1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Đề cương tổng hợp 19 câu hỏi về sinh thái học 9 (1)

8 101 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 203,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng hợp 19 câu hỏi từ các đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn sinh tại các tỉnh trên cả nước về chương sinh thái học.Được tổng hợp và giải chi tiết từ đáp án chính thức và lời giải của chuyên viên sở giáo dục và đào tạo Hà Tĩnh.

Trang 1

SINH THÁI H C ỌC

 Các cá th cùng loài ể cùng loài

 Cùng t n t i trong 1 kho ng không gian xác đ nh trong th i gian nh t đ nh ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ịnh trong thời gian nhất định ời gian nhất định ất định ịnh trong thời gian nhất định

 Có kh năng sinh s n đ cho th h m i ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ể cùng loài ế hệ mới ệ mới ới

 Đã thi t l p đ ế hệ mới ư c mqh v i nhau và v i môi tr ới ới ười gian nhất định ng s ng đ hình thành các d u hi u đ c tr ng ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ể cùng loài ất định ệ mới ặc trưng ư

1 Các đ c tr ng c b n c a qu n th :ặc trưng ư ơ bản của quần thể: ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ủa quần thể: ần thể: ể cùng loài

 T l gi i tínhỉ lệ giới tính ệ mới ới

2 Trong các đ c tr ng này, đ c tr ng v m t đ qu n th là quan tr ng nh t Gi i thích:ặc trưng ư ặc trưng ư ề mật độ quần thể là quan trọng nhất Giải thích: ộ quần thể ần thể: ể cùng loài ọng nhất Giải thích: ất định ảng không gian xác định trong thời gian nhất định

 Nó quy t đ nh c 2 tính ch t còn l i là t l gi i tính và thành ph n nhóm tu iế hệ mới ịnh trong thời gian nhất định ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ất định ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ỉ lệ giới tính ệ mới ới ần thể: ổi

 nh hư ng đ n vi c sd ngu n s ng, nh hế hệ mới ệ mới ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ư ng đ n t n s g p nhau gi a con đ c và con cái ế hệ mới ần thể: ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ặc trưng ữa con đực và con cái ực và con cái

ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ư ế hệ mới ức sinh sản, sự tử vong, trạng thái cân bằng của quần thể ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ực và con cái ử vong, trạng thái cân bằng của quần thể ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ằng của quần thể ủa quần thể: ần thể: ể cùng loài

1 Tr ng thái cân b ng c a qu n th sinh v t là:ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ằng của quần thể ủa quần thể: ần thể: ể cùng loài

 Tr ng thái s lại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ư ng cá th c a qu n th dao đ ng quanh 1 m c đ nh t đ nh, phù h p v i kh năng cungể cùng loài ủa quần thể: ần thể: ể cùng loài ộ quần thể ức sinh sản, sự tử vong, trạng thái cân bằng của quần thể ộ quần thể ất định ịnh trong thời gian nhất định ới ảng không gian xác định trong thời gian nhất định

c p ngu n s ng c a môi trất định ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ủa quần thể: ười gian nhất địnhng cho qu n th có kh năng t đi u ch nh.ần thể: ể cùng loài ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ực và con cái ề mật độ quần thể là quan trọng nhất Giải thích: ỉ lệ giới tính

2

 Khi th i ti t thu n l i, ngu n th c ăn phong phú t l sinh tăng; s lời gian nhất định ế hệ mới ức sinh sản, sự tử vong, trạng thái cân bằng của quần thể ỉ lệ giới tính ệ mới ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ư ng cá th tăng thi u ể cùng loài ế hệ mới

th c ăn t l sinh gi m, t l t tăng s lức sinh sản, sự tử vong, trạng thái cân bằng của quần thể ỉ lệ giới tính ệ mới ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ỉ lệ giới tính ệ mới ử vong, trạng thái cân bằng của quần thể ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ư ng cá th gi m qu n th t đi u ch nh v ể cùng loài ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ần thể: ể cùng loài ực và con cái ề mật độ quần thể là quan trọng nhất Giải thích: ỉ lệ giới tính ề mật độ quần thể là quan trọng nhất Giải thích:

tr ng thái cân b ngại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ằng của quần thể

1 Quan h kí sinh-v t ch (ệ mới ủa quần thể: kí sinh s ng nh c th c a v t ch , l y các ch t nuôi s ng c th t v t ch )ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ời gian nhất định ơ bản của quần thể: ể cùng loài ủa quần thể: ủa quần thể: ất định ất định ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ơ bản của quần thể: ể cùng loài ừ vật chủ) ủa quần thể:

Câu 1: M t t p h p các cá th sinh v t độ quần thể ể cùng loài ư c g i là m t qu n th khi nó th a mãn nh ng đi u ki n nào?ọng nhất Giải thích: ộ quần thể ần thể: ể cùng loài ỏa mãn những điều kiện nào? ữa con đực và con cái ề mật độ quần thể là quan trọng nhất Giải thích: ệ mới

Câu 2: K tên các đ c tr ng c b n c a qu n th Trong các đ c tr ng này, đ c tr ng nào là quan tr ng nh t? Vì sao?ể cùng loài ặc trưng ư ơ bản của quần thể: ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ủa quần thể: ần thể: ể cùng loài ặc trưng ư ặc trưng ư ọng nhất Giải thích: ất định

Câu 3: Th nào là tr ng thái cân b ng c a qu n th sinh v t? Vẽ s đ th hi n c ch duy trì tr ng thái cân b ng c a ế hệ mới ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ằng của quần thể ủa quần thể: ần thể: ể cùng loài ơ bản của quần thể: ể cùng loài ệ mới ơ bản của quần thể: ế hệ mới ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ằng của quần thể ủa quần thể:

Câu 4: L y vd th c t đ minh h a cho các khái ni m: quan h kí sinh-v t ch , thiên đ ch, bi n đ ng theo chu kì, loài ất định ực và con cái ế hệ mới ể cùng loài ọng nhất Giải thích: ệ mới ệ mới ủa quần thể: ịnh trong thời gian nhất định ế hệ mới ộ quần thể

u th , quan h c ng sinh, loài th y u, quan h c ch - c m nhi m, quan h h p tác, quan h h i sinh

ư ế hệ mới ệ mới ộ quần thể ức sinh sản, sự tử vong, trạng thái cân bằng của quần thể ế hệ mới ệ mới ức sinh sản, sự tử vong, trạng thái cân bằng của quần thể ế hệ mới ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ễm, quan hệ hợp tác, quan hệ hội sinh ệ mới ệ mới ộ quần thể

Trang 2

 VD: giun kí sinh trong c th ngơ bản của quần thể: ể cùng loài ười gian nhất địnhi; b chét kí sinh trên chó, mèo; ọng nhất Giải thích: Cây t m g i (sinh v t n a kí sinh) kí ần thể: ử vong, trạng thái cân bằng của quần thể ử vong, trạng thái cân bằng của quần thể

sinh trên thân cây g (sinh v t ch ); dây t h ng s ng bám trên thân cây khác….ỗ (sinh vật chủ); dây tơ hồng sống bám trên thân cây khác… ủa quần thể: ơ bản của quần thể: ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng

2 Thiên đ ch (các loài đ ng v t định trong thời gian nhất định ộ quần thể ư c s d ng đ di t tr các sinh v t gây h i, b o v mùa màng m t cách tử vong, trạng thái cân bằng của quần thể # ể cùng loài ệ mới ừ vật chủ) ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ệ mới ộ quần thể ực và con cái nhiên)

 VD: mèo di t chu t; ệ mới ộ quần thể chu n chu n, b ng aọng nhất Giải thích: ực và con cái , b rùa,ọng nhất Giải thích: cóc, chim sâu di t côn trùng sâu bệ mới ọng nhất Giải thích:…

 VD: s lống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ư ng ch nhái tăng m nh vào mùa m a; các loài ngao sò bi n đ ng khi th y tri u lên…ế hệ mới ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ư ế hệ mới ộ quần thể ủa quần thể: ề mật độ quần thể là quan trọng nhất Giải thích:

4 Loài u th (loài đóng vai trò quan tr ng trong qu n xã do s lư ế hệ mới ọng nhất Giải thích: ần thể: ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ư ng cá th nhi u, sinh kh i l n ho c ho t ể cùng loài ề mật độ quần thể là quan trọng nhất Giải thích: ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ới ặc trưng ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định

đ ng m nh, đóng vai trò quan tr ng trong qu n xã)ộ quần thể ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ọng nhất Giải thích: ần thể:

 VD: trong qu n xã thông Đà L t, thông là loài u th ; trong qu n xã r ng m a nhi t đ i, ng a v n là loài ần thể: ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ư ế hệ mới ần thể: ừ vật chủ) ư ệ mới ới ực và con cái ằng của quần thể

u th ; trong qu n xã sa m c, l c đà là loài u th …

ư ế hệ mới ần thể: ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ư ế hệ mới

 VD: ki n s ng d a vào cây đ l y th c ăn và tìm n i , nh có ki n mà cây đế hệ mới ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ực và con cái ể cùng loài ất định ức sinh sản, sự tử vong, trạng thái cân bằng của quần thể ơ bản của quần thể: ời gian nhất định ế hệ mới ư c b o v ; cua trú ng trong ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ệ mới #

h i quỳ, tr n tránh k thù, h i quỳ có th si chuy n, ki m đảng không gian xác định trong thời gian nhất định ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ẻ thù, hải quỳ có thể si chuyển, kiếm được nhiều thức ăn hơn… ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ể cùng loài ể cùng loài ế hệ mới ư c nhi u th c ăn h n…ề mật độ quần thể là quan trọng nhất Giải thích: ức sinh sản, sự tử vong, trạng thái cân bằng của quần thể ơ bản của quần thể:

7 Quan h c ch - c m nhi m (m i quan h trong đó 2 loài này s ng bình thệ mới ức sinh sản, sự tử vong, trạng thái cân bằng của quần thể ế hệ mới ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ễm, quan hệ hợp tác, quan hệ hội sinh ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ệ mới ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ười gian nhất địnhng nh ng l i gây h i cho ư ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định nhi u loài khác)ề mật độ quần thể là quan trọng nhất Giải thích:

 VD: trong quá trình phát tri n c a mình, khu n lam thể cùng loài ủa quần thể: ẩn lam thường tiết ra các chất độc, gây hại cho các loài động ười gian nhất địnhng ti t ra các ch t đ c, gây h i cho các loài đ ng ế hệ mới ất định ộ quần thể ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ộ quần thể

v t s ng xung quanh; m t s loài t o bi n khi n hoa, gây ra “th y tri u đ ” làm cho hàng lo t đ ng v t ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ộ quần thể ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ể cùng loài ủa quần thể: ề mật độ quần thể là quan trọng nhất Giải thích: ỏa mãn những điều kiện nào? ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ộ quần thể không xươ bản của quần thể:ng s ng, cá, chim ch t vì nhi m đ c tr c ti p ho c gián ti p thông qua chu i th c ăn….ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ế hệ mới ễm, quan hệ hợp tác, quan hệ hội sinh ộ quần thể ực và con cái ế hệ mới ặc trưng ế hệ mới ỗ (sinh vật chủ); dây tơ hồng sống bám trên thân cây khác… ức sinh sản, sự tử vong, trạng thái cân bằng của quần thể

8 Quan h h p tác (ệ mới ki u quan h gi a các loài, trong đó, chúng s ng d a vào nhau, nh ng không b t bu c)ể cùng loài ệ mới ữa con đực và con cái ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ực và con cái ư ắt buộc) ộ quần thể

 VD: bi n, các loài tôm, cá nh thể cùng loài ỏa mãn những điều kiện nào? ười gian nhất địnhng bò trên thân cá l c, cá d a đ ăn các ngo i kí sinh s ng đây làm ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ư ể cùng loài ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng

th c ăn; sáo thức sinh sản, sự tử vong, trạng thái cân bằng của quần thể ười gian nhất địnhng đ u trên l ng trâu, bò b t “ch y, r n” đ ăn…ư ắt buộc) ất định ể cùng loài

9 Quan h h i sinh (M i quan h này đệ mới ộ quần thể ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ệ mới ư c th hi n dể cùng loài ệ mới ướii nhi u cách, trong đó loài s ng h i sinh có l i, còn ề mật độ quần thể là quan trọng nhất Giải thích: ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ộ quần thể loài đư c h i sinh không có l i và cũng không b h i)ộ quần thể ịnh trong thời gian nhất định ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định

 VD: nhi u loài phong lan l y thân g khác đ bám; bi n, cá ép luôn tìm đ n các loài đ ng v t l n (cá ề mật độ quần thể là quan trọng nhất Giải thích: ất định ỗ (sinh vật chủ); dây tơ hồng sống bám trên thân cây khác… ể cùng loài ể cùng loài ế hệ mới ộ quần thể ới

m p, vích…), th m chí c tàu thuy n đ ép ch t vào, nh đó, cá d dàng di chuy n xa, d ki m ăn và hô ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ề mật độ quần thể là quan trọng nhất Giải thích: ể cùng loài ặc trưng ời gian nhất định ễm, quan hệ hợp tác, quan hệ hội sinh ể cùng loài ễm, quan hệ hợp tác, quan hệ hội sinh ế hệ mới

h p; các loài đ ng v t nh s ng h i sinh v i giun bi n….ất định ộ quần thể ỏa mãn những điều kiện nào? ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ộ quần thể ới ể cùng loài

thì

1 Phân bi t m i quan h kí sinh-v t ch v i m i quan h v t ăn th t-con m i: ệ mới ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ệ mới ủa quần thể: ới ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ệ mới ịnh trong thời gian nhất định

 V t kí sinh s ng trên c th v t chống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ơ bản của quần thể: ể cùng loài ủa quần thể:

 Ăn 1 ph n r t nh ( s d ng ch t dinh dần thể: ất định ỏa mãn những điều kiện nào? ử vong, trạng thái cân bằng của quần thể # ất định ưỡng) ng)

c a v t chủa quần thể: ủa quần thể:

 V t kí sinh nhi u, kích thề mật độ quần thể là quan trọng nhất Giải thích: ướic nhỏa mãn những điều kiện nào?

 V t ăn th t và con m i s ng t doịnh trong thời gian nhất định ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ực và con cái

 V t ăn th t gi t ch t con m iịnh trong thời gian nhất định ế hệ mới ế hệ mới

2 Trong m i quan h v t ăn th t-con m i, n u s lống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ệ mới ịnh trong thời gian nhất định ế hệ mới ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ư ng cá th c a qu n th loài ăn th t và qu n th con m iể cùng loài ủa quần thể: ần thể: ể cùng loài ịnh trong thời gian nhất định ần thể: ể cùng loài

đ u b săn b t v i m c đ nh nhau thì thì s lề mật độ quần thể là quan trọng nhất Giải thích: ịnh trong thời gian nhất định ắt buộc) ới ức sinh sản, sự tử vong, trạng thái cân bằng của quần thể ộ quần thể ư ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ư ng cá th c a qu n th con m i để cùng loài ủa quần thể: ần thể: ể cùng loài ư c ph c h i nhanh #

h n:ơ bản của quần thể:

 M i con v t ăn th t có nhi u con m i làm th c ăn ỗ (sinh vật chủ); dây tơ hồng sống bám trên thân cây khác… ịnh trong thời gian nhất định ề mật độ quần thể là quan trọng nhất Giải thích: ức sinh sản, sự tử vong, trạng thái cân bằng của quần thể  khi tiêu di t 1 con v t ăn th t sẽ có nhi u con m i ệ mới ịnh trong thời gian nhất định ề mật độ quần thể là quan trọng nhất Giải thích:

s ng sótống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng

Câu 5: Phân bi t m i quan h kí sinh-v t ch v i m i quan h v t ăn th t-con m i Trong m i quan h v t ăn th t-con ệ mới ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ệ mới ủa quần thể: ới ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ệ mới ịnh trong thời gian nhất định ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ệ mới ịnh trong thời gian nhất định

m i, n u s lế hệ mới ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ư ng cá th c a qu n th loài ăn th t và qu n th con m i đ u b săn b t v i m c đ nh nhau thì s ể cùng loài ủa quần thể: ần thể: ể cùng loài ịnh trong thời gian nhất định ần thể: ể cùng loài ề mật độ quần thể là quan trọng nhất Giải thích: ịnh trong thời gian nhất định ắt buộc) ới ức sinh sản, sự tử vong, trạng thái cân bằng của quần thể ộ quần thể ư ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng

Trang 3

 Con m i thười gian nhất địnhng có kích thướic bé h n, t c đ sinh s n nhanh h n v t ăn th t nên qu n th con m i ơ bản của quần thể: ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ộ quần thể ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ơ bản của quần thể: ịnh trong thời gian nhất định ần thể: ể cùng loài

thười gian nhất địnhng có ti m năng sinh h c l n h n v t ăn th tề mật độ quần thể là quan trọng nhất Giải thích: ọng nhất Giải thích: ới ơ bản của quần thể: ịnh trong thời gian nhất định

 Hình thành trong t nhiênực và con cái  Do con người gian nhất định ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất địnhi t o thành

 Kích thướic cá th đa d ng; ể cùng loài ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định

loài có kích thưới ơ bản của quần thể: ể cùng loàic c th , tu i,… g n ổi ần thể:

b ng nhauằng của quần thể Chu trình dinh dưỡng) ng  Lướii th c ăn ph c t pức sinh sản, sự tử vong, trạng thái cân bằng của quần thể ức sinh sản, sự tử vong, trạng thái cân bằng của quần thể ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định

đ nh h pỉ lệ giới tính ẹp

 Có ngu n th c ăn khép kín, tức sinh sản, sự tử vong, trạng thái cân bằng của quần thể ực và con cái cung t c pực và con cái ất định

 Lướii th c ăn đ n gi n, ít m t ức sinh sản, sự tử vong, trạng thái cân bằng của quần thể ơ bản của quần thể: ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ắt buộc) xích

 1 ph n th c ăn đần thể: ức sinh sản, sự tử vong, trạng thái cân bằng của quần thể ư c đ a vào h ư ệ mới sinh thái ; 1 ph n s n lần thể: ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ư ng đư c đ a ư

ra ngoài

lư ng t m t tr iừ vật chủ) ặc trưng Năng lời gian nhất định ư ng cung c p ch y uất định ủa quần thể: ế hệ mới tr i còn có các năng lời gian nhất định Năng lư ng cung c p ngoài m t ư ng khác ( phân ất định ặc trưng

bón hóa h c…)ọng nhất Giải thích:

1 Hi n tệ mới ư ng t t a th a th c v t là k t qu c a m i quan h c nh tranh cùng loàiực và con cái ỉ lệ giới tính ư ực và con cái ế hệ mới ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ủa quần thể: ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ệ mới ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định

2 Hi n tệ mới ư ng t a th a di n ra m nh mẽ nh t khi s c nh tranh trong cùng m t qu n th di n ra càng m nhỉ lệ giới tính ư ễm, quan hệ hợp tác, quan hệ hội sinh ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ất định ực và con cái ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ộ quần thể ần thể: ể cùng loài ễm, quan hệ hợp tác, quan hệ hội sinh ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định

3 T m i quan h trên, trong tr ng tr t và chăn nuôi, đ đ t năng su t cao ta c n l u ý: ừ vật chủ) ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ệ mới ọng nhất Giải thích: ể cùng loài ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ất định ần thể: ư

T o đi u ki n cho cây tr ng phát tri n t t, năng su t caoại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ề mật độ quần thể là quan trọng nhất Giải thích: ệ mới ể cùng loài ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ất định

Cung c p đ y đ th c ănất định ần thể: ủa quần thể: ức sinh sản, sự tử vong, trạng thái cân bằng của quần thể

V sinh môi trệ mới ười gian nhất địnhng s ch sẽại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định

T o đi u ki n cho v t nuôi phát tri n t tại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ề mật độ quần thể là quan trọng nhất Giải thích: ệ mới ể cùng loài ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng

 Qu n th b khai thác quá m c mà v n có kh năng ph c h i nhanh h n là qu n th có ti m năng sinh ần thể: ể cùng loài ịnh trong thời gian nhất định ức sinh sản, sự tử vong, trạng thái cân bằng của quần thể ) ảng không gian xác định trong thời gian nhất định # ơ bản của quần thể: ần thể: ể cùng loài ề mật độ quần thể là quan trọng nhất Giải thích:

h c cao h n Ti m năng sinh h c có các đ c đi m: có chu kì s ng ng n, m c sinh s n l n, th i gian thành ọng nhất Giải thích: ơ bản của quần thể: ề mật độ quần thể là quan trọng nhất Giải thích: ọng nhất Giải thích: ặc trưng ể cùng loài ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ắt buộc) ức sinh sản, sự tử vong, trạng thái cân bằng của quần thể ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ới ời gian nhất định

th c ng n, kích th# ắt buộc) ưới ơ bản của quần thể: ể cùng loàic c th nh ỏa mãn những điều kiện nào?

 Qu n th b khai thác quá m c mà khó có kh năng ph c h i là qu n th có ti m năng sinh h c th p : có ần thể: ể cùng loài ịnh trong thời gian nhất định ức sinh sản, sự tử vong, trạng thái cân bằng của quần thể ảng không gian xác định trong thời gian nhất định # ần thể: ể cùng loài ề mật độ quần thể là quan trọng nhất Giải thích: ọng nhất Giải thích: ất định chu kì dài, m c sinh s n th p, th i gian thành th c sinh d c mu n, kích thức sinh sản, sự tử vong, trạng thái cân bằng của quần thể ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ất định ời gian nhất định # # ộ quần thể ướic cá th l n h n ể cùng loài ới ơ bản của quần thể:

- H n ch phát tri n dân s quá nhanhại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ế hệ mới ể cùng loài ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng

- S d ng có hi u qu các ngu n tài nguyênừ vật chủ) # ệ mới ảng không gian xác định trong thời gian nhất định

Câu 6: Hi n tệ mới ư ng t t a th a th c v t là k t qu c a m i quan h gì? Trong đi u ki n nào thì hi n tực và con cái ỉ lệ giới tính ư ực và con cái ế hệ mới ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ủa quần thể: ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ệ mới ề mật độ quần thể là quan trọng nhất Giải thích: ệ mới ệ mới ư ng t t a ực và con cái ỉ lệ giới tính

th a di n ra m nh mẽ? T m i quan h trên, trong tr ng tr t và chăn nuôi, ta c n l u ý đi u gì đ đ t năng su t cao?ư ễm, quan hệ hợp tác, quan hệ hội sinh ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ừ vật chủ) ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ệ mới ọng nhất Giải thích: ần thể: ư ề mật độ quần thể là quan trọng nhất Giải thích: ể cùng loài ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ất định

Câu 7: Hai qu n th đ ng v t khác loài cùng b c dinh dần thể: ể cùng loài ộ quần thể ưỡng) ng s ng trong 1 khu v c có các đi u ki n s ng gi ng ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ực và con cái ề mật độ quần thể là quan trọng nhất Giải thích: ệ mới ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng nhau, n u c hai qu n th này đ u b con ngế hệ mới ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ần thể: ể cùng loài ề mật độ quần thể là quan trọng nhất Giải thích: ịnh trong thời gian nhất định ười gian nhất địnhi khai thác quá m c nh nhau thì qu n th nào có kh năng ph c h iức sinh sản, sự tử vong, trạng thái cân bằng của quần thể ư ần thể: ể cùng loài ảng không gian xác định trong thời gian nhất định #

Câu 8: Cho bi t nh ng bi n pháp chính c a con ngế hệ mới ữa con đực và con cái ệ mới ủa quần thể: ười gian nhất địnhi trong vi c b o v và c i t o môi trệ mới ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ệ mới ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ười gian nhất địnhng

Trang 4

- B o v các loài sinh v tảng không gian xác định trong thời gian nhất định ệ mới

- Ki m soát và gi m thi u các ngu n ch t th i gây ô nhi mể cùng loài ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ể cùng loài ất định ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ễm, quan hệ hợp tác, quan hệ hội sinh

- Ho t đ ng khoa h c c a con ngại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ộ quần thể ọng nhất Giải thích: ủa quần thể: ười gian nhất địnhi góp ph n c i t o nhi u gi ng cây tr ng, v t nuôi có năng su t cao.ẩn lam thường tiết ra các chất độc, gây hại cho các loài động ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ề mật độ quần thể là quan trọng nhất Giải thích: ổi ất định

b)Không ph i bi n pháp h u hi u vì:ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ệ mới ữa con đực và con cái ệ mới

- Khi s d ng chim ăn h t làm th c ăn, di u hâu ch có th d dàng b t đử vong, trạng thái cân bằng của quần thể # ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ức sinh sản, sự tử vong, trạng thái cân bằng của quần thể ề mật độ quần thể là quan trọng nhất Giải thích: ỉ lệ giới tính ể cùng loài ễm, quan hệ hợp tác, quan hệ hội sinh ắt buộc) ư c nh ng con già, y u, m c b nh t t…ữa con đực và con cái ế hệ mới ắt buộc) ệ mới

đi u này góp ph n ngăn c n s lây lan các b nh truy n nhi m đ i v i qu n th chim ăn h t ề mật độ quần thể là quan trọng nhất Giải thích: ần thể: ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ực và con cái ệ mới ề mật độ quần thể là quan trọng nhất Giải thích: ễm, quan hệ hợp tác, quan hệ hội sinh ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ới ần thể: ể cùng loài ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định

- Khi di u hâu b tiêu di t h t thì nh ng loài nh chu t, sóc, th , chim ăn h t phát tri n m nh ề mật độ quần thể là quan trọng nhất Giải thích: ịnh trong thời gian nhất định ệ mới ế hệ mới ữa con đực và con cái ư ộ quần thể ỏa mãn những điều kiện nào? ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ể cùng loài ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định  sẽ tiêu di t th c ệ mới ực và con cái

v t  có th làm tiêu di t qu n xã do s suy gi m nghiêm tr ng c a sinh v t s n xu tể cùng loài ệ mới ần thể: ực và con cái ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ọng nhất Giải thích: ủa quần thể: ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ất định

a) Nh n xét:

- các s li u thu đống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ệ mới ư c b ng trên mô t gi i h n sinh thái v i đ m c a s n tr ngảng không gian xác định trong thời gian nhất định ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ới ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ới ộ quần thể ẩn lam thường tiết ra các chất độc, gây hại cho các loài động ủa quần thể: ực và con cái ức sinh sản, sự tử vong, trạng thái cân bằng của quần thể

- Khi đ m c a phòng = 74% ho c 96% thì t l n tr ng =0ộ quần thể ẩn lam thường tiết ra các chất độc, gây hại cho các loài động ủa quần thể: ặc trưng ỉ lệ giới tính ệ mới ức sinh sản, sự tử vong, trạng thái cân bằng của quần thể

- Trong kho ng gi i h n đ m t 74% đ n 85% thì t l n tr ng tăngảng không gian xác định trong thời gian nhất định ới ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ộ quần thể ẩn lam thường tiết ra các chất độc, gây hại cho các loài động ừ vật chủ) ế hệ mới ỉ lệ giới tính ệ mới ức sinh sản, sự tử vong, trạng thái cân bằng của quần thể

- Trong kho ng gi i h n đ m t 90% đ n 96% thì t l n tr ng gi mảng không gian xác định trong thời gian nhất định ới ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ộ quần thể ẩn lam thường tiết ra các chất độc, gây hại cho các loài động ừ vật chủ) ế hệ mới ỉ lệ giới tính ệ mới ức sinh sản, sự tử vong, trạng thái cân bằng của quần thể ảng không gian xác định trong thời gian nhất định

- Trong gi i h n đ m t 85% đ n 90% thì t l n tr ng cao nh t và không thay đ iới ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ộ quần thể ẩn lam thường tiết ra các chất độc, gây hại cho các loài động ừ vật chủ) ế hệ mới ỉ lệ giới tính ệ mới ức sinh sản, sự tử vong, trạng thái cân bằng của quần thể ất định ổi

Câu 9: Cho qu n xã sinh v t có lần thể: ướit th c ăn sau:ức sinh sản, sự tử vong, trạng thái cân bằng của quần thể

Th r nỏa mãn những điều kiện nào? ắt buộc)

Sóc Vi sinh v t

Th c v t chim ăn h t di u hâuực và con cái ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ề mật độ quần thể là quan trọng nhất Giải thích:

Chim ăn côn trùng

b) Gi s chim ăn h t là loài chim quí hi m c n đảng không gian xác định trong thời gian nhất định ử vong, trạng thái cân bằng của quần thể ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ế hệ mới ần thể: ư c b o v thì vi c tiêu di t hoàn toàn chim di u hâu không ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ệ mới ệ mới ệ mới ề mật độ quần thể là quan trọng nhất Giải thích:

ph i là bi n pháp h u hi u hay không? Vì sao?ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ệ mới ữa con đực và con cái ệ mới

Câu 10: Trong 1 phòng p tr ng, đi u ki n nhi t đ c c thu n ngất định ức sinh sản, sự tử vong, trạng thái cân bằng của quần thể ề mật độ quần thể là quan trọng nhất Giải thích: ệ mới ệ mới ộ quần thể ực và con cái ười gian nhất địnhi ta thay đ i đ m tổi ộ quần thể ẩn lam thường tiết ra các chất độc, gây hại cho các loài động ươ bản của quần thể:ng đ i c a không khí ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ủa quần thể:

K t qu nh sau:ế hệ mới ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ư

a) T b ng s li u trên,nêu nh n xét v s ph thu c gi a t l n c a tr ng v i đ m từ vật chủ) ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ệ mới ề mật độ quần thể là quan trọng nhất Giải thích: ực và con cái # ộ quần thể ừ vật chủ) ỉ lệ giới tính ệ mới ủa quần thể: ức sinh sản, sự tử vong, trạng thái cân bằng của quần thể ới ộ quần thể ẩn lam thường tiết ra các chất độc, gây hại cho các loài động ươ bản của quần thể:ng đ i Xác đ nh giá ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ịnh trong thời gian nhất định

tr gi i h n dịnh trong thời gian nhất định ới ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ướii, gi i h n trên và kho ng c c thu n c a đ m không khí đói v i s n c a tr ng.ới ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ực và con cái ủa quần thể: ộ quần thể ẩn lam thường tiết ra các chất độc, gây hại cho các loài động ới ực và con cái ủa quần thể: ức sinh sản, sự tử vong, trạng thái cân bằng của quần thể

b) Đi u gì sẽ x y ra n u nhi t đ phòng p tr ng không duy trì nhi t đ c c thu n? Gi i thích.ề mật độ quần thể là quan trọng nhất Giải thích: ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ế hệ mới ệ mới ộ quần thể ất định ức sinh sản, sự tử vong, trạng thái cân bằng của quần thể ệ mới ộ quần thể ực và con cái ảng không gian xác định trong thời gian nhất định

Trang 5

b) - Mãi gi nguyên đ m c c thu n, thay đ i nhi t đ ữa con đực và con cái ộ quần thể ẩn lam thường tiết ra các chất độc, gây hại cho các loài động ực và con cái ổi ệ mới ộ quần thể  t l n c a tr ng thay đ i ph thu c vào nhi t ỉ lệ giới tính ệ mới ủa quần thể: ức sinh sản, sự tử vong, trạng thái cân bằng của quần thể ổi # ộ quần thể ệ mới

đ và lúc này nhi t đ tr thành nhân t sinh thái gi i h n v s n c a tr ng.ộ quần thể ệ mới ộ quần thể ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ới ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ề mật độ quần thể là quan trọng nhất Giải thích: ực và con cái ủa quần thể: ức sinh sản, sự tử vong, trạng thái cân bằng của quần thể

- N u đ m không kho ng c c thu n, nhi t đ th p h n ho c cao h n nhi t đ c c thu n ế hệ mới ộ quần thể ẩn lam thường tiết ra các chất độc, gây hại cho các loài động ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ực và con cái ệ mới ộ quần thể ất định ơ bản của quần thể: ặc trưng ơ bản của quần thể: ệ mới ộ quần thể ực và con cái  kho ng ảng không gian xác định trong thời gian nhất định

c c thu n v đ m sẽ b thu h p và t l tr ng gi m.ực và con cái ề mật độ quần thể là quan trọng nhất Giải thích: ộ quần thể ẩn lam thường tiết ra các chất độc, gây hại cho các loài động ịnh trong thời gian nhất định ẹp ỉ lệ giới tính ệ mới ức sinh sản, sự tử vong, trạng thái cân bằng của quần thể ảng không gian xác định trong thời gian nhất định

- H sinh thái kinh t VAC: vệ mới ế hệ mới ười gian nhất địnhn, ao, chu ng: Vười gian nhất địnhn ch các ho t đ ng tr ng tr t, ao ch các ho t đ ng nuôi tr ng ỉ lệ giới tính ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ộ quần thể ọng nhất Giải thích: ỉ lệ giới tính ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ộ quần thể

th y s n, chu ng ch các ho t đ ng chăn nuôi trên c n Đây là các ho t đ ng k t h p v i nhau trong m t h sinh ủa quần thể: ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ỉ lệ giới tính ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ộ quần thể ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ộ quần thể ế hệ mới ới ộ quần thể ệ mới thái khép kín, trong đó có c con ngảng không gian xác định trong thời gian nhất định ười gian nhất địnhi

- u đi m:Ưu điểm: ể cùng loài

+ T n d ng không gian sinh thái 3 chi u, nh ng vùng đ t hoang hóa, v# ề mật độ quần thể là quan trọng nhất Giải thích: ữa con đực và con cái ất định ười gian nhất định ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất địnhn t p, đ i núi tr c, đ xây d ng HST ọng nhất Giải thích: ể cùng loài ực và con cái VAC, t o ra nhi u s n ph m có ch t lại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ề mật độ quần thể là quan trọng nhất Giải thích: ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ẩn lam thường tiết ra các chất độc, gây hại cho các loài động ất định ư ng t t trên cùng m t đ n v di n tích canh tác.ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ộ quần thể ơ bản của quần thể: ịnh trong thời gian nhất định ệ mới

+ Khai thác các ngu n tài nguyên tái sinh và tái s d ng các ch t th i t v t nuôi và s n ph m ph c a cây tr ng, ử vong, trạng thái cân bằng của quần thể # ất định ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ừ vật chủ) ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ẩn lam thường tiết ra các chất độc, gây hại cho các loài động # ủa quần thể:

đ a vào chu trình s n xu t m i, làm thanh s ch môi trư ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ất định ới ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ười gian nhất địnhng

+ H n ch s suy gi m các ngu n tài nguyên không tái t o (ch y u là s xói mòn đ t), ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ế hệ mới ực và con cái ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ủa quần thể: ế hệ mới ực và con cái ất định

+ Nuôi, tr ng, b o v đa d ng các loài cây, con góp ph n b o t n đa d ng sinh h c.ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ệ mới ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ần thể: ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ọng nhất Giải thích:

- Do m t ph n năng lộ quần thể ần thể: ư ng b th t thoát d n qua nhi u cách m i b c dinh dịnh trong thời gian nhất định ất định ần thể: ề mật độ quần thể là quan trọng nhất Giải thích: ỗ (sinh vật chủ); dây tơ hồng sống bám trên thân cây khác… ưỡng) ng:

+ Năng lư ng m t qua hô h p, t o nhi t m i b c dinh dất định ất định ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ệ mới ỗ (sinh vật chủ); dây tơ hồng sống bám trên thân cây khác… ưỡng) ng

+ Năng lư ng m t qua ch t th i (th i qua bài ti t, phân, th c ăn th a, ho c năng lất định ất định ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ế hệ mới ức sinh sản, sự tử vong, trạng thái cân bằng của quần thể ừ vật chủ) ặc trưng ư ng m t qua r i r ng nhất định ơ bản của quần thể: # ư

r ng lá th c v t, r ng lông, l t xác c a đ ng v t, ) m i b c dinh d# ực và con cái # ộ quần thể ủa quần thể: ộ quần thể ỗ (sinh vật chủ); dây tơ hồng sống bám trên thân cây khác… ưỡng) ng

- Chu i th c ăn (ho c b c dinh dỗ (sinh vật chủ); dây tơ hồng sống bám trên thân cây khác… ức sinh sản, sự tử vong, trạng thái cân bằng của quần thể ặc trưng ưỡng) ng) càng lên cao năng lư ng tích luỹ càng ít d n và đ n m c nào đó không cònần thể: ế hệ mới ức sinh sản, sự tử vong, trạng thái cân bằng của quần thể

đ duy trì c a m t m t xích (c a m t b c dinh dủa quần thể: ủa quần thể: ộ quần thể ắt buộc) ủa quần thể: ộ quần thể ưỡng) ng) Khi m t m t xích (th c ch t là m t loài, ho c nhóm cá thộ quần thể ắt buộc) ực và con cái ất định ộ quần thể ặc trưng ể cùng loài cùa m t loài) có s lộ quần thể ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ư ng cá th quá ít (nh h n kích thể cùng loài ỏa mãn những điều kiện nào? ơ bản của quần thể: ưới ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưngc t i thi u c a qu n th ) sẽ không th t n t i.ể cùng loài ủa quần thể: ần thể: ể cùng loài ể cùng loài ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định

*Đ m c a không khí và đ t nh hộ quần thể ẩn lam thường tiết ra các chất độc, gây hại cho các loài động ủa quần thể: ất định ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ư ng nhi u đ n sinh trề mật độ quần thể là quan trọng nhất Giải thích: ế hệ mới ư ng, phát tri n, hình thái và ho t đ ng sinh lí c aể cùng loài ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ộ quần thể ủa quần thể: sinh v t M i loài sinh v t đ u có 1 gi i h n ch u đ ng v đ m.ỗ (sinh vật chủ); dây tơ hồng sống bám trên thân cây khác… ề mật độ quần thể là quan trọng nhất Giải thích: ới ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ịnh trong thời gian nhất định ực và con cái ề mật độ quần thể là quan trọng nhất Giải thích: ộ quần thể ẩn lam thường tiết ra các chất độc, gây hại cho các loài động

- Th c v t cũng nh đ ng v t mang nhi u đ c đi m thích nghi v i nh ng môi trực và con cái ư ộ quần thể ề mật độ quần thể là quan trọng nhất Giải thích: ặc trưng ể cùng loài ới ữa con đực và con cái ười gian nhất địnhng có đ m khác nhauộ quần thể ẩn lam thường tiết ra các chất độc, gây hại cho các loài động .

Câu 11: Trong phong trào xây d ng nông thôn m i hi n nay, đ y m nh phát tri n h sinh thái kinh t VAC cóực và con cái ới ệ mới ẩn lam thường tiết ra các chất độc, gây hại cho các loài động ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ể cùng loài ệ mới ế hệ mới

ý nghĩa dân sinh ngày càng n i b t, có ti m năng l n v s n xu t t túc và kinh doanh nh m đáp ng nhu c uổi ề mật độ quần thể là quan trọng nhất Giải thích: ới ề mật độ quần thể là quan trọng nhất Giải thích: ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ất định ực và con cái ằng của quần thể ức sinh sản, sự tử vong, trạng thái cân bằng của quần thể ần thể: cho gia đình và cho xã h i, góp ph n thích ng v i bi n đ i khí h u và ch ng suy thoái đa d ng sinh h c.ộ quần thể ần thể: ức sinh sản, sự tử vong, trạng thái cân bằng của quần thể ới ế hệ mới ổi ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ọng nhất Giải thích:

V y theo em ki u h sinh thái kinh t VAC đó là gì? Hãy gi i thích nh ng u đi m c a h sinh thái kinh tể cùng loài ệ mới ế hệ mới ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ữa con đực và con cái ư ể cùng loài ủa quần thể: ệ mới ế hệ mới VAC đ làm rõ nh n đ nh trên ể cùng loài ịnh trong thời gian nhất định

Câu 12: Hãy gi i thích vì sao chu i th c ăn trong h sinh thái không th kéo dài (quá 6 m t xích).ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ỗ (sinh vật chủ); dây tơ hồng sống bám trên thân cây khác… ức sinh sản, sự tử vong, trạng thái cân bằng của quần thể ệ mới ể cùng loài ắt buộc)

Câu 13: Phân tích nh hảng không gian xác định trong thời gian nhất định ư ng c a đ m lên đ i s ng sinh v t M i quan h gi a v t ăn th t và con m i có ýủa quần thể: ộ quần thể ẩn lam thường tiết ra các chất độc, gây hại cho các loài động ời gian nhất định ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ệ mới ữa con đực và con cái ịnh trong thời gian nhất định

Trang 6

- Căn c vào kh năng thích nghi v i đ m c a môi trức sinh sản, sự tử vong, trạng thái cân bằng của quần thể ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ới ộ quần thể ẩn lam thường tiết ra các chất độc, gây hại cho các loài động ủa quần thể: ười gian nhất địnhng, người gian nhất địnhi ta chia th c v t thành hai nhóm là th c v t aực và con cái ực và con cái ư

ẩn lam thường tiết ra các chất độc, gây hại cho các loài động ực và con cái ịnh trong thời gian nhất định ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ộ quần thể ư ộ quần thể ư ẩn lam thường tiết ra các chất độc, gây hại cho các loài động ộ quần thể ư

*Ph n ánh m i quan h đ i đ ch gi a các loài sinh v t.ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ệ mới ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ịnh trong thời gian nhất định ữa con đực và con cái

- Là c ch đi u ch nh s lơ bản của quần thể: ế hệ mới ề mật độ quần thể là quan trọng nhất Giải thích: ỉ lệ giới tính ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ư ng cá th đ đ m b o tr ng thái cân b ng c a qu n xã.ể cùng loài ể cùng loài ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ằng của quần thể ủa quần thể: ần thể:

+ V t ăn th t là nhân t tham gia đi u ch nh s lịnh trong thời gian nhất định ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ề mật độ quần thể là quan trọng nhất Giải thích: ỉ lệ giới tính ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ư ng con m i

+ B n thân con m i cũng là nhân t đi u ch nh s lảng không gian xác định trong thời gian nhất định ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ề mật độ quần thể là quan trọng nhất Giải thích: ỉ lệ giới tính ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ư ng v t ăn th t.ịnh trong thời gian nhất định

a)

- T p h p nh ng con c trong ao: Không là qu n th vì trong ao có nhi u loài c ữa con đực và con cái ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ần thể: ể cùng loài ề mật độ quần thể là quan trọng nhất Giải thích: ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng

- T p h p nh ng con cá chép có trong nh ng cái ao c nh nhau: Không là qu n th vì chúng không cùng khôngữa con đực và con cái ữa con đực và con cái ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ần thể: ể cùng loài gian sinh s ngống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng

*Ý nghĩa: Làm gi m nh s c nh tranh và h n ch c n ki t ngu n th c ănảng không gian xác định trong thời gian nhất định ẹp ực và con cái ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ế hệ mới ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ệ mới ức sinh sản, sự tử vong, trạng thái cân bằng của quần thể

b, Hi n tệ mới ư ng cá th tách ra kh i nhóm làm gi m kh năng c nh tranh gi a các cá th , h n ch s c n ki t th c ể cùng loài ỏa mãn những điều kiện nào? ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ữa con đực và con cái ể cùng loài ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ế hệ mới ực và con cái ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ệ mới ức sinh sản, sự tử vong, trạng thái cân bằng của quần thể

c, Vì : Lướii th c ăn càng ph c t p => có nhi u m t xích chung => có nhi u loài ăn r ng => khi m t m t m t xích ức sinh sản, sự tử vong, trạng thái cân bằng của quần thể ức sinh sản, sự tử vong, trạng thái cân bằng của quần thể ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ề mật độ quần thể là quan trọng nhất Giải thích: ắt buộc) ề mật độ quần thể là quan trọng nhất Giải thích: ộ quần thể ất định ộ quần thể ắt buộc) nào đó v n có th đi u ch nh ăn lo i th c ăn khác => không nh h) ể cùng loài ề mật độ quần thể là quan trọng nhất Giải thích: ỉ lệ giới tính ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ức sinh sản, sự tử vong, trạng thái cân bằng của quần thể ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ư ng đ n toàn b h sinh thái.ế hệ mới ộ quần thể ệ mới

- Các m i quan h trên giúp qu n th t n t i và phát tri n n đ nh vì:ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ệ mới ần thể: ể cùng loài ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ể cùng loài ổi ịnh trong thời gian nhất định

+ Quan h h tr giúp các cá th trong qu n th ki m s ng hi u qu h n, b o v nhau ệ mới ỗ (sinh vật chủ); dây tơ hồng sống bám trên thân cây khác… ể cùng loài ần thể: ể cùng loài ế hệ mới ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ệ mới ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ơ bản của quần thể: ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ệ mới

ch ng l i k thù t t h n.ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ẻ thù, hải quỳ có thể si chuyển, kiếm được nhiều thức ăn hơn… ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ơ bản của quần thể:

+ Quan h c nh tranh giúp qu n th duy trì s lệ mới ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ần thể: ể cùng loài ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ư ng và phân b cá th h p lí, phù h p v i kh năng đáp ng ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ể cùng loài ới ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ức sinh sản, sự tử vong, trạng thái cân bằng của quần thể ngu n s ng c a môi trống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ủa quần thể: ười gian nhất địnhng giúp qu n th phát tri n n đ nh ần thể: ể cùng loài ể cùng loài ổi ịnh trong thời gian nhất định

((

Câu 14:

- T p h p nh ng con c trong ao.ữa con đực và con cái ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng

- T p h p nh ng con cá chép có trong nh ng cái ao c nh nhau.ữa con đực và con cái ữa con đực và con cái ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định

b Khi g p đi u ki n b t l i, các cá th trong qu n th c nh tranh gay g t làm cho m t s cá th tách kh iặc trưng ề mật độ quần thể là quan trọng nhất Giải thích: ệ mới ất định ể cùng loài ần thể: ể cùng loài ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ắt buộc) ộ quần thể ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ể cùng loài ỏa mãn những điều kiện nào?

c Vì sao h sinh thái có lệ mới ướii th c ăn càng ph c t p thì tính n đ nh và kh năng t đi u ch nh c a h sinhức sinh sản, sự tử vong, trạng thái cân bằng của quần thể ức sinh sản, sự tử vong, trạng thái cân bằng của quần thể ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ổi ịnh trong thời gian nhất định ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ực và con cái ề mật độ quần thể là quan trọng nhất Giải thích: ỉ lệ giới tính ủa quần thể: ệ mới thái càng cao?

Câu 15: T i sao nói các m i quan h gi a các cá th trong qu n th đã giúp qu n th t n t i và phát tri n nại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ệ mới ữa con đực và con cái ể cùng loài ần thể: ể cùng loài ần thể: ể cùng loài ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ể cùng loài ổi

đ nh? ịnh trong thời gian nhất định

Câu 13:

a Th nào là m t h sinh thái? Vì sao c n ph i b o v h sinh thái r ng?ế hệ mới ộ quần thể ệ mới ần thể: ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ệ mới ệ mới ừ vật chủ)

b Đi m khác bi t c b n c a lể cùng loài ệ mới ơ bản của quần thể: ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ủa quần thể: ướii th c ăn so v i chu i th c ăn là gì? Trong m t lức sinh sản, sự tử vong, trạng thái cân bằng của quần thể ới ỗ (sinh vật chủ); dây tơ hồng sống bám trên thân cây khác… ức sinh sản, sự tử vong, trạng thái cân bằng của quần thể ộ quần thể ướii th c ăn hoàn ch nh cóức sinh sản, sự tử vong, trạng thái cân bằng của quần thể ỉ lệ giới tính

nh ng thành ph n ch y u nào? ữa con đực và con cái ần thể: ủa quần thể: ế hệ mới

Trang 7

a, Khái ni m m t h sinh thái: Là bao g m qu n th sinh v t và khu v c s ng c a qu n xã(sinh c nh) Trong hệ mới ộ quần thể ệ mới ần thể: ể cùng loài ực và con cái ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ủa quần thể: ần thể: ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ệ mới sinh thái các sinh v t luôn luôn tác đ ng l n nhau và tác đ ng qua l i v i các nhân t vô sinh c a môi trộ quần thể ) ộ quần thể ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ới ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ủa quần thể: ười gian nhất địnhng t oại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định thành 1 h th ng hoàn ch nh và tệ mới ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ỉ lệ giới tính ươ bản của quần thể:ng đ i n đ nh.ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ổi ịnh trong thời gian nhất định

C n ph i b o v h sinh thái r ng vì: ần phải bảo vệ hệ sinh thái rừng vì: ải bảo vệ hệ sinh thái rừng vì: ải bảo vệ hệ sinh thái rừng vì: ệ hệ sinh thái rừng vì: ệ hệ sinh thái rừng vì: ừng vì: H sinh thái r ng có vai trò quan tr ng trong vi c đi u hòa khí h u, gi cânệ mới ừ vật chủ) ọng nhất Giải thích: ệ mới ề mật độ quần thể là quan trọng nhất Giải thích: ữa con đực và con cái

b ng sinh thái c a Trái Đ t…ằng của quần thể ủa quần thể: ất định

b Đi m khác bi t c b n l ểm khác biệt cơ bản ở lưới thức ăn so với chuỗi thức ăn: ệ hệ sinh thái rừng vì: ơ bản ở lưới thức ăn so với chuỗi thức ăn: ải bảo vệ hệ sinh thái rừng vì: ở lưới thức ăn so với chuỗi thức ăn: ưới thức ăn so với chuỗi thức ăn: i th c ăn so v i chu i th c ăn: ức ăn so với chuỗi thức ăn: ới thức ăn so với chuỗi thức ăn: ỗi thức ăn: ức ăn so với chuỗi thức ăn: Lướii th c ăn g m các chu i th c ăn có nhi u m tức sinh sản, sự tử vong, trạng thái cân bằng của quần thể ỗ (sinh vật chủ); dây tơ hồng sống bám trên thân cây khác… ức sinh sản, sự tử vong, trạng thái cân bằng của quần thể ề mật độ quần thể là quan trọng nhất Giải thích: ắt buộc)

xích chung

* H u qu c a vi c đ t phá r ng và săn b t b a bãi đ i v i ngu n l i thú: ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ủa quần thể: ệ mới ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ằng của quần thể ắt buộc) ừ vật chủ) ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ới

+ Làm gi m môi trảng không gian xác định trong thời gian nhất định ười gian nhất địnhng s ng và ngu n th c ăn c a thú => Thú phát tri n và sinh s n kém, thú non thi u đi u ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ức sinh sản, sự tử vong, trạng thái cân bằng của quần thể ủa quần thể: ể cùng loài ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ế hệ mới ề mật độ quần thể là quan trọng nhất Giải thích:

ki n chăm sóc c a thú b m ệ mới ủa quần thể: ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ẹp

+ Nhi u loài thú quý hi m ngày càng b hi m d n, nhi u loài có nguy c tuy t ch ng ề mật độ quần thể là quan trọng nhất Giải thích: ế hệ mới ịnh trong thời gian nhất định ế hệ mới ần thể: ề mật độ quần thể là quan trọng nhất Giải thích: ơ bản của quần thể: ệ mới ủa quần thể:

* Bi n pháp b o v ngu n l i thú: ệ mới ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ệ mới

+ Quy đ nh th i gian và khu v c săn b t đ b o v thú trong th i gian sinh s n, nuôi con.ịnh trong thời gian nhất định ời gian nhất định ực và con cái ắt buộc) ể cùng loài ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ệ mới ời gian nhất định ảng không gian xác định trong thời gian nhất định

+ C m săn b t nh ng loài thú quý hi m ất định ắt buộc) ữa con đực và con cái ế hệ mới

+ C m nh ng phất định ữa con đực và con cái ươ bản của quần thể:ng pháp đánh b t l c h u nh đ t, phá r ng ắt buộc) ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ư ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ừ vật chủ)

+ T ch c thu n hóa nh ng loài có giá tr kinh t ổi ức sinh sản, sự tử vong, trạng thái cân bằng của quần thể ần thể: ữa con đực và con cái ịnh trong thời gian nhất định ế hệ mới

+ Xây d ng các khu b o t n, các vực và con cái ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ười gian nhất địnhn qu c gia đ b o v và gây gi ng nh ng loài quý hi m, các loài có giá tr ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ể cùng loài ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ệ mới ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ữa con đực và con cái ế hệ mới ịnh trong thời gian nhất định kinh t , khoa h c.ế hệ mới ọng nhất Giải thích:

- Các y u t h u sinh nh v t ăn th t – con m i, kí sinh – v t ch , c nh tranh cùng loài vàế hệ mới ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ữa con đực và con cái ư ịnh trong thời gian nhất định ủa quần thể: ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định

khác loài

b) Sinh v t s n xu t: Th c v t quang h p t ng h p ch t h u c , năng lảng không gian xác định trong thời gian nhất định ất định ực và con cái ổi ất định ữa con đực và con cái ơ bản của quần thể: ư ng t M t Tr iừ vật chủ) ặc trưng ời gian nhất định

chuy n thành năng lể cùng loài ư ng hóa h c trong ch t h u c ọng nhất Giải thích: ất định ữa con đực và con cái ơ bản của quần thể:

- Sinh v t tiêu th b c 1 sẽ s d ng m t ph n năng l# ử vong, trạng thái cân bằng của quần thể # ộ quần thể ần thể: ư ng đư c tích t sinh v t s n xu t,# ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ất định

- Sinh v t phân h y s d ng m t ph n năng lủa quần thể: ử vong, trạng thái cân bằng của quần thể # ộ quần thể ần thể: ư ng tích t trong các xác sinh v t s n xu t# ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ất định

Câu 14: Vi c d t phá r ng và săn b n b a bãi d n đ n h u qu gì đ i v i ngu n l i thú ? ệ mới ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ừ vật chủ) ắt buộc) ừ vật chủ) ) ế hệ mới ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ới

Câu 15:

a) Môi trười gian nhất địnhng có nh hảng không gian xác định trong thời gian nhất định ư ng nh th nào t i s lư ế hệ mới ới ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ư ng cá th c a qu n th ?ể cùng loài ủa quần thể: ần thể: ể cùng loài

b) S chuy n hóa năng lực và con cái ể cùng loài ư ng trong chu i th c ăn di n ra nh th nào?ỗ (sinh vật chủ); dây tơ hồng sống bám trên thân cây khác… ức sinh sản, sự tử vong, trạng thái cân bằng của quần thể ễm, quan hệ hợp tác, quan hệ hội sinh ư ế hệ mới

Câu 16: Vì sao mèo nhìn rõ ban đêm nh ng c n th ban ngày?ư ịnh trong thời gian nhất định

Trang 8

M t mèo có góc nhìn r ng 200 đ và t bào hình que nhi u g p 8 l n so v i m t ngắt buộc) ộ quần thể ộ quần thể ế hệ mới ề mật độ quần thể là quan trọng nhất Giải thích: ất định ần thể: ới ắt buộc) ười gian nhất địnhi, nên nó có kh năng nhìnảng không gian xác định trong thời gian nhất định

bào hình que, m t lo i t báo nh y c m v i ánh sángộ quần thể ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ế hệ mới ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ới , nhi u g p 6-8 l n so v i con ngề mật độ quần thể là quan trọng nhất Giải thích: ất định ần thể: ới ười gian nhất địnhi T bào hình que cònế hệ mới cho phép mèo c m nh n chuy n đ ng trong bóng t i t t h n nhi u.ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ể cùng loài ộ quần thể ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ơ bản của quần thể: ề mật độ quần thể là quan trọng nhất Giải thích:

Lá m t s lo iộ quần thể ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định cây như xươ bản của quần thể:ng r ng lá l i bi n thành gaiại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ế hệ mới là vì: Chúng thười gian nhất địnhng s ng trong nh ng đi u ki n khô h n ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ữa con đực và con cái ề mật độ quần thể là quan trọng nhất Giải thích: ệ mới ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định

kh c nghi t, nênắt buộc) ệ mới lá bi n thành gaiế hệ mới giúp cây gi m b t s thoát h i nảng không gian xác định trong thời gian nhất định ới ực và con cái ơ bản của quần thể: ướic

L c đà s ng trong môi trại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ười gian nhất địnhng sa m c n i mà ngu n nại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ơ bản của quần thể: ướic và th c ăn r t ít Do đó, chúng c n c ch tích tr ức sinh sản, sự tử vong, trạng thái cân bằng của quần thể ất định ần thể: ơ bản của quần thể: ế hệ mới ữa con đực và con cái ngu n năng lư ng và dinh dưỡng) ng khi di chuy n trong sa m c ể cùng loài ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định

Bướiu c a l c đà là n i ch a m t lủa quần thể: ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ơ bản của quần thể: ức sinh sản, sự tử vong, trạng thái cân bằng của quần thể ộ quần thể ư ng m l n, khi thi u nỡng) ới ế hệ mới ướic và năng lư ng thì c th l c đà đ t lơ bản của quần thể: ể cùng loài ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ư ng m này ỡng)

đ gi i phóng nể cùng loài ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ướic và năng lư ng giúp c th t n t i nhé.ơ bản của quần thể: ể cùng loài ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định

Gi i thích: ảng không gian xác định trong thời gian nhất định

- Th i gian đ u cho năng su t cây tr ng cao do đ t r ng có nhi u mùn bã h u c giàu dinh dời gian nhất định ần thể: ất định ất định ừ vật chủ) ề mật độ quần thể là quan trọng nhất Giải thích: ữa con đực và con cái ơ bản của quần thể: ưỡng) ng, đ ộ quần thể

m đ t còn cao

ẩn lam thường tiết ra các chất độc, gây hại cho các loài động ất định

- Do m t đ che ph , đ t m t đ m, quá trình xói mòn x y ra làm đ t m t ch t dinh dất định ộ quần thể ủa quần thể: ất định ất định ộ quần thể ẩn lam thường tiết ra các chất độc, gây hại cho các loài động ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ất định ất định ất định ưỡng) ng  cây

Câu 17: Vì sao lá cây xươ bản của quần thể:ng r ng l i bi n thành gaiại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ế hệ mới

Câu 18: Vì sao l c đà l i có bại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ướiu

Câu 19: Trong t p quán du canh, du c c a đ ng bào 1 s dân t c, khi đ n chi m lĩnh vùng đ t m i, h đ t ư ủa quần thể: ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ộ quần thể ế hệ mới ế hệ mới ất định ới ọng nhất Giải thích: ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng

r ng làm nừ vật chủ) ươ bản của quần thể:ng r y, th i gian đ u, cây tr ng cho năng su t thu ho ch cao nh ng sau 1 s năm năng su t ) ời gian nhất định ần thể: ất định ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ư ống để hình thành các dấu hiệu đặc trưng ất định

gi m d n và không cho thu ho ch vì v y h ph i chuy n đ n n i khác.ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ần thể: ại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ọng nhất Giải thích: ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ể cùng loài ế hệ mới ơ bản của quần thể:

Trên quan đi m sinh thái, hãy gi i thích đ t tr ng đã b bi n đ i nh th nào sau vài v gieo tr ng gây gi m ể cùng loài ảng không gian xác định trong thời gian nhất định ất định ịnh trong thời gian nhất định ế hệ mới ổi ư ế hệ mới # ảng không gian xác định trong thời gian nhất định sút v năng su t và c n có b n pháp gì đ có th duy trì năng su t cây tr ng giúp đ ng bào dân t c n đ nh ề mật độ quần thể là quan trọng nhất Giải thích: ất định ần thể: ệ mới ể cùng loài ể cùng loài ất định ộ quần thể ổi ịnh trong thời gian nhất định lâu dài t i 1 đ a đi mại trong 1 khoảng không gian xác định trong thời gian nhất định ịnh trong thời gian nhất định ể cùng loài

Ngày đăng: 27/06/2020, 21:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Đã thi lp đế ậ ược mqh vi nhau và vi môi tr ớớ ường s ng đ hình thành các du hi đc tr ng ư - Đề cương tổng hợp 19 câu hỏi về sinh thái học 9 (1)
thi lp đế ậ ược mqh vi nhau và vi môi tr ớớ ường s ng đ hình thành các du hi đc tr ng ư (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w