1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LUYEN TAP BA TRUNG TUYEN CUA TAM GIAC

9 1,5K 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện Tập Ba Trung Tuyến Của Tam Giác
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 182,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

để được kết quả hợp lí: 1 Ba đường trung tuyến của một tam giác cùng đi qua………... một khoảng bằng độ dài 2 2 Cho tam giác ABC có hai đường trung tuyến BE và CF bằng nhau.. Gọi trọng tâm

Trang 1

* Hãy điền vào chổ trống (…….) để được kết quả hợp lí:

1) Ba đường trung tuyến của một tam giác cùng đi qua……… Điểm đó ……… một khoảng bằng độ dài

2

2) Cho tam giác ABC có hai đường trung tuyến BE và CF bằng nhau Gọi trọng tâm tam giác là G.

Do BE, CF là hai đường trung tuyến, nên ta có:

AE = …… ; AF = …… (1)

G là trọng tâm của tam giác ABC nên:

BG = ……… ; CG = ……… (2) Mà BE = CF (gt)

Nên từ (2) ta có:

FG = …… ; BG = ………

Do đó: Suy ra:CE = …… (3) Từ (1) và (3) ta có: AB = ………

Vậy: ………

(c g c)

CEG BFG = ∆

G

C B

A

Trang 2

Tu n: 29 ầ

Ti t: 54 ế

LUYỆN TẬP

TÍNH CHẤT BA TRUNG TUYẾN

CỦA TAM GIÁC

Tr ng tâm của ọ

tam giác

Trang 3

Bài 25/ trang 67 sách giáo khoa

Cho tam giác ABC có hai cạnh góc

vuông AB = 3cm ; AC = 4cm

Tính khoảng cách từ đỉnh A tới

trọng tâm G của tam giác ABC.

) (

5

25 16

9 4

3 2 2

2 2

cm BC

AC AB

=

= +

= +

=

+

=

2

2

BC

Pytago) lí

(định BC

) (

)

( 3

5 2

5 3

cm

cm AM

3

5 AG

: Vậy

3

2 AG

: Hay

giác) tam

của tuyến

trung đường

chất (tính

2 AG

=

=

=

=

( ) ó : Xét ∆ABC Aˆ = 90 0 c

vuông) giác

tam chất

(tính

2

BC AM

2

5

cm

=

=

4 cm

3 cm A

M

G

B C

Trang 4

Bài 26/ trang 67 sách giáo

khoa:

Chứng minh định lí: trong một

tam giác cân, hai đường trung

tuyến ứng với hai cạnh bên thì

bằng nhau

Hãy chứng minh định lí bằng cách điền vào (…… ) sao cho hợp lí:

ứng) tương

cạnh (hai

(c.g.c) ACF

ABE

: Vậy

AE : ra suy Nên

FB AF

EC AE

: có lại Ta

: A

(gt)

AB

: có ACF và

ABE Xét

=

=

=

=

=

=

=

=

) .(

) .(

ˆ

gt

gt

C B

A

Trang 5

Bài 29/trang 67 sách giáo

khoa

Gọi G là trọng tâm tam giác

đều ABC

Chứng minh: GA = GB = GC

Áp dụng bài tập 26 ta có:

AD = BE = CF

Theo định lí ba đường trung tuyến của tam giác có:

GC GB

GA

CF GC

BE GB

AD GA

=

=

=

=

=

3 2 3 2 3 2

D

A

C B

G

Trang 6

Chứng minh:

Bài 28/ trang 67 sách giáo

khoa:

Cho tam giác DEF cân tại D với

đường trung tuyến DI

a) Chứng minh: b) Các góc DIE và góc

DIF là những góc gì?

c) Biết DE = DF = 13cm ;EF = 10cm

Hãy tính độ dài đường trung tuyến DI

(c.c.c)

DFI DEI

: đó Do

chung Cạnh

: DI

(gt) FI

EI

(gt) DF

DE

: có DFI và

DEI Xét

=

=

=

)

a

0

0

90 F

I D E

I D

bù) kề góc hai 180

F I D E I D mà

ứng) tương

góc (hai F

I D E

I D

trên) minh

(chứng DFI

DEI Vì

=

=

= +

=

=

ˆ ˆ

( ˆ

ˆ

ˆ ˆ

)

b

(cm) 12

DI DI

EI DE

DI

: có 90

I ( DIE Xét

2

EF IF

IE

: có Ta

2

2 2

2

0

=

=

=

=

=

+

=

=

=

=

=

=

2 2

2 5 169 25 144 12 13

(

) ˆ

) (

5 2

10 )

Pytago) lí

định

cm c

G

D

I

Trang 7

Bài toán thực tế:

1) Đặt một miếng bìa hình tam giác lên giá nhọn, điểm đặt làm cho miếng bìa đó nằm

thăng bằng chính là trọng

tâm của tam giác.

2) Một ông lão định chia một

miếng đất hình tam giác

thành ba phần bằng nhau cho

ba người con Vậy các em hãy giúp ông lão thực hiện ý định của mình.

Trang 8

HỌC TẬP Ở NHÀ

* Làm bài tập 30 trang 67 sách giáo khoa.

* Làm bài tập 35 ; 36 ; 38 trang 28 sách bài tập.

CP

BN

AM a

2 CG

G

B

(c.g.c) MCG

G MB :

minh

2 BG

3

2 GA

G

G

=

=

=

=

=

=

)

AB

AC

BC b

2

1 BP GE

(c.g.c)

GBP BGE

G CP//B

: minh Chứng

1 AN F

G

(c.g.c)

GAN F

G G : minh

1 BM

=

=

=

=

=

=

=

2

)

@ Hướng dẫn bài 30

trang 67 sách giáo khoa.

G

N

M

P

F

E

C B

A

Trang 9

BÀI HỌC KẾT THÚC

°

°

Ngày đăng: 11/10/2013, 03:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm