1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Dấu của nhị thức bậc nhất, tam thức bậc hai và ứng dụng – Trần Văn Toàn

331 60 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 331
Dung lượng 1,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu gồm 331 trang gồm lý thuyết, dạng toán và bài tập có lời giải chủ đề dấu của nhị thức bậc nhất, tam thức bậc hai và ứng dụng trong chương trình Đại số 10 chương 3 và chương 4, tài liệu được biên soạn bới thầy Trần Văn Toàn (GV THPT chuyên Lương Thế Vinh, Đồng Nai).

Trang 1

Mục lục

1.1 Dấu nhị thức bậc nhất 2

1.1.1 Dấu tích các nhị thức bậc nhất 3

1.1.2 Dấu thương các nhị thức bậc nhất 4

1.1.3 Ứng dụng xét dấu để giải bất phương trình 4

1.2 Tam thức bậc hai 7

1.3 Một số phương trình và bất phương trình quy về bậc hai 15

1.3.1 Phương trình và bất phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối 15 1.3.2 Bất phương trình vô tỉ 19

1.4 Bài tập 25

1.4.1 Dạngp ax + b +pcx + d>k 208

1.4.2 Dạngp ax + b +pcx + d6k 209

1.4.3 Dạngp ax + b −pcx + d>k 211

1.4.4 Dạngp ax + b −pcx + d6k 270

Trang 2

Định lí 1.1. Dấu f (x) = ax + b cùng dấuanếux > −b

a và trái dấuanếux < b

Trang 3

Từ bảng xét dấu, ta có

• f (x) > 0 ⇔ x ∈

µ

−∞,34

;

• f (x) < 0 ⇔ x ∈

µ3

4, +∞

Trang 4

f (x) = 0tại x = −1và f (x)không xác định tại x = −2và x = −4.

Bảng xét dấu của f (x)như sau:

Trang 5

x2x − 3

4,

32

x

x + 53x + 1

Trang 6

Ví dụ 1.10 Giải bất phương trình(x − 2)(x − 5)px − 4>0

Lời giải Điều kiện xác định của bất phương trình làx>4

Ta thấy x = 4là một nghiệm của bất phương trình đã cho

Với x > 4, thì (x − 2)px − 4 > 0, nên bất phương trình đã cho tương đương với(x − 5)>0hay x>5

Vậy nghiệm bất phương trình đã cho là x = 4hoặc x>5 

Ví dụ 1.11 Giải bất phương trình

p

x − 4(x − 5)(9 − x)>0

Lời giải Điều kiện xác định của bất phương trình làx>4

Ta thấy x = 4là một nghiệm của bất phương trình đã cho

Với x > 4, từ bất phương trình đã cho, suy ra

Dựa vào bảng xét dấu, tập nghiệm bất phương trình đã cho là(0, 1)

Lời bình Không viết bất phương trình

1

x > 1 ⇔ 1 > x

Vì ta chưa biết dấu của x

Cũng có thể làm như sau: Nhận thấy x60 không là nghiệm của bất phươngtrình Vớix > 0, bất phương trình tương đương với1 > x

Vậy nghiệm của bất phương trình là0 < x < 1 ♣

Trang 7

(x + 1)(x + 2)(x + 3)>0 (1.2)Lập bảng xét dấu vế trái của (1.2), ta thu được nghiệm của (1.1) là

Trong đó,a,b, c là những số thực cho trước,a 6= 0

Định nghĩa 1.3. Nghiệm của tam thức bậc hai f (x) = ax2+ bx + c cũng là nghiệmcủa phương trình ax2+ bx + c = 0

Trang 8

Xét tam thức bậc hai f (x) = ax2+ bx + c Đặt∆= b2− 4ac.

• Nếu ∆> 0, giả sử f (x) = 0 có hai nghiệm phân biệt là x1< x2 Khi đó, trongkhoảng(x1; x2)dấu của f (x)trái dấu với dấu hệ số a; trên các khoảng(−∞; x1)

và(x2; +∞)dấu của f (x)cùng dấu với dấu hệ sốa

¾

• Nếu∆< 0, thì dấu của f (x)luôn cùng dấu với dấu hệ sốavới mọi x ∈ R

Ví dụ 1.16 Xét dấu của tam thức f (x) = −x2+ 4x + 5

Lời giải Nghiệm của f (x)làx = −1hoặcx = 5 Bảng xét dấu

Trang 9

Tập nghiệm của bất phương trình đã cho là −4

Lời giải Tam thức6x2+ 5x + 4có∆= −71và hệ số củax2là6, nên dương với mọi x

Do đó, (1.4) tương đương với

3x2+ 2x + 1 < 6x2+ 5x + 4 ⇔ 3x2+ 3x + 3 > 0 ⇔ x2+ x + 1 > 0

Điều này đúng với mọi số thựcx

Ví dụ 1.20 Giải bất phương trình

x2+ 2x + 34x2+ 5x + 6>2

Từ điều kiệnx ∈ [1,10], suy ra nghiệm của bất phương trình là16x63 ∨ 56x610

Số nghiệm nguyên trên đoạn[1, 3]là3 − 1 + 1 = 3và số nghiệm nguyên trên đoạn[5, 10]là10 − 5 + 1 = 6

Trang 11

f (x) =3x

2− 4x − 15(x + 1)(x + 2).

Ta có f (x) = 0khi x = −5

3∨ x = 3; f (x)không xác định khi x = −2và x = −1.Bảng xét dấu

x3x2− 4x − 15

Trang 12

Các giá trị xthoả bất phương trình đã cho là26x < 3 ∨ 46x < 5 

2− 7t + 10

t − 10 >0 (1.12)Nghiệm của (1.12) là26t65 ∨ t > 10 Khi đó

26x2+ 2x + 265 ∨ x2+ 2x + 2 > 10 (1.13)Nghiệm của (1.13) là

x < −4 ∨ −36x6−2 ∨ 06x61 ∨ x > 2

Ví dụ 1.29 Tìm tập xác định của hàm số f (x) =

s4x − x2− 4

Từ hai trường hợp trên, tập xác định của hàm số là(−2,1) ∪ {2} 

Ví dụ 1.30 Với giá trị nào của tham số mthì phương trình

x2+ 2(m − 1)x + 3m + 7 = 0 (1.14)

có hai nghiệm phân biệt?

Trang 13

có hai nghiệm trái dấu?

Lời giải (1.15) khi và chỉ khi

Lời giải Ta chia làm hai trường hợp sau:

• Vớim = 1, (1.17) thành

0 · x2+ 0 · x + 3 > 0

Điều này luôn đúngx ∈ R Do đó, m = 1là một giá trị thoả yêu cầu

Trang 14

• Vớim 6= 1, (1.17) đúngx ∈ Rkhi và chỉ khi

(

m − 1 > 0,(m − 1)2− (m − 1)(2m + 1) < 0 ⇔

(

m − 1 > 0,(m − 1)(−m − 2) < 0 ⇔ m > 1.

Từ hai trường hợp trên, (1.17) đúngx ∈ R khi và chỉ khim>1 

Ví dụ 1.34 Tìmmsao cho phương trình

x2+ (m + 3)x + m + 6 = 0 (1.18)

có hai nghiệm dương phân biệt

Lời giải (1.18) có hai nghiệm dương phân biệt khi và chỉ khi

Trang 15

1.3 Một số phương trình và bất phương trình quy

Trang 16

|8 − 2x| + |7x − 9| > 0,nên ta phải có5x − 1 > 0 hayx > 1

5.Khi đó5x − 1 = |5x − 1|

Bất phương trình đã cho được viết lại thành

|8 − 2x| + |7x − 9| = |5x − 1| (1.23)Hay

|8 − 2x| + |7x − 9| = |(8 − 2x) + (7x − 9)| (1.24)

Sử dụng tính chất

|a + b|6|a| + |b|

Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khia · b>0

(1.24) xảy ra khi và chỉ khi

Trang 17

Lời giải Ta viết (1.25) dưới dạng

¯

¯x2− 1¯¯+¯¯x2− 5x + 6¯¯= 5x − 7 (1.26)Bởi vì

(5x − 7) = (x2− 1) − (x2− 5x + 6),nên (1.26) xảy ra khi và chỉ khi

Từ bảng xét dấu, nghiệm của (1.27) là x63 ∨ x = 5 ∨ x>7 

Lời bình Có thể làm như sau:

Trang 18

Lời giải (1.28) tương đương với

Từ bảng xét dấu, ta có được nghiệm của (1.28) là−36x67 ∨ 176x627 

Lời bình Ta có thể làm như sau:

Trang 19

Lời giải (1.30) tương đương với

Lời giải (1.31) tương đương với

Trang 21

Ví dụ 1.47 Tính tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình

p10x2+ 10x + 5 + 3x − 860 (1.35)

Lời giải (1.35) tương đương với

Thu gọn hệ trên, ta được nghiệm của (1.35) là−596x61

Số các nghiệm nguyên thuộc đoạn[−59,1]là

1 − (−59) + 1 = 61

Dãy số −59, −58, , 1 là một cấp số cộng gồm 61 số hạng, số hạng đầu là −59, sốhạng cuối là1, nên tổng các nghiệm nguyên của (1.35) là

x>−7,

−46x6−3

⇔ −46x6−3



Trang 22

Ví dụ 1.50 Giải bất phương trình

p8x2+ 15x − 23>−3x − 7 (1.38)

Lời giải (1.38) tương đương với

Trang 24

Lời giải (1.44) tương đương với

(

−x2− 3x + 106x2+ 3x + 2,

−x2− 3x + 10>0 ⇔

(2x2+ 6x − 8>0,

16x62 ∨ 36x69 ∨ 106x611



Trang 25

1.4 Bài tập

Bài tập 1.1 Với biểu thức có dạngf (x) = ax2+bx+ c, ta định nghĩa∆= b2−4ac Tính

∆ của các biểu thức sau và xét dấu của chúng

1) f (x) = x2− (m − 2)x − m + 5 Đáp số ∆= (m − 4)(m + 4).2) f (x) = x2− (m − 2)x − m + 10 Đáp số ∆= (m − 6)(m + 6).3) f (x) = x2− (m + 2)x − m + 17 Đáp số ∆= (m − 8)(m + 8).4) f (x) = x2− (m + 1)x − m + 2 Đáp số.∆= m(m + 8).5) f (x) = x2− (m + 1)x − m + 6 Đáp số.∆= (m − 2)(m + 10).6) f (x) = x2− (m + 1)x − m + 13 Đáp số.∆= (m − 4)(m + 12).7) f (x) = x2− (m + 1)x − m + 14 Đáp số.∆= (m − 5)(m + 11).8) f (x) = x2− (m − 1)x − m + 4 Đáp số ∆= (m − 3)(m + 5).9) f (x) = x2− (m − 1)x − m + 9 Đáp số ∆= (m − 5)(m + 7).10) f (x) = x2− (m − 1)x − m + 16 Đáp số ∆= (m − 7)(m + 9).11) f (x) = x2− (m + 7)x − m − 4 Đáp số.∆= (m + 5)(m + 13).12) f (x) = x2− (m + 7)x − m + 1 Đáp số.∆= (m + 3)(m + 15).13) f (x) = x2− (m + 7)x − m + 8 Đáp số.∆= (m + 1)(m + 17).14) f (x) = x2− (m − 7)x − m + 10 Đáp số ∆= (m − 9)(m − 1).15) f (x) = x2− (m − 7)x − m + 15 Đáp số.∆= (m − 11)(m + 1).16) f (x) = x2+ (m + 2)x − m + 1 Đáp số.∆= m(m + 8).17) f (x) = x2+ (m + 2)x − m + 6 Đáp số.∆= (m − 2)(m + 10).18) f (x) = x2+ (m + 2)x − m + 13 Đáp số.∆= (m − 4)(m + 12).19) f (x) = x2+ (m + 3)x − m Đáp số ∆= (m + 1)(m + 9).20) f (x) = x2+ (m + 3)x − m + 5 Đáp số.∆= (m − 1)(m + 11).21) f (x) = x2+ (m + 3)x − m + 12 Đáp số.∆= (m − 3)(m + 13).22) f (x) = x2+ 2(m − 2)x − m + 4 Đáp số.∆= 4(m − 3)m.23) f (x) = x2+ 2(m − 2)x − m + 8 Đáp số.∆= 4(m − 4)(m + 1).24) f (x) = x2+ 2(m − 2)x − m + 14 Đáp số.∆= 4(m − 5)(m + 2)

Trang 26

25) f (x) = x2+ (m − 1)x + m + 2 Đáp số ∆= (m − 7)(m + 1).26) f (x) = x2+ (m − 1)x + m + 7 Đáp số ∆= (m − 9)(m + 3).27) f (x) = x2+ (m + 3)x + m + 6 Đáp số ∆= (m − 3)(m + 5).28) f (x) = x2+ (m + 3)x + m + 11 Đáp số ∆= (m − 5)(m + 7).29) f (x) = x2+ (m + 3)x + m + 18 Đáp số ∆= (m − 7)(m + 9).30) f (x) = x2+ 2(m − 1)x + m + 1 Đáp số.∆= 4(m − 3)m.31) f (x) = x2+ 2(m − 1)x + m + 5 Đáp số.∆= 4(m − 4)(m + 1).32) f (x) = x2+ 2(m − 1)x + m + 11 Đáp số.∆= 4(m − 5)(m + 2).33) f (x) = x2+ 2(m − 1)x + m + 19 Đáp số.∆= 4(m − 6)(m + 3).34) f (x) = x2+ (m + 3)x + 3m + 1 Đáp số.∆= m2− 6m + 5.35) f (x) = x2+ (m + 3)x + 3m + 4 Đáp số.∆= m2− 6m − 7.36) f (x) = x2+ (m + 1)x + 2m − 1 Đáp số.∆= m2− 6m + 5.37) f (x) = x2+ (m + 1)x + 2m + 7 Đáp số ∆= m2− 6m − 27.38) f (x) = x2+ 2(m − 3)x + 3m − 11 Đáp số.∆= 4(m − 5)(m − 4).39) f (x) = x2+ 2(m − 3)x + 3m − 5 Đáp số.∆= 4(m − 7)(m − 2).40) f (x) = x2+ 2(m − 3)x + 3m + 1 Đáp số.∆= 4(m − 8)(m − 1).41) f (x) = x2+ 2(m − 3)x + 3m + 9 Đáp số.∆= 4(m − 9)m.42) f (x) = x2+ 2(m − 3)x + 3m + 19 Đáp số.∆= 4(m − 10)(m + 1).43) f (x) = x2+ 2(m + 2)x + m + 4 Đáp số.∆= 4m(m + 3).44) f (x) = x2+ 2(m + 2)x + m + 8 Đáp số.∆= 4(m − 1)(m + 4).45) f (x) = x2+ 2(m + 2)x + m + 14 Đáp số.∆= 4(m − 2)(m + 5).46) f (x) = x2− 2(m + 4)x + m + 6 Đáp số.∆= 4(m + 2)(m + 5).47) f (x) = x2− 2(m + 4)x + m + 10 Đáp số.∆= 4(m + 1)(m + 6).48) f (x) = x2− 2(m + 4)x + m + 16 Đáp số.∆= 4m(m + 7).49) f (x) = x2+ (m + 4)x + m + 7 Đáp số ∆= (m − 2)(m + 6).50) f (x) = x2+ (m + 4)x + m + 12 Đáp số ∆= (m − 4)(m + 8).51) f (x) = x2+ (m + 4)x + m + 19 Đáp số.∆= (m − 6)(m + 10).

Trang 27

Bài tập 1.2 Giải các bất phương trình sau:

Trang 29

12) x2− 4x − 12>0 Đáp số x6−2 ∨ x>6.13) x2− 4x − 5>0 Đáp số x6−1 ∨ x>5.14) x2− 3x − 10>0 Đáp số x6−2 ∨ x>5.15) x2− 3x − 4>0 Đáp số x6−1 ∨ x>4.16) x2− 2x − 15>0 Đáp số x6−3 ∨ x>5.17) x2− 2x − 8>0 Đáp số x6−2 ∨ x>4.18) x2− 2x − 3>0 Đáp số x6−1 ∨ x>3.19) x2− x − 12>0 Đáp số x6−3 ∨ x>4.20) x2− x − 6>0 Đáp số x6−2 ∨ x>3.21) x2− x − 2>0 Đáp số x6−1 ∨ x>2.22) x2+ 3x + 2>0 Đáp số x6−2 ∨ x>−1.23) x2+ 4x + 3>0 Đáp số x6−3 ∨ x>−1.24) x2+ 5x + 4>0 Đáp số x6−4 ∨ x>−1.25) x2+ 5x + 6>0 Đáp số x6−3 ∨ x>−2.26) x2+ 6x + 5>0 Đáp số x6−5 ∨ x>−1.27) x2+ 6x + 8>0 Đáp số x6−4 ∨ x>−2.28) x2+ 7x + 6>0 Đáp số x6−6 ∨ x>−1.29) x2+ 7x + 10>0 Đáp số x6−5 ∨ x>−2.30) x2+ 7x + 12>0 Đáp số x6−4 ∨ x>−3.31) x2+ 8x + 7>0 Đáp số x6−7 ∨ x>−1.32) x2+ 8x + 12>0 Đáp số x6−6 ∨ x>−2.33) x2+ 8x + 15>0 Đáp số x6−5 ∨ x>−3.34) x2+ 9x + 8>0 Đáp số x6−8 ∨ x>−1.35) x2+ 9x + 14>0 Đáp số x6−7 ∨ x>−2.36) x2+ 10x + 9>0 Đáp số x6−9 ∨ x>−1.37) x2+ 11x + 10>0 Đáp số x6−10 ∨ x>−1.38) x2+ 12x + 11>0 Đáp số x6−11 ∨ x>−1.

Trang 30

39) x2+ 13x + 12>0 Đáp số x6−12 ∨ x>−1.40) x2+ 14x + 13>0 Đáp số x6−13 ∨ x>−1.41) x2+ 15x + 14>0 Đáp số x6−14 ∨ x>−1.

Bài tập 1.4 Giải các bất phương trình sau:

1) (x + 1)(x + 2) + (x + 3)(x + 4)62 Đáp số −36x6−2.2) (x + 1)(x + 2) + (x + 3)(x + 4)66 Đáp số −46x6−1.3) (x + 1)(x + 2) + (x + 3)(x + 4)614 Đáp số −56x60.4) (x + 1)(x + 2) + (x + 3)(x + 4)626 Đáp số −66x61.5) (x + 2)(x + 3) + (x + 4)(x + 5)62 Đáp số −46x6−3.6) (x + 2)(x + 3) + (x + 4)(x + 5)66 Đáp số −56x6−2.7) (x + 2)(x + 3) + (x + 4)(x + 5)614 Đáp số −66x6−1.8) (x + 2)(x + 3) + (x + 4)(x + 5)626 Đáp số −76x60.9) (x + 3)(x + 4) + (x + 5)(x + 6)62 Đáp số −56x6−4.10) (x + 3)(x + 4) + (x + 5)(x + 6)66 Đáp số −66x6−3.11) (x + 3)(x + 4) + (x + 5)(x + 6)614 Đáp số −76x6−2.12) (x + 3)(x + 4) + (x + 5)(x + 6)626 Đáp số −86x6−1.13) (x + 4)(x + 5) + (x + 6)(x + 7)62 Đáp số −66x6−5.14) (x + 4)(x + 5) + (x + 6)(x + 7)66 Đáp số −76x6−4.15) (x + 4)(x + 5) + (x + 6)(x + 7)614 Đáp số −86x6−3.16) (x + 4)(x + 5) + (x + 6)(x + 7)626 Đáp số −96x6−2.17) (x + 5)(x + 6) + (x + 7)(x + 8)62 Đáp số −76x6−6.18) (x + 5)(x + 6) + (x + 7)(x + 8)66 Đáp số −86x6−5.19) (x + 5)(x + 6) + (x + 7)(x + 8)614 Đáp số −96x6−4.20) (x + 5)(x + 6) + (x + 7)(x + 8)626 Đáp số.−106x6−3.21) (x + 6)(x + 7) + (x + 8)(x + 9)62 Đáp số −86x6−7.22) (x + 6)(x + 7) + (x + 8)(x + 9)66 Đáp số −96x6−6.23) (x + 6)(x + 7) + (x + 8)(x + 9)614 Đáp số.−106x6−5

Trang 31

24) (x + 6)(x + 7) + (x + 8)(x + 9)626 Đáp số.−116x6−4.25) (x + 7)(x + 8) + (x + 9)(x + 10)62 Đáp số −96x6−8.26) (x + 7)(x + 8) + (x + 9)(x + 10)66 Đáp số.−106x6−7.27) (x + 7)(x + 8) + (x + 9)(x + 10)614 Đáp số.−116x6−6.28) (x + 7)(x + 8) + (x + 9)(x + 10)626 Đáp số.−126x6−5.29) (x + 8)(x + 9) + (x + 10)(x + 11)62 Đáp số.−106x6−9.30) (x + 8)(x + 9) + (x + 10)(x + 11)66 Đáp số.−116x6−8.31) (x + 8)(x + 9) + (x + 10)(x + 11)614 Đáp số.−126x6−7.32) (x + 8)(x + 9) + (x + 10)(x + 11)626 Đáp số.−136x6−6.33) (x + 9)(x + 10) + (x + 11)(x + 12)62 Đáp số.−116x6−10.34) (x + 9)(x + 10) + (x + 11)(x + 12)66 Đáp số.−126x6−9.35) (x + 9)(x + 10) + (x + 11)(x + 12)614 Đáp số.−136x6−8.36) (x + 9)(x + 10) + (x + 11)(x + 12)626 Đáp số.−146x6−7.37) (x + 10)(x + 11) + (x + 12)(x + 13)62 Đáp số.−126x6−11.38) (x + 10)(x + 11) + (x + 12)(x + 13)66 Đáp số.−136x6−10.39) (x + 10)(x + 11) + (x + 12)(x + 13)614 Đáp số.−146x6−9.40) (x + 10)(x + 11) + (x + 12)(x + 13)626 Đáp số.−156x6−8.41) (x + 11)(x + 12) + (x + 13)(x + 14)62 Đáp số.−136x6−12.42) (x + 11)(x + 12) + (x + 13)(x + 14)66 Đáp số.−146x6−11.43) (x + 11)(x + 12) + (x + 13)(x + 14)614 Đáp số.−156x6−10.44) (x + 11)(x + 12) + (x + 13)(x + 14)626 Đáp số.−166x6−9.45) (x + 12)(x + 13) + (x + 14)(x + 15)62 Đáp số.−146x6−13.46) (x + 12)(x + 13) + (x + 14)(x + 15)66 Đáp số.−156x6−12.47) (x + 12)(x + 13) + (x + 14)(x + 15)614 Đáp số.−166x6−11.48) (x + 12)(x + 13) + (x + 14)(x + 15)626 Đáp số.−176x6−10.49) (x + 13)(x + 14) + (x + 15)(x + 16)62 Đáp số.−156x6−14.50) (x + 13)(x + 14) + (x + 15)(x + 16)66 Đáp số.−166x6−13.

Trang 32

51) (x + 13)(x + 14) + (x + 15)(x + 16)614 Đáp số.−176x6−12.52) (x + 13)(x + 14) + (x + 15)(x + 16)626 Đáp số.−186x6−11.53) (x + 14)(x + 15) + (x + 16)(x + 17)62 Đáp số.−166x6−15.54) (x + 14)(x + 15) + (x + 16)(x + 17)66 Đáp số.−176x6−14.55) (x + 14)(x + 15) + (x + 16)(x + 17)614 Đáp số.−186x6−13.56) (x + 14)(x + 15) + (x + 16)(x + 17)626 Đáp số.−196x6−12.57) (x + 15)(x + 16) + (x + 17)(x + 18)62 Đáp số.−176x6−16.58) (x + 15)(x + 16) + (x + 17)(x + 18)66 Đáp số.−186x6−15.59) (x + 15)(x + 16) + (x + 17)(x + 18)614 Đáp số.−196x6−14.60) (x + 15)(x + 16) + (x + 17)(x + 18)626 Đáp số.−206x6−13.61) (x + 16)(x + 17) + (x + 18)(x + 19)62 Đáp số.−186x6−17.62) (x + 16)(x + 17) + (x + 18)(x + 19)66 Đáp số.−196x6−16.63) (x + 16)(x + 17) + (x + 18)(x + 19)614 Đáp số.−206x6−15.64) (x + 16)(x + 17) + (x + 18)(x + 19)626 Đáp số.−216x6−14.65) (x + 17)(x + 18) + (x + 19)(x + 20)62 Đáp số.−196x6−18.66) (x + 17)(x + 18) + (x + 19)(x + 20)66 Đáp số.−206x6−17.67) (x + 17)(x + 18) + (x + 19)(x + 20)614 Đáp số.−216x6−16.68) (x + 17)(x + 18) + (x + 19)(x + 20)626 Đáp số.−226x6−15.69) (x + 18)(x + 19) + (x + 20)(x + 21)62 Đáp số.−206x6−19.70) (x + 18)(x + 19) + (x + 20)(x + 21)66 Đáp số.−216x6−18.71) (x + 18)(x + 19) + (x + 20)(x + 21)614 Đáp số.−226x6−17.72) (x + 18)(x + 19) + (x + 20)(x + 21)626 Đáp số.−236x6−16.73) (x + 19)(x + 20) + (x + 21)(x + 22)62 Đáp số.−216x6−20.74) (x + 19)(x + 20) + (x + 21)(x + 22)66 Đáp số.−226x6−19.75) (x + 19)(x + 20) + (x + 21)(x + 22)614 Đáp số.−236x6−18.76) (x + 19)(x + 20) + (x + 21)(x + 22)626 Đáp số.−246x6−17.77) (x + 20)(x + 21) + (x + 22)(x + 23)62 Đáp số.−226x6−21.

Trang 33

78) (x + 20)(x + 21) + (x + 22)(x + 23)66 Đáp số.−236x6−20.79) (x + 20)(x + 21) + (x + 22)(x + 23)614 Đáp số.−246x6−19.80) (x + 20)(x + 21) + (x + 22)(x + 23)626 Đáp số.−256x6−18.81) (x + 21)(x + 22) + (x + 23)(x + 24)62 Đáp số.−236x6−22.82) (x + 21)(x + 22) + (x + 23)(x + 24)66 Đáp số.−246x6−21.83) (x + 21)(x + 22) + (x + 23)(x + 24)614 Đáp số.−256x6−20.84) (x + 21)(x + 22) + (x + 23)(x + 24)626 Đáp số.−266x6−19.85) (x + 22)(x + 23) + (x + 24)(x + 25)62 Đáp số.−246x6−23.86) (x + 22)(x + 23) + (x + 24)(x + 25)66 Đáp số.−256x6−22.87) (x + 22)(x + 23) + (x + 24)(x + 25)614 Đáp số.−266x6−21.88) (x + 22)(x + 23) + (x + 24)(x + 25)626 Đáp số.−276x6−20.89) (x + 23)(x + 24) + (x + 25)(x + 26)62 Đáp số.−256x6−24.90) (x + 23)(x + 24) + (x + 25)(x + 26)66 Đáp số.−266x6−23.91) (x + 23)(x + 24) + (x + 25)(x + 26)614 Đáp số.−276x6−22.92) (x + 23)(x + 24) + (x + 25)(x + 26)626 Đáp số.−286x6−21.93) (x + 24)(x + 25) + (x + 26)(x + 27)62 Đáp số.−266x6−25.94) (x + 24)(x + 25) + (x + 26)(x + 27)66 Đáp số.−276x6−24.95) (x + 24)(x + 25) + (x + 26)(x + 27)614 Đáp số.−286x6−23.96) (x + 24)(x + 25) + (x + 26)(x + 27)626 Đáp số.−296x6−22.97) (x + 25)(x + 26) + (x + 27)(x + 28)62 Đáp số.−276x6−26.98) (x + 25)(x + 26) + (x + 27)(x + 28)66 Đáp số.−286x6−25.99) (x + 25)(x + 26) + (x + 27)(x + 28)614 Đáp số.−296x6−24.100) (x + 25)(x + 26) + (x + 27)(x + 28)626 Đáp số.−306x6−23.101) (x + 26)(x + 27) + (x + 28)(x + 29)62 Đáp số.−286x6−27.102) (x + 26)(x + 27) + (x + 28)(x + 29)66 Đáp số.−296x6−26.103) (x + 26)(x + 27) + (x + 28)(x + 29)614 Đáp số.−306x6−25.104) (x + 26)(x + 27) + (x + 28)(x + 29)626 Đáp số.−316x6−24.

Trang 34

105) (x + 27)(x + 28) + (x + 29)(x + 30)62 Đáp số.−296x6−28.106) (x + 27)(x + 28) + (x + 29)(x + 30)66 Đáp số.−306x6−27.107) (x + 27)(x + 28) + (x + 29)(x + 30)614 Đáp số.−316x6−26.108) (x + 27)(x + 28) + (x + 29)(x + 30)626 Đáp số.−326x6−25.109) (x + 28)(x + 29) + (x + 30)(x + 31)62 Đáp số.−306x6−29.110) (x + 28)(x + 29) + (x + 30)(x + 31)66 Đáp số.−316x6−28.111) (x + 28)(x + 29) + (x + 30)(x + 31)614 Đáp số.−326x6−27.112) (x + 28)(x + 29) + (x + 30)(x + 31)626 Đáp số.−336x6−26.113) (x + 29)(x + 30) + (x + 31)(x + 32)62 Đáp số.−316x6−30.114) (x + 29)(x + 30) + (x + 31)(x + 32)66 Đáp số.−326x6−29.115) (x + 29)(x + 30) + (x + 31)(x + 32)614 Đáp số.−336x6−28.116) (x + 29)(x + 30) + (x + 31)(x + 32)626 Đáp số.−346x6−27.117) (x + 30)(x + 31) + (x + 32)(x + 33)62 Đáp số.−326x6−31.118) (x + 30)(x + 31) + (x + 32)(x + 33)66 Đáp số.−336x6−30.119) (x + 30)(x + 31) + (x + 32)(x + 33)614 Đáp số.−346x6−29.120) (x + 30)(x + 31) + (x + 32)(x + 33)626 Đáp số.−356x6−28.

Bài tập 1.5 Giải các bất phương trình sau:

1) (x + 33)(x + 34)627(x − 32)(x − 31) Đáp số x621 ∨ x>47.2) (x + 28)(x + 29)623(x − 27)(x − 26) Đáp số x617 ∨ x>41.3) (x + 18)(x + 19)62(x − 17)(x − 16) Đáp số x62 ∨ x>101.4) (x + 15)(x + 16)630(x − 14)(x − 13) Đáp số x69 ∨ x>20.5) (x + 14)(x + 15)610(x − 13)(x − 12) Đáp số x66 ∨ x>25.6) (x + 11)(x + 12)68(x − 10)(x − 9) Đáp số x64 ∨ x>21.7) (x + 10)(x + 11)620(x − 9)(x − 8) Đáp số x65 ∨ x>14.8) (x + 8)(x + 9)63(x − 7)(x − 6) Đáp số x61 ∨ x>27.9) (x + 8)(x + 9)611(x − 7)(x − 6) Đáp số x63 ∨ x>13.10) (x + 6)(x + 7)612(x − 5)(x − 4) Đáp số x62 ∨ x>9

Trang 35

11) (x + 5)(x + 6)67(x − 4)(x − 3) Đáp số x61 ∨ x>9.12) (x + 4)(x + 5)615(x − 3)(x − 2) Đáp số x61 ∨ x>5.13) (x + 3)(x + 4)66(x − 2)(x − 1) Đáp số x60 ∨ x>5.14) (x − 2)(x − 1)66(x + 3)(x + 4) Đáp số x6−7 ∨ x>−2.15) (x − 3)(x − 2)615(x + 4)(x + 5) Đáp số x6−7 ∨ x>−3.16) (x − 4)(x − 3)67(x + 5)(x + 6) Đáp số x6−11 ∨ x>−3.17) (x − 5)(x − 4)612(x + 6)(x + 7) Đáp số x6−11 ∨ x>−4.18) (x − 7)(x − 6)63(x + 8)(x + 9) Đáp số x6−29 ∨ x>−3.19) (x − 7)(x − 6)611(x + 8)(x + 9) Đáp số x6−15 ∨ x>−5.20) (x − 9)(x − 8)620(x + 10)(x + 11) Đáp số x6−16 ∨ x>−7.21) (x − 10)(x − 9)68(x + 11)(x + 12) Đáp số x6−23 ∨ x>−6.22) (x − 13)(x − 12)610(x + 14)(x + 15) Đáp số x6−27 ∨ x>−8.23) (x − 14)(x − 13)630(x + 15)(x + 16) Đáp số x6−22 ∨ x>−11.24) (x − 17)(x − 16)62(x + 18)(x + 19) Đáp số x6−103 ∨ x>−4.25) (x − 27)(x − 26)623(x + 28)(x + 29) Đáp số x6−43 ∨ x>−19.

Bài tập 1.6 Giải các bất phương trình sau:

1) 2

x − 1>x − 2 Đáp số x60 ∨ 1 < x63.2) 2

x − 2>x − 3 Đáp số x61 ∨ 2 < x64.3) 2

x − 3>x − 2 Đáp số x61 ∨ 3 < x64.4) 2

x − 3>x − 4 Đáp số x62 ∨ 3 < x65.5) 2

x − 4>x − 3 Đáp số x62 ∨ 4 < x65.6) 2

x − 4>x − 5 Đáp số x63 ∨ 4 < x66.7) 2

x − 5>x − 4 Đáp số x63 ∨ 5 < x66

Trang 36

8) 2

x − 5>x − 6 Đáp số x64 ∨ 5 < x67.9) 2

x − 13>x − 14 Đáp số x612 ∨ 13 < x615.25) 2

x − 14>x − 13 Đáp số x612 ∨ 14 < x615

Trang 37

26) 2

x − 14>x − 15 Đáp số x613 ∨ 14 < x616.27) 2

x − 9>x − 11 Đáp số x68 ∨ 9 < x612.43) 3

x − 10>x − 8 Đáp số x67 ∨ 10 < x611

Trang 38

44) 3

x − 10>x − 12 Đáp số x69 ∨ 10 < x613.45) 3

x − 4>x − 7 Đáp số x63 ∨ 4 < x68.61) 4

x − 5>x − 2 Đáp số x61 ∨ 5 < x66

Trang 39

62) 4

x − 5>x − 5 Đáp số x63 ∨ 5 < x67.63) 4

x − 10>x − 13 Đáp số x69 ∨ 10 < x614.79) 4

x − 11>x − 8 Đáp số x67 ∨ 11 < x612

Trang 40

80) 4

x − 11>x − 11 Đáp số x69 ∨ 11 < x613.81) 4

x − 6>x − 2 Đáp số x61 ∨ 6 < x67.97) 5

x − 6>x − 10 Đáp số x65 ∨ 6 < x611

Ngày đăng: 01/07/2020, 20:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w