1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Bài giảng Quản trị thực phẩm và đồ uống ĐH Thương Mại

251 109 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 251
Dung lượng 10,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Quản trị thực phẩm và đồ uống gồm có mục tiêu chính là: Trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản về quản trị thực phẩm và đồ uống trong các cơ sở kinh doanh ăn uống, những vấn đề lý luận cơ bản về quản trị thực phẩm và đồ uống như: khái quát về quản trị thực phẩm và đồ uống, quản trị nhân lực và cơ sở vật chất kỹ thuật: quản trị quá trình mua, dự trữ, sản xuất chế biến và tổ chức tiêu thụ sản phẩm ăn uống,...

Trang 1

H c ph n

FOOD & BEVERAGE MANAGEMENT

Trang 2

Trang b cho sinh viên nh ng ki n th c c b n v

qu n tr th c ph m và đ u ng trong các c s kinh doanh n u ng

F OOD & B EVERAGE M ANAGEMENT

Trang 3

QU NăTR ăTH CăPH MăVẨă ăU NG

F OOD & B EVERAGE M ANAGEMENT

4 K ho Ắh ếh Ắ ơ n

1.ăKhốiăquốếăề ăqu năếẽ ăếh Ắăph măềỒăơ ău ng 2.ăQu năếẽ ănhồnăặ Ắăế iăậ ăph năếh Ắăph măềỒăơ ău ng

3 ăQu năếẽ ăCSạCăế iăậ ăph năếh Ắăph măềỒăơ ău ng

5 ăQu năếẽ ămuaăềỒăắ ăếẽ 6.ăQu năếẽ ăẮh ăậi nămỡnă năềỒăphaăẮh ăơ ău ng 7.ăQu năếẽ ăph Ắăề ă nău ng

Trang 4

QU NăTR ăTH CăPH MăVẨă ăU NG

F OOD & B EVERAGE M ANAGEMENT

v du l ch Vi t Nam (2007), Tiêu chu n k n ng ngh du

l ch Vi t Nam (Tiêu chu n VTOS) – Nghi p v Nhà hàng, NXB Lao đ ng

[4] Bernard Davis, BA, MIH Andrew Lockwood, PhD, BSc, CertEd, FIH Peter Alcott, DBA, MSc, FIH Ioannis S Pantelidis, MSc, HMDip, FHEA, FIH (2008), Food and Beverage Management, Fourth edition

Trang 5

QU NăTR ăTH CăPH MăVẨă ăU NG

F OOD & B EVERAGE M ANAGEMENT

[7] T ng c c Du l ch, H i đ ng c p ch ng ch Nghi p

v du l ch Vi t Nam (2007), Tiêu chu n k n ng ngh du

l ch Vi t Nam (Tiêu chu n VTOS) – Nghi p v ch bi n món n Âu, NXB Lao đ ng

[8] Denny G Rutherford, Mchael J O’Fallon (2009),

Qu n lý và v n hành khách s n (Hotel Management and Operations, Edition: 4nd - Sách d ch c a Ban Qu n lý d

án Phát tri n ngu n nhân l c du l ch Vi t Nam do C ng

đ ng châu Âu tài tr ), Nxb Lao đ ng

[9] M t s Websites và tài li u liên quan

Trang 6

6

ốnhăgiốăẶ ếăqu ăềỒăặỒmăềi Ắănhỡm

Chuyênăc n

- 10ăđi m:ăCóăm tăđ yăđ ă&ătíchăc căđóngăgópăxơyăd ngăbƠi

- 0ăđi m:ăầă=>ăkoăđ ăđi uăki năd ăthi

T h căhƠnh

- LƠmăvi cănhóm:ăCh tăl ngăbáoăcáoă&ăquáătrìnhăth oălu n

- BƠiăki mătra:ă2 bài

T hiăh tăHP

Thiăt ălu nă/ă90ăphút

QU NăLụăL PăVẨăLẨMăVI CăNHịM

Trang 7

7

H ngă1:ăTrìnhăbƠyăph ngăphápăb ătríăm tăb ngăkhuăv c:ăkho/ăch ă

bi nămónă n/ăphaăch ăđ ău ng/ăph căv ă nău ng/ trongăkháchăs n

H ngă2:ăT ăch căch ăbi nămónă năchoăs ăl ngăXăkháchătheoă

th căđ năY,ă năvƠoăth iăđiêmăZ,ăv iănh ngăYCăđ căbi tănh ă ă.ăTheoă đóăSvăph iătìnhăbƠyăcácăv năđ :ăm tăb ng,ădungăc ,ănguyênăli u,ăconă

ng i,ăphơnăcôngăph iăh p,ăsanăphơm

H ngă3:ăT ăch căph căv ăchoăs ăl ngăXăkháchătheoăth căđ năY,ă năvƠoăth iăđiêmăZ,ăv iănh ngăYCăđ căbi tănh ă ă.ăTheoăđóăSVăph iă tìnhăbƠyăcácăv năđ :ăm tăb ng,ădungăc ,ăthi tăb ,ătrangătrí,ăconăng i,ă phơnăcôngăph iăh p

ăchung:ăXơyăd ngăth căđ năti căchoăđoƠnă ăth căkhách,ăs ăti nă muaănguyênăli uăth căph mălƠă đ/ng i.ăYêuăc u:ă

- L păắanhăm Ắămỡnă n,ăơ ău ngăề iăíếănh ếă ămỡnă n,ăếh Ắăph mămủaă ,ăếi Ắă ;

- L păậ ngăếínhănguyỚnăặi uăphủăh păề iăẾaiăẾ ăẮhoăphépăếẽỚnăẾ ăếi nă muaănguyỚnăặi uăặỒă1.500ơ/ếh ẮăẶhốẮh

Trang 8

8

Ch ngă1:ăKháiăquátăv ăqu nătr ă

th căph măvƠăđ ău ng

1.1.ăKháiăni m,ăđ că

đi măvƠăxuăh ngăphátă

tri năkinhădoanhăDVAU

1.2.ăCh căn ngăvƠă

nhi măv ăc aăb ă

ph năth căph măvƠă

Trang 9

1.1.2.ă căđi măvƠă xuăh ngăKDăDVAU

a)ă căđi măDVAU b)ăXuăh ngăkinh doanh DVAU

1.1 ăKháiăni m,ăđ că

đi măvƠăxuăh ngăPTă

Trang 10

10

1.1.1.ăKhốiăni măẶinhăắoanhăắ Ắhăề ă nău ng

KinhădoanhăDVAUălƠăcácăho tăđ ngăqu nătr ăcácăy uăt ăđ uăvƠo,ă

t ăch c,ăph iăh păcácăy uăt ăđóănh măchuy năhóaăthƠnhă

cácăk tăqu ă ăđ uăraăvƠăcácăho tăđ ngăkhácăcóăliênăquan,ă

nh măcungă ngăDVAUăchoăkháchăhƠngăđ ăthuăl iăích.ă

DVAU lƠăk tăqu ămangăl iănh ăcácăho tăđ ngăt ng

tácăgi aăng iăcungăc păDVAUăvƠăkháchăhƠng,ăc ng

nh ănh ăcácăho tăđ ngăc aăng iăcungăc păDVAU

đ ăđápă ngănhuăc uăc aăkháchăhƠngă

TẽongăKS,ăho ếăơ ngăẮungă ngănỒyăậaoăg măẮungă ngăquốăếẽìnhă

ơ ếăẮh ,ăơỡnăếi p,ăẮốẮăếi nănghi,ămỡnă n-ơ ău ngă(Ắh ăậi n,ăphaă

Ắh ăho ẮăẮhuy năậốn),ăẾ ăph Ắăề ăềỒăẮốẮăy uăế ăặiỚnăquanăẶhốẮ

ếheoăyỚuăẮ uăẮ aăẶhốẮhăềỒăquyăẮhu năẮ aăKS

Trang 11

11

1.1.2.ă Ắăơi măềỒăểuăh ngăKDAU

T ăơ Ắăơi mă

6.ăNgu năl căCSVCKT 7.ăNhi uăhìnhăth căkinhădoanh

8.Hi uăqu ăkinhăt ăcao

Trang 12

12

1.1.2.ă Ắăơi măềỒăểuăh ngăKDăDạAUă (ti p)

T ăơ Ắăơi mă

1 Phátătri nătheoăd ngăchu i

2.ăNh ngăquy năth ngăhi u

3.ăXuăh ngăđaăd ngăhóaă(SP,cungă ngầ)

4.ăXuăh ngăcáăbi t,ăchuyênăbi t hoá

5 Xuăh ngăsangătr ngăhoá

6.ăSinhătháiăvƠăVHătruy năth ng

7.ăH ngătheoăs năph măduăl ch

8 Phátătri năb năv ngă( Ch t l ng…)

Trang 13

1.2.2 ăNhi măề ă

Ắ aăậ ăph năếh Ắă

ph măềỒăơ ău ng

1.2.1.ăCh Ắăn ngă

Ắ aăậ ăph năếh Ắă

Trang 15

Các nhi m ề Ắh y u bao g m:

M t là: Xây d ng, đ nh k đi u ch nh, hoàn thi n h

th ng th c đ n đáp ng nhu c u th tr ng và k ho ch phát tri n chung;

Hai là: T ch c t t ho t đ ng s n xu t s n ph m n

u ng đáp ng yêu c u (ch bi n món n và pha ch đ

u ng);

Ba là: m b o ngu n nguyên li u th c ph m-hàng hóa, nhiên li u và trang thi t b , d ng c cho s n xu t Bao g m vi c n đ nh ngu n cung c p, nh p-xu t, b o

qu n và cung c p cho b ph n s n xu t, ph c v (các

b p, các nhà hàng, các qu y bar);

B n là: T ch c ph c v n u ng đúng gi , k p th i,

chính xác, đúng nguyên t c, thao tác và quy trình;

1.2.2 ăNhi măv ăc aăb ăph nă

th căph măvƠăđ ău ngă

Trang 16

N m là: T o ra môi tr ng h p d n đ khách th ng

th c món n đ u ng thông qua phong cách giao ti p,

vi c s p đ t, bài trí phòng n, bàn n, ki m soát thi t b ánh sáng, nhi t đ ;

Sáu là: Tr c ti p bán d ch v n u ng cho th c khách

n u ng t i CS KDAU Tìm hi u và n m v ng yêu c u

c a khách, ph i h p ch t ch v i các b ph n khác đ đáp ng t t m i yêu c u c a khách;

B y là: Th ng xuyên thu th p thông tin t khách, nghiêm ch nh báo cáo v i lãnh đ o và b ph n liên quan

đ nâng cao ch t l ng d ch v

Tám là, m b o các b a n, su t n cho cán b , nhân viên (n u có) theo quy đ nh c a CS KDAU;

1.2.2.ăNhi măv ăc aăb ăph nă

th căph măvƠăđ ău ngă

Trang 17

Chín là: Duy trì v sinh an toàn th c ph m, v sinh môi

tr ng và có bi n pháp b o v an ninh t i u cho khách;

M i là: Th c hi n t t vi c qu n lý lao đ ng và tài s n

c a CS KDAU;

M i m t là: T ch c đƠo t o, b i d ng t i ch đ nâng cao trình đ chuyên môn, nghi p v và nâng cao ý

th c và hi u qu trong công vi c cho lao đ ng;

M i hai là: Tham gia th c hi n các ch c n ng qu n tr

khác c a doanh nghi p, nh tài chính, nhân s , marketingầ và th c hi n t t các quy đ nh khác c a CS KDAU

1.2.2.ăNhi măv ăc aăb ăph nă

th căph măvƠăđ ău ngă

Trang 19

1.3.1.ăKháiăni măQTăth căph măvƠăđ ău ng

B ph n TP& U (F&B-Food and Beverage Service) là

b ph n ph trách cung ng th c n và đ u ng cho

th c khách và nhân viên c a khách s n

 Trong KS, TP& U là m t 1 b ph n quan tr ng, quy mô

l n nên qu n tr TP& U là công vi c ph c t p

 QT b ph n TP& U s qu n tr nhi u t li u s n xu t khác nhau, trong đó có các lo i TP& U (nguyên li u, bán thành ph m, đ c ch bi n/pha ch /chuy n bán)

 S n xu t và tiêu dùng DVAU di n ra đ ng th i và quá trình QT ph i giúp cho quá trình này đ c th c hi n t t

nh t, t c là ph i v n hành t t b ph n, các công vi c, các công đo n có liên quan

1.3.1.ăKháiăni măQTăth căph măvƠăđ ău ng

Trang 20

Khái ni m QT TP& U: là quá trình t o l p và v n hành b ph n TP& U, nh m t i đa hóa hi u qu

g n v i m c tiêu ho t đ ng Quá trình này bao g m chu i các ho t đ ng qu n tr : ho ch đ nh, t ch c, lãnh đ o và ki m tra

 Th căch tăQTăTP& UălƠăqu nălýăđi uăhƠnhătácă

nghi păt iăb ăph năTP& U.ă

1.3.1.ăKháiăni măQTăth căph măvƠăđ ău ng

Trang 21

21

K ăho chăth căđ n

Qu nătr ănhơnăl căt iăb ăph năTP& U

Qu nătr ăc ăs ăv tăch tăb ăph năTP& U

Qu nătr ămuaăvƠăd ătr

Qu nătr ăch ăbi nămónă năvƠăphaăch ăđ ău ng

Qu n tr ph c v n u ng

1.3.2.ăN iădungăQTăth căph măvƠăđ ău ng

CốẮăn iăắungăẮ ăậ năậaoăg m:

Trang 22

N i dung này trình bày:

- Mô hình t ch c, nhi m v c a m t s ch c danh

qu n lý và nhân viên, quan h gi a b ph n th c

ph m và đ u ng v i các b ph n khác;

- Ph ng án thi t k và đ nh m c công vi c, ch ra nhu c u và tiêu chu n tuy n d ng;

- Ph ng án phân công và ph i h p lao đ ng; nhi m

Trang 23

N i dung này trình bày: cácăph ngăánăb ătríăm tăb ngăvƠăqu nătr ătrangăthi tăb ,ăđ ădùngăcácăkhuăv căch ăbi nămónă n,ăphaăch ăđ ău ng,ăph căv ă nău ngăvƠăkhuăv căkho

Qu nătr ăc ăs ăv tăch tăb ăph năTP& U

N i dung này trình bày: kháiăni m,ăphơnălo iăth căđ n,ă

vaiătròăth căđ năvƠănguyênăt căxơyăd ngăth căđ n;ăquyătrìnhăxơyăd ngăth căđ năvƠăph ngăcáchăc iăti năth că

Trang 24

N i dung này trình bày:

- Ph ngăphápăl păk ăho chămua;ăxácăđ nhăngu nă hƠngăvƠăph ngăth cămua;ăt ăch cămua;ăqu nătr ă giaoănh năhƠngăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăă

- Ph ngăphápăqu nătr ăd ătr ,ăc păphát,ăki măsoátă vƠăb oăqu năth căph măvƠăđ ău ngă

Qu nătr ămuaăvƠăd ătr

Trang 25

- Ph ngăphápăvƠăquyătrìnhăch ăbi nămónă năvƠăphaăch ă

đ ău ng;ă

- L păk ăho ch,ăt ăch căvƠăki măsoátăch ăbi nămónă năvƠăphaăch ăđ ău ngă

Qu nătr ăch ăbi nămónă năvƠăphaăch ăđ ău ng

N i dung này trình bày: các thao tác k thu t ph c v c

Trang 26

26

Ch ngă2:ăQu nătr ănhơnăl căt iăb ăph nă

th căph măvƠăđ ău ng

2.1.ăC ăc uăt ăch căc aă

b ăph năth căph măvƠă

2.3 ăB ătríăvƠăs ăd ngă

laoăđ ngăt iăb ăph nă

Trang 27

gi aăb ăph năth că

ph măvƠăđ ău ngă

v iăcácăb ăph nă

Trang 31

Giámăđ căb ăph năăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăă

th căph măvƠăđ ău ng

ti c

B pă

tr ngă

b pă nóng

B pă

tr ngă

b pă ngu i

B pă

tr ngă

b pă bánh

Ca

tr ng tr Ca ng tr Ca ng tr Ca ng tr Ca ng tr Ca ng

Nhân viên

Nhân viên

Nhân viên

Nhân

viên

Nhân viên

Nhân viên

2.1.1 ăMôăhìnhăt ăch căb ăph năth căph măvƠăđ ău ng

s n,ă các

ch că danh,

b ă

ph nă cóăth ă thêm

Trang 32

© Mr.Quý Nhân viên

Trang 33

2.1 2.1.2 .ăNhi măv ăc aăm tăs ăch cădanhăqu nălỦăvƠăNV

Trang 34

1 Giám đ c b ph n th c ph m và đ u ng (Foods &

6 Tr ng ca b p ch c n ng (AM/PM Captain Chef )

7 Tr ng ca nhà hàng, qu y bar, ti c (R/Bar/B Captain)

8 Nhân viên bàn, bar, b p (Waiter/Waitress, Cook)

9 Ngoài ra còn các ch c danh nh : Tr lý giám đ c F&B;

Th kho; Tr ng b ph n t m v ; B p phó hành chính;

Nhóm tr ng (Team Leader); i u ph i viên ti c (Banquet Coordinator); Ng i pha ch r u ca sống/chi u (AM/PM Bartender); T p v ca sáng/ chi u (AM/PM Odd Job, Dish washer).v.v

