Biên độ và chiều truyền sóng lần lượt là Câu 16: Một nguồn điểm O trên mặt chất lỏng dao động theo phương thẳng đứng với phương trình u0 = Acos10pt.. Khi mắc nối tiếp cả 3 phần tử trên
Trang 11
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I CHƯƠNG 1: DAO ĐỘNG CƠ HỌC Câu 1 Trong cùng một khoảng thời gian, một con lắc đơn thực hiện được 60 dao động Nếu thay đổi chiều dài
44 cm thì cũng trong khoảng thời gian đó con lắc thực hiện được 50 dao động Chiều dài ban đầu của con lắc là
A ℓ0 = 56 cm B ℓ 0 = 12 cm C ℓ 0 = 50 cm D ℓ 0 = 100 cm
Câu 2 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng (vật nặng có khối lượng m = 400 g, lò xo có độ cứng k = 80 N/m, lấy
g = 10 m/s2) Từ vị trí cân bằng ta kéo vật xuống một đoạn 5 cm rồi buông tay cho dao động, thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí thấp nhất đến vị trí lò xo không biến dạng là
Câu 3 Một vật dao động với phương trình x = 4cos(2 t - /3) (cm) Khi t = 1 s thì vật qua vị trí có li độ
A x = 2 cm và đang đi theo chiều dương B x = 2 cm và đang đi theo chiều âm
C x = – 2 cm và đang đi theo chiều dương D x = – 2 cm và đang đi theo chiều âm
Câu 4 Phương trình dao động tổng hợp của hai dao động: x1 = 3cos(2 ) (cm) và x2 = 6cos(2 + 2π/3) (cm)
Câu 6 Vận tốc trong dao động cơ điều hòa đổi chiều khi lực tác dụng
A đổi chiều B bằng không C có độ lớn cực tiểu D có độ lớn cực đại
Câu 7 Cho hai dao động điều hoà: x1 = 4cos(4 + π/6) (cm) và x2 = 6cos(4 – 5 π/6) (cm) Hai dao động này
A cùng pha và biên độ dao động tổng hợp là 2 cm
B ngược pha và biên độ dao động tổng hợp là 2 cm
C lệch pha và biên độ dao động tổng hợp là 10 cm
D lệch pha và biên độ dao động tổng hợp là 10 cm
Câu 8 Con lắc đồng hồ được xem là con lắc đơn có dây treo làm bằng kim loại, chạy đúng giờ trên mặt đất Chọn phát biểu sai
A Khi đem đồng hồ lên cao đồng hồ chạy chậm, giả sử nhiệt độ không đổi
B Khi đem đồng hồ lên Mặt Trăng thì đồng hồ chạy chậm, giả sử nhiệt độ không đổi
C Khi đồng hồ chạy sai ta có thể điều chỉnh chiều dài dây treo để đồng hồ chạy đúng trở lại
D Khi nhiệt độ giảm thì đồng hồ chạy chậm
Câu 9 Một vật khối lượng m dao động điều hoà có phương trình x = Asin thì biểu thức động năng của vật dao động là
A Eđ = 0,25mA2 (1 + cos2 ) B Eđ = 0,50mA2 (1 + cos2 )
C Eđ = 0,50mA2 (1 – cos2 ) D Eđ = 0,25mA2 (1 – cos2 )
Câu 10 Một vật dao động có phương trình li độ x = 8sin(4πt + π/3) (cm) Lấy π2 = 10 Vận tốc cực đại và gia tốc cực đại của vật là
A vmax = 32π cm/s, amax = 12,8 m/s2 B vmax = 32 cm/s, amax = 12,8 cm/s2
C vmax = 8π cm/s, amax = 12,8 cm/s2 D vmax = 8π cm/s, amax = 12,8 m/s2
Câu 11 Một con lắc đơn dao động nhỏ, vật nặng chuyển động trên quỹ đạo dài 10 cm với chu kì 0,5 s Biết lúc
đầu (t = 0) vật ở biên và đi theo chiều dương Phương trình dao động của vật nặng là
A x = 5cos4 t, cm B x = 5cos(4 t + ), cm C x = 5sin(4 t – ), cm D x = 5sin(4 t + ), cm Câu 12 Một con lắc lò xo: vật nặng có khối lượng m, lò xo nhẹ có độ cứng k, chu kì là T Nếu cắt lò xo thành
hai phần dài bằng nhau rồi ghép song song, gắn vật m vào lò xo ghép ấy ta có một con lắc mới Sau khi kích thích con lắc mới sẽ dao động điều hoà với chu kì là
p
t ω2
Trang 22
A ℓ1 = 64 cm, ℓ 2 = 36 cm B ℓ 1 = 36 cm, ℓ 2 = 64 cm
C ℓ 1 = 15,75 cm, ℓ 2 = 43,75 cm D ℓ 1 = 43,75 cm, ℓ 2 = 15,75 cm
Câu 14 Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 6 cm và 8 cm Nếu hai dao
động này lệch pha nhau π/2 thì dao động tổng hợp có biên độ
A A = 5 cm B A = 100 cm C A = 10 cm D A = 14 cm
Câu 15 Một con lắc lò xo có khối lượng m, lò xo có độ cứng k Nếu tăng độ cứng lò xo lên hai lần và đồng
thời giảm khối lượng vật nặng đi một nửa thì tần số dao động của vật
A tăng 4 lần B giảm 4 lần C giảm 2 lần D tăng 2 lần
Câu 16 Một vật đồng thời tham gia hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số góc w = 20 rad/s Dao động thành phần thứ nhất có biên độ A1 = 6 cm và pha ban đầu j1 = p/2, dao động thành phần thứ hai có pha ban đầu j2 = 0 Biết vận tốc cực đại khi vật qua vị trí cân bằng là 2 m/s Biên độ dao động thành phần thứ hai là
Câu 17 Hai con lắc đơn thực hiện dao động điều hoà tại cùng một địa điểm trên mặt đất Hai con lắc có cùng
khối lượng quả nặng và dao động với cùng năng lượng Con lắc 1 có chiều dây treo là ℓ1 = 1,00 m và biên độ góc là a01, con lắc 2 có chiều dây treo là ℓ2 = 1,44 m và biên độ góc là a02 Tỉ số biên độ góc a01/ a02 của hai con lắc là
Câu 18 Dao động cưỡng bức có đặc điểm
A biên độ tăng dần theo tần số ngoại lực B biên độ không phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực
C biên độ không phụ thuộc tần số của ngoại lực D chu kì bằng chu kì của ngoại lực tuần hoàn
Câu 19 Lực kéo về trong dao động điều hòa của con lắc đơn là
C lực đàn hồi của dây treo D hợp lực của trọng lực và lực đàn hồi
Câu 20 Hiện tượng cộng hưởng cơ xảy ra trong cơ hệ đang
A dao động điều hoà tự do B dao động tắt dần
Câu 21 Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi được 50 cm Chu kì dao động riêng của nước
trong xô là 1 s Nước trong xô bị sóng sánh mạnh nhất khi người đó đi với tốc độ
Câu 22 Một con lắc lò xo dao động trên mặt phẳng ngang với phương trình x = 8sin10t (cm) Khi thế năng
bằng hai lần động năng thì tốc độ của vật nặng là
A 10,32 cm/s B 5,16 cm/s C 46,2 cm/s D 23,1 cm/s
Câu 23 : Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5 cos 4πt(cm) Li độ và vận tốc của vật sau khi nó bắt đầu
dao đông được 5s nhận giá trị nào sau đây?
A x = 5cm; v = 20cm/s B x = 5cm; v = 0 C x = 20cm; v = 5cm/s D x = 0; v = 5 cm/s
Câu 24 Con lắc đơn 1 có dây treo dài gấp 2,25 lần chiều dài con lắc đơn 2, hai con lắc dao động điều hoà tại
cùng một nơi trên mặt đất với chu kì lần lượt là T1 và T2 Chọn kết quả đúng
A T1 = 1,5T2 B T1 = 0,67T2 C T2 = 1,5T1 D T2 = 2,25T1
Câu 25 Chọn phát biểu sai khi nói về hệ dao động
A Hệ dao động có tần số dao động riêng không đổi
B Con lắc lò xo là một hệ dao động
C Con lắc đơn là một hệ dao động
D Con lắc lò xo dao động trên một mặt phẳng nghiêng nhẵn là một hệ dao động
Câu 26 Chọn phát biểu đúng khi nói về năng lượng trong dao động điều hoà
A Động năng biến đổi tuần hoàn còn thế năng biến đổi điều hòa
B Động năng và thế năng biến thiên tuần hoàn nhưng với tần số khác nhau
C Thế năng biến thiên tuần hoàn với tần số gấp đôi tần số biến thiên của vận tốc
D Trong cùng một khoảng thời gian, lượng biến thiên của thế năng và động năng là khác nhau
Trang 33
A x3 = 2sin(2 t – /2) (cm) B x3 = 2 sin(2 t + /4) (cm)
C x3 = 10sin(2 t + /4) (cm) D x3 = 10sin(2 t – /4) (cm)
Câu 28 Một lò xo nhẹ có độ cứng k = 100 N/m Nếu cắt lò xo làm hai phần: phần 1 dài ℓ1, phần 2 dài ℓ 2 = 2
ℓ1 Gắn hai vật khối lượng bằng nhau vào mỗi phần tạo ra hai con lắc lò xo rồi kích thích để chúng dao động điều hoà cùng năng lượng, nếu phần 1 dao động với biên độ A1 = 2,82 cm thì biên độ của phần 2 gần bằng
A A2 = 2 cm B A2 = 4 cm C A2 = 2,82 cm D A2 = 5,64 cm
Câu 29 Một con lắc đơn có dây treo dài ℓ = 1,0 m, vật nặng có khối lượng m = 0,5 kg, dao động với biên độ
300 dao động tại nơi có g = 10 m/s2 Cơ năng của con lắc trong quá trình dao động là
Câu 30 Chu kì của dao động điều hoà là khoảng thời gian
A cần thiết để vật trở về vị trí cũ B ngắn nhất vận tốc của vật lặp lại
C ngắn nhất để trạng thái của vật lặp lại D ngắn nhất để gia tốc của vật lặp lại
Câu 31 Một vật dao động với phương trình li độ x = 6sin2πt (cm) Khi t = 0,25 s thì vật qua vị trí
A biên và sau đó đi theo chiều âm B biên và sau đó đi theo chiều dương
C cân bằng và sau đó đi theo chiều âm D cân bằng và sau đó đi theo chiều dương
Câu 32 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống một đoạn 4 cm rồi buông tay cho
dao động điều hòa, thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí thấp nhất đến vị trí cao nhất là π/4 s Vận tốc cực đại của vật là
Câu 33 Một con lắc lò xo có thể dao động trên mặt phẳng nhẵn nghiêng góc 300 so với mặt phẳng ngang Biết vật có khối lượng m = 400 g dao động trên quỹ đạo dài 6 cm, lò xo có độ cứng k = 40 N/m, lấy g = 10 m/s2 Lực đàn hồi cực đại và cực tiểu của lò xo là
A Fmax = 3,2 N và Fmin = 0,8 N B Fmax = 3,2 N và Fmin = 0 N
C Fmax = 5,2 N và Fmin = 0,8 N D Fmax = 5,2 N và Fmin = 2,8 N
Câu 34 Chọn phát biểu sai Tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ A là một
dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số và có biên độ là
A A nếu 2 dao động lệch pha nhau 2 /3 B 0,5 A nếu 2 dao động lệch pha nhau /3
C 2A nếu 2 dao động là cùng pha D A nếu 2 dao động là vuông pha
Câu 35 Chọn phát biểu đúng khi nói về dao động cưỡng bức và hiện tượng cộng hưởng Gọi f là tần số của
ngoại lực tác dụng vào hệ, f0 là tần số riêng của hệ Khi
A f tăng thì biên độ dao động của hệ giảm
B f tăng thì biên độ dao động của hệ tăng
C f biến thiên một lượng nhỏ quanh giá trị f0 thì biên độ dao động của hệ hầu như không đổi
D f tăng dần từ 0, biên độ dao động của hệ lúc đầu giảm và sau đó tăng
Câu 36 Một vật dao động điều hoà với p/trình x = 6sin t (cm), khi vật có li độ 3 cm vật có vận tốc
Câu 38 Chọn phát biểu đúng khi nói về dao động duy trì
A Trong một hệ dao động duy trì, hệ dao động với tần số khác với tần số khi dao động tự do
B Trong dao động duy trì, năng lượng bổ sung cho hệ phải đúng bằng năng lượng tiêu hao
C Dùng điện năng để bổ sung năng lượng cho một con lắc đơn (ví dụ trong con lắc đồng hồ), nó sẽ dao động
với tần số phụ thuộc năng lượng cung cấp
D Mọi dao động duy trì đều có lợi
Trang 44
Câu 40 Cho 3 dao động điều hoà có phương trình lần lượt là: x1 = 3sin5πt (cm), x2 = 7sin(5πt + π) (cm) và x3
= 4sin(5πt - π/2) (cm) Dao động tổng hợp của chúng có phương trình
A x = 4 sin(5πt – 3π/4) (cm) B x = 14 sin(5πt – 3π/4) (cm)
C x = 4 sin(5πt + π/4) (cm) D x = 6 sin(5πt – π/4) (cm)
CHƯƠNG 2: SÓNG CƠ
Câu 1: Chọn phát biểu sai về sóng cơ
A Sóng dọc truyền được trong cả ba môi trường: rắn, lỏng và khí
B Sóng ngang chỉ truyền được trong chất rắn và trên bề mặt chất lỏng
C Khi sóng lan truyền trên mặt nước thì khoảng cách giữa hai đỉnh sóng bằng bước sóng
D Khi lan truyền dao động chỉ có pha dao động truyền đi còn phần tử vật chất trong môi trường chỉ dao động
tại chỗ
Câu 2: Trong một môi trường chỉ có một sóng lan truyền thì hai điểm
A cách nhau một đoạn bằng bước sóng thì dao động cùng pha
B dao động cùng pha phải ở trên cùng một phương truyền sóng
C dao động đồng pha có thể không ở trên cùng một phương truyền sóng
D cách nhau một đoạn bằng nửa bước sóng thì dao động ngược pha
Câu 3: Hình bên là dạng sóng trên mặt nước tại một thời điểm Tìm kết luận sai
A Các điểm A và C dao động cùng pha
B Các điểm B và D dao động ngược pha
C Các điểm B và C dao động vuông pha
D Các điểm B và F dao động cùng pha
Câu 4: Sóng phản xạ
A luôn luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ
B luôn luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ
C ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ khi phản xạ trên một vật cản cố định
D ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ khi phản xạ trên một vật cản tự do
Câu 5: Tìm kết luận sai
A Dao động tại hai bụng sóng dừng liên tiếp là cùng pha
B Khoảng cách giữa hai nút sóng dừng liên tiếp là l/2
C Nút và bụng sóng dừng liên tiếp cách nhau l/4
D Hiện tượng sóng dừng cho ta một phương án đơn giản xác định vận tốc truyền sóng trong một môi trường
bằng cách biết tần số f và đo bước sóng nhờ vị trí các bụng, các nút sóng dừng
Câu 6: Tìm kết luận sai
A Giao thoa là sự tổng hợp của hai hay nhiều sóng kết hợp trong không gian, trong đó có những chỗ cố định
mà biên độ sóng được tăng cường hay giảm bớt
B Trong giao thoa sóng trên mặt nước, các đường dao động mạnh và các đường dao động yếu có các dạng hyperbol
C Đường trung trực của đoạn thẳng nối hai nguồn kết hợp luôn là một đường dao động mạnh
D Hai âm thoa giống hệt nhau dùng làm hai nguồn kết hợp để tạo nên giao thoa sóng âm trong không khí Câu 7: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?
A Vận tốc truyền âm thay đổi theo nhiệt độ
B Sóng âm không truyền được trong chân không
C Sóng âm là sóng cơ học truyền được trong các môi trường vật chất như rắn, lỏng hoặc khí
D Sóng âm có tần số nằm trong khoảng 160 Hz đến 16.000 Hz
Câu 8: Âm sắc là một tính chất sinh lí của âm cho ta kết luận hai âm
Trang 55
Câu 9: Chỉ ra câu sai
Âm LA của một cái đàn ghita và của một cái kèn có thể có cùng
A tần số B cường độ C mức cường độ âm D đồ thị dao động
Câu 10: Tìm phát biểu sai
A Ngưỡng nghe thay đổi tùy theo tần số âm
B Với tần số 50 Hz ngưỡng nghe lớn hơn 100.000 lần so với tấn số âm từ 1.000 Hz đến 1.500 Hz
C Miền nghe được là miền cường độ âm nằm giữa ngưỡng nghe và ngưỡng đau
D Khi nghe nhạc, ta hạ âm lượng của máy tăng âm (ampli) ta nghe được nhiều âm trầm hơn các âm cao
Câu 11: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô cao lên 5 lần trong 8 giây và thấy
khoảng cách 2 ngọn sóng kề nhau là 0,2 m Vận tốc truyền sóng biển là
Câu 12: Xét sự truyền sóng trên một sợi dây đàn hồi rất dài Tần số dao động của dây 20 Hz, vận tốc truyền
sóng trên dây 5 m/s Hai điểm trên dây cách nhau 31,25 cm dao động
A cùng pha B ngược pha C vuông pha D lệch pha p/3
* Dùng dữ kiện sau đây cho các câu 13, 14
Trên phương truyền sóng (D) có hai điểm M và N cách nhau 60 cm
Sóng truyền theo hướng từ M đến N, bước sóng 1,6 m Phương
Câu 15: Có 2 điểm A và B trên cùng một phương truyền của sóng trên mặt nước, cách nhau 1/4 bước sóng
Tại một thời điểm nào đó, mặt thoáng ở A và ở B đang cao hơn vị trí cân bằng lần lượt 3 mm và 4 mm mặt thoáng ở A đang đi lên còn B đang đi xuống Biên độ và chiều truyền sóng lần lượt là
Câu 16: Một nguồn điểm O trên mặt chất lỏng dao động theo phương thẳng đứng với phương trình u0 = Acos10pt Sóng cơ do nguồn trên tạo ra lan truyền trên mặt chất lỏng với tốc độ 40 cm/s Xét hai điểm A và B nằm trên mặt chất lỏng, với OA = OB = 26 cm và OA vuông góc OB Số điểm trên mặt chất lỏng dao động vuông pha với nguồn O có trên đoạn AB là bao nhiêu?
Câu 17: Một sợi dây đàn hồi dài 75 cm, đầu trên gắn cố định, đầu dưới để tự do Dây được kích thích dao động
bằng một nam châm điện được nuôi bằng dòng điện xoay chiều tần số 60 Hz Trên dây có sóng dừng với 5 bụng sóng Tốc độ truyền sóng trên dây là
Câu 18: Sóng dừng trên một sợi dây dài, giữa hai nút A và B cách nhau 40 cm có 4 bụng sóng Biết khoảng
thời gian giữa 3 lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là 0,0025 s Tốc độ truyền sóng trên dây là
Câu 19: Người ta tạo sóng dừng trên một sợi dây căng ngang giữa hai điểm cố định Sóng dừng được tạo ra
trên dây lần lượt với hai tần số gần nhau nhất 200 Hz và 300 Hz Tần số kích thích nhỏ nhất mà vẫn tạo ra sóng
dừng trên dây là
)t2cos(
4
uM = p -p
)5,0t(2cos
4
2cos4
-)5,1t(2cos
4
2cos4
-2
Trang 6Câu 22: Sóng dừng trên một sợi dây OB = 120 cm, 2 đầu cố định Ta thấy trên dây có 4 bó và biên độ dao
động của bụng là 2 cm Tính biên độ dao động tại điểm M cách O đoạn 65 cm
Câu 23: Sóng dừng trên một sợi dây, hai điểm O và B cách nhau 140 cm, với O là nút và B là bụng Trên OB
ngoài điểm O còn có 3 điểm nút và biên độ dao động của bụng là 1 cm Tính biên độ dao động tại điểm M cách
B đoạn 65 cm
Câu 24: Một sợi dây OM dài 30 cm có hai đầu cố định Khi được kích thích trên dây hình thành 3 bụng sóng
(với O và M là hai nút), biên độ tại bụng là 4 cm Tại N gần O nhất có biên độ dao động là 2 cm Khoảng cách ON bằng
Câu 25: Trên một sợi dây dài 16 cm được tạo ra sóng dừng nhờ nguồn có biên độ 4 mm Người ta đếm được
trên sợi dây có 22 điểm dao động với biên độ 6 mm Biết hai đầu sợi dây là hai nút Số nút và bụng sóng trên dây là
A 22 bụng, 23 nút B 8 bụng, 9 nút C 11 bụng, 12 nút D 23 bụng, 22 nút Câu 26: Trong một thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn kết hợp S1 và S2 dao động cùng pha với tần
số 15Hz Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s Tại một điểm nào sau đây dao động sẽ có biên độ cực đại (d1 và d2 lần lượt là khoảng cách từ điểm đang xét đến S1 và S2)?
A M (d1 = 25 cm và d2 = 20 cm) B N (d1 = 24 cm và d2 = 21 cm)
C O (d1 = 25 cm và d2 = 21 cm) D P (d1 = 26 cm và d2 = 27 cm)
Câu 27: Tại hai điểm A và B trên mặt nước có 2 nguồn sóng kết hợp ngược pha nhau dao động với biên độ lần
lượt 4 cm và 2 cm, bước sóng là 10 cm Coi biên độ không đổi khi sóng truyền đi Điểm M cách A đoạn 25 cm, cách B đoạn 35 cm sẽ dao động với biên độ bằng
Câu 28: Hai nguồn sóng A và B cách nhau 24 cm là hai tâm dao động phát đồng thời 2 sóng, với phương trình
dao động lần lượt là u1 = 7cos40πt (cm) và u2 = 7cos(40πt + π) (cm) trong đó t đo bằng giây Coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi và bước sóng lan truyền 6 cm Viết phương trình dao động tổng hợp tại điểm M trên mặt nước cách A đoạn 27 cm và cách B một đoạn 18 cm
Câu 30: Tại hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 16 cm có hai nguồn phát sóng kết hợp dao động với
phương trình uA = acos30pt; uB = bcos(30pt + p/2) Bước sóng trên mặt nước 2 cm Gọi E, F là hai điểm trên đoạn AB sao cho AE = FB = 2 cm Số cực tiểu trên đoạn EF là
Câu 31: Một mức cường độ âm nào đó được tăng thêm 30 dB Hỏi cường độ âm của âm tăng lên gấp bao nhiêu lần?
Câu 32: Một ống có một đầu bịt kín và một đầu để hở, khi thổi tạo ra âm cơ bản của nốt Đô có tần số 130,5
Hz Nếu người ta để hở cả hai đầu ống thì khi đó âm cơ bản có tần số bằng bao nhiêu?
2
Trang 7A u = 2cos sin(10 t - )(cm) B u = 4cos cos(10 t - )(cm)
C u = 4cos cos(10 t + )(cm) D u = 2 cos sin(10 t - )(cm)
Câu 35: Tại hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 8 cm là hai nguồn sóng kết hợp luôn dao động cùng
pha, cùng tần số 80 Hz Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40 cm/s Giữa A và B có số điểm dao động với
Câu 36: Tại hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 10 cm là hai nguồn sóng kết hợp luôn dao động cùng
pha, cùng tần số 40 Hz Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 80 cm/s Số điểm dao động với biên độ cực tiểu
Câu 37 khi có sóng dừng trên dây AB thì thấy trên dây có 7 nút (A và B đều là nút) tần số sóng là 42 Hz Với
dây AB và vận tốc truyền sóng như trên , muốn trên dây có 5 nút (A và B cũng đều là nút) thì tần số sóng phải
Câu 40 Một sợi dây nhẹ đàn hồi dài 1m, đầu trên được treo vào cần rung, đầu dưới cố định Vận tốc truyền
sóng trên dây v = 4m/s Cần rung dao động theo phương ngang với tần số 50Hz f 60 Hz Khi có sóng
dừng, đầu trên là một nút sóng Trong quá trình thay đổi tần số của cần rung, số lần tạo sóng dừng trên dây là:
CHƯƠNG 3: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
Câu 1: Dòng điện xoay chiều là dòng điện
A do một nguồn có điện áp biến thiên tuần hoàn tạo ra
B được mô tả bởi biểu thức i = I0cos(wt + j)
C có chiều và cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian
D do chỉnh lưu cả chu kì dòng điện xoay chiều tạo ra
Câu 2: Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều
A là cường độ dòng điện một chiều tương đương
B là trung bình của cường độ dòng điện xoay chiều
C bằng cường độ dòng điện không đổi khi chúng lần lượt đi qua một điện trở thuần, trong cùng khoảng thời
gian tỏa ra lượng nhiệt như nhau
67p
£ £
2
Trang 8Câu 7: Một dòng điện có biểu thức (A) Chọn phát biểu sai
A Cường độ hiệu dụng I = 3 A B Tần số dòng điện f = 50 Hz
C Cường độ cực đại I0 = A D Tại thời điểm t = 0 cường độ dòng điện i = 0
Câu 8: Cho dòng điện xoay chiều i = 2cos100 pt (A) chạy qua điện trở R = 5 W trong thời gian 1 phút Nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở R là
Câu 11: Dòng điện xoay chiều ''đi qua'' tụ điện dễ dàng hơn nếu
A tần số dòng điện không đổi B tần số dòng điện càng lớn
C tần số dòng điện càng bé D tần số dòng điện thay đổi
Câu 12: Đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều Chọn câu sai
A Đoạn mạch có tính cảm kháng khi ZL – ZC > 0
B Đoạn mạch có tính cảm kháng thì cường độ dòng điện chậm pha so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch
C Khi có cộng hưởng điện thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm và ở hai bản tụ điện bằng nhau
D Khi có cộng hưởng điện thì cường độ dòng điện và điện áp ngược pha nhau
Câu 13: Trong đoạn mạch chứa tụ điện có điện dung C và cuộn dây thuần cảm kháng có độ tự cảm L Kết luận nào sau đây là sai khi xét mối quan hệ về pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch với cường độ dòng điện đi qua
nó?
A Điện áp trễ pha hơn dòng điện một góc p/2 khi ZL – ZC < 0
B Điện áp cùng pha với dòng điện khi có cộng hưởng điện
C Điện áp sớm pha hơn dòng điện một góc p/2 nếu mạch có tính cảm kháng
D Điện áp sớm pha hơn dòng điện một góc p/2 nếu mạch có tính dung kháng
Câu 14: Cho một đoạn mạch gồm một điện trở thuần, một cuộn dây thuần cảm và một tụ điện Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện thì khẳng định nào sau đây là sai?
A Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt giá trị lớn nhất
B Cảm kháng và dung kháng bằng nhau
C Điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với điện áp tức thời ở hai đầu điện trở R
D Điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở nhỏ hơn điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch
Câu 15: Một bếp điện được nối vào nguồn điện xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100 V, đun sôi 1 lít nước sau
thời gian 14 phút Biết nhiệt dung riêng của nước là 4,2 kJ/kg.0C, nhiệt độ ban đầu của nước là 25 0C và hiệu suất của bếp là 75%, khối lượng riêng của nước 1 kg/dm3 Tính điện trở của bếp và cường độ hiệu dụng của dòng điện chạy qua bếp điện
A 20 W và 10 A B 20 W và 5 A C 25 W và 5 A D 25 W và 10 A
Câu 16 Đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp Điện trở thuần R = 10 W Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
L = H, tụ điện có điện dung C thay đổi được Mắc vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều u =
2
)2/t100sin(
23
Trang 9Câu 18: Khi mắc lần lượt điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L, tụ điện C vào nguồn điện xoay chiều có điện áp
u = U0coswt (V) thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua chúng có giá trị lần lượt là 2 A, 3 A, 1 A Khi mắc nối tiếp cả 3 phần tử trên vào nguồn nói trên thì cường độ hiệu dụng trong mạch lúc này là
Câu 19: Đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện có điện dung thay
đổi Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng ổn định Khi C = C1 thì điện áp hiệu dụng đo được trên R, L và C lần lượt là 40 V, 40 V và 70 V Khi C = C2 thì điện áp hiệu dụng trên tụ là
50 V, điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở R lúc này là
Câu 20: Đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C Đặt vào hai đầu
đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng ổn định thì điện áp hiệu dụng đo được trên R, L và C lần lượt là 30 V, 100 V và 60 V Thay L bởi L’ thì điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm là 50 V, khi đó điện áp hiệu dụng trên R lúc này là
Câu 21: Đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C Đặt vào hai đầu
đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng ổn định thì điện áp hiệu dụng đo được trên R, L và C lần lượt là 40 V, 50 V và 120 V Thay R bởi R’ = 2,5R thì cường độ hiệu dụng trong mạch là 3,4 A Dung kháng của tụ bằng
Câu 22: Đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp, R = 30 W, C thay đổi được Đặt vào hai đâu đoạn mạch điện áp u = 120 cos100pt (V) Điều chỉnh C để điện áp ở hai đầu đoạn mạch lệch pha so với điện áp giữa hai bản tụ điện góc p/2 Tìm công suất tiêu thụ của đoạn mạch khi đó
Câu 23: Đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp, R = 25 W Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp u =
100 cos(100pt + p/6) (V) Điện áp giữa hai bản tụ có biểu thức uc = Uc cos100pt (V) Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
Câu 24: Một đoạn mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp trong đó điện trở thuần R biến đổi được, L = 1/ p H, C =
10–4/2p F Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều u = 100 cos100pt (V) khi biến đổi R từ giá trị R1
= 50 W đến R2 = 250 W thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch
Câu 25: Cho mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp trong đó R thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp
xoay chiều Thay đổi R đến lúc công suất của mạch đạt giá trị cực đại thì hệ số công suất của mạch là
Trang 1010
định, hệ số công suất của đoạn mạch AB bằng 0,96 Tỉ số điện áp hiệu dụng URC/UrL là
Câu 28 Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều có tần số 50Hz Biết điện
trở thuần R = 25W, cuộn dây thuần cảm có L = H Để điện áp hai đầu đoạn mạch trể pha so với cường độ dòng điện thì dung kháng của tụ điện là
Câu 29: Cường độ dòng điện qua tụ điện có biểu thức i = 10 cos100pt (A) Biết tụ có điện dung C =
µF Điện áp giữa hai bản tụ điện có biểu thức là
A 350W B 100W C 200W D 250W
Câu 33 Một mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R = 20 W, một cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm L = H và một tụ điện có điện dung C thay đổi Tần số dòng điện f = 50Hz Để tổng trở của mạch là 60W thì điện dung C của tụ điện là
Câu 34 Cho mạch điện gồm điện trở thuần R = 30 W và hai tụ điện có điện dung lần lượt là C1 = F và
C2 = F mắc nối tiếp nhau Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch là u = 100 cos100pt (V) Cường
độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch bằng
A 4A B 3A C 2A D 1A
Câu 35: Muốn tạo ra một suất điện động dao động điều hoà thì phải có một khung dây dẫn có thể quay quanh
một trục đối xứng và được đặt trong từ trường đều nhưng
A khung dây quay đều và trục quay vuông góc với véc tơ cảm ứng từ
B khung quay không đều và trục quay vuông góc với véc tơ cảm ứng từ
C khung dây phải quay đều và trục quay song song với véc tơ cảm ứng từ
D chỉ cần khung dây phải quay và quay quanh trục bất kì
1
5
p
1,0
p
1000
1
2
Trang 1111
vòng trên mỗi cuộn dây là
Câu 37: Khi nói về máy phát điện xoay chiều ba pha Phát biểu nào sau đây là sai ?
A Stato là phần ứng có ba cuộn dây giống nhau đặt lệch nhau trên vòng tròn
B Hai đầu mỗi cuộn dây của phần ứng là một pha điện
C Rôto là phần tạo ra từ trường ,stato là phần tạo ra dòng điện
D Rôto là phần tạo ra dòng điện, stato là phần tạo ra từ trường
Câu 38: Một máy phát điện xoay chiều một pha có rôto là nam châm điện gồm hai cặp cực quay với tốc độ góc
1800 vòng/ phút phát ra dòng điện có tần số f Để phát ra dòng điện có cùng tần số f thì một máy phát điện xoay chiều một pha khác có rôto gồm 6 cặp cực phải quay với tốc độ góc bằng
A 200 vòng/ phút B 300 vòng/ phút C 600 vòng/ phút D 400 vòng/ phút
Câu 39: Một máy biến áp có tỉ số vòng dây giữa cuộn sơ cấp và thứ cấp là 20 ( bỏ qua mọi hao phí điện năng)
Mắc song song vào hai đầu cuộn thứ cấp 2 bóng đèn giống nhau có ghi 12 V – 6 W thì các bóng đèn sáng bình thường Cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn sơ cấp là
Câu 40: Một mạch điện xoay chiều AM nồi tiếp MB Biết đoạn AM gồm điện trở thuần R1 = 20 W, tụ điện C1, cuộn dây thuần cảm L1 mắc nối tiếp Đoạn mạch MB có hộp X cũng gồm các phần tử là điện trở thuần, cuộn cảm, tụ điện mắc nối tiếp nhau Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng bằng 200 V và tần số 50 Hz vào hai đầu mạch AB thì thấy dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng 2 A Tại thời điểm t (s) điện áp uAB = 200
V, ở thời điểm (t + 1/600) s dòng điện có cường độ i = 0 A và đang giảm Công suất tiêu thụ của đoạn mạch
2
Trang 1212
Trang 13MÔN: VẬT LÍ 12 A- LÝ THUYẾT
Học tất cả các bài trong sách giáo khoa của chương:
- Chương I: Dao động điều hòa
- Chương II: Sóng cơ
- Chương III: Dòng điện xoay chiều
B- BÀI TẬP (tham khảo)
CHƯƠNG I: DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA Câu 1: Một chất điểm dao động điều hoà với chu kì T = π s và biên độ A = 1m Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng
Câu 5: Một vật dao động điều hoà khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc v = 20 cm/s và gia tốc cực đại của vật là a=
2m/s2 Chọn t = 0 là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm của trục toạ độ, phương trình dao động của vật là:
Câu 7: Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 2 s Nếu chiều dài con lắc
giảm đi 4 lần thì chu kì dao động điều hòa của con lắc lúc này là:
Câu 8: Một con lắc lò xo gồm vật nặng 400 g gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40 N/m Kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân
bằng một đoạn 4 cm rồi thả nhẹ cho vật dao động Cơ năng dao động của con lắc là
Câu 10: Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng m được treo vào đầu một sợi dây mềm, nhẹ, không dãn, dài
64 cm Con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g Lấy g = π2(m / s )2 Chu kỳ dao động của con
cos(
))(
cos(
2 2
2
1 1
1
cm t
A x
cm t
A x
ϕ ω
ϕ ω
Biên độ dao động tổng hợp của chúng đạt giá trị cực đại khi:
Trang 14Câu 15: Một vật dao động đều biên độ A = 4cm, tần số f = 5Hz Khi t = 0 vận tốc của vật đạt giá trị cực đại và
chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ Phương trình dao động của vật là:
A x = 4cos(10 ) π t cm B x = 4cos(10 π π t + ) cm
C x=4cos(10π πt+ / 2) cm D x = 4cos(10 π π t − /2) cm
Câu 16: Một con lắc lò xo có khối lượng m = 500g dao động điều hòa với chu kì T = 2s Năng lượng dao động của
nó là W = 0,004J Biên độ dao động của chất điểm là:
A 4cm B 2cm C 16cm D 2,5cm
Câu 17: Lần lượt gắn hai quả cầu có khối lượng m1 và m 2 vào cùng một lò xo, khi treo m1 hệ dao động với chu
kì T1 = 0,6s Khi treo m2 thì hệ dao động với chu kì T2=0,8s Tính chu kì dao động của hệ nếu đồng thời gắn m1
Câu 19: Một con lắc lò xo gồm vật nặng 400 g gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40 N/m Kéo quả nặng ra khỏi vị trí
cân bằng một đoạn 4 cm rồi thả nhẹ cho vật dao động Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, chiều dương theo chiều kéo vật, gốc thời gian là lúc thả cho vật dao động Phương trình dao động của vật là
Câu 21: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 8 cm và
6 cm Biên độ dao động tổng hợp không thể nhận giá trị nào sau đây:
A = 14 cm B A = 2 cm C A = 10 cm D A = 17cm
Câu 22: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng chu kỳ có phương trình lần lượt là:x t ) cm
310cos(
41
π
π +
cm t
x2 =2cos(10π +π) Phương trình dao động tổng hợp của hai dao động trên là:
A x=2 3cos(10πt) cm B x t ) cm
210cos(
π +
410cos(
Trang 15Câu 26 Một lò xo độ cứng k = 10N/m gắn vật m=100g, kéo vật khỏi vị trí cân bằng 2cm rồi thả nhẹ Chọn gốc toạ
độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian là lúc thả vật Lấy π2 =10, viết phương trình dao động
A x = 2cos(10t +π)cm B x = 2cos(1
π t +π)cm
C x = 2cos(10t)cm D x = 2cos(1
π t )cm
Câu 27: Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm vật có khối lượng m = 0,5kg, lò xo có độ cứng k =0,5N/cm đang dao
động điều hoà Khi vận tốc của nó là 20cm/s thì gia tốc của nó bằng 2 3m/s2 Tính biên độ A của vật
A Vuông góc với phương truyền sóng B Luôn hướng theo phương ngang
C Trùng với phương truyền sóng
D Luôn hướng theo phương ngang và vuông góc với phương truyền sóng
Câu 2: Chọn phát biểu đúng ? Sóng dọc:
A Chỉ truyền được trong chất rắn B Truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí
C Truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không
D Không truyền được trong chất rắn
Câu 3: Tốc độ truyền sóng cơ học phụ thuộc vào yếu tố nào ?
A Tần số sóng B Bản chất của môi trường truyền sóng
C Biên độ của sóng D Bước sóng
Câu 4: Khi một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi:
Trang 164
A Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha
B Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền đi trong một chu kỳ
C Trên phương truyền sóng, hai điểm cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha
D Trên phương truyền sóng, hai điểm cách nhau một số nửa nguyên lần bước sóng thì dao động ngược pha
Câu 6: Hai sóng kết hợp là hai sóng:
A Có chu kì bằng nhau B Có tần số gần bằng nhau
C Có tần số bằng nhau và độ lệch pha không đổi D Có bước sóng bằng nhau
Câu 7: Chọn câu sai:
A Nơi nào có giao thoa thì nơi ấy có sóng
B Hai sóng có cùng tần số và độ lệch pha không thay đổi theo thời gian gọi là sóng kết hợp
C Nơi nào có sóng thì nơi ấy có giao thoa
D Giao thoa là hiện tượng đặc trưng của sóng
Câu 8: Để hai sóng giao thoa được với nhau thì chúng phải có:
A.Cùng tần số, cùng biên độ và cùng pha
B.Cùng tần số, cùng biên độ và hiệu pha không đổi theo thời gian
C.Cùng tần số và cùng pha
D.Cùng tần số và hiệu pha không đổi theo thời gian
Câu 9: Chọn câu đúng Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa hai bụng liên tiếp bằng
A một bước sóng B nửa bước sóng C một phần tư bước sóng D hai lần bước sóng
Câu 10: Khi có sóng dừng trên dây AB (A cố định) thì:
A số nút bằng số bụng nếu B cố định B số bụng hơn số nút một đơn vị nếu B tự do
C số nút bằng số bụng nếu B tự do D số bụng hơn số nút một đơn vị nếu B cố định
Câu 11: Chọn câu đúng Tai con người chỉ nghe được các âm có tần số nằm trong khoảng
A từ 16 Hz – 2000 Hz B từ 16 Hz - 20000Hz
C từ 16 KHz – 20000 KHz D từ 20 KHz – 2000 KHz
Câu 12: Các đặc trưng sinh lý của âm gồm:
A độ cao của âm và âm sắc B độ cao của âm và cường độ âm
C độ to của âm và cường độ âm D độ cao của âm, âm sắc, độ to của âm
Câu 13: Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lý của âm phụ thuộc vào:
A tần số âm B tốc độ âm C biên độ âm D năng lượng âm
Câu 14: Độ to của âm là một đặc trưng sinh lý của âm tương ứng với đặc trưng vật lý nào dưới đây của âm?
A tần số âm B Cường độ âm C Mức cường độ âm D Đồ thị dao động âm
Câu 15: Âm sắc là một đặc trưng sinh lý của âm liên quan mật thiết với:
A Tốc độ âm B Tần số âm C Đồ thị dao động âm D Mức cường độ âm
Câu 16: Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 2m và có 6 ngọn
sóng qua trước mặt trọng 8s tốc độ truyền sóng trên mặt nước là:
A 3,2m/s B 1,25m/s C 2,5m/s D 3m/s
Câu 17: Một sóng cơ học có tần số 120Hz truyền trong một môi trường với tốc độ 60m/s, thì bước sóng của nó là:
A 1m B 2m C 0,5m D 0,25m
Trang 175
A.0,5m B.1m C.1,5m D 2m
Câu 19: Một sóng cơ học phát ra từ một nguồn O lan truyền trên mặt nước tốc độ 2m/s Người ta thấy hai điểm M,
N gần nhau nhất trên mặt nước nằm trên cùng đường thẳng qua O và cách nhau 40cm luôn dao động ngược pha nhau Tần số sóng đó là:
A 0,4Hz B 1,5Hz C 2Hz D 2,5Hz
Câu 20: Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u t x )mm
501,0(2cos
= π , trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây Bước sóng là
A λ= 0,1m B λ = 50cm C λ = 8mm D λ = 1m
Câu 21: Cường độ âm chuẩn là I0 = 10-12W/m2 Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là
10-5W/m2 Mức cường độ âm tại điểm đó là:
A 50dB B 60dB C.70dB D 80dB
Câu 22: Trên một sợi dây đàn hồi mảnh AB có chiều dài 22cm với đầu B tự do có một hệ sóng dừng với 6 nút sóng
Biết tần số dao động của dây là 50Hz, tốc độ truyền sóng trên dây là:
Câu 23 Sóng dừng trên dây AB có chiều dài 32cm với đầu A, B cố định Tần số dao động của dây là 50Hz, tốc độ
truyền sóng trên dây là 4m/s Trên dây có:
A 5 nút; 4 bụng B 4 nút; 4 bụng C 8 nút; 8 bụng D 9 nút; 8 bụng
Câu 24 Nguồn sóng có phương trình u0 = 5cos(
6
2 π + π
t )(cm) Biết sóng lan truyền với bước sóng 40cm.Coi biên
độ sóng không đổi Phương trình dao động của sóng tại điểm M cách O một đoạn 10cm nằm trên phương truyền sóng
Câu 25: Một sóng cơ truyền trong một môi trường với tần số 10Hz, tốc độ truyền sóng là 80cm/s Khoảng cách giữa
hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền sóng dao động vuông pha là
Câu 26: Hai nguồn kết hợp AB dao động cùng pha với tần số 50Hz Tại một điểm M cách các nguồn lần lượt là 20cm
và 25cm sóng dao động mạnh nhất, giữa M và đường trung trực không có điểm cực đại nào Vận tốc truyền sóng là
A 25m/s B 20m/s C 10m/s D 2,5m/s
Câu 27: Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, tai 2 điểm A và B, cách nhau 18cm, có 2 nguồn kết hợp dao động
đồng pha nhau với biên độ A và tần số bằng 50Hz Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 2m/s Trên đoạn AB có bao nhiêu điểm dao động với biên độ cực đại?
Câu 28: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20cm Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 5cos40πt (mm) và u2=5cos(40πt + π) (mm) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s Số điểm dao động với biên độ cực đại và cực tiểu trên đoạn thẳng S1S2 là
Trang 186
A lớn hơn 20kHz và tai người nghe được B nhỏ hơn 16Hzvà tai người không nghe được
C lớn hơn 20kHz và tai người không nghe được D nhỏ hơn 16Hz và tai người nghe được
CHƯƠNG III: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
Câu 1: Trong đời sống và trong kỹ thuật, dòng điện xoay chiều được sử dụng rộng rãi hơn dòng điện một chiều vì
dòng điện xoay chiều
A dễ sản xuất với công suất lớn
B truyền tải đi xa ít hao phí nhờ dùng máy biến áp
C có thể chỉnh lưu thành dòng điện một chiều khi cần thiết
D có đủ mọi tính chất của dòng điện một chiều
Câu 2: Một dòng điện xoay chiều có cường độ i 2cos 100 t ( ) A
2
π
Chọn phát biểu sai khi nói về i
A Tại thời điểm t = 0,015 s cường độ dòng điện cực đại B Pha ban đầu bằng
2
π
C Tần số dòng điện là 50 Hz D Cường độ hiệu dụng bằng 2 A
Câu 3: Một dòng điện có biểu thức i = 5 2cos100πt(A) đi qua ampe kế Tần số của dòng điện và số chỉ của ampe
Trang 19Câu 9: Dòng điện xoay chiều i= 2cos 100 t A( π )( )chạy qua cuộn cảm thuần có độ tự cảm L =0,318 H Điện
áp giữa hai đầu cuộn cảm sẽ là
Câu 14: Một đoạn mạch gồm một điện trở thuần mắc nối tiếp với một tụ diện Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu
đoạn mạch là 100 V, ở hai đầu điện trở là 60 V Điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện là
Trang 20C Tần số dòng điện là f 100 Hz = π ( ) D Tổng trở của đoạn mạch Z 110 = ( ) Ω
Câu 17: Đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp Khi điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở thuần UR = 120 V, điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm thuần UL = 100 V, điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện UC = 150 V, thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch sẽ là
Câu 19: Một mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm: điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C Đặt
vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có tần số và điện áp hiệu dụng không đổi Dùng vôn kế có điện trở rất lớn, lần lượt đo điện áp ở hai đầu đoạn mạch, hai đầu tụ điện và hai đầu cuộn dây thì số chỉ của vôn kế tương ứng là
U, UC và UL Biết U U = C = 2UL Hệ số công suất của mạch điện là
Câu 21: Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, L là cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm thay đổi được Điện trở
thuần R 100= Ω Điện áp hai đầu mạch u 200cos100 t V = π ( ) Khi thay đổi hệ số tự cảm của cuộn cảm thì cường độ dòng điện hiệu dụng có giá trị cực đại là
A I= 2 A B I=2 A C I=0,5 A D I= 1 A
2
Câu 22: Một mạch điện xoay chiều gồm một điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm =
π
0,16
L H, tụ điện có điện dung
−
=
π
52,5.10
C Fmắc nối tiếp Tần số dòng điện qua mạch là bao nhiêu thì có cộng hưởng xảy ra?
Câu 23: Đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp được mắc vào điện áp xoay chiều u = 200cos100πt (V) Cho
biết khi trong mạch có công hưởng thì cường độ dòng điện hiệu dụng là 2A Giá trị của R là
Trang 21410 F.
−π
410
Câu 27: Một máy biến áp có số vòng cuộn sơ cấp là 2200 vòng Mắc cuộn sơ cấp vào mạng điện xoay chiều 220 V
– 50 Hz, khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 6 V Số vòng dây của cuộn thứ cấp là
A 85 vòng B 30 vòng C 42 vòng D 60 vòng
Câu 28: Một máy biến áp có số vòng dây ở cuộn sơ cấp là 3000 vòng, ở cuộn thứ cấp là 500 vòng, được mắc vào
mạng điện xoay chiều tần số 50 Hz, khi đó cường độ dòng điện qua cuộn thứ cấp là 12 A Cường độ dòng điện trong cuộn sơ cấp là
Câu 29: Một máy biến áp có cuộn sơ cấp gồm 500 vòng dây và cuộn thứ cấp gồm 40 vòng dây Mắc hai đầu cuộn
sơ cấp vào mạng điện xoay chiều, khi đó điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 20V Biết hao phí điện năng của máy biến áp là không đáng kể Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp có giá trị bằng
A 1,6 V B 1000 V C 500 V D 250 V
Câu 30: Với một công suất điện năng xác định được truyền đi, khi tăng điện áp hiệu dụng trước khi truyền tải 10
lần thì công suất hao phí trên đường dây (điện trở đường dây không đổi) giảm
Câu 31: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm 4 cặp cực (4 cực nam và 4 cực bắc) Để
suất điện động do máy này sinh ra có tần số 50 Hz thì rôto phải quay với tốc độ
A 25 vòng/phút B 480 vòng/phút C 75 vòng/phút D 750 vòng/phút
Trang 22ĐỀ CƯƠNG KIỂM TRA HỌC KÌ I – VẬT LÝ 12 – NĂM HỌC 2019 – 2020
A/ Lý thuyết
1/ Dao động điều hòa là gì? Nêu các khái niệm: li độ, biên độ, tần số, chu kì, pha, pha ban đầu
Nêu quá trình biến đổi năng lượng trong dao động điều hòa
2/ Viết phương trình động lực học và phương trình dao động điều hòa của con lắc lò xo Viết
công thức tính chu kì (hoặc tần số) dao động điều hòa của con lắc lò xo
3/ Viết phương trình động lực học và phương trình dao động điều hòa của con lắc đơn Viết công
thức tính chu kì (hoặc tần số) dao động điều hòa của con lắc đơn Nêu ứng dụng của con lắc đơn trong việc xác định gia tốc rơi tự do
4/ Nêu các khái niệm: dao động riêng, dao động tắt dần, dao động cưỡng bức Nêu các đặc điểm
của dao động tắt dần, dao động cưỡng bức, dao động duy trì Nêu điều kiện để hiện tượng cộng hưởng xảy ra
5/ Trình bày nội dung của phương pháp giản đồ Fre-nen Nêu cách sử dụng phương pháp giản đồ
Fre-nen để tổng hợp hai dao động điều hòa cùng tần số và cùng phương dao động
6/ - Nêu các định nghĩa: sóng cơ, sóng dọc, sóng ngang Cho ví dụ về sóng dọc, sóng ngang
- Nêu các định nghĩa về tốc độ truyền sóng, bước sóng, tần số sóng, biên độ sóng và năng lượng sóng
7/ Mô tả hiện tượng giao thoa của hai sóng mặt nước và nêu các điều kiện để có sự giao thoa của
hai sóng
8/ Mô tả hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây và nêu điều kiện để có sóng dừng trên sợi dây
trong hai trường hợp
9/ - Nêu các khái niệm về sóng âm, âm thanh, hạ âm, siêu âm
- Nêu các đặc trưng sinh lí và các đặc trưng vật lí của âm
- Cường độ âm và mức cường độ âm là gì? Nêu đơn vị đo mức cường độ âm
- Âm sắc là gì? Cho ví dụ minh họa về âm sắc Trình bày sơ lược về âm cơ bản, các họa âm
10/ Viết biểu thức của cường độ tức thời và điện áp tức thời Nêu định nghĩa và viết công thức
tính giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện, của điện áp
11/ - Viết các công thức tính cảm kháng, dung kháng và tổng trở của đoạn mạch có R, L, C mắc
nối tiếp và nêu đơn vị đo các đại lượng này
- Viết các hệ thức của định luật Ôm đối với đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp (đối với giá trị hiệu dụng và độ lệch pha)
- Nêu những đặc điểm của đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện
12/ Viết công thức tính công suất điện và hệ số công suất của đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp
Nêu lí do tại sao cần phải tăng hệ số công suất ở nơi tiêu thụ điện
B/ Bài tập
Câu 1: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox Tính biên độ dao động của vật trong các trường
hợp sau:
a Vật dao động trên một đoạn thẳng dài 16 cm
b Quãng đường mà vật đi được khi thực hiện 4 dao động toàn phần là 48 cm
Câu 2: Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên trục Ox, có khối lượng m = 200g Biết quãng
đường đi được của chất điểm khi thực hiện hai dao động toàn phần là 16 cm và thời gian đi hết quãng đường đó là 4 s Ở thời điểm ban đầu vật ở li độ x = 1 cm và đi theo chiều dương
Lấy π2 = 10
a Tính biên độ, tần số góc, tần số, chu kì của vật dao động
b Viết phương trình dao động của vật
Trang 23e Tính vận tốc của vật ở thời điểm t = 1,5 s
f Tính cơ năng, động năng, thế năng của vật ở vị trí vật có li độ x = 1,5 cm
Câu 3: Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì là 2 s tại nơi có gia tốc trọng trường
g = 9,8 m/s2 Tính chiều dài của con lắc đơn
Câu 4: Một con lắc đơn có chiều dài l = 100 cm dao động tại nơi có g = 10 m/s2 Khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc 3 m/s Tính góc lớn nhất mà dây treo hợp với phương thẳng đứng
Câu 5: Một hệ thực hiện dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực: F = Fo sin(10πt) N Khi đó xảy ra hiện tượng cộng hưởng Tính tần số góc, chu kì, tần số dao động riêng của hệ
Câu 6: Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt x1 = 5cos(
2
t + 4
2) (cm) Tính biên độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp
Câu 7: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số Phương
trình của dao động 1: x2 = 8cos(4πt - π
2) cm và phương trình dao động tổng hợp: x = 6cos(4πt)
cm Viết phương trình của x1
Câu 8: Một sóng có tần số 120 Hz truyền trong một môi trường với tốc độ 60 m/s, thì bước sóng
của nó là bao nhiêu?
Câu 9: Hai nguồn sóng S1 , S2 trên mặt nước cách nhau 18 cm, dao động cùng pha với tần số
20 Hz Tốc độ sóng là 1,2 m/s Tính số điểm cực đại giao thoa trên đoạn S1S2
Câu 10: Trên một sợi dây dài 90 cm có sóng dừng Kể cả hai nút ở hai đầu dây thì trên dây có 10
nút sóng Biết tần số của sóng truyền trên dây là 220 Hz Tính tốc độ của sóng
Câu 11: Trên một sợi dây dài 110 cm có một đầu cố định và một đầu tự do có sóng dừng Trên
dây có tất cả 5 nút sóng Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 80 m/s Tính tần số dao động của dây
Câu 12: Cường độ âm tại một điểm M trong môi trường truyền âm là 10-10 W/m2 Biết cường độ
âm chuẩn Io = 10-12 W/m2 Tính mức cường độ âm tại M
Câu 13: Từ thông qua vòng dây kín đặt trong từ trường đều biến thiên theo thời gian có biểu thức
Φ = 2cos(100πt + π
4 ) Wb Điện trở của vòng dây 20Ω Viết biểu thức của suất điện động cảm ứng và dòng điện cảm ứng xuất hiện trong vòng dây
Bài 14: Đặt điện áp vào hai đầu đoạn mạch có biểu thức u = 60 2 sin100πt (V) Viết biểu thức
của i chạy qua mạch trong các trường hợp sau:
a Mạch gồm R = 20Ω nối tiếp với C = 1
2000 F
Trang 24 H Biết điện áp tức thời
hai đầu đoạn mạch u = 120 2 cos100πt (V)
a Viết biểu thức của i
b Viết biểu thức uAN , uMB
Bài 16: Mạch điện xoay chiều nối tiếp gồm R = 30Ω, L = 5
H, C =
50
μF cung cấp bởi điện áp
hiệu dụng 100V, f = 1 kHz Tính công suất tiêu thụ và hệ số công suất
Bài 17: Đặt vào mạch điện xoay chiều gồm R = 10Ω, L = 2
H và C =
410
2
F một điện áp với tần
số f Để hệ số công suất bằng 1 thì f bằng bao nhiêu?
Câu 18: Dòng điện xoay chiều chạy trong mạch gồm R = 50 Ω, L =0,2
π H, C =
-3103π F có biểu thức i = 4,4cos(100πt - π
2)
a Viết biểu thức của uR , uL, uC, u
b Nếu thay điện trở R bằng R’ thì công suất tiêu thụ của mạch đạt giá trị cực đại Tính công suất
cực đại đó
Bài 19: Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 2000 vòng, cuộn thứ cấp gồm 100 vòng;
điện áp và cường độ ở mạch sơ cấp là 120 V; 0,8 A Tính điện áp và cường độ ở cuộn thứ cấp?
Trang 25ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 1, NĂM HỌC 2019 – 2020, MÔN VẬT LÝ 12
Chú ý: Đề cương bao gồm phần ôn tập thi giữa kì 1 và những nội dung sau:
Trang 26A 252 Hz B 126 Hz C 28 Hz D 63 Hz
* Sóng âm
19 K s âm truy t í v ạ s u ây ?
T s T truy s s
20 K v s âm t u ây sai?
S ạ âm truy tr â S t s ỏ 16 Hz ọ s ạ âm
S s u âm truy tr â S t s 20000 Hz ọ s s u âm
21 S âm không truy tr m tr
25 t ủ âm ụ t u v yếu t ủ âm ?
âm Mứ âm T s ủ u âm t ị ủ u âm
âm m t B siêu âm ạ âm ạ âm
30 C âm tạ m t m trong môi tr truy âm là 10-5W/m2 Biết c âm uẩ
Chương III : DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
*Đại cương về dòng điện xoay chiều
*Các mạch điện xoay chiều
Trang 29A 440 W B 115 W C 172,7 W D 460 W
25 t v u ạ mạ y u RL m t ế m t y u u = U0cos t ết L 2
= 1 Nếu tă t s ủ t ì
Trang 31ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI HỌC KÌ I- KHỐI 12- Năm học 2019-2020
Chương trình Cơ bản A
I Nội dung ôn tập
Chủ đề 1: Dao động cơ (12 tiết)
1 Dao động điều hòa (2 tiết) - Các khái niệm dao động, dao động tuần hoàn, dao
động điều hòa, chu kì, tần số
- Các phương trình: li độ, vận tốc, gia tốc
Tính chu kì, tần số, tần số góc, biên độ, li
độ, vận tốc, gia tốc, viết PTDĐ, tính quãng đường, thời gian, quãng đường lớn nhất, nhỏ nhất, tốc độ trung bình
- Động năng, thế năng, cơ năng
- Xác định li độ, vận tốc, gia tốc, thời điểm khi Wđ=nWt
3 Con lắc đơn (1 tiết) Thế nào là con lắc đơn
Điều kiện con lắc đơn dao động điều hòa Phương trình dao động
Cơ năng
- Chu kì, tần số, viết PTDĐ
4 Dao động tắt dần Dao động cưỡng - Khái niệm và đặc điểm của dao động tắt dần, dao - Dao động tắt dần của CLLX nằm
Trang 32bức (1 tiết ) động duy trì, dao động cưỡng bức, cộng hưởng ngang
- Tính % năng lượng mất
- Biên độ dao động cưỡng bức, hiện tượng cộng hưởng
5 Tổng hợp 2 dao động cùng phương
cùng tần số PP giản đồ Frex-nen (1 tiết )
- Phương trình dao động tổng hợp, đặc điểm của biên độ tổng hợp - Phương trình dao động tổng hợp
- Sử dụng giản đồ Frex-nen đề tính các biên độ tổng hợp, biên độ thành phần
Chủ đề 2: Sóng cơ và sóng âm (9 tiết)
1 Sóng cơ và sự truyền sóng cơ (2 tiết) - Khái niệm, phân loại sóng cơ và đặc điểm sự
- Xác định vị trí cực đại, cực tiểu
- PT sóng tổng hợp tại 1 điểm thuộc miền giao thoa
- Biên độ sóng tổng hợp
3 Sóng dừng (1 tiết) - Khái niệm, đặc điểm và điều kiện để có sóng
dừng trên sợi dây đàn hồi - Tính số bụng, số nút trên sợi dây có
sóng dừng
Trang 33- Biên độ sóng tổng hợp
4 Đặc trưng vật lí của âm (1 tiết) - Các khái niệm: sóng âm, cường độ âm, mức cường
độ âm
- Phân biệt âm thanh, siêu âm, hạ âm
- Các công thức: cường độ âm, mức cường độ âm
Tính cường độ âm, mức cường độ âm
5 Đặc trưng sinh lí của âm (1 tiết) - Các khái niệm
Chủ đề 3: Dòng điện xoay chiều (15 tiết)
1 Đại cương về dòng điện xoay chiều (1
tiết)
- Khái niệm dòng điện xoay chiều
- Các biểu thức: từ thông qua khung dây, suất điện động, cường độ dòng điện
- Các giá trị hiệu dụng của suất điện động, hiệu điện thế, cường độ dòng điện
Tính các giá trị hiệu dụng Viết biểu thức suất điện động cảm ứng
2 Các mạch điện xoay chiều (2 tiết) - Tác dụng của R, L, C đối với dòng điện xoay
chiều
- Phương trình u, i trong mạch chỉ có R, L hoặc C
- Định luật Ôm cho từng đoạn mạch chỉ có R, L hoặc C
Viết biểu thức u, i trong các loại mạch điện
Định luật Ôm cho các loại mạch điện Tính được u, i tức thời,
3 Mạch có R,L,C mắc nối tiếp (1 tiết) - Biểu thức u, i, tổng trở Z
4 Công suất điện tiêu thụ của mạch điện
xoay chiều Hệ số công suất (1 tiết)
- Biểu thức tính công suất và hệ số công suất - Công suất điện tiêu thụ
- Hệ số công suất
Trang 34- Công suất cực đại
5 Truyền tải điện Máy biến áp (1 tiết) - Công suất hao phí khi truyền tải điện năng đi xa
- Cấu tạo và các công thức của máy biến áp Tính U, I trên các cuộn sơ cấp, thứ cấp
Tính công suất hao phí, hiệu suất truyền tải điện
6 Máy phát điện xoay chiều (1 tiết) - Khái niệm máy phát điện xoay chiều, cấu tạo và
hoạt động của máy phát điện xoay chiều 1 pha và 3 pha
Bài tập viết biểu thức suất điện động, từ thông
-Tính tần số, số cặp cực, tốc độ quay của
ro to: f=np
7 Động cơ không đồng bộ ba pha (1 tiết) - Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ
- Cấu tạo và nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ ba pha
Trang 35II Ma trận đề kiểm tra: Hình thức: Trắc nghiệm 40 câu - Thời gian: 50 phút
biết
Thông hiểu
Vận dụng Cấp độ thấp Cấp độ cao Chủ đề 1: Dao động cơ (12 tiết)
4 Dao động tắt dần Dao động cưỡng bức (1 tiết) 2 câu 1 câu
5 Tổng hợp 2 dao động cùng phương cùng tần số PP
giản đồ Frex-nen (1 tiết)
1 câu 1 câu
Chủ đề 2: Sóng cơ và sóng âm (9 tiết)
1 Sóng cơ và sự truyền sóng cơ (2 tiết) 2 câu 1 câu 1 câu
5 Đặc trưng sinh lí của âm (1 tiết) 1 câu
Chủ đề 3: Dòng điện xoay chiều (15 tiết)
1 Đại cương về dòng điện xoay chiều (1 tiết) 1 câu 2 câu
2 Các mạch điện xoay chiều (1 tiết) 1 câu 1 câu 1 câu
4 Công suất điện tiêu thụ của mạch điện xoay chiều
Hệ số công suất (1 tiết)
6 Máy phát điện xoay chiều (1 tiết)
7 Động cơ không đồng bộ ba pha (1 tiết)
Trang 36III Đề minh họa
ĐỀ MINH HỌA 1
Câu 01 Một vật dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x = Acos(ωt+ϕ ) thì có vận tốc
tức thời:
A v = -Aωsin(ωt+ϕ ) B v = Aωcos(ωt+ϕ )
C v = Aω2sin (ωt+ ϕ ) D v = -Aωcos(ωt+ϕ )
Câu 02 Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc lò xo phụ thuộc vào
A khối lượng vật và độ cứng của lò xo
B khối lượng vật, độ cứng lò xo và gia tốc trọng trường tại nơi làm thí nghiệm
C khối lượng vật và chiều dài con lắc
D chiều dài con lắc và gia tốc trọng trường tại nơi làm thí nghiệm
Câu 03 Phát biểu nào sau đây là sai ? Đối với dao động tắt dần thì
A biên độ dao động giảm dần theo thời gian
B tần số giảm dần theo thời gian
C cơ năng giảm dần theo thời gian
D ma sát và lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh
Câu 04 Biên độ dao động cưỡng bức của hệ không phụ thuộc vào
A.pha ban đầu của ngoại lực cưỡng bức
B hệ số ma sát giữa vật và môi trường
C biên độ của ngoại lực cưỡng bức
D độ chênh lệch giữa tần số của lực cưỡng bức với tần số dao động riêng của hệ
Câu 05 Vận tốc truyền sóng trong một môi trường
A phụ thuộc vào bản chất của môi trường và tần số sóng
B phụ thuộc vào bản chất của môi trường và biên độ sóng
C chỉ phụ thuộc vào bản chất môi trường
D tăng theo cường độ sóng
Câu 06 Một sóng cơ học lan truyền trong không khí có bước sóng λ Với k= ± ±0 1 2, , Khoảng
cách d giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha nhau là
Câu 07 Một âm có tần số xác định truyền lần lượt trong nhôm, nước, không khí với tốc độ tương
ứng là v1, v2, v3 Nhận định nào sau đây đúng?
A v2> v1> v3 B v1> v2> v3 C v3> v2> v1 D v1> v3> v2
Câu 08 Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do chúng
A khác nhau về tần số và biên độ của các họa âm B khác nhau về đồ thị dao động âm
C khác nhau về tần số D khác nhau về chu kỳ của sóng âm
Câu 09 Cho một khung dây dẫn phẳng diện tích S quay đều với tốc độ góc ω quanh một trục vuông
góc với các đường sức từ của một từ trường đều có cảm ứng từ Trong khung dây sẽ xuất hiện
Trang 37A dòng điện không đổi B suất điện động biến thiên điều hòa
C suất điện động có độ lớn không đổi D suất điện động tự cảm
Câu 10 Trong mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện C, thì tụ điện có tác dụng
A làm điện áp cùng pha với dòng điện
B làm điện áp nhanh pha hơn dòng điện góc
D Làm điện áp lệch pha so với dòng điện Độ lệch pha này phụ thuộc vào điện dung C
Câu 11 Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và điện áp giữa hai đầu đoạn
mạch phụ thuộc vào
A cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch
B điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
C cách chọn gốc tính thời gian D tính chất của mạch điện
Câu 12 Hệ số công suất của một đoạn mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh bằng ½ Phát
biểu nào sau đây là sai khi nói về đoạn mạch điện đó?
A Độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế bằng π/3
B Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch lớn gấp hai lần hiệu điện thế giữa hai
đầu điện trở
C Mạch có cảm kháng gấp đôi dung kháng
D Đoạn mạch có cảm kháng hoặc có tính dung kháng
Câu 13 Đối với dao động điều hòa thì nhận định nào sau đây là sai?
A Li độ bằng không khi vận tốc bằng không
B Li độ bằng không khi gia tốc bằng không
C Vận tốc bằng không khi thế năng cực đại
D Vận tốc bằng không khi lực hồi phục lớn nhất
Câu 14 Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ góc A Lấy mốc thế năng ở vị trí cân
bằng Ở vị trí con lắc có động năng bằng thế năng thì li độ của nó bằng
A
Câu 15 Một vật đang dao động cơ học, khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng, vật sẽ tiếp tục dao động
A Với tần số lớn hơn tần số riêng B Với tần số bằng tần số riêng
C Không còn chịu tác dụng của ngoại lực D Với tần số nhỏ hơn tần số riêng
Câu 16 Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, biên độ A1 ≠ A2 luôn luôn cùng pha
nhau khi
A Một dao động đạt gia tốc cực đại thì li độ của dao động kia bằng 0
B Hiệu số pha bằng một số nguyên lẻ lần π
C Hiệu số pha bằng một số nguyên lẻ lần
2
π
Trang 38D Hai vật dao động cùng qua vị trí cân bằng tại một thời điểm theo cùng chiều
Câu 17 Sóng ngang là sóng có phương dao động của các phần tử môi trường và phương truyền
Câu 19 Một sóng âm có chu kì 80 ms Sóng âm này
A là âm nghe được B là siêu âm C truyền được trong chân không D là hạ âm
Câu 20 Khi từ thông qua khung biến thiên Φ = Φ0cos( t+ )ω ϕ1 xuyên qua một ống dây thì trong ống
dây sẽ xuất hiện suất điện động cảm ứng là e E c= 0 os( t+ )ω ϕ2 Khi đó ϕ ϕ1− 2 có giá trị bằng
Câu 22 Một tụ điện được nối vào nguồn điện xoay chiều Nếu giá trị điện áp hiệu dụng được giữ
không đổi nhưng tần số tăng thì
A độ lệch pha giữa u, i thay đổi B cường độ dòng điện I giảm xuống
C cường độ dòng điện I tăng lên D cường độ dòng điện I tăng lên và độ lệch pha u, i giảm
Câu 23 Điện áp giữa hai đầu mạch luôn sớm pha hơn cường độ dòng điện khi
A đoạn mạch gồm R nối tiếp với C B đoạn mạch gồm R nối tiếp với L
C đoạn mạch gồm L nối tiếp với C D đoạn mạch gồm R, L, C nối tiếp
Câu 24 Số vòng dây trên cuộn sơ cấp của một máy biến áp lớn gấp 3 lần số vòng dây của cuộn thứ
cấp Điện áp ở hai đầu cuộn thứ cấp so với điện áp ở hai đầu cuộn sơ cấp sẽ
A tăng gấp 3 lần B giảm đi 3 lần
C tăng gấp 9 lần D giảm đi 9 lần
Câu 25 Một vật dao động điều hòa với tần số 1Hz Lúc t = 0, vật qua vị trí M mà xM = 3 2 cm
với vận tốc 6π 2(cm s/ ) Biên độ của dao động là
A 6cm B 8cm C.4 2 cm D.6 2cm
Câu 26.Vật nặng m=200g gắn vào một lò xo Con lắc này dao động với tần số f=10Hz Lấy π2=10
Lò xo có độ cứng:
A 800N/m B 400 N/m C 100 N/m D 200 N/m
Câu 27 Con lắc đơn có chiều dài dây treo l = 50cm dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng
trường g = 10 m/s2 với biên độ góc α =80 Chọn gốc thế năng tại vị trí cân bằng Giá trị góc lệch
của dây treo con lắc so với phương thẳng đứng khi động năng của nó bằng 3 lần thế năng là
Trang 39A 2,50 B 40 C 50 D 60
Câu 28.Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương Hai dao
động này có phương trình lần lượt là )
410cos(
41
32
Câu 29.Trong môi trường đàn hồi có một sóng cơ có tần số f = 50Hz, vận tốc truyền sóng là v=
175 cm/s Hai điểm M và N trên phương truyền sóng dao động ngược pha nhau, giữa chúng có 2 điểm
khác cũng dao động ngược pha với M Khoảng cách MN là:
A d = 8,75cm B d = 10,5cm C d = 7,5cm D d = 12,25cm
Câu 30 Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn AB cách nhau 11cm dao động
cùng pha cùng tần số 20Hz, tốc độ truyền sóng trên mặt nước 80cm/s Số đường dao động cực đại
và cực tiểu quan sát được trên mặt nước là:
A 4 cực đại và 5 cực tiểu B 5 cực đại và 4 cực tiểu
C 5 cực đại và 6 cực tiểu D 6 cực đại và 5 cực tiểu
Câu31.Trongthínghiệmvềsóngdừng,trênmộtsợidâyđàn hồidài1,2mvớihaiđầucốđịnh,người
taquansátthấy ngoài haiđầudây cố định còn có hai điểmkhác trên dây không dao động.Biết khoảng
thời gian giữa hai lầnliêntiếp sợi dây duỗi thẳng là 0,05s Vận tốc truyền sóng trên dây là
Câu 32.Một sóng âm truyền trong không khí Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt
là 40 dB và 80 dB Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M
L H Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là 100 2V thì cường độ dòng điện
qua cuộn cảm là 2 A Biểu thức của cường độ dòng điện qua cuộn cảm là
A i = 2 3 cos(100πt - π/2) (A) B i = 2 2cos(100πt - π/6) (A)
C i = 2 2cos(100πt +π/6 ) (A) D i = 2 3 cos(100πt - π/6) (A)
Câu 34.Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R=100Ω, tụ điện C=
-410
π (F) và cuộn cãm L=2
π (H) mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một hiệu điện thế xoay chiều có dạng
u=200cos100πt (V) Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là :
Trang 40Câu 35.Đặt điện áp u=100cos(
6
6πt+π )(V) vào hai đầu một đoạn mạch có điện trở thuần, cuộn
cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì dòng điện qua mạch là i=2cos(
Câu 36 Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là 2200 vòng và 120 vòng
Mắc cuộn sơ cấp với mạng điện xoay chiều 220V-50Hz, khi đó hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai
đầu cuộn thứ cấp để hở là :
A 24V B 17V C 12V D 8,5V
Câu 37.Một vật dao động với phương trình x = 6cos(4πt + π /6) (cm) (t tính bằng s) Khoảng thời
gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độ 3 cm theo chiều dương đến vị trí có li độ 3 3− cm là
A 7 /24 s B 1/ 4 s C 5 /24 s D 1/ 8 s
Câu 38.Trong một thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 8 cm,
dao động cùng pha, với cùng tần số f = 20Hz Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s Gọi I là
trung điểm của AB; C và D là hai điểm trên mặt nước sao cho ABCD là hình vuông Tìm số điểm
dao động với biên độ cực đại trên đoạn CD
A 3 B 7 C 11 D 5
Câu 39.Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp
Đoạn mạch AM có điện trở thuần 50 Ω nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 1/π H đoạn
mạch MB chỉ có tụ điện với điện dung C thay đổi được Đặt điện áp u = U0cos100πt (V) vào hai
đầu đoạn mạch AB Điều chỉnh C của tụ điện đến giá trị C1 sao cho điện áp hai đầu đoạn mạch AB
lệch pha π/2 so với điện áp hai đầu đoạn AM Giá trị của C1 bằng
A.8.10-5/π F B 10-5/π F C 4.10-5/π F D 2.10-5/π F
Câu 40 Đoạn mạch AB gồm đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp Đoạn AM gồm điện trở thuần R1
= 40 Ω mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C F
π4
10− 3
= , đoạn mạch MB gồm điện trở thuần R2
mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần Đặt vào A, B điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số
không đổi thì điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch AM và MB lần lượt là
)(12
7100cos