1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

第12課 1 (BÀI TẬP BÀI 12 GIÁO TRÌNH MINA NO NIHONGO)

2 194 17

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 52,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYỂN CÁC TÍNH TỪ SAU SANG THÌ QUÁ KHỨ VÀ PHỦ ĐỊNH QUÁ KHỨ.

Trang 1

第 12 課.1

I VIẾT CÁC TỪ SAU SANG TIẾNG NHẬT

れい:

Thời tiết: てんき

1.Trẻ : 7.Hơn hết, nhất :

2.Có mây : 8.Bận :

3.Tiệc, liên hoan : 9.Ấm áp :

4.Tôi đã về đây : 10.Hơn hẳn :

5.Du lịch : 11.Ngọt :

6.Tôi mệt rồi : 12.Tuyết :

II CHUYỂN CÁC DANH TỪ VÀ TÍNH TỪ SAU SANG THÌ QUÁ KHỨ VÀ PHỦ ĐỊNH QUÁ KHỨ れい: あめです → あめでした。         

       あめではありませんでした。   1.ゆきです  →        8.やすみです→           

2.くもりです→       9.しずかです→   

          

3.へたです→      10.にぎやかです→  

          

4.じょうずです→      11.きらいです→  

           

5.すきです→      12.ゆうめいです→  

           

6.げんきです→       13.ひまです→  

              

7.しんせつです→      14.きれいです→

   

III CHUYỂN CÁC TÍNH TỪ SAU SANG THÌ QUÁ KHỨ VÀ PHỦ ĐỊNH QUÁ KHỨ

Trang 2

おいしいです→ おいしくないです

       おいしくなかったです

1.いそがしいです→            13.おおきいです→

    

2.とおいです→               14.ちいさいです→

3.はやいです →           15.あたらしいです→

4.おそいです→        16.ふるいです→

      

5.おおいです→       17.わるいです→          

6.すくないです→       18.あついです→              

7.あたたかいです→       19.さむいです→                   

8.すずしいです→       20.つめたいです→                  

9.あまいです→        21.むずかしいです→                     

10.からいです→      22.やさしいです→       

11.たのしいです→       23.たかいです→             

12.わかいです→      24.やすいです→      

              

Ngày đăng: 30/06/2020, 13:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w