1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

cẩm nang tiếng anh chuyên ngành ô tô phần 1

43 208 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 6,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ tài liệu Tiếng anh chuyên ngành ô tô phần một có hình ảnh. Giúp các bạn học tiếng anh chuyên ngành ô tô hiểu quả. Tài liệu rõ ràng, có hình ảnh, dễ nhớ. Chúc các bạn học tiếng anh chuyên ngành một cách dễ dàng, và thành công

Trang 2

và cần thiết để tiếp cận với những kiến thức chuyên môn, những tin tức công nghệ ô tô mới của thế giới Nhưng đại

đa số Anh Em kỹ thuật hiện nay đều gặp khó khăn trong việc học tiếng Anh chuyên ngành, dẫn đến việc bỏ lỡ nhiều

cơ hội trong công việc, cũng như trong việc tiếp cận kiến thức chuyên môn và những công nghệ mới

Để có thể học tốt tiếng Anh chuyên ngành ô tô, trước tiên chúng ta phải hiểu rõ được nguyên lý hoạt động và nắm

rõ những vị trí của các hệ thống, bộ phận trên xe Không dừng lại ở đó, Anh Em cần đọc thêm nhiều tài liệu, bài báo, xem video liên quan đến chuyên ngành để từ đó tiếp cận và làm quen với những thuật ngữ chuyên ngành, giúp việc học

dễ dàng hơn

Nhằm giúp Anh Em trong việc học tiếng Anh chuyên ngành ô tô, Công ty Cổ phần OBD Việt Nam tổng hợp và biên soạn những hình ảnh, thuật ngữ chuyên ngành về một

số hệ thống trên xe ô tô thành Ebook Cẩm Nang Tiếng Anh Chuyên Ngành Ô Tô với những hình ảnh rõ ràng, nhằm giúp

Anh Em Dễ Học – Dễ Hiểu – Dễ Nhớ, tạo thuận lợi hơn

trong việc học

Chúng tôi đã cố gắng trong việc biên soạn và chỉnh sửa để cuốn Ebook cẩm nang có chất lượng nhất, song những thiếu sót là khó tránh khỏi

Rất mong nhận được ý kiến đóng góp của Anh Em để lần tái bản sau Ebook Cẩm Nang Tiếng Anh Chuyên Ngành

Ô Tô sẽ được hoàn chỉnh hơn

Trang 3

Hệ Thống Truyền Động 14

Tổng Quan Hệ Thống Truyền Động 14

Hộp Số Tự Động 15

Hộp Số Sàn 16

Clutch – Ly Hợp 17

Rear Axle – Cầu Sau 19

Differential – Vi Sai 20

Hệ Thống Khung Gầm 21

Hệ Thống Động Cơ 5

Enigne System - Hệ Thống Động Cơ 5

Overhead Camshaft System - Hệ Thống Phối Khí-Ohc 6

Overhead Valve System - Hệ Thống Phối Khí-Ohv 7

Hệ Thống Nhiên Liệu 8

Hệ Thống Đánh Lửa 9

Hệ Thống Khí Nạp – Xả 10

Hệ Thống Khí Nạp 11

Hệ Thống Khí Xả 12

Hệ Thống Làm Mát 13

Braking System – Hệ Thống Phanh 21

Disc Brake – Phanh Đĩa 22

Drum Brake – Phanh Trống 23

Steering System – Hệ Thống Lái 24

Steering-Rack System – Hệ Thống Lái Khung Đỡ 25

Steering-Rack – Khung Cơ Cấu Lái 26

Steering-Box System – Hệ Thống Lái Hộp 27

Steering Box – Hộp Cơ Cấu Lái 28

Front Suspension – Hệ Thống Treo Trước 30

Rear Suspension – Hệ Thống Treo Trước 30

Trang 4

Electrical System – Hệ Thống Điện 37

Heater System – Hệ Thống Không Khí 38

Simple Light Unit – Hệ Thống Chiếu Sáng Cơ Bản 39

Charging System – Hệ Thống Sạc Điện 40

Starting System – Hệ Thống Khởi Động 41

Lời Cảm Ơn 42

Trang 5

Hệ Thống Động Cơ

ENIGNE SYSTEM - HỆ THỐNG ĐỘNG CƠ

Kidney-shaped combustion chamber Buồng đốt hình thận

Camshaft drive belt Dây đai dẫn động trục cam

Shaped piston crown Đỉnh chóp pít-tông

Trang 6

OVERHEAD CAMSHAFT SYSTEM - HỆ THỐNG PHỐI KHÍ-OHC

Camshaft sprocket Bánh răng trục cam

Idler wheel for tensioning belt Pu-li căng đai

Toothed non-stretch drive belt Dây đai răng không chịu lực

Crankshaft sprocket Bánh răng trục khuỷu

Trang 7

OVERHEAD VALVE SYSTEM - HỆ THỐNG PHỐI KHÍ-OHV

Camshaft sprocket Bánh răng trục cam

Crankshaft sprocket Bánh răng trục khuỷu

Trang 8

HỆ THỐNG NHIÊN LIỆU

Cold-start injector Kim phun phụ trợ khi khởi động lạnh

Pipe from petrol tank Đường ống từ bình nhiên liệu

Return pipe to tank Đường ống hồi về bình nhiên liệu

Fuel accumulator Bộ tích trữ nhiên liệu

Fuel distributor Bộ phân phối nhiên liệu

Trang 9

HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA

Contact breaker points Điểm tiếp xúc của vít lửa

Trang 10

Distributor cam Cam đội vít lửa

Plug cap on terminal Nắp chụp bugi

Trang 11

HỆ THỐNG KHÍ NẠP

Trang 12

HỆ THỐNG KHÍ XẢ

Silencer and tail pipe Bộ giảm âm và đuôi ống xả

Trang 13

HỆ THỐNG LÀM MÁT

The thermostat valve is opened by the

wax inside melting

Van nhiệt được mở bởi sáp nóng chảy bên trong

Expansion tank and cap Bình nước phụ

Top radiator hose Đường ống két nước làm mát trên

Coolant filter plug Lọc két nước

Engine driven fan Quạt làm mát (cơ)

Bottom radiator hose Đường ống két nước làm mát dưới

Water channels in block and head Các rãnh nước bên trong thân động cơ

Hose from heater Đường ống từ bộ sưởi

Hose to heater from block Đường ống từ bộ sưởi đến thân động cơ

Trang 14

Hệ Thống Truyền Động

TỔNG QUAN HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG

Universal joints Khớp nối (bi chữ thập)

Differential housing Bộ vi sai

Trang 16

HỘP SỐ SÀN

The input shaft takes the drive from the

engine (when the clutch is engaged) into

the gearbox

Trục đầu vào dẫn lực truyền từ động cơ (khi ly hợp hợp ăn khớp) vào hộp số

The selector rods and forks move the

synchromesh units back and forth,

according to which gear is selected

Các trục và cần trục di chuyển các bộ đồng tốc qua lại, tùy theo số nào được gài

A spring-loaded ball at the base of the gear

lever aligns with a recess in the selector

rod holding the lever inposition until the

driver changes gears

Một viên bi giữ lò xo ở chân cần số căn chỉnh với một hốc trong trục cần số để giữ cần số cho đến khi người lái thay đổi số khác

The mainshaft, or output shaft, transmits

drive from the layshaft to the propellor

shaft, when a gear is selected

Trục chính hoặc đầu ra, truyền lực dẫn đến trục phân phối khi một số được gài

The layshaft transmits drive from the input

shaft to the mainshaft when a constantly

meshed gear is locked to the mainshaft by

means of asplined mesh

Trục phân phối truyền lực dẫn từ trục đầu vào đến trục chính khi một bánh răng liên tục được khóa với trục chính bằng

When the reverse idler gear is selected, it

is interposed in the gear train, reversing

the normal direction of the mainshaft

Khi gài số lùi, các bánh răng ăn khớp với nhau làm đảo ngược hướng bình thường của trục chính

Trang 17

CLUTCH – LY HỢP

Bolt to engine block Bu lông bắt với thân máy

The flywheel is bolted to the rearend of

the crankshaft Part of itssurface mates to

the drivenplate

Bánh đà được gắn phía sau của trục khuỷu

Bề mặt bên kia liên kết với đĩa ma sát

Trang 18

The driven plate is located on the splined

end of the gearbox input shaft, through

which is transmits power when clamped

between the flywheel and pressure plate

Đĩa mã sát được bố trí ở đầu trục then hoa của trục đầu vào hộp số, thông qua đó có thể truyền lực dẫn động khi bánh đà và đĩa ép liên kết

The gearbox inputshaft is splined to carry

the driven plate

Trục đầu vào của hộp số là trục then hoa ăn khớp được với đĩa ma sát

Clutch operation starts at the pedal It is

connected to either a cable or a hydraulic

master cylinder

Ly hợp hoạt động khi đạp bàn đạp ly hợp Được truyền động thông qua cáp hoặc xilanh chính ly hợp

The release bearing is operated by a fork

Bạc đạn chà của bộ ly hợp được điều khiển bởi chạc ly hợp (hay còn gọi là càng cua ly hợp)

The tongues of the diaphragm springs

point inwards When the clutch pedal is

depressed, the release bearing pushes

against the inner rim of the diaphragm,

releasing clamping pressure on the driven

plate

Các lá lò xo của lò xo lá bị ép vào trong Khi đạp bàn đạp ly hợp, chạc ly hợp (càng cua) đẩy đĩa lò xo ra, nhả đĩa ép khỏi đĩa ly hợp

The clutch cover plate is bolted to the

flywheel, and its diaphragm spring clamps

the driven plate to the flywheel

Mâm ép ly hợp được bắt cố định vào bánh

đà và lò xo lá ép đĩa ma sát vào bánh đà

Trang 19

REAR AXLE – CẦU SAU

Differential casing Vỏ hộp si sai

Trang 20

DIFFERENTIAL – VI SAI

Half-shaft pinion Pi-nhông bán trục

Prop-shaft pinion Pi-nhông trục các đăng

Trang 21

Hệ Thống Khung Gầm

BRAKING SYSTEM – HỆ THỐNG PHANH

Master cylinder and servo unit Xy lanh chính và bầu chứa dầu

Rear brake drum Trống tang phanh phía sau

Handbrake linkage Khớp nối phanh tay

Front disc brake Phanh đĩa phía trước

Trang 22

DISC BRAKE – PHANH ĐĨA

Trang 23

DRUM BRAKE – PHANH TRỐNG

Trang 24

STEERING SYSTEM – HỆ THỐNG LÁI

Trang 25

STEERING-RACK SYSTEM – HỆ THỐNG LÁI KHUNG ĐỠ

Steering column universal joint Khớp nối quay với trục lái chính

Steering rack gaiter Vỏ chắn bụi thanh răng thước lái

Trang 26

STEERING-RACK – KHUNG CƠ CẤU LÁI

Steering pinion cover Hộp pi-nhông thước lái

Track-rod-end ball joint Khớp nối rô tuyn

Trang 27

STEERING-BOX SYSTEM – HỆ THỐNG LÁI HỘP

Link to track-rod end Thanh nối rô tuyn

Trang 28

STEERING BOX – HỘP CƠ CẤU LÁI

Link to track-rod end Thanh nối rô tuyn

Idler and drop arm Thanh dẫn hướng và đòn quay

Trang 29

Thuật ngữ Tiếng Anh Nghĩa Tiếng Việt

Leaf-spring bush Bạc lót lò xo lá

Half shafts and differential contained in

MacPherson strut Hệ thống giảm chấn MacPherson

Pivoted arm to frame Cần xoay gắn với khung

Anchor point to reinforced wing Điểm neo gắn cố định với cản xe

Rigid fixing to wheel hub Gắn cố định với trục bánh xe

Trang 30

FRONT SUSPENSION – HỆ THỐNG TREO TRƯỚC

Anti-roll bar bush Thanh chống bụi

REAR SUSPENSION – HỆ THỐNG TREO TRƯỚC

Damper mountings (inside car) Khung bộ giảm chấn (bên trong xe)

Trang 31

Thuật ngữ Tiếng Anh Nghĩa Tiếng Việt

Steering swivel ball joint Rô tuyn càng A

Damper mounting on lower wishbone Khung bộ giảm chấn gắn với đòn chữ A

Trang 32

WISHBONE SUSPENSION – HỆ THỐNG TREO ĐÒN CHỮ A

Steering swivel member Khớp nối dẫn hướng

Trang 33

TRAILING-ARM SUSPENSION – HỆ THỐNG TREO TRỤC MÓC

Jointed drive shaft Thanh nối bán trục

Differential fixed to the frame Vỏ vi sai gắn với khung

Trang 34

LEAF-SPRING SUSPENSION – HỆ THỐNG TREO LÒ XO LÁ

Spring eye and bush Móc lò xo và ống lót

Mounting point on axle casing Chốt cố định trên vỏ trục

Trang 35

Bánh Xe Và Lốp

Hub nut and retainer Đai ốc trục và chốt hãm

Tapered inner sleeve Trục côn bên trong ống lót

Trang 36

Thuật ngữ Tiếng Anh Nghĩa Tiếng Việt

Drive shaft Trục truyền động (trục lap)

Ball joint on lower suspension arm Ro tuyn càng A

Trang 37

Hệ Thống Điện

ELECTRICAL SYSTEM – HỆ THỐNG ĐIỆN

Heated rear window Bộ sấy kính sau

Windscreen-wiper motor Mô tơ cần gạt nước

Electrically operated radio aerial Đài radio điều khiển bằng điện

Trang 38

HEATER SYSTEM – HỆ THỐNG KHÔNG KHÍ

Heater/ventilator control Chia gió/chế độ sưởi

Water-valve control Điều khiển van nước

Trang 39

SIMPLE LIGHT UNIT – HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CƠ BẢN

Trang 40

CHARGING SYSTEM – HỆ THỐNG SẠC ĐIỆN

Trang 41

STARTING SYSTEM – HỆ THỐNG KHỞI ĐỘNG

Trang 42

LỜI CẢM ƠN

Công ty Cổ phần OBD Việt Nam chân thành cảm ơn

vì sự ủng hộ nhiệt tình của các Anh Em kỹ thuật để chúng tôi ra mắt cuốn Ebook Cẩm Nang Tiếng Anh Chuyên Ngành Ô Tô này

Chúc Anh Em học tập tốt và luôn thành công trong công việc Mọi đóng góp ý kiến xin vui lòng liên hệ tại Website www.obdvietnam.vn

Ngày đăng: 30/06/2020, 15:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Kidney-shaped combustion chamber Buồng đốt hình thận - cẩm nang tiếng anh chuyên ngành ô tô phần 1
idney shaped combustion chamber Buồng đốt hình thận (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w