Trong Windows Explorer, để hiển thị các thông tin về kích thước, ngày giờ tạo của các tập tin, tại mục More Option trên thanh công cụ Windows Explorer ta thực hiện chọn: A.. Ký tự nào s
Trang 1BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG THAM KHẢO
PHẦN I: (Các kiến thức cơ bản, cấu tạo máy tính và hệ điều hành Windows)
Câu 1 Trong Windows, để chạy một chương trình ta chọn:
(A) Start, Programs (B) Start, Search…
(C) Start, Control Panel (D) Các câu trên đều sai
Câu 2 Để thoát khỏi một chương trình trong ứng dụng của Windows, ta dùng tổ hợp phím:
Câu 3 Khi di chuyển cửa sổ ta dùng thao tác chuột nào sau đây trên thanh tiêu đề của cửa sổ:
Câu 4 Khi chỉ chuột tại viền hay góc cửa sổ và Drag and Drop chuột sẽ cho phép:
Câu 5 Muốn thực hiện chạy chương trình trong Windows theo mặc định thì trỏ chuột đến Shortcut và:
(A) Drag (B) Click (C) Double Click (D) Các câu trên đều đúng
Câu 6 Thu nhỏ cửa sổ chương trình ứng dụng về kích cỡ lúc chưa phóng to tối đa, ta thực hiện
(A) Tất cả các câu đều đúng (B) Ctrl - F5
(C) Nhấp vào nút Restore (D) Nhấp Double Click trên Title bar
Câu 7 Phím Ctrl - F10 dùng để
(A) Phóng to cửa sổ hiện hành
(B) Trả về kích thước ban đầu của cửa sổ hiện hành
(C) Đóng cửa sổ hiện hành
(D) Đáp án (a) và (b) đều đúng
Câu 8 Để chuyển đổi qua lại giữa các ứng dụng đang mở trong windows, ta nhấn tổ hợp phím:
(A) Shift + Tab (B) Ctrl + Tab (C) Alt + Tab (D) Space + Tab
Câu 9 Trong windows, thu cửa sổ cực tiểu
(A) Chọn Control box, Minimize (B) Chọn nút Minimize
(C) Nhắp chuột vào biểu tượng trên Taskbar (D) Các câu trên đúng
Câu 10 Cho các cửa sổ ứng dụng cùng một lúc nằm dưới thanh Taskbar chúng ta thực hiện như sau:
(A) Nhấn tổ hợp phím Start + D
(B) Nhấn phải chuột trên thanh Taskbar, Show the desktop
(C) Nhấn vào nút Minimize trên các cửa sổ ứng dụng
(D) Đáp án (a) và (b) đúng
Câu 11 Trong môi trường Windows bạn có thể chạy cùng lúc:
(A) Chạy nhiều trình ứng dụng khác nhau (B) Tất cả các câu trên đều sai
(C) Chỉ chạy một chương trình (D) Hai chương trình
Câu 12 Muốn tạo một shortcut trong Windows, ta thực hiện nhấn phải chuột chọn
(C) Drag vào shortcut rồi thả ra vùng cần tạo (D) Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 13 Thay đổi hình dạng shortcut trên desktop ta nhấn phải chuột, và chọn:
(A) Personalize, chọn Shortcut, Change Icon (B) Personalize, Change shortcut
(C) Personalize, chọn Shortcut Rename shortcut (D) Tất cả các câu trên đều sai
Câu 14 Để sắp xếp tự động các Shortcut trên màn hình nền của Windows (Desktop), ta kích chuột phải
lên màn hình nền chọn View và chọn:
(A) Arrange Icons, chọn AutoSort (B) Autosort
(C) Arrange Icons, chọn Auto Arrange (D) Auto Arrange Icons
Câu 15 Để chọn các biểu tượng không liên tục trên màn hình nền Desktop, ta dùng chuột nhắp chọn từng
biểu tượng một đồng thời bấm giữ phím:
Câu 16 Muốn khởi động chương trình Windows Explorer, ta thực hiện:
(A) Nhấn tổ hợp phím Start + E
(B) Nhấn tổ hợp phím Ctrl + E
(C) Nhấn vào biểu tượng chữ E trên màn hình
Trang 2(D) Đáp án (A) và (B) sai
Câu 17 Trong Windows Explorer, để hiển thị các thông tin về kích thước, ngày giờ tạo của các tập tin,
tại mục More Option trên thanh công cụ Windows Explorer ta thực hiện chọn:
(A) List (B) Details tiles (C) Concent (D) Small Icons
Câu 18 Thao tác nhấp chuột phải vào biểu tuợng của tập tin và chọn Properties là để:
(A) Xem thuộc tính tập tin (B) Sao chép tập tin
Câu 19 Xoá một biểu tượng trên Desktop
(A) Nhấn phải chuột và chọn Delete
(B) Dùng chuột kéo và thả biểu tượng đó vào Recycle bin
(C) Nhấn phím Delete
(D) Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 20 Trong windows Explorer, Chọn phát biểu đúng:
(A) Trong Windows, nhấn Shift + Delete xóa tập tin thì vẫn phục hồi tập tin đã xóa
(B) Hình dạng của con trỏ chuột có thể thay đổi được
(C) Trong Windows các tập tin không có phần tên mở rộng (đuôi tập tin)
(D) Tất cả các đáp án đều sai
Câu 21 Trong windows Explorer, Đổi tên tập tin
(C) Tools, Rename (D) Cả 3 đáp án còn lại đều đúng
Câu 22 Trong windows Explorer, để xóa tập tin hoặc thư mục đã chọn ta dùng lệnh:
Câu 23 Trong windows Explorer, Chọn phát biểu sai:
(A) Trong Control Panel nhắp đúp vào Date/ Time để hiệu chỉnh thời gian hệ thống
(B) Có thể thay đổi thời gian hệ thống máy tính
(C) Khi mất điện đồng hồ hệ thống vẫn chạy
(D) Trong Control Panel nhắp đúp vào Regional Options để hiệu chỉnh thời gian hệ thống
Câu 24 Tìm các tập tin có phần mở rộng là DOC và tên có 3 ký tự, trong đó ký tự thứ 2 là chữ A, ta gõ
điều kiện:
(A) ?a?.doc (B) *a?.doc (C) ?a*.doc (D) *a*.doc
Câu 25 Trong Windows muốn thay đổi ngày giờ hệ thống chúng ta thực hiện:
(A) Chọn Start -> Control Panel -> Date and times
(B) Double Click vào biểu tượng đồng hồ bên góc phải trên thanh Taskbar
Câu 28 Phát biểu nào không đúng trong các phát biểu sau?
a Trong hệ điều hành Windows, thư mục có thể chứa các thư mục con khác
b Trong hệ điều hành Windows, thư mục có thể chứa các tệp và thư mục con khác
c Trong hệ điều hành Windows, tệp có thể chứa tệp
d Trong hệ điều hành Windows, tệp có thể chứa các tệp và thư mục con khác
Câu 29 Số bù một của số 10100011 là số nào sau đây?
a 01011101 b 010101100 c 10111000 d 01011100
Câu 30 Bộ nhớ trong của máy tính bao gồm
Câu 31 Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây
a Số 15 trong hệ thập phân là chữ D trong hệ thập lục phân
b Ta có thể lưu một tập tin với tên là TOM&JERRY
c Đối với tên tập tin khi lưu bắt buộc phải là ký tự đứng đầu
d Độ dài tên của nột tâp tin tối đa là 225 ký tự
Câu 32 Số 40 trong hệ thập phân là số mấy trong hệ nhị phân?
Trang 3Câu 33 Trong Windows, muốn tạo thư mục, ta mở ổ đĩa muốn tạo thư mục mới bên trong nó và
a Vào menu File → New →Folder, gõ tên cho thư mục mới và nhấn phím Enter
b Nhấn tổ hợp phím Ctrl + N, gõ tên cho thư mục mới và nhấn phím Enter
c Nhấn File → New → Short Cut, gõ tên cho thư mục mới và nhấn phím Enter
d Nhấn phím F2, gõ tên cho thư mục mới tạo và nhấn phím Enter
Câu 34 Máy tính hiện tại sử dụng hệ đếm nào?
a Hệ nhị phân b Hệ bát phân c Hệ thập phân d Hệ thập lục phân
Câu 35 Trong hệ điều hành Windows, để xóa ký tự phía SAU con trỏ văn bản ta thực hiện
c Nhấn phím Ctrl + Delete d Các ý trên đều đúng
Câu 36 Trong hệ điều hành Windows, để xóa ký tự phía TRƯỚC con trỏ văn bản ta thực hiện
a Nhấn phím Backspace b Nhấn shift + Backspace
c Nhấn phím Ctrl + Backspace d Các ý trên đều đúng
Câu 37 Đâu là thành phần quan trọng nhất trong các thành phần dưới đây của máy tính?
a Key-board b VGA-Card c Mainboard d Monitor
Câu 38 Chuột không dây sử dụng công nghệ nào để kết nối tín hiệu với máy tính?
Câu 39 Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG
a Màn hình là thiết bị xuất b Chuột là thiết bị xuất
c Bàn phím là thiết bị xuất d Loa là thiết bị nhập
Câu 40 Để hiển thị giờ theo dạng 01:11:02 AM , chọn mã định dạng nào sau đây trong lớp Time
a h:mm:ss tt b hh:mm:ss tt
c HH:mm:ss d không định dạng được kiểu giờ trên
Câu 41 Qui định dạng số (number) có dấu thập phân (trong Control Panel…) là dấu?
a Dấu chấm (.) b Dấu *
c Dấu phẩy (,) d Dấu chấm phẩy (;)
Câu 42 Trong Windows, mục Decimal Symbol trong Control Panel\Regional and Language Option
a Thay đổi ký hiệu giữa các thành phần trong danh sách (công thức excel)
b Để thay đổi ký hiệu ngăn cách phần thập phân
c Thay đổi ký hiệu ngăn cách phần đơn vị hang trăm, ngàn, triệu,…
d Các câu a, b và c đều sai
Câu 43 Số 5 trong hệ nhị phân là số nàoo sau đây?
Câu 44 Trong phần mềm máy tính phát biểu nào sau đây là đúng?
a Microsoft Word là phần mềm hệ thống
b Mỗi máy tính chỉ có một hệ điều hành duy nhất
c Hệ điều hành Windows XP là phần mềm quản lý CSDL
d Hardware Drivers là chương trình nhận dạng thiết bị theo từng HĐH thường gọi là CD Drivers kèm theo chương trình
Câu 45 1Byte bằng bao nhiêu?
Câu 46 Để gõ chữ “Cần”cách nào sau đây là dúng
Câu 47 Cho hai số nhị phân A =1010001 và B =0110011 Số nào sau đây là tổng của A và B
a 01000010 b 10000100 c 10001100 d 11001100
Câu 48 Trong các số nhị phân sau, số nào là nhỏ nhất?
a 11100011 b 01010001 c 10001100 d 10111000
Câu 49 Microsoft Windows là một:
a Chương trình quản lý văn bản b Chương trình quản lý tất cả cơ sở dữ liệu
c Hệ điều hành (Operating System) d Chương trình đồ hoạ (Graphics Program)
Câu 50 Chương trình nào sau đây có thể xem và quản lý thông tin trên máy tính
a My Computer b System Sleuth
c Netscape Navigator d Internet Explorer
Câu 51 Số 1010011(2) bằng ba nhiêu trong hệ thập phân (hệ 10)
Câu 52 Trong Microsoft Windows, chương trình Windows Explore dùng để:
Trang 4a Copy tệp, thư mục (folder) b Đổi tên tệp (thư mục)
c Cả hai câu a), b) đều đúng d Cả hai câu a), b) đều sai
Câu 53 Loại font cho phép ta có thể gõ được tiếng Việt là:
a VnTimes b Unicode c VNI d Cả ba câu (a), (b), (c) đều sai
Câu 54 Đối với tên tập tin (file) và tên thư mục (folder) trong hệ điều hành Windows:
a Không phân biệt chữ thường, chữ hoa
b Nếu có sự trùng nhau, Windows sẽ tự động thêm chuỗi “copy of” và đầu của tên
c Cả hai câu (a), (b) đều đúng
d Cả hai câu (a), (b) đều sai
Câu 55 2GB (Giga byte) bằng:
Câu 56 Các tập tin có phần mở rộng là BMP, Gif, JPEG là
a Tập tin dạng âm thanh b Tập tin dạng văn bản
c Tập tin dạng hình ảnh d Cả ba câu a, b, c đều sai
Câu 57 Khi sử dụng một font của Unicode để gõ tiếng việt ta có thể dùng kiểu gõ:
a Vni b Talex c Cả hai câu (a), (b) đúng d Cả hai câu (a), (b) sai
Câu 58 Ram là vùng bộ nhớ
a Truy xuất ngẫu nhiên b Khi mất điện nội dung dữ liệu sẽ bị mất
c Cả hai câu (a), (b) sai d Cả hai câu (a), (b) đúng
Câu 59 Ký kiệu của một thư mục gốc
Câu 60 Phím nào sau đây xóa văn bản ngay trước điểm chèn
Câu 61 Các tên nào sau đây không được phép dùng khi đặt tên tập tin hay thư mục:
a Saigon\time b Saigon-time c Saigon@Time d SaiGon&Time
Câu 62 Khi nói máy tính có xung nhịp 133Mhz là dùng để chỉ
a Độ phân giải màn hình b Tốc độ bộ nhớ Ram
c Độ lớn ổ đĩa Cứng (HDD) d Tầng số làm việc của CPU
Câu 63 ROM là vùng bộ nhớ
a Khi tắt điện dữ liệu không bị mất b Cho phép chỉ đọc
c Các câu a, b đều đúng d Các câu a và b đều sai
Câu 64 Khi mất điện, thông tin lưu trong Ram nàoo sau đây sẽ bị mất
a DDRam b SDRam c RDRam d Các câu a, b đều đúng
Câu 65 1GB (Giga byte) bằng ba nhiêu MB (Mega Byte)
a 1000 b 1024 c 2048 d Các câu a, b, c đều sai
Câu 66 Ký tự nào sau đây được phép dùng để đặt tên tập tin trong hệ điều hành Windows
Câu 67 Trong lúc đang làm việc với máy tính mà gặp sự cố nào đó, muốn khởi động lại máy tính, ta
đùng tổ hợp phím hay tha tác nào sau đây:
a Atl + Ctrl + Delete b Atl + Ctrl + ESC
c Nhấn nút Reset trên CPU d Các câu a, c đều đúng
Câu 68 Khi nói một máy tính có bộ nhớ 256Mb là người ta muốn chỉ:
a Dung lượng của đĩa cứng trên máy b Độ lớn của RAM
c Tầng số làm việc của CPU d Cả hai câu a, b đều đúng
Câu 69 Trong Windows, các thuộc tính của một tập tin bao gồm:
a Chỉ đọc, lưu trữ, hệ thống và ẩn b Chỉ đọc, nén, hệ thống và ẩn
c Chỉ ghi, lưu trữ, hệ thống và ẩn d Chỉ đọc, lưu trữ, hệ thống và thi hành chương trình
Câu 70 Trong windows, để mở menu Start, ngoài cách click và nút Start dưới thanh TaskBar, ta có thể
sử dụng tổ hợp phím nào sau đây :
a Ctrl + Tab b Ctrl + Esc c Ctrl + Alt + Tab d Cả ba câu a, b, c đều sai
Câu 71 Trong Windows, tên tập tin có thể thêm phần mở rộng không quá bao nhiêu ký tự:
Câu 72 112 Bit bằng:
Câu 73 Khi máy tính chạy chương trình “Screen Saver”:
a Lượng điện năng mà monitor tiêu thụ giảm đáng kể so với trước đó
Trang 5b Lượng điện năng mà monitor tiêu thụ không thay đáng kể so với trước đó
c Lượng điện năng mà đãi cứng tiêu thụ giảm đáng kể so với trước đó vì nó ngừng quay
d Cả hai câu a, c đúng
Câu 74 Muốn xoá một chương trình trong Windows, ta dùng chương trình nào sau đây:
c Cả hai câu a, b đều đúng d Các câu a, b đều sai
Câu 75 Một đĩa DVD có sức chứa thông tin tối đa là:
Câu 76 Trong máy vi tính, CPU là:
a Một vỏ hộp chứa tất cả các thành phần của máy
b Một vi mạch điện tử
c Một loại phần mềm đặc biệt khống chế toàn bộ máy tính
d Cả bai câu (a), (b), (c) đều sai
Câu 77 Trong Windows Explorer muốn xoá một biểu tượng/tập tin/thư mục, ta dùng lệnh hay thao tác
nào sau đây:
a Click vào biểu tượng đó và dùng lệnh Organize/Delete
b Click vào biểu tượng đó và ấn phím Delete
c Kéo biểu tượng đó vào Recycle bin
d Các câu a, b, c đều đúng
Câu 78 Muốn chạy một chương trình trong Windows ta có thể:
a Vào cửa sổ My Computer và Double Click vào tên chương trình
b Vào Windows Explorer, click vào tên chương trình và nhấn Enter
c Các câu a, b đều đúng
d Các câu a, b, đều sai
Câu 79 Khi ta nhấn nút reset trên một máy tính:
a Toàn bộ nội dung dữ liệu chứa trong Ram sẽ bị xóa
b Toàn bộ nội dung dữ liệu chứa trong CPU sẽ bị xóa
c Cả hai câu a, b đúng
d Cả hai câu a, b sai
Câu 80 Muốn thay đổi dạng số trong Windows ta vào:
a Control Panel và double vào Date/Time b Control Panel và double vào Font
c Control Panel và double vào Regional setting d Control Panel và double vào Clock
Câu 81 Muốn thay đổi ngày giờ trong Windows ta vào:
a Control Panel và double vào Date/Time
b Control Panel và double vào Regional setting
c Control Panel và double vào Clock
d Các câu a, b, c đều sai
Câu 82 Trong các phần mềm sau đây, phần mềm nào là phần mềm hệ thống:
a Hệ điều hành Windows b Chương trình quét và diệt Virus BKAV
c Hệ soạn thảo văn bản Word d Chương trình Tur Pascal 7.0
Câu 83 Chọn câu sai trong những câu sau đây nói về phần mềm ứng dụng dưới đây:
a Là phần mềm giải quyết những công việc trong thực tiễn
b Phần mềm tiện ích cũng là phần mềm ứng dụng
c Phần mềm trò chơi và giải trí không phải là phần mềm ứng dụng
d Phần mềm diệt virus là phần mềm ứng dụng được sử dụng trên hầu hết các máy tính
Câu 84 Phần mở rộng của tên tập tin trong Windows thường thể hiện:
a Kích thước của tập tin b Kiểu của tập tin
c Ngày giờ thay đổi tập tin d Tên thư mục chứa tập tin đó
Câu 85 Trong hệ điều hành Windows, những tên tập tin nào sau đây là không hợp lệ?
a Can?tho.doc b Top$9.doc c Ho_Hai.xls d Tom&Jerry.xls
Câu 86 Trong Windows, để đổi tên thư mục ta thực hiện:
a Click chuột vào tên thư mục chọn Rename, sau đó gõ tên mới vào
b Click phải chuột vào tên thư mục chọn Rename, sau đó gõ tên mới vào
c Double Click chuột vào tên thư mục chọn Rename, sau đó gõ tên mới vào
d Chọn thư mục và chọn File\Rename
Câu 87 Windows Explorer cho phép:
Trang 6a Thay đổi các thông số đã thiết đặt cho hệ thống
b Xem và quản lý thư mục và tập tin trên máy tính
c Sử dụng đĩa một cách tối ưu
d Quản lý các chương trình đã được cài đặt trong hệ thống
Câu 88 Phím nào sau đây thường được sử dụng cùng với các phím khác để thực hiện một chức năng nào
đó?
a Phím Tab b Phím ESC c Phím CTRL d Phím Caps Lock
Câu 89 Trong Windows, để xóa một thư mục, ta chọn thư mục cần xóa rồi
a Nhấn phím DELETE b Nhấn tổ hợp phím CTRL + D
c Câu a và b đều đúng d Câu a và b đều sai
Câu 90 Trong Windows, để xóa vĩnh viễn một file hoặc thư mục (không đưa vào Recycle Bin) ta làm
theo cách nào sau đây?
a Giữ phím ALT và nhấn phím DELETE b Giữ phím CTRL và nhấn phím DELETE
c Giữ phím SHIFT và nhấn phím DELETE d Không thực hiện được
Câu 91 Trong Windows, để chọn nhiều đối tượng không liên tục, ta làm theo cách nào sau đây?
a Nhấn giữ phím ALT và click chuột lên các đối tượng cần chọn
b Nhấn giữ phím CTRL và click chuột lên các đối tượng cần chọn
c Nhấn giữ phím SHIFT và click chuột lên các đối tượng cần chọn
d Câu b và c đều đúng
Câu 92 Microsoft Word là phần mềm hệ thống:
Câu 93 Trong Windows, hai thư mục trên cùng một ổ đĩa có thể đặt trùng tên nhau
Câu 94 Microsoft Excel là phần mềm ứng dụng:
Câu 95 Trong windows, có nhiều cách quản lý tập tin và thư mục:
Câu 96 Trong windows, ta không thể thay đổi cách hiển thị tập tin và thư mục
Câu 97 Trong windows, Click chuột phải trên màn hình Desktop là dùng để mở một menu tắt:
Câu 98 Trong windows, ta có thể thiết lập một chương trình nào đó tự động chạy sau khi khởi động máy
tính:
Câu 99 Trong windows, ta không thể thay đổi hình ảnh các biểu tượng trên màn hình Desktop (như My
computer, Recycle bin, )
a Đúng b Sai Câu 100 Trong windows, ta không thể thay đổi tên của ổ đĩa D:\ thành ổ G:\ a Đúng b Sai PHÍM TẮT TRONG WINDOWS Phím tắt chung Câu 101 Ctrl + C: có chức năng
Câu 102 Ctrl + X: có chức năng
Câu 103 Ctrl + V: có chức năng
Câu 104 Ctrl + Z: có chức năng
Câu 105 Delete: có chức năng
Câu 106 Shift + Delete: có chức năng
Câu 107 F2: có chức năng
Câu 108 Ctrl + >: có chức năng
Câu 109 Ctrl + <: có chức năng
Câu 110 Ctrl + mũi tên lên:
Câu 111 Ctrl + mũi tên xuống: có chức năng
Câu 112 Ctrl + Shift + mũi tên: có chức năng
Câu 113 Shift + mũi tên: có chức năng
Câu 114 Ctrl + A: có chức năng
Trang 7Câu 115 F3: có chức năng
Câu 116 Ctrl + O: có chức năng
Câu 117 Alt + Enter: có chức năng
Câu 118 Alt + F4: có chức năng
Câu 119 Ctrl + F4: có chức năng
Câu 120 Alt + ESC: có chức năng
Câu 121 F6: có chức năng
Câu 122 F4: có chức năng
Câu 123 Shift + F10: có chức năng
Câu 124 Alt + phím cách: có chức năng
Câu 125 Ctrl + ESC: có chức năng
Câu 126 F10: có chức năng
Câu 127 ->, <-, Up, Down: có chức năng
Câu 128 F5: có chức năng
Câu 129 Backspace: có chức năng
Câu 130 ESC: có chức năng
Phím đặc biệt trên bàn phím Câu 131 Windows: có chức năng
Câu 132 Windows + D: có chức năng
Câu 133 Windows + E: có chức năng
Câu 134 Windows + F: có chức năng
Câu 135 Windows + L: có chức năng
Câu 136 Windows + M: có chức năng
Câu 137 Windows + R: có chức năng
Câu 138 Windows + U: có chức năng
Câu 139 Windows + Tab: có chức năng
Câu 140 Windows + Break: có chức năng
Câu 141 Print Screen: có chức năng
Câu 142 Alt + Print Screen: có chức năng
Trang 8
PHẦN 2: MS WORD
Câu 1 Trong MS Word 2013, đế thiết lập khoảng cách giữa 2 dòng là 1,5 dòng ta thực hiện lệnh nào sau đây?
A Nhấp biểu tuợng trên thẻ Home B NhấnCtrl-5
C Nháp chuột phai lên đoạn đang chọn, chọn 1,5 lines
D Tại thẻ Page Layout, nhấp nút và chọn 1,5
Câu 2 Thao tác nhấp chuột trái 3 lần vào lẻ trái của văn bản sẽ có tác dụng gì?
A Chọn toàn bộ văn bản B.Chọn một dòng
C Chọn đoạn văn bản hiện hành D.Mở của số Page Setup
Câu 3 Trong MS Word 2013, phím nào sau đây đưa con trỏ về đầu dòng hiện hành?
A Home B Ctrl + Home C End D Ctrl+ PageUp
Câu 4 Trong MS Word 2013, đế chèn hình ảnh từ thư viện có sẳn vào văn bản ta gọi lệnh
A Tại thẻ Insert, nhấp nút Picture B Tại thi Insert nhặp nút SmartArt
C Tại thẻ Insert, nhấp nút Clip Art D Tại thẻ Insert nhấp nút Screenshot
Câu 5 Trong MS Word 2013 khi nhấn tố hợp phím…… sẽ thục hiện đóng văn bản?
A Ctrl-v B.Ctrt-W C Alt-W D Shift-W
Câu 6 Trong MS Word 2013, đế di chuyểnh con trỏ về đầu tài liệu nhấn?
A Ctrl + Page Up B.Ctrl + End C Home D Ctrl + Home
Câu 7 Trong MS Word 2013, để chèn một tiêu đề phía dưới mới vào tài liệu đạng mở ta gọi lệnh nào sau đây:
A Tại thẻ Insert nhấp nút Footer, chọn một mâu tiêu đề
B.Tại thẻ Insert, nhấp nút Header, chọn một mâu tiêu đề
C Tại thẻ Insert, nhấp nút Footer, chọn Remove Footer
D Tại thé Insert, nhấp nút Header, chọn Edit Header
Câu 8 Trong MS Word 2013, đế chèn các hình đơn giảir hhư hình chữ nhật, tròn, elip, tam giác
ta gọi lệnh gì?
A Tại thẻ Insert, nhấp nút Shapes rồi chọn hình cần vẽ
B Tại thẻ Insert, nhấp nút TextBox
C Tại thẻ Insert, nhấp nút Screenshot
D D Tại thẻ Insert, nhấp nút SmartArt
Câu 9 Chương trình nào sau đây cho phép gõ được tiếng Việt trong MS Word 2013?
A Unikey B Vietkey C Unicode D Unikey và Vietkey
Câu 10 Trong MS Word, 2013 thao tác nào dưới đây đuực dùng đế chọn một từ trong đoạn văn bản?
A Giữ phím Ctrl và nhấp chọn từ câu cần chọn
B Giữ phím Shift và nhấp chuột từ câu cần chọn
C Nhấp chuột trái của văn bản
D Nhấp đôi chuột lên câu cần chọn
Câu 11 Trong một văn bản của MS Word 2013 để chọn nhiều đối tượng hình không liên tục ta thực hiện nhấn giữ phím nào sau đây?
A Enter B Shift C Alt D.Tab
Câu 12 Thao tác trong MS Word 2013, thông báo "Do you want to save changes to ” xuất hiện khi nào?
A Khi chọn một phông chữ (font) mà nó không tồn tại trong hệ thống
B.Không đặt tên file khi lull văn bản
C Khi đóng văn bản nhưng văn bản chua được luư
D Khi lưu văn bản với tên file trùng với một file đã có trong thư mục lựa chọn
Câu 13 Trong MS Word 2013, đế nối các ô đang chọn của một bảng thành một ô ta gọi lệnh nào?
A Vào thẻ Layout, nhấp nút Margin Cells B Vào thẻ Layout, nhấp nút split Table
C Vào thẻ Layout, nhấp nút Merge Cells D Vào thẻ Layout, nhấp nút split Cells
Câu 14 Chương trình nào sau đây không phải là phần mềm gõ tiếng Việt?
A Vietkey 2000 B Unicode C Unikey và Vietkey 2000 D Unikey Câu 15 Sử dụng kiểu gõ nào đế khi nhập hai chữ A sẽ cho chữ Â, hai chữ E sẽ cho chữ Ế
Trang 9A Telex B Select C VNI D Latex
Câu 16 Trong MS Word 2013, phím nào đế xoá ký tự đúng truức con trỏ?
A PageDown B Delete C PageUp D Backspace
Câu 17 Nhấp chuột trải 03 lần vào vị trí nào đó trong đoạn văn bản sẽ có tác dụng gì?
A Chọn toàn bộ vân bản B Chọn nguyên đoạn văn bản tại vị tri nhấp chuột
Câu 18 Trong MS Word 2013 khi cần thay đổi màu nền cho hình vẽ đang chọn thì ta nhấp nút trong thẻ ngữ cảnh Format rồi chọn màu trong mục?
A Shape Fill B Shape Outline C Shape Effect D Edit Shape
Câu 19 Standard là một……… Microsoft Word dùng để thao tác với tập tin văn bản
A.Thanh công cụ B Menu C Hộp thoại D Trang qịấy
Câu 20 Trong MS Word 2013, đế chèn một công thức toán vào văn bản ta thực hiện?
A.Tại thẻ Insert, nhấp nút New Equation
B Tại thẻ Insert, nhấp nút Object
C Tại thẻ Insert, nhấp nút Quick Parts, chọn New Equation
D Tại thẻ Insert, nhấp nút Equation, chọn Insert New Equation
Câu 21 Trong MS Word 2013 Sau khi bôi đen toàn bộ bảng, nếu nhấn phím Delete thi điều gì xảy ra?
A Không có tác dụng gì? B Xóa toàn nội dung vả bảng biểu
C Xóa bảng, không xóa nội dung D Xóa toàn bộ nội dung trong bảng, không xóa bảng
Câu 22 Mỗi tập tin MS Word 2013 được lưu lại sẽ cố đuôi (phần mở rộng) mặc định là ….?
A.PDF B.DOCX C.XLS X D DOC
Câu 23 Trong MS Word 2013 khi cần gõ chỉ số dưới (H20) ta thực hiện
A Ctrl-= B Ctrl Shift-= C Ctrl-Alt-Shift-= D.Shift =
Câu 24 Trong MS Word 2013, khi một văn bản đang soạn thảo chưa đuợc lưu lại nhưng ta vào menu File, chọn lệnh Close thì thông báo nào dưới đây sẽ xuất hiện?
A “Do you want to save the changes B."Are you sure to exit?”
C "Do you want to save the document the close" D "The file already exist"
Câu 25 Trong MS Word 2013, tổ hợp phím nào dùng đế tăng, giảm cở chữ cho nội dung văn bản?
A Ctrl-1 hay Ctrl-2 B.Ctrl+] hay Ctrl +[
C.Ctrl + < hayCtrl + > D.Shift+[ hay Shift+]
Câu 26 Trong MS Word 2013 công dụng của tố hợp phím Ctrl-C là gì?
A.Sao chép các nội dung văn bản lựa chọn vào trong bộ nhớ tạm
B Phục hồi lại các thao tác đã làm trước đó
C Di chuyển nội dung sao chép truớc đó vào vị trí con trỏ
D Thực hiện canh lề giũa đoạn văn bản đó
Câu 27 MS Word 2013, tổ hợp phím Ctrl-S được thay cho lệnh nào duới đây?
A Vào File ,chọn lệnh Save and Send B Vào File,chọn lệnh Save
Câu 28 Trong MS Word 2013, thao tác giữ phím Ctrl và nhấp chuột vào một vị trí nào đó trong đoạn văn bản sẽ có tác dụng gì?
A Chọn đoạn văn bản B Chọn toàn bộ văn bản
C Chọn một câu tại vị trí con trỏ D Chọn một từ
Câu 29 Trong MS Word 2013, đế chọn khối từ con trỏ về đầu tài liệu nhấn:
A Ctrl + Home B.Ctrl + End C.Ctrl + Page Up D Ctrl + Shift + Home
Câu 30 Trong MS Word 2013, tố hợp phím…….đựoc sử dụng thay thế cho thao tác click vào nút trên thẻ Home
A Ctrl-B B Alt-C C Shift-B D Ctrl-Shift-B
Câu 31 Tên gọi nào say đây là tên của kiểu gõ tiếng Việt
A.TCVN3 B.VNI C VietWare_X D Unicode
Câu 32 Trong MS Word 2013 ký hiệu điếm tab có ý nghĩa gì?
A Canh văn bản ở lề trái của văn bản B Canh văn bán ở mép bên phải tại vị trí TAB
C Canh văn bản ở mép bên trái tại vị trí TAB D Canh văn bản ở lề 2 bên của khổ giấy
Câu 33 Trong MS Word 2013, để chèn thêm một dòng bên dưới dòng đang chọn thì ta vào thẻ Layout rồi cchọn lệnh?
Trang 10A Insert Above B Insert Below C Rows Below D Insert Right
Câu 34 Trong MS Word 2013, cách nhanh nhất đế chọn (bôi đen) từ con trỏ về cuối câu là nhấn ?
A Alt + F8 B Ctrl + End C Shift + End D Alt + A4
Câu 35 Cách nào sau đây được dùng đế thay đổi Zoom cho văn bản hiện hành trong Word 2013?
A Tại thẻ View, chọn nút Full Screen Reading
B Tại thẻ View, chọn nút Zoom trong nhóm Zoom
C Nhấn lăn nút cuộn của chuột
D Nhấn và giữ phím ALT trong khi lăn nút cuộn của chuột
Câu 36 Trong MS Word 2013, khi đang soạn thảo văn bản đế xác định tổng số trang của văn bản hiện hành ta quan sát tại?
C Trong trang Backstage của thục đơn File D Thanh thước
Câu 37 Trong MS Word 2013, đế di chuyến con trỏ về cuối tài liệu ta thực hiện:
Câu 38 Một văn bản được soạn thảo trong chương trình Microsoft Word gọi là gì?
Câu 39 Trong MS Word 2013, đế chèn thêm một cột bên trái cột đang chọn thì ta vào thẻ Layout rồi chọn nút lệnh gì?
A Left Columns B Insert Below C Insert Above D Insert Left
Câu 40 Trong MS Word 2013 để đặt lề giấy cho văn ban đang soạn thảo, trong thẻ Page Layout, tiếp theo ta chọn………và chọn một tùy chọn theo nhu cầu
A Orientation B Size C Margins D Page Setup
Câu 41 Trong MS Word 2013, đế thay đối hướng in cho tài liệu ta chọn thẻ Page Layout, tiếp theo
ta chọn nút ……….rồi chọn một tùy chọn theo nhu cầu
A.Orientation B Size C Margins D Page Setup
Câu 42 Trong MS Word 2013, thông báo "The file already exist” xuất hiện khi nào?
A Không đặt tên file khi lưu văn bản
B Khi chọn một phông chữ (font) mà nó không tồn tại trong hệ thống
C Khi lư văn bản với tên file trùng với một file đã có trong thư mục lựa chọn
D Khi đóng văn bản nhưng văn bản chưa được lưu
Câu 43 Trong MS Word 2013, đế chia cột cho đoạn văn bản ta thưc hiện như thế nào?
A Tại thẻ Page Layout, nhấp chọn Columns B Tại thẻ Page Layout nhấp chọn Line Numbers
C Tại thẻ Insert, nhấp chọn Columns D Tại thẻ Home, nhấp chọn Columns
Câu 44 Trong MS Word 2013, để thay đổi khoảng cách giữa hai đoạn văn bản ta thiết lập tại ?
A Ô Before và After trong thẻ Page Layout B Ô Line spacing trong thẻ Page Layout
C Ô Left và Right trong thẻ Page Layout D Ô Above và Below trong thẻ Page Layout
Câu 45 Trong MS Word 2013, đế xóa toàn bộ định dạng kiểu chữ của văn bản đang chọn ta nhấn
tổ hợp phím?
A Ctrl-space B Ctrl-Delete C Ctrl-Enter D Shift-Space
Câu 46 Trong MS Word 2013, tố hợp phím…… được dùng đế luư văn bản?
A Ctrl-0 B Ctrl-P c Ctrl-N D Ctrl-S
Câu 47 Trong MS Word 2013, trong khi soạn thảo văn bản, nếu nhấn phím số 9 khi có một khối văn bản đang được chọn (bôi đen) thì?
A Khối văn bản đó biến mất B Khối vằn bản đó biến mất và thay vào đó là số 9
C SỐ 9 sẽ chèn vào trước khối đang chọn D Số 9 sẽ chèn vào sau khối đang chọn
Câu 48 Khi soạn thảo với bảng mã……… thì phải chọn font có tên “Time New Roman” thì mới gõ được tiếng việt
Câu 49 Trong MS Word 2013, biếu tượng ……….và tố họp phím…………có công dụng như nhau?
A và Ctrt-R B và Ctrl-L C và Ctrl-U D và Ctrl-E
Câu 50 Trong MS Word 2013, để chèn một chữ nghệ thuật vào văn bản ta gọi lệnh gì?
A Tại thẻ Insert, nhấp nút QuickPart B Tại thẻ Insert, nhấp Clip Art
C Tại thẻ Insert, nhấp nút WordArt D Tại thẻ Insert, nhấp nút Equation
Trang 11Câu 51 Trong MS Word 2013, đế tạo một được gạch chân cho đoạn văn bản đang lựa chọn (nét đơn) thì
ta thực hiện?
C Click biếu tượng hoặc nhấn Ctrl-U D Không thực hiện được
Câu 52 Trong Ms Word để soạn thảo đúng tiếng việt khi sử dụng bảng mã Unicode ta phải sử dụng font
nào sau đây:
A Telex B.Arial C Vni-time D Vn-time
Câu 53 rong Ms Word để soạn thảo đúng tiếng việt khi sử dụng bảng mã VNWindows ta phải sử dụng
font nào sau đây:
Câu 54 Tên gọi nào say đây là tên của kiểu gõ tiếng Việt
Câu 55 Trong MS Word 2013 biểu tượng…….và tố hợp phím…… có công dụng như nhau
Câu 56 Trong MS Word 2013, đế tạo chữ lớn đầu đoạn (Drop cap) chọn ký tự đang chọn, ta thực hiện
A.Tại thẻ Home nhấp nút Dropcap và chọn Dropped
B Tại thẻ Insert, nhấp nút Dropcap và chọn Dropped
C Tại thẻ Insert, nhấp nút Oropcap và chọn None
D Tại thẻ Insert, nhấp nút Dropcap và chọn In Margin
Câu 57 Trong Ms Word 2013, biếu tượng nào dưới đây được dùng để tạo thụt cấp cho đoạn nội dung
đang chọn?
Câu 58 ……… là một phần mềm soạn thảo văn bản?
A Microsoft Word B.Microsoft Excel C Windows D.Internet Explorer Câu 59 Kích chuột phải trong MS Word 2013 có nghĩa là:
A.Mở một menu tắt chúa các lệnh tác dụng lên đối tượng B Xoá đối tượng
Câu 60 Trong MS Word 2013, trong khi rê đối tượng bất kỳ khi ta nhấn giữ đồng thời phím Shift sẽ có
tác dụng gì?
A Sao chép đối tượng B Di chuyến đối tuựng trên đường thẳng ngang hoặc dọc
C Xoay đối tượng D Thay đổi kích thước đối tượng
Câu 61 Trong MS Word 2013, đế chèn một sơ đô tổ chút vào văn bản ta gọi lệnh gì?
A Tại thẻ Insert, nhấp nút ClipArt B Tại thẻ Insert, nhấp nút WordArt
C Tại thẻ Insert, nhấp nút Chart D Tại thẻ Insert, nhấp nút SmartArt
Câu 62 Phát biểu nào sau đây là sai?
A.Canh lề mặc định trong văn bản mỗi khi tạo tập tin mới là canh trái
B Khi soạn thảo trong Word, nếu hết trang thì tự động nhảy sang trang mới
C Chỉ đuợc phép mở một văn bản trong phiên làm việc
D Mặc định mỗi khi khỏi động MS Word 2013 đã có một văn bản trống
Câu 63 Phát biếu nào sau đây là đúng?
A.Tập tin đuực tạo ra bồi MS Word 2013 khi lưu sẽ có đuôi mặc định là XLSX
B.Trong MS Word 2013 ta không thế gõ tiếng Việt
C MS Word 2013 là một phần mềm dùng để thực hiện chức năng tính toán
D Mặc định mỗi khi khởi động MS Word 2013 đã có một văn bản trống
Câu 64 Trong MS Word 2013, đế chèn một biếu đồ vào văn bản ta gọi lệnh gì?
A Tại thẻ Insert, nhấp nút SmartArt B.Tại thẻ Insert nhấn nút ClipArt
C Tại thẻ Insert, nhấp nút Chart D.Tại thẻ Insert nhấn nút WordArt
Câu 65 Trong MS Word 2013, sau khi chèn bảng biểu và nhập nội dung Đế bảng tự động chỉnh kích
thước các cột vừa với nội dung đã nhập trong các cột ta chọn bảng đó rồi vào thẻ Layout, chon AutoFit và chọn
A AutoFit to Content B AutoFit to Windows
C Fixed columm width D Distribute columns evenly
Câu 66 Trong MS Word 2013, đế chèn một ký hiệu đặc biệt vào văn bản ta gọi lệnh gì?
A Tại thẻ Insert, nhấp nút Signature Line B Tại thẻ Home, nhấp nút Symbol
Trang 12C Tại thẻ Insert, nhấp nút Symbol D Tại thẻ Insert, nhấp nút Equation
Câu 67 Trong MS Word 2013để canh văn bản ở giũa tờ giấy ta sử dụng phương pháp nào sau đây?
A Vào Format, chọn Paragraph, chọn Center tại ô Page
B Dừng biếu tuợng để canh lề giữa tờ giấy
C Dùng TAB thiết lập ở giữa tờ giấy
D Dùng TAB thiết lập ở giữa tờ giấy
Câu 68 Trong MS Won 213, làm thế nào đế hình ảnh đang chọn chìm xuống dưới văn bản?
A Trong thẻ Format hhấp Wrap Text và chọn In Front of text
B Trong thẻ Format, nhấp Wrap Text và chọn In Line with text
C Trong thẻ Format, nhấp Wrap Text và chọn Through
D Trong thẻ Format, nhấp Wrap Text và chọn Behind text
Câu 69 Trong MS Word 2013, làm thế nào đế áp dụng mẫu (style) cho hình ảnh đang chọn?
A.Trong thẻ Format, chọn mẫu trong nhóm Picture Effect
B Trong thẻ Format, chọn mẫu trong nhóm Picture Border
C Trong thẻ Format, nhấp nút Artistic Effect rồi chọn mẫu
D Trong thẻ Format, chọn mẫu trong nhóm Picture Styles
Câu 70 Mailings (Merge) là một chúc năng của Microsoft Word
A Trộn thư B Tạo sổ chỉ mục tự động C Vẽ hình D Tìm kiếm và thay thế
Câu 71 Trong MS Word 2013, đế chèn hình ảnh từ bên ngoài vào vản bản ta gọi lệnh gì?
A Tại thẻ Insert, nhấp nút SmartArt B.Tại thẻ Insert, nhấp nút Clip Art
C Tại thẻ Insert, nhấp nút Picture D Tại thẻ Insert, nhấp nút Shape
Câu 72 Trong MS Word 2013 muốn chọn nhiều hình vẽ đồng thời ta thực hiện
A Nhấp chuột ở vùng trống và rê ngang qua các đối tượng cần chọn
B Nhấn giữ phím Shift và nhấp chuột lên các đối tượng muốn chọn
C Nhấn giữ phím Alt và nhấp chuột lên các đối tượng muốn chọn
D Vào menu Edit, chọn Select All AutoShape
Câu 73 Trong MS Word 2013, để hủy bỏ chữ Dropcap đã tạo cho đoạn văn bản ta thưc hiện lệnh gì?
A Tại thẻ Home, nhấp nút Dropcap B.Tại thẻ Insert, nhấp nút Dropcap và chọn None
C Tại thẻ Insert, nhấp nút Dropcap D.Tại thẻ Insert, nhấp nút Dropcap và chọn Dropped
Câu 74 Trong MS Word 2013, tổ hợp phím………được dùng đế đóng tài liệu đang mở?
Câu 75 Trong MS Word 2013, để chèn một bảng biểu vào văn bản ta thực hiện?
A Tại thẻ Insert, nhấn nút Table, rồi rê chuột chọn số dòng, số cột
B Tại thẻ Insert, nhấn nút Table, rồi chọn Insert Table
C Tại thẻ Insert, nhấp nút Table, chọn Draw Table rồi vẽ vào văn bản
D Tất cả các phương án trên
Câu 76 Trong MS Word 2013, tố hợp phím Ctrl-P được thay cho lệnh nào sau đây?
A Vào File, chọn lệnh Print B Vào View, chọn IçmÇpn^Layout
C Vào File, chọn lệnh Print Preview D Vào Edit, chọn lain Paste
Câu 77 Trong MS Word 2013, đế nối hai đoạn văn bản số 1 và đoạn văn bản số 2 thành một đoạn ta thực
hiện?
A Đặt con trỏ đầu đoạn số 2, nhấn phím Backspace
B Đặt con trỏ đâu đoạn số 2, nhấn phím Oelete
C Đặt con trỏ đầu đoạn số 1, nhấn phím Backspace
D.Đặt con trỏ đầu đoạn số 1, nhấn phím Delete
Câu 78 Trong một văn ban MS Word 2013 đang mở, nếu ta muôn thay tất cả những chữ”CN” thành chữ
"CHỦ NGHĨA" thì ta dùng lệnh gì?
A Trong thẻ Home, gọi lệnh Clear B Trong thẻ Home, gọi lệnh Goto
C Trong thẻ Home, gọi lệnh Advanced Find D Trong thẻ Home, gọi lệnh Replace
Câu 79 Trong MS Word 2013, để thục hiện ngắt trang cho văn bản ta sử dụng tổ hợp phím gl?
A Ctrl-ESC B.Ctrl-S C.Ctrl-Space D.Ctrl-Enter
Câu 80 Trong MS Word 2013, để chèn số trang vào vị trí con trỏ của tài liệu ta gọi lệnh nào?
A.Vào Insert, nhấp Page Number và chọn Bottom of Page
B Vào Insert, nhấp Page Number và chọn Top of Page