Tài liệu gồm 35 trang được biên soạn bởi tập thể quý thầy, cô giáo nhóm Nhóm Word Và Biên Soạn Tài Liệu Môn Toán THPT, hướng dẫn ứng dụng phương pháp hàm số giải phương trình mũ và logarit, được phát triển dựa trên câu 47 đề thi minh họa THPT Quốc gia môn Toán năm học 2019 – 2020 do Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố.
Trang 1KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1 Định lý: Nếu hàm số y f x đồng biến (hoặc luôn nghịch biến) và liên tục trên a b; thì
* u v; a b; :f u f v uv
* Phương trình f x kkconst có nhiều nhất 1 nghiệm trên khoảng a b;
2 Định lý: Nếu hàm số y f x đồng biến (hoặc nghịch biến) và liên tục trên a b; , đồng thời
1.1 So sánh hai logarit cũng cơ số:
Cho số dương a và các số dương 1 b c,
Khi a thì 1 loga bloga cbc
Khi 0a1 thì loga bloga cbc
log ( )a b b loga b loga b
3 Logarit của một thương:
Cho 3 số dương a b b, 1, 2 với a 1, ta có
4 Logarit của lũy thừa:
Cho a b, 0,a1, với mọi , ta có
5 Công thức đổi cơ số:
Cho 3 số dương a b c, , với a1,c1, ta có
loglog
log
c a
c
b b
Trang 2BÀI TẬP MẪU
Có bao nhiêu cặp số nguyên x y; thỏa mãn 0x2020 và log 33 x3x2y9 ?y
Phân tích hướng dẫn giải
*Tính y và xét dấu y
*Kết luận tính đơn điệu của hàm số y f t trên D
B3: Tìm mối liên hệ giữa x y; rồi tìm các cặp số x y; rồi kết luận
Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:
Lời giải Chọn D
Bài tập tương tự và phát triển:
Trang 3Mà m 2019 ; 2019 và m nên có 2017 giá trị m thỏa mãn
x
x
y y
y
Trang 4log 2xm 2 log xx 4x2m1
Trang 5Phương trình có 2 nghiệm dương khi 4 2m0 2 m0 suy ra có 1 giá trị nguyên
2
2 7
x x a b với a , b là hai số nguyên dương Tính a b
Lời giải Chọn D
Điều kiện: 1
0,2
Trang 6 1 log 25 x12log 23 xlog5x2log3x1 (*)
Xét hàm số f t log5t2 log3t1, với t1
0.ln 5 1 ln 3
Trang 7
3 3 3
Trang 8Mà 6sinx 5 cosx 6 nên để phương trình có nghiệm ta phải có 5 6 m 5 6.
Câu 47.9: Số nghiệm thực của phương trình 6x 3log 56 x12x1 là
Lời giải Chọn B
x x
Trang 9Từ BBT suy ra phương trình h x 0 có nhiều nhất 2 nghiệm thuộc khoảng 1;
Vậy phương trình đã cho có đúng hai nghiệm x0,x 1
Trang 10Nên g x ' 0 có không quá 1 nghiệm suy ra g x 0 có không quá 2 nghiệm trên
1
;3
Mà g 0 g 1 0 Vậy phương trình có tập nghiệm là 0,1 Do đó S 1
PTln x2802 x280ln 3x12.3x1 (1)
Xét hàm số f t lnt2 ,t t 0; Ta có: f t 1 2 0, t 0
t
Hàm số f t đồng biếntrên 0;
2.9 ln 3 24.9 ln 3 2
Dựa vào bảng biến thiên ta có g x' 0, x hàm số g x đồng biến trên
phương trình g x 0 có nhiều nhất một nghiệm
Mà g 1 0
Do đó phương trình đã cho có duy nhất 1 nghiệm
18;18
m để phương trình đã cho có hai nghiệm?
Trang 11A. 20 B.17 C. 9 D. 21.
Lời giải Chọn B
Từ (1) suy ra f x flog (2 xm) xlog (2 xm) xm2x mx2x
Vậy có 17 giá trị của m
Trang 12Suy ra hàm số f t đồng biến trên 2; .
Do đó phương trình tương đương với 3 2 3 2
2 logx x 2 4x a log 2 xa 2 Gọi S là tập hợp các giá trị
a thuộc đoạn 0; 2020 và chia hết cho 3 để phương trình có hai nghiệm Hãy tính tổng cácphần tử của S
Lời giải Chọn C
Phương trình tương đương
Trang 13 , nên f t đồngbiến 2;
Khi đó (3)0 nên (3) vô
nghiệm Trường hợp này thỏa mãn điều kiện bài toán
* TH1: (3) có hai nghiệm phân biệt: (3) 1
2
Khi đó (2) 0 nên (2) vô
nghiệm Trường hợp này cũng thỏa mãn điều kiện bài toán
Do đó phương trình đã cho có 2 nghiệm khi và chỉ khi ; 1 1;
Trang 14Xét 2 vị trí nhánh trái và phải của đồ thị hàm số 2 tiếp xúc với 1 khi đó dễ dàng tìm được
Trang 15Xét hàm số f t 2 log ,t 2t t 2; Ta có: 2 ln 2 0, 2
ln 2
t t
Phương trình (*) có 3 nghiệm phân biệt nếu xảy ra một trong các trường hợp sau:
* TH1: (2) có hai nghiệm phân biệt và (3) có nghiệm kép khác hai nghiệm của (2):
a a
a a
* TH3: (2) và (3) đều có hai nghiệm phân biệt, trong đó có một nghiệm chung:
Điều này xảy ra khi hệ
Trang 16Nhận xét * có 3 nghiệm phân biệt
nh¸nh bªn tr¸i cña (2) tiÕp xóc víi (1) nh¸nh bªn ph¶i cña (2) tiÕp xóc víi (1)(1) vµ (2) cïng trïng cùc trÞ t¹i 1
Vậy có 3 giá trị của a thỏa mãn bài toán
PT đã cho tương đương với
Trang 17Phương trình (*) có 3 nghiệm phân biệt nếu xảy ra một trong các trường hợp sau:
* TH1: (2) có hai nghiệm phân biệt và (3) có nghiệm kép khác hai nghiệm của (2):
a a
a a
* TH3: (2) và (3) đều có hai nghiệm phân biệt, trong đó có một nghiệm chung:
Điều này xảy ra khi hệ
Điều kiện xác định: x2mx x240
2
log x mx x 4 2m9 x 1 1 2 m x 4
Trang 19Do m nguyên thuộc 20 ; 20 nên số giá trị m là 23
C. 1 9 2. D 17
Lời giải Chọn A
Trang 20Câu 47.19: Cho các số dương x y, thỏa mãn log5 1 3 2 4
Lời giải Chọn D
ĐK:
10
2
4
32
x x
x y
Trang 21Câu 47.20: Cho hai số thực x y, lớn hơn 1 và thỏa mãn y x.(e x e) y x y.(e y e) x Tìm giá trị nhỏ nhất của
biểu thức Plogx xylogy x
1 2 22
Trang 220 ; 2ming x 8 Vậy Pmin 8
Trang 23Câu 47.23: Cho hai số thực ,x y không âm thỏa mãn 2 2 2 1
Tìm giá trị nhỏ nhất ymin của y
A ymin 3 B ymin 2 C ymin 1 D ymin 3
Lời giải Chọn B
2 1
x y x
Trang 24
Loại x vì điều kiện của 1 t nên f 2 2
Vì f t 5 ln 5t 3 ln 3t nên hàm số 1 0; x f t đồng biến trên 2
Từ 1 và 2 ta có x4yxy1 3 Dễ thấy x không thỏa mãn 4 3
Với x 4, 3 1
4
x y x
kết hợp điều kiện y 0 suy ra x 4
Trang 26Từ bảng biến thiên ta thấy Tmin 3 2 3 tại x 2 3
Trang 27log x 1 y 1 y 9 x 1 y 1 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P x 2y là
x y
89
1
y x
Trang 28Vậy Pmin 3 6 2 khi
Suy ra hàm số đồng biến trên
0; Suy ra log 3 13 y3 1 ylog3x3xy x3xy3 1 yx3xy
Ta có:
2 2 3
Trang 29Do đó từ 1 , suy ra:
2
21
Trang 30 với mọi t 0 nên hàm số f t
luôn đồng biến và liên tục trên 0;
Từ (*) suy ra 1 9
1
x y
Trang 31A. 59
Lời giải Chọn B
Điều kiện: 0
x y
82
x y
x x
y x
y y
Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng 19
Trang 32x y
Nhận thấy t là nghiệm phương trình 2
Ta chứng minh t 2 là nghiệm duy nhất của phương trình
Trang 33Vậy tx22y2
2
22
1 2 22
2
Lời giải Chọn C
1 1 2
Trang 34Chọn B
2 2
1 1 2
4xx log 14 y2 y1
Ta có
2 2
2 2
1 1
2 1 1
4x x 4 x x , dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi 4 x , 1
2
30min
30 0;
x y
nhất của P Khi đó giá trị của T 4mM bằng bao nhiêu?
Lời giải Chọn A