MỌăT ăM TăS ăCH CăDANHă I NăHỊNH

Trang 35

2.1 2.1.3 .ăQuanăh ăgi aăBPăTP& Uăv iăcácăb ăph năkhác

- B ph n th c ph m và đ u ng (F & B) là b ph n quan

tr ng trong các c s KDAU (khách s n, nhà hàng, C s

KDAU l u đ ng )

- Có s tác đ ng qua l i th hi n s t ng h và ph i h p

trong n i b các b ph n n m trong b ph n F&B và v i các

b ph n khác: k toán, marketing, l tân

- M i quan h t ng h và ph i h p mang tính đ c thù m i

đ n v

 Ch ăraăQHălƠătr căthu c,ăph ăthu c

 LƠăquanăh ăph iăh p,ăt ngăh ăv iăcácăBPăkhác

 N iădungămôăt :

- B ăph năkhácăcóătráchănhi măqu nălýăhayăph iăh p,ă

t ngăh ăBPăTP& Uănh ăth ănƠo

- BPăTP& Uăcóătráchănhi măph iăh p,ăt ngăh ăb ă

ph năkhácănh ăth ănƠo

Trang 36

B ph n TPă&ă U

Marketing

L tân Tài chính, Ặ toán

Trang 37

VệăD ăM IăQUANăH ăC AăCÁCăBPăV IăF&BăTRONGă1 KS

Trang 38

2.2.2.ăNhuăc uăvƠătiêuăchu nătuy năd ng a)ăNhuăc uăTD b)ăTiêuăchu nătuy năd ng

2.2.1.ăThi tăk ă

vƠăđ nhăm că

côngăvi c

a)ăThi tăk ăCV

b)ă nhăm căCV

2.2 ăHo chăđ nhă vƠătuy năd ng laoăđ ng

Trang 39

2.2.1 ăThi tăk ăvƠăđ nhăm căcôngăvi c

a)ăThi ếăẶ ăẮợngăềi Ắ

là quá trình xác đ nh các nhiêm v , trách nhi m

c th đ c th c hi n b i nh ng ng i lao đ ng trong t ch c và các đi u ki n c th đ th c

hi n các nhi m v , trách nhi m đó

Thi tăk ăcôngăvi căph iăch ărõ:

- Nh ngăvi căgìăph iăđ căth căhi n

- Vi căđóăđ căth căhi nănh ăth ănƠo

- Baoănhiêuăvi căđ căth căhi n

- Cácăcôngăvi căđ căth căhi nătheoătr tăt ăgì

Trang 40

N iădungăthi tăk ăcôngăvi c

1 ăXácăđ nhăbaăy uăt ăthu căv ăcôngăvi c:ă

- N iădungăcôngăvi că

- Cácătráchănhi măđ iăv iăt ăch că

- Cácăđi uăki nălaoăđ ngă

2 ă ánhăgiáăCVăhi năt i

Trang 41

2.2.1 ăThi tăk ăvƠăđ nhăm căcôngăvi c

ậ)ă nhăm ẮăẮợngăềi Ắ

TheoăcácănhƠăqu nătr ăNh tăB n,ăcácăb căc nă

ti năhƠnhăđ ăcóăđ nhăm căcôngăvi căh pălýăbaoă

Trang 43

Ch cădanh nhăm c Côngăvi c

Trang 44

2.2.2 ăNhuăẮ uăềỒăếiỚuăẮhu năếuy năắ ng

 Xác đ nh nhu c u nhân l c tác nghi p

Trang 47

 Xác đ nh nhu c u lao đ ng t i BP F&B là xác đ nh

Trang 48

Tínhăs ălaoăđ ngăt iăBPăF&B

 Ti n hành đ nh m c t ng công đo n

 Xác đ nh đ nh m c cho toàn b dây chuy n s n xu t

 nh m c nhân l c cho đi u ki n s n xu t tiêu chu n

 Xác đ nh đ c tiêu chu n nhân s đ th c hi n CV

L p b ng đ nh biên nhân s (nhu c u nhân s trong đi u

Trang 49

S nhân viên ca sáng: A

S nhân viên ca chi u: B

S nhân viên ca đêm (n u có): C

S nhân viên 1 ngày: D = A + B + C

Trang 50

Bài 1: Tính s NV PV t i BP bàn cho nhà hàng có 300 ch ng i; h s vòng quay ch ng i b a tr a là 1,7, b a t i 1.2 Ph c v 2 b a nh

m c NV PV 30 khách/NV/ca Tính s nhân viên PV bàn c n có (Ch đ làm vi c 6 ngày/tu n, ngh l , t t 9 ngày, ngh phép n m 12 ngày, ngh

Trang 51

2.2.2 ăNhuăẮ uăềỒăếiỚuăẮhu năếuy năắ ng

b) Xác đ nh tiêu chu n tuy n d ng

 Tiêu chu n ti n d ng g n v i m i v trí công

vi c và yêu c u phát tri n chung

 Tiêu chu n tuy n d ng th ng đ c chi ti t hóa trong b n mô t công vi c, v i các n i dung:

Trang 52

Tiêu chu n ch c danh m t s v trí b ph n F&B c a KS … sao

Trang 53

 Phù h p cho t ng v trí công vi c và yêu c u phát tri n chung

 Th hi n qua các tiêu chu n tuy n d ng

 SD B n mô t công vi c nh m t b n tiêu chu n

Tiêu chu n đ i v i NV BP F&B

 Nghi p v chuyên môn (k n ng ch bi n, pha ch , PV)

 Hình th c, nhân dáng và s c kho (th ch t),

 Ki n th c (trí tu ),

 o đ c tác phong (ph m cách),

 Giao ti p, ngo i ng , kinh nghi m, YC đ c bi t khác

Tiêu chu n tuy n d ng th ng đ c chi ti t hóa trong

Trang 54

2.3.2.ăNhi măv ătrong ca làm

Trang 55

* Yêu Ắ u

− Ch năng iăphùăh păđ ăgiaoăđúngăvi că

− Xácăđ nhătráchănhi mărõărƠng

− măb oăs ăh pătácăvƠăhi uăqu

a) Phân công lao ơ ng

* Khái ni m

Là b trí s p x p lao đ ng và các đi u ki n khác

nh m đốp ng yêu c u c a khách hàng, đ ng th i gi m

th i gian và chi phí, t i đa hóa l i ích

2.3.1 ăPhơnăcôngăvƠăph iăh pălaoăđ ng

Trang 56

* C n Ắ phân công công ềi Ắ

− Quy mô, vòng quay,l ng th c khách (l u trú, đ t, vãng lai)

− Th i gian, đ a đi m, mùa v

Trang 57

Kiêmănhi m Chuyên môn hoá

* Bar: theo công đo n, theo lo i đ u ngầ

* B p: theo khu v c; theo lo i b p; theo nhóm món; theo hình th c ph c v ầ

- Quyămôăl n,ăm tăđ ăkháchăcao

- Chuyênămônăhóaăcaoăv ăm iăm tănênă

ch tăl ngăd chăv ăth ngăcao

- Cóăth ăgơyălƣngăphíălaoăđ ngătrongăcácă giaiăđo năth păđi m

M ếăẾ ăhìnhăếh ẮăphồnăẮợngăẮợngăềi ẮăếẽongăBPăTP& U

Trang 58

58

ạD:ăH ngăắ năậ ăếẽíăNạăPạăậỒnăế iăNHăCẽeoặe- KS Regal

Th iăơi m:ă i măếồm

Trang 59

vi c

• Nh năbƠnăgiaoăca

• Chu năb ăvƠăn uă năsáng

• Chu năbiojăvƠăn uă nătr a

• Bàn giao ca

Ca 2 (ca

chi u) 14h00 22h30 –

Tùy công

Tùy công

Trang 60

vi c

• Nh năbƠnăgiaoăca

•Nh năđ tă nă

• Chu năb ăvƠăPVăb aăsáng

• Chu năăb ăvƠăPVăb aătr aă

• Bàn giao ca

Ca 2 (ca

chi u) 14h00 22h30 –

Tùy công

vi c

• Nh năbƠnăgiaoăcaă

•Nh năđ tă nă

• Chu năb ăvƠăPVăb aăt i

•Chu năb ăchoă năsáng

•T ngăv ăsinhănhƠăhƠng

• Bàn giao cho giám sát viên

ạíăắ :ăCaăặỒmăềi ẮăẮ aănhồnăềiỚnăậỒn-KS 5 sao

B ăếẽíă“Ắaăgãy”,ă“g iăẮa”;ăắ Ắhăề ăẽoomăẾeẽềiẮe

Ngày đăng: 28/06/2020, 22:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm