '

C

Trang 25

Trang 8/15 – Diễn đàn giáo viên Toán

Câu 12 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a và thể tích bằng a Tính chiều cao h

của khối chóp S ABC?

Diện tích tam giác ABC là:  2 3 2

a

3

3 3

a

3

2 3

Ta có SAABCD gtAC là hình chiếu của SC lên mặt phẳng ABCD

Câu 14 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật; SABđều cạnh a nằm trong mặt

phẳng vuông góc với ABCD Biết SCtạo với ABCD một góc bằng 300 Tính thể tích

Vcủa khối chóp S ABCD

A

3

6 3

a

3

6 6

a

3

3 3

a

3

3 6

a

Lời giải Chọn B

Trang 26

Trang 9/15 - Word Toan

Gọi H là trung điểm của AB

Vì SAB đều nên SHAB Mà SAB nằm trong mặt phẳng vuông góc với ABCDvà

SAB  ABCDAB Khi đó SHABCD.

SH ABCDSHHCHClà hình chiếu của SC lên mặt phẳng ABCD.

Câu 15 Cho hình hộp đứng ABCD A B C D.     có đáy ABCD là hình thoi cạnh aBAD  60, AC'

hợp với đáy ABCD một góc 60 Thể tích khối hộp là

A

33.2

a

33.4

a

V 

Lời giải Chọn D

Trang 27

Trang 10/15 – Diễn đàn giáo viên Toán

Gọi O là giao điểm của AC và BD , khi đó O là trung điểm của hai cạnh này

Vì AC là hình chiếu của AC xuống mặt phẳng ABCD nên ta có:

Trang 28

Trang 11/15 - Word Toan

Gọi HACsao choHAHCMH ABC

3 3

ABC A B C ABC

a

Câu 17 (Tự luận) Cho khối lăng trụ tam giác ABC A B C    Tính tỉ số thể tích giữa khối đa diện

A B C BC   và khối lăng trụ ABC A B C   

  

  

Câu 18 (Tự luận) Tự luận)Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 3 Gọi M N, lần lượt là các điểm

Trang 29

Trang 12/15 – Diễn đàn giáo viên Toán

Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABD, E là trung điểm của AB

Lời giải

Trang 30

Trang 13/15 - Word Toan

+ Ta có đáy là hình chữ nhật với AB  6, AD  3 suy ra, diện tích đáy lăng trụ là:

ABCD

SAB AD 

+ Do mặt phẳng (AA C C  ) vuông góc với mặt phẳng đáy(ABCD)và

(ACC A  ) (ABCD) ACd A AC( ; )h là đường cao của hình bình hành và cũng là

đường cao của lăng trụ.Tính h ?

Gọi H là hình chiếu của B lên (AA C C  ) thì điểm H nằm trên cạnh AC

Trang 31

Trang 14/15 – Diễn đàn giáo viên Toán

phẳng OAB lấy điểm M sao cho OMx Gọi , E F lần lượt là hình chiếu vuông góc của

A trên MB và OB Gọi N là giao điểm của EF và d (hình vẽ minh họa bên dưới) Tìm giá

