Bài toỏn yờu cầu tỡm hai số đú.. Tỉ số của hai số đó là.. Nhóm đôi tóm tắt bài toán trên dưới dạng sơ đồ và tìm lời giải bài toán.. Hai nhóm đôi hợp thành nhóm 4, thảo luận kết quả mà ha
Trang 21 Bài toỏn cho biết gỡ?
2 Bài toỏn hỏi gỡ?
3 Thử đặt tờn cho dạng toỏn này.
Bài toỏn yờu cầu tỡm hai số đú.
TèM HAI SỐ KHI BIẾT HIỆU
VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ Để
Bài toán : Hiệu của hai số là 24 Tỉ số của hai số đó là
Tìm hai số đó.
3 5
Bài toỏn cho biết: hiệu
của hai số là 24, tỉ số của
hai số là .3
5
Trang 3Nhóm đôi tóm tắt bài toán trên dưới dạng sơ đồ và tìm lời giải bài toán
Hai nhóm đôi hợp thành nhóm 4, thảo luận kết quả
mà hai nhóm tìm ra Từ đó thảo luận các bước giải bài toán dạng tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó
Nhóm 4 ghi kết quả thảo luận ra giấy A1
Trang 4Bài toán : Hiệu của hai số là 24 Tỉ số của hai số đó là Tìm hai số đó.
3 5
?
?
24
Số bé:
Số lớn:
Ta có sơ đồ:
Bài giải:
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:
5 – 3 = 2 (phần) 3 = 2 (phần)
Số bé là:
24 : 2 x 3 = 36
Số lớn là:
36 + 24 = 60 Đáp số: Số lớn: 60; Số bé : 36
Vẽ sơ đồ
đoạn thẳng
Tìm hiệu số
phần bằng nhau
Tìm các số
Tìm giá trị
một phần
Trang 5Bài giải
chiều dài, chiều rộng của hình đó, biết chiều dài bằng chiều rộng
7 4
Hãy giải bài toán trên.
Chiều dài :
Ta có sơ đồ:
Chiều rộng:
? m
? m
12 m
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:
7 – 3 = 2 (phần) 4 = 3 (phần) Chiều dài hình chữ nhật là:
12 : 3 x 7 = 28 (m) Chiều rộng hình chữ nhật là:
28 – 3 = 2 (phần) 12 = 16 (m) Đáp số: Chiều dài: 28m; chiều rộng: 16m
Trang 6Muốn giải bài toán tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó, ta làm qua các b ớc sau:
Bướcư1: ư Vẽưsơưđồưminhưhoạ
Bướcư2:ư Tìmưhiệuưsốưphầnưbằngưnhau
Bướcư3:ư Tìmưgiáưtrịưmộtưphần.
Bướcư4:ư Tìmưcácưsố.ư
Chú ý: Có thể làm gộp b ớc 3 và b ớc 4
Trang 7Đây là dạng toán gì?
Hiệu bằng bao nhiêu?
Tỉ số bằng bao nhiêu?
Hai số đó là:
Số lớn: 246; Số bé: 82
Số lớn: 82; Số bé: 41
Số lớn: 205; Số bé: 41
Số lớn: 205; Số bé: 82
Đâu là đáp
án đúng?
là Tìm hai số đó 2
5
Số bé:
Số lớn:
Ta có sơ đồ:
123
?
?
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:
5 – 3 = 2 (phần) 2 = 3 (phần)
Số thứ nhất (số bé) là:
123 : 3 x 2 = 82
Số thứ hai (số lớn) là:
82 + 123 = 205 Đáp số: Số thứ nhất: 82
Số thứ hai : 205
Bài giải
Trang 8Bài 2:
Mẹ hơn con 25 tuổi Tuổi con bằng tuổi mẹ Tính tuổi của mỗi ng ời.
2 7
Ta có sơ đồ sau:
Tuổi con:
Tuổi mẹ:
25
?
?
Bài giải
Theo sơ đồ hiệu số phần bằng nhau là:
7 – 3 = 2 (phần) 2 = 5 (phần)
Số tuổi của con là:
25 : 5 x 2 = 10 (tuổi)
Số tuổi của mẹ là:
10 + 25 = 35 (tuổi) Đáp số: Mẹ 35 tuổi Con 10 tuổi
Mẹ: 25 tuổi – 3 = 2 (phần) Con: 10 tuổi Mẹ: 35 tuổi – 3 = 2 (phần) Con: 10 tuổi Mẹ: 30 tuổi – 3 = 2 (phần) Con: 5 tuổi Mẹ: 45 tuổi – 3 = 2 (phần) Con: 20 tuổi
Chọn đáp án đúng:
Trang 95 của hai số đó là .Tìm hai số đó
Hiệu bằng bao nhiêu?
Tỉ số bằng bao nhiêu?
Hiệu bằng 100
Tỉ số bằng 9
5
Theo sơ đồ ta có hiệu số phần bằng nhau là:
9 – 3 = 2 (phần) 5 = 4 (phần)
Số lớn là:
100 : 4 x 9 = 225
Số bé là:
225 – 3 = 2 (phần) 100 = 125
Đáp số: Số lớn: 225
Số bé: 125
Số bé:
Số lớn:
Ta có sơ đồ:
?
?
100
Bài giải
225 và 152
125 và 25
225 và 325
225 và 125
Chọn đáp án đúng: