Bài giảng Quản trị thực phẩm và đồ uống gồm có mục tiêu chính là: Trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản về quản trị thực phẩm và đồ uống trong các cơ sở kinh doanh ăn uống, những vấn đề lý luận cơ bản về quản trị thực phẩm và đồ uống như: khái quát về quản trị thực phẩm và đồ uống, quản trị nhân lực và cơ sở vật chất kỹ thuật: quản trị quá trình mua, dự trữ, sản xuất chế biến và tổ chức tiêu thụ sản phẩm ăn uống,...
Trang 1H c ph n
FOOD & BEVERAGE MANAGEMENT
Trang 2Trang b cho sinh viên nh ng ki n th c c b n v
qu n tr th c ph m và đ u ng trong các c s kinh doanh n u ng
F OOD & B EVERAGE M ANAGEMENT
Trang 3QU NăTR ăTH CăPH MăVẨă ăU NG
F OOD & B EVERAGE M ANAGEMENT
4 K ho Ắh ếh Ắ ơ n
1.ăKhốiăquốếăề ăqu năếẽ ăếh Ắăph măềỒăơ ău ng 2.ăQu năếẽ ănhồnăặ Ắăế iăậ ăph năếh Ắăph măềỒăơ ău ng
3 ăQu năếẽ ăCSạCăế iăậ ăph năếh Ắăph măềỒăơ ău ng
5 ăQu năếẽ ămuaăềỒăắ ăếẽ 6.ăQu năếẽ ăẮh ăậi nămỡnă năềỒăphaăẮh ăơ ău ng 7.ăQu năếẽ ăph Ắăề ă nău ng
Trang 4QU NăTR ăTH CăPH MăVẨă ăU NG
F OOD & B EVERAGE M ANAGEMENT
v du l ch Vi t Nam (2007), Tiêu chu n k n ng ngh du
l ch Vi t Nam (Tiêu chu n VTOS) – Nghi p v Nhà hàng, NXB Lao đ ng
[4] Bernard Davis, BA, MIH Andrew Lockwood, PhD, BSc, CertEd, FIH Peter Alcott, DBA, MSc, FIH Ioannis S Pantelidis, MSc, HMDip, FHEA, FIH (2008), Food and Beverage Management, Fourth edition
Trang 5QU NăTR ăTH CăPH MăVẨă ăU NG
F OOD & B EVERAGE M ANAGEMENT
[7] T ng c c Du l ch, H i đ ng c p ch ng ch Nghi p
v du l ch Vi t Nam (2007), Tiêu chu n k n ng ngh du
l ch Vi t Nam (Tiêu chu n VTOS) – Nghi p v ch bi n món n Âu, NXB Lao đ ng
[8] Denny G Rutherford, Mchael J O’Fallon (2009),
Qu n lý và v n hành khách s n (Hotel Management and Operations, Edition: 4nd - Sách d ch c a Ban Qu n lý d
án Phát tri n ngu n nhân l c du l ch Vi t Nam do C ng
đ ng châu Âu tài tr ), Nxb Lao đ ng
[9] M t s Websites và tài li u liên quan
Trang 66
ốnhăgiốăẶ ếăqu ăềỒăặỒmăềi Ắănhỡm
Chuyênăc n
- 10ăđi m:ăCóăm tăđ yăđ ă&ătíchăc căđóngăgópăxơyăd ngăbƠi
- 0ăđi m:ăầă=>ăkoăđ ăđi uăki năd ăthi
T h căhƠnh
- LƠmăvi cănhóm:ăCh tăl ngăbáoăcáoă&ăquáătrìnhăth oălu n
- BƠiăki mătra:ă2 bài
T hiăh tăHP
Thiăt ălu nă/ă90ăphút
QU NăLụăL PăVẨăLẨMăVI CăNHịM
Trang 77
H ngă1:ăTrìnhăbƠyăph ngăphápăb ătríăm tăb ngăkhuăv c:ăkho/ăch ă
bi nămónă n/ăphaăch ăđ ău ng/ăph căv ă nău ng/ trongăkháchăs n
H ngă2:ăT ăch căch ăbi nămónă năchoăs ăl ngăXăkháchătheoă
th căđ năY,ă năvƠoăth iăđiêmăZ,ăv iănh ngăYCăđ căbi tănh ă ă.ăTheoă đóăSvăph iătìnhăbƠyăcácăv năđ :ăm tăb ng,ădungăc ,ănguyênăli u,ăconă
ng i,ăphơnăcôngăph iăh p,ăsanăphơm
H ngă3:ăT ăch căph căv ăchoăs ăl ngăXăkháchătheoăth căđ năY,ă năvƠoăth iăđiêmăZ,ăv iănh ngăYCăđ căbi tănh ă ă.ăTheoăđóăSVăph iă tìnhăbƠyăcácăv năđ :ăm tăb ng,ădungăc ,ăthi tăb ,ătrangătrí,ăconăng i,ă phơnăcôngăph iăh p
ăchung:ăXơyăd ngăth căđ năti căchoăđoƠnă ăth căkhách,ăs ăti nă muaănguyênăli uăth căph mălƠă đ/ng i.ăYêuăc u:ă
- L păắanhăm Ắămỡnă n,ăơ ău ngăề iăíếănh ếă ămỡnă n,ăếh Ắăph mămủaă ,ăếi Ắă ;
- L păậ ngăếínhănguyỚnăặi uăphủăh păề iăẾaiăẾ ăẮhoăphépăếẽỚnăẾ ăếi nă muaănguyỚnăặi uăặỒă1.500ơ/ếh ẮăẶhốẮh
Trang 88
Ch ngă1:ăKháiăquátăv ăqu nătr ă
th căph măvƠăđ ău ng
1.1.ăKháiăni m,ăđ că
đi măvƠăxuăh ngăphátă
tri năkinhădoanhăDVAU
1.2.ăCh căn ngăvƠă
nhi măv ăc aăb ă
ph năth căph măvƠă
Trang 91.1.2.ă căđi măvƠă xuăh ngăKDăDVAU
a)ă căđi măDVAU b)ăXuăh ngăkinh doanh DVAU
1.1 ăKháiăni m,ăđ că
đi măvƠăxuăh ngăPTă
Trang 1010
1.1.1.ăKhốiăni măẶinhăắoanhăắ Ắhăề ă nău ng
KinhădoanhăDVAUălƠăcácăho tăđ ngăqu nătr ăcácăy uăt ăđ uăvƠo,ă
t ăch c,ăph iăh păcácăy uăt ăđóănh măchuy năhóaăthƠnhă
cácăk tăqu ă ăđ uăraăvƠăcácăho tăđ ngăkhácăcóăliênăquan,ă
nh măcungă ngăDVAUăchoăkháchăhƠngăđ ăthuăl iăích.ă
DVAU lƠăk tăqu ămangăl iănh ăcácăho tăđ ngăt ng
tácăgi aăng iăcungăc păDVAUăvƠăkháchăhƠng,ăc ng
nh ănh ăcácăho tăđ ngăc aăng iăcungăc păDVAU
đ ăđápă ngănhuăc uăc aăkháchăhƠngă
TẽongăKS,ăho ếăơ ngăẮungă ngănỒyăậaoăg măẮungă ngăquốăếẽìnhă
ơ ếăẮh ,ăơỡnăếi p,ăẮốẮăếi nănghi,ămỡnă n-ơ ău ngă(Ắh ăậi n,ăphaă
Ắh ăho ẮăẮhuy năậốn),ăẾ ăph Ắăề ăềỒăẮốẮăy uăế ăặiỚnăquanăẶhốẮ
ếheoăyỚuăẮ uăẮ aăẶhốẮhăềỒăquyăẮhu năẮ aăKS
Trang 1111
1.1.2.ă Ắăơi măềỒăểuăh ngăKDAU
T ăơ Ắăơi mă
6.ăNgu năl căCSVCKT 7.ăNhi uăhìnhăth căkinhădoanh
8.Hi uăqu ăkinhăt ăcao
Trang 1212
1.1.2.ă Ắăơi măềỒăểuăh ngăKDăDạAUă (ti p)
T ăơ Ắăơi mă
1 Phátătri nătheoăd ngăchu i
2.ăNh ngăquy năth ngăhi u
3.ăXuăh ngăđaăd ngăhóaă(SP,cungă ngầ)
4.ăXuăh ngăcáăbi t,ăchuyênăbi t hoá
5 Xuăh ngăsangătr ngăhoá
6.ăSinhătháiăvƠăVHătruy năth ng
7.ăH ngătheoăs năph măduăl ch
8 Phátătri năb năv ngă( Ch t l ng…)
Trang 131.2.2 ăNhi măề ă
Ắ aăậ ăph năếh Ắă
ph măềỒăơ ău ng
1.2.1.ăCh Ắăn ngă
Ắ aăậ ăph năếh Ắă
Trang 15Các nhi m ề Ắh y u bao g m:
M t là: Xây d ng, đ nh k đi u ch nh, hoàn thi n h
th ng th c đ n đáp ng nhu c u th tr ng và k ho ch phát tri n chung;
Hai là: T ch c t t ho t đ ng s n xu t s n ph m n
u ng đáp ng yêu c u (ch bi n món n và pha ch đ
u ng);
Ba là: m b o ngu n nguyên li u th c ph m-hàng hóa, nhiên li u và trang thi t b , d ng c cho s n xu t Bao g m vi c n đ nh ngu n cung c p, nh p-xu t, b o
qu n và cung c p cho b ph n s n xu t, ph c v (các
b p, các nhà hàng, các qu y bar);
B n là: T ch c ph c v n u ng đúng gi , k p th i,
chính xác, đúng nguyên t c, thao tác và quy trình;
1.2.2 ăNhi măv ăc aăb ăph nă
th căph măvƠăđ ău ngă
Trang 16 N m là: T o ra môi tr ng h p d n đ khách th ng
th c món n đ u ng thông qua phong cách giao ti p,
vi c s p đ t, bài trí phòng n, bàn n, ki m soát thi t b ánh sáng, nhi t đ ;
Sáu là: Tr c ti p bán d ch v n u ng cho th c khách
n u ng t i CS KDAU Tìm hi u và n m v ng yêu c u
c a khách, ph i h p ch t ch v i các b ph n khác đ đáp ng t t m i yêu c u c a khách;
B y là: Th ng xuyên thu th p thông tin t khách, nghiêm ch nh báo cáo v i lãnh đ o và b ph n liên quan
đ nâng cao ch t l ng d ch v
Tám là, m b o các b a n, su t n cho cán b , nhân viên (n u có) theo quy đ nh c a CS KDAU;
1.2.2.ăNhi măv ăc aăb ăph nă
th căph măvƠăđ ău ngă
Trang 17 Chín là: Duy trì v sinh an toàn th c ph m, v sinh môi
tr ng và có bi n pháp b o v an ninh t i u cho khách;
M i là: Th c hi n t t vi c qu n lý lao đ ng và tài s n
c a CS KDAU;
M i m t là: T ch c đƠo t o, b i d ng t i ch đ nâng cao trình đ chuyên môn, nghi p v và nâng cao ý
th c và hi u qu trong công vi c cho lao đ ng;
M i hai là: Tham gia th c hi n các ch c n ng qu n tr
khác c a doanh nghi p, nh tài chính, nhân s , marketingầ và th c hi n t t các quy đ nh khác c a CS KDAU
1.2.2.ăNhi măv ăc aăb ăph nă
th căph măvƠăđ ău ngă
Trang 191.3.1.ăKháiăni măQTăth căph măvƠăđ ău ng
B ph n TP& U (F&B-Food and Beverage Service) là
b ph n ph trách cung ng th c n và đ u ng cho
th c khách và nhân viên c a khách s n
Trong KS, TP& U là m t 1 b ph n quan tr ng, quy mô
l n nên qu n tr TP& U là công vi c ph c t p
QT b ph n TP& U s qu n tr nhi u t li u s n xu t khác nhau, trong đó có các lo i TP& U (nguyên li u, bán thành ph m, đ c ch bi n/pha ch /chuy n bán)
S n xu t và tiêu dùng DVAU di n ra đ ng th i và quá trình QT ph i giúp cho quá trình này đ c th c hi n t t
nh t, t c là ph i v n hành t t b ph n, các công vi c, các công đo n có liên quan
1.3.1.ăKháiăni măQTăth căph măvƠăđ ău ng
Trang 20Khái ni m QT TP& U: là quá trình t o l p và v n hành b ph n TP& U, nh m t i đa hóa hi u qu
g n v i m c tiêu ho t đ ng Quá trình này bao g m chu i các ho t đ ng qu n tr : ho ch đ nh, t ch c, lãnh đ o và ki m tra
Th căch tăQTăTP& UălƠăqu nălýăđi uăhƠnhătácă
nghi păt iăb ăph năTP& U.ă
1.3.1.ăKháiăni măQTăth căph măvƠăđ ău ng
Trang 2121
K ăho chăth căđ n
Qu nătr ănhơnăl căt iăb ăph năTP& U
Qu nătr ăc ăs ăv tăch tăb ăph năTP& U
Qu nătr ămuaăvƠăd ătr
Qu nătr ăch ăbi nămónă năvƠăphaăch ăđ ău ng
Qu n tr ph c v n u ng
1.3.2.ăN iădungăQTăth căph măvƠăđ ău ng
CốẮăn iăắungăẮ ăậ năậaoăg m:
Trang 22N i dung này trình bày:
- Mô hình t ch c, nhi m v c a m t s ch c danh
qu n lý và nhân viên, quan h gi a b ph n th c
ph m và đ u ng v i các b ph n khác;
- Ph ng án thi t k và đ nh m c công vi c, ch ra nhu c u và tiêu chu n tuy n d ng;
- Ph ng án phân công và ph i h p lao đ ng; nhi m
Trang 23N i dung này trình bày: cácăph ngăánăb ătríăm tăb ngăvƠăqu nătr ătrangăthi tăb ,ăđ ădùngăcácăkhuăv căch ăbi nămónă n,ăphaăch ăđ ău ng,ăph căv ă nău ngăvƠăkhuăv căkho
Qu nătr ăc ăs ăv tăch tăb ăph năTP& U
N i dung này trình bày: kháiăni m,ăphơnălo iăth căđ n,ă
vaiătròăth căđ năvƠănguyênăt căxơyăd ngăth căđ n;ăquyătrìnhăxơyăd ngăth căđ năvƠăph ngăcáchăc iăti năth că
Trang 24N i dung này trình bày:
- Ph ngăphápăl păk ăho chămua;ăxácăđ nhăngu nă hƠngăvƠăph ngăth cămua;ăt ăch cămua;ăqu nătr ă giaoănh năhƠngăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăă
- Ph ngăphápăqu nătr ăd ătr ,ăc păphát,ăki măsoátă vƠăb oăqu năth căph măvƠăđ ău ngă
Qu nătr ămuaăvƠăd ătr
Trang 25- Ph ngăphápăvƠăquyătrìnhăch ăbi nămónă năvƠăphaăch ă
đ ău ng;ă
- L păk ăho ch,ăt ăch căvƠăki măsoátăch ăbi nămónă năvƠăphaăch ăđ ău ngă
Qu nătr ăch ăbi nămónă năvƠăphaăch ăđ ău ng
N i dung này trình bày: các thao tác k thu t ph c v c
Trang 2626
Ch ngă2:ăQu nătr ănhơnăl căt iăb ăph nă
th căph măvƠăđ ău ng
2.1.ăC ăc uăt ăch căc aă
b ăph năth căph măvƠă
2.3 ăB ătríăvƠăs ăd ngă
laoăđ ngăt iăb ăph nă
Trang 27gi aăb ăph năth că
ph măvƠăđ ău ngă
v iăcácăb ăph nă
Trang 31Giámăđ căb ăph năăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăă
th căph măvƠăđ ău ng
ti c
B pă
tr ngă
b pă nóng
B pă
tr ngă
b pă ngu i
B pă
tr ngă
b pă bánh
Ca
tr ng tr Ca ng tr Ca ng tr Ca ng tr Ca ng tr Ca ng
Nhân viên
Nhân viên
Nhân viên
Nhân
viên
Nhân viên
Nhân viên
2.1.1 ăMôăhìnhăt ăch căb ăph năth căph măvƠăđ ău ng
s n,ă các
ch că danh,
b ă
ph nă cóăth ă thêm
Trang 32© Mr.Quý Nhân viên
Trang 332.1 2.1.2 .ăNhi măv ăc aăm tăs ăch cădanhăqu nălỦăvƠăNV
Trang 341 Giám đ c b ph n th c ph m và đ u ng (Foods &
6 Tr ng ca b p ch c n ng (AM/PM Captain Chef )
7 Tr ng ca nhà hàng, qu y bar, ti c (R/Bar/B Captain)
8 Nhân viên bàn, bar, b p (Waiter/Waitress, Cook)
9 Ngoài ra còn các ch c danh nh : Tr lý giám đ c F&B;
Th kho; Tr ng b ph n t m v ; B p phó hành chính;
Nhóm tr ng (Team Leader); i u ph i viên ti c (Banquet Coordinator); Ng i pha ch r u ca sống/chi u (AM/PM Bartender); T p v ca sáng/ chi u (AM/PM Odd Job, Dish washer).v.vầ
MỌăT ăM TăS ăCH CăDANHă I NăHỊNH
Trang 352.1 2.1.3 .ăQuanăh ăgi aăBPăTP& Uăv iăcácăb ăph năkhác
- B ph n th c ph m và đ u ng (F & B) là b ph n quan
tr ng trong các c s KDAU (khách s n, nhà hàng, C s
KDAU l u đ ng )
- Có s tác đ ng qua l i th hi n s t ng h và ph i h p
trong n i b các b ph n n m trong b ph n F&B và v i các
b ph n khác: k toán, marketing, l tân
- M i quan h t ng h và ph i h p mang tính đ c thù m i
đ n v
Ch ăraăQHălƠătr căthu c,ăph ăthu c
LƠăquanăh ăph iăh p,ăt ngăh ăv iăcácăBPăkhác
N iădungămôăt :
- B ăph năkhácăcóătráchănhi măqu nălýăhayăph iăh p,ă
t ngăh ăBPăTP& Uănh ăth ănƠo
- BPăTP& Uăcóătráchănhi măph iăh p,ăt ngăh ăb ă
ph năkhácănh ăth ănƠo
Trang 36B ph n TPă&ă U
Marketing
L tân Tài chính, Ặ toán
Trang 37VệăD ăM IăQUANăH ăC AăCÁCăBPăV IăF&BăTRONGă1 KS
Trang 382.2.2.ăNhuăc uăvƠătiêuăchu nătuy năd ng a)ăNhuăc uăTD b)ăTiêuăchu nătuy năd ng
2.2.1.ăThi tăk ă
vƠăđ nhăm că
côngăvi c
a)ăThi tăk ăCV
b)ă nhăm căCV
2.2 ăHo chăđ nhă vƠătuy năd ng laoăđ ng
Trang 392.2.1 ăThi tăk ăvƠăđ nhăm căcôngăvi c
a)ăThi ếăẶ ăẮợngăềi Ắ
là quá trình xác đ nh các nhiêm v , trách nhi m
c th đ c th c hi n b i nh ng ng i lao đ ng trong t ch c và các đi u ki n c th đ th c
hi n các nhi m v , trách nhi m đó
Thi tăk ăcôngăvi căph iăch ărõ:
- Nh ngăvi căgìăph iăđ căth căhi n
- Vi căđóăđ căth căhi nănh ăth ănƠo
- Baoănhiêuăvi căđ căth căhi n
- Cácăcôngăvi căđ căth căhi nătheoătr tăt ăgì
Trang 40N iădungăthi tăk ăcôngăvi c
1 ăXácăđ nhăbaăy uăt ăthu căv ăcôngăvi c:ă
- N iădungăcôngăvi că
- Cácătráchănhi măđ iăv iăt ăch că
- Cácăđi uăki nălaoăđ ngă
2 ă ánhăgiáăCVăhi năt i
Trang 412.2.1 ăThi tăk ăvƠăđ nhăm căcôngăvi c
ậ)ă nhăm ẮăẮợngăềi Ắ
TheoăcácănhƠăqu nătr ăNh tăB n,ăcácăb căc nă
ti năhƠnhăđ ăcóăđ nhăm căcôngăvi căh pălýăbaoă
Trang 43Ch cădanh nhăm c Côngăvi c
Trang 442.2.2 ăNhuăẮ uăềỒăếiỚuăẮhu năếuy năắ ng
Xác đ nh nhu c u nhân l c tác nghi p
Trang 47 Xác đ nh nhu c u lao đ ng t i BP F&B là xác đ nh
Trang 48Tínhăs ălaoăđ ngăt iăBPăF&B
Ti n hành đ nh m c t ng công đo n
Xác đ nh đ nh m c cho toàn b dây chuy n s n xu t
nh m c nhân l c cho đi u ki n s n xu t tiêu chu n
Xác đ nh đ c tiêu chu n nhân s đ th c hi n CV
L p b ng đ nh biên nhân s (nhu c u nhân s trong đi u
Trang 49S nhân viên ca sáng: A
S nhân viên ca chi u: B
S nhân viên ca đêm (n u có): C
S nhân viên 1 ngày: D = A + B + C
Trang 50Bài 1: Tính s NV PV t i BP bàn cho nhà hàng có 300 ch ng i; h s vòng quay ch ng i b a tr a là 1,7, b a t i 1.2 Ph c v 2 b a nh
m c NV PV 30 khách/NV/ca Tính s nhân viên PV bàn c n có (Ch đ làm vi c 6 ngày/tu n, ngh l , t t 9 ngày, ngh phép n m 12 ngày, ngh
Trang 512.2.2 ăNhuăẮ uăềỒăếiỚuăẮhu năếuy năắ ng
b) Xác đ nh tiêu chu n tuy n d ng
Tiêu chu n ti n d ng g n v i m i v trí công
vi c và yêu c u phát tri n chung
Tiêu chu n tuy n d ng th ng đ c chi ti t hóa trong b n mô t công vi c, v i các n i dung:
Trang 52Tiêu chu n ch c danh m t s v trí b ph n F&B c a KS … sao
Trang 53 Phù h p cho t ng v trí công vi c và yêu c u phát tri n chung
Th hi n qua các tiêu chu n tuy n d ng
SD B n mô t công vi c nh m t b n tiêu chu n
Tiêu chu n đ i v i NV BP F&B
Nghi p v chuyên môn (k n ng ch bi n, pha ch , PV)
Hình th c, nhân dáng và s c kho (th ch t),
Ki n th c (trí tu ),
o đ c tác phong (ph m cách),
Giao ti p, ngo i ng , kinh nghi m, YC đ c bi t khác
Tiêu chu n tuy n d ng th ng đ c chi ti t hóa trong
Trang 542.3.2.ăNhi măv ătrong ca làm
Trang 55* Yêu Ắ u
− Ch năng iăphùăh păđ ăgiaoăđúngăvi că
− Xácăđ nhătráchănhi mărõărƠng
− măb oăs ăh pătácăvƠăhi uăqu
a) Phân công lao ơ ng
* Khái ni m
Là b trí s p x p lao đ ng và các đi u ki n khác
nh m đốp ng yêu c u c a khách hàng, đ ng th i gi m
th i gian và chi phí, t i đa hóa l i ích
2.3.1 ăPhơnăcôngăvƠăph iăh pălaoăđ ng
Trang 56* C n Ắ phân công công ềi Ắ
− Quy mô, vòng quay,l ng th c khách (l u trú, đ t, vãng lai)
− Th i gian, đ a đi m, mùa v
Trang 57Kiêmănhi m Chuyên môn hoá
* Bar: theo công đo n, theo lo i đ u ngầ
* B p: theo khu v c; theo lo i b p; theo nhóm món; theo hình th c ph c v ầ
- Quyămôăl n,ăm tăđ ăkháchăcao
- Chuyênămônăhóaăcaoăv ăm iăm tănênă
ch tăl ngăd chăv ăth ngăcao
- Cóăth ăgơyălƣngăphíălaoăđ ngătrongăcácă giaiăđo năth păđi m
M ếăẾ ăhìnhăếh ẮăphồnăẮợngăẮợngăềi ẮăếẽongăBPăTP& U
Trang 5858
ạD:ăH ngăắ năậ ăếẽíăNạăPạăậỒnăế iăNHăCẽeoặe- KS Regal
Th iăơi m:ă i măếồm
Trang 59vi c
• Nh năbƠnăgiaoăca
• Chu năb ăvƠăn uă năsáng
• Chu năbiojăvƠăn uă nătr a
• Bàn giao ca
Ca 2 (ca
chi u) 14h00 22h30 –
Tùy công
Tùy công
Trang 60vi c
• Nh năbƠnăgiaoăca
•Nh năđ tă nă
• Chu năb ăvƠăPVăb aăsáng
• Chu năăb ăvƠăPVăb aătr aă
• Bàn giao ca
Ca 2 (ca
chi u) 14h00 22h30 –
Tùy công
vi c
• Nh năbƠnăgiaoăcaă
•Nh năđ tă nă
• Chu năb ăvƠăPVăb aăt i
•Chu năb ăchoă năsáng
•T ngăv ăsinhănhƠăhƠng
• Bàn giao cho giám sát viên
ạíăắ :ăCaăặỒmăềi ẮăẮ aănhồnăềiỚnăậỒn-KS 5 sao
B ăếẽíă“Ắaăgãy”,ă“g iăẮa”;ăắ Ắhăề ăẽoomăẾeẽềiẮe