Đề ôn tập tổng hợp trắc nghiệm toán lớp 5 100 bài toán trắc nghiệm lớp 5 100 bài toán trắc nghiệm lớp 5 là tài liệu tham khảo cho học sinh cấp tiểu học, với các bài tập cơ bản và nâng cao. Các bài tập Toán lớp 5 dạng trắc nghiệm này sẽ giúp các em có phương pháp, kỹ năng, biết được cách giải Toán với những dạng khác nhau một cách tốt nhất, giúp các em học tốt toán lớp 5 cũng như ôn thi vào lớp 6 hiệu quả. Mời các em cùng tham khảo chi tiết và tải về.
Trang 1ĐỀ SỐ 1
PHẦN I : TRẮC NGHIỆM
Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
Câu 1 : Có thể viết phân số nào thành phân số thập phân trong các phân số
Sau :
20 70 300 7
Câu 2: Phân số 18 được rút gọn thành phân số nào dưới đây ?
27
9 27 3 3
Câu 3 : Kết qủa của phép tính 2 + 1 là :
3 6
18 18 9 18
Câu 4: Thương của 4 và 5 bằng :
7 6
42 35 42 24
Câu 5 : Số thích hợp viết vào chỗ chấm của : 2 giờ 30 phút = ………phút ; là :
A 120 phút B 150 phút C 130 phút D 150 giờ
Câu 6 : 9 tạ = …….yến Số thích hợp viết vào chỗ chấm là :
A 90 B 900 C 9 D 100
Câu 7 : Tích của 8 và 5 là :
10 10
100 10 100 50
Câu 8 : Giá trị của biểu thức : 35 x 25 + 65 x 25 bằng bao nhiêu ?
A 25 B 250 C 2500 D 500
Câu 9 : Hỗn số 8 5 viết thành phân số là :
8
A 64 B 69 C 69 D 96
8 8 64 8
Câu 10 : M có giá trị là bao nhiêu để biểu thức: 27 x M + 73 x M bằng 1000 A
100 B 1000 C 10 D 1
PHẦN II : TỰ LUẬN Bài 1 Đặt tính rồi tính:
a 73475 + 9408 b 84764 - 68736
Trang 2……… ………
……… ………
……… ………
c 458 x 215 d 58947 : 34
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
Bài 2: Tìm x biết : a x + 417 = 694 b x : 16 = 415 ……… ………
……… ………
Bài 3 : Hằng mua 12 quyển vở hết 48 000 đồng Hỏi bạn Hằng mua 40 quyển vở như thế hết bao nhiêu tiền ? Bài giải ………
………
………
………
………
Trang 3ĐỀ SỐ 2
I TRẮC NGHIỆM :
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
Câu 1 : Trong các phân số sau, phân số thập phân là :
A
1200
10
B
30
9
C.
500
75
D.
100 7
Câu 2 : 15 1009 viếtdưới dạng số thập phân là :
Câu 3: Trong số 5,126 chữ số 2 biểu thị :
Câu 4 : Trong số đo độ dài 3,457 km chữ số 5 chỉ bao nhiêu ?
Câu 5 : Số thập phân bằng 8,0100 là :
Câu 6 : Dãy số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là :
A 0,576 ; 0,675 ; 0,647 ; 0,746 B 0,675 ; 0,576 0,647 ; 0,746
C 0,576 ; 0,647 ; 0,675 ; 0,746 D 0,647 ; 0,576 ; 0,675 ; 0,746
II TỰ LUẬN : Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: a) 34578 cm2 = m2 b) 6 tấn 245 kg = tấn Bài 2 : Tính bằng cách thuận tiện nhất : a) 1627 94 = b) 4525 96 = ………
………
………
………
Trang 4Bài 3: Viết số vào chỗ trống :
a) Tám đơn vị, sáu phần nghìn
b) Năm trăm linh chín đơn vị, bảy phần mười
c) Bốn mươi tám đơn vị, chín mươi ba phần trăm
Bài 4: Một thửa ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi bằng 0,245 km và có chiều rộng bằng 32 chiều dài Hỏi diện tích thửa ruộng đó bằng bao nhiêu mét vuông ? Bao nhiêu héc ta ? Bài làm : ………
………
………
………
……….
………
………
………
………
……….
Trang 5ĐỀ SỐ 3
A.PHẦN TRẮC NGHIỆM:
* Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Giá trị của chữ số 5 trong số thập phân 98,543 thuộc hàng nào?
A Hàng nghìn; C Hàng phần trăm;
B Hàng phần mười; D Hàng phần nghìn;
Câu 2: Phân số 43 được viết dưới dạng số thập phân là :
A 0,75 B 75 C 7,5 D 3,4
Câu 3: Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm : 65m 2 29dm 2 = m2
A 65,029 B 65,29 C 6529 D 0,6529
Câu 4: 1234 g = ……… kg Số cần điền vào chỗ chấm là :
A 12,34 B 123,4 C 1,234 D 0,1234
Câu 5: Số thập phân 0,45 được viết dưới dạng tỉ số phần trăm là :
A 450% B 405% C 4,5% D 45%
Câu 6: Một lớp học có 18 học sinh được khen thưởng và 12 học sinh trung bình Hỏi số học sinh được khen thưởng chiếm bao nhiêu phần trăm so với tổng số học sinh cả lớp ?
A 0,6% B 60% C 150% D 6 %
Câu 7: Một hình thang có đáy lớn là 6,2 m, đáy bé là 3,8 m,chiều cao là 5m Vậy hình thang có diện tích là :
A 25 m2 B 50 m2 C 250m2 D.25m
Câu 8: Hình tam giác độ dài đáy là 25 dm và chiều cao là 6 dm Diện tích hình tam giác là :
A 75 dm2 B 150 dm2 C 150m2 D.75dm
A PHẦN TỰ LUẬN:
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
a 678,45 + 394,69 b 98,5 – 69,46
……… ……….
……… ……….
……… ……….
……… ………
……… ………
Trang 6
c 524,9 x 5,4 d 0,3456 : 0,27
……… ……….
……… ……….
……… ……….
……… ……….
……… ……….
Bài 2 : Tìm x : a) x + 56,8 = 72,5 b) x : 0,01 = 10 ……… ………
……… ………
……… ………
……… ……….
Bài 3: Một ô tô và một xe máy khởi hành cùng một lúc và đi ngược chiều nhau Ô tô đi từ A với vận tốc 59,4 km/giờ, xe máy đi từ B với vận tốc bằng 2/3 vận tốc ô tô Sau 2 giờ 30 phút ô tô và xe máy gặp nhau tại C Hỏi quãng đường AB dài bao nhiêu ki –lô mét ? Bài giải: ………
………
………
………
………
………
Trang 7
ĐỀ SỐ 4
PHẦN 1: Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
Bài 1: 40 % là phân số:
A 401 B 1040 C.10040 D.100400
Bài 2 : Kết quả tính: 23,016 100 là :
A 23,016 B 230,16 C 23016 D 2310,6
Bài 3: Phân số 84 viết dưới dạng số thập phân là :
A 4,8 B 0,8 C 8,0 D 0,5
Bài 4 : Chữ số 5 trong số: 162,57 chỉ :
A 5 đơn vị B 5 phần trăm C 5 chục D 5 phần mười
Bài 5: Kết quả tính : 0,75 + 1,19 + 2,25 + 0,81 là:
A 5 B 6 C 7 D 8
Bài 6: Diện tích của một hình vuơng là 1cm2 Cạnh của hình vuơng đĩ là:
A 1mm B 10 mm C 0,1mm D 100 mm
Bài 7 : Đội bĩng của một trường học đã thi đấu 20 trận, thắng 19 trận Như thế tỉ
số phần trăm các trận thắng của đội bĩng đĩ là:
A 19% B 85% C 90% D 95%
PHẦN 2: Tự luận Bài 1: Đặt tính rồi tính : a) 42,54 + 38,17 b) 93,813 – 46,57 ……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
c) 67,28 5,6 d) 112,56 : 28 ……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
Trang 8
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) 12m 8 dm = ………cm b) 2,5 tấn = ……… kg c) 645 ha =……… km2 d) 13 giờ =………phút Bài 3: Lớp 5A cĩ 32 học sinh Số học sinh giỏi chiếm 75 % số học sinh cả lớp Hỏi lớp 5A cĩ bao nhiêu bạn học sinh giỏi ? BÀI GIẢI ………
………
………
………
………
………
ĐỀ SỐ 5
…Khoanh trịn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Số thập phân thích hợp cần điền vào chỗ chấm là :
a) 5 tấn 862kg = ……….tấn
b) 3 m 2 15 dm 2 = …………m 2
c) 4 dm = …………m
d) 25 cm = …………dm
Câu 2: Số thập phân cĩ:
a) Sáu đơn vị, chín phần mười viết là:
b) Hai mươi bốn đơn vị, một phần mười, tám phần trăm ( tức là hai mươi bốn đơn vị và mười tám phần trăm) viết là:
Câu 3 :
a) Chữ số 6 trong số 50,69 là:
A 6 B 60 C 6
10 D 6
100
Trang 9b) Kết quả của phép tính 67,5 10 là:
Câu 4 :
a) Hỗn số 1 15
100 được viết dưới dạng số thập phân là:
b) Số thập phân 0,37 được viết đưới dạng tỉ số phần trăm là :
Câu 5: May 20 bộ quần áo hết 50 m vải Hỏi may 4 bộ như thế hết bao nhiêu mét vải ?
Câu 6: Tỉ số phần trăm của 40 và 8 là:
II PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
……… ……….
……… ………
……… ………
c) 25,04 4,5 d) 20,65 : 35 ……… ……….
……… ………
……… ………
……… ……….
……… ………
A Bài 2 : Cho hình tam giác ABC có độ dài đáy BC là 20cm, chiều cao AH là 12 cm Biết MB = MC, ( xem hình vẽ) Tính diện tích của hình 12cm tam giác ABM B M C H | -20cm -|
Bài giải: ………
………
………
………
Trang 10………
Bài 3 : Tính bằng cách thuận tiện nhất 1 2 4 5 8 25 125 = ………
………
………
………
ĐỀ SỐ 6 I TRẮC NGHIỆM : 1 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng : a Chữ số 7 trong số 40,578 có giá trị là : A 7 B 700 C. 10 7 D. 100 7 b 8 1005 viếtdưới dạng số thập phân là : A 0,85 B 8,5 C 8,05 D 8,005 c Số bé nhất trong các số : 6,995 ; 6,959 ; 6,599 ; 6,999 A 6,995 B 6,959 C 6,599 D 6,999 d Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 400 m, chiều rộng 100m thì diện tích là : A 4 ha B 400 ha C 40 ha D 4 000 ha 2 Điền đúng ( Đ ), hoặc sai ( S ) vào ô trống : a) 0,025 tấn = 25 kg a)5 m27dm2=5,7dm2 c) Các số thập phân dưới đây được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn: 1,356 ; 10,1 ; 10,12 ; 10,28
II TỰ LUẬN :
Bài 1 : Viết số vào chỗ trống :
a) Ba đơn vị, mười hai phần trăm
Trang 11b) Năm trăm linh chín đơn vị, bảy phần mười
c) Bốn mươi tám đơn vị, chín phần nghìn
Bài 2: Một đội trồng cây, trung bình cứ 7 ngày trồng được 1000 cây Hỏi trong 21 ngày đội đó trồng được bao nhiêu cây ? Bài làm : ………
………
………
………
………
ĐỀ SỐ 7 I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng:
Câu 1:
a) Hình hộp chữ nhật có mấy mặt, mấy cạnh, mấy đỉnh ?
A 6, 14, 8 B 6, 12, 8 C 7, 16, 8 D 8, 12, 8
b) Hình lập phương có mấy mặt, mấy cạnh bằng nhau?
A 6, 12 B 6, 14 C 4, 12 D 8, 14
c) Hình hộp chữ nhật có chiều dài 50dm, chiều rộng 40 dm, chiều cao 80dm
có thể tích là :
A 160 dm3 B.1600dm3 C.160000dm3 D.16000dm3
Câu 2:
a) Biết diện tích một mặt của hình lập phương bằng 16 cm 2 Vậy cạnh của hình lập phương là :
A 4cm B 8cm C.2cm D 6cm
b) Một hình lập phương cạnh là 5cm có thể tích là:
A 25 cm3 B 125cm3 C 50cm3 D 150cm3
Câu 3 : a) Bạn Nam tính nhẩm 10 % của 240 là 24 Vậy 25 % của 240 là :
A 24 B 48 C 36 D 60
b) 17,5 % của 100 là :
A 10 B 175 C 17,5 D.35
Câu 4 :
a) Năm nghìn không trăm linh tám đề -xi – mét khối được viết là:
A 5008 dm3 B 5018 dm3 C 5108 dm3 D 5008 dm3
Trang 12
A 0, B 40 C 400 D 4000 Câu 5 : a) Hình tam giác có cạnh đáy là 8 cm và chiều cao là 6 cm Vậy có diện tích là: A 48 cm2 B 24 cm2 C 24dm D 96 cm2 b) Bán kính của hình tròn là 5 dm , có chu vi là : A 3,14dm B 31,4dm C 314 dm D 78,5dm Câu 6: Hình hộp chữ nhật có chiều dài 12cm, chiều rộng 8cm, chiều cao 5cm, có diện tích xung quanh là : A 200 dm2 B 40 dm2 C 100 dm2 D.20 dm2
II PHẦN TỰ LUẬN Bài 1 : Đặt tính rồi tính : a 396,08 + 217,64 b 93,813 - 46,47 ……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
c 9,53 x 8,4 d 1649 : 4,85 ……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
Bài 2: Cho mảnh đất hình ABCDE có kích thước như hình vẽ bên Tính : 8m a) Diện tích hình thang ABCD A B b) Diện tích hình tam giác DCE
c) Tính diện tích mảnh đất hình ABCDE ? 5m
10m
6m 8m
E Bài làm:
Trang 13………
………
………
………
………
………
………
Bài 3: Lớp 5A cĩ 32 học sinh Số học sinh giỏi chiếm 75 % số học sinh cả lớp Hỏi lớp 5A cĩ bao nhiêu bạn học sinh giỏi ? BÀI GIẢI ………
………
………
………
………
………
………
………
………