1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận văn sư phạm Nghiên cứu một số chỉ tiêu sinh lý và năng suất của hai giống cải củ Hà Nội và Trung Quốc dưới ảnh hưởng của các công thức bón phân 2

30 39 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 346,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sâu xám th ng phá ho i khi cây còn nh.

Trang 1

Tr- êng §HSP Hµ Néi 2 Khoa Sinh - KTNN

L I C M N

Trong th i gian nghiên c u hoàn thành khoá lu n này, em đã nh n

đ c s giúp đ t n tình c a các th y cô giáo khoa Sinh - KTNN tr ng HSP Hà N i 2 Em xin trân tr ng bày t lòng bi t n sâu s c t i th y giáo ThS Nguy n V n ính đã tr c ti p h ng d n em trong th i gian qua cùng toàn th các th y cô giáo khoa Sinh - KTNN

Tôi xin chân thành c m n nh ng ý ki n đóng góp c a các b n khoa Sinh – KTNN tr ng HSP Hà N i 2

Do ki n th c còn h n ch nên ch c ch n đ tài c a em không tránh kh i thi u sót Kính mong s đóng góp c a quý th y cô và các b n

Em xin chân thành c m n!

V nh Phúc, tháng 05 n m 2008

Sinh viên

Nguy n Th Thuý ả ng

Trang 2

Tr- êng §HSP Hµ Néi 2 Khoa Sinh - KTNN

L I CAM OAN

Trong quá trình ti n hành nghiên c u tôi đã đ c nhi u tài li u tham

kh o có liên quan đ n nh ng v n đ đ t ra trong đ tài c a mình Tuy nhiên, tôi xin cam đoan nh ng k t qu nghiên c u trong khoá lu n này là k t qu nghiên c u c a riêng tôi, nó không trùng v i b t c m t k t qu nào c a

nh ng tác gi khác

Ngày 10 tháng 5 n m 2008

Tác gi

Nguy n Th Thuý ả ng

Trang 3

Tr- êng §HSP Hµ Néi 2 Khoa Sinh - KTNN

CTb : T i 7 l n CTBP2 : Công th c bón phân 2 Nxb : Nhà xu t b n

TB : Trung bình

Trang 4

Tr- êng §HSP Hµ Néi 2 Khoa Sinh - KTNN

1.3.1 Vai trò chung c a các nguyên t khoáng

1.3.2 Vai trò c a nguyên t kali đ n đ i s ng cây tr ng

1.3.3 Vai trò c a nguyên t nit đ n đ i s ng cây tr ng

Trang 5

Tr- êng §HSP Hµ Néi 2 Khoa Sinh - KTNN

3.2 nh h ng c a CTBP2 đ n s lá th t hai gi ng c i c HN và TQ 14 3.3 nh h ng c a CTBP2 đ n di n tích lá hai gi ng c i c HN và

Trang 6

Tr- êng §HSP Hµ Néi 2 Khoa Sinh - KTNN

T V N

1 Tính c p thi t c a đ tƠi

t n c ta b n mùa rau, qu xanh t i, thiên nhiên khí h u, đ t đai đã cho chúng ta nh ng đi u ki n t t và thu n l i đ phát tri n các lo i rau qu Rau là lo i th c ph m r t c n thi t trong đ i s ng hàng ngày và không th thay th , vì rau có v trí quan tr ng đ i v i s c kho con ng i Rau cung c p cho c th nh ng ch t quan tr ng nh protein, lipit, vitamin, mu i khoáng, axit h u c , v.v… [5]

Các lo i vitamin có trong rau nh : vitamin A, B1, B2, C, E, PP, v.v chúng có tác d ng quan tr ng trong quá trình phát tri n c a c th , thi u vitamin s gây ra nhi u b nh t t Ch t khoáng trong rau ch y u là Ca, P, Fe, v.v là nh ng ch t c n thi t c u t o nên máu và x ng, các ch t khoáng có tác d ng đi u hoà, cân b ng ki m trong máu, làm t ng kh n ng đ ng hoá protein Trong rau có kh i l ng x l n tuy không có giá tr dinh d ng

nh ng do có th tích l n, x p vì v y ch t x có tác d ng nhu n tràng và t ng

kh n ng tiêu hoá [4]

S n xu t rau đ cung c p thêm các ch t dinh d ng quý nh protein, lipit, các lo i vitamin, v.v… cho con ng i là m t yêu c u đang đ c đ t ra ngày càng rõ r t Thêm vào đó các lo i rau là ngu n hàng xu t kh u có nhi u tri n v ng c a n c ta [6]

Trong các lo i rau thì rau n c nh c i c có th ch bi n và d tr

đ c lâu đ n d n, h n n a c i c còn có tác d ng làm thu c nh h t c i c dùng làm thu c ch a ho, hen, b ng tr ng [3]

N ng su t c a c i c ph thu c vào nhi u y u t và đ nâng cao n ng

su t, bên c nh y u t gi ng thì bi n pháp bón phân c ng r t quan tr ng Trong

Trang 7

Tr- êng §HSP Hµ Néi 2 Khoa Sinh - KTNN

c ng có ý ngh a l n đ n quá trình sinh tr ng và phát tri n c a cây rau [2] Vì

v y, làm th nào đ có th bón phân h p lí h n, đem l i hi u qu kinh t cao

h n là nh ng v n đ còn ít tài li u bàn đ n T các lý do trên, tôi đã ch n đ tài: “Nghiên c u m t s ch tiêu sinh lí và n ng su t hai gi ng c c i ảà

N i và Trung Qu c d i nh h ng c a công th c bón phân 2”

2 M c đích nghiên c u

Nghiên c u kh n ng sinh tr ng và n ng su t c a hai gi ng c c i Hà

N i và Trung Qu c d i tác đ ng c a công th c bón phân 2 (CTBP2)

Trang 8

Tr- êng §HSP Hµ Néi 2 Khoa Sinh - KTNN

C có th tròn ho c dài, b lá t ng đ i phát tri n Các r dinh d ng c a c i

c kém phát tri n nên cây kém ch u h n, ch u úng, vì v y c i c a đ t cát pha, đ t phù sa và đ t thoát n c nhanh C i c là cây a khí h u mát l nh, nhi t đ thích h p là 18 - 250C, nhi t đ trên 300C quá trình hình thành c b

c ch , vì th c c i v chiêm có c không to, lá c ng nháp, n h ng và không ngon [6]

Hi n nay, c i c đ c tr ng kh p n i trong n c ta đ l y c và lá làm rau n, h t đ làm thu c ch a ho, hen, b ng tr ng [3]

Thành ph n hoá h c c a c i c và giá tr dinh d ng c a c i c đ c trình bày b ng 1.1 và b ng 1.2 [6]

Trang 9

Tr- êng §HSP Hµ Néi 2 Khoa Sinh - KTNN

cm (m t đ kho ng 80 cây/m2

)

Trang 10

Tr- êng §HSP Hµ Néi 2 Khoa Sinh - KTNN

1.2.3 K thu t ch m sóc

* Cách t i: ph r sau khi gieo r i t i n c gi m, trung bình 2

ngày t i m t l n cho đ n khi cây m c, ch t i nh đ gi m ch không c n

t i đ m n c [6]

* K thu t t a cơy vƠ ch m sóc: khi cây có 2 - 3 lá th t thì t a l n

th nh t r i bón thúc l n đ u b ng n c phân loãng Sau t 3 - 5 ngày t a l n

th hai và k t h p v i nh t c Kho ng cách gi a các cây h p lí là 15 - 20

cm N u đ t bí c n x i phá váng và vun, nh ng không đ c x i sâu và sát g c

cây làm đ t r , long g c, ch t cây [6]

1.2.4 Phòng tr sâu b nh h i c i c

* Các lo i sơu h i chính

C i c nói riêng và các lo i rau nói chung là cây tr ng th ng b nhi u loài sâu b nh gây h i Sâu b nh h i rau nhi u v ch ng lo i và th ng sinh ra v i m t s l ng l n, m t đ cao, sâu b nh gây h i cho rau h u nh quanh n m và phát tri n kh p m i vùng tr ng rau v i m c đ gây h i l n [6]

C i c c ng nh các lo i cây trong h C i th ng b các lo i sâu gây h i: sâu t , sâu xám, r p rau, b nh y Sâu xám th ng phá ho i khi cây còn nh Các lo i sâu khác gây h i trong su t th i gian sinh tr ng Nh ng

Trang 11

Tr- êng §HSP Hµ Néi 2 Khoa Sinh - KTNN

1.2.5 Ch n c i c làm gi ng

ch n c i c làm gi ng, c n tìm nh ng cây r lá vào bu i tr a,

ch n cây có c to, đ u đ n, dáng đ p, không sâu b nh C t b phía đuôi ch

l y 1/3 c và 15 - 18 cm lá Ch m m t c t vào tro b p, ch cho lát c t se l i, sau đó đem ra tr ng t tr ng c i c gi ng c n đ c chu n b k Trên

ru ng, các cây gi ng đ c tr ng theo hàng v i kho ng cách 30 x 40 cm ho c

40 x 50 cm, n ch t đ t xung quanh g c và th ng xuyên t i gi m cho cây

ra r m i Sau khi tr ng n a tháng, t i thúc b ng n c phân loãng, khi cây

tr ng ng thì b m ng n đ ng ng phát nhánh, thu nhi u qu và h t T khi tr

ng ng đ n khi ra qu c n t i n c phân cho cây 3 - 4 l n Khi qu chuy n t màu xanh sang màu vàng l c thì thu ho ch, c t cành đem v bó l i đ ch thoáng mát 5 - 7 ngày, đem ph i khô l y h t M t ha c i c có th thu đ c

600 - 1.000 kg h t gi ng N u đ gi ng b ng cách tr ng th ng thì gieo vào tháng 10 đ n đ u tháng tháng 3 thu qu , có th gieo vào tháng 11 đ thu

ho ch vào cu i tháng 3 ho c đ u tháng 4, nh ng v gieo này ít qu và h t

có ch t l ng kém (h t không có kh n ng n y m m) [6]

1.3 Vai trò c a nguyên t khoáng đ n đ i s ng c a cơy

1.3.1 Vai trò chung c a các nguyên t khoáng

Thu t ng “ Nguyên t khoáng c n thi t” hay “Dinh d ng khoáng”

đ c Arnon và Stout đ a ra m t ph n đã nói nên đ c ch c n ng quan tr ng

c a nó, m i nguyên t đ u có m t ch c n ng riêng bi t mà không nguyên t nào có th thay th đ c[1] Các nguyên t khoáng có 2 ch c n ng chính là

ch c n ng c u trúc và ch c n ng đi u ti t

Trang 12

Tr- êng §HSP Hµ Néi 2 Khoa Sinh - KTNN

* Ch c n ng c u trúc

Các nguyên t C, H, O, N, S, P tham gia tr c ti p vào c u t o nên các ch t h u c c b n c a ch t nguyên sinh, ví d : nit c u t o nên enzim, axit nucleic (ADN, ARN)

* Ch c n ng đi u ti t

Các nguyên t khoáng có kh n ng đi u ti t quá trình trao đ i

ch t thông qua vi c tham gia c u trúc và xúc tác các enzim khác nhau

Các nguyên t khoáng còn nh h ng đ n tính ch t lý, hoá c a h

keo nguyên sinh ch t (đ nh t, đ a n c, đ phân tán, đ b n)

1.3.2 Vai trò c a nguyên t kali trong đ i s ng cây tr ng

Hàm l ng K trong đ t khá cao kho ng 0,2 đ n 0,3%, đ t sét giàu K

h n đ t đ bazan, đ t b c màu, đ t tr s i đá nghèo K [7] Theo k t qu nghiên c u c a Schachts chabel (1939) thì đ t cát ch a kho ng 20 t K2O/ha,

Theo Evan và Sorger (1968) K xúc tác kho ng 40 lo i enzim khác nhau nh các enzim tham gia vào chu i v n chuy n đi n t trong quang h p (Harlt, 1972), enzim xúc tác quá trình t ng h p polisacarit, protein, axit nucleic, v.v…

Theo các k t qu nghiên c u c a Koch và Mengan, K có nh

h ng đ n quá trình h p th và v n chuy n nit [7]

Trang 13

Tr- êng §HSP Hµ Néi 2 Khoa Sinh - KTNN

Ktrong đ t còn có vai trò n đ nh t l 32

Fe Fe

 , n u thi u K+

thì Fe3+

Fe2+ gây đ c cho cây

cây xanh giai đo n t ng sinh kh i nhu c u K là l n nh t, do K

c n cho s hình thành t bào m i, nâng cao c ng đ quang h p do t ng hàm

l ng di p l c trong lá (Frommnold và Hoàng Hà, 1970) H n n a, K có tác

d ng thúc đ y quá trình tích lu các ch t t o đ c do quá trình quang h p c a cây vào các b ph n d tr nh c , qu , hoa, h t… vì v y, K r t c n đ i v i các lo i rau n c , qu , c r [4]

1.3.3 Vai trò c a nguyên t N đ n đ i s ng cây tr ng

Trong t t c các nguyên t đ i l ng và vi l ng, tuy m i nguyên t

có vai trò riêng nh ng nguyên t N đóng vai trò quan tr ng nh t đ i v i đ i

s ng c a cây, có th tóm t t vai trò c a N nh sau:

N tham gia vào c u trúc c a t t c các ch t h u c có ho t tính sinh h c cao nh prôtein, axit nucleic, photpholipit, các lo i vitamin, các phytohoocmon và kháng sinh th c v t Vì v y, có th kh ng đ nh N tham gia vào c u trúc c a toàn b t bào và c th cây tr ng [9]

N tham gia vào c u trúc c a t t c các enzim, vì v y có vai trò

đi u ti t, xúc tác quá trình trao đ i ch t và n ng l ng [9]

N là thành ph n c u trúc b t bu c c a di p l c và h s c t , có vai trò quan tr ng trong quang h p [9]

N tham gia vào c u trúc b t bu c c a các phytohoocmon, các lo i vitamin có vai trò đi u khi n quá trình sinh tr ng và phát tri n c a cây [9]

N r t c n cho các lo i rau n lá nh c i b p, c i xanh, m ng t i, rau đay, … i v i các lo i rau này, l ng phân đ m c n đ c bón nhi u h n

so v i các lo i rau khác Tuy v y, không nên bón đ m quá m c c n thi t, vì

Trang 14

Tr- êng §HSP Hµ Néi 2 Khoa Sinh - KTNN

nhi u đ m cây s sinh tr ng quá m nh, v ng l p, d b sâu b nh gây h i, nh

h ng đ n n ng su t và ph m ch t [4]

Trang 15

Tr- êng §HSP Hµ Néi 2 Khoa Sinh - KTNN

2.1 i t ng

* i t ng th c v t: trong đ tài này chúng tôi s d ng 2 gi ng c

c i Hà N i và Trung Qu c, các gi ng này do Công ty gi ng rau qu TW cung

c p

Gi ng Hà N i (HN): C dài, to đ u, v m ng, tr ng, c n n i trên m t

đ t, lá th a, th t c ch c, không x p, ph m ch t t t [5]

Gi ng Trung Qu c (TQ): Lá gi ng c i c lá ng n, m c th ng, c tròn, dài, nh n bóng, n giòn, ng t, ít x [5]

* Công th c bón phơn 2: s d ng phâm đ m 40 g/m2

, phân kali 57 g/m2 t ng đ ng v i phân đ m 400 kg/ha, phân kali 570 kg/ha

Trang 16

Tr- êng §HSP Hµ Néi 2 Khoa Sinh - KTNN

công th c nh c l i 3 l n Chúng tôi ti n hành ch m sóc theo ph ng pháp thông th ng cho t t c các gi ng và các công th c

M i gi ng tôi b trí 2 công th c t i phân: t ng l ng phân đ m và phân kali đ c chia làm 5 ph n b ng nhau dùng đ t i cho các gi ng c i c ,

kí hi u (CTa); chia làm 7 ph n b ng nhau dùng đ t i cho các gi ng c i c ,

kí hi u (CTb)

2.2.2 Ph ng pháp xác đ nh các ch tiêu

V i các ch tiêu, m i công th c xác đ nh 10 cây vào các th i đi m

15 ngày (03/12/07), 20 ngày (08/12/07), 25 ngày (13/12/07), 30 ngày (18/12/07) và 35 ngày (23/12/07) k t khi tr ng Riêng kích th c và tr ng

l ng c , m i công th c xác đ nh 10 c ng u nhiên vào th i đi m thu

ho ch

Ch s hàm l ng di p l c t ng s đ c xác đ nh b ng máy

chuyên d ng OPTI - SCIENCER model CCM - 200 (do M cung c p)

Di n tích lá đ c xác đ nh b ng máy chuyên d ng Area Meter

X X

n i i

X X n

Trang 17

Tr- êng §HSP Hµ Néi 2 Khoa Sinh - KTNN

Trang 18

Tr- êng §HSP Hµ Néi 2 Khoa Sinh - KTNN

3.1 nh h ng c a CTBP2 đ n chi u cao hai gi ng c i c HN vƠ TQ

Chi u cao là m t ch tiêu đ đánh giá s sinh tr ng c a cây Sinh

tr ng là quá trình t ng không thu n ngh ch v kích th c, tr ng l ng kèm theo s đ i m i các c quan Vi c đi u khi n sinh tr ng và phát tri n c a cây sao cho thu đ c n ng su t cao nh t là m t vi c r t khó kh n nh ng c ng

r t quan tr ng Mu n đi u khi n đ c sinh tr ng và phát tri n c a cây tr ng thì ph i hi u bi t sâu s c v các nhân t n i t i và ngo i c nh đi u ch nh các quá trình phát sinh hình thái riêng bi t c ng nh toàn cây, trên c s đó có

Hình 3.1 ng thái t ng tr ng chi u cao c a 2 gi ng c c i

ngày

cm

Trang 19

Tr- êng §HSP Hµ Néi 2 Khoa Sinh - KTNN

Trang 20

Tr- êng §HSP Hµ Néi 2 Khoa Sinh - KTNN

Phân tích k t qu b ng 3.1 và hình 3.1 ta th y:

c 2 gi ng, chi u cao cây t ng d n k t khi tr ng đ n 30 ngày và

t 30 ngày đ n 35 ngày thì chi u cao cây có h ng n đ nh

các th i đi m nghiên c u, chi u cao cây gi a các gi ng có s khác nhau rõ r t Gi ng TQ có đ ng thái t ng tr ng chi u cao nhanh h n gi ng

s l n t i phân khác nhau, nh h ng đ n sinh tr ng chi u cao cây là khác nhau

Trang 21

Tr- êng §HSP Hµ Néi 2 Khoa Sinh - KTNN

ảình 3.2 ng thái phát sinh s lá th t c a 2 gi ng c i c

Trang 22

Tr- êng §HSP Hµ Néi 2 Khoa Sinh - KTNN

Phân tích b ng 3.2 và hình 3.2 ta th y:

S lá th t c a c 2 gi ng t ng d n t th i đi m 15 ngày đ n 35 ngày sau khi tr ng

S lá th t c a gi ng TQ cao h n gi ng HN t t c các th i đi m nghiên c u

So sánh nh h ng c a s l n t i phân đ n s l ng lá th t c a c 2

gi ng chúng tôi th y không có s khác bi t gi a CTa và CTb (tr giai đo n

15 ngày c a gi ng TQ và giai đo n 35 ngày c a gi ng HN) i u này ch ng

t s l ng lá c a cây mang tính đ c tr ng c a gi ng, ít ch u nh h ng c a cách bón phân cho cây

3.3 nh h ng c a CTBP2 đ n di n tích lá hai gi ng c i c HN vƠ TQ

Di n tích lá là m t ch tiêu quan tr ng nh h ng đ n n ng su t cây

tr ng Ch s di n tích lá kí hi u là LAI, đ c Watson đ a ra n m 1952 Di n tích lá có quan h m t thi t đ n kh n ng s d ng n ng l ng ánh sáng

M i m t lo i cây tr ng đ u có kh n ng t ng di n tích lá b ng các cách khác nhau Cây l y g , dây leo t ng di n tích lá b ng cách kéo dài t g c so

v i ph n khác Ch tiêu di n tích lá c a cây ph thu c nhi u vào đ c đi m di truy n c a gi ng, k thu t ch m sóc, phân bón, trong đó quan tr ng nh t là công tác bón phân đúng lúc đ cây t ng di n tích lá đ t c c đ i vào th i gian

ra hoa, k t qu Tuy nhiên, di n tích lá không ph i là y u t quy t đ nh nh t

mà di n tích lá n đ nh l i đóng vai trò quan tr ng h n, đ c bi t là giai đo n cây ra hoa, t o qu Di n tích lá n đ nh kí hi u LAD Theo quan đi m c a

dinh d ng khoáng: “ Ảiai đo n đ u c n ph i b sung đ m trong đó cân đ i

gi a đ m, lân, kali thì ch s LAD s đ t c c đ i”

Nghiên c u di n tích lá hai gi ng c i c HN và TQ d i nh h ng c a công th c bón phân 2 đ c trình bày b ng 3.3 và hình 3.3

Ngày đăng: 27/06/2020, 11:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 3.1. ng thá it ng tr ng chi u cao ca 2 gi ng cc i - Luận văn sư phạm Nghiên cứu một số chỉ tiêu sinh lý và năng suất của hai giống cải củ Hà Nội và Trung Quốc dưới ảnh hưởng của các công thức bón phân 2
Hình 3.1. ng thá it ng tr ng chi u cao ca 2 gi ng cc i (Trang 18)
Phân tích kt qu b ng 3.1 và hình 3.1 ta th y: - Luận văn sư phạm Nghiên cứu một số chỉ tiêu sinh lý và năng suất của hai giống cải củ Hà Nội và Trung Quốc dưới ảnh hưởng của các công thức bón phân 2
h ân tích kt qu b ng 3.1 và hình 3.1 ta th y: (Trang 20)
Phân tích b ng 3.3.và hình 3.3 ta th y: - Luận văn sư phạm Nghiên cứu một số chỉ tiêu sinh lý và năng suất của hai giống cải củ Hà Nội và Trung Quốc dưới ảnh hưởng của các công thức bón phân 2
h ân tích b ng 3.3.và hình 3.3 ta th y: (Trang 23)
Phân tích b ng 3.4 và hình 3.4 ta th y: - Luận văn sư phạm Nghiên cứu một số chỉ tiêu sinh lý và năng suất của hai giống cải củ Hà Nội và Trung Quốc dưới ảnh hưởng của các công thức bón phân 2
h ân tích b ng 3.4 và hình 3.4 ta th y: (Trang 25)
K t qu đc th hi nb ng 3.6 và hình 3.6. - Luận văn sư phạm Nghiên cứu một số chỉ tiêu sinh lý và năng suất của hai giống cải củ Hà Nội và Trung Quốc dưới ảnh hưởng của các công thức bón phân 2
t qu đc th hi nb ng 3.6 và hình 3.6 (Trang 27)
Phân tích kt qu b ng 3.6 và hình 3.6 chúng ta th y: - Luận văn sư phạm Nghiên cứu một số chỉ tiêu sinh lý và năng suất của hai giống cải củ Hà Nội và Trung Quốc dưới ảnh hưởng của các công thức bón phân 2
h ân tích kt qu b ng 3.6 và hình 3.6 chúng ta th y: (Trang 28)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm