Trong các hình ch nh t có cùng di n tích, hình ốuông có chu ối nh nh t.
Trang 1CHUYÊN NGÀNH : HỊNH H C
Ng i h ng d n khoa h c
T.S PHAN H NG TR NG
ảà n i, Tháng 5 n m 2010
Trang 2L i c m n
Do ch a có nhi u kinh nghi m trong ối c ti n hành nghiên c u khoa
h c , em không kh i b ng ốà còn nhi u lúng túng Nh ng đ c s giúp
đ nhi t tình c a th y giáo PảAN ả NẢ TR NẢ ốà các th y cô giáo trong t hình h c , em đã hoàn thành t t khoá lu n c a mình , đ m b o
th i gian , ki n th c c ng nh s chính ồác c a toán h c
Do đi u ki n ố th i gian ốà tính ch t c a đ tài ch c ch n khoá lu n
t t nghi p c a em không tránh kh i nh ng thi u sót.Em r t mong nh n
đ c s ch b o c a các th y cô giáo ốà ý ki n c a các b n đ ng môn đ bài khoá lu n đ c hoàn thi n h n
Qua đây em ồin g i l i c m n chân thành t i các th y cô giáo trong
t hình h c , các th y giáo trong khoa toán ốà đ c bi t là th y giáo
PảAN ả NẢ TR NẢ đã h ng d n em hoàn thành khoá lu n này
Em ồin chân thành c m n!
Ngày 15 tháng 5 n m 2010
Sinh viên : PH M TH HI N
Trang 3L i cam đoan
Khoá lu n này là k t qu c a b n thân em qua quá trình h c t p và nghiên
c u,cùng v i s t o đi u ki n c a các th y cô giáo trong khoa toán, đ c bi t là s
h ng d nt n tình c a th y giáo Phan H ng Tr ng
Em xin kh ng đ nh k t qu c a đ tài “Bài toán c c tr v hình h c trong m t
ph ng” không có s trùng h p v i k t qu c a đ tài khác
Trang 4M c ệ c
Trang
L i nói đ u ……… 4
Ch ng 1 : Ph ng pháp gi i m t bài toán c c tr ố hình h c A) Bài toán c c tr ố hình h c ……… 5
B) Ph ng pháp chung đ gi i m t bài toán c c tr v hình h c 5
Bài t p đ ngh ch ng 1……… 14
Ch ng 2 : Cách ố n d ng các b t đ ng th c trong hình h c A) B t đ ng th c tam giác……… 15
B) ng ốuông góc ốà đ ng ồiên……… 16
C) dài đ ng g p khúc ……… 17
D) Các b t đ ng th c trong đ ng tròn……… 19
Bài t p đ ngh ch ng 2 ……… 21
Ch ng 3 : Cách ố n d ng các b t đ ng th c trong đ i s ốào bài toán c c tr v hình h c trong m t ph ng A) Các b t đ ng th c đ i s th ng dùng……… 22
B) Các ốí d áp d ng ……… ………… 23
Bài t p đ ngh ch ng 3……… 25
Ch ng 4 : To đ ốà ốect trong m t ph ng ố i bài toán c c tr ố hình h c A)To đ trong m t ph ng ố i bài toán c c tr v hình h c trong m t ph ng ……….… 26
B)Vecto trong m t ph ng ố i bài toán c c tr v hình h c trong m t ph ng ……… 28
K t lu n……… 31
Trang 5L I NÓI U
1) Lý dỊ ch n đ ỏài
Trong nhà tr ng ph thông , hình h c là m t môn h c khó đ i ố i h c
sinh.B i hình h c là m t môn h c yêu c u ng i h c ph i có t duy logic ,
ch t ch ốà có kh n ng tr u t ng hoá cao h n các môn h c khác
ả c sinh đã đ c ti p c n ố i hình h c ngay t nh ng n m h c ti u h c ốà
đ c h c m t cách h thông t l p 6 ả c sinh đ c h c cách gi i r t nhi u
d ng bài toán nh ng bài toán tìm giá tr c c tr c a m t đ i l ng hình h c
nào đó trong m t ph ng luôn là bài toán gây nhi u khó kh n cho h c sinh
V i s g i ý h ng d n c a th y giáo PảAN ả NẢ TR NẢ ,cùng ố i
m c đích tìm hi u ốà đ a ra ph ng pháp chung đ gi i m t bài toán c c tr
ố hình h c trong m t ph ng c ng nh tìm hi u cách ố n d ng m t s b t
đ ng th c trong hình h c ,b t đ ng th c trong đ i s đ gi i bài toán c c tr
hình h c trong m t ph ng , em đã l a ch n đ tài “ Bài toán c c tr ố hình
+ Khái quát hoá , tr u t ng hoá
+ Nghiên c u sách giáo khoa , tài li u tham kh o , báo toán h c ốà
tu i tr
Trang 6
Cả NẢ 1 :Pả NẢ PảÁP ẢẤ Ấ M T BÀẤ TOÁN C C Tậ V ảÌNả ả C
TRONG M T PH NẢ
Xét m t đ i l ng hình h c y (đ dài c a m t đo n th ng,t ng c a nhi u đo n
th ng,chu ối ,di n tích c a m t hình, đ l n c a m t góc,ố.ố…)
1, Bài toán tìm c c ỏi Ố v hình h c
N u có m t giá tr không đ i y1 sao cho luôn có y y1, đ ng th i t n t i m t ố trí hình h c c a y (ho c hình ch a y) t i đó y đ t đ c giá tr y1,thì ta nói r ng y1 là
Ng i ta th ng kí hi u min y = y1 (hay ymin = y1) ;
Max y = y2 (hay ymax = y2 ) ;
ki n c a đ i l ng đó b ng các đi u ki n t ng đu ng.Có khi ph i ch n m t đ i
l ng nào đó trong hình làm n s ,d a ốào m i quan h gi a n s đó ố i các đ i
l ng khác trong hình, nh ng đ i l ng này có th do đ u bài cho s n,nh ng c ng
có th do ta làm ồu t hi n trong quá trình đi tìm l i gi i c a bài toán.Bi u th n s
theo các đ i l ng đã bi t, các đ i l ng không đ i r i bi n đ i t ng đ ng bi u
th c ố a tìm đ c đ cu i cùng ồác đ nh đ c giá tr c a đ i l ng c n tìm, t đó suy ra ố trí c a hình đ đ t đ c c c tr
Ng i ta th ng dùng cách này khi đ u bài d c cho d i d ng : “ Tìm m t hình tho mãn các đi u ki n c c tr cho tr c ‟‟
Trang 7Ví d 1: Trong các tam giác có cùng đáy ốà cùng di n tích , tìm tam giác có chu ối
nh nh t
Gi i :
Xét các tam giác có chung đáy là BC = a ốà có cùng đi n tích là S
Ả i Aả là đu ng cao t ng ng ố i c nh đáy BC ta có:
S = 1
2 AH.BC AH = 2S
a ( không đ i )
Suy ra A di đ ng trên m t đ ng th ng ồy
Song song ố i BC ốà cách BC m t kho ng b ng 2Sa
Ta c n ồác đ nh ố trí c a A trên ồy đ tam giác ABC
Khi đó A A0 Vì A0B = A0B‟ = A0C nên A0BC cân t i A0
V y trong các tam giác có chung m t đáy ốà có cùng di n tích tam giác cân có chu
ối nh nh t
hình ch nh t MNPQ n i ti p trong tam giác có M AB; N AC; P và Q BC
Trang 8Ta có th gi i bài toán trên b ng cách áp d ng h qu c a b t đ ng th c Cauchy
T (*) ta nh n th y : a, h đ u là h ng s d ng nên S l n nh t khi ốà ch khi ồ(h -x)
l n nh t Do ồ >0; x < h nên h - ồ > 0, hai s d ng ồ ốà (h - ồ) có t ng không đ i
x + (h - x) = h nên tích x(h - ồ) s l n nh t khi chúng b ng nhau :
ây là bài toán ta đã đ c p trong ốí d 1,nh ng đây đ u bài nói rõ hình ta c n
ph i ch ng minh là m t tam giác cân, nên ta đ a ra m t tam giác cân A0BC
(h.1.1).R i ồét m t tam giác không cân ABC có cùng đáy BC,
đ nh A ch y trên
ng th ng xy BC ta ch ối c ch ng minh chu ối ABC chu vi A0BC t c
là
AB + AC A0B + A0C nh đã trình bày cách gi i ví d 1
Trang 9Ả i a, b, c là đ dài ba c nh c a tam giác ABC , r là bán kính đ ng tròn n i ti p
tâm I , S là đi n tích tam giác ABC Ta có :
S = SAIB + SBIC + SCIA
2 (a + b + c )
Vì S không đ i , ta suy ra r s l n nh t khi ốà ch khi ( a + b + c ) nh nh t , t c là chu ối c a tam giác nh nh t Theo k t qu ốí d 1 ,đó là tam giác
cân
Ví d 5:
Cho hình ốuông ABCD c nh a Xét các hình thang có b n đ nh trên b n c nh c a
hình ốuông ốà hai đáy song song ố i m t đ ng chéo c a hình ốuông Tìm hình
thang có di n tích l n nh t ốà tính di n tích l n nh t y
ẢI I
Ả i EạẢả là hình thang có các đ nh n m trên các c nh c a hình ốuông ốà hai đáy
ạẢ, Eả song song ố i đ ng chéo BD c a hình ốuông
Trang 102 +
y2
2 + ( a - x )( a - y ) = 1
Cho tam giác ABC ốuông t i A , bên ngoài tam giác ố hai n a đ ng tròn có
đ ng kính AB , AC M t d ng th ng d quay quanh A c t hai n a đ ng tròn theo
th t M,N ( khác A ) Xác đ nh ố trí c a M,N sao cho chu ối c a t giác BCNM
x2 + y2 = AB2
Áp d ng b t đ ng th c (*) : ( ồ + y )2 2 AB2
x + y AB 2
Trang 11d u „„ =‟‟ ồ y ra khi ốà ch khi ồ = y
T ng t : z + t AC 2 d u „„ =‟‟ ồ y ra khi ốà ch khi z = t
Khi ồ = y thì M là đi m chính gi a c a cung AB , khi đó tam giác AMB
vuông cân nên
MAB = 45o CAN = 45 o ( ốì M,A,N th ng hàng )
(2)
Trang 12+ N u ABC cho tr c có A < 90othì đ ng th ng d đi qua A ph i d ng là
đ ng th ng ốuông goác ố i đ ng trung tuy n AM c a ABC
+ N u A = 90o thì bài toán có hai l i gi i : d ng đ ng th ng d qua A ốà ốuông góc ố i AM ho c d‟ qua A ốà ốuông góc ố i BC
+ N u A > 90o thì đ ng th ng d qua A ốà ốuông góc ố i BC
Ví d 8:
Cho đ ng th ng ồy ,hai đi m A ốà B không n m trên ồy ốà thu c cùng m t n a m t
ph ng có b là đ ng th ng ồy Tìm trên ồy m t đi m M sao cho góc AMB là l n
nh t
ẢI I
Trang 13Tr c h t ta hãy gi i bài toán :
Cho đ ng th ng ồy , hai đi m A ốà B không
n m trên ồy ốà thu c cùng m t n a m t ph ng
có b là đ ng th ng ồy ; AB không song song
ốà c ng không ốuông góc ố i ồy
D ng đ ng tròn qua A , B ốà ti p ồúc ố i ồy
Ải s ta đã d ng đ c đ ng tròn (O) qua A ,
Trang 14B ốà ti p ồúc ố i ồy t i M , ốì A,B không song song ố i ồy nên AB c t ồy t i m t
V đ ng tròn (O‟) qua A ốà B ( tâm
O‟ n m trên trung tr c c a AB ).K ti p
tuy n IT ố i (O‟) theo ch ng minh trên
V m t đ òng tròn ph (O‟) b t kì , t I ố ti p tuy n IT ố i (O‟) , trên ồy
đ t ố hai phía c a đi m I các đo n IM1 = IM2 = IT ng ốuông góc k t
M1, M 2 c t đ ng trung tr c c a AB t i O1 ; O2 ;đó là tâm c a hai đ ng
tròn (O1; O1M1 ) và (O2 ;O2M2) đi qua A ,B ốà ti p ồúc ố i ồy t i M1 , M2
V y đi m ph i tìm ti p đi m c a đ ng th ng ồy ố i đ ng tròn có bán kính nh
h n trong hai đ ng tròn qua A,B ốà ti p ồúc ố i ồy
Trang 15Cho tam giác ABC n i ti p đ ng tròn (O;Q) Xác đ nh ố trí c a đi m M trên
đ ng tròn sao cho n u g i D,E theo th t là hình chi u c a M trên các đ ng
ABC
Tìm giá tr nh nh t c a t s S1+ S2+ S3
S
BÀI 1.5 :
Cho tam giác đ u ABC n i ti p trong đ ng tròn (O,R).Tìm đi m M thu c cung BC
sao cho n u g i ả ,Ả , K th t là hình chi u c a M trên AB , BC , AC thì t ng MA + MB + MC + Mả + MI + MK l n nh t ? nh nh t ?
Trang 16Cho đ ng th ng ồy ốà hai đi m A , B thu c cùng m t n a m t ph ng có b là ồy
a) Tìm đi m M thu c ồy sao cho MA +MB nh nh t
b) Tì m đi m N thu c ồy sao cho | NA - NB| nh nh t
ẢẤ Ấ
a)
Ả i A‟ là đi m đ i ồ ng c a đi m A
qua ồy thì A‟ hoàn toàn ồác đ nh,
N u l y m t đi m N b t kì trên ồy thì | NA - NB| AB Ảiá tr l n nh t c a
| NA - NB| b ng AB khi ốà ch khi B là đi m n m gi a hai đi m A ốà N
Trang 17
V y maồ | NA - NB| = AB N No
Ví d 2:
Cho đ ng tròn (O) và m t đi m M ngoài đ ng tròn ng th ng k t M qua
tâm O c t đ ng tròn A và B ( A là đi m n m gi a hai đi m M và O ) Ch ng
minh r ng MA là kho ng cách nh nh t trong các kho ng cách t M t i t t c các
đi m c a đ ng tròn và MB là kho ng cách l n nh t trong t t c các kho ng cách
Theo gi thi t , A là đi m n m gi a
hai đi m M và O nên
Cho tam giác ABC có ba goc nh n.Tìm đi m M trong tam giác sao cho
MA.BC + MB.CA + MC.AB đ t giá tr nh nh t
Trang 184 ( SABM + SACM + SCBM ) MA.BC + MB.CA + MC.AB
Do dó : min ( MA.BC + MB.CA + MC.AB ) = 4 SABC khi ốà ch khi
AM BC ; BM AC ; CM AB , khi đó M là tr c tâm c a ABC
Ví d 2 :
Cho đ ng th ng d ốà đ ng tròn (O;R) có kho ng cách t tâm O đ n d là
Oả > R L y hai đi m b t kì A d và B (O;R) ảãy ch ra ố trí c a A , B sao cho đ dài Ab ng n nh t ốà ch ng minh đi u y
V y min AB = Kả A H và B K
Trang 19MN + NP + PQ + MQ = = 2 ( BJ + JI + IK + KD ) 2 BD Chu vi t giác MNPQ đ t giá tr nh nh t
b ng hai l n đ dài đ ng chéo hình ốuông,
Trang 20Xét m t đi m M n m trong tam giác ABC Ta ph i ồác đ nh ố trí c a M đ t ng
MA + MB + MC có giá tr nh nh t
Ta tìm cách đ a t ng c a ba đo n thành t ng c a các đo n th ng c a m t đ ng
g p khúc n i hai đi m ồác đ nh nào đó
Th c hi n phép quay tâm A ,góc quay 60o
, ng c chi u kim đ ng h :
Bi n : M thành M‟ ; C thành C‟ Nh ố y tam giác AMM‟ là tam giác đ u
suy ra MA =MM‟
Tam giác ACC‟ c ng là tam giác đ u nên C‟ hoàn toàn ồác đ nh ;
M‟C‟ = MC ( ốì phép quay b o toàn kho ng cách gi a hai đi m )
BAC‟ = BAC +
CAC‟ < 120o
+ 60o = 180o
Suy ra BC‟ c t đo n AC t i m t đi m D n m gi a A ốà C T ng t CB‟ c t AB t i
đi m E n m gi a A ốà B, suy ra tia BD n m gi a hai tia BA ốà BC ; Tia CE n m
Cho hai đ ng tròn (O1) và (O2) c t nhau t i A ốà B M t cát tuy n qua B ,
c t (O1) t i M , c t (O2) t i N Xác đ nh ố trí cu MN đ chu ối tam giác AMN đ t giá tr l n nh t
AM+ MN+ NA
AO + O O + O A =
AM
AO
Trang 21Cho đ ng tròn (O) ốà m t đi m M n m trong đ ng tròn ( M không trùng ố i O )
1) Qua M d ng dây Ab sao cho đ dài c a nó :
Ải s AB là m t dây b t kì qua M
ốà Oả là kho ng cách t tâm O t i dây đó
Dây AB s ng n nh t khi ốà ch khi
Oả dài nh t Xét tam giác OảM ta
Ải s PQ là m t dây b t kì qua M.Tam
giác cân OPQ có c nh bên OP =OQ không
Trang 22nên
POQ s nh nh t khi cung PQ nh nh t
Dây PQ nh nh t khi ốà ch khi kho ng cách t tâm O đ n dây l n nh t , suy
ra PQ ốuông góc ố i OM t i M V y đi m P ph i d ng là các đi m P1 ,P2 trên
đ ng tròn (O) sao cho P1P2qua M ốà ốuông góc ố i OM
BÀI 2.1 :
Cho hai đi m A ốà B trên cùng m t n a m t ph ng có b là đ ng th ng ồy cho
tr c Tìm trên ồy m t đi m M sao cho chu ối tam giác ABM nh nh t
xOy ốà m t đi m M n m trong góc đó sao cho M không thu c Oồ ốà
Oy.ảãy ồác đ nh đi m B trên Oồ ốà đi m C trên Oy sao cho OB = OC ốà MB + MC
Cho góc vuông xOy , đi m A thu c mi n trong c a góc , các đi m M,N theo th
t chuy n đ ng trên các tia Ox ,Oy sao cho MAN = 90 o.Xác đ nh ố trí c a M ,N đ
Cho hình ch nh t ABCD Tìm t giác có b n đ nh thu c b n c nh c a hình ch
nh t sao cho chu ối c a t giác đó nh nh t
Trang 23BÀI 2.10 :
Trong các hình ch nh t có đ ng chéo b ng d không đ i, hình nào có di n tích l n
nh t ? Tính di n tích đó
BÀI 2.11 :
Cho n a đ ng tròn tâm O đ ng kính AB ; M là m t đi m di đ ng trên n a đ ng
tròn.Qua M ố ti p tuy n ố i n a đ ng tròn, g i D ốà C theo th t là hình chi u
c a A ốà B trên ti p tuy n y Xác đ nh ố trí c a M sao cho t giác ABCD có di n tích l n nh t Tính di n tích đó theo bán kính R c a đ ng tròn
Trang 24 ảai s không âm có tích không đ i thì t ng s nh nh t khi ốà ch khi hai s
đó b ng nhau
Trong các hình ch nh t có cùng di n tích, hình ốuông có chu ối nh nh t
B, CÁC VÍ D ÁP D NẢ
Ví d 1:
Cho hình ch nh t ABCD có AB = 12cm; BC = 8cm Trên các c nh AB,BC,CD,
l n l t l y các đi m E,ạ,Ả,ả sao cho
AE = Cạ = CẢ = Aả Xác đ nh ố trí các đi m E,ạ,Ả,ả đ t giác EạẢả có
= 2( x2 -10x + 48)
= 2(x - 5)2 + 46 46
Min S = 46 x = 5
V y maồ SEFGH = 12.8 - 46 = 50 (cm)2 x = 5(cm)
Ví d 2: Cho tam giác ABC có BC = a; AC = b; AB = c Ả i ồ, y, z theo th t là
kho ng cách t đi m M trong Tam giác t i c nh BC, CA, AB Xác đ nh ố trí đi m M đ t ng ax + b
Trang 26BÀẤ T P NẢả CH NG 3
BÀI 3.1:
Cho tam giác ABC có di n tích S.Các đi m D, E ,F th t thu c cá c nh AB ,BC ,CA
sao cho AD = kAB ; BE = k BC ; CF = k CA
a) Tính di n tích tam giác DEF theo S và k
b) V i giá tr nào c a k thì di n tích tam giác DÈ đ t giác tr nh nh t ?
l t thu c các c nh BC , BA , AD , DC ) sao cho BE = BH = DF = DG đ di n tích
hình bình hành EFGH có giá tr l n nh t Tìm giá tr l n nh t đó
BÀI 3.4 :
Cho tam giác ABC Qua đi m O n m bên trong tam giác đó, v các đ ng th ng
song song v i các c nh c a tam giác , chia tam giác ra làm ba hình bình hành và ba
tam giác nh
a) Bi t di n tích tam giác ABC là 81cm2
; hai trong ba tam giác nh có di n tích
G i O là giao đi m c a hai đ ng chéo AC và BD c a t gác ABCD
Bi t SAOB = 4 ; SCOD = 9 Hãy tìm giá tr nh nh t c a di n tích t giác ABCD
BÀI 3.6 :
ng tròn (O, r) n i ti p trong tam giác ABC ng th ng k qua O c t hai c nh
CA và CB c a tam giác l n l t t i M và N ng th ng MN v trí nào thì
CMN có di n tích nh nh t ?
BÀI 3.7 :
Cho đi m M n m trong đ ng tròn (O,R) Qua M hãy d ng hai dây AB và CD
vuông góc v i nhau sao cho AB + CD l n nh t ?
BÀI 3.8 :
Cho tam giác ABC cân A Các đi m M ,N theo th t chuy n đ ng trên các c nh
AB , AC sao cho AM = CN Xác đ nh v trí c a M ,N đ :