1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng Kinh tế xây dựng: Chương IV ThS. Đặng Xuân Trường

22 35 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Kinh tế xây dựng Chương IV: Áp dựng tiến bộ công nghệ xây dựng, trình bày các kiến thức: khái niệm, thành phần của công nghệ, tiến bộ công nghệ trong xây dựng, giải pháp cho việc ứng dụng công nghệ mới trong xây dựng, cơ giới hóa xây dựng, tiêu chuẩn hóa và định hình hóa,... Đây là tài liệu học tập, tham khảo dành cho sinh viên và giảng viên ngành Xây dựng.

Trang 1

CHƯƠNG IV:

ÁP DỤNG TIẾN BỘ CƠNG NGHỆ XÂY DỰNG

KHÁI NIỆM

™ Theo nghĩa hẹp: Công nghệ là các phương pháp gia công, chế

tạo, làm thay đổi trạng thái, tính chất, hình dáng nguyên vật liệu hay bán thành phẩm sử dụng trong quá trình SX để tạo ra sản phẩm hoàn chính.

™ Theo Luật khoa học và công nghệ (năm 2000) : Công nghệ là một

tập hợp các phương pháp, quy trình, kỹ năng, bí quyết, công cụ, phương tiện dùng để biến đổi các nguồn lực thành sản phẩm.

™ Theo nghĩa rộng : Công nghệ là tổng thể các kiến thức, thông tin,

các kỹ năng, các thiết bị, các phương pháp và các tiềm năng khác được sử dụng để biến đổi các yếu tố đầu vào thành sản phẩm và dịch vụ đầu ra phục vụ cho nhu cầu con người.

Trang 2

Công nghệ trong xây dựng được hiểu là tổng thểcác tri thức (hiểu biết, kiến thức, kinh nghiệm, thôngtin, quy trình, quy phạm, kỹ năng, năng lực hoạtđộng và hành nghề xây dựng); những thông tin kỹthuật (máy móc thiết bị thi công, phương tiện kỹthuật…); trình độ tổ chức (phương pháp thi công,điều hành, quản lý…) và các điều kiện vật chất khácđược con người sử dụng để biến các yếu tố đưa vào(vốn, VL, LĐ) thành các công trình hoàn thành ởđầu ra.

Trang 3

THÀNH PHẦN CỦA CÔNG NGHỆ

KỸ THUẬT

™ Phần công nghệ hàm chứa kỹ thuật – Technoware (T):

gồm công cụ, máy móc, thiết bị, vật liệu, xe cộ… nói chung là các phương tiện kỹ thuật và được coi là phần cứng của công nghệ.

THÔNG TIN TỔ CHỨC

CON NGƯỜI

™ Phần công nghệ hàm chứa con người – Humanware (H):

gồm kinh nghiệm, kiến thức uyên thâm, kỹ năng, kỹ xảo, tay nghề thành thạo, khéo léo, có tính sáng tạo và đạo đức trong lao động (năng lực và phẩm chất) hay còn gọi là phần con người trong công nghệ.

Trang 4

™ Phần công nghệ hàm chứa thông tin – Inforware (I):

gồm dữ liệu, thuyết minh, dự án, mô tả, thiết kế,sáng tạo, phương pháp, giải pháp kỹ thuật, các sựkiện giúp con người phát triển năng lực và phẩmchất, còn gọi là phần dữ kiện

™ Phần công nghệ hàm chứa tổ chức – Orgaware (O):

được thể hiện trong thiết chế tổ chức, thẩm quyền,trách nhiệm, phương pháp, sự liên kết phối hợpquản lý, các kế hoạch, chính sách hay còn gọi làphần cơ cấu

Trang 5

TIẾN BỘ CÔNG NGHỆ TRONG XÂY DỰNGKHÁI NIỆM

Trong XD tiến bộ công nghệ là cơ giới hoá, cơ giới hoá

SX xây lắp, tiêu chuẩn hoá, định hình hoá các cấu kiện,các bộ phận cấu thành công trình, áp dụng công nghệtiên tiến trong quản lý và tổ chức SX, nguồn nhân lựcổn định với trình độ của đội ngũ quản lý và người laođộng được nâng cao

Trang 6

MỤC TIÊU

™ Tăng khối lượng sản phẩm, SX, đạt được mức tăng

trưởng cao

™ Rút ngắn thời gian xây dựng công trình, hạng mục

công trình, công tác xây lắp

™ Đạt các chỉ tiêu kinh tế tốt hơn trong hoạt động XL

như: giảm giá thành, tăng lợi nhuận và chỉ tiêudoanh lợi, giảm nhẹ lao động, nâng cao năng suấtlao động…

