Thực trạng dạy học phần bài tập tính quy luật của hiện tượng di truyền Sinh học 12.... Vai trò của bài toán Bài toán Sinh học có một vai trò quan trọng trong quá trình dạy học hiện nay
Trang 1Trường ĐHSP Hμ Nội 2 Khoá luận tốt nghiệp
Trường đại học sư phạm hμ nội 2
Khoa sinh – ktnn
*****************
Phan thị kim thu phương
Phân loại, biên soạn bμi tập phần tính quy luật của
hiện tượng di truyền
sinh học 12
Khoá luận tốt nghiệp đại học
Chuyên ngành: Phương pháp dạy học Sinh học
Người hướng dẫn khoa học:
ThS hoμng thị kim huyền
Hμ nội – 2009
Trang 2Trường ĐHSP Hμ Nội 2 Khoá luận tốt nghiệp
Lời cảm ơn
Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc tới cô giáo ThS μ
đã tận tình hướng dẫn, giúp đỡ tôi hoàn thành đề tài nghiên cứu này Qua đây, tôi cũng xin chân thành cảm ơn các thầy, cô giáo trong tổ Phương pháp dạy học khoa Sinh - KTNN; các thầy, cô giáo trường THPT Gia Bình I – Bắc Ninh, trường THPT Lương Tài I – Bắc Ninh, các bạn sinh viên trong khoa
đã tạo điều kiện giúp đỡ tôi hoàn thành khoá luận này
Trong quá trình nghiên cứu vì thời gian có hạn nên không tránh khỏi những thiếu sót, rất mong được sự đóng góp ý kiến của các thầy, cô giáo và các bạn
Trang 3Tr−êng §HSP Hμ Néi 2 Kho¸ luËn tèt nghiÖp
Lêi cam ®oan
T«i xin cam ®oan kho¸ luËn nµy lµ kÕt qu¶ nghiªn cøu t×m tßi cña riªng b¶n th©n t«i d−íi sù h−íng dÉn trùc tiÕp cña c« gi¸o μ
gi¶ng viªn khoa Sinh – KTNN §Ò tµi nµy ch−a ®−îc c«ng bè t¹i bÊt
kú mét c«ng tr×nh nghiªn cøu khoa häc cña c¸c t¸c gi¶ kh¸c
NÕu sai t«i xin hoµn toµn chÞu tr¸ch nhiÖm
Sinh viªn
−
Trang 4Trường ĐHSP Hμ Nội 2 Khoá luận tốt nghiệp
Mục lục Trang
Phần I mở đầu 1
1 Lý do chọn đề tμi 1
1.1 Yêu cầu đổi mới phương pháp dạy học 1
1.2 Vai trò của bài toán 1
1.3 Thực trạng dạy học phần bài tập tính quy luật của hiện tượng di truyền Sinh học 12 2
2 Mục đích nghiên cứu 3
3 Đối tượng vμ phạm vi nghiên cứu 3
3.1 Đối tượng nghiên cứu 3
3.2 Phạm vi nghiên cứu 3
4 Nhiệm vụ nghiên cứu 3
5 ý nghĩa khoa học vμ thực tiễn của đề tμi 3
6 Phương pháp nghiên cứu 4
6.1 Phương pháp nghiên cứu lí thuyết 4
6.2 Phương pháp điều tra, quan sát 4
6.3 Phương pháp chuyên gia 4
Phần II Nội dung vμ kết quả nghiên cứu 5
Chương 1 Cơ sơ lý luận và thực tiễn của đề tài 5
1.1 Tổng quan các vấn đề nghiên cứu 5
1.1.1 Trên thế giới 5
1.1.2 Trong nước 5
1.2 Cơ sở lý luận 5
1.2.1 Khái niệm bài tập, bài toán 5
1.2.2 Vai trò của bài toán 6
Trang 5Trường ĐHSP Hμ Nội 2 Khoá luận tốt nghiệp
1.2.3 Yêu cầu của việc phân loại bài toán 7
1.2.4 Các bước giải bài toán 8
1.2.5 Yêu cầu sư phạm của bài toán 9
1.3 Cơ sở thực tiễn 9
Chương 2 Kết quả nghiên cứu 11
2.1 Tóm tắt lí thuyết về tính quy luật của hiện tượng di truyền 11
2.1.1 Các quy luật của Menđen 11
2.1.2 Tương tác gen và tác động đa hiệu của gen 13
2.1.3 Liên kết gen và hoán vị gen 14
2.1.4 Di truyền liên kết với giới tính và di truyền ngoài nhân 16
2.2 Phân loại vμ biên soạn các dạng bμi tập 17
2.2.1 Bài tập về các quy luật di truyền của Menđen 17
Dạng 1 Bài tập về lai một cặp tính trạng… 20
Dạng 2 Bài tập về lai hai cặp tính trạng… 27
Dạng 2.1 Biết kiểu gen của P hãy xác định tỉ lệ giao tử, số KG… 27
Dạng 2.2 Phương pháp xác định quy luật phân li độc lập 32
Dạng 2.3 Biết tỉ lệ KH chung cho các tính trạng xác định kiểu gen của bố, mẹ… 38
2.2.2 Bài tập về tương tác gen 42
Dạng 1 Bài tập về các kiểu tương tác gen 43
Dạng 2 Kết hợp tương tác gen và phân li độc lập 50
2.2.3 Bài tập về liên kết gen và hoán vị gen 53
Dạng 1 Xác định tỉ lệ giao tử, số loại KG, tỉ lệ KG 56
Dạng 2 Nhận đinh quy luật di truyền dựa vào phép lai phân tích 60
Dạng 3 Nhận đinh quy luật di truyền dựa vào phép lai không phải là phép lai phân tích 64 2.2.4 Bài tập về di truyền liên kết với giới tính và di truyền ngoài nhân 69
Trang 6Trường ĐHSP Hμ Nội 2 Khoá luận tốt nghiệp
Dạng 1 Bài tập về di truyền liên kết với giới tính 69
Dạng 2 Bài tập về di truyền ngoài nhân 76
2.3 Đánh giá chất lượng của các bμi tập đã biên soạn 77
Phần III Kết luận vμ kiến nghị 78
1 Kết luận 78
2 Kiến nghị 78
Tμi liệu tham khảo 79
Phụ lục
Trang 7Tr−êng §HSP Hμ Néi 2 Kho¸ luËn tèt nghiÖp
Danh môc kÝ hiÖu viÕt t¾t
F1 Con lai ë thÕ hÖ thø nhÊt
F2 Con lai ë thÕ hÖ thø hai
Trang 8Trường ĐHSP Hμ Nội 2 Khoá luận tốt nghiệp
1 Lí DO CHọn đề tμi
1.1 Yêu cầu đổi mới phương pháp dạy học
Hiện nay khoa học kĩ thuật đang phát triển như vũ bão, c kho ng 4 - 5
n m kh i l ng tri th c l i t ng g p đôi Chính điều này đã đặt ra cho chúng
ta một câu hỏi phải làm gì để đuổi kịp với tiến bộ đó? Xã hội ngày càng đổi mới và con người cũng phải đổi mới theo sự tiên tiến của nền công nghiệp hoá toàn cầu Không còn cách nào khác là chúng ta phải đổi mới phương pháp giáo dục, đưa nền giáo dục đi lên gắn chặt với công nghiệp hoá, hiện đại hoá
đất nước Vì vậy, đổi mới phương pháp dạy học là yêu cầu bức thiết và mang tính sống còn của giáo dục nước ta hiện nay Đổi mới quá trình dạy học phải
được tiến hành đồng bộ và mang tính toàn diện ở tất cả các thành tố của nó Khi khoa học kỹ thuật phát triển như vũ bão thì Sinh học có gia tốc lớn nhất
S t ng v kh i l ng tri th c, s đ i m i v khoa h c Sinh h c t t y u đòi
h i s đ i m i v m c tiêu, n i dung, ph ng pháp, phương tiện d y h c theo
h ng tích c c (l y HS làm trung tâm của quá trình dạy học và giáo dục), thì hiện nay toàn b ki n th c Sinh h c ph thông c ng đ c c i chính, biên
so n nh m cung c p cho HS nh ng ki n th c c b n hi n đ i và phù h p v i trình đ phát tri n c a HS, trên c s đó kh i d y tính n ng đ ng, kh n ng t
h c t tìm tòi, phân tích t đó phát huy tính t duy, sáng t o c a HS qua đó giúp các em bi t v n d ng k t h p lý thuy t v i th c hành, bi t v n d ng đ
gi i các bài toán liên quan
1.2 Vai trò của bài toán
Bài toán Sinh học có một vai trò quan trọng trong quá trình dạy học hiện nay, không chỉ dùng trong khâu củng cố, hoàn thiện kiến thức, kiểm tra đánh giá trình độ của HS mà còn được sử dụng trong khâu nghiên cứu tài liệu mới Cho nên, vi c gi i bài toán Sinh h c không ch giúp HS c ng c , hoàn thiện lại
Trang 9Trường ĐHSP Hμ Nội 2 Khoá luận tốt nghiệp
kiến thức mình đã học mà còn m r ng thêm ki n th c mới, đ ng th i cung
c p cho HS c ki n th c, c ph ng th c dành l y ki n th c Ngoài ra, giải bài toán giúp HS rèn luyện kĩ năng phân tích, xử lý thông tin, kĩ năng trình bài, kĩ năng lập luận lôgic, kĩ năng tính toán…qua đó phát huy tính tư duy sáng tạo của các em trong quá trình học tập
Vì lẽ đó, trong các đề thi HS giỏi, t t nghi p THPT, Cao đ ng - Đ i h c
đ u có các bài toán Sinh học
1.3 Thực trạng dạy học phần bài tập tính quy luật của hiện tượng di truyền Sinh học 12
Hi n nay, vi c v n d ng bài toán Sinh h c trong DHSH tr ng ph thông nói chung và chương trình Sinh học 12 nói riêng chưa mang lại hiệu quả như mong đợi Nhiều HS cho rằng bài tập Sinh học khó, dẫn đến tư tưởng ngại làm bài tập Chỉ có những HS theo khối B thì mới có kĩ năng làm toán tương
đối khá, còn kĩ năng này đối với HS bình thường thì chưa đảm bảo, cá biệt có những HS khi đứng trước một bài toán không biết bắt đầu từ đâu, vận dụng những công thức nào? cách giải ra sao? cũng như làm thế nào để trình bày thật
rõ ràng, do đó các em thường ái ngại, lúng túng đôi khi còn có cảm giác sợ hãi khi phải làm bài toán
Phân tích nguyên nhân của thực trạng cho thấy, m t s GV chỉ chú ý
đến việc cung cấp kiến thức lý thuyết mà chưa chú tr ng đến vi c ra đ và
h ng d n h c sinh cách gi i bài toán Sinh học Điều đó dẫn đến kĩ n ng gi i bài toán c a h c sinh ít được rèn luyện
Xu t phát t nh ng v n đ trên, chúng tôi ch n đ tài: “Phân lo i, biên
so n bài t p ph n tính quy lu t c a hi n t ng di truy n - Sinh h c 12”
Trang 10Trường ĐHSP Hμ Nội 2 Khoá luận tốt nghiệp
2 mục đích nghiên cứu
Phân loại, nêu phương pháp giải các dạng bài tập phần tính quy luật của hiện tượng di truyền Sinh học 12 góp phần nâng cao chất lượng dạy học phần bài tập tính quy luật của hiện tượng di truyền Sinh học 12
3 đối tượng vμ phạm vi nghiên cứu
có liên quan đến tính toán, định lượng – những bài toán Sinh học)
Ch ng trình Sinh h c 12 ch ng II: Tính quy lu t c a hi n t ng di truy n
4 Nhiệm Vụ nghiên Cứu
Để hoàn thành đề tài này tôi cần nghiên cứu các vấn đề sau:
- Tìm hiểu cơ sở lí luận và thực tiễn liên quan đến đề tài
- Hệ thống hoá kiến thức phần tính quy luật của hiện tượng di truyền Sinh học 12
- Phân loại các dạng bài tập phần tính quy luật của hiện tượng di truyền Sinh học 12
- Sưu tầm và biên soạn các dạng bài tập phần tính quy luật của hiện tượng di truyền Sinh học 12
- Đánh giá chất lượng các bài tập đã biên soạn
5 ý nghĩa khoa học vμ thực tiễn của đề tμi
- Hệ thống hoá kiến thức cơ bản phần tính quy luật của hiện tượng di truyền Sinh học 12
- Phân loại các dạng bài tập phần tính quy luật của hiện tượng di truyền Sinh học 12
Trang 11Trường ĐHSP Hμ Nội 2 Khoá luận tốt nghiệp
- Sưu tầm và biên soạn các dạng bài tập phần tính quy luật của hiện tượng
di truyền Sinh học 12 Đây có thể là tư liệu tham khảo cho giáo viên và học sinh trong dạy và học phần bài tập tính quy luật của hiện tượng di truyền Sinh học 12
6 Phương pháp nghiên cứu
6.1 Phương pháp nghiên cứu lí thuyết
Để tìm hiểu cơ sở lí luận của đề tài (vai trò của bài tập, định hướng đổi mới phương pháp giáo dục…) chúng tôi đã nghiên cứu các tài liệu về:
+ Lí luận dạy học Sinh học
+ Sách giáo khoa, sách giáo viên Sinh học 12 – ban cơ bản
+ Sách giáo khoa, sách giáo viên Sinh học 12 – nâng cao
+ Phương pháp giải bài tập Sinh học 12
6.2 Phương pháp điều tra, quan sát
Chúng tôi trao đổi với GV, HS về tình hình dạy học phần tính quy luật của hiện tượng di truyền nói chung, phần bài tập tính quy luật của hiện tượng
di truyền nói riêng để tìm hiểu thực trạng dạy học ở trường phổ thông hiện nay
6.3 Phương pháp chuyên gia
Thông qua hệ thống các bài tập đã biên soạn và phiếu nhận xét, đánh giá Tôi xin ý kiến nhận xét, đánh giá của giáo viên dạy môn Sinh học tại trường THPT về chất lượng các bài tập đã biên soạn
Trang 12Trường ĐHSP Hμ Nội 2 Khoá luận tốt nghiệp
PH N II N I DUNG Vμ kết quả nghiên cứu
Chương 1 cơ sở lý luận vμ thực tiễn của đề tμi 1.1 Tổng quan các vấn đề nghiên cứu
1.1.1 Trên thế giới
Bài toán phần tính quy luật của hiện tượng di truyền có một vai trò quan
trọng trong quá trình dạy học đã được nhiều tác giả trên thế giới nghiên cứu từ rất lâu Mặt khác, bài toán di truyền luôn luôn xuất hiện ở trong các kỳ thi olympic quốc tế Vì vậy, việc sử dụng bài toán trong DHSH cũng chiếm một phần kiến thức quan trọng dùng để đánh giá, phân loại trình độ HS giữa các quốc gia với nhau trong các cuộc thi quốc tế
1.1.2 Trong n ước
ở trong nước cũng có nhiều tác giả nghiên cứu về bài toán di truyền như:
TS Nguyễn Viết Nhân, Trịnh Nguyên Giao, Lê Đình Trung, Vũ Đức Lưu… Bài toán di truyền là một phần của đề kiểm tra, đề thi học sinh giỏi, thi tuyển sinh Đại học - Cao đẳng, thi tốt nghiệp THPT
1.2 Cơ sở lý luận
1.2.1 Khái niệm bài tập, bài toán
Theo Đại từ điển Tiếng việt, “Bài tập là bài ra cho học sinh để vận dụng
những điều đã học được”[14].Theo quan niệm này, bài tập chủ yếu dùng để hoàn thiện và củng cố kiến thức Ngày nay, người ta mở rộng khái niệm này như sau: Bài tập là một vấn đề gì đó để quy định, để thực hiện hay một nhiệm
vụ được giao Quan điểm này đã mở rộng phạm vi của bài tập là một quá trình giúp người học hoàn thiện kiến thức và dẫn đến kiến thức mới
Theo Nguyễn Ngọc Quang: Bài tập là một nhiệm vụ mà người giải cần thực hiện trong bài tập bao gồm các dữ kiện và yêu cầu [9]
Theo tác gi inh Quang Báo và Nguy n c Thành: Bài toán là m t h thông tin xác đ nh g m nh ng d ki n xu t phát (cái đã cho), và nh ng yêu
Trang 13Trường ĐHSP Hμ Nội 2 Khoá luận tốt nghiệp
c u c n đ t t i (cái ph i tìm) Hai y u t d ki n và yêu c u c n đ t đ c tác
đ ng qua l i v i nhau, mâu thu n nhau, t o thành bài toán - đ i t ng c a
nh n th c [1]
Bài toán là bài ra cho HS làm để vận dụng những điều đã học nhằm hình thành kiến thức mới củng cố, hoàn thiện và nâng cao kiến thức đã học
Bài toán đ i v i HS là m t t n t i khách quan khi HS ch a tr thành ch
th (ng i gi i) Vì v y, b n ch t LLDH c a bài toán là m t h thông tin xác
đ nh, bao g m nh ng đi u ki n và nh ng yêu c u mà gi a chúng luôn luôn
t n t i s mâu thu n (mâu thu n khách quan) khi mâu thu n đó va ch m v i
ch th (ng i gi i) s tr thành mâu thu n ch quan, d n t i quá trình phân tích, bi n đ i nh ng m i quan h gi a cái đã cho v i cái ph i tìm đ tìm ra l i
gi i đó chính là quá trình gi i bài toán [1]
Bài tập có thể là: Một câu hỏi, một thí nghiệm, một bài toán nhận thức Như vậy bài toán là tập hợp các kiến thức xác định bao gồm những vấn đề đã biết và chưa biết nhưng luôn luôn mâu thuẫn nhau, dẫn tới phải biến đổi chúng để tìm lời giải
1.2.2 Vai trò c a bài toán
Trong LLDH ph m trù c a bài toán v a là m c đích, v a là n i dung,
v a là ph ng ti n, v a là ph ng pháp d y h c có hi u qu [1]
Bài toán cung c p cho HS c ki n th c, c ph ng th c giành l y ki n
th c Vì v y đ i v i HS, bài toán là ph ng ti n thu nh n ki n th c là ph ng
th c thu nh n b n thân ki n th c đó [1]
i v i GV, bài toán là ph ng ti n đ t ch c ho t đ ng nh n th c
c a HS Vi c s d ng bài toán trong DHSH có hi u qu đ n đâu không ch
ph thu c vào b n thân c u trúc bài toán mà còn ph thu c vào th i đi m GV
đ a ra bài toán, cách GV h ng d n và g i ý khi HS g p khó kh n trong cách
gi i và r t nhi u y u t khác Bài toán được thiết kế từ tài liệu sách giáo khoa
Trang 14Trường ĐHSP Hμ Nội 2 Khoá luận tốt nghiệp
mà HS phải vận dụng những điều đã học để tìm tòi lời giải nhằm hình thành những kiến thức mới, bài toán cũng dùng trong khâu củng cố, hoàn thiện kiến thức thay kiểm tra đánh giá mức độ nhận thức của HS về những kiến thức đã học
1.2.3 Yêu c u c a vi c phân lo i bài toán
Vi c phân lo i các d ng bài toán Sinh học và đ a ra các ví d minh hoạ đòi
h i ng i GV không ch n m ch c n i dung ki n th c ch ng trình d y h c
mà n m đ c trình đ nh n th c c a HS Vì v y vi c phân lo i và đ a ra các
ví d minh ho cho t ng d ng bài toán Sinh h c 12 ph n tính quy lu t c a
hi n t ng di truy n ph i tho mãn yêu c u sau:
+ Bài toán đ c xây d ng ph i đ m b o tính k th a, c b n, mang tính khách quan chính xác, t i đ c nhi u tri th c nh t đ ng th i v a s c v i HS Bài toán có mức đ ph c t p d n, bài toán tr c làm c s cho bài toán sau, sao cho các bài toán đ c h th ng hoá thành m t h th ng tr n v n phù h p
v i n i dung ki n th c trong ch ng trình
+ Khi xây dựng bài toán Sinh h c ph i làm cho bài toán tr thành
ph ng ti n đ chuy n t i n i dung ki n th c giúp HS n m đ c b n ch t c a
v n đ ch không ph i là rèn luy n k n ng tính toán
+ Song hành v i vi c xây d ng các bài toán Sinh học thì ph i đ a ra các
ph ng pháp gi i phù h p v i t ng bài, t ng d ng, khi gi i bài toán ng i gi i
ph i bi t xâu chu i các gi thuy t, các d ki n theo m t tr t t trong bài, xem xét nh ng gì đã cho, nh ng gì ch a bi t c n ph i bi n đ i v cái đã bi t Tuỳ theo cách phân loại mà người ta có những dạng bài toán Sinh học khác nhau Ta có thể khái quát các dạng bài tập như sau [2]:
+ Dựa vào mục đích lí luận dạy học sinh học có:
- Bài toán Sinh học hình thành kiến thức mới
- Bài toán Sinh học củng cố hoàn thiện kiến thức mới
- Bài toán Sinh học dùng để kiểm tra đánh giá
Trang 15Trường ĐHSP Hμ Nội 2 Khoá luận tốt nghiệp
+ Dựa vào mức độ khó của các mối quan hệ trong bài tập có:
- Bài toán cơ bản
- Bài toán tổng hợp
+ Dựa vào phương pháp hình thành kĩ năng giải bài tập có:
- Bài toán mẫu
- Bài toán tương tự
- Bài toán biến đổi
1.2.4 Các b c gi i bài toán
Quá trình gi i bài toán bao g m các b c chính sau:
B c 1: L nh h i n i dung bài toán
- Ng i gi i ti n hành phân tích các đi u ki n, các yêu c u thi t l p các m i quan h gi a đi u ki n và yêu c u, phát hi n ra các mâu thu n gi a chúng đ đ a ra cách gi i quy t các mâu thu n đó
B c 2: L p ch ng trình gi i
- Ng i gi i ph i bi t khai thác h t các đi u ki n, tìm ra các d li u b sung, phát bi u l i bài toán đ đ a ra nh ng gi đ nh cho ch ng trình gi i, trong b c này ng i gi i có th ph i liên ti p đ a ra các bài toán trung gian, thông qua bài toán trung gian có th d n ng i gi i đ n g n m c đích mà bài toán yêu c u
Trang 16Trường ĐHSP Hμ Nội 2 Khoá luận tốt nghiệp
luy n đ c kh n ng phân tích t duy sáng t o, kĩ n ng tính toán… Vì v y bài toán Sinh h c có ý ngh a quan tr ng trong LLDH không ch giúp cho ng i
d y s d ng chúng nh m t ph ng ti n đ t ch c ho t đ ng nh n th c c a
HS, ngoài ra còn giúp cho HS có h ng thú v i môn h c h n
1.2.5 Yêu cầu s ư phạm của bài toán
Bài toán đưa ra phải hướng vào những kiến thức cơ bản, kiến thức trọng tâm của bài giảng cũng như trong chương trình
Bài toán đưa ra phải chính xác, rõ ràng, giúp cho HS nhanh chóng nắm
được và giải quyết một cách nhanh nhất
Bài toán không chỉ đòi hỏi tư duy tái hiện mà còn đòi hỏi thể hiện mức
độ nắm vững các tri thức nghĩa là biết huy động vốn kiến thức đã học để giải quyết một câu hỏi của thực tiễn, biết vận dụng tri thức vào một tình huống mới đòi hỏi tư duy so sánh nhờ đó mà kiến thức được khắc sâu Vì vậy bài toán phải có tính khái quát cao
Bài toán đưa ra phải phù hợp với trình độ của HS không nên đưa ra bài toán quá dễ mà cũng không quá khó (nặng về thuật toán)
Bài toán đưa ra phải phát huy tính tích cực của HS gây được hứng thú học tập, kích thích tính tích cực chủ động sáng tạo của HS
Trang 17Trường ĐHSP Hμ Nội 2 Khoá luận tốt nghiệp
không biết bắt đầu từ đâu, vận dụng những công thức nào? cách giải ra sao? cũng như làm thế nào để trình bày thật rõ ràng, do đó các em thường ái ngại, lúng túng đôi khi còn có cảm giác sợ hãi khi phải làm bài toán Về phía GV,
m t s GV chỉ chú ý đến việc cung cấp kiến thức lý thuyết mà chưa chú tr ng
đến vi c ra đ và h ng d n h c sinh cách gi i bài toán Sinh học như thế nào?
để HS biết vận dụng lý thuyết vào thực hành Hoặc do thói quen dạy theo lối
áp đặt ở phần củng cố bài (GV nhắc lại các kiến thức trọng tâm), những hoạt
động dạy học tích cực ít được tiến hành, nếu có chỉ được tiến hành một cách hình thức (GV có đưa ra bài tập yêu cầu HS thực hiện thì bài chỉ ở mức yêu cầu HS nhắc lại kiến thức vừa học chưa phát huy được khả năng tư duy, sáng tạo của HS) Hoặc do số tiết dành cho bài tập còn ít, do thời gian dành cho việc củng cố kiến thức còn ít… Do đó, kĩ n ng gi i bài toán c a h c sinh ít
được rèn luyện nên phần nào làm hạn chế chất lượng dạy học bộ môn
Trang 18Trường ĐHSP Hμ Nội 2 Khoá luận tốt nghiệp
Chương 2 kết quả nghiên cứu 2.1 Tóm tắt lý thuyết về tính quy luật của hiện tượng di truyền
2.1.1 Các quy lu t c a Men đen
a) Quy lu t đ ng tính
Theo Menđen, trong một phép lai về một cặp tính trạng tương phản, chỉ một tính trạng được biểu hiện ở F1 gọi là tính trạng trội, tính trạng kia không
được biểu hiện gọi là tính trạng lặn
Ví d : đ u Hà Lan, lai gi ng cây thu n ch ng hoa đỏ và hoa trắng với nhau đều được F1 thu đ c toàn cây hoa đỏ Suy ra tuân theo quy lu t đồng tính do đó h t vàng là tr i hoàn toàn so v i h t xanh
phân li: “M i tính tr ng đ u do m t c p alen quy đ nh, m t có ngu n g c t b ,
m t có ngu n g c t m và các alen t n t i trong t bào c a c th m t cách riêng
r không pha tr n vào nhau, khi hình thành giao t các alen cùng c p phân li
đ ng đ u v các giao t , 50% giao t ch a alen này, 50% giao t ch a alen kia”
Chú ý: + Trong tr ng h p tr i không hoàn toàn thì F1 bi u hi n tính tr ng trung gian gi a b và m F2 phân li theo t l : 1:2:1 (ví d cây D h ng lai
gi a hai gi ng hoa thu n ch ng hoa đ v i hoa tr ng đ c F1 toàn hoa h ng,
F1 t th ph n đ c F2 g m có: 1/4 hoa đ : 2/4 hoa h ng : 1/4 hoa tr ng Quy c: Hoa đ là AA; hoa h ng là Aa; hoa tr ng là aa)
+ Trong tr ng h p tr i không hoàn toàn, cơ th mang ki u hình tr i
đ ng h p AA ho c d h p Aa Mu n phân bi t, dùng
Trang 19Trường ĐHSP Hμ Nội 2 Khoá luận tốt nghiệp
phép lai phân tích (lai v i cơ th mang tính tr ng l n thu c ki u gen đ ng h p
l n aa) N u k t qu lai không phân tính thì c th c n ki m tra ki u gen có
ki u gen là AA N u k t qu lai phân tính theo t l 1:1 thì c th c n ki m tra
ki u gen có ki u gen là d h p Aa
c) Quy lu t phân li đ c l p
Khi lai 2 cá thể bố, mẹ thuần chủng, khác nhau về hai hay nhiều cặp tính trạng tương phản, di truyền độc lập thì xác suất mỗi kiểu hình ở F2 bằng tích xác suất của các tính trạng hợp thành nó Từ những phân tích và giải thích kết quả thí nghiệm, Menđen đã đưa ra quy luật phân li độc lập với nội dung: “Các
c p nhân t di truy n quy đ nh các tính tr ng khác nhau phân li đ c l p trong quá trình hình thành giao t ” Và t l phân li ki u hình F2 là (3+1)n
Quy luật phân li độc lập có cơ sở tế bào học là sự phân li độc lập và tổ hợp
tự do của các cặp NST tương đồng trong phát sinh giao tử đưa đến sự phân li
độc lập và tổ hợp tự do của các cặp alen
Ví d : đ u Hà Lan, lai hai gi ng thuần chủng h t màu vàng, v tr n
v i gi ng h t màu xanh, v nh n thì thu đ c F1 toàn h t màu vàng, v tr n Cho F1 t th ph n ho c giao ph n v i nhau thì F2 phân li theo t l 9 h t vàng,
tr n : 3 h t vàng, nh n : 3 h t xanh, tr n : 1 h t xanh, nh n Các c p alen quy
t ng đ ng là AB, Ab, aB, ab
Trang 20Tr−êng §HSP Hμ Néi 2 Kho¸ luËn tèt nghiÖp
S k t h p m t c¸ch ng u nhiªn và đ y đ c a c¸c giao t kh¸c nhau
F1 trong qu¸ tr×nh th tinh t o nªn 4Q 4=16 ki u t h p F2 và t l ph©n li
ki u gen là: 1AABB: 2AaBB : 4AaBb : 1AAbb: 2Aabb : 2aaBb : 1aabb N u tÝnh tr ng tr i là tr i hoàn toàn th× t l ph©n li ki u h×nh F2 là (3:1)2
2.1.2 T ng t¸c gen và t¸c đ ng đa hi u c a gen
Theo quan ni m c a Menđen, m t gen quy đ nh m t tÝnh tr ng, c¸c c p gen PL§L và t¸c đ ng riªng r Tuy nhiªn đi u đã kh«ng ph i lu«n lu«n x y
ra mà cã tr ng h p c¸c c p gen kh¸c nhau tuy v n PL§L nh ng l i t ng t¸c
v i nhau đ x¸c đ nh cïng m t tÝnh tr ng Do s t¸c đ ng qua l i c a gen mà trong th h con lai xu t hi n nh ng tÝnh tr ng m i kh¸c v i b m Hi n
t ng này đ c g i là t ng t¸c gen Tu t¸c đ ng qua l i c a gen mà t l ph©n li là m t bi n d ng c a c«ng th c ph©n li Cã 3 ki u t ng t¸c:
- T ng t¸c b tr : C¸c gen kh«ng alen là c¸c gen kh«ng n m trªn cïng
m t v trÝ (l«cut) c a c p NST t ng đ ng ho t đ ng cïng nhau làm xu t hi n
m t tÝnh tr ng m i
- T¸c đ ng c ng g p: Là ki u t¸c đ ng c a nhi u gen trong đã m i gen
đãng gãp m t ph n nh nhau vào s ph¸t tri n c a cïng m t tÝnh tr ng
Trang 21Trường ĐHSP Hμ Nội 2 Khoá luận tốt nghiệp
- Tác đ ng át ch : Là tr ng h p hai hay nhi u gen cùng quy đ nh m t
tính tr ng Trong đó s có m t c a gen này có vai trò át ch không cho gen khác bi u hi n T ng tác át ch bao g m át ch do gen tr i ho c gen l n này
l n át bi u hi n ki u hình c a gen tr i và gen l n không alen khác
Ě xác đ nh tác đ ng qua l i gi a các gen không alen, ta có th d a vào các đi u ki n: Phép lai m t c p tính tr ng; m t tính tr ng đ c quy đ nh b i hai hay nhi u c p gen Các c p gen n m trên các c p NST t ng đ ng khác nhau, tác đ ng qua l i ho c d a vào k t qu phân tích c a đ i con qua các phép lai đ đ a ra k t lu n
Ě Khi cho F1 Q F1 c F2 g m 16 ki u t h p phân li theo t l :
1 : 6 : 9
1 : 3 : 3 : 9
Tác động bổ trợ của 2 gen trội không alen
9 : 3 : 4} Tác động bổ trợ của 2 gen trội không alen và át chế của 1 cặp gen lặn
13 : 3} Tác động át chế của 1 cặp gen trội
12 : 3 : 1} Tác động át chế của 1 cặp gen trội và 1 cặp gen lặn
15 : 1} Tác động cộng gộp của các gen trội và gen lặn
Ě Khi F1 Q cá th khác c F2 g m 8 ki u t h p có th phân li theo t l : (3 : 3 : 1 : 1); (4 : 3 : 1); (5 : 3); (6 : 1 : 1); (7 : 1)
Ě Khi lai phân tích F1 c F2 g m 4 ki u t h p phân li theo t l :
(3 : 1); (1 : 2 : 1); (1 : 1 : 1 : 1)
2.1.3 Liên k t gen và hoán v gen
Quá trình liên k t gen và hoán v gen tuân theo các quy lu t liên k t gen và quy lu t hoán v gen c a Moocgan
a) Quy lu t liên k t gen (liên k t hoàn toàn)
Trang 22Trường ĐHSP Hμ Nội 2 Khoá luận tốt nghiệp
M i NST g m m t phân t ADN, m i gen chi m m t v trí xác đ nh trên phân t ADN (lôcut) Do v y, các gen n m trên cùng m t NST thì phân li cùng nhau và làm thành m t nhóm gen liên k t đ c g i là liên k t gen S nhóm gen liên k t m i loài t ng ng v i s NST trong b đ n b i (n) c a loài đó S nhóm tính tr ng di truy n liên k t t ng ng v i s nhóm gen liên k t b) Quy lu t hoán v gen (liên k t không hoàn toàn)
- N i dung quy lu t nh sau: Trong quá trình gi m phân hình thành giao t
t i kì tr c I, hai gen t ng ng trên m t c p NST t ng đ ng có th đ i v trí cho nhau t o nên nhóm gen liên k t m i g i là hi n t ng hoán v gen (HVG)
- T n s HVG đ c tính b ng t l gi a s cơ th mang gen hoán v trên
t ng s cơ th đ c sinh ra cùng m t l a ho c t n s HVG đ c tính b ng t
l % s cơ th có tái t h p gen T n s HVG dao đ ng 0% - 50% T n s hoán v gen th hi n kho ng cách t ng đ i gi a hai gen trên cùng NST, kho ng cách càng l n thì t n s HVG càng l n
+ T n s HVG gi a hai gen không bao gi v t quá 50% cho dù gi a hai gen có x y ra bao nhiêu trao đ i chéo vì:
Ě Xu h ng các gen liên k t hoàn toàn là ch y u
Ě HVG thông th ng ch x y ra gi a 2 trong 4 cromatit khác ngu n
g c nên ch đ t giá tr t i đa là 50% nh ng th ng r t hi m
+ HVG có th x y ra trong quá trình phát sinh giao t đ c ho c giao t cái hay x y ra c hai gi i (ví dụ ở ruồi giấm HVG chỉ xảy ra ở con cái, ở tằm HVG chỉ xảy ra ở con đực…)
- Trong tr ng h p liên k t gen hoàn toàn và các gen n m trên cùng m t nhóm gen liên k t (trên m t c p NST) N u các c p gen đ ng h p t thì khi
gi m phân cho 1 lo i giao t N u có m t c p gen d h p t tr lên thì khi
Trang 23Tr−êng §HSP Hμ Néi 2 Kho¸ luËn tèt nghiÖp
gi m ph©n cho 2 lo i giao t cã t l t ng đ ng.VÝ dô:
khi gi¶m ph©n cho 2 giao tö AB= ab = 1/2
- Trong tr ng h p liªn k t gen hoàn toàn và c¸c gen n m trªn nhi u nhãm gen liªn k t (trªn hai c p NST tr lªn) và m i nhãm gen cã t i thi u m t c p gen d h p th×: S lo i giao t = 2n (v i n là s nhãm gen hay s c p NST) VÝ dô:
t ng đ ng trong qu¸ tr×nh gi m ph©n t o nªn c¸c giao t HVG N u cã hai
c p gen d h p th×: S giao t : 22 = 4 lo i giao t v i t l kh«ng b ng nhau
2.1.4 Di truy n liªn k t v i gi i tÝnh và di truy n ngoài nh©n
g i là s di truy n liªn k t v i gi i tÝnh (đã đ c Moocgan ph¸t hi n đ u tiªn trªn ru i gi m)
- Gen n m trªn NST gi i tÝnh X kh«ng cã alen trªn Y cã đ c đi m là:
+ TÝnh tr ng cã bi u hi n di truy n chÐo (tÝnh tr ng c a m truy n cho con đ c, cßn tÝnh tr ng c a b truy n cho con c¸i)
+ T l ph©n li ki u h×nh ph©n b kh«ng đ ng đ u ë hai gi i đ c và c¸i + K t qu phÐp lai thu n và lai ngh ch là kh¸c nhau
Trang 24Trường ĐHSP Hμ Nội 2 Khoá luận tốt nghiệp
- N u k t qu c a phép lai thu n và ngh ch cho t l phân li ki u hình khác nhau hai gi i thì gen quy đ nh tính tr ng n m trên NST gi i tính X
b) Di truy n ngoài nhân
- N u k t qu của phép lai thu n và lai ngh ch là khác nhau, trong đó con lai th ng mang tính tr ng c a m thì gen quy đ nh tính tr ng đó n m ngoài nhân
- Các tính tr ng di truy n ngoài nhân không tuân theo các quy lu t di truy n NST, vì t bào ch t không đ c phân ph i đ u cho các t bào con nh
đ i v i NST
2.2 phân loại vμ biên soạn bμi tập
Trên cơ sơ phân tích kiến thức phần tính quy luật của hiện tượng di truyền, chúng tôi tiến hành phân loại và biên soạn các dạng bài tập phần tính quy luật của hiện tượng di truyền Mỗi dạng bài tập chúng tôi đều đưa ra phương pháp giải và những ví dụ minh hoạ
Những bài tập có kí hiệu dấu * là bài chúng tôi sưu tầm
2.2.1 Bài t p v các quy lu t di truy n c a Men đen
2.2.1.1 Ph ng pháp gi i chung cho các bài t p v các quy lu t di truy n
i v i t ng bài, t ng d ng l i có ph ng pháp gi i riêng
B c 1: Tìm hi u k các gi thuy t, d a vào các đ c tr ng d u hi u v : + Lai thu n ngh ch, lai phân tích, lai F1 v i F1
Trang 25Tr−êng §HSP Hμ Néi 2 Kho¸ luËn tèt nghiÖp
+ T l ph©n li ki u h×nh: ©y là d u hi u đ c tr ng v m i lo i quy lu t di truy n
+ V tÝnh tr i l n
+ V kh n ng ph©n b đ u nhau c¸c tÝnh tr ng tr i l n, đ u hay kh«ng đ u hai gi i đ c và c¸i
Trªn c s đã x©u chu i c¸c gi thuy t theo m t tr t t đ tr l i cho t ng c©u h i trong ph n yªu c u c a bài to¸n đ ra
B c 2: X¸c đ nh tÝnh tr i l n
+ D a vào c th lai F1 (n u đ u bài cho bi t khi lai hai c th b
m (P) thu n ch ng v i nhau) mà cã ki u h×nh c đ nh (kh«ng cã tÝnh tr ng trung gian) F1 xu t hi n m t trong hai tÝnh tr ng c a b ho c c a m th× F1
- i v i bài to¸n v nhãm m¸u: Cã 3 alen quy đ nh nhãm m¸u là
IA , IB , IO Trong đã IA là tr i so v i IO , quy đ nh nhãm m¸u A ; IB là tr i so
Trang 26Trường ĐHSP Hμ Nội 2 Khoá luận tốt nghiệp
v i IO , quy đ nh nhóm máu B ; IA và IB t ng đ ng nhau (đ ng tr i), cùng quy đ nh nhóm máu AB
+ Ng i có nhóm máu A, ki u gen có th là IAIA hay IAIO
+ Ng i có nhám máu B, ki u gen có th là IBIB hay IBIO
+ Ng i có nhóm máu O, ki u gen ph i là IOIO
+ Ng i có nhóm máu AB, ki u gen ph i là IAIB
B c 4: Thông qua d ki n đ u bài bi n lu n đ xác đ nh ki u gen, ki u hình c a b m (xác đ nh quy lu t di truy n)
B c 5: Vi t s đ lai
Thông qua m t s bài toán t lu n, trên c s đó GV có thể b sung ph ng pháp b tr đ gi i nhanh các bài t p tr c nghi m Dưới đây là phương pháp giải bài t p tr c nghi m: Trong tr ng h p m t gen quy đ nh m t tính tr ng, tính tr i là tr i hoàn toàn và tuân theo quy lu t s l n N u:
+ F1 phân li ki u hình t l 3 : 1 $ P có ki u gen Aa Q Aa
+ F1 phân li ki u hình t l 1 : 1 $ P có ki u gen Aa Q aa
+ F1 đ ng tính tr i $ P có ki u gen AA Q AA ; AA Q Aa ; AA Q aa + F1 đ ng tính $ P có ki u gen AA Q AA ; AA Q Aa ; AAQ aa ; aaQ aa
Lưu ý: Bài tập trắc nghiệm nên đưa ra từ 3 đến 4 đáp án để mang tính khách
quan hơn
2.2.1.2 Phân lo i và biên soạn bài tập
Bài tập về các quy luật di truyền của Menđen chúng tôi đã phân loại được 5 dạng thường gặp:
D ng 1 Bài t p v lai m t c p tính tr ng (quy lu t đ ng tính, quy lu t phân li) do m t gen n m trên NST th ng quy đ nh
Dạng 2 Bài tập về lai hai hay nhiều cặp tính trạng (mỗi gen quy định một tính trạng và nằm trên NST thường) có 3 dạng:
Trang 27Trường ĐHSP Hμ Nội 2 Khoá luận tốt nghiệp
+ Dạng 2.1 Biết kiểu gen của P hãy xác định tỉ lệ giao tử, số kiểu gen, tỉ
lệ kiểu gen, số kiểu hình, tỉ lệ kiểu hình ở thế hệ sau
+ Dạng 2.2 Phương pháp xác định quy luật phân li độc lập
+ Dạng 2.3 Biết tỉ lệ kiểu hình chung cho các tính trạng, hãy xác định
kiểu gen của bố, mẹ
Dưới đây là các dạng cụ thể:
D ng 1 Bài t p v lai m t c p tính tr ng (quy lu t đ ng tính, quy lu t phân li)
do m t gen n m trên NST th ng quy đ nh
d ng này chúng ta có th g p bài toán thu n, bài toán ngh ch
Bài toán thu n: Cho bi t ki u gen, ki u hình c a P và yêu c u xác đ nh k t
1
a
F2:
TLKH F2: 75% qu đ : 25% qu vàng
Trang 28Tr−êng §HSP Hμ Néi 2 Kho¸ luËn tèt nghiÖp
2
c) PhÐp lai 3: P: c©y cao Q c©y cao F1: 50,2% c©y cao : 49,8% c©y th p
Bi n lu n và x¸c đ nh ki u gen c a P trong c¸c phÐp lai trªn Bi t r ng chi u cao c a c©y do m t gen quy đ nh
C¸ch gi i K t qu XÐt t ng phÐp lai đ x¸c đ nh tÝnh tr i l n
a) PhÐp lai 1:
XÐt t l : Cao/Th p = 75/25 =3/1 $Tu©n theo quy lu t
ph©n li v y ki u h×nh c©y cao là tr i hoàn toàn so v i c©y
th p, m t kh¸c chi u cao c a c©y do m t gen quy đ nh
Quy c gen: C©y cao: A ; C©y th p: a V y ki u gen c a
Trang 29Tr−êng §HSP Hμ Néi 2 Kho¸ luËn tèt nghiÖp
1
a
F1:
2
b) PhÐp lai 2: F1 thu đ c toàn th©n cao
Th©n cao cã th cã ki u gen là AA ho c ch a c AA và Aa
1
Aa TLKH F1: 100% c©y cao
c) PhÐp lai 3:
XÐt t l : C©y cao/ c©y th p = 50,2/49,8 = 1/1 $Tu©n
theo quy lu t ph©n tÝnh $ki u gen c a P là:
P: C©y cao Q C©y th p
Trang 30Tr−êng §HSP Hμ Néi 2 Kho¸ luËn tèt nghiÖp
1
aa TLKH F1: 50% c©y cao : 50% c©y th p
VÝ dô 3: ng i gen A quy đ nh tãc xo n tr i hoàn toàn so v i gen a quy
v y th× ng i con này nh n m t giao t a c a b và m t
giao t a c a m nªn trong ki u gen c a b , m ph i ch a
Trang 31Tr−êng §HSP Hμ Néi 2 Kho¸ luËn tèt nghiÖp
2
Aa : 4
1
aa TLKH F1: 3 tãc xo n : 1 tãc th ng
1
aa TLKH F1: 1con tãc xo n : 1con tãc th ng
Trang 32Tr−êng §HSP Hμ Néi 2 Kho¸ luËn tèt nghiÖp
GP: A
2
1
A , 2
1
Aa TLKH F1: 100% con tãc xo n
Bài t p v di truy n nhãm m¸u: d ng bài t p này chóng ta c ng g p bài
to¸n thu n (bi t nhãm m¸u c a P x¸c đ nh nhãm m¸u cã th cã c a con), bài to¸n ngh ch (bi t nhãm m¸u c a con x¸c đ nh ki u gen và nhãm m¸u cã th
cã c a P)
VÝ dô 4Þ: S di truy n c¸c nhãm m¸u đ c quy đ nh b i 3 alen: IA quy đ nh nhãm m¸u A; IB quy đ nh nhãm m¸u B cßn IO quy đ nh nhãm m¸u O Gen IA
và IB t ng đ ng và đ u tr i hoàn toàn so v i gen IO
a) Cho bi t ki u gen c a nhãm m¸u A, B, AB và O
b) N u b thu c nhãm m¸u O, m thu c nhãm m¸u B th× nhãm m¸u con là g×? [6]
C¸ch gi i K t qu a) Theo gi thi t I A và I B t ng đ ng và đ u tr i so v i I O
b) B thu c nhãm m¸u O cã ki u gen là: I O I O
M thu c nhãm m¸u B cã ki u gen là: I B I B ho c I B I O khi
n u m cã ki u gen là: I B I B ; con mang nhãm m¸u B và O
n u m cã ki u gen là: I B I O
Trang 33Tr−êng §HSP Hμ Néi 2 Kho¸ luËn tèt nghiÖp
VÝ dô 5Þ: Màu l«ng tr©u do m t gen quy đ nh Cho m t tr©u đ c tr ng (1) giao ph i v i m t tr©u c¸i đen (2) đ l n th nh t m t nghÐ tr ng (3), đ l n
th hai m t nghÐ đen (4) Con nghÐ đen l n lªn giao ph i v i m t tr©u đ c đen (5) sinh ra m t nghÐ tr ng (6) X¸c đ nh ki u gen c a 6 con tr©u nãi trªn [12]
¸p s : L«ng đen: A ; L«ng tr ng: a
Ki u gen c a 6 con tr©u nãi trªn:
Tr©u đ c tr ng (1): aa NghÐ đen (4): Aa Tr©u c¸i đen (2): Aa Tr©u đ c (5): Aa NghÐ tr ng (3): aa NghÐ tr ng (6): aa
VÝ dô 6Þ: Khi lai thu n và lai ngh ch hai dßng chu t thu n ch ng l«ng x¸m và l«ng tr ng v i nhau đ u đ c F1 toàn l«ng x¸m Cho chu t F1 ti p t c giao
ph n v i nhau đ c F2 cã 31 con l«ng x¸m và 10 con l«ng tr ng
a) H·y gi i thÝch và vi t s đ lai t P F2
b) Cho chu t F1 giao ph i v i chu t l«ng tr ng th× k t qu c a phÐp lai nh
th nào? Bi t màu l«ng do m t gen quy đ nh [12]
Trang 34Tr−êng §HSP Hμ Néi 2 Kho¸ luËn tèt nghiÖp
VÝ dô 7: X¸c đ nh ki u gen và nhãm m¸u c a b m Cho bi t con c a h cã nhãm m¸u A, AB và O
¸p s : Ki u gen c a b IAIO thu c nhãm m¸u A, m cã ki u gen
IBIO thu c nhãm m¸u B (ho c ng c l i)
VÝ d 8:
8.1 TÝnh tr ng h×nh d ng qu do m t gen quy đ nh em lai gi a c©y qu trßn v i c©y qu dài thu đ c F 1 đ ng lo t qu dài Ki u gen c a P là:
A AA Q aa ; B Aa Q aa ; C AA Q Aa ; D Aa Q Aa
8.2 N u cho đ i F 1 lai ph©n tÝch th× t l ph©n li KG th h con lai là:
A 1AA : 1aa ; B 1AA : 1Aa ; C 1Aa : 1aa ; D 1AA : 2 Aa : 1aa
A Lai ph©n tÝch B T th ph n C Lai thu n ngh ch D C A và B
VÝ d 9Þ: M t c p b m sinh ba ng i con cã nhãm m¸u l n l t là: Nhãm m¸u AB, nhãm m¸u B, nhãm m¸u O.[10]
Trang 35Tr−êng §HSP Hμ Néi 2 Kho¸ luËn tèt nghiÖp
Ě S lo i giao t c a m t c th gi m ph©n b×nh th ng = s lo i giao t c a c p 1 Q s lo i giao t c a c p 2 Q… c p n
Ě S lo i ki u gen trong phÐp lai = s lo i ki u gen c a c p 1 Q
s lo i ki u gen c a c p 2 Q… c p n
Ě S lo i ki u h×nh = s lo i ki u h×nh c a c p 1 Q s lo i ki u h×nh c a c p 2 Q… c p n
Ě T l % ki u h×nh c th = % ki u h×nh 1 Q % ki u h×nh 2Q …
% ki u h×nh n
Ě S t h p giao t = S ki u giao t đ c Q s ki u giao t c¸i
Nh ng bài to¸n d ng này ch y u đ c dïng trong ki m tra tr c nghi m
nh ng trªn c s HS đã n m đ c ph ng ph¸p gi i đ v n d ng linh ho t vào c¸c bài to¸n
VÝ dô 1 : XÐt hai c p gen n m trªn hai c p NST t ng đ ng kh¸c nhau (Aa, Bb) a) X¸c đinh t l giao t c¸c c¬ th cã ki u gen sau đ©y: AaBb ; Aabb ; AABB b) X¸c đ nh t l ki u h×nh A-B- ; aaB- , aabb khi cho c th AaBb lai v i c
th AaBb đ c F
Trang 36Tr−êng §HSP Hμ Néi 2 Kho¸ luËn tèt nghiÖp
Bài gi i a) C¬ th cã ki u gen AaBb (d h p hai c p gen) $ s cho 22 = 4 lo i giao
TLKH A-B- = 3/4 *3/4 = 9/16
TLKH aaB- = 3/4
TLKH aabb = 1/4 *1/4 =1/16
VÝ dô 2: cà chua gen A quy đ nh qu trßn, a quy đ nh qu dài; gen B quy
đ nh qu màu đ , gen b quy đ nh qu màu xanh C¸c gen n m trªn c¸c c p NST kh¸c nhau Kh«ng c n l p b ng h·y t×m s ki u gen, t l ki u gen, s
ki u h×nh, t l ki u h×nh đ i F1 c a phÐp lai sau: AaBb Q Aabb và x¸c đ nh t
l xu t hi n đ i F1 t ng ki u gen sau: aabb; AABb ; AaBb
Trang 37Tr−êng §HSP Hμ Néi 2 Kho¸ luËn tèt nghiÖp
+ T l xu t hi n đ i F1 ki u gen:
aabb = 1/4* 1/2 =1/8
AABb = 1/4 * 1/2 = 1/8
AaBb = 2/4 * 1/4 = 2/16
i v i bài to¸n cã 3 c p gen d h p tr lªn c¸ch làm t ng t
VÝ dô 3Þ: Trong phÐp lai gi a hai c¬ th cã ki u gen sau đ©y:
AaBbDdEe Q aaBbddEe
C¸c c p gen quy đ nh c¸c tÝnh tr ng kh¸c nhau n m trªn c¸c c p NST
t ng đ ng kh¸c nhau H·y cho bi t:
a) T l đ i con cã ki u h×nh tr i v 4 tÝnh tr ng là bao nhiªu?
b) T l đ i con cã ki u h×nh gi ng m là bao nhiªu?
c) T l đ i con cã ki u gen gi ng b là bao nhiªu? [4]
¸p s : a) 9/64 ; b) 4/16 ; c) 4/64
VÝ dô 4: Cho c th d h p 3 c p gen AaBbDd m i c p n m trªn m t NST ,
m t gen quy đ nh m t tÝnh tr ng, gen tr i là tr i hoàn toàn
a) X¸c đ nh t l giao t abD, Abd t c th AaBbDd gi m ph©n b×nh th ng
Trang 38Tr−êng §HSP Hμ Néi 2 Kho¸ luËn tèt nghiÖp
b) Cho c th cã ki u gen AaBbDd lai v i c th AaBbDd đ c F1 h·y x¸c đ nh: TLKG AaBBdd, aaBbDd ; TLKH A-bbD- , aaBBD- F1 Bi t b m
gi m ph©n b×nh th ng m i h p t cã s c sèng nh nhau
¸p s : a) T l giao t abD = 1/8 ; Abd = 1/8 b) TLKG AaBBdd = 2/64 ; aaBbDd = 4/64 TLKH A-bbD- = 9/16 ; aaBBD- = 3/16
VÝ dô 5Þ: Khi nghiªn c u 4 c p gen n m trªn 4 c p NST kh¸c nhau đ u Hà Lan, ng i ta nh n th y: C©y làm cha cã 3 c p gen d h p và 1 c p gen đ ng
h p, c©y làm m cã 3 c p gen đ ng h p và 1 c p gen d h p
a) Cho bi t s ki u t h p gi a c¸c lo i giao t đ c và c¸c lo¹i giao t c¸i b) N u 3 c p gen d h p c a c©y làm cha quy đ nh h t tr n, màu vàng, th©n cao và 3 tÝnh tr ng t ng ng c©y làm m là h t nh n, màu l c, th©n th p th× TLKG và TLKH F1 nh th nào? Bi t gen tr i là tr i hoàn toàn [6]
¸p s : a) S ki u t h p giao t : 16
b) C©y làm cha cã KG là: AaBbDd ; C©y làm m cã KG là: aabbdd
Vi t s đ lai AaBbDd Q aabbdd suy ra TLKG và TLKH F1
VÝ dô 6: XÐt 3 c p alen Aa, Bb, Dd n m trªn 3 c p NST t ng đ ng kh¸c nhau
6.1 C¬ th cã KG AabbDd gi m ph©n b×nh th ng cho c¸c lo i giao t nào?
A AbD = Abd = abD = abd = 1/4
B ABD = Abd = AbD = Abd = 1/8
C aBD = abD = aBd = abd = 1/8
D AbD = Abd = abD = abd = 1/8
6.2 Cho c¬ th AabbDd lai v i c¬ th cã ki u gen aabbdd h·y cho bi t s
ki u gen xu t hi n F 1 :
A 3 B 4 C 1 D 6
VÝ dô 7: bÝ ng«, gen A quy đ nh qu trßn, a quy đ nh qu dài ; gen B quy
đ nh qu màu vàng, gen b quy đ nh qu¶ màu xanh C¸c gen n»m trªn c¸c NST
Trang 39Trường ĐHSP Hμ Nội 2 Khoá luận tốt nghiệp
+ Vi t s đ lai t P $F
Ví dụ 1: Khi lai thu n và lai ngh ch 2 gi ng chu t thu n ch ng lông đen, dài
và lông tr ng, ng n v i nhau thu đ c F1 toàn lông đen ng n Cho chuột F1
giao ph i v i nhau sinh ra chu t F2 g m: 27 con lông đen, ng n : 10 con lông đen, dài : 9 con lông tr ng, ng n : 3 con lông tr ng, dài Bi n lu n và vi t s
đ lai t P $F2 Bi t m i gen quy đ nh m t tính tr ng và n m trên các NST khác nhau
Cách gi i K t qu
- F1 đ ng tính, có ki u hình lông đen, ng n và P thu n ch ng
ki u hình lông đen là tr i hoàn toàn so v i lông tr ng ; lông
ng n là tr i hoàn toàn so v i lông dài P khác nhau b i hai c p
tính tr ng t ng ph n do đó F 1 d h p t v 2 c p gen
Sơ đồ lai:
P: Đen, dài QTrắng, ngắn AAbb Q aaBB
Trang 40Trường ĐHSP Hμ Nội 2 Khoá luận tốt nghiệp
Quy c gen: Lông đen: A ; Lông tr ng: a
10 27 +
+ = 1
3 $tuân theo định luật phân li của Menđen $ Aa Q Aa
Ngắn/dài =
3 10
9 27 +
+ = 1
3 $tuân theo định luật phân li của Menđen $ Bb Q Bb
+ Xét chung 2 cặp tính trạng: Nhân tỉ lệ vừa chia (3 :1)(3 :
1) = 9 : 3 :3 :1 giống với tỉ lệ đầu bài c 2 cặp tính trạng màu
sắc và kích thước lông di truyền theo quy luật phân li độc lập
1 aB, 4
1
ab 4
1 AB, 4
1 Ab, 4
1
aB, 4
16
1 AABb
16
1 AaBB
16
1 AaBb
16
1 AAbb
16
1 AaBb
16
1 Aabb
16
1 AaBb
16
1 aaBB
16
1 aaBb
TLKG ở F2: 1AABB : 2 AABb : 1 AAbb : 2 AaBB : 4 AaBb : 2Aabb :
1 aaBB : 2 aaBb : 1 aabb TLKH ở F2: 9 A-B- : 3 A-bb : 3 aaB- : 1aabb
9 đen, ngắn : 3 đen, dài : 3 trắng, ngắn : 1 trắng, dài