Tọa độ điểm A là hình chiếu vuông góc của điểmCâu 12.. Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra 3 quyển sách sao cho có ít nhất một quyển sách toán?. Tam giác SAB đều cạnh a và hình chiếu vuông góc
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI BÌNH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN THÁI BÌNH
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 4
NĂM HỌC 2019 – 2020
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1. Mô đun của số phức z2 3 i bằng
7 4
20 7
12 5
11
x y x
x y x
Trang 2Câu 9. Trong không gian Oxyz, cho điểm M1; 2;3 Tọa độ điểm A là hình chiếu vuông góc của điểm
Câu 12. Cho tứ diện ABCD có AB, AC , AD đôi một vuông góc và AB2a, AC3a, AD4a Thể
tích của khối tứ diện đó là:
Câu 8. Trong không gian Oxyz, hai mặt phẳng 4x4y2z 7 0 và 2x2y z 4 0 chứa hai mặt
của hình lập phương Thể tích của khối lập phương đó là
Trang 3Câu 21. Trên giá sách có 4 quyển sách toán, 3 quyển sách lý, 2 quyển sách hóa (các quyển sách cùng môn
đôi một khác nhau) Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra 3 quyển sách sao cho có ít nhất một quyển sách toán?
Câu 22. Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng :xy z 1 0 và : 2 xmy 2z 2 0 Tìm
m để song song với
0
3 2 d
2 2
1
2 d
S x x x
Câu 24 Cho hàm số y f x liên tục trên và có bảng biến thiên sau
Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình f x m có nghiệm duy nhất?
bằng:
A 4 a 2 B 3 a 2 C 2 a 2 D a2
Câu 26 Cho a b c, , là các số thực dương khác 1.Hình vẽ bên là đồ thị các hàm số
log , log , log
y f x x m xm , với m là tham số thực Tìm tất cả các giá trị của
tham số m để hàm số có giá trị nhỏ nhất trên đoạn 0; 2 bằng 7
Trang 4A Hàm số đồng biến trên khoảng ; 1 B Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; 2
C Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 2 D Hàm số đồng biến trên khoảng 2;0
Câu 32. Biết
1
2 0
, trong đó a b là các số nguyên dương và , a
b là phân số tối giản
Câu 34. Xếp ngẫu nhiên 3 học sinh lớp A, 2 học sinh lớp B và 1 học sinh lớp C vào sáu ghế xếp quanh
một bàn tròn (mỗi học sinh ngồi đúng một ghế) Tính xác suất để học sinh lớp C ngồi giữa 2 học sinh lớp B
-1 2 4
2
Trang 5Câu 35. Cho hàm số y f x thỏa mãn 2 4
Câu 38. Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, ABC 30 Tam giác SAB đều
cạnh a và hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ABC là trung điểm của cạnh AB Thể
tích khối chóp S ABC là:
A
3
39
Câu 39. Cho hàm số y f x là hàm đa thức bậc ba và có đồ thị như hình vẽ dưới đây Khẳng định nào
sau đây sai?
A Hàm số đồng biến trên 1; B Hàm số đồng biến trên ; 1
C Hàm số nghịch biến trên 1;1 D Hàm số đồng biến trên ; 1 1;
Câu 40. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3
1
x y x
đó S là số lượng vi khuẩn A ban đầu, 0 S là số lượng vi khuẩn A có sau t phút Biết rằng sau 3 phút số t
lượng vi khuẩn A là 625 nghìn con Hỏi sau bao lâu, từ lúc ban đầu, số lượng vi khuẩn A là 10 triệu con?
Trang 6Câu 42 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2 2 Cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA 3
Mặt phẳng qua A và vuông góc với SC cắt các cạnh SB SC SD, , tại M N P, , Tính thể tích mặt cầu ngoại tiếp tứ diện CMNP
Câu 47 Cho y f x là hàm đa thức bậc 4 và có đồ thị như hình vẽ Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham
số m thuộc đoạn 12;12 để hàm số g x 2f x 1m có 5 điểm cực trị ?
Trang 7A 13 B 14 C 15 D 12
Câu 48 Cho hình lăng trụ ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại A, cạnh BC2a và ABC 600
Biết tứ giác BCC B là hình thoi có B BC nhọn Mặt phẳng BCC B vuông góc với ABC và
mặt phẳng ABB A tạo với ABC góc 45 Thể tích khối lăng trụ 0 ABC A B C bằng
A
3
77
a
3
3 77
a
3
6 77
a
3
721
a
Câu 49. Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có đáy là hình vuông tâm O , cạnh a Gọi M N, lần lượt là
trung điểm của SA và BC Góc giữa đường thẳng MN và mặt phẳng ABCD bằng 60 Tính
cos của góc giữa đường thẳng MN và mặt phẳng SBD
Trang 8BẢNG ĐÁP ÁN
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1. Mô đun của số phức z2 3 i bằng
Lời giải Chọn A
Trang 9Mặt khác hàm số có hai cực đại một cực tiểu khi y' đổi dấu 2lần từ dương sang âm, hay
hai điểm cực đại và một điểm cực tiểu là a0;b0
Câu 5. Rút gọn biểu thức P 3 x5 4 x với x 0
A
20 21
7 4
20 7
12 5
Px
Lời giải Chọn B
11
x y x
x y x
Lời giải Chọn B
Dựa vào hình vẽ ta thấy:
Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 1; 0 và trục tung tại điểm 0; 1 nên chọn đáp án B
Câu 7. Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x sin 3x
Ta có họ nguyên hàm của hàm số f x sin 3x là:
d sin 3 d 1 sin 3 d(3 ) 1cos3
Trang 10Câu 8 Hàm số nào sau đây không có cực trị:
A yx23x B 3 1
x y x
Trang 11
3
12
Hình chiếu vuông góc của điểm M1; 2;3 trên mặt phẳng Oyz là điểm A0; 2;3
Câu 12. Cho tứ diện ABCD có AB , AC , AD đôi một vuông góc và AB2a, AC3a, AD4a Thể
tích của khối tứ diện đó là:
Lời giải Chọn D
Trang 12Thể tích của khối tứ diện ABCD là: 1 1 1 1 1 3
Có 2 mặt phẳng đối xứng là mặt phẳng vuông góc với đáy và đi qua đường cao ứng với cạnh đáy của đáy và mặt phẳng song song với đáy đi qua trung điểm của cạnh bên hình lăng trụ
Câu 15. Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình 22x1m2m có nghiệm 0
A m 0 B 0m1 C m0;m 1 D m 1
Lời giải Chọn B
2 x m m 0 2 x m m
Phương trình đã cho có nghiệm khi m2m0 0 m 1
Câu 16. Trong không gian Oxyz , một vectơ chỉ phương của đường thẳng : 1 2
Trang 13Một vectơ chỉ phương của d là u 1; 1; 2
Gọi M x y là điểm biểu diễn của số phức ; z
Ta có:
2 2
Lời giải Chọn B
Câu 8. Trong không gian Oxyz, hai mặt phẳng 4x4y2z 7 0 và 2x2y z 4 0 chứa hai mặt
của hình lập phương Thể tích của khối lập phương đó là
Trang 14Ta có: 4 4 2 7
Hai mặt phẳng đã cho song song với nhau
Khi đó: Cạnh của hình lập Phương bằng khoảng cách giữa hai mặt phẳng đã cho:
8
Câu 21. Trên giá sách có 4 quyển sách toán, 3 quyển sách lý, 2 quyển sách hóa (các quyển sách cùng môn
đôi một khác nhau) Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra 3 quyển sách sao cho có ít nhất một quyển sách toán?
Lời giải Chọn A
Để lấy ra 3 quyển sách sao cho có ít nhất một quyển sách toán, ta sẽ tìm tất cả các cách lấy ra 3 quyển sách mà không có quyển sách toán nào
Câu 22. Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng :xy z 1 0 và : 2 xmy 2z 2 0 Tìm
m để song song với
A m 2 B Không tồn tại m C m 2 D m 5
Lời giải Chọn B
Mặt phẳng và có véctơ pháp tuyến lần lượt là n 1 1;1; 1
1 2
Hệ phương trình trên vô nghiệm nên không tồn tại m thỏa mãn
Câu 23 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường yx2x y; 2x2; x0; x được tính bởi công 3
1
3 2 d
S x x x
Trang 15C
3 2
0
3 2 d
2 2
1
2 d
S x x x
Lời giải Chọn C
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y f x , yg x , xa x, được xác định bởi b
Câu 24 Cho hàm số y f x liên tục trên và có bảng biến thiên sau
Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình f x m có nghiệm duy nhất?
Lời giải Chọn A
Số nghiệm của phương trình f x m là số giao điểm của 2 đồ thị C :y f x và d y: m
Dựa vào bảng biến thiên ta có:
Phương trình f x m có nghiệm duy nhất
Ta có tam giác SABđều cạnh 2
2
AB
a r a
Vậy S tp rlr2 3a2
Trang 16Câu 26 Cho a b c, , là các số thực dương khác 1.Hình vẽ bên là đồ thị các hàm số
log , log , log
y x y x y x Mệnh đề nào sau đây đúng?
A acb. B abc C bac D bac
Lời giải Chọn B
Ta thấy hàm số yloga x nghịch biến 0 a1
hàm số ylogb x y, logc x đồng biến b c, 1
y
y c
Gọi I là trung điểm AB Suy ra tọa độ điểm I2;3;5
Ta có: AB 2; 2; 4
Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB đi qua I và vuông góc AB nên có VTPT
1
1;1; 22
n AB
Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB là:
1 x2 1 y3 2 z5 0 x y 2z15 0
y f x x m xm , với m là tham số thực Tìm tất cả các giá trị của
tham số m để hàm số có giá trị nhỏ nhất trên đoạn 0; 2 bằng 7
A m 1 B m 7 C m 2 D m 3
Lời giải Chọn D
y f x x m
Dễ thấy y 0, Do đó trên x 0; 2 hàm số đồng biến
Suy ra hàm số đã cho đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn 0; 2 tại x 0
Trang 172 3x x 1 log 2 3x x log 1log 2x log 3x 0x x1 log 30.
Câu 31. Cho hàm số y(x2)(x1)2 có đồ thị như hình vẽ Hỏi mệnh đề nào dưới đây đúng với hàm số
2
2 ( 1)
y x x ?
A Hàm số đồng biến trên khoảng ; 1 B Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; 2
C Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 2 D Hàm số đồng biến trên khoảng 2;0
Lời giải Chọn C
Dựa vào đồ thị hàm số y(x2)(x1)2 ta vẽ đồ thị hàm số y x2 (x1)2 bằng cách: giữ nguyên phần đồ thị hàm số y(x2)(x1)2 bên phải đường thẳng x 2 Lấy đối xứng qua trục hoành phần đồ thị hàm số y(x2)(x1)2 bên trái đường thẳng x 2, ta được đồ thị như hình
vẽ
x y
-1 2 4
2
Trang 18Đồ thị hàm số y x2 (x1)2 nghịch biến trên các khoảng ; 2 và 1;1
Câu 32. Biết
1
2 0
, trong đó a b là các số nguyên dương và , a
b là phân số tối giản
Khi đó a2b2 bằng
Lời giải Chọn A
-1 2 4
2
-2
Trang 19Dựa vào bảng biến thiên của hàm số y f x ta thấy: phương trình f x có hai nghiệm phân 0biệt x1 1 x2
Câu 34. Xếp ngẫu nhiên 3 học sinh lớp A, 2 học sinh lớp B và 1 học sinh lớp C vào sáu ghế xếp quanh
một bàn tròn (mỗi học sinh ngồi đúng một ghế) Tính xác suất để học sinh lớp C ngồi giữa 2 học sinh lớp B
Xếp ngẫu nhiên sáu học sinh vào sáu ghế xếp quanh bàn tròn ta có 5! 120 cách sắp xếp
Ghép hai học sinh lớp B và một học sinh lớp C thành một nhóm sao cho học sinh lớp C ở giữa hai học sinh lớp B ta có 2 cách sắp xếp
Lúc này xếp 3 học sinh lớp A và nhóm học sinh B_C vào 4 vị trí quanh bàn tròn ta có 3! 6 cách sắp xếp
Do đó: để sắp xếp được 6 học sinh vào 6 ghế theo yêu cầu có 2.612 cách sắp xếp
2
14
Trang 20Câu 36. Cho hình chóp S ABCD có SAABCD, đáy ABCD là hình chữ nhật có
Ta có: BC AD// d SD BC ; d BC SAD ; d B SAD ; d C SAD ;
S
Trang 21Câu 38. Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, ABC 30 Tam giác SAB đều
cạnh a và hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ABC là trung điểm của cạnh AB Thể
tích khối chóp S ABC là:
A
3
39
Gọi H là hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ABC H là trung điểm cạnh AB
Câu 39. Cho hàm số y f x là hàm đa thức bậc ba và có đồ thị như hình vẽ dưới đây Khẳng định nào
sau đây sai?
A Hàm số đồng biến trên 1; B Hàm số đồng biến trên ; 1
S
H
C
Trang 22C Hàm số nghịch biến trên 1;1 D Hàm số đồng biến trên ; 1 1;
31
x y x
y x
0
41
11
Với x0 3 y0 3 ta có phương trình tiếp tuyến y x3 3 y x 6
Với x0 1 y0 1 ta có phương trình tiếp y x1 1 y x 2
Câu 41 Số lượng của một loại vi khuẩn A trong một phòng thí nghiệm ước tính theo công thức 0.2t
t
S S trong
đó S là số lượng vi khuẩn A ban đầu, 0 S là số lượng vi khuẩn A có sau t phút Biết rằng sau 3 phút số t
lượng vi khuẩn A là 625 nghìn con Hỏi sau bao lâu, từ lúc ban đầu, số lượng vi khuẩn A là 10 triệu con?
Lời giải Chọn B
Câu 42 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2 2 Cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA 3
Mặt phẳng qua A và vuông góc với SC cắt các cạnh SB SC SD, , tại M N P, , Tính thể tích mặt cầu ngoại tiếp tứ diện CMNP
Lời giải Chọn A
Trang 24Để hàm số y x3mx212x2m đồng biến trên khoảng 1; thì có hai trường hợp sau
Trường hợp 1: Hàm số f x nghịch biến trên 1; và f 1 0
Trang 25Từ bảng biến thiên suy ra 3 6, 1
2
x
m6 Kết hợp * suy ra 13m6 Vì m nguyên nên m 13; 12; 11; ;5;6 Vậy có 20 giá trị nguyên của m
Câu 46. Cho y f x là hàm số đa thức bậc 3 và có đồ thị như hình vẽ bên Hỏi phương trình
Đặt t cosx , với x0;3 t 1;1
Với t , phương trình 1 t cosx có hai nghiệm x0;3
Với t , phương trình 1 t cosx có hai nghiệm x0;3
Với , phương trình 1 t 1 t cosx có ba nghiệm x0;3
Thay t cosx vào phương trình f f cosx 1 , ta được phương trình: 0
+) Phương trình (1) có 1 nghiệm t 1; 0, suy ra phương trình đã cho có 3 nghiệm
+) Phương trình (2) có 1 nghiệm t 1; 0, suy ra phương trình đã cho có 3 nghiệm
+) Phương trình (3) có 1 nghiệm t , suy ra phương trình đã cho vô nghiệm 1
Vậy phương trình đã cho có 6 nghiệm
Trang 26Câu 47 Cho y f x là hàm đa thức bậc 4 và có đồ thị như hình vẽ Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham
số m thuộc đoạn 12;12 để hàm số g x 2f x 1m có 5 điểm cực trị ?
Lời giải Chọn C
Đặt h x 2f x 1mg x h x
Số điểm cực trị của g x = số điểm cực trị của yh x + số giao điểm của yh x với
trục Ox khác với điểm cực trị của yh x
Hàm số y f x có 3 điểm cực trị Suy ra hàm số yh x cũng có 3 điểm cực trị
Hàm số g x có 5 điểm cực trị khi và chỉ khi 0 1
2
biệt khác điểm cực trị của h x
Đồ thị hàm số y f x 1 có được bằng cách tịnh tiến đồ thị hàm số y f x sang bên
m có 15 giá trị m nguyên thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 48 Cho hình lăng trụ ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại A, cạnh BC2a và ABC 600
Biết tứ giác BCC B là hình thoi có B BC nhọn Mặt phẳng BCC B vuông góc với ABC và
mặt phẳng ABB A tạo với ABC góc 45 Thể tích khối lăng trụ 0 ABC A B C bằng
A
3
77
a
3
3 77
a
3
6 77
a
3
721
a
Lời giải Chọn B
Trang 27B H ABC hay B H là chiều cao của hình lăng trụ
Trong ABC kẻ HK vuông góc với AB tại K Khi đó ABB HK
B HK vuông tại H có B KH 45 B HK vuông cân tại H B H KH
Câu 49. Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có đáy là hình vuông tâm O , cạnh a Gọi M N, lần lượt là
trung điểm của SA và BC Góc giữa đường thẳng MN và mặt phẳng ABCD bằng 60 Tính
cos của góc giữa đường thẳng MN và mặt phẳng SBD
Trang 28Từ giả thiết ta có SOABCD
Gọi I là trung điểm OA thì MI là đường trung bình của SOAMI//SO MI ABCD
I
là hình chiếu của M trên mặt phẳng ABCD IN là hình chiếu của MN trên mặt phẳng
ABCD Suy ra MN,ABCD MN IN, MNI60
a IN
hay E là hình chiếu của N trên mặt phẳng SBD
Gọi F là trung điểm của SO MF là đường trung bình của SAOMF//AO hay MF//AC
hay F là hình chiếu của M trên mặt phẳng SBD
Ta có MF//NE nên bốn điểm E N F M, , , cùng nằm trên một mặt phẳng
Trong mặt phẳng ENFM gọi J MNEFJ MNSBD (do EF SBD)
Trang 29Suy ra MN SBD, MN EF, EJN (do EJN 90)
Trang 30Từ bảng biến thiên suy ra T g x g 1 16 Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi 1