™ Đảm bảo chất lượng công trình xây dựng

Trang 7

Sử dụng VL mới, VL thay thế, cấu kiện đúc sẵn lắp ghép

Hoàn thiện và hợp lý hoá các

PP tổ chức

SX, công nghệ QL, kỹ thuật QL

Tiêu chuẩn hoá, định hình hoá các chi tiết các bán thành phẩm, các cấu kiện và SPXD

NỘI DUNG TIẾN BỘ CÔNG NGHỆ XD

Nâng cao trình độ

nguồn nhân lực (H)

Nâng cao trình độ tổ chức quản lý điều hành (O)

Tiến bộ Kỹ thuật (T) Thông tin (I)Phát triển

Trang 8

GIẢI PHÁP CHO VIỆC ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ

MỚI TRONG XÂY DỰNG

1 Đẩy mạnh và mở rộng diện cơ giới hoá trong xây lắp

2 Áp dụng các giải pháp kết cấu và công nghệ thi cônghạ bộ cầu tiên tiến nhằm đảm bảo thi công với tốc độnhanh và độ an toàn cao như : kết cấu và công nghệ hạgiếng chìm bằng vữa sét, công nghệ hạ cọc ống đườngkính lớn, công nghệ thi công bằng thiết bị khoan nhồi,công nghệ vữa dâng…

3 Áp dụng các giải pháp kết cấu và công nghệ thi côngthượngï bộ cầu có khả năng vượt khẩu độ lớn, chịu lựccao như : kết cấu liền khối, kết cấu hỗn hợp, công nghệthi công dầm BTDƯL

Trang 9

4 Coi trọng vai trò của nền, móng.

5 Lựa chọn kết cấu mặt đường thích hợp với điều kiện cung ứng vật liệu đảm bảo độ bền …

6 Đổi mới, hoàn thiện tiêu chuẩn, quy trình thiết kế …

GIẢI PHÁP CHO VIỆC ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ

MỚI TRONG XÂY DỰNG (2)

Trang 10

PHƯƠNG HƯỚNG VÀ NỘI DUNG CHÍNH CỦA CNH XD

Thực hiện cơ giới hoá cao các công tác XL, tiến tới CGH đồng bộ và TĐH.

Công xưởng hoá SXVL, áp dụng cấu kiện lắp ghép do cơ sở công nghiệp SX ngoài phạm vi công trường.

Định hình hoá, tiêu chuẩn hoá VL, cấu kiện lắp ghép phù hợp với TK và tiến tới sử dụng TK điển hình.

Áp dụng công nghệ và quy trình thi công tiên tiến.

Thiết lập bộ máy XD theo hướng tập trung kết hợp với chuyên môn hoá và hợp tác hoá SX.

Đảm bảo lao động ổn định, hạn chế biến động công nhân XD.

Hoàn thiện QL và tổ chức hợp lý SXXD, đảm bảo tính dây chuyền trong thi công, sử dụng hợp lý sức lao động, TLLĐ, tối ưu hoá các giải pháp QLXD.

Trang 11

CƠ GIỚI HOÁ XÂY DỰNG

™Cơ giới hoá XD là quá trình thay thế lao động thủ công bằng

máy móc thiết bị

™Mức độ cơ giới hoá :

- Cơ giới hoá từng phần

- Cơ giới hoá đồng bộ

- Tự động hoá :

+ Tự động hoá từng phần

+ Tự động hoá toàn bộ

°Chủ trương thực hiện cơ giới hoá xây lắp :

- Một là tiến thẳng lên cơ khí hiện đại trong điều kiện cho

phép

Trang 12

CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ CƠ GIỚI

Hệ số cơ giới hoá công tác XL

Hệ số cơ giới hoá lao động

Hệ số trang bị cơ giới cho CTXL

cg

G

G K

Hệ số trang bị cơ giới cho lao động Klđtb

ld

T

G K

- Qm : Khối lượng công tác XL do máy làm.

- ΣQ : Khối lượng công tác XL thực hiện trong kỳ.

- Tm : Thời gian lao động bằng máy.

- ΣT : Tổng thời gian lao động trong kỳ.

- Gm : Giá trị thi công bình quân năm do máy làm.

Trang 13

TIÊU CHUẨN HOÁ VÀ ĐỊNH HÌNH HOÁ

™ ĐỊNH HÌNH HOÁ (ĐHH)

ĐHH trong XD được áp dụng trong quá trình thiết kế và sản xuất các cấu kiện, thành phẩm, chi tiết, VLXD và công nghệ của quá trình SX chúng Trong thiết kế người ta áp dụng thiết kế mẫu Định hình hoá là một dạng của tiêu chuẩn hoá nhưng phạm vi áp dụng hạn chế.

™ TIÊU CHUẨN HOÁ (TCH)

TCH là quá trình xác lập các tiêu chuẩn về kích thước, quy cách, hình dạng, chất lượng sản phẩm, xác lập thuật ngữ KHKT, tên gọi, ý nghĩa và đặc trưng khác nhau của chúng…

Tiêu chuẩn trong XD bao gồm :

- Các thông số cơ bản của SP, thành phần, chi tiết, cấu kiện… được xác lập trên cơ sở thống nhất hoá tối đa loại hình và giữa các loại hình.

- Các loại hình, quy cách mẫu,chủng loại vật tư, sản phẩm XD.

- Các yêu cầu kỹ thuật và chất lượng đặc trưng cho sản phẩm và VLXD

Trang 14

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

z NỘI DUNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KH&CN

‰ Xây dựng, chỉ đạo thực hiện chiến lược, chính sách, kế hoạch phát triển KH&CN.

‰ Ban hành hướng dẫn thực hiện các VBPL về KH&CN.

‰ Tổ chức bộ máy quản lý KH&CN

‰ Xây dựng thực hiện chính sách tài chính cho KH&CN.

‰ Thanh tra, kiểm tra việc chấp hành pháp luật về KH&CN, giải quyết tranh chấp khiếu nại, tố cáo và xử lý các vi phạm KH&CN.

‰ Tổ chức hướng dẫn đăng ký hoạt động KHCN.

‰ Quy định việc đánh giá, thẩm định, công nhận các công trình NCKH.

‰ Bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ.

‰ Tổ chức chỉ đạo và thống nhất quản lý đào tạo cán bộ nghiên cứu và quản lý KH, tuyên truyền phổ biến, giáo dục PL về KH&CN.

Trang 15

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

z PHÂN CẤP QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KH&CN

- Chính Phủ thống nhất quản lý NN về KH&CN trongphạm vi cả nước

- Bộ KH&CN chịu trách nhiệm trước CP trong việc thựchiện chức năng QLNN về KH&CN

- Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP có tráchnhiệm QLNN về KH&CN theo sự phân công của CP

- UBND các cấp thực hiện chức năng QLNN về KH&CNtại địa phương theo quy định của pháp luật

- Hội đồng chính sách KHCN quốc gia có chức năng tưvấn cho CP những vấn đề liên quan đến phát triểnKHCN trong cả nước

Trang 16

QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

KHÁI NIỆM CHUNG

- Chất lượng sản phẩm (CLSP) được hiểu là tổng thể những thuộc tính của

SP được xác định bằng những thông số có thể đo đếm được, so sánh được phù hợp với điều kiện kỹ thuật hiện có và có khả năng thoả mãn những nhu cầu của XH và của cá nhân, trong những điều kiện xác định về SX và tiêu dùng CLSP được đặc trưng bởi các chỉ tiêu tính công nghệ, độ bền, tính thẩm mỹ, tính an toàn… Nói cách khác, CLSP là tổng hợp các thuộc tính của SP thoả mãn những yêu cầu nhất định của XH phù hợp với ý nghĩa của nó.

- CLSP xây dựng là tổng hợp các đặc tính về an toàn, bền vững, mỹ quan, kinh tế của công trình phù hợp với quy chuẩn XD, tiêu chuẩn kỹ thuật, phù hợp với HĐKT và Pháp luật hiện hành.

- CLSP xây dựng giao thông phản ánh tổng hợp trình độ khoa học công nghệ của ngành và của đất nước.

- Quản lý chất lượng được hiểu là tác động có tổ chức và điều chỉnh của các bên hữu quan đến quá trình ĐT&XD nhằm tạo nên những SPXD phù hợp với

Trang 17

ĐẶC ĐIỂM KT-KT CỦA XD ẢNH HƯỞNG

ĐẾN CHẤT LƯỢNG SPXD

1 Đặc điểm thứ nhất : XD bao gồm nhiều quá trình có liên quan với nhau hợp thành, nhiều tổ chức và thành phần KT tham gia thực hiện, đặc điểm này đòi hỏi phải thấy được quan điểm hệ thống, sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nhân tố tác động đến CLXD.

2 Đặc điểm thứ hai : Quá trình XD công trình diễn ra trong thời gian dài, chịu nhiều tác động ngẫu nhiên dễ dẫn đến rủi ro cho các bên tham gia và làm ảnh hưởng đến CL SPXD Đặc điểm này đòi hỏi phải giảm tới mức thấp nhất các yếu tố rủi ro.

3 Đặc điểm thứ ba : XD đòi hỏi kỹ thuật cao, công nghệ đắt tiền Luôn có mâu thuẫn giữa công nghệ cao và nhu cầu về vốn, giữa công nghệ đắt tiền với khối lượng XD Đặc điểm này

Trang 18

ĐẶC ĐIỂM KT-KT CỦA XD ẢNH HƯỞNG

ĐẾN CHẤT LƯỢNG SPXD (2)

4 Đặc điểm thứ tư : Sản phẩm XD bị ẩn dấu bởi nhiều chủ thể kinh tế tham gia vào quá trình SX, công tác quản lý CLSX trở nên phức tạp Các công trình giao thông kết thúc giai đoạn sản xuất, chưa tiêu thụ đã được cả xã hội sử dụng Đặc điểm này đòi hỏi phải kiểm tra, kiểm soát chặt chẽ các bước thi công, các quá trình xây dựng.

6 Đặc điểm thứ sáu : XD là một hệ thống động, thường xuyên tiếp nhận những tiến bộ KHKT, công nghệ mới Để cải tiến CLXD phải tìm kiếm, lựa chọn và xử lý các loại thông tin và truyền đạt tốt đảm bảo cho công tác quản lý CLSP của ngành luôn hoà nhập với tập

5 Đặc điểm thứ năm : Công trình XD nằm trên một không gian rộng lớn, có nhiều nguồn lực tham gia xây Đặc điểm này đòi hỏi phải tăng cường kiểm tra, khai thác tốt nhất các nguồn lực tại chỗ.

Trang 19

Phân tích, dự báo, lựa chọn

GĐ THIẾT KẾ Chất lượng

công tác Khảo

Chất lượng VL, cấu kiện quyết định CLSP.

Tiêu hao nhiều tiền

GĐ THI CÔNG

XÂY LẮP

Không gian và thời

gian lớn Trực tiếp tạo ra SP

GĐ BẢO DƯỠNG,

Là quá trình dần

hư hỏng phương tiện ảnh hưởng Lưu lượng, chủng loại,

tới chất lượng, tuổi thọ

Các yếu tố SX (LĐ, VT, TB), kỹ thuật, phương pháp thi công ảnh hưởng trực tiếp đến CLSP.

DỰ ÁN ĐẦU TƯ Chất lượng các kết quả nghiên cứu

Tiến bộ KHKT

QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH CHẤT LƯỢNG SPXD

Trang 20

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG CTXD

CTXD

‰ Soạn thảo để trình các cơ quan có thẩm quyền ban

hành các văn bản pháp quy và tài liệu hướng dẫn vềquản lý, thực hiện các biện pháp đảm bảo chấtlượng CTXD

‰ Giám định chất lượng CTXD và sự cố công trình

‰ Thanh tra, kiểm tra

Trang 21

CÁC LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG

Bảo hành, bảo trì công trình, giải quyết sự cố CT

Sản xuất VLXD, cung ứng MMTB, cấu kiện lắp ghép…

Trang 22

TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH

DNXD : CHỊU TRÁCH NHIỆM VỀ CHẤT LƯỢNG THI CÔNG XÂY LẮP

TVXD : CHỊU TRÁCH NHIỆM VỀ CÔNG VIỆC THỰC HIỆN (Lập DAĐT,

KSTK, GIÁM SÁT, KIỂM ĐỊNH, QLDA…) CHỦ ĐẦU TƯ : CHỊU TRÁCH NHIỆM TOÀN DIỆN VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH

Tham khảo : Nghị định 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004

Ngày đăng: 27/06/2020, 14:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

QUÁ TRÌNH HÌNH THAØNH CHẤT LƯỢNG SPXD - Bài giảng Kinh tế xây dựng: Chương IV  ThS. Đặng Xuân Trường
QUÁ TRÌNH HÌNH THAØNH CHẤT LƯỢNG SPXD (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm