Tài liệu gồm có 31 trang được biên soạn bởi thầy giáo Phùng Hoàng Em, tuyển chọn và phân dạng các bài tập trắc nghiệm nguyên hàm, tích phân và ứng dụng, giúp học sinh rèn luyện trong quá trình học tập chương trình Giải tích 12 chương 3 và ôn thi THPT Quốc gia môn Toán.
Trang 1MỤC LỤC
1 NGUYÊN HÀM VÀ PHƯƠNG PHÁP TÍNH NGUYÊN HÀM 1
A SỬ DỤNG ĐỊNH NGHĨA, BẢNG CÔNG THỨC 1
Dạng 1 Áp dụng bảng công thức nguyên hàm 1
Dạng 2 Tách hàm dạng tích thành tổng 2
Dạng 3 Tách hàm dạng phân thức thành tổng 3
B SỬ DỤNG PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN SỐ 4
Dạng 4 Đổi biến dạng hàm lũy thừa 4
Dạng 5 Đổi biến dạng hàm phân thức 4
Dạng 6 Đổi biến dạng hàm vô tỉ 4
Dạng 7 Đổi biến dạng hàm lượng giác 5
Dạng 8 Đổi biến dạng hàm mũ, hàm lô-ga-rit 6
Dạng 9 Đổi biến dạng "hàm ẩn" 6
C SỬ DỤNG PHƯƠNG PHÁP NGUYÊN HÀM TỪNG PHẦN 7
Dạng 10 Nguyên hàm từng phần với ”u = đa thức” 7
Dạng 11 Nguyên hàm từng phần với ”u = lôgarit” 7
Dạng 12 Nguyên hàm kết hợp đổi biến số và từng phần 8
Dạng 13 Nguyên hàm từng phần dạng "lặp" 8
Dạng 14 Nguyên hàm từng phần dạng "hàm ẩn" 8
2 TÍCH PHÂN VÀ PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN 10
A TÍCH PHÂN DÙNG ĐỊNH NGHĨA 10
Dạng 1 Sử dụng định nghĩa, tính chất tích phân 10
Dạng 2 Tách hàm dạng tích thành tổng các hàm cơ bản 11
Dạng 3 Tách hàm dạng phân thức thành tổng các hàm cơ bản 12
B TÍCH PHÂN ĐỔI BIẾN SỐ 13
Dạng 4 Đổi biến loại t = u(x) 13
Dạng 5 Đổi biến loại x = ϕ(t) (Lượng giác hóa) 14
Dạng 6 Đổi biến số dạng hàm ẩn 15
C TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN 16
Dạng 7 Tích phân từng phần với "u = đa thức" 16
Dạng 8 Tích phân từng phần với "u = logarit" 17
Dạng 9 Tích phân hàm ẩn 18
3 ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN 19
A TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG 19
Dạng 1 Hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị y = f(x) và y = g(x) 19
Dạng 2 Hình phẳng giới hạn bởi nhiều hơn hai đồ thị hàm số 22
Dạng 3 Toạ độ hoá một số "mô hình" hình phẳng thực tế 22
B TÍNH THỂ TÍCH VẬT THỂ, KHỐI TRÒN XOAY 23
Trang 2Dạng 5 Tính thể tích của khối tròn xoay khi cho hình phẳng quay quanhtrục Ox 24
Dạng 6 Bài tập tổng hợp 26
C MỘT SỐ BÀI TOÁN CHUYỂN ĐỘNG 27
Trang 4Câu 9. Họ nguyên hàm của hàm số y = (2x + 1)2019là
Câu 19. Họ nguyên hàm của hàm số f (x) = (x + 1)(x + 2) là
Trang 5Å sin 6x
sin 4x4
ã
x− 12x − 1
x+ 2
x− 1
+C
C.
Z
f(x) dx = ln
Z
f(x) dx = ln
x− 12x − 1
+C
Câu 26. Cho hàm số f (x) xác định trên R \ {1; 4} có f0(x) = 2x − 5
x2− 5x + 4 thỏa mãn f (3) = 1 − ln 2.Giá trị f (2) bằng
A 1 − ln 2 B 2 C 1 + 3 ln 2 D −1 + 3 ln 2.
Câu 27. Cho F(x) là một nguyên hàm của f (x) = 2x + 1
x4+ 2x3+ x2 trên khoảng (0; +∞) thỏa mãn
π4
=
√2
x∈ (0; 2018π) để F(x) = 1
Trang 6A 2018 B 1009 C 2017 D 2016.
Câu 30. Biết F(x) là một nguyên hàm của f (x) = 1
sin2x· cos2x và F
π4
= 1 Phương trình F(x) −
1 = 0 có bao nhiêu nghiệm thuộc (0; 2020)?
A 2086 B 643 C 2019 D 2020.
B SỬ DỤNG PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN SỐ
{ DẠNG 4 Đổi biến dạng hàm lũy thừa
Phương pháp giải.
Câu 31. Tính
Zx(x2+ 7)15dx, ta được kết quả là
Trang 7Câu 38. Họ nguyên hàm của hàm số f (x) = x
Câu 42. Tìm nguyên hàm I =
Zsin4xcos x dx
Câu 46. Cho hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) = 2 cos x − 1
Biết rằng giá trị lớn nhất của F(x) trên khoảng (0; π) là√3 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đềsau
Trang 8{ DẠNG 8 Đổi biến dạng hàm mũ, hàm lô-ga-rit
Câu 50. Cho F(x) là nguyên hàm của hàm số f (x) = 1
phương trình F(x) + ln (ex+ 1) = 2 là
A S = {3} B S = {2; 3} C S = {−2; 3} D S = {−3; 3} { DẠNG 9 Đổi biến dạng "hàm ẩn"
Trang 9Câu 59. Họ nguyên hàm của hàm số f (x) = x(ex− sin x) là
A (x − 1)ex+ x cos x − sin x +C B (x + 1)ex+ x cos x − sin x +C
C (x − 1)ex+ x cos x + sin x +C D (x − 1)ex− x cos x − sin x +C
Câu 60. Cho
1 + cos 2xdx = Ax tan x + B ln |cos x| +C Khi đó, giá trị của biểu thức T = A
3+ B cógiá trị bằng bao nhiêu?
Trang 10Câu 68. Tìm một nguyên hàm y = F(x) của hàm số f (x) = x3+ 3x ex2 biết tiếp tuyến của đồ thịhàm số y = F(x) tại điểm có hoành độ bằng 0 đi qua điểm M(−1; 2).
Phương pháp giải.
Trang 11Câu 73. Cho biết f(x) ln x dx = ln x + 2x +C Tính I = (2x + 1) f0(x) dx.
Trang 12§ 2 TÍCH PHÂN VÀ PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN
Trang 13Câu 9. Cho hàm số f (x) =®1 − 2x nếu x > 0
cos x nếu x ≤ 0 Tính giá trị biểu thức I =
1
Z
− π 2
Câu 11. Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) = 1
x− 2 trên (−∞; 2) Biết F(1) = 2, giá trịcủa F(0) bằng
A 2 + ln 2 B ln 2 C 2 + ln(−2) D ln(−2).
Câu 12. Cho hàm số f (x) xác định trên R \ {1} thỏa mãn f0(x) = 1
x− 1, f (0) = 2018, f (2) = 2019.Tính S = f (3) − f (−1)
A S = ln 4035 B S = 4 C S = ln 2 D S = 1.
Câu 13. Tính I =
π 2
Z
−π 2
Trang 14b là phân số tối giản.
Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
Trang 15B TÍCH PHÂN ĐỔI BIẾN SỐ
{ DẠNG 4 Đổi biến loại t = u(x)
Trang 16π 4
0
sin2xcos4xdx bằng cách đặt u = tan x, mệnh đề nào dưới đây đúng?
Trang 17Câu 44. Tính tích phân
√ 2
Trang 18Câu 53. Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm đến cấp hai liên tục trên R Biết tiếp tuyến của hàm số
y= f (x) tại các điểm có hoành độ x = 0 và x = 1 có phần đồ thị ở nửa trên trục hoành tạo với chiều
Trang 19a π − ln b, với a, b là các số nguyên dương Tính giá trị của biểuthức T = a2+ b
A T = 9 B T = 13 C T = 7 D T = 11.
Câu 58. Biết I =
π 2
... class="text_page_counter">Trang 12
§ 2 TÍCH PHÂN VÀ PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN
Trang 13Câu 38. Họ nguyên hàm hàm số f (x) = x
Câu 42. Tìm nguyên hàm I =
Zsin4xcos x dx
Câu 46. Cho hàm số F(x) nguyên hàm hàm số f (x)... data-page="14">
b phân số tối giản.
Khẳng định sau khẳng định sai?
Trang 15B TÍCH PHÂN ĐỔI