Rút gọn P và tìm tất cả các giá trị của x sao cho giá trị của P là một số nguyên.. Biết phương trình m2x22m1x m 0 có hai nghiệm tương ứng là độ dài hai cạnh góc vuông của một tam g
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THANH HÓA
ĐỀ CHÍNH THỨC
KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
NĂM HỌC 2017-2018
Môn thi: TOÁN - Lớp 9 THCS Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 10 tháng 3 năm 2018 (Đề thi có 01 trang, gồm 05 câu)
Câu I (4,0 điểm)
1 Cho biểu thức
2
1
P
, với x0,x1. Rút gọn P
và tìm tất cả các giá trị của x sao cho giá trị của P là một số nguyên
2 Tính giá trị của biểu thức
2018 2017 2
P
Câu II (4,0 điểm)
1 Biết phương trình (m2)x22(m1)x m 0 có hai nghiệm tương ứng là độ dài hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông Tìm m để độ dài đường cao ứng với cạnh huyền của
tam giác vuông đó bằng 2
5
2 Giải hệ phương trình
2 2 2
1
x
x y
Câu III (4,0 điểm)
1 Tìm nghiệm nguyên của phương trình y25y62(y2)x2(y26y8) x
2 Cho a b là các số nguyên dương thỏa mãn , pa2b2 là số nguyên tố và p5 chia hết cho 8 Giả sử ,x y là các số nguyên thỏa mãn ax2by2 chia hết cho p Chứng minh rằng cả
hai số ,x y chia hết cho p
Câu IV (6,0 điểm)
Cho tam giác ABC có ( ),( ),( ) O I I a theo thứ tự là các đường tròn ngoại tiếp, đường tròn
nội tiếp và đường tròn bàng tiếp đối diện đỉnh A của tam giác với các tâm tương ứng là , , O I I a
Gọi D là tiếp điểm của ( ) I với BC , P là điểm chính giữa cung của ( )O , PI cắt ( ) a O tại điểm K Gọi M là giao điểm của PO và BC N là điểm đối xứng với , Pqua O
1 Chứng minh IBI C là tứ giác nội tiếp a
2 Chứng minh NI là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác a I MP a
3 Chứng minh DAI KAI a
Câu V (2,0 điểm)
Cho , ,x y z là các số thực dương thỏa mãn xz. Chứng minh rằng
2 2
2
- HẾT -
BAC
Số báo danh
Trang 2
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THANH HÓA
ĐỀCHÍNH THỨC
KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
NĂM HỌC 2017-2018 Môn thi: TOÁN – Lớp 9 THCS
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 10 tháng 3 năm 2018
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
(Gồm có 05 trang)
I
4,0
điểm
1 Cho biểu thức
2
1
P
Rút gọn P và tìm tất cả các giá trị của x sao cho giá trị của P là một số nguyên
2,5
Với điều kiện x0,x1, ta có:
P
0,50
2
1
Ta có với điều kiệnx0,x 1 x x 1 x 1 1
P
DoPnguyên nên suy ra 2
1
x
(loại)
Vậy không có giá trị của x để P nhận giá trị nguyên
0,50
Chú ý 1:Có thể làm theo cách sau
2
1
x
, coi đây là phương trình bậc hai của x
Nếu P 0 x 2 0 vô lí, suy ra P0 nên để tồn tại x thì phương trình trên có
Do P nguyên nên 2
1
P bằng 0 hoặc 1 +) Nếu 2
+) Nếu 2 2
0
P
P
Vậy không có giá trị nào của x thỏa mãn
0,50
2
P
1,5
Trang 3Vì 1 3 3 1
2
nên 3 1
2
là nghiệm của đa thức 2
2017 2 2
3 3
1
P
x
Chú ý 2:Nếu học sinh không thực hiện biến đổi mà dùng máy tính cầm tay để thay
số và tìm được kết quả đúng thì chỉ cho 0,5 đ
II
4,0
điểm
1 Biết phương trình (m2)x22(m1)x m 0 có hai nghiệm tương ứng là độ
5
2,0
(m2)x 2(m1)x m 0 (x 1) (m2)x m 0 có hai nghiệm
khi và chỉ khi m2 Khi đó 2 nghiệm của phương trình là 1và
2
m
m
0,50
Hai nghiệm đó là độ dài hai cạnh góc vuông của tam giác vuông suy ra
2
m
m
hoặc m2
0,50
Từ hệ thức 12 12 12
a b h trong tam giác vuông ta có
2
2
m
m
(thỏa mãn)
m
m
(loại) Vậy m4 là giá trị cần tìm
0,50
2 Giải hệ phương trình
( ) (8 8 4 13) 5 0 (1) 1
x
x y
2,0
ĐKXĐ: x y 0
Chia phương trình (1) cho 2
(xy) ta được hệ
2 2
2
5
1
x y x
x y
0,25
2
2
0,50
Đặtu x y 1 ,v x y
x y
(ĐK:| | 2u ), ta có hệ
5 3 23 (3)
u v
Từ (4) rút u 1 v, thế vào (3) ta được
5u 3(1u) 234u 3u10 0 u 2 hoặc 5
4
u
Trường hợp 5
4
u loại vì u 2
0,25
Trang 4Với u 2 v 1 (thỏa mãn) Khi đó ta có hệ
1 2 1
x y
x y
x y
0,25
Giải hệ trên bằng cách thế x 1 y vào phương trình đầu ta được
1
2 1
y
Vậy hệ có nghiệm duy nhất ( , )x y (0;1).
0,50
III
4,0
điểm
1 Tìm nghiệm nguyên của phương trình
(1) y2 y 3 56(y2)x y2 y4 x 0,25
Nhận thấy y 2 x 1 x y 3, nên ta phải phân tích số 56 thành tích của ba số
nguyên mà tổng hai số đầu bằng số còn lại 0,25 Như vậy ta có
) 56 1.7.8 ; 2;9
) 56 7.1.8 ; 8;3
x y
x y
0,25
x y
x y
x y
x y
Vậy phương trình có 6 nghiệm nguyên như trên
0,25
Chú ý 3:Học sinh có thể biến đổi phương trình đến dạng
y x y x y (được 0,5đ), sau đó xét các trường hợp xảy ra
Khi đó với mỗi nghiệm đúng tìm được thì cho 0,25 đ (tối đa 6 nghiệm = 1,5 đ)
2 Cho a b, là các số nguyên dương thỏa mãn pa2b2là số nguyên tố và p5
chia hết cho 8 Giả sử x y, là các số nguyên thỏa mãn ax2by2 chia hết cho p
Chứng minh rằng cả hai số x y, chia hết cho p
2,0
Do p5 8 nên p8k5 (k )
ax by ax by p nên a4k2x8k4b4k2y8k4 p 0,50
Nhận thấy 4k 2 8k 4 4k 2 8k 4 4k 2 4k 2 8k 4 4k 2 8k 4 8k 4
a x b y a b x b x y 0,25
a b a b a b p và b p nên x8k4y8k4 p (*) 0,25 Nếu trong hai sốx y, có một số chia hết cho p thì từ (*) suy ra số thứ hai cũng chia
Nếu cả hai sốx y, đều không chia hết cho p thì theo định lí Fecma ta có :
8 4 8 4
2(mod )
Mâu thuẫn với (*).Vậy cả hai sốx và y chia hết cho p
0,50
IV
6,0
điểm
Cho tam giácABC có ( ),( ),( )O I I a theo thứ tự là các đường tròn ngoại tiếp,
tâm tương ứng là O I I, , a GọiD là tiếp điểm của ( )I vớiBC, P là điểm chính
giữa cung của ( )O ,PI a cắt ( )O tại điểmK GọiM là giao điểm của PO và
,
BC N là điểm đối xứng của Pqua O
BAC
Trang 51 Chứng minh: IBI C là tứ giác nội tiếp a 2,0
a
I là tâm đường tròn bàng tiếp đối diện đỉnh A và I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác
ABC , từ đó suy raBI a BI CI, a CI
( Phân giác trong và phân giác ngoài cùng một góc thì vuông góc với nhau)
1,0
Xét tứ giác IBI C a có 0
180
IBI ICI
Từ đó suy ra tứ giác IBI C a là tứ giác nội tiếp đường tròn đường kính II a 1,0
Nhận thấy bốn điểm A I N I thẳng hàng (vì cùng thuộc tia phân giác của BAC ) , , , a
DoNP là đường kính của ( )O nên NBP900, M là trung điểm của BC nên
PNBC tại M
0,25
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông PBN ta có NB2 NM NP 0,25
Vì BIN là góc ngoài tại đỉnh I của tam giác ABI nên BIN =1
(1)
2 ABCBAC 0,25 Xét (O):
2
BAC
1
(2)
2
Từ (1) và (2) ta cóBIN = NBI nên tam giác NIB cân tại N
Chứng minh tương tự tam giác NIC cân tại N 0,25
Từ đó suy ra N là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác IBC , cũng chính là tâm của
đường tròn ngoại tiếp tứ giác IBI C a NI a2 NB2 NM NP 0,25
Vậy NI là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác a I MP a 0,25
GọiF là tiếp điểm của đường tròn (I) với AB
2
NBM BACIAF 0,50
P
D F
Ia
M
O
I
C B
A
Trang 6- Hết -
Chú ý:
- Các cách làm khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa, điểm thành phần giám khảo tự phân
chia trên cơ sở tham khảo điểm thành phần của đáp án
- Đối với Câu IV (Hình học): Không vẽ hình, hoặc vẽ hình sai cơ bản thì không chấm
- Các trường hợp khác tổ chấm thống nhất phương án chấm
MNB
đồng dạng với FIA
Ta có:
nên suy raNMI a đồng dạng với IDA (1) 0,50
Do là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác nên
a
KAI KAN KPN I PN a NI M a (2) 0,25
V
2,0
điểm
Cho x y z, , là các số thực dương thỏa mãn xz. Chứng minh rằng
2 2
2
y yz xz yz x z
2,0
Ta có
2 2
2 2
2 1 2
1
P
y
yz
2 1
1 2
,
0,25
2
1
2
0,25
2
1 1
c
Đẳng thức xảy ra khi ab 0,25
Khi đó
2 2
c
c c
2
2 1 1
3
2 3
1
1 3 3
c
c c c
do c
Từ 1 và 2 suy ra điều phải chứng minh.Đẳng thức xảy ra khi
a