trị của x theo a để thể tích khối tứ diện ABMN có giá trị nhỏ nhất

Ngày đăng: 01/07/2020, 23:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

TỔ TOÁN Môn : Hình học 12 NC. Thời gian làm bài : 45 phút - Đề kiểm tra 1 tiết chương 1 hình học 12 NC năm 2018 2019 trường thị xã quảng trị
n Hình học 12 NC. Thời gian làm bài : 45 phút (Trang 1)
Câu 7: Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc mặt đáy, tam giác ABC vuông tại . A, SA 4, AB  3, 5 - Đề kiểm tra 1 tiết chương 1 hình học 12 NC năm 2018 2019 trường thị xã quảng trị
u 7: Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc mặt đáy, tam giác ABC vuông tại . A, SA 4, AB  3, 5 (Trang 2)
Câu 19: Cho lăng trụ ABCD ABCD.  có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB 6, AD  3, AC 3 và mặt phẳng  AA C C  vuông góc với mặt đáy - Đề kiểm tra 1 tiết chương 1 hình học 12 NC năm 2018 2019 trường thị xã quảng trị
u 19: Cho lăng trụ ABCD ABCD.  có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB 6, AD  3, AC 3 và mặt phẳng AA C C  vuông góc với mặt đáy (Trang 3)
Câu 16: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy, SC tạo với mặt phẳng - Đề kiểm tra 1 tiết chương 1 hình học 12 NC năm 2018 2019 trường thị xã quảng trị
u 16: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy, SC tạo với mặt phẳng (Trang 6)
TỔ TOÁN Môn : Hình học 12 NC. Thời gian làm bài : 45 phút - Đề kiểm tra 1 tiết chương 1 hình học 12 NC năm 2018 2019 trường thị xã quảng trị
n Hình học 12 NC. Thời gian làm bài : 45 phút (Trang 7)
Chú ý: -Từ câu 1 đến câu 16 thí sinh điền đáp án trắc nghiệm A,B,C hay D vào bảng trên - Đề kiểm tra 1 tiết chương 1 hình học 12 NC năm 2018 2019 trường thị xã quảng trị
h ú ý: -Từ câu 1 đến câu 16 thí sinh điền đáp án trắc nghiệm A,B,C hay D vào bảng trên (Trang 7)
a. Tính chiều cao h của hình chóp đã cho.  - Đề kiểm tra 1 tiết chương 1 hình học 12 NC năm 2018 2019 trường thị xã quảng trị
a. Tính chiều cao h của hình chóp đã cho. (Trang 9)
Câu 19: Cho lăng trụ ABCD ABCD.  có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB 6, AD  3, AC 3 và mặt phẳng  AA C C  vuông góc với mặt đáy - Đề kiểm tra 1 tiết chương 1 hình học 12 NC năm 2018 2019 trường thị xã quảng trị
u 19: Cho lăng trụ ABCD ABCD.  có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB 6, AD  3, AC 3 và mặt phẳng AA C C  vuông góc với mặt đáy (Trang 12)
Câu 8: Cho hàm số () có bảng biến như hình vẽ bên - Đề kiểm tra 1 tiết chương 1 hình học 12 NC năm 2018 2019 trường thị xã quảng trị
u 8: Cho hàm số () có bảng biến như hình vẽ bên (Trang 16)
Câu 2. Hình nào dưới đây không phải là hình đa diện? - Đề kiểm tra 1 tiết chương 1 hình học 12 NC năm 2018 2019 trường thị xã quảng trị
u 2. Hình nào dưới đây không phải là hình đa diện? (Trang 20)
+ Diện tích hình vuông ABCD có cạnh bằng a là S ABCD  a 2. - Đề kiểm tra 1 tiết chương 1 hình học 12 NC năm 2018 2019 trường thị xã quảng trị
i ện tích hình vuông ABCD có cạnh bằng a là S ABCD  a 2 (Trang 21)
Câu 7. Cho hình chóp S ABC. có SA vuông góc với đáy, tam giác ABC vuông tại - Đề kiểm tra 1 tiết chương 1 hình học 12 NC năm 2018 2019 trường thị xã quảng trị
u 7. Cho hình chóp S ABC. có SA vuông góc với đáy, tam giác ABC vuông tại (Trang 22)
Câu 9. Cho hình hộp chữ nhật ABCD ABCD.  có AB 2 cm, AD 3 cm, AA 7 cm. Tính thể tích khối hộp ABCD A B C D .    - Đề kiểm tra 1 tiết chương 1 hình học 12 NC năm 2018 2019 trường thị xã quảng trị
u 9. Cho hình hộp chữ nhật ABCD ABCD.  có AB 2 cm, AD 3 cm, AA 7 cm. Tính thể tích khối hộp ABCD A B C D .    (Trang 23)
Câu 12. Cho hình chóp .S ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a và thể tích bằng a3 .Tính chiều cao h - Đề kiểm tra 1 tiết chương 1 hình học 12 NC năm 2018 2019 trường thị xã quảng trị
u 12. Cho hình chóp .S ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a và thể tích bằng a3 .Tính chiều cao h (Trang 25)
Vì SH  ABCD  SH  HC  HC là hình chiếu của SC lên mặt phẳng  ABCD . - Đề kiểm tra 1 tiết chương 1 hình học 12 NC năm 2018 2019 trường thị xã quảng trị
l à hình chiếu của SC lên mặt phẳng  ABCD  (Trang 26)
Câu 15. Cho hình hộp đứng ABCD ABCD.  có đáy ABCD là hình thoi cạn ha và BAD  60 , A C' - Đề kiểm tra 1 tiết chương 1 hình học 12 NC năm 2018 2019 trường thị xã quảng trị
u 15. Cho hình hộp đứng ABCD ABCD.  có đáy ABCD là hình thoi cạn ha và BAD  60 , A C' (Trang 26)
ABCD ABCD ABCD - Đề kiểm tra 1 tiết chương 1 hình học 12 NC năm 2018 2019 trường thị xã quảng trị
ABCD ABCD ABCD (Trang 27)
Vì hình hộp này là hình hộp đứng nên các cạnh bên vuông góc với đáy, nghĩa là - Đề kiểm tra 1 tiết chương 1 hình học 12 NC năm 2018 2019 trường thị xã quảng trị
h ình hộp này là hình hộp đứng nên các cạnh bên vuông góc với đáy, nghĩa là (Trang 27)
Câu 19. (Tự luận)Cho lăng trụ ABCD ABCD.  có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB , - Đề kiểm tra 1 tiết chương 1 hình học 12 NC năm 2018 2019 trường thị xã quảng trị
u 19. (Tự luận)Cho lăng trụ ABCD ABCD.  có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB , (Trang 29)
+ Ta có đáy là hình chữ nhật với AB 6, AD 3 suy ra, diện tích đáy lăng trụ là: - Đề kiểm tra 1 tiết chương 1 hình học 12 NC năm 2018 2019 trường thị xã quảng trị
a có đáy là hình chữ nhật với AB 6, AD 3 suy ra, diện tích đáy lăng trụ là: (Trang 30)
phẳng OAB  lấy điểm M sao cho OM x. Gọi , EF lần lượt là hình chiếu vuông góc của - Đề kiểm tra 1 tiết chương 1 hình học 12 NC năm 2018 2019 trường thị xã quảng trị
ph ẳng OAB  lấy điểm M sao cho OM x. Gọi , EF lần lượt là hình chiếu vuông góc của (Trang 31)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w