Khóa luận tốt nghiệp Trường ĐHSP Hà Nội 2 nó thì càng lôi cuốn.. Được sự gợi ý, động viên và tận tình giúp đỡ của thầy Phạm Lương Bằng cùng với sự say mê của bản thân, em mạnh dạn nghiên
Trang 1Khóa luận tốt nghiệp Trường ĐHSP Hà Nội 2
nó thì càng lôi cuốn
Được sự gợi ý, động viên và tận tình giúp đỡ của thầy Phạm Lương Bằng cùng với sự say mê của bản thân, em mạnh dạn nghiên cứu
và thực hiện bài khóa luận của minh với tựa đề:
“Điều kiện xảy ra đẳng thức trong bất đẳng thức AM-GM & bất đẳng thức BUNIAKOWSKI”
2 Mục đích và nhiệm vụ nghiên cứu
Nghiên cứu về điều kiện xảy ra đẳng thức trong bất đẳng thức AM-GM & bất đẳng thức BUNIAKOWSKI
3 Đối tượng nghiên cứu
Một số bài tập về bất đẳng thức
4 Phương pháp nghiên cứu
Đọc tài liệu, phân tích, so sánh và tổng hợp
Trang 2Khóa luận tốt nghiệp Trường ĐHSP Hà Nội 2
2 1 2
a1 2 n
Nếu a 1a2 an=P(const) thì Min (a1 a2 an) = nnn P xảy ra
a1 a2 an n P
Trang 3Khóa luận tốt nghiệp Trường ĐHSP Hà Nội 2
vẻ tầm thường nhưng việc phân loại chi tiết các dạng 1, 2,3 giúp chúng
ta nhận dạng nhanh và phản ứng linh hoạt hơn khi sử dụng AM-GM Đặc biệt là dạng 3 không chứa căn thức nhắc chúng ta có thể sử dụng AM-GM ngay cả khi không có dấu hiệu căn thức Ví dụ sau đây sẽ minh họa cho nhận xét này:
d c b
Trang 4Khóa luận tốt nghiệp Trường ĐHSP Hà Nội 2
GM khi một vế có chứa căn thức” Tuy nhiên, nhờ có dạng 3 mà gợi ý chúng ta có thể sử dụng AM-GM ngay cả khi hai vế đều không chứa căn thức
Giải:
2 2
2 2
2 1 2
1 a1,a2, , an 0 (1) Sau đây là hai cách chứng minh tiêu biểu:
Cách 1: Phương pháp quy nạp thông thường
Với n=2 Ta cần chứng minh :
2 1 2
2 2 1
2 1 2
Trang 5Khóa luận tốt nghiệp Trường ĐHSP Hà Nội 2
Đồng Thị Phương 5 Lớp K35 CN Toán
Đẳng thức xảy ra a 1 a2
Giả sử (1) đúng với n 2
Ta phải chứng minh (1) đúng với (n+1) số: a1,a2, ,an1 0
Sử dụng giả thiết quy nạp cho n số: a1, a2, , an 0 ta có:
n n
a a
1 2
1
n n
n n nqa
paa
a
1 1
1 2
1
1 1
n n
a a a a q
p n
n
aaa
aa
a
Theo nguyên lí quy nạp suy ra bất đẳng thức đúng với n 2; n
Trang 6Khóa luận tốt nghiệp Trường ĐHSP Hà Nội 2
2
1
1
1 2 1 1
2
1
1
1 2 1
1
1 1
1 2
1
1
1 2 1
1
1 2 1 1 1
1
1 2 1 1 2
1
1
1
.
p
p p
p
p
p
p p
p
p
p p
p
p p
a a a p
a a
a
a a a p
a a
a
a a a p a
a a a
a
a
a a a a
a a a
a p
a a a a
a
a
Trang 7Khóa luận tốt nghiệp Trường ĐHSP Hà Nội 2
a
Giải:
Sử dụng bất đẳng thức AM-GM: S= 2 .a 2
bb
aa
bba
Với a b thì MinS=2
Nhận xét: Từ bài toán này ta có thể thay đổi miền xác định để có các bài toán sau đây:
Bài 1: Cho a 2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: S=a a12
Bình luận và lời giải
Ta nhận thấy khi a tăng thì 12
a càng nhỏ, nhưng độ tăng của a rất lớn
so với độ giảm của 12
a nên khi a càng tăng thì tổng S càng lớn và từ đó dẫn đến dự đoán khi a thì S nhận giá trị nhỏ nhất 2
Để dễ hiểu và tạo cảm xúc ta sẽ nói rằng: 9
4MinS đạt tại “ Điểm rơi: 2
a ”
Do bất đẳng thức AM-GM xảy ra dấu bằng tại điều kiện các số tham gia phải bằng nhau, nên tại “ Điểm rơi: a ” ta không thể sử dụng bất 2
Trang 8Khóa luận tốt nghiệp Trường ĐHSP Hà Nội 2
tức là, ta có sơ đồ điểm rơi:
4
11
22
Nguyên nhân sai lầm:
Mặc dù ta đã biến đổi S theo điểm rơi a và 2 inS 9
4
M là đáp số đúng nhưng cách giải trên đã mắc sai lầm trong việc đánh giá mẫu số:
“Nếu a2 thì 42
2.8
28
2.61.8
.8.38
6
188
2 2
aa
a
aa
a
S
Trang 9Khóa luận tốt nghiệp Trường ĐHSP Hà Nội 2
Đồng Thị Phương 9 Lớp K35 CN Toán
Với a 2 thì 9
4MinS
0
,yx
yx
121
Phân tích và tìm lời giải đúng:
Biểu thưc S chứa 2 biến số x,y nhưng nếu đặt t xy hoặc t 1
21
12
Bài toán trở thành: Cho t4 Tìm giá trị nhỏ nhất của S t 1
Trang 10Khóa luận tốt nghiệp Trường ĐHSP Hà Nội 2
Đồng Thị Phương 10 Lớp K35 CN Toán
16
2.15
116.216
15
116
tttS
154
22
16
1516
1.216
1516
xyxy
xy
xyxy
xy xy
y
x y
x
xy xy
xy xy
y
Phân tích và tìm tòi lời giải:
Do S là một biểu thức đối xứng với x, y nên dự đoán MinS đạt tai
0
x
Trang 11Khóa luận tốt nghiệp Trường ĐHSP Hà Nội 2
1 2
2 2
x
x xy
y x y
3
4 2 4
xy xy
y x xy
y
x y x
xy xy
y
x y x
xy xy
0,,zyx
zyx
xyz z
y x z
trái với giả thiết
Phân tích và tìm tòi lời giải:
Do S là một biểu thức đối xứng với x ,,y z nên dự đoán MinS đạt tại
Trang 12Khóa luận tốt nghiệp Trường ĐHSP Hà Nội 2
Đồng Thị Phương 12 Lớp K35 CN Toán
Sơ đồ điểm rơi:
4
22
1211
12
xz
1 4
9 3 3
1 4
9 3
1
1
1 3 4
3 4
1 4
1 4
1
6
1 1
1 4
3 4
1 4
1 4
1 1
1 1
y x z
y x xyz
z y x z
y x z y x z y x z y x
0
,yx
yx
Tìm giá trị nhỏ nhất S
y
y x
HD: Biến đổi biểu thức S về dạng:
0,,cba
cba
2
2 2
a
cc
bb
Trang 13Khóa luận tốt nghiệp Trường ĐHSP Hà Nội 2
Làm tương tự như bài tập mẫu trên
1.1.2: Điểm rơi trong đánh giá từ GM sang AM
2 1 2
1 a1,a2, ,an 0
Để ý rằng trong vế phải (vế yếu) của bất đẳng thức trên là biểu thức GM có số các thừa số trong căn đúng bằng chỉ số căn thức (cùng bằng n) Do đó, khi gặp bất đẳng thức mà vế yếu của bất đẳng thức có chứa căn thức và số các thừa số ở trong căn thức nhỏ hơn chỉ số thì ta cần nhân thêm các hằng số thích hợp để số các thừa số trong căn thức bằng chỉ số của căn thức Để xác định được các hằng số thích hợp chúng
ta phải dự đoán được dấu bằng của bất đẳng thức nên kỹ thuật này có tên gọi điểm rơi trong đánh giá từ GM sang AM
0,,zyx
zyx
Tìm giá trị lớn nhất của S3 xy 3 yz 3 zx
Phân tích và tìm lời giải:
Trang 14Khóa luận tốt nghiệp Trường ĐHSP Hà Nội 2
6 2
3
1 1 1
1
3
1 1 1
1
3
1 1 1
1
3 3
3
3 3
3 3
3 3
x z x
z x z
z y z
y z y
y x y
x y x
Nguyên nhân sai lầm:
1 3
x z
z y
y
x
vô lý
Dự đoán và tìm điểm rơi của MaxS
Vì S là một biểu thức đối xứng với x , , y z nên MaxS đạt tại điều kiện:
yxz
yx
zyx
9 3
4 2
4 9
2 3
2
4
9 3
2 3
2
4 9
2 3
2
4
9 3
2 3
2
4 9
2 3
2
4
9 3
2 3
2
4 9
3 3
3 3
3
3 3
3 3
3 3
3 3
3 3
3 3
z z y y x
S
x
z x
z x
z
z
y z
y z
y
y
x y
x y
x
Trang 15Khóa luận tốt nghiệp Trường ĐHSP Hà Nội 2
Đồng Thị Phương 15 Lớp K35 CN Toán
3
13
0,,
2 2
2 y zx
zyx
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: S x y.3 2z2 y z3 2 x2 z x3 2 y2
Phân tích và tìm lời giải:
Dự đoán và tìm điểm rơi của MaxS:
Vì S là một biểu thức đối xứng với x , , y z nên MaxS đạt tại điều kiện
0,
,zyx
zyx
Trang 16Khóa luận tốt nghiệp Trường ĐHSP Hà Nội 2
0 , , z y x
z y
xy zx
y
zx yz
x
yz S
0 ,
,
z y
x
z y
x Chứng minh rằng:
2 2 2 1
3 3
x z
y x
z y x
z y x
z y
x z
y x
z y
Trang 17Khóa luận tốt nghiệp Trường ĐHSP Hà Nội 2
22
2
9
3 3
3
3 3
xzyx
zy
xz
yx
zy
x
zyxzyxz
yx
zy
xz
yx
zy
0,
,zxyzxy
zyx
Chứng minh rằng:
91
xChứng minh:
Sử dụng giả thiết xy yzzx 1 để đưa về bất đẳng thức đồng bậc bậc
0 ở hai vế:
) 1 ( 2 15 2
9 2 9
x z y
z y x
y x
x
z z
z
y y
y x
x z
x z y
z y x
y x
z z
y y x
x z z
zx x z
y z
y y
yz z y
x y
x x
xy y x
z
Trang 18Khóa luận tốt nghiệp Trường ĐHSP Hà Nội 2
Đồng Thị Phương 18 Lớp K35 CN Toán
Ta có:
2
153 34
3
4
.4
44
yy
xx
z
xzy
zyx
yx
x
zz
z
yy
y
xx
z
xzy
zyx
yx
x
zz
z
yy
0,
,zxyzxy
zyx
11
yx
b c b ab
c a c bc
0,,zyx
zyx
Chứng minh rằng: Sx y x z x3 y z y x y3 z x z y z3 34
HD: Sử dụng giả thiết a b c 3 để đưa về bất đẳng thức đồng bậc bậc 1 ở hai vế:
Trang 19Khóa luận tốt nghiệp Trường ĐHSP Hà Nội 2
0
,yx
2 2
2 2
2
2 2
2
2 2
2 2
2 2
2
2 2
2
2
2 2 2
2 4 4 2
2 2
2 4
4 2
2 4
4
2
12
11
22
11
22
12
11
2
2
32
22
32
11
21
yxxy
yxy
xxy
yx
yxxy
yxy
xxy
y
x
yxy
xyxy
xy
xy
xy
xy
2 2
1
32 2
1 2
4
2 2
x y
x xy xy
y
x
Dấu bằng xảy ra x y 21
Trang 20Khóa luận tốt nghiệp Trường ĐHSP Hà Nội 2
0 , , z y x
z y x
1 1
3 3
1
2
2 2
2 2
z y x z y x
Trang 21Khóa luận tốt nghiệp Trường ĐHSP Hà Nội 2
y
x x
y y
HD: Xét hai bất đẳng thức ngược chiều:
Trang 22Khóa luận tốt nghiệp Trường ĐHSP Hà Nội 2
2 2
2 2
2
4 4
x
zx yz
xy z
y x
z y
aa
1
111
2 1
2 3
2 1
Trang 23Khóa luận tốt nghiệp Trường ĐHSP Hà Nội 2
Đồng Thị Phương 23 Lớp K35 CN Toán
n n
n
nn
aa
aa
a
na
a
2 2
1 2
1 2
cba
111
cb
dcba
1111
dcb
yx
11
1.2111
z z y y x
x z z y y x VT
1 1
1 2 4 4
4 2 1
1 1 1 1 1 1 2 1
Trang 24Khóa luận tốt nghiệp Trường ĐHSP Hà Nội 2
0 , y x
4
2
1 2
4 2
1 2
1 1
1 1
2 2
2
2 2 2
2 2
xy xy y
x xy xy y
x xy y x
zx x
z y
yz z
y x
Trang 25Khóa luận tốt nghiệp Trường ĐHSP Hà Nội 2
a
abb
aba
2
2
2 2
2 2 2
y y
x
zx x z yz z y xy y x
x z z
y y
x S
1 2 1
2 2
2 2
1
2 2 2
2 2
2 2 1
2 2
2
2 2 2
2 2
2
2 2 2
2 2
2
Bài 2: Chứng minh rằng:
23
3 3 3
aabba
baabb
aba
yy
x
xzzxxzzyyzzyyxxyyx
xzxzzyzyy
xyx
14
1
33
34
1
33
34
1
Đẳng thức xảy ra x y z 0
Trang 26Khóa luận tốt nghiệp Trường ĐHSP Hà Nội 2
2
1
2
1
2
1
21
.2
2.1
1.1
1
21
1 1
1 1
n n
bb
a
aT
bab
a
bab
1 2
1 2
1 1
2
1
2
1
2
1
2
1
1
1 1
b a n n n b a
b b
a
a n
yy
xS
22
1
22
22
1
1 1
1 1
1 1
x z z y y x Min
z y x
z
y z
y x
x z z y y x Min
z y x
z
y z
y x
Trang 27Khóa luận tốt nghiệp Trường ĐHSP Hà Nội 2
x z
y x
z y x
1.2.8: Sử dụng AM-GM trong bất đẳng thức không đồng bậc trên
R
Bài 1: Cho các số x , y , z 0 Chứng minh rằng:
xyz z
xy y
zx x
yz z
y x y x
z x
z
y z
y
2 2 2 2 2 2 2 2
7 2
2
7 2
yx
zxz
yyz
xz
yx
zx
z
yyzx
z
xyzyxxz
yyz
xz
yxxz
yyzx
y
zxzyxzy
xxy
zz
yxzy
xxyz
x
yzzyxyx
zxz
yz
yxyx
zxzy
3
2 2 2
7 2 2
7 2 2
7 2
2 2
7 2
2
7 2 2 7
2 3
2 2 2 2 2
7 2 2
7 2
2 2 2 2
7 2 2 7
2 3
2 2 2 2 2
7 2 2
7 2
2 2 2 2
7 2 2 7
2
3 2 2 2 2 2
7 2 2
7 2
2 2 2 2
7 2 2 7
3
1
1
13
1
1
13
1
1
13
1
Cộng vế với vế của hai hệ trên ta được:
xyz z
xy y
zx x
yz z
y x y x
z x
z
y z
y
2 2 2 2 2 2 2 2
7 2
2
7 2
9 9
2
yz xy
z zx
y yz
x, y, z0
Trang 28Khóa luận tốt nghiệp Trường ĐHSP Hà Nội 2
Đồng Thị Phương 28 Lớp K35 CN Toán
Giải:
Sử dụng bất đẳng thức AM-GM ta có:
x y z xyz x y z x y z xyz xy
z zx
y
yz
x
z xyz
xy
z
y xyz
zx
y
x xyz
yz
x
3 3
3 2
2
2 2
5 5 5 5
5 5 9
9
9
5 9
5 9
5 9
2
23
3
3 3 5
xyzxyzz
yx
với t 3 xyz
1 3 6 6 6 6 4 2 0
3
2 3 4 5 6 2
1 1 1 1 1 1 1
2 x 2 y 2 z 2 x y z xyz 1.2.9: Đặc biệt hóa bất đẳng thức không đồng bậc
0 , , z y x
z y x
Chứng minh rằng: 2 1 1 1 9
zx yz xy zx yz xy
Trang 29Khóa luận tốt nghiệp Trường ĐHSP Hà Nội 2
y x
z y
x
3
0 , ,
Chứng minh rằng: 13 13 13 3
z y
Giải:
Từ 3 1 1 1 3
zxyzxyxyzz
y
x
Sử dụng bất đẳng thức AM-GM ta có:
9111
3
1111111113111
xzz
yy
xz
yx
0 ,
, xyz
z y x
Trang 30Khóa luận tốt nghiệp Trường ĐHSP Hà Nội 2
zxz
yzy
xz
z
x
z y z y yz z
y
z
y x y x xy y
x
3 3
3 3
3 3
zxy
zy
x
zy
zx
yzx
yx
z
yx
yzy
zy
xyz
xz
y
xz
xyx
42
11
42
11
42
11
z
yz
y
xy
x
zx
z
yz
yxz
3
Bài tập đề nghị:
Bài 1: Cho x,y,z0 thỏa mãn: x yz 3
Chứng minh rằng: 1x2 2xy 1 y2 2zx 1 z2 2xy 6
1.2.10: Điểm rơi không đối xứng trong bất đẳng thức AM-GM
Một số bài toán dưới đây thể hiện bản chất Toán học của ngôn ngữ như kĩ thuật với tên gọi “điểm rơi” trong bất đẳng thức Nó thể hiện sự tự nhiên tùy ý khi tạo ra “điểm rơi” cho cac biến số trước rồi mới dựng ra các bất đẳng thức sau Để khác với phần trước ,ta sẽ minh họa cho ý
Trang 31Khóa luận tốt nghiệp Trường ĐHSP Hà Nội 2
Đồng Thị Phương 31 Lớp K35 CN Toán
tưởng này với “điểm rơi” của các biến số không bằng nhau Như vậy bắt buộc ta phải dự đoán được “ điểm rơi” trước khi chứng minh bất đẳng thức
2
0 ,
, z y x
z y x
9
3 4
1 2
1 4
z y x z y
4
324
1203
1 1 36 9
2 3
y x S
Trang 32Khóa luận tốt nghiệp Trường ĐHSP Hà Nội 2
2 3
30
28
9 3 27 4
11
36 27
2 4 3
45
4 4 2 9
7 3 27 7 3 3 3 27
11
6 27
4 11
6 6 27
2
3 2
3
3 2 2
7
3 3 3 3
5
2 3 3 2 3
2
5
2 2 2 2
z y
x
xy x
z
y x
zx x
z zx
x z
yz
z y yz
z
y
xy
y x xy
y x
;12
0,
,yzxz
zyx
Chứng minh rằng:
2
1218
111
yzxyz
yxS
2
3 3
24 4 2 3
3 12 3
4 3
12 3 4
3
8 4
2 3
8 4 2
3
6 2
3 3
6 2 3
3 3 3 3
xyz
z y
x xyz
z y
x
z zx
x z
yz
z
y yz
z y
xy
y
x xy
y x
Trang 33Khóa luận tốt nghiệp Trường ĐHSP Hà Nội 2
12
842.4
3
623.1
zx
x
zy
xy
yx
1 26 3
1 78
1 26 3
zx yz
S
2
1213
0,
,zyx
zyx
Chứng minh rằng: x2 xy y2 y2 yz z2 z2 zx x2 12
Trang 34Khóa luận tốt nghiệp Trường ĐHSP Hà Nội 2
Đồng Thị Phương 34 Lớp K35 CN Toán
1.2.11: Phương pháp cân bằng hệ số
Trong các phần trước, các bất đẳng thức được đề cập đến có thể
dự đoán được điểm rơi một cách trưc giác (dù đối xứng hay không đối xứng) Tuy nhiên với các bất đẳng thức mà điểm rơi không là các số nguyên dương thậm chí là các số vô tỷ thì không thể dự đoán được bằng trực giác Khi đó chúng ta cần phải đưa thêm các tham số giả định rồi mới sử dụng bất đẳng thức AM-GM Việc xác lập điều kiện các đẳng thức xảy ra sẽ dẫn đến hệ điều kiện để tìm tham số Vì thế phương pháp này có tên gọi “ Phương pháp cân bằng hệ số”
13 2
1
9 2
1 13 9
13
2
9 1
9 2
1
9 1
9 9
2
13 1
13 2
1
13 1
.
13 13
2 2
2 4
2 4
2
2 2 2
2 2 2
2 2 4
2
2 2 2
2 2 2
2 2 4
x x
x S
x x
x x
x x
x
x x
x x
x x
2
2 2
2
1
92
1
2 2
4
51
Trang 35Khóa luận tốt nghiệp Trường ĐHSP Hà Nội 2
Đồng Thị Phương 35 Lớp K35 CN Toán
Vậy MaxS=16
Bài 2: Cho x,y,z0;x yz3
a Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức S x3 y3z3
b Tìm giá trị của biểu thức T xy 2 xz yz
3 3 3 3 3 3 3 3
2436
3
248
Sz
yx
zy
24
26
22
23
;2
;63
2 2
2 3
zx
3 3 3 2
2
1 2 4
1080 1
2 4
216 1 2 4 2 1 2 4
72 9 1
2 4 2 3
x
yx
22
1
2
12
Trang 36Khóa luận tốt nghiệp Trường ĐHSP Hà Nội 2
11
2
2
3
;232
11
xz
yx
z
x
zy
yx
Bài tập đề nghị:
Bài 1: Cho x,y,z 0 thỏa mãn điều kiện: 6x 3y3 2z 3
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 2 3
11
1
zyx
0,
,
2 2
x
zyx
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức Pxyxzyzxyz
1.2.12: Kỹ thuật đánh giá phủ định của phủ định
0 ,
, z y x
z y x
yy
xS
3 2 2 2 3 1
1 1
xyz x
z y
xyz S
Sai lầm thường gặp 2:
2
32
3 2
32
122
yy
xx
zz
yy
xx
zz
yy
Trang 37Khóa luận tốt nghiệp Trường ĐHSP Hà Nội 2
11
22
11
22
11
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
zxzx
zxzx
zxzxz
yzyz
yzyz
yzyzy
xyxy
xyxy
xyxyx
1
(1) Mặt khác:
132
1
SDấu bằng xảy ra x y z 1
Bài 2: Cho các số x , y , z , t 0 Chứng minh rằng:
2
2 2
3 2
2
3 2
2
3 2
2
tx
tx
z
zz
y
yy
tzyxyxxy
xyx
yx
xyxy
x
xS
22
22
2 2
2 2
2 3
0,,,
tzy
x
tzyx
Trang 38Khóa luận tốt nghiệp Trường ĐHSP Hà Nội 2
Đồng Thị Phương 38 Lớp K35 CN Toán
Chứng minh:
21
11
tx
t
zt
z
yz
y
xS
0,
,zyx
zyx
Chứng minh rằng:
21
11
11
1
2 2
yy
xS1.2.13: Điều kiện xảy ra đẳng thức qua bốn đẳng thức lượng giác kinh điển
Bài 1: Cho tam giác ABC Chứng minh rằng bất đẳng thức sau trong tam giác ABC
2
33sinsin
sin
2
32
sin2
sin2sin
AT
CB
AT
;
2
3
32
cos2
cos2cos
2
3coscos
cos4
AT
CB
AT
sin 2
1 1 cos
cos
2
1
cos
cos sin
sin 1 cos cos
cos cos
cos
2
3 2 sin 2
sin 2
cos 2
cos 2
1 1 2
sin 2
sin
2
1
2 sin 2
sin 2 cos 2 cos 1 2
sin 2
sin 2
sin 2
sin 2
sin
2 2
2 2 2
2 2
2 2 1
A B
A
B A B
A B
A C
B A
T
B A B
A B
A
B A B
A B
A C
B A
T
Trang 39
Khóa luận tốt nghiệp Trường ĐHSP Hà Nội 2
Trang 40Khóa luận tốt nghiệp Trường ĐHSP Hà Nội 2
2 2
2 1 2 2
2
2 1
2 2
ab
2
2 1 1
Dấu bằng ở dạng 3 xảy ra 0
2
2 1
aba
xa
xa
xa
aa
cx
1 2 2
2
2 1
2 2
Trang 41Khóa luận tốt nghiệp Trường ĐHSP Hà Nội 2
a ; (3): 0
d
bc
cn
bm
(3): 0
p
cn
bma
ab
ab
a
1 1
1
2 1
2 2
1 1
2 1
2