1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận văn sư phạm Bài toán cực trị về hình học trong mặt phẳng

33 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 557,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Trong các hình ch nh t có cùng di n tích, hình ốuông có chu ối nh nh t.

Trang 1

CHUYÊN NGÀNH : HỊNH H C

Ng i h ng d n khoa h c

T.S PHAN H NG TR NG

ảà n i, Tháng 5 n m 2010

Trang 2

L i c m n

Do ch a có nhi u kinh nghi m trong ối c ti n hành nghiên c u khoa

h c , em không kh i b ng ốà còn nhi u lúng túng Nh ng đ c s giúp

đ nhi t tình c a th y giáo PảAN ả NẢ TR NẢ ốà các th y cô giáo trong t hình h c , em đã hoàn thành t t khoá lu n c a mình , đ m b o

th i gian , ki n th c c ng nh s chính ồác c a toán h c

Do đi u ki n ố th i gian ốà tính ch t c a đ tài ch c ch n khoá lu n

t t nghi p c a em không tránh kh i nh ng thi u sót.Em r t mong nh n

đ c s ch b o c a các th y cô giáo ốà ý ki n c a các b n đ ng môn đ bài khoá lu n đ c hoàn thi n h n

Qua đây em ồin g i l i c m n chân thành t i các th y cô giáo trong

t hình h c , các th y giáo trong khoa toán ốà đ c bi t là th y giáo

PảAN ả NẢ TR NẢ đã h ng d n em hoàn thành khoá lu n này

Em ồin chân thành c m n!

Ngày 15 tháng 5 n m 2010

Sinh viên : PH M TH HI N

Trang 3

L i cam đoan

Khoá lu n này là k t qu c a b n thân em qua quá trình h c t p và nghiên

c u,cùng v i s t o đi u ki n c a các th y cô giáo trong khoa toán, đ c bi t là s

h ng d nt n tình c a th y giáo Phan H ng Tr ng

Em xin kh ng đ nh k t qu c a đ tài “Bài toán c c tr v hình h c trong m t

ph ng” không có s trùng h p v i k t qu c a đ tài khác

Trang 4

M c ệ c

Trang

L i nói đ u ……… 4

Ch ng 1 : Ph ng pháp gi i m t bài toán c c tr ố hình h c A) Bài toán c c tr ố hình h c ……… 5

B) Ph ng pháp chung đ gi i m t bài toán c c tr v hình h c 5

Bài t p đ ngh ch ng 1……… 14

Ch ng 2 : Cách ố n d ng các b t đ ng th c trong hình h c A) B t đ ng th c tam giác……… 15

B) ng ốuông góc ốà đ ng ồiên……… 16

C) dài đ ng g p khúc ……… 17

D) Các b t đ ng th c trong đ ng tròn……… 19

Bài t p đ ngh ch ng 2 ……… 21

Ch ng 3 : Cách ố n d ng các b t đ ng th c trong đ i s ốào bài toán c c tr v hình h c trong m t ph ng A) Các b t đ ng th c đ i s th ng dùng……… 22

B) Các ốí d áp d ng ……… ………… 23

Bài t p đ ngh ch ng 3……… 25

Ch ng 4 : To đ ốà ốect trong m t ph ng ố i bài toán c c tr ố hình h c A)To đ trong m t ph ng ố i bài toán c c tr v hình h c trong m t ph ng ……….… 26

B)Vecto trong m t ph ng ố i bài toán c c tr v hình h c trong m t ph ng ……… 28

K t lu n……… 31

Trang 5

L I NÓI U

1) Lý dỊ ch n đ ỏài

Trong nhà tr ng ph thông , hình h c là m t môn h c khó đ i ố i h c

sinh.B i hình h c là m t môn h c yêu c u ng i h c ph i có t duy logic ,

ch t ch ốà có kh n ng tr u t ng hoá cao h n các môn h c khác

ả c sinh đã đ c ti p c n ố i hình h c ngay t nh ng n m h c ti u h c ốà

đ c h c m t cách h thông t l p 6 ả c sinh đ c h c cách gi i r t nhi u

d ng bài toán nh ng bài toán tìm giá tr c c tr c a m t đ i l ng hình h c

nào đó trong m t ph ng luôn là bài toán gây nhi u khó kh n cho h c sinh

V i s g i ý h ng d n c a th y giáo PảAN ả NẢ TR NẢ ,cùng ố i

m c đích tìm hi u ốà đ a ra ph ng pháp chung đ gi i m t bài toán c c tr

ố hình h c trong m t ph ng c ng nh tìm hi u cách ố n d ng m t s b t

đ ng th c trong hình h c ,b t đ ng th c trong đ i s đ gi i bài toán c c tr

hình h c trong m t ph ng , em đã l a ch n đ tài “ Bài toán c c tr ố hình

+ Khái quát hoá , tr u t ng hoá

+ Nghiên c u sách giáo khoa , tài li u tham kh o , báo toán h c ốà

tu i tr

Trang 6

Cả NẢ 1 :Pả NẢ PảÁP ẢẤ Ấ M T BÀẤ TOÁN C C Tậ V ảÌNả ả C

TRONG M T PH NẢ

Xét m t đ i l ng hình h c y (đ dài c a m t đo n th ng,t ng c a nhi u đo n

th ng,chu ối ,di n tích c a m t hình, đ l n c a m t góc,ố.ố…)

1, Bài toán tìm c c ỏi Ố v hình h c

N u có m t giá tr không đ i y1 sao cho luôn có y y1, đ ng th i t n t i m t ố trí hình h c c a y (ho c hình ch a y) t i đó y đ t đ c giá tr y1,thì ta nói r ng y1 là

Ng i ta th ng kí hi u min y = y1 (hay ymin = y1) ;

Max y = y2 (hay ymax = y2 ) ;

ki n c a đ i l ng đó b ng các đi u ki n t ng đu ng.Có khi ph i ch n m t đ i

l ng nào đó trong hình làm n s ,d a ốào m i quan h gi a n s đó ố i các đ i

l ng khác trong hình, nh ng đ i l ng này có th do đ u bài cho s n,nh ng c ng

có th do ta làm ồu t hi n trong quá trình đi tìm l i gi i c a bài toán.Bi u th n s

theo các đ i l ng đã bi t, các đ i l ng không đ i r i bi n đ i t ng đ ng bi u

th c ố a tìm đ c đ cu i cùng ồác đ nh đ c giá tr c a đ i l ng c n tìm, t đó suy ra ố trí c a hình đ đ t đ c c c tr

Ng i ta th ng dùng cách này khi đ u bài d c cho d i d ng : “ Tìm m t hình tho mãn các đi u ki n c c tr cho tr c ‟‟

Trang 7

Ví d 1: Trong các tam giác có cùng đáy ốà cùng di n tích , tìm tam giác có chu ối

nh nh t

Gi i :

Xét các tam giác có chung đáy là BC = a ốà có cùng đi n tích là S

Ả i Aả là đu ng cao t ng ng ố i c nh đáy BC ta có:

S = 1

2 AH.BC  AH = 2S

a ( không đ i )

Suy ra A di đ ng trên m t đ ng th ng ồy

Song song ố i BC ốà cách BC m t kho ng b ng 2Sa

Ta c n ồác đ nh ố trí c a A trên ồy đ tam giác ABC

Khi đó A  A0 Vì A0B = A0B‟ = A0C nên A0BC cân t i A0

V y trong các tam giác có chung m t đáy ốà có cùng di n tích tam giác cân có chu

ối nh nh t

hình ch nh t MNPQ n i ti p trong tam giác có M  AB; N  AC; P và Q  BC

Trang 8

Ta có th gi i bài toán trên b ng cách áp d ng h qu c a b t đ ng th c Cauchy

T (*) ta nh n th y : a, h đ u là h ng s d ng nên S l n nh t khi ốà ch khi ồ(h -x)

l n nh t Do ồ >0; x < h nên h - ồ > 0, hai s d ng ồ ốà (h - ồ) có t ng không đ i

x + (h - x) = h nên tích x(h - ồ) s l n nh t khi chúng b ng nhau :

ây là bài toán ta đã đ c p trong ốí d 1,nh ng đây đ u bài nói rõ hình ta c n

ph i ch ng minh là m t tam giác cân, nên ta đ a ra m t tam giác cân A0BC

(h.1.1).R i ồét m t tam giác không cân ABC có cùng đáy BC,

đ nh A ch y trên

ng th ng xy BC ta ch ối c ch ng minh chu ối ABC chu vi A0BC t c

AB + AC  A0B + A0C nh đã trình bày cách gi i ví d 1

Trang 9

Ả i a, b, c là đ dài ba c nh c a tam giác ABC , r là bán kính đ ng tròn n i ti p

tâm I , S là đi n tích tam giác ABC Ta có :

S = SAIB + SBIC + SCIA

2 (a + b + c )

Vì S không đ i , ta suy ra r s l n nh t khi ốà ch khi ( a + b + c ) nh nh t , t c là chu ối c a tam giác nh nh t Theo k t qu ốí d 1 ,đó là tam giác

cân

Ví d 5:

Cho hình ốuông ABCD c nh a Xét các hình thang có b n đ nh trên b n c nh c a

hình ốuông ốà hai đáy song song ố i m t đ ng chéo c a hình ốuông Tìm hình

thang có di n tích l n nh t ốà tính di n tích l n nh t y

ẢI I

Ả i EạẢả là hình thang có các đ nh n m trên các c nh c a hình ốuông ốà hai đáy

ạẢ, Eả song song ố i đ ng chéo BD c a hình ốuông

Trang 10

2 +

y2

2 + ( a - x )( a - y ) = 1

Cho tam giác ABC ốuông t i A , bên ngoài tam giác ố hai n a đ ng tròn có

đ ng kính AB , AC M t d ng th ng d quay quanh A c t hai n a đ ng tròn theo

th t M,N ( khác A ) Xác đ nh ố trí c a M,N sao cho chu ối c a t giác BCNM

x2 + y2 = AB2

Áp d ng b t đ ng th c (*) : ( ồ + y )2  2 AB2

 x + y  AB 2

Trang 11

d u „„ =‟‟ ồ y ra khi ốà ch khi ồ = y

T ng t : z + t  AC 2 d u „„ =‟‟ ồ y ra khi ốà ch khi z = t

Khi ồ = y thì M là đi m chính gi a c a cung AB , khi đó tam giác AMB

vuông cân nên 

MAB = 45o  CAN = 45 o ( ốì M,A,N th ng hàng )

(2)

Trang 12

+ N u ABC cho tr c có A < 90othì đ ng th ng d đi qua A ph i d ng là

đ ng th ng ốuông goác ố i đ ng trung tuy n AM c a ABC

+ N u A = 90o thì bài toán có hai l i gi i : d ng đ ng th ng d qua A ốà ốuông góc ố i AM ho c d‟ qua A ốà ốuông góc ố i BC

+ N u A > 90o thì đ ng th ng d qua A ốà ốuông góc ố i BC

Ví d 8:

Cho đ ng th ng ồy ,hai đi m A ốà B không n m trên ồy ốà thu c cùng m t n a m t

ph ng có b là đ ng th ng ồy Tìm trên ồy m t đi m M sao cho góc AMB là l n

nh t

ẢI I

Trang 13

Tr c h t ta hãy gi i bài toán :

Cho đ ng th ng ồy , hai đi m A ốà B không

n m trên ồy ốà thu c cùng m t n a m t ph ng

có b là đ ng th ng ồy ; AB không song song

ốà c ng không ốuông góc ố i ồy

D ng đ ng tròn qua A , B ốà ti p ồúc ố i ồy

Ải s ta đã d ng đ c đ ng tròn (O) qua A ,

Trang 14

B ốà ti p ồúc ố i ồy t i M , ốì A,B không song song ố i ồy nên AB c t ồy t i m t

V đ ng tròn (O‟) qua A ốà B ( tâm

O‟ n m trên trung tr c c a AB ).K ti p

tuy n IT ố i (O‟) theo ch ng minh trên

V m t đ òng tròn ph (O‟) b t kì , t I ố ti p tuy n IT ố i (O‟) , trên ồy

đ t ố hai phía c a đi m I các đo n IM1 = IM2 = IT ng ốuông góc k t

M1, M 2 c t đ ng trung tr c c a AB t i O1 ; O2 ;đó là tâm c a hai đ ng

tròn (O1; O1M1 ) và (O2 ;O2M2) đi qua A ,B ốà ti p ồúc ố i ồy t i M1 , M2

V y đi m ph i tìm ti p đi m c a đ ng th ng ồy ố i đ ng tròn có bán kính nh

h n trong hai đ ng tròn qua A,B ốà ti p ồúc ố i ồy

Trang 15

Cho tam giác ABC n i ti p đ ng tròn (O;Q) Xác đ nh ố trí c a đi m M trên

đ ng tròn sao cho n u g i D,E theo th t là hình chi u c a M trên các đ ng

ABC

Tìm giá tr nh nh t c a t s S1+ S2+ S3

S

BÀI 1.5 :

Cho tam giác đ u ABC n i ti p trong đ ng tròn (O,R).Tìm đi m M thu c cung BC

sao cho n u g i ả ,Ả , K th t là hình chi u c a M trên AB , BC , AC thì t ng MA + MB + MC + Mả + MI + MK l n nh t ? nh nh t ?

Trang 16

Cho đ ng th ng ồy ốà hai đi m A , B thu c cùng m t n a m t ph ng có b là ồy

a) Tìm đi m M thu c ồy sao cho MA +MB nh nh t

b) Tì m đi m N thu c ồy sao cho | NA - NB| nh nh t

ẢẤ Ấ

a)

Ả i A‟ là đi m đ i ồ ng c a đi m A

qua ồy thì A‟ hoàn toàn ồác đ nh,

N u l y m t đi m N b t kì trên ồy thì | NA - NB| AB Ảiá tr l n nh t c a

| NA - NB| b ng AB khi ốà ch khi B là đi m n m gi a hai đi m A ốà N

Trang 17

V y maồ | NA - NB| = AB  N  No

Ví d 2:

Cho đ ng tròn (O) và m t đi m M ngoài đ ng tròn ng th ng k t M qua

tâm O c t đ ng tròn A và B ( A là đi m n m gi a hai đi m M và O ) Ch ng

minh r ng MA là kho ng cách nh nh t trong các kho ng cách t M t i t t c các

đi m c a đ ng tròn và MB là kho ng cách l n nh t trong t t c các kho ng cách

Theo gi thi t , A là đi m n m gi a

hai đi m M và O nên

Cho tam giác ABC có ba goc nh n.Tìm đi m M trong tam giác sao cho

MA.BC + MB.CA + MC.AB đ t giá tr nh nh t

Trang 18

4 ( SABM + SACM + SCBM )  MA.BC + MB.CA + MC.AB

Do dó : min ( MA.BC + MB.CA + MC.AB ) = 4 SABC khi ốà ch khi

AM  BC ; BM  AC ; CM  AB , khi đó M là tr c tâm c a ABC

Ví d 2 :

Cho đ ng th ng d ốà đ ng tròn (O;R) có kho ng cách t tâm O đ n d là

Oả > R L y hai đi m b t kì A  d và B  (O;R) ảãy ch ra ố trí c a A , B sao cho đ dài Ab ng n nh t ốà ch ng minh đi u y

V y min AB = Kả  A  H và B  K

Trang 19

MN + NP + PQ + MQ = = 2 ( BJ + JI + IK + KD )  2 BD Chu vi t giác MNPQ đ t giá tr nh nh t

b ng hai l n đ dài đ ng chéo hình ốuông,

Trang 20

Xét m t đi m M n m trong tam giác ABC Ta ph i ồác đ nh ố trí c a M đ t ng

MA + MB + MC có giá tr nh nh t

Ta tìm cách đ a t ng c a ba đo n thành t ng c a các đo n th ng c a m t đ ng

g p khúc n i hai đi m ồác đ nh nào đó

Th c hi n phép quay tâm A ,góc quay 60o

, ng c chi u kim đ ng h :

Bi n : M thành M‟ ; C thành C‟ Nh ố y tam giác AMM‟ là tam giác đ u

suy ra MA =MM‟

Tam giác ACC‟ c ng là tam giác đ u nên C‟ hoàn toàn ồác đ nh ;

M‟C‟ = MC ( ốì phép quay b o toàn kho ng cách gi a hai đi m )

BAC‟ = BAC +  

CAC‟ < 120o

+ 60o = 180o

Suy ra BC‟ c t đo n AC t i m t đi m D n m gi a A ốà C T ng t CB‟ c t AB t i

đi m E n m gi a A ốà B, suy ra tia BD n m gi a hai tia BA ốà BC ; Tia CE n m

Cho hai đ ng tròn (O1) và (O2) c t nhau t i A ốà B M t cát tuy n qua B ,

c t (O1) t i M , c t (O2) t i N Xác đ nh ố trí cu MN đ chu ối tam giác AMN đ t giá tr l n nh t

AM+ MN+ NA

AO + O O + O A =

AM

AO

Trang 21

Cho đ ng tròn (O) ốà m t đi m M n m trong đ ng tròn ( M không trùng ố i O )

1) Qua M d ng dây Ab sao cho đ dài c a nó :

Ải s AB là m t dây b t kì qua M

ốà Oả là kho ng cách t tâm O t i dây đó

Dây AB s ng n nh t khi ốà ch khi

Oả dài nh t Xét tam giác OảM ta

Ải s PQ là m t dây b t kì qua M.Tam

giác cân OPQ có c nh bên OP =OQ không

Trang 22

nên 

POQ s nh nh t khi cung PQ nh nh t

Dây PQ nh nh t khi ốà ch khi kho ng cách t tâm O đ n dây l n nh t , suy

ra PQ ốuông góc ố i OM t i M V y đi m P ph i d ng là các đi m P1 ,P2 trên

đ ng tròn (O) sao cho P1P2qua M ốà ốuông góc ố i OM

BÀI 2.1 :

Cho hai đi m A ốà B trên cùng m t n a m t ph ng có b là đ ng th ng ồy cho

tr c Tìm trên ồy m t đi m M sao cho chu ối tam giác ABM nh nh t

xOy ốà m t đi m M n m trong góc đó sao cho M không thu c Oồ ốà

Oy.ảãy ồác đ nh đi m B trên Oồ ốà đi m C trên Oy sao cho OB = OC ốà MB + MC

Cho góc vuông xOy , đi m A thu c mi n trong c a góc , các đi m M,N theo th

t chuy n đ ng trên các tia Ox ,Oy sao cho MAN = 90 o.Xác đ nh ố trí c a M ,N đ

Cho hình ch nh t ABCD Tìm t giác có b n đ nh thu c b n c nh c a hình ch

nh t sao cho chu ối c a t giác đó nh nh t

Trang 23

BÀI 2.10 :

Trong các hình ch nh t có đ ng chéo b ng d không đ i, hình nào có di n tích l n

nh t ? Tính di n tích đó

BÀI 2.11 :

Cho n a đ ng tròn tâm O đ ng kính AB ; M là m t đi m di đ ng trên n a đ ng

tròn.Qua M ố ti p tuy n ố i n a đ ng tròn, g i D ốà C theo th t là hình chi u

c a A ốà B trên ti p tuy n y Xác đ nh ố trí c a M sao cho t giác ABCD có di n tích l n nh t Tính di n tích đó theo bán kính R c a đ ng tròn

Trang 24

 ảai s không âm có tích không đ i thì t ng s nh nh t khi ốà ch khi hai s

đó b ng nhau

 Trong các hình ch nh t có cùng di n tích, hình ốuông có chu ối nh nh t

B, CÁC VÍ D ÁP D NẢ

Ví d 1:

Cho hình ch nh t ABCD có AB = 12cm; BC = 8cm Trên các c nh AB,BC,CD,

l n l t l y các đi m E,ạ,Ả,ả sao cho

AE = Cạ = CẢ = Aả Xác đ nh ố trí các đi m E,ạ,Ả,ả đ t giác EạẢả có

= 2( x2 -10x + 48)

= 2(x - 5)2 + 46  46

Min S = 46  x = 5

V y maồ SEFGH = 12.8 - 46 = 50 (cm)2  x = 5(cm)

Ví d 2: Cho tam giác ABC có BC = a; AC = b; AB = c Ả i ồ, y, z theo th t là

kho ng cách t đi m M trong Tam giác t i c nh BC, CA, AB Xác đ nh ố trí đi m M đ t ng ax + b

Trang 26

BÀẤ T P NẢả CH NG 3

BÀI 3.1:

Cho tam giác ABC có di n tích S.Các đi m D, E ,F th t thu c cá c nh AB ,BC ,CA

sao cho AD = kAB ; BE = k BC ; CF = k CA

a) Tính di n tích tam giác DEF theo S và k

b) V i giá tr nào c a k thì di n tích tam giác DÈ đ t giác tr nh nh t ?

l t thu c các c nh BC , BA , AD , DC ) sao cho BE = BH = DF = DG đ di n tích

hình bình hành EFGH có giá tr l n nh t Tìm giá tr l n nh t đó

BÀI 3.4 :

Cho tam giác ABC Qua đi m O n m bên trong tam giác đó, v các đ ng th ng

song song v i các c nh c a tam giác , chia tam giác ra làm ba hình bình hành và ba

tam giác nh

a) Bi t di n tích tam giác ABC là 81cm2

; hai trong ba tam giác nh có di n tích

G i O là giao đi m c a hai đ ng chéo AC và BD c a t gác ABCD

Bi t SAOB = 4 ; SCOD = 9 Hãy tìm giá tr nh nh t c a di n tích t giác ABCD

BÀI 3.6 :

ng tròn (O, r) n i ti p trong tam giác ABC ng th ng k qua O c t hai c nh

CA và CB c a tam giác l n l t t i M và N ng th ng MN v trí nào thì

CMN có di n tích nh nh t ?

BÀI 3.7 :

Cho đi m M n m trong đ ng tròn (O,R) Qua M hãy d ng hai dây AB và CD

vuông góc v i nhau sao cho AB + CD l n nh t ?

BÀI 3.8 :

Cho tam giác ABC cân A Các đi m M ,N theo th t chuy n đ ng trên các c nh

AB , AC sao cho AM = CN Xác đ nh v trí c a M ,N đ :

Ngày đăng: 30/06/2020, 20:06

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Xá cđ nh ố trí ca hình ch nh t MNPQ đ nó có d in tích ln nh t. - Luận văn sư phạm Bài toán cực trị về hình học trong mặt phẳng
c đ nh ố trí ca hình ch nh t MNPQ đ nó có d in tích ln nh t (Trang 7)
Ải S là d in tích hình ch nh t MNPQ thì: - Luận văn sư phạm Bài toán cực trị về hình học trong mặt phẳng
i S là d in tích hình ch nh t MNPQ thì: (Trang 8)
Cho hình ốuông ABCD c nha .Xét các hình thang có nđ nh trên nc nh ca hình ốuông ốà hai đáy song song ố i m t đ ng chéo c a hình ốuông  - Luận văn sư phạm Bài toán cực trị về hình học trong mặt phẳng
ho hình ốuông ABCD c nha .Xét các hình thang có nđ nh trên nc nh ca hình ốuông ốà hai đáy song song ố i m t đ ng chéo c a hình ốuông (Trang 9)
Khi đó cá cđ ng chéo EẢ ốà ảạ song song ối các c nh ca hình ốuông ốà d in tích l n nh t c a hình thang ph i tìm là   a 22  - Luận văn sư phạm Bài toán cực trị về hình học trong mặt phẳng
hi đó cá cđ ng chéo EẢ ốà ảạ song song ối các c nh ca hình ốuông ốà d in tích l n nh t c a hình thang ph i tìm là a 22 (Trang 10)
MM‟ d .T giácBB‟C‟C là hình - Luận văn sư phạm Bài toán cực trị về hình học trong mặt phẳng
d T giácBB‟C‟C là hình (Trang 11)
Cho hình ốuông ABCD ốà tt giác MNPQ có nđ nh thu nc nh hình ốuông ( t  giác MNPQ n i ti p hình ốuông ABCD ) - Luận văn sư phạm Bài toán cực trị về hình học trong mặt phẳng
ho hình ốuông ABCD ốà tt giác MNPQ có nđ nh thu nc nh hình ốuông ( t giác MNPQ n i ti p hình ốuông ABCD ) (Trang 19)
 Ch nh tr cto đ thích pđ gi im ts bài toán hình hc cđ i n. - Luận văn sư phạm Bài toán cực trị về hình học trong mặt phẳng
h nh tr cto đ thích pđ gi im ts bài toán hình hc cđ i n (Trang 27)
ph ng c ng nh trong không gian ,đi vi bài toán cc tr trong hình hc ph ng - Luận văn sư phạm Bài toán cực trị về hình học trong mặt phẳng
ph ng c ng nh trong không gian ,đi vi bài toán cc tr trong hình hc ph ng (Trang 29)
N u đi mM thu cđ ng th ng d thì t ng 3MA2 +M B2 nh nh t kh iM là hình chi u cu  I trên d - Luận văn sư phạm Bài toán cực trị về hình học trong mặt phẳng
u đi mM thu cđ ng th ng d thì t ng 3MA2 +M B2 nh nh t kh iM là hình chi u cu I trên d (Trang 31)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w