1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TUYỂN TẬP 27 ĐỀ THI MÔN TOÁN LỚP 8 (CÓ ĐÁP ÁN)

28 151 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 784,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Chứng minh tam giác AHB và tam giác BCD đồng dạng 1 Phương trình dạng ax + b = 0, với a,b là hai số đã cho và a0, được gọi là 2 Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác

Trang 1

Tính x

Biết DE // BC, tỉ số AD và

DB là 34

Bài 1) (2,5điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc là 45km/h Đến B người đó làm việc hết 30 phút rồi quay về A với vận tốc 30km/h Biết tổng thời gian là 6 giờ 30 phút Hãy tính quãng đường từ A đến B?

Bài 2) (1điểm) Giải bất phương trình sau:

Bài 3) (3,5điểm) Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 4cm, BC = 3cm Cẽ đường cao AH của tam giác ADB a) Chứng minh tam giác AHB và tam giác BCD đồng dạng

1 Phương trình dạng ax + b = 0, với a,b là hai số đã cho và a0, được gọi là

2 Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn

lại thì nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ

Áp dụng: DE // BC suy ra

Trang 2

1

Gọi quãng đường từ A đến B là x(km)

ĐK: x > 0 Thì thời gian đi của xe máy là:

Thời gian về của xe máy là:

Tổng thời gian 6 giờ 30 = 13/2 giờ

Thời gian nghĩ 30 phút = ½ giờ

Trang 3

Bài 2: Một người lái ô tô dự định đi từ A đến B với vận tốc 48km/h.Nhưng sau khi đi được một giờ với vận

tốc ấy,ô tô bị tàu hỏa chắn đường trong 10 phút.Do đó, để kịp đến B đúng thời gian đã định, người đó phải tăng vận tốcthêm6km/h.Tính quãng đường AB

Bài 3: Cho hình chữ nhật ABCD có AB=12cm,BC=9cm.Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A xuống BD

a/ Chứng minh AHB BCD

b/ Tính độ dài đoạn thẳng AH

c/ Tính diện tích tam giác AHB

Bài 4: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy AB=10cm, cạnh bên SA=12cm

a/Tính đường chéo AC

b/Tính đường cao SO rồi tính thể tích của hình chóp

ĐÁP ÁN ĐỀ 2

Bài 1(4 đ) 1/ giải các phương trình sau:

2 2

c/ 3x= x+8

Ta có: 3x=3x khi 3x  0 hay x  0 3x= - 3x khi 3x < 0 hay x < 0 Vậy: để giải phương trình trên ta qui về giải 2 phương trình sau:

1/ 3x = x + 8 ( đk x  0) 2x = 8  x = 4 ( thỏa mãn ĐK) 2/- 3x = x+8 (đk x < 0 )

 -4x = 8  x = -2 ( thỏa mãn ĐK) Vậy tập nghiệm của phương trình là S={4;-2}

2/ giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

2x(6x – 1) > (3x – 2)(4x+3)

Trang 4

x x

      

   

 

Vậy nghiệm của bất phương trình là: x < 2

Bài 2:(2 đ) Gọi x (km) là quãng đường AB (x > 48)

Thời gian dự định đi quãng đường AB là

48

x

(h) Quãng đường còn lại là: x – 48 (km)

Thời gian đi trên quãng đường còn lại sau khi tăng vận tốc là 48

Trang 5

2

7, 29

7, 2.54 34, 56( )9

AHB BCD BCD

S S

a/Tính đường chéo AC:

Theo định lý Pitago trong tam giác vuông ABC ta có:

a / Giải bất phương trình trên

b / Biểu diễn tập nghiệm trên trục số

Bài 2 (2,0 điểm )Giải phương trình

Bài 3 (2,0 điểm ) Một xe máy khởi hành từ Hà Nội đi Nam Định với vận tốc 35km/h Sau đó 20 phút, trên cùng tuyến

đường đó, một ô tô xuất phát từ Nam Định đi Hà Nội với vận tốc 45km/h Biết quãng đường Nam Định- Hà Nội dài 90 km/h Hỏi sau bao lâu, kể từ lúc xe máy khởi hành hai xe gặp nhau?

Bài 4 (2,0 điểm ) Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB = 12 cm, AD = 16 cm, AA’ = 25 cm Tính diện tích

toàn phần và thể tích hình hộp chữ nhật

Bài 5 (2,0 điểm ) Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn, biết AB = 15 cm, AC = 13 cm và đường cao AH = 12 cm Gọi M,

N lần lượt là hình chiếu vuông góc của H xuống AC và AB

a / Chứng minh: AMNV : VACB

b / Tính độ dài BC

ĐÁP ÁN ĐỀ SÔ 3

Trang 6

DA'

B' C'D'

251612

Ô tô xuất phát sau xe máy 24 phút = 2

5( h ) Thời gian ô tô đi là : x - 2

5 ( h ) Quãng đường ô tô đi là : 45( x - 2

5 ) ( km)

Ta có phương trình 35x + 45( x - 2

5 ) = 90 Giải phương trình ta được: x = 27

20 ( thỏa mãn điều kiện )

Vậy thời gian để hai xe gặp nhau là 27

20( h ) kể từ lúc xe máy khởi hành

Vẽ hình đúng

Trang 7

B

M N

H C

12 13

Từ ( 3 ) và ( 4 ) suy ra : VAMN : VACB c g c( )

b / Áp dụng định lý Pytago trong tam giác vuông AHB và AHC

21

x

x

2/3 = x+6 x

Bài 2 :(2,5điểm) Một tổ sản xuất theo kế hoạch mỗi ngày phải sản xuất 50 sản phẩm.Khi thực hiện , mỗi ngày tổ

sản xuất được 57 sản phẩm.Do đó tổ đã hoàn thành trước kế hoạch 1 ngày và còn vượt mức 13 sản phẩm Hỏi theo kế hoạch ,tổ phải sản xuất bao nhiêu sản phẩm ?

Bài 3:(3điểm) Cho hình thang cân ABCD có AB // DC và AB< DC , đường chéo BD vuông góc với cạnh

bênBC.Vẽ đường cao BH

a/Chứnh minh BDC đồng dạng  HBC

b/Cho BC=15cm ;DC= 25cm Tính HC và HD

c/ Tính diện tích hình thang ABCD

Bài 4 ::(2điểm) Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy AB=10cm , cạnh bên SA=12cm

a/Tính đường chéo AC

Trang 8

b/Tính đường cao SO, rồi tính thể tích của hình chóp

Gọi số ngày tổ dự định sản xuất là x ngày ,ĐK:x nguyên dương( 0,5điểm)

Số ngày tổ thực hiện là x-1 ngày ( 0,25điểm)

Số SP làm theo kế hoạch là 50x SP ( 0,25điểm)

Số sản phẩmthực hiện được 57(x-1) SP ( 0,25điểm)

Theo đầu bài ta có phương trình :

57(x-1) – 50x = 13 ( 0,5điểm)

x= 10 ( 0,25điểm)

Trả lời :Số ngàytổ dự định sản xuất là 10 ngày ( 0,25điểm)

Số sản phẩm tổ sản xuất theo kế hoạch là: 50 10 =500 SP ( 0,25điểm)

Bài 3: (3điểm) Hình vẽ ( 0,25điểm)

Diện tích ABCD =192 cm2 ( 0,5điểm)

Bài 4 :(2điểm) Hình vẽ ( 0,25điểm)

a/Trong tam giác vuông ABC tính AC = 10 2 cm ( 0,5điểm)

Bài 3: (2điểm) Một ôtô đi từ A đến B với vận tốc 60km/h và đi từ B về A với vận tốc 45km/h Thời gian cả đi và

về hết 7giờ Tính quãng đường AB

Trang 9

Bài 4: (2điểm)Cho tam giác nhọn ABC, các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H

a/Chứng minh AEB đđồng dạng với AFC Từ đó suy ra AF.AB = AE AC

b/Chứng minh: ·AEF ·ABC

c/Cho AE = 3cm, AB= 6cm Chứng minh rằng SABC = 4SAEF

Bài 5: (2điểm) Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB= 10cm, BC= 20cm, AA’=15cm

a/Tính diện tích toàn phần và thể tích của hình hộp chữ nhật

b/Tính độ dài đường chéo AC’

b x   5 3 x  1TH1: x+5 = 3x+1 với x  5

x = 2 (nhận) TH2: –x -5 =3x+1 với x < -5

x = 3

2

(loại ) Bài 3

(2 đ) Gọi x(km) là quãng đường AB (x > 0)

Thời gian đi từ A đến B là : ( )

Theo đề bài ta có phương trình: 7

60 45

Giải phương trình được x = 180 (nhận)

Trang 10

Quãng đường AB dài 180km Bài 4

A chung

Do đó: AEB AFC (g.g) Suy ra: AB AE hay AF AB AE AC

AEF ABC

ĐỀ SỐ 6 Bài 1: (2,0 điểm) Giai phương trình:

 và

2 53

x x

Bài 4: (2,0 điểm) Một phân số có tử số bé hơn mẫu số là 11 Nếu tăng tử số lên 3 đơn vị và giảm mẫu số đi

4 đơn vị thì được một phân số bằng 3

4 Tìm phân số ban đầu?

Bài 5: (2,0 điểm) Tam giác ABC có hai đường cao là AD và BE (D thuộc BC và E thuộc AC)

Chứng minh hai tam giác DEC và ABC là hai tam giác đồng dạng?

ĐÁP ÁN ĐỀ 6

Trang 11

Ba ̀i 3: (2,0 điểm) Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 30km/h Lúc về, người đó đi với vận tốc 40km/h

Do đó thời gian về ít hơn thời gian đi là 45 phút Tính quảng đường AB?

    

 (loại vì 2 là giá trị không xác định)

Vậy không tồn tại giá trị nào của x thỏa mãn điều kiện của bài toán

Gọi x là tử số của phân số (x nguyên)

Mẫu số của phân số là: x + 11

Theo giả thiết ta có phương trình: 3 3 9

( 11) 4 4

x

x x

Trang 12

Ba ̀i 4: (2,0 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm; BC = 6cm Vẽ đường cao AH của ∆ADB

a) Chứng minh ∆AHB đồng dạng ∆BCD

b) Chứng minh AD2 = DH.DB

c) Tính độ dài đoạn thẳng AH

Ba ̀i 5: (2,0 điểm) Cho hình lăng trụ đứng như hình vẽ có

đáy là một tam giác vuông, biết độ dài hai cạnh góc

vuông là 6cm và 8cm; chiều cao của lăng trụ là 9cm

Hãy tính diện tích toàn phần của hình lăng trụ?

Trang 13

3 Thời gian đi x

30 (h) Thời gian về x

40 (h)

Ta có phương trình x x 45

30  40  60Giải phương trình tìm được x = 90 (thoả) Vậy quãng đường AB d ài 90km

AHD  BAD 90 

· ADB chung Vậy  AHD BAD(g-g)

Sđ = 1 6.8 24

2  (cm2) Diện tích toàn phần Stp = 216 + 2.24 = 264 (cm2)

C

D

H

Trang 14

Ba ̀i 3: ( 2.0 điểm) Một ô tô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 4 giờ và ngược dòng từ bến B về đến bến A mất 5

giờ Tính khoảng cách giữa hai bến A và B, biết rằng vận tốc của dòng nước là 2km/h

Ba ̀i 4: (2.0 điểm) Tính diê ̣n tích toàn phần và thể tích của mô ̣t

lăng trụ đứng , đáy là tam giác vuông , theo các kích thước ở hình sau:

Ba ̀i 5: (2.0 điểm)

Cho hình chữ nhâ ̣t ABCD có AB =12cm, BC =9cm

Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A xuống BD

a) Chứ ng minh AHB : BCD

b) Tính đô ̣ dài đoa ̣n thẳng AH

c) Tính diê ̣n tích tam giác AHB

ĐÁP ÁN ĐỀ 8

1

(2điểm)

a) -3x + 2 > 5 <= > -3x > 3

<= > x ( x + 1 ) = 0 x = 0 ( không thỏa ĐKXĐ)

Trang 15

4 5

x x 80

x  ( nhận) Vậy khoảng cách giữa hai bến A và B là 80km

4

(2.0 điểm)

 BC = 5 cm

 Diê ̣n tích xung quanh : Sxq = ( 3 + 4 + 5 ) 9 = 108 ( cm2)

 Diê ̣n tích hai đáy 2.1

2 .3 4 = 12 ( cm

2 )

 Diê ̣n tích toàn phần: Stp = 108 + 12 = 120 ( cm2 )

 Thể tích của hình lăng trụ: V = 6 9 = 54 ( cm3)

Trang 16

 Tìm giá trị của x để phân thức có giá trị bằng có giá trị bằng 1

Bài 3: (2,0 đ) Một người đi ô tô từ A đến B với vận tốc 35 km/h Lúc từ B về A người đó đi với vận tốc bằng 6

5vận tốc lúc đi Do đó thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút Tính quãng đường AB

Bài 4: (2 đ)Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 12cm ; BC = 9cm Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A xuống

Biểu diển : ///////////////////////////(

-1 Bài 2

2đ5

a) Đưa về giải 2 phương trình :

* x + 5 = 3x – 2 khi x   (1) 5

* - x -5 = 3x – 2 khi x < - 5 (2) Phương trình (1) có nghiệm x = 3,5 ( thoả điều kiện x   ) 5Phương trình (2) có nghiệm x = - 0,75 ( không thoả điều kiện ) Vậy nghiệm của phương trình là : x = 3,5

Trang 17

H 9

12

B A

 12x – 2(5x + 2) = 3(7 - 3x)  x = 25

11

Kết luận tập nghiệm c)Lập phương trình 6 1

AHB

V đồng dạng BCDV (g-g)

* Mỗi cặp góc đúng : 0,25

* Kết luận đúng 0,25 b) Tính được BD = 15 cm Nêu lên được AH AB

Tính được AH = 7, 2 cm C) Tính được HB

Tính được diện tích ABH = 34,36 cm2

Bài 5

Vẽ hình đúng a) 35 cm2 b) 240 cm2 c) 310 cm2d) 350 cm3

167

Bài 3 : ( 1,5đ).Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 25km/h Lúc về người đó đi với vận tốc 30km/h nên

thời gian về ít hơn thời gian đi là 20 phút Tính quãng đường AB

Trang 18

Bài 4 : ( 2,5đ) Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 12cm , BC = 9cm Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A

(0,25đ

Tập nghiệm S = {

21

167

23

x

ĐKXĐ : x ≠ - 7 ; x ≠

2

3 (0,25đ Qui đồng hai vế và khử mẫu :

6x2 – 13x + 6 = 6x2 + 43x + 7

- 56x = 1

x =

561

Ta đưa về giải hai phương trình :

 4x = 2x + 12 khi x ≥ 0 (1) (0,25đ)

 - 4x = 2x + 12 khi x < 0 (2) (0,25đ)

PT (1) có nghiệm x = 6 thoả điều kiện x ≥ 0

PT (2) có nghiệm x = - 2 thoả điều kiện x < 0 (0,25đ)

*Tập nghiệm của bất phương trình là { x/ x< 2} (0,25đ)

*Biểu diễn trê trục số đúng (0,25đ)

b ) (0,75 đ) 2-5x ≤ 17

x ≥ - 3 (0,25đ)

*Tập nghiệm của bất phương trình là { x/ x ≥ - 3} (0,25đ)

*Biểu diễn trê trục số đúng (0,25đ)

Bài 3 : ( 1,5đ)

Gọi x (km) là quảng đường AB ( x >0 )

Trang 19

Thời gian đi : x/ 25 ( h )

Thời gian về : x /30 ( h) ( 0,5đ)

Ta có PT :

3

130

25xx  ( 0,5đ) Giải PT : x = 50 (0,25đ)

Quãng đường AB dài 50km (0,25đ)

cm HB

43

x

Bài 2: (1.5 điểm)

a) Tìm x sao cho giá trị của biểu thức A = 2x – 5 không âm

b) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

4x 1 2 x 10x 3

    

Bài 3: (2.0 điểm) Một xe vận tải đi từ tỉnh A đến tỉnh B, cả đi lẫn về mất 10 giờ 30 phút Vận tốc lúc đi là

40km/giờ, vận tốc lúc về là 30km/giờ Tính quãng đường AB

Bài 4: (4.0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm Kẻ đường cao AH

a) CM: ABC và HBA đồng dạng với nhau

b) CM: AH2 = HB.HC

c) Tính độ dài các cạnh BC, AH

Trang 20

d) Phân giác của gĩc ACB cắt AH tại E, cắt AB tại D Tính tỉ số diện tích của hai tam giác ACD và HCE

ĐỀ 12 Bài 1: Giải các phương trình sau:

a) 10 + 3(x – 2) =2(x + 3) -5 b)

9

53

43

134

3   

x

Bài 3: Cho hình chữ nhật có chiều rộng kém chiều dài 20m Tính diện tích hình chữ nhật biết

rằng chu vi hình chữ nhật là 72m

Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm Kẻ đường cao AH

e) CM: ABC và HBA đồng dạng với nhau

f) CM: AH2 = HB.HC

g) Tính độ dài các cạnh BC, AH

h) P/giác của góc ACB cắt AH tại E, cắt AB tại D Tính tỉ số diện tích của hai tam giác ACD và HCE

ĐỀ 13 Bài 1:Giải phương trình sau :

a)

)53)(

15(

45

3

21

5

3

x x

23

Bài 3: Một xe máy đi từ A đến B với vận tốc 35 km/h Sau đó một giờ, trên cùng tuyến đường

đó, một ô tô đi từ B đến A với vận tốc 45 km/h Biết quãng đường từ A đến B dài 115 km Hỏi sau bao lâu, kể từ khi xe máy khởi hành, hai xe gặp nhau?

Ba ̀i 4: Cho tam giác ABC vuơng tại A, trong đĩ AB = 6cm, AC = 8cm Vẽ đường cao AH ( AH BC)

a) Hãy các cặp tam giác vuơng đồng dạng? Vì sao?

b) Tính BC, AH

ĐỀ 14 Bài 1 : Giải phương trình sau:

23

1

3xx  x  x c) 3x2 > 0

Bài 3 : Tìm hai số biết số thứ nhất gấp ba lần số thứ hai và hiệu hai số bằng 26

Bài 4 :Cho ABC vuông tại A , có AB = 6cm , AC = 8cm Đường phân giác của góc ABC cắt cạnh

AC tại D Từ C kẻ CE  BD tại E

a) Tính độ dài BC và tỉ số

ĐỀ 15 Bài 1: Giải các phương trình sau:

Trang 21

Bài 3: Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Năm nay, tuổi mẹ gấp 3 lần tuổi Phương Phương tính rằng 13 năm nữa thì tuổi mẹ chỉ còn gấp 2 lần tuổi Phương thôi Hỏi năm nay Phương bao nhiêu tuổi? (1 điểm)

Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A với AB = 3cm; AC = 4cm; vẽ đường cao AE

a) Chứng minh ABC EBA

b) Chứng minh AB2 = BE.BC

c) Tính độ dài BC; AE

ĐỀ 16 Bài 1 : Giải các phương trình sau :

12

56

354

)12(33

2     

x x

x x

Bài 2 : a) Tìm x sao cho giá trị của biểu thức : A = 2x – 5 khơng âm

b) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số: 7

2

12

Bài 3 : Năm nay, tuổi anh gấp 3 lần tuổi em Anh tính rằng sau 5 năm nữa, tuổi anh gấp 2 lần tuổi

em Tính tuổi anh, tuổi em hiện nay ?

Bài 4 : Cho hình bình hành ABCD ( AB > BC ), điểm M  AB Đường thẳng DM cắt AC ở K, cắt BC

KM  Từ đó chứng minh : KD2 KM.KN 3) Cho AB = 10 cm ; AD = 9 cm ; AM = 6 cm Tính CN và tỉ số diện tích KCD và KAM

Bài 2 : a) Tìm x sao cho giá trị của biểu thức : A = 2x – 7 luôn luôn dương

b) Tìm x sao cho giá trị của biểu thức -3x khơng lớn hơn giá trị của biểu thức -7x + 5

Bài 3 : Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 12 km/h Cùng lúc đó một người đi xe máy

cũng đi từ A đến B với vận tốc 30 km/h Biết rằng người đi xe đạp tới B chậm hơn người đi xe máy là 3 giờ Tính quãng đường AB?

Bài 4 : Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn và AB < AC Các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H

3) Cho AD = 12 cm ; BD = 5 cm ; CD = 9 cm Tính AB và HC

ĐỀ 18 Bài 1 : Cho phương trình (m -1)x = 2m + x

a) Tìm giá trị của m để phương trình đã cho cĩ nghiệm x = 1

b) Với m = 2 cĩ kết luận gì về nghiệm của phương trình

Bài 2 : Giải các phương trình sau:

Ngày đăng: 01/07/2020, 15:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w