Sự hình thành các trung tâm hoạt động từ monomer nhờ vào năng lượng bên ngoài hoặc chất khơi mào Làm giảm độ chức (độ không no) của hỗn hợp phản ứng Không có sản phẩm phụ và sp trung gian không bền Là phản ứng cộng Các phân tử polymer hình thành rất sớm với vận tốc lớn, hỗn hợp sản phẩm chứa các phân tử lớn và monomer chưa phản ứng
Trang 1HÓA HỌC POLYMER
Trang 2NỘI DUNG MÔN HỌC
Chương 1: Những khái niệm cơ bản về polymer
Chương 2: Phản ứng trùng hợp polymer
Chương 3: Phản ứng đồng trùng hợp
Chương 6: Dung dịch polymer và tính chất cơ lý của polymer
Chương 5: Phản ứng chuyển hóa hóa học polymer
Chương 4: Phản ứng trùng ngưng (trùng hợp bậc)
Trang 3Chương 2
Phản ứng trùng hợp
polymer (addition polymerization)
Trang 4Khái niệm Trùng hợp gốc Trùng hợp ion
Trang 5Trùng hợp (addition polymerization) là phản ứng kết hợp các monomer để tạo thành polymer
Thành phần hóa học mắt xích cơ sở không khác
Trang 8Sự hình thành các trung tâm hoạt động từ monomer nhờ vào năng lượng bên ngoài hoặc chất khơi mào
Làm giảm độ chức (độ không no) của hỗn hợp phản ứng
Không có sản phẩm phụ và sp trung gian không bền
Là phản ứng cộng
Các phân tử polymer hình thành rất sớm với vận tốc lớn, hỗn hợp sản phẩm chứa các phân tử lớn và monomer chưa phản ứng
ĐẶC ĐIỂM
Trang 11I Giai đoạn khơi mào
(initiation)
II Giai đoạn phát triển mạch (propagation)
III Giai đoạn ngắt mạch (termination)
Các trung tâm hoạt động phản ứng với monomer
và sinh ra trung tâm hoạt động mới:
A* + A → A-A*
A-A* + A → A-A-A*
A-(An-1)-A* + A → A-(An)-A*
Tạo ra trung tâm hoạt động: A →A*
Trung tâm hoạt động bị dập tắt:
R-A* → R-A
Trang 12 Trùng hợp gốc
Chất khơi mào (initiator) là gốc tự do
I + C
H H
C
H R
I C
H H
H R C
R H
H H
R H
H H
Phân loại
Trang 13 Trùng hợp ion hoặc phân cực
Trung tâm hoạt động là ion hoặc tích điện
R
Y+
Trang 15- Polymer được hình thành từ các monomer chứa các liên kết đôi
Các gốc tự do có xu hướng kết hợp với các monomer tạo thành
Trang 16Giai đoạn khơi mào
Các giai đoạn trùng hợp gốc
Các gốc tự do của monomer sinh ra do sự
tác kích của các gốc tự do của chất khơi mào hoặc các tác nhân vật lý bên ngoài
Trang 17Khơi mào hoá học:
Trang 18Khơi mào bằng ánh sáng UV:
Vd: CH2=CH-Ph → CHhν 2=CH• + •Ph
Khơi mào bằng các tia bức xạ: α, β, γ, X,…
Khơi mào dùng nhiệt độ
Trang 20Giai đoạn phát triển mạch
Gốc tự do sẽ tấn công các monomer để tăng độ
dài mạch và tạo ra gốc tự do cao phân tử mới
Trang 21 Tốc độ của phản ứng sẽ giảm dần theo thời
gian do trọng lượng phân tử polymer tăng
Trang 22Giai đoạn ngắt mạch
Ngắt mạch tái hợp gốc (nhị phân tử): do sự tái hợp của gốc tự do
Tái hợp gốc tự do của hai polymer
Tái hợp gốc tự do của polymer và gốc tự do của
tác nhân khơi mào
Ngắt mạch đơn phân tử:
Độ nhớt của polymer tăng làm giảm khả năng phản ứng và cuối cùng ngắt mạch hoàn toàn
Trang 25Phản ứng truyền mạch
Là phản ứng làm ngừng sự phát triển của mạch polymer nhưng không làm giảm trung tâm hoạt động trong hệ
Có 4 loại phản ứng truyền mạch chính:
-Truyền mạch qua chất khơi mào
-Truyền mạch sang monomer
-Truyền mạch sang polymer
-Truyền mạch sang dung môi
Ứng dụng: chất ức chế cho phản ứng hoặc chất làm chậm
phản ứng
Trang 26Ví dụ: Phản ứng truyền mạch
Trang 27Ví dụ: Phản ứng truyền mạch
Trang 29Động học phản ứng
trùng hợp gốc
Trang 30Để nghiên cứu quá trình trùng hợp người ta
thống nhất các qui uớc như sau:
Quá trình trùng hợp sẽ phát triển đến trạng thái ổn định thì vận tốc vận tốc sinh
Trang 33R
R MR
v3 k 3[ ] R• 2
Trang 35kk
Trang 36Độ trùng hợp trung bình số: DPn
[ ] [ ]
[ ] ( )1 / 2 1 / 2
3 1
2 2
3
2 3
2
] [
]
[
M k
k
k R
k
M R
k v
Trang 372 2
3
2 3
2
] [
]
[
2
2
I
M k
k
k R
k
M R
k v
v
•
•
Trang 40Ảnh hưởng của oxy và tạp chất
Ảnh hưởng nồng độ chất khơi mào
Ảnh hưởng của nồng độ monomer
Ảnh hưởng của áp suất
Ảnh hưởng của nhiệt độ
Các yếu tố ảnh hưởng đến trùng hợp gốc
Trang 412.3 Trùng hợp ion
Trang 42 Phản ứng xảy ra dưới tác dụng của xúc tác, có tính chọn lọc
Vận tốc phản ứng trùng hợp ion lớn hơn rất nhiều so với phản ứng trùng hợp gốc
Trùng hợp ion thường được tiến hành trong dung dịch, nên phản ứng phụ thuộc rất nhiều vào dung môi
Trang 43Trùng hợp cation dùng chất khơi mào là acid hay tác nhân ái điện tử và thường xảy ra bằng việc
mở nối đôi C = C tạo thành carbocation
(cationic polymerization)
Trang 45 Trùng hợp cation
(cationic polymerization)
45
Trang 46Điều kiện: Monomer tham gia trùng hợp cation phải chứa nhóm thế đẩy điện tử: alkyl, phenyl
nhóm đẩy điện tử
Trang 48 Trùng hợp anion (anionic
polymerization)
Trùng hợp anion với chất khơi mào là baz hay một anion để tạo thành carbanion
Điều kiện: Monomer tham gia trùng hợp anion phải chứa nhóm thế hút điện tử: -NO2, -C=O,-CN,…
Trang 49CH 2 CH
CN n-1 Polyacrylonitrile
CN
Trang 50Anionic polymerization
Trang 51Động học phản ứng trùng hợp ion
k1Khơi mào:
v1= k1.[M].[xt]
[M]: nồng độ monomer
[xt]: nồng độ xúc tác
Li + C 4 H 9 - + CH 2 CH C 4 H 9 CH 2 CH Li +
Trang 52Động học phản ứng trùng hợp ion
k2Phát triển mạch:
v2= k2.[M].[N]
[M]: nồng độ monomer [N]: nồng độ trung tâm hoạt động
CH 2 CH
C 4 H 9 Li + + CH 2 CH C 4 H 9 CH 2 CH CH 2 CH Li +
n-1
Trang 53Động học phản ứng trùng hợp ion
k3Ngắt mạch:
Trang 54N M
k v
v
2 3
2 3
=
Trang 55Các phương pháp trùng
hợp polymer 2.4.
Trang 56Phân biệt hệ dung dịch và hệ nhũ tương
Trang 57Phân biệt hệ dung dịch, hệ huyền phù và
hệ keo
Trang 58Trùng hợp khối (Bulk polymerization)
Phản ứng khơi mào và phát triển mạch trong môi trường monomer tinh khiết có thể có hoặc không có dung môi của monomer tạo thành
Đơn giản, polymer sạch
Độ nhớt của dung dịch cao:
nhiệt cục bộ làm polymer tạo thành có độ phân tán cao
sản phẩm tạo thành ở dạng khối, khó lấy sản phẩm và gia công gặp nhiều khó khăn
Trang 59Trùng hợp khối (Bulk polymerization)
Trang 60DISADVANTAGES OF BULK POLYMERIZATION
Trang 61DISADVANTAGES OF BULK POLYMERIZATION
Trang 63Trùng hợp huyền phù (Suspension
polymerization)
Trang 64 Các chất nhũ hóa thường là các loại xà phòng oleate, palmitate, laurate kim loại kiềm, muối natri của các sulfo acid thơm
Trang 65Trùng hợp nhũ tương (Emulsion
polymerization)
Trang 66Trùng hợp dung dịch (Solution
polymerization)
monomer và polymer
do thu hồi dung môi và làm khô sản phẩm gặp nhiều khó khăn
Trang 67Trùng hợp dung dịch (Solution
polymerization)
Trang 68Vd: Cho các polymer sau, hãy dự đoán đơn vị monomer sử dụng để tổng hợp ra polymer
Trang 69b Xác định độ trùng hợp trung bình tại thời điểm t = 30 phút, biết [C6H5-CH=CH2]
= 16 (mol/l), [KNH2] = 0,05 (mol/l) ? Cho k1
= 0,9 (s-1.mol-1.lit), k2 = 0,4 (s-1.mol-1.lit), k3 = 0,7 (s-1)
Để sản xuất polystyrene người ta trùng hợp styrene với xúc tác là potassium amide (KNH 2 ) trong ammonia lỏng.
a Trình bày cơ chế và động học của phản ứng ?
PROBLEM