1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

NGUYÊN lý về mối LIÊN hệ PHỔ BIẾN và ý NGHĨA PHƯƠNG PHÁP LUẬN

8 1,4K 25

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 65,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ở dĩ mối liên hệ có tính khách quan là do thế giới ật biện chứng, ất, các sự vật, hiện tượng luôn có mối liên hệ với ểu một cách khái quát thì: ở dĩ mối liên hệ có tính khách quan là do

Trang 1

NGUYÊN LÝ V M I LIÊN H PH BI N VÀ Ý NGHĨA PH Ề MỐI LIÊN HỆ PHỔ BIẾN VÀ Ý NGHĨA PHƯƠNG PHÁP ỐI LIÊN HỆ PHỔ BIẾN VÀ Ý NGHĨA PHƯƠNG PHÁP Ệ PHỔ BIẾN VÀ Ý NGHĨA PHƯƠNG PHÁP Ổ BIẾN VÀ Ý NGHĨA PHƯƠNG PHÁP ẾN VÀ Ý NGHĨA PHƯƠNG PHÁP ƯƠNG PHÁP NG PHÁP

I Khái ni m v m i liên h ph bi n ệm về mối liên hệ phổ biến ề mối liên hệ phổ biến ối liên hệ phổ biến ệm về mối liên hệ phổ biến ổ biến ến

– Trong ch nghĩa duy v t bi n ch ng,ủ nghĩa duy vật biện chứng, ật biện chứng, ện chứng, ứng, “m i liên h ph bi n” là khái ni m ối liên hệ phổ biến” là khái niệm ệ phổ biến” là khái niệm ổ biến” là khái niệm ến” là khái niệm ệ phổ biến” là khái niệm

ch s quy đinh, tác đ ng qua l i, chuy n hóa l n nhau gi a các s v t, hi n ộng qua lại, chuyển hóa lẫn nhau giữa các sự vật, hiện ại, chuyển hóa lẫn nhau giữa các sự vật, hiện ển hóa lẫn nhau giữa các sự vật, hiện ẫn nhau giữa các sự vật, hiện ữa các sự vật, hiện ật, hiện ệ phổ biến” là khái niệm

t ư ng ho c gi a các m t c a m t s v t, hi n t ặc giữa các mặt của một sự vật, hiện tượng trong thế giới khách ữa các sự vật, hiện ặc giữa các mặt của một sự vật, hiện tượng trong thế giới khách ủa một sự vật, hiện tượng trong thế giới khách ộng qua lại, chuyển hóa lẫn nhau giữa các sự vật, hiện ật, hiện ệ phổ biến” là khái niệm ư ng trong th gi i khách ến” là khái niệm ới khách quan.

Theo nguyên lý v m i liên h ph bi n, m i s v t, hi n tề mối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ện chứng, ổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ọi sự vật, hiện tượng, quá trình ự vật, hiện tượng, quá trình ật biện chứng, ện chứng, ượng, quá trìnhng, quá trình trong th c t đ u tác đ ng đ n nhau Không có s v t, hi n tự vật, hiện tượng, quá trình ến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ề mối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ộng đến nhau Không có sự vật, hiện tượng nào ến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ự vật, hiện tượng, quá trình ật biện chứng, ện chứng, ượng, quá trìnhng nào tách bi t hoàn toàn v i các s v t, hi n tện chứng, ới các sự vật, hiện tượng khác ự vật, hiện tượng, quá trình ật biện chứng, ện chứng, ượng, quá trìnhng khác

– Hi u m t cách khái quát thì:ểu một cách khái quát thì: ộng đến nhau Không có sự vật, hiện tượng nào

+ “s quy đ nh” là s l thu c vào nhau gi a các s v t (hayự vật, hiện tượng, quá trình ịnh” là sự lệ thuộc vào nhau giữa các sự vật (hay ự vật, hiện tượng, quá trình ện chứng, ộng đến nhau Không có sự vật, hiện tượng nào ữa các sự vật (hay ự vật, hiện tượng, quá trình ật biện chứng, hi n tện chứng, ượng, quá trìnhng) A

và B

+ “tác đ ng qua l i” là tác đ ng hai chi u; A tác đ ng vào B, đ ng th i Bộng đến nhau Không có sự vật, hiện tượng nào ại” là tác động hai chiều; A tác động vào B, đồng thời B ộng đến nhau Không có sự vật, hiện tượng nào ề mối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ộng đến nhau Không có sự vật, hiện tượng nào ồng thời B ời B cũng tác đ ng vào A.ộng đến nhau Không có sự vật, hiện tượng nào

+ “chuy n hóa l n nhau” là A “bi n” thành m t ph nểu một cách khái quát thì: ẫn nhau” là A “biến” thành một phần ến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ộng đến nhau Không có sự vật, hiện tượng nào ần hay toàn b B vàộng đến nhau Không có sự vật, hiện tượng nào

ngượng, quá trình ại” là tác động hai chiều; A tác động vào B, đồng thời Bc l i

trên, ta ch đ c p 02 s v t (hayỞ trên, ta chỉ đề cập 02 sự vật (hay ỉ đề cập 02 sự vật (hay ề mối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ật biện chứng, ự vật, hiện tượng, quá trình ật biện chứng, hi n tện chứng, ượng, quá trìnhng) A và B cho d hi u Trongễ hiểu Trong ểu một cách khái quát thì:

th c t , “m i liên h ph bi n” bao quát A, B, C, D…, n, đ n vô cùng Đi uự vật, hiện tượng, quá trình ến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ện chứng, ổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ề mối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình này cũng đúng v i vô s các m t trong m i s v t, hi n tới các sự vật, hiện tượng khác ối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ặt trong mỗi sự vật, hiện tượng A, B, C, D… ỗi sự vật, hiện tượng A, B, C, D… ự vật, hiện tượng, quá trình ật biện chứng, ện chứng, ượng, quá trìnhng A, B, C, D…

II Tính ch t c a m i liên h ph bi n ất của mối liên hệ phổ biến ủa mối liên hệ phổ biến ối liên hệ phổ biến ệm về mối liên hệ phổ biến ổ biến ến

1 Tính khách quan c a m i liên h ph bi n ủa mối liên hệ phổ biến ối liên hệ phổ biến ệm về mối liên hệ phổ biến ổ biến ến

Trang 2

– Trong th gi i v t ch t, các s v t, hi n tến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ới các sự vật, hiện tượng khác ật biện chứng, ất, các sự vật, hiện tượng luôn có mối liên hệ với ự vật, hiện tượng, quá trình ật biện chứng, ện chứng, ượng, quá trìnhng luôn có m i liên h v iối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ện chứng, ới các sự vật, hiện tượng khác nhau, dù nhi u dù ít Đi u này là khách quan, không l thu c vào vi c conề mối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ề mối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ện chứng, ộng đến nhau Không có sự vật, hiện tượng nào ện chứng,

người Bi có nh n th c đật biện chứng, ứng, ượng, quá trìnhc các m i liên hối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ện chứng, hay không

S dĩ m i liên h có tính khách quan là do th gi iở dĩ mối liên hệ có tính khách quan là do thế giới ối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ện chứng, ến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ới các sự vật, hiện tượng khác v t ch tật biện chứng, ất, các sự vật, hiện tượng luôn có mối liên hệ với có tính khách quan Các d ng v t ch t (bao g m s v t, hi n tại” là tác động hai chiều; A tác động vào B, đồng thời B ật biện chứng, ất, các sự vật, hiện tượng luôn có mối liên hệ với ồng thời B ự vật, hiện tượng, quá trình ật biện chứng, ện chứng, ượng, quá trìnhng) dù có vô vàn, vô k ,ểu một cách khái quát thì:

nh ng th ng nh t v i nhau tính v t ch t Có đi m chung tính v t ch tư ối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ất, các sự vật, hiện tượng luôn có mối liên hệ với ới các sự vật, hiện tượng khác ở dĩ mối liên hệ có tính khách quan là do thế giới ật biện chứng, ất, các sự vật, hiện tượng luôn có mối liên hệ với ểu một cách khái quát thì: ở dĩ mối liên hệ có tính khách quan là do thế giới ật biện chứng, ất, các sự vật, hiện tượng luôn có mối liên hệ với

t c là chúng có m i liên h v i nhau v m t b n ch t m t cách kháchứng, ối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ện chứng, ới các sự vật, hiện tượng khác ề mối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ặt trong mỗi sự vật, hiện tượng A, B, C, D… ản chất một cách khách ất, các sự vật, hiện tượng luôn có mối liên hệ với ộng đến nhau Không có sự vật, hiện tượng nào quan

– Có nh ng m i liên h r t g n gũi ta có th nh n th y ngay Ví d nhữa các sự vật (hay ối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ện chứng, ất, các sự vật, hiện tượng luôn có mối liên hệ với ần ểu một cách khái quát thì: ật biện chứng, ất, các sự vật, hiện tượng luôn có mối liên hệ với ụ như ư

m i liên h gi a con gà và qu tr ng.ối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ện chứng, ữa các sự vật (hay ản chất một cách khách ứng,

Nh ng có nh ng m i liên h ph i suy đ n cùng, qua r t nhi uư ữa các sự vật (hay ối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ện chứng, ản chất một cách khách ến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ất, các sự vật, hiện tượng luôn có mối liên hệ với ề mối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình khâu trung gian, ta m i th y đới các sự vật, hiện tượng khác ất, các sự vật, hiện tượng luôn có mối liên hệ với ượng, quá trìnhc G n đây, chúng taần hay đượng, quá trìnhc nghe v lýề mối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình thuy tến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình “hi u ng cánh bện chứng, ứng, ưới các sự vật, hiện tượng khác.m” Lý thuy t này xu t phát t quan đi m choến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ất, các sự vật, hiện tượng luôn có mối liên hệ với ừ quan điểm cho ểu một cách khái quát thì:

r ng nh ng s v t, hi n t! ữa các sự vật (hay ự vật, hiện tượng, quá trình ật biện chứng, ện chứng, ượng, quá trìnhng r t xa nhau nh ng đ u có liên quan đ nở dĩ mối liên hệ có tính khách quan là do thế giới ất, các sự vật, hiện tượng luôn có mối liên hệ với ư ề mối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình nhau

Trang 3

Do v n v t liên h v i nhau, nên ch c n đôi cánh c a nàng b ại, chuyển hóa lẫn nhau giữa các sự vật, hiện ật, hiện ệ phổ biến” là khái niệm ới khách ần đôi cánh của nàng bướm xinh là có ủa một sự vật, hiện tượng trong thế giới khách ưới khách m xinh là có

th gây nên nh ng thay đ i đâu đó r t xa ển hóa lẫn nhau giữa các sự vật, hiện ữa các sự vật, hiện ổ biến” là khái niệm ở đâu đó rất xa ất xa.

2 Tính ph bi n c a m i liên h ph bi n ổ biến ến ủa mối liên hệ phổ biến ối liên hệ phổ biến ệm về mối liên hệ phổ biến ổ biến ến

Các m i liên h t n t i gi a t t c các s v t, hi n tối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ện chứng, ồng thời B ại” là tác động hai chiều; A tác động vào B, đồng thời B ữa các sự vật (hay ất, các sự vật, hiện tượng luôn có mối liên hệ với ản chất một cách khách ự vật, hiện tượng, quá trình ật biện chứng, ện chứng, ượng, quá trìnhng c a t nhiên, xãủ nghĩa duy vật biện chứng, ự vật, hiện tượng, quá trình

h i và t duy Không có s v t, hi n tộng đến nhau Không có sự vật, hiện tượng nào ư ự vật, hiện tượng, quá trình ật biện chứng, ện chứng, ượng, quá trìnhng b t kỳ nào mà không có s liênất, các sự vật, hiện tượng luôn có mối liên hệ với ự vật, hiện tượng, quá trình

h v i ph n còn l i c a th gi i khách quan.ện chứng, ới các sự vật, hiện tượng khác ần ại” là tác động hai chiều; A tác động vào B, đồng thời B ủ nghĩa duy vật biện chứng, ến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ới các sự vật, hiện tượng khác

L y lĩnh v c t nhiên đ phân tích, ta có nh ng m i liên h gi a các sất, các sự vật, hiện tượng luôn có mối liên hệ với ự vật, hiện tượng, quá trình ự vật, hiện tượng, quá trình ểu một cách khái quát thì: ữa các sự vật (hay ối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ện chứng, ữa các sự vật (hay ự vật, hiện tượng, quá trình

v t, hi n tật biện chứng, ện chứng, ượng, quá trìnhng thu c riêng lĩnh v c t nhiên Cũng có nh ng m i liên hộng đến nhau Không có sự vật, hiện tượng nào ự vật, hiện tượng, quá trình ự vật, hiện tượng, quá trình ữa các sự vật (hay ối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ện chứng,

gi a các s v t, hi n tữa các sự vật (hay ự vật, hiện tượng, quá trình ật biện chứng, ện chứng, ượng, quá trìnhng thu c t nhiên v i các s v t, hi n tộng đến nhau Không có sự vật, hiện tượng nào ự vật, hiện tượng, quá trình ới các sự vật, hiện tượng khác ự vật, hiện tượng, quá trình ật biện chứng, ện chứng, ượng, quá trìnhng thu c lĩnh v c xã h i L i có nh ng m i liên h gi a các s v t, hi n tộng đến nhau Không có sự vật, hiện tượng nào ự vật, hiện tượng, quá trình ộng đến nhau Không có sự vật, hiện tượng nào ại” là tác động hai chiều; A tác động vào B, đồng thời B ữa các sự vật (hay ối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ện chứng, ữa các sự vật (hay ự vật, hiện tượng, quá trình ật biện chứng, ện chứng, ượng, quá trìnhng

t nhiên v i các hi n tự vật, hiện tượng, quá trình ới các sự vật, hiện tượng khác ện chứng, ượng, quá trìnhng thu c lĩnh v c t duy (hayộng đến nhau Không có sự vật, hiện tượng nào ự vật, hiện tượng, quá trình ư tinh th n)ần

Khi l y lĩnh v c xã h i ho c t duy đ phân tích, ta cũng có nh ng m i liênất, các sự vật, hiện tượng luôn có mối liên hệ với ự vật, hiện tượng, quá trình ộng đến nhau Không có sự vật, hiện tượng nào ặt trong mỗi sự vật, hiện tượng A, B, C, D… ư ểu một cách khái quát thì: ữa các sự vật (hay ối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình

h đa lĩnh v c nh trên.ện chứng, ự vật, hiện tượng, quá trình ư

3 Tính phong phú, đa d ng c a m i liên h ph bi n ạng của mối liên hệ phổ biến ủa mối liên hệ phổ biến ối liên hệ phổ biến ệm về mối liên hệ phổ biến ổ biến ến

Trang 4

Đó là s muôn hình, muôn v c a nh ng m i liên h Tính đa d ng, nhi uự vật, hiện tượng, quá trình ẻ của những mối liên hệ Tính đa dạng, nhiều ủ nghĩa duy vật biện chứng, ữa các sự vật (hay ối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ện chứng, ại” là tác động hai chiều; A tác động vào B, đồng thời B ề mối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình

lo i c a s liên h do tính đa d ng trong s t n t i, v n đ ng và phátại” là tác động hai chiều; A tác động vào B, đồng thời B ủ nghĩa duy vật biện chứng, ự vật, hiện tượng, quá trình ện chứng, ại” là tác động hai chiều; A tác động vào B, đồng thời B ự vật, hiện tượng, quá trình ồng thời B ại” là tác động hai chiều; A tác động vào B, đồng thời B ật biện chứng, ộng đến nhau Không có sự vật, hiện tượng nào tri nểu một cách khái quát thì:

c a chính các s v t, hi n tủ nghĩa duy vật biện chứng, ự vật, hiện tượng, quá trình ật biện chứng, ện chứng, ượng, quá trìnhng quy đ nh.ịnh” là sự lệ thuộc vào nhau giữa các sự vật (hay

Các lo i liên h khác nhau có vai trò khác nhau đ i v i s v n đ ng,ại” là tác động hai chiều; A tác động vào B, đồng thời B ện chứng, ối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ới các sự vật, hiện tượng khác ự vật, hiện tượng, quá trình ật biện chứng, ộng đến nhau Không có sự vật, hiện tượng nào phát tri n c a các s v t, hi n tểu một cách khái quát thì: ủ nghĩa duy vật biện chứng, ự vật, hiện tượng, quá trình ật biện chứng, ện chứng, ượng, quá trìnhng Ta có th nêu m t s lo i hình cểu một cách khái quát thì: ộng đến nhau Không có sự vật, hiện tượng nào ối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ại” là tác động hai chiều; A tác động vào B, đồng thời B ơ

b n sau:ản chất một cách khách

– Liên h bên trong và liên h bên ngoài ệ bên trong và liên hệ bên ngoài ệ bên trong và liên hệ bên ngoài.

M i liên h bên trong là m i liên h qua l i, tác đ ng l n nhau gi a cácối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ện chứng, ối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ện chứng, ại” là tác động hai chiều; A tác động vào B, đồng thời B ộng đến nhau Không có sự vật, hiện tượng nào ẫn nhau” là A “biến” thành một phần ữa các sự vật (hay

y u t , các b ph n, các thu c tính, các m t khác nhau… trong cùng m t sến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ộng đến nhau Không có sự vật, hiện tượng nào ật biện chứng, ộng đến nhau Không có sự vật, hiện tượng nào ặt trong mỗi sự vật, hiện tượng A, B, C, D… ộng đến nhau Không có sự vật, hiện tượng nào ự vật, hiện tượng, quá trình

v t Nó gi vai trò quy t đ nh đ i v i s t n t i, v n đ ng và phátật biện chứng, ữa các sự vật (hay ến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ịnh” là sự lệ thuộc vào nhau giữa các sự vật (hay ối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ới các sự vật, hiện tượng khác ự vật, hiện tượng, quá trình ồng thời B ại” là tác động hai chiều; A tác động vào B, đồng thời B ật biện chứng, ộng đến nhau Không có sự vật, hiện tượng nào tri nểu một cách khái quát thì:

c a s v t.ủ nghĩa duy vật biện chứng, ự vật, hiện tượng, quá trình ật biện chứng,

M i liên h bên ngoài là m i liên h gi a các s v t, hi n tối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ện chứng, ối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ện chứng, ữa các sự vật (hay ự vật, hiện tượng, quá trình ật biện chứng, ện chứng, ượng, quá trìnhng khác nhau Nhìn chung, nó không có ý nghĩa quy t đ nh M i quan h này thến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ịnh” là sự lệ thuộc vào nhau giữa các sự vật (hay ối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ện chứng, ười Bng ph iản chất một cách khách thông qua m i liên h bên trong đ phát huy tác d ng.ối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ện chứng, ểu một cách khái quát thì: ụ như

– Liên h b n ch t và không b n ch t, liên h t t y u và ng u nhiên ệ bên trong và liên hệ bên ngoài ản chất và không bản chất, liên hệ tất yếu và ngẫu nhiên ất và không bản chất, liên hệ tất yếu và ngẫu nhiên ản chất và không bản chất, liên hệ tất yếu và ngẫu nhiên ất và không bản chất, liên hệ tất yếu và ngẫu nhiên ệ bên trong và liên hệ bên ngoài ất và không bản chất, liên hệ tất yếu và ngẫu nhiên ếu và ngẫu nhiên ẫu nhiên.

Cũng có nh ng tính ch t, đ c đi m nêu trên Ngoài ra, chúng còn có tínhữa các sự vật (hay ất, các sự vật, hiện tượng luôn có mối liên hệ với ặt trong mỗi sự vật, hiện tượng A, B, C, D… ểu một cách khái quát thì:

đ c thù Ch ng h n, cái là ng u nhiên khi xem xét trong m i quan h này,ặt trong mỗi sự vật, hiện tượng A, B, C, D… ẳng hạn, cái là ngẫu nhiên khi xem xét trong mối quan hệ này, ại” là tác động hai chiều; A tác động vào B, đồng thời B ẫn nhau” là A “biến” thành một phần ối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ện chứng,

l i là t t nhiên trong m i quan h khác.ại” là tác động hai chiều; A tác động vào B, đồng thời B ất, các sự vật, hiện tượng luôn có mối liên hệ với ối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ện chứng,

– Liên h ch y u và th y u; liên h tr c ti p và gián ti p ệ bên trong và liên hệ bên ngoài ủ yếu và thứ yếu; liên hệ trực tiếp và gián tiếp ếu và ngẫu nhiên ứ yếu; liên hệ trực tiếp và gián tiếp ếu và ngẫu nhiên ệ bên trong và liên hệ bên ngoài ực tiếp và gián tiếp ếu và ngẫu nhiên ếu và ngẫu nhiên.

Cách phân lo i này nói đ n vai trò quy t đ nh đ i v i s v n đ ng,ại” là tác động hai chiều; A tác động vào B, đồng thời B ến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ịnh” là sự lệ thuộc vào nhau giữa các sự vật (hay ối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ới các sự vật, hiện tượng khác ự vật, hiện tượng, quá trình ật biện chứng, ộng đến nhau Không có sự vật, hiện tượng nào phát tri n c a s v t.ểu một cách khái quát thì: ủ nghĩa duy vật biện chứng, ự vật, hiện tượng, quá trình ật biện chứng,

– Liên h b n ch t và không b n ch t; liên h c b n và không c b n ệ bên trong và liên hệ bên ngoài ản chất và không bản chất, liên hệ tất yếu và ngẫu nhiên ất và không bản chất, liên hệ tất yếu và ngẫu nhiên ản chất và không bản chất, liên hệ tất yếu và ngẫu nhiên ất và không bản chất, liên hệ tất yếu và ngẫu nhiên ệ bên trong và liên hệ bên ngoài ơ bản và không cơ bản ản chất và không bản chất, liên hệ tất yếu và ngẫu nhiên ơ bản và không cơ bản ản chất và không bản chất, liên hệ tất yếu và ngẫu nhiên.

Cách phân lo i này nói lên th c ch t c a m i liên h là gì.ại” là tác động hai chiều; A tác động vào B, đồng thời B ự vật, hiện tượng, quá trình ất, các sự vật, hiện tượng luôn có mối liên hệ với ủ nghĩa duy vật biện chứng, ối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ện chứng,

Trang 5

– Liên h bao quát toàn b th gi i và liên h bao quát m t s ho c ệ bên trong và liên hệ bên ngoài ộ thế giới và liên hệ bao quát một số hoặc ếu và ngẫu nhiên ới và liên hệ bao quát một số hoặc ệ bên trong và liên hệ bên ngoài ộ thế giới và liên hệ bao quát một số hoặc ố hoặc ặc

m t lĩnh v c ộ thế giới và liên hệ bao quát một số hoặc ực tiếp và gián tiếp.

Cách phân lo i này v ch ra quy mô c a m i liên h ại” là tác động hai chiều; A tác động vào B, đồng thời B ại” là tác động hai chiều; A tác động vào B, đồng thời B ủ nghĩa duy vật biện chứng, ối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ện chứng,

-…v…v…

S phân lo i các m i liên h có tính tự vật, hiện tượng, quá trình ại” là tác động hai chiều; A tác động vào B, đồng thời B ối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ện chứng, ương đ i, vì ta ph i đ t m i s liênối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ản chất một cách khách ặt trong mỗi sự vật, hiện tượng A, B, C, D… ỗi sự vật, hiện tượng A, B, C, D… ự vật, hiện tượng, quá trình

h vào m t tình hu ng, m iện chứng, ộng đến nhau Không có sự vật, hiện tượng nào ối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình quan hệ phổ biến” là khái niệm c th ụ như ểu một cách khái quát thì:

nhau.)

Các lo i liên h khác nhau có th chuy n hóa cho nhau S chuy n hóa nhại” là tác động hai chiều; A tác động vào B, đồng thời B ện chứng, ểu một cách khái quát thì: ểu một cách khái quát thì: ự vật, hiện tượng, quá trình ểu một cách khái quát thì: ư

v y là do ta thay đ i ph m vi xem xét, phân lo i ho c do k t qu v n đ ngật biện chứng, ổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ại” là tác động hai chiều; A tác động vào B, đồng thời B ại” là tác động hai chiều; A tác động vào B, đồng thời B ặt trong mỗi sự vật, hiện tượng A, B, C, D… ến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ản chất một cách khách ật biện chứng, ộng đến nhau Không có sự vật, hiện tượng nào khách quan c a chính s v t, hi n tủ nghĩa duy vật biện chứng, ự vật, hiện tượng, quá trình ật biện chứng, ện chứng, ượng, quá trìnhng

Phép bi n ch ng duy v t t pện chứng, ứng, ật biện chứng, ật biện chứng, trung nghiên c u nh ng m i liên h chungứng, ữa các sự vật (hay ối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ện chứng,

nh t trong th gi i khách quan, mang tínhất, các sự vật, hiện tượng luôn có mối liên hệ với ến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ới các sự vật, hiện tượng khác ph bi n ổ biến” là khái niệm ến” là khái niệm Nh ng ngành khoaữa các sự vật (hay

h c c th (toán, lý, hóa…) nghiên c u nh ng ki u liên h riêng bi t trongọi sự vật, hiện tượng, quá trình ụ như ểu một cách khái quát thì: ứng, ữa các sự vật (hay ểu một cách khái quát thì: ện chứng, ện chứng, các b ph n khác nhau c a th gi i.ộng đến nhau Không có sự vật, hiện tượng nào ật biện chứng, ủ nghĩa duy vật biện chứng, ến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ới các sự vật, hiện tượng khác

III Ý nghĩa ph ương pháp luận rút ra từ nguyên lý về mối liên hệ phổ ng pháp lu n rút ra t nguyên lý v m i liên h ph ận rút ra từ nguyên lý về mối liên hệ phổ ừ nguyên lý về mối liên hệ phổ ề mối liên hệ phổ biến ối liên hệ phổ biến ệm về mối liên hệ phổ biến ổ biến

T vi c nghiên c u nguyên lý v m i liên h ph bi n c a các s v t, hi nừ quan điểm cho ện chứng, ứng, ề mối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ện chứng, ổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ủ nghĩa duy vật biện chứng, ự vật, hiện tượng, quá trình ật biện chứng, ện chứng,

tượng, quá trìnhng, chúng ta rút ra quan đi m toàn di n ển hóa lẫn nhau giữa các sự vật, hiện ệ phổ biến” là khái niệm và quan đi m l ch s – c ển hóa lẫn nhau giữa các sự vật, hiện ịch sử – cụ ử – cụ ụ thển hóa lẫn nhau giữa các sự vật, hiện trong nh n th c và ho t đ ng th c ti n.ật biện chứng, ứng, ại” là tác động hai chiều; A tác động vào B, đồng thời B ộng đến nhau Không có sự vật, hiện tượng nào ự vật, hiện tượng, quá trình ễ hiểu Trong

1 Quan đi m toàn di n ểm toàn diện ệm về mối liên hệ phổ biến

Quán tri t quan đi m toàn di n, chúng ta ph i xem xét s v t, hi n tện chứng, ểu một cách khái quát thì: ện chứng, ản chất một cách khách ự vật, hiện tượng, quá trình ật biện chứng, ện chứng, ượng, quá trìnhng

Trang 6

– Trong nh n th c, trong h c t p: ận thức, trong học tập: ứ yếu; liên hệ trực tiếp và gián tiếp ọc tập: ận thức, trong học tập:

+ M t là, xem xét các m i quan h bên trong c a s v t, hi n t ộ thế giới và liên hệ bao quát một số hoặc ố hoặc ệ bên trong và liên hệ bên ngoài ủ yếu và thứ yếu; liên hệ trực tiếp và gián tiếp ực tiếp và gián tiếp ận thức, trong học tập: ệ bên trong và liên hệ bên ngoài ượng ng.

T c là xem xét nh ng m i liên h qua l i gi a các b ph n, gi a các y uứng, ữa các sự vật (hay ối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ện chứng, ại” là tác động hai chiều; A tác động vào B, đồng thời B ữa các sự vật (hay ộng đến nhau Không có sự vật, hiện tượng nào ật biện chứng, ữa các sự vật (hay ến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình

t , các tu c tính khác nhau c a chính s v t, hi n tối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ộng đến nhau Không có sự vật, hiện tượng nào ủ nghĩa duy vật biện chứng, ự vật, hiện tượng, quá trình ật biện chứng, ện chứng, ượng, quá trìnhng đó

+ Hai là, xem xét các m i quan h bên ngoài c a s v t, hi n t ố hoặc ệ bên trong và liên hệ bên ngoài ủ yếu và thứ yếu; liên hệ trực tiếp và gián tiếp ực tiếp và gián tiếp ận thức, trong học tập: ệ bên trong và liên hệ bên ngoài ượng ng.

T c là, xem xét s v t, hi n tứng, ự vật, hiện tượng, quá trình ật biện chứng, ện chứng, ượng, quá trìnhng trong m i liên h qua l i gi a s v t,ối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ện chứng, ại” là tác động hai chiều; A tác động vào B, đồng thời B ữa các sự vật (hay ự vật, hiện tượng, quá trình ật biện chứng,

hi n tện chứng, ượng, quá trìnhng đó v i các s v t, hi n tới các sự vật, hiện tượng khác ự vật, hiện tượng, quá trình ật biện chứng, ện chứng, ượng, quá trìnhng khác, k c tr c ti p và gián ti p.ểu một cách khái quát thì: ản chất một cách khách ự vật, hiện tượng, quá trình ến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình

+ Ba là, xem xét s v t, hi n t ực tiếp và gián tiếp ận thức, trong học tập: ệ bên trong và liên hệ bên ngoài ượng ng trong m i quan h v i nhu c u ố hoặc ệ bên trong và liên hệ bên ngoài ới và liên hệ bao quát một số hoặc ầu

th c ti n ực tiếp và gián tiếp ễn.

% ới các sự vật, hiện tượng khác ỗi sự vật, hiện tượng A, B, C, D… ười B ỗi sự vật, hiện tượng A, B, C, D… ời B ại” là tác động hai chiều; A tác động vào B, đồng thời B ộng đến nhau Không có sự vật, hiện tượng nào ản chất một cách khách ịnh” là sự lệ thuộc vào nhau giữa các sự vật (hay ử nhất ất, các sự vật, hiện tượng luôn có mối liên hệ với

đ nh, con ngịnh” là sự lệ thuộc vào nhau giữa các sự vật (hay ười Bi bao gi cũng ch ph n ánh đời B ỉ đề cập 02 sự vật (hay ản chất một cách khách ượng, quá trìnhc m t s h u h n nh ngộng đến nhau Không có sự vật, hiện tượng nào ối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ữa các sự vật (hay ại” là tác động hai chiều; A tác động vào B, đồng thời B ữa các sự vật (hay

m i liên h Do đó, trí th c đ t đối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ện chứng, ứng, ại” là tác động hai chiều; A tác động vào B, đồng thời B ượng, quá trìnhc v s v t, hi n tề mối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ự vật, hiện tượng, quá trình ật biện chứng, ện chứng, ượng, quá trìnhng ch là tỉ đề cập 02 sự vật (hay ương

đ i, không tr n v n, đ y đ ối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ọi sự vật, hiện tượng, quá trình ẹn, đầy đủ ần ủ nghĩa duy vật biện chứng,

Ý th c đứng, ượng, quá trìnhc đi u này sẽ giúp ta tránh đề mối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ượng, quá trìnhc tuy t đ i hóa nh ngện chứng, ối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ữa các sự vật (hay tri th cứng,

s v t, chúng ta ph i nghiên c u t t c nh ng m i liên h ự vật, hiện tượng, quá trình ật biện chứng, ản chất một cách khách ứng, ất, các sự vật, hiện tượng luôn có mối liên hệ với ản chất một cách khách ữa các sự vật (hay ối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ện chứng,

+ B n là, tuy t đ i tránh quan đi m phi n di n khi xem xét s v t, ố hoặc ệ bên trong và liên hệ bên ngoài ố hoặc ểm phiến diện khi xem xét sự vật, ếu và ngẫu nhiên ệ bên trong và liên hệ bên ngoài ực tiếp và gián tiếp ận thức, trong học tập:

hi n t ệ bên trong và liên hệ bên ngoài ượng ng.

Phi n di n t c là ch chú ý đ n m t ho c m t s ít nh ng m i quan h ến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ện chứng, ứng, ỉ đề cập 02 sự vật (hay ến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ộng đến nhau Không có sự vật, hiện tượng nào ặt trong mỗi sự vật, hiện tượng A, B, C, D… ộng đến nhau Không có sự vật, hiện tượng nào ối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ữa các sự vật (hay ối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ện chứng, Cũng có nghĩa là xem xét nhi u m i liên h nh ng đ u là nh ng m i liênề mối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ện chứng, ư ề mối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ữa các sự vật (hay ối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình

h không b n ch t, th y u… Đó cũng là cách cào b ng nh ng thu c tính,ện chứng, ản chất một cách khách ất, các sự vật, hiện tượng luôn có mối liên hệ với ứng, ến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ! ữa các sự vật (hay ộng đến nhau Không có sự vật, hiện tượng nào

nh ng tính quy đ nh trong b n thân m i s v t.ữa các sự vật (hay ịnh” là sự lệ thuộc vào nhau giữa các sự vật (hay ản chất một cách khách ỗi sự vật, hiện tượng A, B, C, D… ự vật, hiện tượng, quá trình ật biện chứng,

Quan đi m toàn di n đòi h i ta ph i đi tểu một cách khái quát thì: ện chứng, ỏi ta phải đi từ ản chất một cách khách ừ quan điểm cho tri th c v nhi u m t, nhi uứng, ề mối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ề mối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ặt trong mỗi sự vật, hiện tượng A, B, C, D… ề mối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình

m i liên h đ n ch khái quát đ rút ra cáiối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ện chứng, ến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ỗi sự vật, hiện tượng A, B, C, D… ểu một cách khái quát thì: b n ch t ản chất ất xa , cái quan tr ng ọng

Trang 7

nh t ất xa c a s v t, hi n tủ nghĩa duy vật biện chứng, ự vật, hiện tượng, quá trình ật biện chứng, ện chứng, ượng, quá trìnhng Đi u này không đ ng nh t v i cách xem xétề mối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ồng thời B ất, các sự vật, hiện tượng luôn có mối liên hệ với ới các sự vật, hiện tượng khác dàn tr i, li t kê.ản chất một cách khách ện chứng,

– Trong ho t đ ng th c ti n ạt động thực tiễn ộ thế giới và liên hệ bao quát một số hoặc ực tiếp và gián tiếp ễn.

+ Quan đi m toàn di n đòi h i, đ c i t o đểu một cách khái quát thì: ện chứng, ỏi ta phải đi từ ểu một cách khái quát thì: ản chất một cách khách ại” là tác động hai chiều; A tác động vào B, đồng thời B ượng, quá trình ự vật, hiện tượng, quá trình ật biện chứng,c s v t, chúng ta ph i dùngản chất một cách khách

ho t đ ng th c ti n đ bi n đ i nh ng m i liên h n i t i c a s v t vàại” là tác động hai chiều; A tác động vào B, đồng thời B ộng đến nhau Không có sự vật, hiện tượng nào ự vật, hiện tượng, quá trình ễ hiểu Trong ểu một cách khái quát thì: ến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ữa các sự vật (hay ối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ện chứng, ộng đến nhau Không có sự vật, hiện tượng nào ại” là tác động hai chiều; A tác động vào B, đồng thời B ủ nghĩa duy vật biện chứng, ự vật, hiện tượng, quá trình ật biện chứng,

nh ng m i liên h qua l i gi a s v t đó v i nh ng s v t khác.ữa các sự vật (hay ối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ện chứng, ại” là tác động hai chiều; A tác động vào B, đồng thời B ữa các sự vật (hay ự vật, hiện tượng, quá trình ật biện chứng, ới các sự vật, hiện tượng khác ữa các sự vật (hay ự vật, hiện tượng, quá trình ật biện chứng,

Đ đ t đểu một cách khái quát thì: ại” là tác động hai chiều; A tác động vào B, đồng thời B ượng, quá trìnhc m c đích đó, ta ph i s d ng đ ng b nhi u bi n pháp,ụ như ản chất một cách khách ử nhất ụ như ồng thời B ộng đến nhau Không có sự vật, hiện tượng nào ề mối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ện chứng,

phương ti n khác nhau đ tác đ ng nh m làm thay đ i nh ng m i liên hện chứng, ểu một cách khái quát thì: ộng đến nhau Không có sự vật, hiện tượng nào ! ổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ữa các sự vật (hay ối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ện chứng,

+ Quan đi m toàn di n cũng đòi h i chúng ta ph i k t h p ch t chẽ giểu một cách khái quát thì: ện chứng, ỏi ta phải đi từ ản chất một cách khách ến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ợng, quá trình ặt trong mỗi sự vật, hiện tượng A, B, C, D… ữa các sự vật (hay

“chính sách dàn đ u” và “chính sách có tr ng đi m” Ví d nh trong th cề mối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ọi sự vật, hiện tượng, quá trình ểu một cách khái quát thì: ụ như ư ự vật, hiện tượng, quá trình

ti n xây d ng,ễ hiểu Trong ự vật, hiện tượng, quá trình tri n khai chính sách Đ i M i, Đ ng C ng s nểu một cách khái quát thì: ổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ới các sự vật, hiện tượng khác ản chất một cách khách ộng đến nhau Không có sự vật, hiện tượng nào ản chất một cách khách Vi t Namện chứng, v aừ quan điểm cho coi tr ng đ i m i toàn di n v kinh t , chính tr , văn hóa, xã h i…, v aọi sự vật, hiện tượng, quá trình ổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ới các sự vật, hiện tượng khác ện chứng, ề mối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ịnh” là sự lệ thuộc vào nhau giữa các sự vật (hay ộng đến nhau Không có sự vật, hiện tượng nào ừ quan điểm cho

nh n m nh đ i m i kinh t là tr ng tâm.ất, các sự vật, hiện tượng luôn có mối liên hệ với ại” là tác động hai chiều; A tác động vào B, đồng thời B ổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ới các sự vật, hiện tượng khác ến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ọi sự vật, hiện tượng, quá trình

2 Quan đi m l ch s – c th ểm toàn diện ịch sử – cụ thể ử – cụ thể ụ thể ểm toàn diện

M i s v t, hi n tọi sự vật, hiện tượng, quá trình ự vật, hiện tượng, quá trình ật biện chứng, ện chứng, ượng, quá trìnhng đ u t n t i trong không – th i gian nh t đ nh vàề mối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ồng thời B ại” là tác động hai chiều; A tác động vào B, đồng thời B ời B ất, các sự vật, hiện tượng luôn có mối liên hệ với ịnh” là sự lệ thuộc vào nhau giữa các sự vật (hay mang d u n c a không – th i gian Do đó, ta nh t thi t ph i quánất, các sự vật, hiện tượng luôn có mối liên hệ với ất, các sự vật, hiện tượng luôn có mối liên hệ với ủ nghĩa duy vật biện chứng, ời B ất, các sự vật, hiện tượng luôn có mối liên hệ với ến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ản chất một cách khách tri tện chứng, quan đi m l ch s – c th khi xem xét, gi i quy t m i v n đ do th c ti nểu một cách khái quát thì: ịnh” là sự lệ thuộc vào nhau giữa các sự vật (hay ử nhất ụ như ểu một cách khái quát thì: ản chất một cách khách ến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ọi sự vật, hiện tượng, quá trình ất, các sự vật, hiện tượng luôn có mối liên hệ với ề mối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ự vật, hiện tượng, quá trình ễ hiểu Trong

đ t ra.ặt trong mỗi sự vật, hiện tượng A, B, C, D…

N iộng đến nhau Không có sự vật, hiện tượng nào dung c t lõi c a quan đi m này là chúng ta ph i chú ý đúng m c đ nối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ủ nghĩa duy vật biện chứng, ểu một cách khái quát thì: ản chất một cách khách ứng, ến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình hoàn c nh l ch s – c th đã làm phát sinh v n đ đó, t i b i c nh hi nản chất một cách khách ịnh” là sự lệ thuộc vào nhau giữa các sự vật (hay ử nhất ụ như ểu một cách khái quát thì: ất, các sự vật, hiện tượng luôn có mối liên hệ với ề mối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ới các sự vật, hiện tượng khác ối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình ản chất một cách khách ện chứng,

th c, c khách quan và ch quan, c a s ra đ i và phátự vật, hiện tượng, quá trình ản chất một cách khách ủ nghĩa duy vật biện chứng, ủ nghĩa duy vật biện chứng, ự vật, hiện tượng, quá trình ời B tri n c a v n đ ểu một cách khái quát thì: ủ nghĩa duy vật biện chứng, ất, các sự vật, hiện tượng luôn có mối liên hệ với ề mối liên hệ phổ biến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình

N u không quánến, mọi sự vật, hiện tượng, quá trình tri t quan đi m l ch s – c th , cái mà chúng ta coi làện chứng, ểu một cách khái quát thì: ịnh” là sự lệ thuộc vào nhau giữa các sự vật (hay ử nhất ụ như ểu một cách khái quát thì: chân lý sẽ tr nên sai l m Vì chân lý cũng ph i có gi i h n t n t i, cóở dĩ mối liên hệ có tính khách quan là do thế giới ần ản chất một cách khách ới các sự vật, hiện tượng khác ại” là tác động hai chiều; A tác động vào B, đồng thời B ồng thời B ại” là tác động hai chiều; A tác động vào B, đồng thời B không – th i gian c a nó.ời B ủ nghĩa duy vật biện chứng,

Ngày đăng: 01/07/2020, 19:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w